1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần 5 - Buổi sáng - Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn

17 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 169,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Môc tiªu: Sau häc bµi HS biÕt: - Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trªn tranh vÏ hoÆc m« h×nh.. - Dành cho HS khá, giỏi: Chỉ vào sơ đồ và nói [r]

Trang 1

Buổi sáng: Tuần 5

Thứ 2 ngày 20 tháng 9 năm 2010.

Tập đọc- Kể chuyện.

Người lính dũng cảm.

I/ Mục tiêu:

A/ Tập đọc

- Đọc đúng: Loạt đạn, hạ lệnh, thủ lĩnh, buồn bã

- Hiểu nghĩa các từ: Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, quả quyết

- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ng!'$ dám nhận

B/ Kể chuyện:

- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyệ dựa theo tranh minh hoạ

- Dành cho HS khá, giỏi: Học sinh khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

II/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạt truyện

III/ Hoạt động dạy và học:

Tập đọc

A/Bài cũ : 5’

- 2 HS đọc nối tiếp bài: Ông ngoại và trả lời câu hỏi 2 ở SGK

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 30’

1/ Giới thiệu chủ điểm và bài học

2/ Luyện đọc:

a- GV đọc toàn bài

b- GV !ớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV !u ý HS đọc đúng các câu mệnh lệnh, câu hỏi

+ HS tìm hiểu nghĩa từ khó trong bài

+ Đặt câu với từ: Thủ lĩnh, quả quyết

- Đọc từng đoạn trong nhóm

+ 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn của truyện

+ 1 HS đọc lại toàn truyện

Tiết 2:

3/ ,!ớng dẫn tìm hiểu bài: 15’

- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi gì ? ở đâu?

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lổ hỗng d!"$ chân rào.?

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây ra hậu quả gì?

- Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong 6!ờng?

Trang 2

- Vì sao chú lính nhỏ “ run lên” khi nghe thầy giáo hỏi?

- Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện này? Vì sao ?

- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi và sữa lỗi nh! bạn nhỏ trong truyện không? vì sao?

4/ Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẩu 1 đoạn trong bài Treo bảng phụ !ớng dẫn HS đọc

đúng, đọc hay

“ Viên t!" dũng cảm”

4 - 5 HS thi đọc đoạn văn

- 4 HS phân vai, đọc lại truyện theo vai

Kể chuyện 18’

1/ GV nêu nhiệm vụ:

2/ H!" dẫn HS kể chuyện theo tranh

- HS lần !ợt quan sát 4 tranh minh hoạt trong SGK

- Mời 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của truyện

- Sau mỗi lần HS kể, GV cùng HS nhận xét

1-2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện,GV nhận xét cho điểm

C/Củng cố, dặn dò 2’

-GV nhận xét tiết học

Mĩ thuật:

Tập nặn tạo dáng: Nặn quả.

Toán

Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.

( có nhớ)

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.( có nhớ)

- Vận dụng vào giải bài toán có một phép nhân

- Các bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2,4) Bài 2,3

- dành cho HS khá, giỏi:Bài 1(cột 3)

II/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:

13 x 3 11 x 6

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Giới thiệu nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số

- GV nêu và viết phép nhân lên bảng: 26 x 3

- Gọi HS lên bảng đặt tính ( viết phép nhân theo cột dọc)

Trang 3

26

x 3

78

- !u ý HS viết 3 thẳng cột với 6, dấu x ở giữa 2 dòng

- H!" dẫn HS tính: ( Nhân từ phải sang trái)

3 nhân 6 bằng 18 viết 8 nhớ 1

3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

Vậy : 26 x 3 = 78

- Cho vài HS nêu lại cách nhân: 54 x 6 = ?

2/ Thực hành: Hs làm BT 1, 2, 3

GV theo dõi, !ớng dẫn thêm Chấm bài

* Chữa bài:

a- Bài 1:Dành cho HS khá, giỏi (cột 3)

- Cho HS đọc yêu cầu bài Tính

- Gọi 1 số HS lên bảng, làm 1 số phép tính và nêu cách tính

3

25

2

47

16

18

28

82

99

- GV cùng cả lớp nhận xét

b- Bài 2: - Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV tóm tắt lên bảng

1 cuộn dài :35 m

2 cuộn dài : m ?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm bài vào vở

- Một HS lên bảng chữa bài

Giải

2 cuộn vải ! thế dài số mét là;

35 x 2 = 70 (mét)

Đáp số: 70 mét

c- Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài: Tìm x: 2 HS nêu cách giải GV ghi bảng

a ) x : 6 = 12 b ) x : 4 =23

- Học sinh làm bài vào vở

- GV chấm một số bài cho HS – Nêu nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò: 2’

- GV nhận xét giờ học

Thứ 3 ngày 21 tháng 9 năm 2010.

Thể dục:

Trang 4

Ôn: đi vượt chướng ngại vật thấp.

Toán.

Luyện tập.

I/ Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2(a,b) Bài 3,4

- Dành cho HS khá ,giỏi : Bài 2( c).Bài 5

II/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ: 5’

- 2HS lên bảng thực hiện: (Đặt tính)

25 x 6 24 x 5

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện tập : HS làm BT 1, 2(a,b), 3, 4,5

- GV theo dõi, hứơng dẫn HS làm bài Chấm bài

* Chữa bài:

a- Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài Tính Yêu cầu HS nêu cách nhân, GV ghi bảng 1 số phép tính Nhận xét

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

b- Bài 2: cột c (Dành cho HS khá, giỏi) Cho HS đọc yêu cầu bài Đặt tính rồi tính

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính

a) 38 x 2 53 x 4 c ) 84 x 3

27 x 6 45 x 5 32 x4

- GV cùng cả lớp nhận xét sửa sai nếu có

c- Baì 3: Một HS đọc lại đề toán

GV tóm tắt lên bảng

1 ngày có :24 giờ

6 ngày có : giờ ?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

Một HS lên bảng chữa bài

Giải

6 ngày có số giờ là:

24 x 6 = 144( giờ)

Trang 5

Đáp số: 144 giờ

d- Bài 4: GV sử dụng mô hình đồng hồ gọi 3 HS lên bảng quay kim đồng hồ

để đồng hồ chỉ :

a) 3 giờ 10 phút: b) 8 giờ 20 phút:

c) 6 giờ 45 phút: d)11 giờ 35 phút:

- Nhận xét và củng cố về cách xem giờ

Bài 5: (Dành cho HS khá , giỏi)

*Trò chơi:

- Thi đua nêu nhanh 2 phếp nhân có kết quả bằng nhau?

- Tổ chức cho các dãy thi với nhau ( sử dụng bài tập 5)

- Ví dụ: 4 x 6 = 6 x 4 = 24

5 x 6 = 6 x 5 = 30

* GV nhận xét

C/Củng cố, dặn dò 2’

- GV nhận xét tiết học:

Luyện từ và câu.

So sánh.

I/ Mục tiêu :

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- 2 HS làm lại BT 3: Đặt câu theo mẫu ai là gì?

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ ,!ớng dẫn làm bài tập:

a- BT1: 2 HS đọc nội dung BT1, HS làm bài vào vở nháp

- GV mời 3 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng GV giúp HS phân loại so sánh ngang bằng và so sánh hơn kém

Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh

a) Cháu khỏe hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng

hơn kém ngang bằng Ngang bằng

Trang 6

b)Trăng khuya sáng hơn đèn hơn kém

c)Những ngôi sao thức chẳng bằng mẹ đã thức vì

con

Mẹ là ngọn gió của con suối đời.

hơn kém ngang bằng

b- BT2: 1HS đọc yêu cầu bài

- HS tìm những từ so sánh trong các khổ thơ, GV mời 3 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các từ đó

c- BT3, 4: HS tự làm bài vào vở

GV theo dõi !ớng dẫn HS làm bài Chấm 1 số bài

* Chữa bài:

a- Bài 3

nhau

Quả dừa - Đàn lợn con

b- Bài 4: 2 HS đại diện 2 nhóm lên thi điền nhanh các từ so sánh, đọc kết quả

Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Ví dụ: Tựa, nh!

là, tựa !, nh! thế

3/ Củng cố, dặn dò 2’

- HS nhắc lại những nội dung vừa học

- GV nhận xét giờ học

-

Tự nhiên xã hội.

Phòng bệnh tim mạch.

I/ Mục tiêu: Sau học bài HS biết:

- Dành cho Hs khá ,giỏi: Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim

II/ Đồ dùng dạy học:

- các hình trong SGK trang 20, 21.

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’:

- Nêu các hoạt động có lợi cho tim mạch

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ giới thiệu bài

2/ Các hoạt động

* Hoạt động 1: 10’.Động não:

Trang 7

- GV nêu yêu cầu mỗi HS kể tên về tim mạch mà em biết?

Hoạt động 2: 10’ Đóng vai

- !ớc 1: Làm việc cá nhân: HS quan sát H1, 2, 3 và đọc các câu hỏi tìm hình

- !ớc 2: Làm việc theo nhóm: HS thảo luận nhóm

+ ở lứa tuổi nào, HS !ờng hay bị bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm ! thế nào?

+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì?

- Các nhóm xung phong đóng vai dựa vào các nhân vật trong hình 1, 2, 3

Kết luận: Thấp tim là 1 bệnh về tim mạch

* Hoạt động 3: 10’.Thảo luận nhóm:

- !ớc 1: Gọi 1 số HS trình bày kết quả làm việc

Kết luận: Muốn đề phòng bệnh thấp tim cần phải ( sgk)

C/ Củng cố – dặn dò 2’

- GV nhận xét tiết học

Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2010.

Âm nhạc:

Học bài hát đếm sao.

-

Toán.

Bảng chia 6

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Vận dụng trong giải toán có lời văn( có một phép chia 5)

- Bài tập cần làm:1,2,3 trang 24

- Dành cho HS khá, giỏi Bài 4

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ đò dùng dạy toán.

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân 6

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/Giới thiệu bài:

- HS thực hành trên bộ đồ dùng dạy học toán

+ Cho HS lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn GV hỏi:

6 lấy 1 lần đợc mầy? (6) viết bảng 6 x 1 = 6

Trang 8

mấy nhóm? ( 1 nhóm) 6 : 6 =1.

- HS lấy 2 tấm bìa, GV làm t!] tự nh! trên để có : 12 : 6 = 2

- Làm t!] tự với: 6 x 3 =18 > 18 : 6 = 3

- Sau đó HS dựa vào kết quả phép nhân để lập bảng chia 6

2/ Thực hành : Hs làm BT 1, 2, 3, 4

- GV theo dõi , !ớng dẫn thêm, chấm 1 số bài

* Chữa bài:

a- Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm.

42 : 6 = 24 : 6 = 48 : 6 = 30 : 6 =

54 : 6 = 36 : 6 = 18 : 6 = 30 : 6 =

12 : 6 = 6 : 6 = 60 : 6 = 30 : 6 =

- HS tính nhẩm nêu kết quả( bảng chia 6) Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

b- Bài 2: B!] tự)

6 x 4 = 6 x 2 = 6 x 5 = 6 x 1 =

24 : 6 = 12 : 6 = 30 : 6 = 6 : 6 =

24 : 4 = 12 : 2 = 30 : 5 = 6 : 1 =

c- Bài 3:

- Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Cho HS giải vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng giải

Giải:

Một đoạn dài số xăng – ti –mét là:

48 : 6 = 8(cm)

Đáp số :6 cm

- 1 HS lên bảng chữa bài ( cũng cố về dạng toán chia theo phần bằng nhau và chia theo nhóm.)

Bài 4:(Dành cho HS khá ,giỏi)

!] tự bài 3

- GV chấm một số bài cho HS nêu nhận xét

C/ Củng cố, dặn dò.2’

- GV nhận xét tiết học

Tập viết.

Ôn chữ hoa C (TT)

I/ Mục tiêu:

Trang 9

- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng Ch) V,A(1 dòng); Viết đúng tên riêng Chu Văn An (1dòng ) và câu ứng dụng : Chim khôn ……….dễ nghe(1 lần )bằng

cở chữ nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học:

A/Bài cũ : 5’

- 3 HS lên bảng viết: Cửu long, Công

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ ,!ớng dẫn HS viết trên bảng con:

a- Luyện viết chữ hoa:

- HS tìm tất cả chữ hoa có trong bài: Ch, V, A, N

- GV vết mẫu, đồng thời nhắc lại cách viết từng chữ

- HS tập viết trên bảng con

b- Luyện viết từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng , GV giới thiệu về Chu Văn An.Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng đời Trần( sinh 1292, mất 1370.) Ông có nhiều học trò

- HS tập viết trên bảng con

c- Luyện viết câu ứng dụng:

- HS đọc câu ứng dụng, GV giúp HS hiểu lời khuyên câu Tục ngữ Con !'$ phải biết nói năng dịu dàng ,lịch sự

- HS tập viết các chữ trên bảng con: Chim; 0!'$

3/ H!" dẫn HS viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Ch : 1 dòng; Chữ V, A : 1 dòng

+ Viết tên riêng: 1 dòng

+ Viết câu ứng dụng : 1 lần

- HS viết bài vào vở, GV chú ý !ớng dẫn các em

4/ Chấm, chữa bài

5/ Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

Tập đọc.

Cuộc họp của chữ viết.

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng: Tấm tắc, dõng dạc

đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói

Trang 10

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học

III/ Hoạt động dạy và học.

A/ Bài cũ: 5’.

- 4 HS kể lại 4 đoạn câu chuyện 0!'$ lính dũng cảmvà trả lời câu hỏi ở SGK

- GV nhận xét cho điểm

B/Bài mới: 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện đọc:

a-GV đọc bài:

b- ,!ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

3/ ,!ớng dẫn HS tìm hiểu bài

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng?

- 1 HS đọc yêu cầu câu 3, GV chia lớp thành nhóm nhỏ, phát cho mỗi nhóm

1 tờ giấy A4, yêu cầu các nhóm trao đổi, tìm những câu trong bài thể hiện

đúng diễn biến cuộc họp theo ý a, b, c, d

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

4/ Luyện đọc lại:

- GV mời 1 vài HS, mỗi nhóm 4 em, tự phân vai ( ng!'$ dẫn chuyện , bác chữ A, đám đông, dấu chấm, đọc lại chuyện.)

- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất, nhóm đọc hay nhất

5/ Củng cố , dăn dò: 2’

- GV nhấn mạnh vai trò của dấu chấm câu

- Nhận xét tiết học

Thứ 5 ngày 23 tháng 9 năm 2010.

Toán.

Luyện tập.

I/ Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết nhân , chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6

-Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6)

- Biết xác định 1/6 của 1 hình đơn giản

-Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3,4

Trang 11

II/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- Hỏi 1 số phép tính trong bảng chia 6

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài

2/ các hoạt động:

* Hoạt động 1: 15’.HS làm BT1, 2, 3, 4

- GV cho HS đọc đúng yêu cầu bài tập

- HS làm BT, GV theo dõi, !ớng dẫn thêm Chấm bài

* Hoạt động 2: Chữa bài

- Bài 1: -Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm HS nêu miệng kết quả tính nhẩm ( cũng cố cho HS mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia trong bảng chia 6 )

a) 6 x6 =36 6 x9 =54 6 x 7 = 42 6 x 8 = 48

36 : 6 =6 54 :6 =9 42 : 6 =7 48 : 6 =8

b)24 : 6 =6 18 : 6 =3 60 : 6 = 10 6 : 6 = 1

6 x 4 = 24 6 x 3 = 18 6 x 10 = 60 6 x 1 = 6

- Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm

16 : 4 = 18 : 3 = 24 : 6 =

16 : 2 = 18 : 6 = 24 : 4 =

12 : 6 = 15 : 5 = 35 : 5 =

GV ghi bảng , gọi từng HS đứng dậy điền kết quả

- Bài 3: Cung cấp dạng toán chia thành số phần bằng nhau

Giải

May một bộ quần áo hết số mét vải là:

18 : 6 = 3(mét)

Đáp số : 3 mét

- Bài 4: Cung cấp cho HS biết 1/6 của 1 hình

- Đã tô màu 1/6 hình nào? (hình 2)

III/ Củng cố, dặn dò: 2’.

- GV nhận xét giờ học

Thủ công:

Gấp cắt dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng.

-

Chính tả (tập chép)

Mùa thu của em.

I/ Mục tiêu:

Trang 12

- Chép và trình bày đúng bài chính tả

-Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam (BT2)

- Làm đúng bài tập (3) a/b

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- 3 HS lên bảng viết: Hoa lựu, lũ !ớm, lơ đãng

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ ,!ớng dẫn HS tập chép:

a- ,!ớng dẫn chuẩn bị: GV đọc bài thơ, 2 HS nhìn bảng đọc lại bài

- Bài thơ viết theo thể thơ nào?

- Tên bài thơ viết ở vị trí nào?

- Những chữ nào trong bài thơ viết hoa?

- HS tập viết chữ khó vào nháp

b- HS chép bài vào vở

c- Chấm, chữa bài

3/ H!" dẫn HS làm BT chính tả:

- HS làm BT 2 - Mời 3 HS lên bảng chữa bài:

a- Sóng vỗ oàm oạp

b- Mèo ngoam miếng thịt

c- Đừng nhai nhồm nhoàm

BT3 a/b

a) nắm- lắm- gạo nếp

b) kèn- kẻng- chén

4/ Củng cố, dặn dò: 2’.

- GV nhận xét giờ học

Đạo đức.

Tự làm lấy việc của mình (T1).

I/ Mục tiêu: HS hiểu

- Biết tự làm lấy việc việc của mình ở nhf , ở 6!'

mình trong cuộc sống hàng ngày

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạt: Phiếu thảo thuận nhóm

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’ - Thế nào là gĩ! lời hứa?

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w