1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giáo án Lớp 3 Tuần 8 - Buổi sáng - Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 153,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Môc tiªu - Bước đâù đọc đúng kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lêi c¸c nhËn vËt.. III/ Hoạt động dạy và học: Tập đọc.[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010.

Tập đọc - kể chuyện.

Các em nhỏ và cụ già.

I/ Mục tiêu

-  đâù đọc đúng kiểu câu, biết đọc phân biệt lời  dẫn chuyện với lời các nhận vật

- Hiểu nghĩa các từ: Sếu, u sầu, nghẹn ngào

- Hiểu ý nghĩa: Mọi ời trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau (trả lời 8 các câu hỏi 1,2,3,4)

- Kể chuyện: kể lại ợc từng đoạn của câu chuyện

- Dành cho HS khá, giỏi: HS khá, giỏi kể lại 8 từng đoạn hoặc cả câu chuyện theo lời của một bạn nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc

III/ Hoạt động dạy và học:

Tập đọc.

A/Bài cũ : 5’

- 2-3 HS đọc thuộc bài thơ: Bận

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện đọc

a- GV đọc diễn cảm toàn bài

b- $ớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn 1ớc lớp

- HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

Tiết 2

3/ H dẫn tìm hiểu bài 15’

- Các bạn nhỏ đi đâu?

- Điều gì khiến các bạn nhỏ phải dừng lại?

- Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ  vậy?

- Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ thấy lòng nhẹ hơn?

- HS trao đổi nhóm chọn 1 tên khác cho chuyện

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

4/ Luyện đọc lại:

- Bốn HS tiếp nối nhau thi đọc các đoạn 2, 3, 4, 5

- Một tốp HS tiếp (6 em) thi đọc truyện theo vai

- Cả lớp bình chọn cá nhân đọc tốt

Trang 2

Kể chuyện 18’

1/ GV nêu nhiệm vụ:

2/ $ớng dẫn HS kể lại câu chuyện theo lời 1 bạn nhỏ:

- Chọn 1 HS kể mẩu 1 đoạn

- Tr khi kể em cần nói rõ em đóng vai bạn nào?

- Từng cặp HS tập kể theo lời nhân vật

- Một vài HS thi kể tr lớp

- Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện

C/Củng cố, dặn dò: 2’.

- Nhận xét giờ học.

Mĩ thuật:

Vẽ tranh: vẽ chân dung.

Toán

Luyện tập.

I/ Mục tiêu: Thuộc bảng chia 7 và vận dụng 8 phép chia 7trong giải toán

- Biết xác định 8 1/7 của một hình đơn giản

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2( cột 1,2,3) Bài 3,4

- Dành cho HS khá,giỏi: Bài 2(cột 4)

III / Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’.

- 3 HS đọc thuộc bảng chia 7 đố các phép tính trong bảng.

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện tập: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

a- Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm

- GV ghi bảng gọi HS lên bảng làm GV cùng cả lớp nhận xét kết quả

a) 7 x 8 = 7 x 9 = 7 x 6 = 7 x 7 =

56 : 7 = 63 : 7 = 42 : 7 = 49 : 7 =

b) 70 : 7 = 28 : 7 = 30 : 6 = 18 : 2 =

63 : 7 = 42 : 6 = 35 : 5 = 27 : 3 =

14 : 7 = 42 : 7 = 35 :7 56 : 7 =

b- Bài 2: Dành cho HS khá,giỏi (cột 4)

- Cho HS đọc yêu cầu bài Tính

28 7 35 7 21 7 14 7

Trang 3

42 7 42 6 25 5 49 7

- Cho HS làm vào vở ,gọi 1 số HS đọc kết quả, đồng thời nêu cách chia

c- Bài 3 : : Củng cố về giải toán ( Tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số)

- Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Cả lớp làm bài tập vào vở - GV theo dõi , giúp đỡ thêm

Giải:

Cô giáo chia 8 số nhóm là

35 : 7 = 5(nhóm)

Đáp số: 5 nhóm

d- Bài 4:

- Cho HS quan sát số con mèo có trong hình a và hình b

- Hình a có bao nhiêu con mèo? ( 21 con mèo)

- Hình b có bao nhiêu con mèo? ( 14 con mèo)

- $ dẫn HS trả lời 8 :

- 1/7 số con mèo có trong hình a là: 21 : 7 = 3 (con)

- 1/7 số con mèo có trong hình b là: 14 : 7 = 2(con)

3/ Củng cố, dặn dò 2’

- GV nhận xét tiết học

Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010

Thể dục.

Ôn: Đi chuyển hướng phải, trái.

Trò chơi: “ Chim về tổ”

-Toán :

Giảm đi một số lần I/ Mục tiêu: - Giúp học sinh :

- Biết thực hiện giảm 1 số đi một số lần và vận dụng vào giải toán

- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3

II/ Đồ dùng dạy học:

- Mô hình con gà

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ : 5’

Trang 4

- 2 HS lên bảng thực hiện :

a- Gấp 6 kg lên 8 lần ; Gấp 5m lên 10 lần

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

* Hoạt động 1 : $ớng dẫn HS cách giảm 1 số đi nhiều lần :

- GV h dẫn HS sắp xếp mô hình con gà nh hình vẽ ở SGK:

+ Hàng trên có mấy con gà ? ( 6 con gà )

+ Số con gà ở hàng trên so với hàng d  thế nào ?

( Giảm 3 lần )

GV : giảm số gà hàng trên 3 lần thì đ8 số gà hàng ới Nêu phép tính :

6 : 3 = 2 (con gà )

- GV ghi bảng nh SGK- Cho HS nhắc lại

+ Hàng trên : 6 con gà

+ Hàng d : 6 : 3 = 2 (con gà )

* GV ớng dẫn HS tG tự nh trên đối với 1ờng hợp độ dài các đoạn thẳngAB và CD ( nh SGK)

Hỏi : Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào ?

(Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta chia số đó cho số lần )

- Gọi một số HS nhắc lại - HS ghi nhớ

* Hoạt động 2 : Thực hành :

- HS làm bài tập 1,2,3- VBT

- HS đọc yêu cầu bài tập - GV giải thích thêm

- HS làm bài tập vào vở

* Hoạt động 3 : Chữa bài

a- Bài 1 : Cho HS đọc yêu cầu bài Viết (theo mẫu)

Số đã cho 12 48 36 24 Giảm 4 lần 12 : 4 = 3

Giảm 6 lần 12 :6 = 2

- HS trả lời miệng , nêu cách nhẩm

b- Bài 2: Củng cố cách giải dạng toán mới : Giảm đi một số lần

- GV giải thích bài mẫu bài a

- $ dẫn HS giải bài b

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- ( gọi 1 HS lên bảng giải - GV và cả lớp nhận xét )

Giải:

Số thời gian công việc làm bằng máy là:

30 : 5 = 6 (giờ)

Đáp số: 6 giờ

c- Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài

Trang 5

- Đoạn thẳng AB dài 8 cm.

a) $ dẫn HS vẽ đoạn thẳng CD có độ dài là độ dài là độ dài của đoạn

thẳng AB giảm đi 4 lần

b) Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài là độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 4 cm

- Giải thích cho HS hiểu: Giảm đi 4 lần khác với giảm đi 4 cm

C/ Củng cố, dặn dò : 2’

- HS nhắc lại : Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào ?

- GV nhận xét giờ học

-Chính tả : ( nghe viết )

Các em nhỏ và cụ già.

I/ Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập (2) a/b

II/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- 2 HS lên bảng viết :

+ nhoẻn c nghẹn ngào - trống rỗng, chống chọi

- GV nhận xét cho điểm

III/ Hoạt động dạy và học:

B) Bài mới 28’

1/ Giới thiệu bài :

2/ Hướng dẫn HS nghe viết :

a) H dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc đoạn 4 của truyện

+ Đoạn này kể chuyện gì ?

- H dẫn HS nhận xét chính tả :

+ Không kể đầu bài, đoạn văn có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa ?

+ HS tập viết chữ ghi tiếng khó :

ngừng lại , nghẹn ngào , xe buýt

- GV nhận xét

b) GV đọc bài cho HS viết vào vở

c) Đọc khảo lỗi Chấm bài

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

- Bài 2 a/b: Cho HS đọc yêu cầu bài Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài

chính tả Các em nhỏ và cụ già

a) Bắt đầu bằng d:………

Bắt đầu bằng gi :………

Bắt đầu bằng r :………

Trang 6

b) Có thanh hỏi:………

Có thanh hỏi :………

- HS làm bài vào vở nháp - Cả lớp và GV chốt lại lời giải đúng

a) ( giặt , rát , dọc )

b) ( buồn - buồng- chuông)

- HS làm bài vào vở bài tập

3/ Củng cố - dặn dò : 2’

- GV nhận xét tiết học

-Tự nhiên -xã hội :

Vệ sinh thần kinh I/ Mục tiêu: Sau bài học , HS biết :

- Nêu ợc một số việc cần làm để giữ gìn , bảo vệ cơ quan thần kinh

- Biết tránh những việc làm có hại đối với thần kinh

- Kể đ8 1 số loại thức ăn đồ uống có hại với cơ quan thần kinh

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK trang 32, 33

- Phiếu học tập

III/ Hoạt động dạy và học:

* Hoạt động 1 : 10’ Quan sát và thảo luận :

- B 1 : Làm việc theo nhóm :

+ Nhóm trh điều khiển các bạn quan sát các hình ở trang 32 _ SGK + Th kí ghi kết quả thảo luận vào phiếu học tập

- B 2 : Làm việc cả lớp :

+ GV gọi một số HS lên trình bày 1ớc lớp Mỗi HS chỉ nói về một hình

* Hoạt động 2 : 10’ Đóng vai :

-  1 : Tổ chức : Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi phiếu ghi 1 trạng thái tâm lí

+ GV phát phiếu cho từng nhóm, yêu cầu các em tập diễn đạt vẻ mặt của một ời có trạng thái tâm lí nh trong phiếu

- B 2 : thực hiện

- ớc 3 : trình diễn tr lớp

* Hoạt động 3 : 10’ Làm việc với SGK:

+ HS quan sát hình 9 - Thảo luận theo cặp

+ Một số HS trình bày 1ớc lớp

+ GV nêu thêm một số tác hại khác do ma tuý gây ra đối với sức khoẻ

VI/ Củng cố - dặn dò : 5’

- HS liên hệ thực tế

- GV nhận xét giờ học

-Thứ 4 ngày 13 tháng 10 năm 2010.

Trang 7

Âm nhạc:

Học bài hát: Gà gáy.

-Toán.

Luyện tập.

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hiện gấp 1 số lần và giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán

ấnCcs bài tập cần làm: Bài 1(dòng 2), bài 2

- Dành cho HS khá,giỏi: Bài 1(dòng1), bài 3

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- HS nêu cách giảm 1 số đi nhiều lần

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới :

- HS đọc yêu cầu từng bài tập, GV giải thích thêm

- HS làm bài, GV theo dõi, chấm bài:

a- BT1: Dành cho HS khá, giỏi (dòng 2)

- Cho HS đọc yêu cầu bài Viết (theo mẫu)

- GV giải thích mẫu

Ví dụ: 6 gấp 5 lần ợc 30

30 giảm 6 lần ợc 5

b- BT2: Củng cố giải toán giảm đi 1 số lần

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS trao đổi để nhận ra 1 phần mấy của 1 số củng chính là giảm đi 1 số lần

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài:

Giải:

a) Buổi chiều cửa hàng bán 8 số lít dầu là:

60 : 3 = 20(lít)

Đáp số: 20 lít

b) Số cam còn lại trong rổ là

60 : 3 = 20 (quả)

Đáp số : 20 quả

c- BT3: Dành cho HS khá,giỏi

a) $ dẫn HS đo độ dài đoạn thẳng AB ở SGK trang 38

b) Giảm độ dài đoạn thẳng AB đi 5 lần thì 8 độ dài đoạn thẳng MN và vẽ

MN đó

( Độ dài AB : 5 = MN )

Trang 8

C/ Củng cố, dặn dò: 2’.

- GV nhận xét giờ học

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Cộng đồng

Ôn tập câu : Ai làm gì ? I/ Mục tiêu:

- Hiểu và phân loại 8 một số từ ngữ về cộng đồng( BT1)

- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai(cái , con gì )? làm gì

?(BT3)

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (BT4)

- Dành cho HS khá, giỏi: HS khá,giỏi làm BT2

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy và học :

A/Bài cũ : 5’

- 2HS làm miệng bài tập 2, bài tập 3-VBT

- GV nhận xét cho đỉêm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :

a) Bài tập 1 : -Một HS đọc nội dung bài tập.

- Một HS làm mẫu : Xếp 2 từ cộng đồng và cộng tác vào bảng phân loại

- Cả lớp làm bài vào vở

- GV mời 1 HS lên làm bài trên bảng phụ , HS cả lớp nhận xét

b) Bài tập 2 : Dành HS khá giỏi.

- Một HS đọc nội dung bài tập

- GV giải nghĩa từ “cật”(trong câu chung lưng đấu cật):  phần  ở chỗ ngang bụng( bụng đói cật rét).

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

( Tán thành ý a, c- không tán thành ý b )

- GV giúp HS hiểu từng câu thành ngữ, tục ngữ

Ví dụ:- Chung ng đấu cật: đoàn kết góp sức cùng nhau làm việc

- Cháy nhà hàng xóm bình chân  vại: ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết mình , không quan tâm đến  khác

- Ăn ở  bát  đầy : Sống có nghĩa có tình ,thuỷ chung 1 sau

 một ,sẵn lòng giúp đỡ mọi #

- HS học thuộc 3 câu thành ngừ, tục ngữ

c) Bài tập 3 : - GV giúp HS nắm yêu cầu bài

Trang 9

- HS làm bài vào vở

- Gọi HS trình bày kết quả GV cùng HS chốt lại lời giải đúng

Ví dụ : Câu a)- Đàn sếu đang sải cánh bay cao

Con gì? Làm gì ?

d) Bài tập 4 :

- Ba câu văn nêu trong bài ợc viết theo mẫu câu nào ?

- HS đặt câu hỏi cho bộ phận câu ợc in đậm

Ví dụ : Ông ngoại làm gì?

3/ Củng cố , dặn dò: 2’

- Một HS nhắc lại những nội dung đã ợc học

- GV nhận xét giờ học

-

Tập viết :

Ôn chữ hoa G I/ Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa G(1 dòng), C, Kh (1 dòng); viết đúng tên riêng Gò Công ( 1 dòng) và câu ứng dụng Khôn ngoan đối đáp ……… chớ hoài đá nhau( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

II / Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa G , mẫu chữ tên riêng: Gò Công

III/ Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- 2 HS lên bảng viết : Ê-đê

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài :

2/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con :

a) Luyện viết chữ hoa:

- HS tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

- HS tập viết chữ G,K trên bảng con

b) Luyện viết từ ứng dụng :

- HS đọc từ ứng dụng :Gò Công

- GV giới thiệu về địa danh Gò Công là tên một thị xã thuộc tỉnh Tiền Giang

1 đây là nơi đóng quân của ông D1G Định - một lãnh tụ nghĩa quân chống Pháp

- HS tập viết trên bảng con

c) Luyện viết câu ứng dụng:

- HS đọc câu ứng dụng- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu tục ngữ Anh

em trong nhà phải biết đoàn kết, yêu G nhau

- HS tập viết trên bảng con các chữ : Khôn, Gà

Trang 10

3/ Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết :

- GV nêu yêu cầu

+ Viết chữ G : 1dòng

+ Viết chữ C, Kh : 1dòng

+ Viết tên riêng : 1 dòng

+ Viết câu tục ngữ : 1 lần

- HS tập viết vào vở - GV theo dõi ớng dẫn thêm

4/ Chấm chữa bài :

5/ Củng cố - dặn dò: 2’

- GV nhận xét giờ học

-

Thứ 5 ngày 14 tháng 11 năm 2010.

Toán.

Tìm số chia.

I/ Mục tiêu

- Biết tên gọi và thành phần trong phép chia

- Biết tìm số chia & biết

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2

- Dành cho HS khá,giỏi: Bài 3 trang 39

II/ Đồ dùng dạy học:

- 6 hình vuông bằng bìa.

III / Hoạt động dạy và học:

A/Bài cũ : 5’

- Hỏi muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Hướng dẫn HS cách tìm số chia:

- $ớng dẫn HS lấy 6 hình vuông, xếp  hình vẽ trong SGK

Hỏi : Có 6 hình vuông, xếp đều thành 2 hàng, mỗi hàng có mấy hình vuông?

( HS nêu phép chia ơng ứng: 6 : 2 = 3)

- Gọi HS nêu tên gọi từng thành phần của phép chia trên

- GV dùng bìa che lấp số chia 2:

- Hỏi: Muốn tìm số chia ta làm thế nào?

( Muốn tìm số chia 2 ta lấy số bị chia 6 chia chi thG 3.)

- GV viết lên bảng: 2 = 6: 3

- Cho HS nêu: Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia cho ơng

- Cho vài HS nhắc lại

+ Phải tìm gì? ( tìm số chia x a biết)

+ Muốn tìm số chia x thì làm thế nào?(HS - gọi HS viết lên bảng nh trong SGK)

Trang 11

2/ Thực hành: HS làm BT 1, 2, 3.

- Gọi HS đọc yêu cầu từng bài

- HS làm bài tập vào vở- GV theo dõi ớng dẫn thêm- Chấm bài

a- Bài1:

- Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm

- GV ghi bảng gọi HS nêu kết quả GV ghi vào sau dấu bằng

35 : 5 = 28 : 7 = 24 : 6 = 21 : 3 =

35 : 7 = 28 : 4 = 24 : 4 = 21 : 7 =

b- Bài 2: - Cho HS đọc yêu cầu bài Tìm X.

- Củng cố cách tìm số chia

a) 12 : x = 2 b) 42 : x = 6 c) 27 : x = 3 d) 36 : x = 4 e) x : 5 = 4 g) X x 7 = 7

- 2 HS lên bảng chữa bài (HS 1: a, b, c ; HS 2 : d, e, g.)

- GV cùng cả lớp nhận xét kết quả đúng

c- Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi

- HS nêu miệng

- Trong phép chia hết , 7 chia cho mấy để 8(

a) DG lớn nhất? ( 7 : 1 = 7)

b) DG bé nhất? ( 7 : 7 = 1)

3/ Củng cố, dặn dò: 2 ’

- Hỏi: Muốn tìm số chia ta làm thế nào?

- Nhận xét giờ học

Thủ công

Gấp , cắt ,dán bông hoa.

Đạo đức

Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ anh chị em(t2) I/ Mục tiêu:

- Biết 8 những việc trẻ em cần làm để thể hiện quan tâm, chăm sóc những

 thân trong gia đình

- Biết 8 vì sao mọi  trong gia đình cần quan tâm , chăm sóc lẫn nhau

- Quan tâm, chăm sóc ông bà , cha mẹ , anh chị em trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

- Dành cho HS khá, giỏi: Biết 8 bổn phận của trẻ em là phải quan tâm ,chăm sóc những  thân trong gia đình bằng những việc làm phù hợp với khả năng

II/ Các hoạt động:

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w