1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Giáo án Ngữ văn 6 - Tiết 16: Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự (Tiếp) - Năm học 2009-2010

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 194,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập: - Cho 3 nhãm th¶o luËn, 3 nhãm lªn ch¬i trß ch¬i tiÕp søc.Mçi HS trong nhóm tiếp nối nhau viết nhanh những tiếng có thể ghép với các tiếng đã cho.Sau thời g[r]

Trang 1

Buổi sáng: Tuần 13:

Thứ 2 ngày 21 tháng 11 năm 2011.

Tập đọc - Kể chuyện.

Người con của Tây Nguyên.

I/ Mục tiêu:

A/ Tập đọc:

- Đọc đúng: Bok pa, lũ làng

- Bước đầu biết thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

- Hiểu nghĩa các từ được chú giải

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống pháp.(trả lời được các câu hỏi trong SGk)

B/ Kể chuyện: Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi kể được một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật

II/ Đồ dùng dạy học:

- ảnh anh Núp

III/ Hoạt động dạy và học:

Tập đọc.

A/ Bài cũ: 5’.

- 2 HS đọc bài: Cảnh đẹp non sông

B/ Bài mới : 30’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện đọc:

a- GV đọc diễn cảm toàn bài

b- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm

Tiết 2:

2/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài: 15’

- Anh Núp được tỉnh cử đi đâu ?

- ở đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết những gì?

- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành tích cả dân làng Kông hoa

- Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông hoa rất vui?

- Đại hội tặng dân làng Kông hoa những gì?

- Khi xem những vật đó, thái độ mọi người ra sao?

4/ Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm đoạn 3

Trang 2

- Hướng dẫn HS đọc đoạn 3.

- 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất

Kể chuyện 18’

1/ GV nêu nhiệm vụ:

2/ Hướng dẫn HS kể theo lời nhân vật:

- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mẫu

Hỏi: Trong đoạn mẫu ở sgk, người kể nhập vai nhân vật nào để kể đoạn 1?

- GV nhắc HS chú ý khi kể chuyện

- HS chọn vai, suy nghĩ về lời kể Từng cặp HS tập kể

- 3-4 HS thi kể trước lớp

- GV cùng HS bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

C/ Củng cố, dặn dò.2’

- 1 HS nêu ý nghĩa của chuyện

- GV nhận xét giờ học

-Toán.

So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn.

I/ Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn.

- Các bài tập cần làm: Bài 1 ,2 Bài 3 (cột a,b)

- Bài 3 (cột c) dành cho HS khá ,giỏi

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ minh hoạ bài toán ở sgk

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’

- 2 HS đọc thuộc: Bảng nhân 8, bảng chia 8

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Nêu ví dụ: Sgk.

Hỏi: Độ dài đoạn thẳng AB gấp mấy lần độ dài đoạn CD?

- HS rthực hiện phép chia 6 : 2 = 3 (lần)

- GV nêu: Độ dài đoạn thẳng AB = 1/3 độ dài đoạn thẳng CD-> GV kết luận

3/ Giới thiệu bài toán:

- Phân tích bài toán: Thực hiện theo 2 bước: Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con

30 : 6 = 5 lần

- Vẽ sơ đồ minh hoạ lên bảng :

Tuổi mẹ :

Tuổi con:

Trang 3

- Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi mẹ? (1/5).

- Trình bày lời giải như sgk

4/ Thực hành: bài 1, 2, 3(a/b).

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn, giải thích them

- HS làm bài

* Chữa bài:

a- Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài Viết vào ô trống( theo mẫu )

- Gọi HS lên bảng điền vào ô trống

Số lớn Số bé Số lớn gấp mấy lần số

bé? Số bé bằng một phần mấy số lớn?

8 2 4 1/4

6 3

10 2

- Củng cố về: + Số lớn gấp mấy lần số bé

+ Số bé bằng 1 phần mấy số bé

b- Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng giải, GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

Giải:

Số sách ở ngăn dưới hơn số sách ở ngăn trên một số lần là:

24 : 6 = 4 (lần)

Vậy số sách ở ngăn trên bằng 1/4 số sách ở ngăn dưới

Đáp số: 1/4

- Củng cố về giải toán

c- Bài 3:( cột c) dành cho HS khá, giỏi

-Hướng dẫn HS trả lời được

a) Số ô vuông màu xanh bằng 1/6 số ô vuông màu trắng

b) Số ô vuông màu xanh bằng 1/4 số ô vuông màu trắng

c) Số ô vuông màu xanh bằng 1/3 số ô vuông màu trắng

C/ Củng cố, dặn dò.2’

- GV nhận xét tiết học

-Tự nhiên xã hội:

Một số hoạt động ở trường (tiếp ) I/ Mục tiêu: Sau bài hoc, HS biết :

Trang 4

- Nêu được các hoạt động chủ yếu của HS khi ở trường như hoạt động học

tập ,vui chơi , văn nghệ ,thể dục thể thao, lao động vệ sinh ,tham quan ngoại

khoá

- Nêu được trách nhiệm của HS khi tham gia các hoạt động đó

- Tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức

- HS khá, giỏi : Biết tham gia tổ chức các hoạt động để đạt được kết quả tốt

*- KNS: - Kĩ năng giao tiếp : Bày tỏ suy nghĩ, cảm thông, chia sẻ với người

khác

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về các hoạt động của nhà trường

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Giới thiệu bài:

2/ Các hoạt động :

* Hoạt động 1 : 15’ Quan sát theo cặp :

- GV hướng dẫn HS quan sát các hình trang 48, 49 - SGK

- Một số cặp lên đạt câu hỏi và trả lời câu hỏi trước lớp

* Kết luận : Hoạt động ngoài giờ lên lớp bao gồm : vui chơi, giải trí, văn

nghệ, thể thao, làm vệ sinh

* Hoạt động 2:15’ Thảo luận nhóm :

- HS trong nhóm thảo luận nhóm và hoàn thành bảng :

STT Tên hoạt động ích lợi của hoạt

động Em phải làm gì để hoạt động đạt kết quả cao

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- GV nhận xét về ý thức và thái độ của HS trong lớp khi tham gia các hoạt

động ngoài giờ lên lớp

* Kết luận : HĐNGLL làm cho tinh thần các em vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh,

tăng cường tinh thần đồng đội

C/ Củng cố - Dặn dò : 5’

- GV nhận xét giờ học.

Thứ 3 ngày 30 tháng 11 năm 2010.

Thể dục

Học động tác điều hoà của bài thể dục phát triển

chung.

Trang 5

-Toán :

Luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Biết giải bài toán có lời văn ( 2 bước tính )

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3,4

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’

- 2 HS lên bảng chữa bài 1, 2 (SGK)

- GV cùng HS cả lớp nhận xét

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Thực hành : BT 1, 2, 3, 4

- Gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập

- GV hướng dẫn, giải thích thêm

- HS làm bài vào vở GV theo dõi, chấm bài

* Chữa bài :

a- Bài 1 :Cho HS đọc yêu cầu bài Viết vào ô trống ( theo mẫu).

- GV giải thích mẫu

Số lớn 12 18 32 35 70

Số bé 3 6 4 7 7

Số lớn gấp mấy lần số

bé?

4

Số bé bằng một phần

mấy số lớn?

1/4

- Củng cố về :

- Số lớn gấp mấy lần số bé và số bé bằng một phần mấy số lớn

- Gọi HS lên bảng điền kết quả và giải thích vì sao có kết quả đó

b- Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng giải, GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

Giải:

Số bò có là:

7 + 28 = 35 (con)

Số bò hơn số trâu một số lần là

35 : 7 = 5(lần)

Trang 6

Vậy số trâu bằng 1/5 số bò.

Đáp số: 1/5

c- Bài 3 : Cho HS đọc yêu cầu bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng giải, GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

Giải:

Số vịt đang bơi dưới ao là:

48 : 8 = 6 (con)

Số vịt trên bờ là:

48 – 6 = 42(con)

Đáp số: 42 con

- HS đổi chéo vở để kiểm tra

d- Bài 4 : Cho HS đọc yêu cầu bài và quan sát hình ở trong SGK.

- HS tự xếp hình tam giác

C/ Củng cố- Dặn dò :2’

- GV nhận xét giờ học

Chính tả ( nghe viết )

Đêm trăng trên Hồ Tây I/ Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần iu/ uyu(BT2)

- Làm đúng bài tập 3a/b

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’.

- 2 HS lên bảng viết :

- lười nhác, nhút nhát - Chông gai, trông nom

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’.

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS viết chính tả :

a- Hướng dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc bài, gọi 1 HS đọc lại

+ Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế nào ?

+ Bài viết có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

- HS viết vào nháp : trong vắt, rập rình, lăn tăn, toả sáng

b- GV đọc bài cho HS viết

c- Chấm, chữa bài :

Trang 7

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

- HS làm BT 2

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm

- GV mời 2 HS thi làm bài nhanh, làm bài đúng trên bảng lớp , sau đó đọc kết quả

( đường đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay )

- HS làm BT 3a

- HS lên bảng viết lời giải câu đố ở bài tập 3a

- Cho HS đọc lại

( con ruồi, quả dừa, cái giếng )

4/ Củng cố , dặn dò : 2’

- GV nhận xét giờ học

-

Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm 2010.

Toán :

Bảng nhân 9 I/ Mục tiêu: Giúp HS :

- Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán , biết đếm thêm 9

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3,4

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các tấm nhựa, mỗi tấm có 9 tấm chấm tròn.

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ:5’.

- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân 8

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS lập bảng nhân 9:

- Giới thiệu : 9 x 1 = 9

- Gắn 1 tấm bìa có 9 chấm tròn lên bảng:

+ 9 chấm tròn lấy 1 lần được mấy chấm tròn ?

=> 9 x 1 = 9

- Giới thiệu : 9 x 2 = 18 ( tương tự )

- Từ 9 x 2 = 18 => 9 x 3 = ?

- HS có thể nêu : 9 x 2 = 9 + 9 = 18 => 9 x 3 = 18 + 9 = 27

=> 9 x 3 = 27

- Từ đó HS tiếp tục lập bảng nhân 9

- Hướng dẫn và tổ chức cho HS học thuộc bảng nhân 9

3/ Thực hành : HS làm BT 1 , 2, 3 , 4

Trang 8

- Gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập- GV giải thích thêm

- HS làm bài - GV theo dõi, chấm bài

* Chữa bài :

a- Bài 1 : Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm.

- HS vận dụng bảng nhân 9 để tính nhẩm

9 x 4 = 36 9 x 2 = 18 9 x 5 = 45 9 x 10 = 90

9 x 1 = 9 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72 0 x 9 = 0

9 x 3 = 27 9 x 6 = 54 9 x 9 = 81 9 x 0 = 0

b- Bài 2 :Cho HS đọc yêu cầu bài Tính.

- Hướng dẫn HS tính từ trái sang phải :

Ví dụ : 9 x 6 + 17 = 54 + 17

= 71

c- Bài 3 : Cho HS đọc yêu cầu bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng giải, GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

Giải:

Ba tổ có số bạn là:

3 x 9 = 27 (bạn)

Đáp số: 27 bạn

- Củng cố về giải toán ( liên quan đến bảng nhân 9)

d-Bài 4: Cho HS đọc yêu cầu bài Đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp vào chỗ

C/ Củng cố- dặn dò :2’

- GV nhận xét giờ học

-.Luyện từ và câu :

Mở rộng vốn từ địa phương Dấu chấm hỏi- chấm than I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc,miền Nam qua bài tập phân loại,thay thế từ ngữ (BT1,BT2)

- Đặt đúng dấu câu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn( BT3)

II/ Hoạt động dạy và học :

A/ Bài cũ: 5’

- 2 HS làm miệng bài 1 , 2 ( tiết 12 )

B/ Bài mới : 28’

Trang 9

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :

a- Bài 1 : 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài : Các từ trong mỗi cặp từ có nghĩa giống nhau

Ví dụ : bố , ba Nhiệm vụ của các em là đặt đúng từ vào bảng phân loại : từ nào dùng ở miền Nam, từ nào dùng ở miền Bắc

- Một HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa

- GV mời 2 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh

- Cả lớp và GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

b- Bài 2 : Một HS đọc yêu cầu bài tập

- HS trao đổi theo cặp và làm vào nháp

- Gọi 1 số HS đọc kết quả trước lớp

Ví dụ : gan chi/ gan gì ; gan rứa / gan thế ; mẹ nờ / mẹ à

c- Bài 3 : GV lưu ý HS điền đúng dấu câu : sau câu hỏi thì điền dấu chấm

hỏi, sau câu cảm thì điền dấu chấm than

- HS làm bài tập vào vở- GV chấm 1 số bài

* Chữa bài : Gọi 1 HS chữa bài miệng : Đọc cả đoạn văn có cả dấu câu HS

cả lớp nhận xét - GV chốt lại lời giải đúng

3/ Củng cố - dặn dò : 2’

- Gọi 1 số HS đọc lại bài tập 1, 2

- GV nhận xét giờ học

-Tập viết :

Ôn chữ hoa I I/ Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa I (1 dòng), Ô,K (1 dòng); viết đúng tên riêng Ông ích Khiêm ( 1 dòng) và câu ứng dụng :It chắt chiu phung phí (1 lần)bằng chữ cỡ nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu, chữ tên riêng

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’.

- 2 HS lên bảng viết : Hàm Nghi, Hải Vân

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn viết :

a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : Ô, I, K

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ

- HS tập viết trên bảng con

Trang 10

b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )

- HS đọc từ ứng dụng : Ông ích Khiêm GV giảng : Đây là 1 vị quan nhà Nguyễn văn võ song toàn

- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng

- HS viết bảng con

c) Luyện viết câu ứng dụng :

- HS đoc câu ứng dụng : ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu tục ngữ

- HS tập viết trên bảng con : It chắt chiu hơn nhiều phung phí

3/ Hướng dẫn viết vào vở tập viết :

- GV nêu yêu cầu :

+ Các chữ Ô, I, K : 1 dòng

+ Viết tên riêng : Ông ích Khiêm: 1 dòng

+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần

- HS viết vào vở GV theo dõi và hướng dẫn thêm

4/ Chấm , chữa bài

C/Củng cố, dặn dò: 2’

- Nhận xét bài viết của HS.

Âm nhạc :

ÔN tập bài hát : Con chim non.

Thứ 5 ngày 2 tháng 12 năm 2010.

Toán

Luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS :

- Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được trong giải toán (có một phép nhân 9)

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3.Bài 4(dòng 3,4)

- Bài 4: dòng 2,5 dành cho HS khá, giỏi

II/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ:5’.

- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân 9

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập:

Bài 1: Cho HS đọc yều cầu bài.Tính nhẩm.

- GV ghi bảng gọi HS nêu kết quả

Trang 11

a) 9 x 1 = 9 9 x 5 = 45 9 x 4 = 36 9 x 10 = 90

9 x 2 = 18 9 x 7 =63 9 x 8 = 72 9 x 0 = 0

9 x 3 = 27 9 x 9 = 81 9 x 6 =54 0 x 9 = 0

b) 9 x 2 = 18 9 x 5 = 45 9 x 8 = 72 9 x 10 = 90

2 x 9 = 18 5 x 9 = 45 8 x 9 = 72 10 x 9 = 90

- Khi đổi chỗ các thừa số thì tích có thay đổi k?

Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu bài Tính.

- Gọi HS lên bảng làm

- Hướng dẫn HS thực hiện từ trái sang phải

a) 9 x 3 + 9 b) 9 x 8 + 9

9 x 4 + 9 9 x 9 + 9

- Ví dụ: 9 x 3 + 9 = 27 + 9

= 38

Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng giải, GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

Giải:

Ba đội có số xe là:

3 x 9 = 27( xe)

Công ti đó có tất cả số xe là:

27 + 10 = 37 (xe)

Đáp số; 37 xe

Bài 4: dòng 2,5 dànhv cho HS khá, giỏi.Cũng cố các bảng nhân.

- Cho HS đọc yêu cầu bài Viết kết quả phép nhân vào ô trống(theo mẫu)

- GV giải thích mẫu

- Cho HS làm vào vở- Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình, GV nhận xét

C/ Củng cố- dặn dò :2’

- GV nhận xét giờ học

-Thủ công:

Cắt dán chữ H, U.

-Đạo đức:

Tích cực tham gia việc lớp , việc trường

( tiết 2 ) I/ Mục tiêu: HS biết :

- Biết : Phải có bổn phận tham gia việc lớp ,việc trường

Trang 12

- Tự giác tham gia việc lớp,việc trường phù hợp với khả năng và hoàn thành

được những nhiệm vụ được phân công

- HS khá ,giỏi : Biết tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền , vừa là bổn phận của HS

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia việc lớp , việc trường

* KNS: Kĩ năng tự trọng và đảm nhận trách nhiệm khi nhận việc của lớp

giao

II/ Đồ dùng dạy học:

- VBT

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Giới thiệu bài: 2’

2/ Các hoạt động dạy học.

A/ Kiểm tra bài củ 5’

B/ Bài mới:

Hoạt động 1: 15’ Xử lí tình huống

* Mục tiêu:HS biết thể hiện tính tích cực tham gia việc lớp, việc trường trong các tình huống cụ thể

* Cách tiến hành

1 GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận, xử lí một tình huống

Tình huống 1:Lớp Tuấn chuẩn bị đi cắm trại Tuấn đựoc phân công mang

cờ và hoa để trang trí lều trại, nhưng Tuấn nhất định từ chối vì ngại mang

Em sẽ làm gì nếu em là bạn Tuấn?

Tình huống 2: Nếu em là một HS khá của lớp, em sẽ làm gì khi trong lớp

có một số bạn học yếu?

Tình huống 3: Sau giờ ra chơi, cô giáo đi họp và dặn cả lớp làm bài tập Cô

vừa đi được một lúc, một số bạn đùa nghịch làm ồn

Tình huống 4: Khiêm được phân công manh lọ hoa để chuẩn bịcho buổi liên

hoan kỉ niệm ngày mồng 8 tháng 3 Nhưng đúng hôm đó Khiêm bị ốm Nếu

em là Khiêm, em sẽ làm gì?

2 Các nhóm thảo luận

3 Đại diện từng nhóm lên trình bày( có thể bằng lời, có thể qua đóng vai) 4.Lớp nhận xét, góp ý

5 GV kết luận:

a) Là bạn Tuấn, em nên khuyên tuấn đừng từ chối

b) Em nên xung phong các bạn học

c)Em nên nhắc nhở các bạn không được làm ồn ảnh hưởng đến lớp bên cạnh d)Em có thể nhờ mọi người trong gia đình hoặc bạn bè mang hoa đến lớp hộ em

- Vì sao chúng ta cần đảm nhận trách nhiệm khi nhận việc của lớp giao cho?

Hoạt động 2: 10’ Đăng kí tham gia các việc lớp, việc trường.

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm