1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Giáo án Lớp 3 Tuần 16 - Buổi sáng - Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn

18 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 174,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng.tương tự bài 1 - Bài 3 : Cho Hs đọc yêu cầu bài .Củng cố cách so sánh giá trị biểu thức - Gọi HS lên bảng làm Gv cùng cả lớp nhận xét chốt[r]

Trang 1

Buổi sáng : Tuần 16

Thứ ngày tháng 12 năm 2010.

Tập đọc - Kể chuyện.

Đôi bạn I/ Mục tiêu:

A/ Tập đọc:

- Đọc đúng: nườm nượp, lăn tăn, lướt thướt

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của những người ở nông thôn và tình cảm thuỷ chung của người thành phố với những người đã giúp mình lúc gian khổ ,khó khăn.(trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)

- Hiểu nghĩa từ: Sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng

- HS khá,giỏi trả lời được câu hỏi 5

B/ Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

- HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

* KNS : - Tự nhận thức bản thân

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’.

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi về bài tập đọc: Nhà rông ở Tây Nguyên

- GV nhậnn xét cho điểm

B/ Bài mới : 30’

1/ Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:

2/ Luyện đọc:

a- GV đọc mẫu:

b- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu (đọc nối tiếp câu)

- Đọc từng đoạn: 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

- HS tìm hiểu nghĩa các từ được chú giải

- Luyện đọc trong nhóm, thi đọc

Tiết 2:

2/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài: 15’

- Thành và Mến kết bạn với nhau vào dip nào?

- Mến thấy thị xã có gì lạ?

- Ơ công viên Mến có hành động gì đáng khen?

- Qua hành động của em thấy Mến có gì đáng quý?

- Ai có thể kể ra những việc làm khác mà các em đã giúp bạn trong những hoàn cảnh khó khăn?

Trang 2

- Tìm hiểu chi tiết nói lên tình cảm thuỷ chung của gia đình Thành đối với những người giúp đỡ mình?

4/ Luyện đọc lại:

- Gv đọc mẫu 1 đoạn trong bài

- HS luyện đọc đoạn 2 trong nhóm

- HS thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

Kể chuyện.18’

1/ Xác định yêu cầu: 1 HS đọc yêu cầu, 1 HS đọc gợi ý.

2/ Kể mẫu: Gọi HS kể mẫu đoạn 1.

3/ Kể trong nhóm: (nhóm đôi).

HS chọn 1 đoạn trong truyện và kể cho bạn nghe

4/ Kể trước lớp: Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện.

GV nhận xét và cho điểm

C/Củng cố dặn dò: 2’

- Hỏi: Em có suy nghĩ gì về người thành phố(người nông thôn) ?

- Nhận xét giờ học

Mĩ thuật:

Vẽ màu vào hình có sẵn.

Toán :

Luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

- Biết làm tính và giải và giải toán có hai phép tính

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3.Bài 4 (cột 1,2,4)

- Bài 4:(cột 3 ,5).Bài 5 dành cho HS khá,giỏi

II/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’

Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính :

215 x 3 824 : 9

- HS nhận xét bài làm của bạn

B/ Bài mới :28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện tập : Bài tập : 1 , 2 ,3 ,4

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - GV giải thích thêm

- HS làm bài tập vào vở

* Chữa bài :

Trang 3

a- Bài 1 : Cho HS đọc yêu cầu bài Số? Củng cố cho HS cách tìm tích và tìm

thừa số trong tích

- Gọi HS lên bảng điền số vào ô trống

b- Bài 2 : Cho Hs đọc yêu cầu bài Đặt tính rồi tính.

- Củng cố cho HS về phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số

- Gọi 1HS lên bảng thực hiện từng phép chia, HS nêu được :

+ 684 chia 6: chia hết trong các lượt chia

+ 845 chia 7 : Lần chia thứ nhất có dư

+ 630 chia 9 Chia hết trong các lượt chia

+842 chia 4 : Lần chia thứ 3 có dư

c- Bài 3 : Củng cố về giải toán 2 phép tính :

- Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cho Cả lớp giải vào vở ,gọi 1 HS lên bảng giải GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

- Gồm 2 bước giải :

+ Tìm số số máy bơm đã bán 36 : 9 = 4 (máy)

+ Tìm số máy bơm còn lại: 36 - 4 = 32 (máy)

c- Bài 4 : Cột 3,5 dành cho HS khá, giỏi.

- Củng cố về khái niệm : thêm, bớt, gấp , giảm

- Gọi HS lên bảng làm, Gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

d- Bài 5: Dành cho HS khá,giỏi Cho HS đọc yêu cầu bài và quan sát mô

hình đồng hồ ở SGK trang 78 và trả lời., GV nhận xét sửa sai (nếu có)

C/Củng cố, dặn dò: 2’

- GV nhận xét giờ học

Thứ ngày tháng 12 năm 2010

Thể dục.

Bài tập rèn luyện tư thế kĩ năng vận động cơ

bản.

Toán :

Trang 4

Làm quen với biểu thức I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2

II/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ:

- 2HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở nháp

684 : 6 845 : 7

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Làm quen với biểu thức: Một số ví dụ về biểu thức.

- GV viết lên bảng:

126 + 51 và nói :” Ta có 126 cộng 51 Ta cũng nói đây là biểu thức 126 + 51”

- Cho một vài HS nhắc lại

- GV tiến hành tương tự với các biểu thức:

62 - 11 ; 13 x 3 ; 84 : 4 ; 125 + 10 - 4

3/ Giá trị của biểu thức:

- GV: Chúng ta xét biểu thức: 126 + 51

- Hãy tính xem: 126 + 51 = ?

( HS nêu kết quả: 126 + 51 = 177)

- GV : Vì 126 + 51 =177 nên ta nói giá trị của biểu thức 126 + 51 = 177

- Tiếp tục cho HS tính và nêu giá trị của các biểu thức tiếp theo

4/ Thực hành: Bài 1, 2 (sgk).

- Gv gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập, Gv giải thích hướng dẫn thêm

- HS làm BT vào vở, Gv theo dõi chấm bài

* Chữa bài:

a- Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau( theo

mẫu) GV giải thích mẫu HS nêu miệng cách thực hiện

- Bước 1: Thực hiện phép tính

- Bước 2: Tính giá trị của biểu thức

b- Bài 2: Cho Hs đọc yêu cầu bài Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào?

- HS nói biểu thức với kết quả phù hợp

C/Củng cố, dặn dò: 2’

- Nhân xét giờ học

-Chính tả (nghe viết).

Đôi bạn.

Trang 5

I/ Mục tiêu:

- Chép và trình bày đúng bài chính tả

- Làm đúng bài tập 2 a/b

II/ Đồ dùng dạy học:

-6 băng giấy viết 6 câu văn của BT 2 Hoặc viết sẵn lên bảng gọi HS lên điền

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ:5’

- 2 HS lên bảng viết ,cả lớp viết vào giấy nháp:

Mát rượi gửi thư

Sưởi ấm tưới cây

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới: 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS làm nghe viết:

a- Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chính tả, 1 HS đọc lại:

+ Đoạn viết có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?

+ Lời của bố viết như thế nào?

- HS viết 1 số từ khó vào nháp

b- GV đọc bài cho HS viết Khảo bài, chữa lỗi

c- Chấm bài

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2 : a/b.

- Cho HS đọc yêu cầu bài: Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- GV dán 6 băng giấy lên bảng lớp, mời 6 HS lên bảng thi làm nhanh, sau đó từng em đọc kết quả, GV chốt lại lời giải đúng

- Có thể GV viết sẵn ở bảng gọi HS lên điền

C/Củng cố, dặn dò: 2’

- Nhận xét giờ học

Tự nhiên xã hội

Hoạt động công nghiệp, thương mại.

I/ Mục tiêu: Sau bài học HS biết:

- Kể tên 1 số hoạt động công nghiệp, thương mại mà em biết

- Nêu được các lợi ích của hoạt động công nghiệp, thương mại

- Dành cho HS khá,giỏi: Kể được một hoạt động công nghiệp hoặc thương mại

Trang 6

* KNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát, tìm kiếm thông tin

về hoạt động nông nghiệp nơi mình đang sống

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các hình tr 61, 62 (sgk)

- Tranh ảnh sưu tầm

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’.

- Kể 1 số hoạt động nông nghiệp nơi em đang sống?

B/ Bài mới :

1/ Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: 5’ Làm việc theo cặp.

- Bước 1: Từng cặp HS kể cho nhau nghe về hoạt động công nghiệp nơi em

đang sống

- Bước 2: Một số cặp trình bày, các cặp khác bổ sung

* Hoạt động 2: 8’ Hoạt động nhóm.

- Từng cái nhân quan sát hình trong sgk

- Mỗi HS nêu tên 1 hoạt động đã quan sát được trong hình

- Một số em nêu lợi ích của các hoạt động công nghiệp

* Kết luận: Các hoạt động như khai thác than, dầu khí, dệt gọi là hoạt

động công nghiệp

*Hoạt động 3: 8’ Làm việc theo nhóm:

- Chia nhóm thảo luận yêu cầu trong sgk

Hỏi: Những hoạt động mua bán như trong hình 4, 5 thường được gọi là hoạt

động gì?

- Hoạt động đó em nhìn thấy ở đâu?

- Hãy kể tên 1 số chợ, siêu thị, cửa hàng ở quê em?

* Kết luận: Các hoạt động mua bán gọi là hoạt động thương mại.

*Hoạt động 4:5’ Chơi trò chơi: Bán hàng.

C/Củng cố, dặn dò: 4’.

- nhận xét giờ học

-Thứ ngày tháng 12 năm 2010.

Toán :

Tính giá trị biểu thức

I/ Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, phép trừ hoặc chỉ

có phép nhân , chia

- áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu( = ,

<, > )

Trang 7

- Các bài tập cần làm:Bài 1,2,3

- Bài 4: Dành cho Hs khá, giỏi

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’

- 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức:

114 + 95 205 x 5

- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ GV nêu 2 qui tắc tính giá trị biểu thức :

a- Đối với các biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ ta qui ước: thực hiện từ trái sang phải

-GV viết : 60 + 20 -5

- HS nêu thứ tự làm các phép tính đó

60 + 20 -5 = 80 - 5

= 75

- GV cho 1 vài HS nêu lại cách làm

- HS nhắc lại qui tắc : Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính chỉ có phép tính cộng, trừ thì thực hiện từ trái sang phải

b- Đối với các biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia ta qui ước: thực hiện từ trái sang phải

- GV viết : 49 : 7 x 5

- HS thực hiện và rút ra qui tắc

3/ Thực hành : Bài tập : 1, 2, 3 ,4

- Gọi HS lần lượt đọc yêu cầu từng bài tập GV giải thích và hướng dẫn thêm

- HS làm bài vào vở- GVchấm 1 số bài

* Chữa bài :

- Bài 1 : Cho HS đọc yêu cầu bài.Tính giá trị biểu thức Củng cố cách tính giá trị biểu thức ( chỉ có cộng , trừ )

- GV viết lên bảng gọi HS lên làm bài ,cả lớp làm vào vở nháp

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

a) 205 + 60 + 3 = 265 + 3 b) 462 – 40 + 7 = 422 + 7 = 268 = 429

268 – 68 + 17 = 200 + 17 387 – 7 – 80 = 380 - 80 = 217 = 300

- Bài 2 : Cho HS đọc yêu cầu bài.Tính giá trị biểu thức Củng cố cách tính

giá trị biểu thức ( chỉ có nhân , chia )

- GV viết lên bảng gọi HS lên làm bài ,cả lớp làm vào vở nháp

Trang 8

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng.(tương tự bài 1)

- Bài 3 : Cho Hs đọc yêu cầu bài Củng cố cách so sánh giá trị biểu thức

- Gọi HS lên bảng làm Gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

> 55 : 5 x 3 > 32

< ? 47 = 84 – 34 - 3

= 20 + 5 < 40 : 2 + 6

- Bài 4 : Dành cho HS khá, giỏi Củng cố giải toán 2 phép tính.

- Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cho Cả lớp giải vào vở ,gọi 1 HS lên bảng giải GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

Giải:

Hai gói mì cân nặng số ki- lô -gam là:

80 x 2 = 160 ( g )

Hai gói mì và một hộp sữa cân nặng số ki-lô-gam là:

160 + 455 = 615 (g)

Đáp số : 615 g

C/Củng cố, dặn dò:2’

- Một số HS nhắc lại qui tắc vừa học

- Nhận xét giờ học

Luyên từ và câu :

Mở rộng vốn từ thành thị , nông thôn

Dấu phẩy

I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm Thành thị và Nông thôn (BT1, BT2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Việt Nam

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’

- 2 HS làm miệng bài tập 1, 3 - Tiết 15

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :

a- Bài tập 1 : HS đọc yêu cầu bài tập :

Trang 9

- HS trao đổi theo cặp GV mời đại diện các cặp lần lượt kể GV treo bản đồ Việt Nam , lần lượt giới thiệu trên bản đồ

- Một số HS lần lượt nhắc lại tên các thành phố trên đất nước ta theo vị trí từ Bắc vào Nam

- GV yêu cầu HS kể tên 1 số vùng quê mà em biết ?

b- Bài tập 2, 3 : HS làm bài vào vở

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm- Chấm một số bài

- Bài 2 : HS nêu được 1 số sự vật, công việc tiêu biểu ở thành phố và ở nông

thôn

- Bài 3 : GV dán 3 băng giấy lên bảng, mời 3 HS lên thi làm đúng, làm

nhanh

- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa

- 3- 4 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đúng

C/Củng cố, dặn dò:2’

- HS nhắc lại nội dung chính của tiết học

-Tập viết :

Ôn chữ hoa M

I/ Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng), T,B(1 dòng); viết đúng tên riêng Mạc Thị Bưởi(1 dòng) và câu ứng dụng : Một cây hòn núi cao(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu, chữ tên riêng

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’.

- 2 HS lên bảng viết : Lê Lợi

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn viết :

a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : M, T , B

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ

- HS tập viết trên bảng con

b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )

- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về Mạc Thị Bưởi là một nữ anh hùng thời kì chống Pháp

- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng

- HS viết bảng con

c) Luyện viết câu ứng dụng :

Trang 10

- HS đoc câu ứng dụng :

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu tục ngữ

- HS tập viết trên bảng con : Một, Ba

3/ Hướng dẫn viết vào vở tập viết :

- GV nêu yêu cầu :

+ Các chữ M : 1 dòng ; chữ B, T 1 dòng

+ Viết tên riêng : 1 dòng

+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần

- HS viết vào vở GV theo dõi và hướng dẫn thêm

4/ Chấm , chữa bài.

C/ Củng cố, dặn dò:2’.

- Nhận xét bài viết của HS

Âm nhạc:

Kể chuyện âm nhạc: Cá heo với âm nhạc

-Thứ ngày tháng 12 năm 2010.

Toán :

Tính giá trị biểu thức I/ Mục tiêu:

- Biết cách tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng ,trừ, nhân, chia

- Ap dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3

- Bài 4: Dành cho Hs khá,giỏi

II/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: 5’

- 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức :

215 + 48 - 134 52 x 4 : 2

B/ Bài mới : 28’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Nêu qui tắc tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia.

- GV viết lên bảng biểu thức : 60 + 35 : 5

+ Trong biểu thức này có phép tính nào ?

- GV nêu : Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia thì ta thực hiện phép nhân , chia trước, phép cộng , phép trừ sau

- HS vận dụng qui tắc và nêu cách tính :

60 + 35 : 5 = 60 + 7

Trang 11

= 67

- GV cho HS nêu lại cách tính: Thực hiện phép chia trước, phép cộng

- GV tiếp tục nêu biểu thức : 86 - 10 x 4

- Cho HS tự thực hiện vào nháp Sau đó gọi 1 HS nêu miệng cách tính, GV ghi bảng :

86 - 10 x 4 = 86 - 40 = 46 -GV cho HS đọc lại nhiều lần qui tắc bài học, củng cố cho HS bằng cách thi

đọc nhanh, đọc đúng

3/ Thực hành : BT 1, 2, 3 ,4.

- GV gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập- GV giải thích thêm

- HS làm bài tập vào vở GV theo dõi và chấm 1 số bài

* Chữa bài :

a- Bài 1 : Cho Hs đọc yêu cầu bài Tính giá trị của biểu thức Củng cố cách

tính giá trị biểu thức Gọi 3 HS lên bảng làm bài ( mỗi HS thực hiện 2 biểu thức )

- Gv cùng cả lớp nhận xét kết quả đúng

a) 253 + 10 x 4 = 253 + 40 b) 500 + 6 x 7 = 500 + 42

= 293 = 542

41 x 5 – 100 = 205 – 100 30 x 8 + 50 = 240 + 50 = 105 = 290

93 – 48 : 8 = 93 – 6 69 + 20 x 4 = 69 + 80

= 87 = 149

b- Bài 2 : Cho HS đọc yêu cầu bài Đúng ghi Đ , Sai ghi S : - HS nêu đúng,

sai rồi giải thích vì sao điền kết quả đó

c- Bài 3 : Củng cố về giải toán

- Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cho Cả lớp giải vào vở ,gọi 1 HS lên bảng giải GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

Giải:

Số táo cả mẹ và chị hái được tất cả là:

60 + 35 = 95 (quả)

Một hộp có số táo là:

95 : 5 = 19 (quả)

Đáp số: 19 quả

d-Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.

- Hướng dẫn HS từ 8 hình tam giác xếp thành hình như ở SGK

C/Củng cố, dặn dò:2’

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w