1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3 (NV3)VÀO CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC,CAO ĐẲNG NĂM 2009.

47 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thiChỉ tiêu cần tuyển Mức điểm nhận HS Nguồn tuyển Ghi chú - Công nghệ kỹ thụât điện - - Hệ thống thông tin quản lí 03 A, D1 21 CDD Trư

Trang 1

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3 (NV3)

VÀO CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC,

CAO ĐẲNG NĂM 2009.

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2009

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3 (NV3)

VÀO CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

NĂM 2009.

Căn cứ báo cáo của các trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo về ngành học,chỉ tiêu, nguồn tuyển và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 của các đại học,học viện, trường đại học, cao đẳng trong toàn quốc để thí sinh có điều kiện tìm hiểu vàtham gia đăng ký xét tuyển

Những điểm cần lưu ý :

1 Điểm sàn đại học, cao đẳng đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 là:

a) Điểm sàn xét tuyển đại học, cao đẳng của các trường đại học, trường caođẳng, trường cao đẳng thuộc các đại học (hệ cao đẳng của các trường đại học) sử dụngkết quả thi đại học theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

* Điểm sàn đại học:

+ Khối A: 13,0 điểm; + Khối B: 14,0 điểm

+ Khối C: 14,0 điểm; + Khối D: 13,0 điểm

* Điểm sàn cao đẳng:

Điểm sàn các khối tương ứng hệ cao đẳng thấp hơn đại học là 3 điểm, cụ thể là: + Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm

+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm

b) Mức điểm tối thiểu xét tuyển cao đẳng của các trường cao đẳng, các trườngcao đẳng thuộc các đại học; (hệ cao đẳng của các trường đại học) sử dụng kết quả thicao đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

+ Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm

+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm

2 Thí sinh dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo nếukhông trúng tuyển NV2 sử dụng giấy chứng nhận kết quả thi đại học số 2 có đóng dấu

đỏ của trường tổ chức thi để tham gia đăng ký xét tuyển NV3 vào các trường còn chỉtiêu, cùng khối thi và trong vùng tuyển của các trường

3 Thí sinh dự thi cao đẳng theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT nhưng không trúngtuyển NV2 sử dụng giấy chứng nhận kết quả thi cao đẳng số 2 có đóng dấu đỏ củatrường tổ chức thi để tham gia đăng ký xét tuyển NV3 vào trường cao đẳng (cáctrường cao đẳng thuộc các đại học; hệ cao đẳng của các trường đại học) còn chỉ tiêucùng khối thi và trong vùng tuyển qui định của các trường

Trang 3

5 Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanhtheo thời hạn: Từ ngày 15/9/2009 đến hết giờ giao dịch của bưu điện ngày 30/9/2009.

6 Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 ghi trong thông báo này là mứcđiểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 Mức điểm nhận hồ sơ đối với các khu vực

ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối với các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.Nguyên tắc xét tuyển NV3 của các trường là thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳngtheo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cùng khối thi, đúng vùng tuyển quyđịnh của trường, nộp hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển đúng thời hạn và xét tuyển thísinh từ điểm cao trở xuống cho đến đủ chỉ tiêu

7 Điều kiện xét tuyển NV3 của các trường CĐSP địa phương (nếu không cótrong thông báo này), thí sinh tìm hiểu trực tiếp tại trường, trên mạng hoặc trên cácphương tiện thông tin đại chúng

Yêu cầu các Sở Giáo dục và Đào tạo nhân bản thông báo này để gửi các Trường THPT Những thông tin liên quan tới việc xét tuyển NV3, thí sinh có thể tìm hiểu thêm trên mạng Internet, Website của vụ Giáo dục Đại học theo địa

tiếp liên hệ với các trường ĐH, CĐ.

Ngày 15 tháng 9 năm 2009

Trang 4

A ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3, NHỮNG TRƯỜNG KHÔNG TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH

Stt Ký

hiệu Tên trường, ngành học

Mã ngành Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Tin học ứng dụng (ngoài sư

3 HBU Trường Đại học Hoà Bình ( * )

Các ngành đào tạo đại học:

339

Trang 5

- Quản trị kinh doanh 401 A,D1 18 13

- Quan hệ công chúng và

4 DPD Trường Đại học Dân lập

Phương Đông ( * )

- Công nghệ Thông tin(chuyên ngành: Công nghệphầm mềm; Quản trị mạng; Antoàn thông tin, Công nghệ viễnthông và công nghệ Điện tửsố)

- Kĩ thuật xây dựng công trình(chuyên ngành Xây dựng dândụng & CN; Xây dựng cầuđường)

- Cấp thoát nước (chuyênngành Kỹ thuật Môi trườngnước)

- Điện (Tự động hóa, Hệ thốngđiện)

Trang 6

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

5 DDD Trường Đại học Dân lập

Đông Đô ( * )

- Xây dựng Dân dụng và Công

Trang 7

- Việt Nam học (chuyên ngành

7 NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi

Trang 8

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

8 CNH TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

HÀ NỘI ( * )

- Công nghệ Kỹ thuật Điện,

CÁC TRƯỜNG ĐH, CĐ PHÍA NAM

9 DBV Trường Đại học Bà Rịa -

Vũng Tàu ( * )

Công nghệ Kĩ thuật Điện

-Điện tử (gồm các chuyên

ngành: Kĩ thuật Điện; Điện tử

- Viễn thông; Tự động hoá)

- Công nghệ Kĩ thuật hoá học

- Quản trị Kinh doanh (gồm 4

chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch;

Quản trị ngoại thương, Quản trị Marketing)

402 A,D1,2,3,4,5,6 120 13

- Đông Phương học (gồm 3 601 C,D1,2,3,,4,5,6 60 14/13

Trang 9

chuyên ngành: Nhật Bản học;

Hàn Quốc học; Trung Quốc học)

- Công nghệ Kĩ thuật Điện tử

(gồm các chuyên ngành: Kĩ thuật Điện; Điện tử - Viễn thông; Tự động hoá)

- Kĩ thuật công trình xây dựng

(gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường;

Xây dựng công trình biển)

- Công nghệ kĩ thuật Hoá học

- Đông Phương học (gồm 3

chuyên ngành: Nhật bản học, Hàn Quốc học, Trung quốc học)

C73 C,D1,2,3,4,5,6 30 11/10

10 DDT Trường Đại học Duy Tân ( * )

11 DVH Trường Đại học Văn Hiến ( * )

Các ngành đào tạo đại học:

1930

- Tin học (Hệ thống thông tin,

Mạng máy tính - Viễn thông, Công nghệ phần mềm)

101 A,D1, 2,3,4,5,6 60 13/13

Điện tử viễn thông (Điện tử

-Viễn thông, Tin học Viễn 102 A, D1,2,3,4,5,6 60 13/13

Trang 10

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

thông)

- Kinh tế (Quản trị kinh

doanh, Thương mại- Ngoại thương, Kế toán, Tài chính- Ngân hàng)

Công nghệ Kĩ thuật ĐIện tử

-Viễn thông (ĐIện tử - -Viễn

thông, Tin học - Viễn thông) C66 A, D1,2,3,4,5,6 50 11/11

12 DYD Trường Đại học Yersin Đà

- Khoa học Môi trường (gồm

các chuyên ngành: Công nghệ Môi trường; Quản lí Môi trường)

Trang 11

- Công nghệ Sinh học (gồm

các chuyên ngành Công nghệ Sinh học thực vật; Công nghệ

- Xây dựng Dân dụng & Công

Trang 12

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Công nghệ Kĩ thuật Công

D khôngnhân hệsố

Trang 14

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Công nghệ kỹ thụât điện -

- Hệ thống thông tin quản lí 03 A, D1

21 CDD Trường Cao đẳng Dân lập

Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng ( * )

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Trang 16

B ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3, NHỮNG TRƯỜNG TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú CÁC TRƯỜNG ĐH, CĐ PHÍA BẮC

Đại học Thái Nguyên

1 DTN Trường Đại học Nông Lâm

- Bảo quản và chế biến nông

2 DTS Trường Đại học Sư phạm

Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm

3 DTY Trường Đại học Y khoa

- Bác sĩ Y học dự phòng (6

4 DTZ Trường đại học khoa học

5 DTC Khoa Công nghệ thông tin

Trang 17

Các ngành đào tạo đại học: 81

- Công nghệ điều khiển tự

- Nhóm ngành Hệ thống thông

tin kinh tế gồm: Tin học kinh

tế, Tin học ngân hàng, Tin học

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Các ngành đào tạo CĐ ngoài

7 DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y

- Công nghệ Thông tin (ngoài

Trang 18

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

9 YDD Trường Đại học Điều dưỡng

Hộ khẩu HTĩnh

Trường Đại học Lâm nghiệp

11 LNS * Cơ sở phía Nam: Thị trấn

Trảng Bom, huyện TrảngBom, Đồng Nai ĐT:

0613.922254; 922829

80

- Quản lí bảo vệ tài nguyên

17 KhốiD: 16

- Khoa học máy tính (Công nghệ Thông tin)

- Mạng máy tính và viễn thông

- Tin quản lí (Hệ thống thông tin quản lí)

Trang 19

- Quản lý bệnh viện 404 A,D

- Công nghệ Thông tin, gồmcác chuyên ngành

- Công nghệ Điện tử viễn

- Ngành Quản trị Kinh doanh,gồm các chuyên ngành

+ Quản trị thương mại điện tử 07 A, D1,3,4 45 10

14 CXD Trường Cao đẳng Công nghệ

và Kinh tế Công nghiệp

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Trang 20

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Công nghệ Kĩ thuật Điện, vớicác chuyên ngành

16 CPY Trường Cao đẳng Công

nghiệp Phúc Yên

- Mạng máy tính và truyền

- Kỹ thuật địa chất (Địa chất

- Công nghệ kỹ thuật điện tử,

Trang 21

- Công nghệ Hàn 06 A 50 10

- Dệt may Thời trang Hà Nội

Nghệ thuật Du lịch Yên Bái

- Việt Nam học (Chuyênngành Hướng dẫn viên du lịch)

nghiệp Sao Đỏ

- Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí:

- Tin học bao gồm chuyên ngành

Trang 22

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Quản trị Kinh doanh (Quản

trị doanh nghiệp; Quản trị chế biến món ăn; Quản trị Kinh doanh khách sạn nhà hàng)

20 CTH Trường Cao đẳng Kinh tế -

Kỹ thuật thương mại

- Ngành Quản trị Kinh doanh,

- Ngành Hệ thống thông tin quản lí, gồm các chuyên

ngành(Tin học doanh nghiệp)

- Ngành Công nghệ Hoá học

(Chuyên ngành Kĩ thuật xăng dầu, Hoá phân tích, Tổng hợp hữu cơ)

21 CIH Trườn Cao đẳng Công

nghiệp Việt -Hung

Trang 23

QTMarketing; QT Kinh doanh

du lịch và khách sạn; QTKinh doanh bất động sản)

- Kế toán (Kế toán doanh

nghiệp, Kế toán thương mại dịch vụ)

Quản lý tài chính công)

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(chuyên ngành Xây dựng dân

22 CKL Trường Cao đẳng Cơ khí

luyện kim

23 CNP Trường Cao đẳng Nông

nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ

- Quản trị Kinh doanh 03 A, D1 11 10/10

Trang 24

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:

26 CGN Trường Cao đẳng Giao

thông vận tải Miền Trung

- Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí sửa

27 CHC Trường Cao đẳng Hoá chất

1 Công nghệ Hoá học:

- Công nghệ Hoá Vô cơ - Điệnhoá, Công nghệ hợp chất vô cơ

Công nghệ Hoá Hữu cơ

- Công nghệ Gia công chất dẻo

và sản xuất các sản phẩm từnhựa

Trang 25

2 Công nghệ Hoá Môi trường

(Hoá môi trường, Công nghệ môi trường, Quản lí môi trường)

3 Công nghệ Thông tin (gồm

các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Hệ thống thông tin; Mạng máy tính)

4 Kĩ thuật Điện - Điện tử

- Tự động hoá xí nghiệp công

6 Quản trị Kinh doanh (Quản

trị kinh doanh du lịch và khách sạn; Quản trị công nghiệp và xây dựng cơ bản;

Quản trị kinh doanh tổng hợp;

Quản trị kinh doanh thương mại quốc tế)

7 Công nghệ Kĩ thuật cơ khí

9 Vật liệu và Cấu kiện xâydựng (Gồm các chuyên ngànhCông nghệ sản xuất Xi măng

và các chất dính kết vô cơ;

Công nghệ sản xuất kính xâydựng; Công nghệ sản xuất cácvật liệu và cấu kiện xây dựng

10 Việt Nam học (Chuyên

ngành Hướng dẫn du lịch) 19 C,D1 11/1011.Tài chính – Ngân hàng

(gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Quản lý Tài chính công; Tín dụng – ngân hàng; Bảo hiểm)

28 CDB Trường Cao đẳng Kinh tế

Kỹ thuật Điện Biên

Trang 26

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Lâm nghiệp gồm các chuyên

ngành Lâm nghiệp xã hội;

Quản lí tài nguyên và Môi trường rừng

- Mạng máy tính và truyền

32 CKT Trường Cao đẳng Kinh tế -

Tài chính Thái Nguyên

- Kế toán với các chuyênngành:

+ Kế toán tài chính doanh

Trang 27

- Ngành Quản trị Kinh doanh

(gồm các chuyên ngành: Quản

trị Kinh doanh nhà hàng;

Quản trị Kinh doanh khách sạn; Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh du lịch)

- Ngành Tiếng Anh (chuyên

Hộ khẩu Thái Bình

Trang 28

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Thông tin thư viện (ngoài sư

- Tiếng Anh (ngoài sư phạm)

Trang 29

- Giáo dục Công dân - Địa

39 CSB Trường Cao đẳng Thuỷ sản

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Quản trị chế biến sản phẩm ăn uống; Quản trị du lịch lữ hành)

- Kế toán (Gồm các chuyên

ngành: Kế toán doanh nghiệp thương mại; Kế toán tổng hợp)

Trang 30

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Tin học (Gồm các chuyên

ngành: Tin học ứng dụng trong truyền hình; Tin học quản lí)

42 CNB Trường Cao đẳng Văn hoá

Nghệ thuật Thái Bình

44 CYZ Trường Cao đẳng Y tế Hà

®iÓm trë lªn

ThÝ sinh cã

hé khÈu thưêng tró t¹i Hµ Néi

Trang 31

45 CYN Trường Cao đẳng Y tế Hà

Tĩnh

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Điều dưỡng (gồm 2 chuyên

ngành Điều dưỡng Đa khoa;

Điều điều dưỡng sản phụ)

Khoa Hưng Yên ( * )

Các ngành đào tạo cao đẳng:

CÁC TRƯỜNG ĐH, CĐ PHÍA NAM ĐẠI HỌC HUẾ

48 DHT Trường đại học khoa học

Các ngành đào tạo đại học :

130

Trang 32

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

49 DHS Trường Đại học Sư Phạm

Các ngành đào tạo đại học :

50 DHY Trường Đại học Y dược

Các ngành đào tạo đại học:

307

- Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6năm)

308

51 DHL Trường Đại học Nông Lâm

Các ngành đào tạo đại học :

- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

102

Trang 33

Trường Đại học Kinh tế

53 DHF

Trường Đại học Ngoại ngữ

- Việt Nam học (chuyên ngành

- Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)

706

- Tiếng Nga (chuyên ngành

Tiếng Nga Ngữ văn)

752

- Tiếng Pháp (có các chuyên

ngành Tiếng Pháp Ngữ văn, Tiếng Pháp Phiên dịch, Tiếng Pháp Biên dịch, Tiếng Pháp

Trang 34

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

54 DHQ Phân hiệu đại học huế tại

quảng trị Các ngành đào tạo đại học :

55 TAG Trường Đại học An Giang

- Sư phạm Công nghệ

- Sư phạm Mĩ thuật – Công tác

57 DQB Trường Đại học Quảng Bình

Trang 35

- Quản trị Kinh doanh 203 A 80 13

- Sư phạm Kĩ thuật Công

- Sư phạm Kĩ thuật nông

- Công nghệ thiết bị trường

59 TTN Trường Đại học Tây Nguyên

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

Trang 36

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Khoa học cây trồng (Trồng

- Quản trị Kinh doanh 402 A 12 13

61 DVT Trường Đại học Trà Vinh

- Công nghệ Kĩ thuật Điện tử

du lịch)

- Văn hoá các dân tộc thiếu số

Việt Nam (chuyên ngành Văn

hoá Khmer Nam Bộ)

Trang 37

- Tiếng Anh (Chuyên ngành

- Văn hóa học (chuyên ngành

- Công nghệ Thông tin

Trang 38

Stt hiệu Ký Tên trường, ngành học ngành Mã Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận HS

Nguồn tuyển Ghi chú

- Công nghệ Thông tin, với các

chuyên ngành: Hệ thống thông

tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và viễn thông, Lập trình game, An ninh mạng.

- Điện và Điện tử, với các

chuyên ngành: Điện tử viễn

thông và Điện tử tự động hoá

+ Kế toán- Kiểm toán quốc tế 401 A, D1,3,4,5,6 100 13

Trang 39

+ Luật Kinh doanh quốc tế 407 A, D1,3,4,5,6 50 13

- Du lịch với các chuyên ngành+ Quản trị du lịch, Khách sạn, Resort Centre quốc tế

404 A, D1,3,4 100 13

+ Quản trị lữ hành và Hướng dẫn du lịch

405 A, D1,3,4 50 13+ Thiết kế kinh doanh thời

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w