Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: Cơ kỹthuật II 21 8 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: AutoCAD 23 9 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: Kỹ thuật Điện 25
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ
NGUỘI LẮP RÁP CƠ KHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Trang 2MỤC LỤC
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun
bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn 5
2 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): vẽ kỹ thuật 6
3 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí 9
4 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép 11
5 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ kimloại 16
6 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật I 20
7 Bảng 6 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹthuật II 21
8 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): AutoCAD 23
9 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật Điện 25
10 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện tử 28
11 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí 30
12 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trang bị điệntrong thiết bị công nghiệp 33
13 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học Tổ chức quản ly 35
14 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật an toàntrong sửa chữa và bảo hộ lao động 36
15 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường kỹ thuật 39
16 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị cho lắpráp và vận hành thiết bị 43
17 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chitiết bằng dụng cụ cầm tay 49
18 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chitiết có sự hỗ trợ của máy 56
19 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp mạch điệncơ bản 60
20 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hàn điện cơ bản 63
21 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và sửachữa mối ghép ren , mối ghép then 66
22 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp , điềuchỉnh và sửa chữa ổ trục (ổ trượt, ổ lăn) 71
Trang 323 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh bộ truyền bánh răng, bộ truyền xích 76
24 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh bộ truyền đai, bánh ma sát 80
25 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh cơ cấu biến đổi chuyển động 84
26 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và điềuchỉnh các mối ghép của máy 89
27 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): nâng hạ, vậnchuyển thiết bị 93
28 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp các bộphận làm kín 95
29 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun Lắp đặt đường ống 99
30 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt máy côngcụ 102
31 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp máy nâng
32 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp đồ gá 109
33 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp các bộphận của hệ thống thuỷ khí 113
34 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp phanh vàcơ cấu an toàn 117
35 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp nâng cao 121
36 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống
37 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm 128
38 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghề tiện 132
39 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nâng cao hiệu quảcông việc 134
Phần B: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn
học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô
đun tự chọn
136
40 Tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắtbuộc 137
41 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp 165
42 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm 167
43 Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghềnguội lắp ráp cơ khí 168
Trang 4I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề, nghề nguội lắp ráp cơ khí Trình độ cao đẳng nghề (quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 2 của Thông tư)
1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí theo từngmôn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
Chi tiết từ bảng 1 đến bảng 38, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mônhọc, mô đun bao gồm:
- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực hiện môn học, môđun đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề
- Yêu cầu sư phạm của thiết bị
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết để xác định quy mô, tính chất của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chươngtrình khung đào tạo nghề
2 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí ,trình độ cao đẳng nghề
a) Bảng danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí chocác môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 39)
Bảng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí cho các môn
học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục
thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc Trong bảng danh mục này:-Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tốithiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc;
-Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các mônhọc, mô đun bắt buộc;
-Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học,
mô đun bắt buộc
b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí bổ sung cho từng đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
mô-Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô đun tự chọn (từbảng 40 đến bảng 43), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghềnguội lắp ráp cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề(bảng 39) Các mô đun: Thực tập nghề tiện, Nâng cao hiệu quả công việc có cácthiết bị trùng lặp hoàn toàn với danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp
cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc
Trang 5II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí , trình
mô-Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề Nguội lắp ráp cơ khí ; danhmục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí ; kế hoạch đào tạo cụ thể củatrường, có tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đàotạo để xác định số lượng thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệuquả vốn đầu tư
Trang 6PHẦN A
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUTHEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ-ĐUN BẮT BUỘC VÀ
THEO TỪNG MÔ-ĐUN TỰ CHỌN
Trang 7Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật: Bộ 35 Sử dụng dụng cụ
để vẽ các bài trongmôn học
Loại dụng cụ phổthông có sẵn trên thịtrường và phù hợpgiảng dạy
vẽ 3 hình chiếu vàphân tích bản vẽchi tiết cơ khí
Hình dáng chính xác,kích thước phù hợpgiảng dạy Các chitiết được gắn trênbảng gỗ
Trang 8cơ khí.
Đảm bảo tính thẩm
mỹ, kích thước phùhợp với giảng dạy
6 Mối ghép hàn Chiếc 01
4 Mô hình cắt bổ chi tiết Chiếc 10 Thấy rõ được các
chi tiết bên trong
Mặt cắt có sơn màu,thể hiện rõ cấu tạobên trong của vật thể,
Hình ảnh động thểhiện đặc tính mối lắpghép, nguyên ly làmviệc của chi tiết lắpghép có 15 đến 20 chitiết
6 Bảng tương Cái 01 Hỗ trợ minh họa Loại thông dụng có
Trang 9bài giảng, giáoviên thực hiện kỹnăng vẽ trên lớp
sẵn trên thị trường,phù hợp với giảngdạy Kích thước1200÷1500mm Kèmtheo đủ phụ kiện
7 Bàn vẽ kỹ thuật Bộ 35
Sử dụng thuận tiệnkhi vẽ bản vẽ kỹthuật
Bàn vẽ kỹ thuật khổA2;Ao Mặt bàn cóthể điều chỉnh được
độ nghiêng từ 0º÷45º
Có tích hợp sẵn hệthống đèn chiếu sáng,thanh đỡ dụng cụ vẽ
8 Máy chiếu
Sử dụng để chiếuvật thể mẫu lênmàn chiếu
Cường độ chiếu sáng
≥ 2500 AnsiLumens
Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, hỗtrợ giáo viên minhhoạ bài giảng mônhọc
Thiết bị thông dụng
có sẵn trên thị trường.Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học
10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Hỗ trợ minh họabài giảng, phóng tocác hình vẽ mônhọc
Cường độ chiếu sáng
≥ 2500 AnsiLumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m
Trang 10Bảng 2: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 08
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Máy thử độ
Minh hoạ được sựbiến dạng của vậtliệu dưới tác dụngcủa lực nén
Dễ sử dụng, antoàn
-Độ chính xác theotiêu chuẩn ISO 6508,-Thang độ cứngRockwell A, B, C, F
Dễ sử dụng, antoàn
Máy thử kéo, nén,uốn vạn năng thôngdụng:
-Lực kiểm tra:0÷100KN; Khoảngcách đo căng:
200÷600mm;
Có kèm theo bộ gá đomẫu phẳng, tròn, bộkiểm tra khả năngchiụ nén, uốn
Trang 11liệu dưới tác dụngcủa mômen xoắn.
Dễ sử dụng, antoàn
Sai số hiển thị mômen đo: ≤ ±1.0%-Đường kính củamẫu: 8÷25mm
4 Máy soi tổ chức kim loại Chiếc 01
Minh hoạ được cấutrúc của vật liệu
Dễ vận hành
Phương pháp soiảnh : phản xạ, vùngsáng hội tụ, phân cực-Độ phóng đại tối đa:1000x
5 Lò điện trở Chiếc 01
Minh hoạ các kiếnthức về nhiệt luyệnvật liệu
Dễ sử dụng thiết
bị, an toàn
Kiểu lò buồng điệntrở Kích thước làmviệc lớn nhất lòng lò:900mm;Công suấtkhoảng 90Kw, nhiệt
độ làm việc Max1450°C
An toàn khi sửdụng, vận hànhthiết bị
- Đảm bảo yêu cầucủa nhà sản xuất
Có tính an toàn cao,
có hệ thống chắn bụi;-Kích thước đá: Φ100
÷ Φ250 -Công suất động cơ:0,5÷1,5Kw
Các mẫu vật liệuđược gắn trên bảng
gỗ phíp, kích thướcphù hợp với giảngdạy
9 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng thiết bị Thiết bị thông dụng
Trang 12cho giảng dạy, hỗtrợ giáo viên minhhoạ bài giảng mônhọc
có sẵn trên thị trường.Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học
10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính,phóng to các hình
vẽ môn học
Cường độ chiếu sáng
≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m
Bảng 3: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC( BẮT BUỘC): DUNG SAI LẮP GHÉP
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 09
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Loại tiếp xúc hoặckhông tiếp xúc
Hành trình đo maxtheo:
trục X: 460mm trục Y: 510mmtrục Z: 420mm
2 Thước cuộn Chiếc 01
Giới thiệu cấu tạo,
sử dụng thướccuộn
Các dụng cụ thôngdụng có bán tại thịtrường Giới hạn đothước từ: 0÷3000mm;
3 Thước lá Chiếc 06 Giới thiệu cấu tạo,sử dụng thước lá
Các dụng cụ thôngdụng có bán tại thịtrường Giới hạn đothước: 0÷1000mm;
4 Thước cặp Bộ 03 Sử dụng để giới
thiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng thước cặp
Loại dụng cụ thôngdụng
Trang 13trong nghề nguộilắp ráp.
Mỗi bộ bao gồm:
4.1 Thước cặp cơ Chiếc 03
Phạm vi đo0÷300mm chính xác:0,1; 0,05; 0,02mm
4.2 Thước cặp điện tử Chiếc 01
Phạm vi đo0÷300mm chính xác:0,02mm
Mỗi bộ bao gồm:
5.1 Pan me đo ngoài Chiếc 07
Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước ngoài củachi tiết
Độ chính xác 0,01mm
Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me
5.2 Pan me đo trong Chiếc 08
Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước lỗ của chitiết
Độ chính xác 0,01;
Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me
5.3 Pan me đo sâu Chiếc 04
Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước chiều sâucủa chi tiết
Độ chính xác 0,01;
Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me
6 Thước đo gócvạn năng Chiếc 03
Giới thiệu cấu tạo,công dụng, sửdụng đo góc trong
và góc ngoài
Loại dụng cụ thôngdụng
Góc đo max: 360°
công dụng, sửdụng để đo nhanhkích thước ngoài,trong của chi tiết
Loại dụng cụ thôngdụng
Trang 14Mỗi bộ bao gồm:
7.1 Com pa đo ngoài Chiếc 01
Chiềudài:150÷200mm;
0÷100mm;
7.2 Com pa đo trong Chiếc 01
Chiềudài:150÷200mm;
Loại dụng cụ thôngdụng
Có bán kínhR3÷R100mm;
Mỗi bộ bao gồm:
8.1 Đo cung trong Bộ 01
8.2 Đo cung ngoài Bộ 01
Giới thiệu cấu tạo,công dụng sửdụng, đo chínhxác được các bướcren tiêu chuẩnthông dụng
Loại dụng cụ thôngdụng
Phù hợp với tiêuchuẩn Đường kínhren ≤ M16mm
Nhận biết đượccác loại calíp trục,
lỗ Kiểm tra đượccác kích thước bềmặt trục, kíchthước lỗ
Loại dụng cụ thôngdụng Phạm vi đo ≤
Trang 1511 Bộ đồng hồ so Bộ 01
Giới thiệu cấutạo , công dụng,
sử dụng khi kiểmtra độ phẳng, //,vuông góc, tròn…
của chi tiết
Hiểu được côngdụng, sử dụngđúng thao tác, lựachọn kích thướchợp ly để kiểm tra
Loại thông dụng.Theo TCVN
-Số căn mẫu tối đa:
108 -Khoảng dao động:
KT nhỏ nhất: 1,005,hàng chục là 10mm
Sử dụng gá đặt chitiết mặt trụ ngoàikhi thực hànhkiểm tra sai lệchhình dáng, vị trítương quan…
Loại thông dụng,thường dùng trongdạy nghề
Khối V đơn 1 bộ gồm
2 chiếc, kích thước từ60÷100mm
Sử dụng gá đặt chitiết, làm chuẩn khithực hành kiểm trasai lệch vị trítương quan …
Phù hợp để dạy nghề.Kích thước từ
400÷1200mm
15 Bàn gá chống tâm Bộ 01
Sử dụng gá đặt chitiết khi thực hànhkiểm tra sai lệchhình dáng, vị trítương quan
Chiều cao mũi chốngtâm:120÷150mm;Khoảng cách giữa haimũi chống tâm:300÷450 mm;
16 Bộ dụng cụ gá Bộ 01 Sử dụng gá đặt chi
tiết có mặt phẳng,mặt trụ trong
Phiến tỳ, chốt có kíchthước tiêu chuẩn.Phù hợp để dạy nghề
Mỗi bộ bao gồm:
16 Phiến tỳ Chiếc 06
Trang 16Chính xác về kíchthước, độ song song,vuông góc, độ nhám.Kích thước chi tiếtphù hợp giảng dạy.
độ đồng tâm,profinren
Chính xác về kíchthước, độ tròn, trụ,đồng tâm Kích thướcphù hợp để giảng dạy
Chính xác hình dáng,
độ nhám, kích thướcchi tiết phù hợp giảngdạy
Các chi tiết đảm bảotính chính xác về cácyêu cầu kỹ thuật lắpghép Có thể muahoặc tự chế tạo
Thiết bị thông dụng
có sẵn trên thị trường,Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học
Trang 17để phóng to hìnhminh hoạ trên máytính.
Phông chiếu min:1,8m x1,2m
Bảng 4: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 10
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy tiện ren vít vạn năng Chiếc 01
Thể hiện rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị , độchính xác gia côngkhi tiện
Chiều cao tâm máy:165÷190mm;
Công suất động cơ :3KW÷5,5Kw
2 Máy phay vạn năng Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi phay
Kích thước bàn máy Max:320 x1300mm;Công suất động cơ: 3,5Kw÷5,5Kw
3 Máy doa Chiếc 01 Quan sát rõ cấu
tạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi doa
Đường kính lỗ doa:
∅39÷∅60mm;
Độ sâu lỗ doa lớnnhất: 160mm
Trang 184 Máy mài mặt phẳng Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi mài
Diện tích bàn màimax 400x 1000mm;Công suất lớn nhất7,5kw
5 Máy khoan đứng Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc; độ chính xácgia công khikhoan, khoét lỗ
Đường kính khoanmax ∅25÷∅30mm;Công suất động cơkhoảng 4,5KW
6 Máy khoan cần Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khikhoan lỗ
Đường kính khoanmax: ∅30mm;
Công suất động cơkhoảng 4,5KW
7 Máy bào ngang Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi bào
Hành trình bào ≤ 650,Công suất động cơtrục chính ≤ 5KW
8 Máy cắt đột Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi dậpcắt (cắt hình, độtlỗ)
Khả năng cắt dầy tốiđa: 8mm
Công suất động cơ tốiđa: 2,2Kw
Dòng hàn: 50÷250A;
Độ dày vật hàn1,5÷5mm Kèm theođầy đủ phụ kiện (Kìmhàn, dây điện…)
10 Bộ cắt khí Chiếc 01
Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc máy cắt khí
Loại thông dụng, sẵn
có trên thị trường
11 Bộ dao tiện Bộ 01 Dễ quan sát, nhận
biết cấu tạo và cácthông số cắt gọt
Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Chế tạo thép gió hoặcmũi dao hợp kim
Trang 193 Dao tiện ren Chiếc 01
Dễ quan sát, nhậnbiết cấu tạo và cácthông số cắt gọtcủa dao phay mặtđầu, ngón
Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy.Chế tạo thép gió hoặcdao ghép gắn hợpkim cứng Cắt gọt tốt
2 Dao phay trụ Chiếc 01
Đường kính dao tốiđa: Φ40mm
cụ cắt trên máycông cụ vạn năng
Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Cắt gọt tốt
14 Bộ dụng cụ cắt ren Bộ 01 Dễ nhận biết cấutạo và thông số cắt
gọt của ta rô, bànren
Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Cắt gọt tốt
Mỗi bộ gồm:
14.
1 Ta rô Bộ 01 Ta rô , bàn ren kíchthước theo tiêu
chuẩn, đường kínhren ≤16mm
14.
Trang 2015 Bộ đồ gá Bộ 01
Thể hiện rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc để gá lắpphôi khi gia côngtrên máy, dễ quansát, dễ vận hành
Phù hợp yêu cầu khigia công
Mỗi bộ gồm:
15.
Chủng loại phù hợpthông số kỹ thuật củamáy
15.
định vị, kẹp chặt vàdẫn hướng dao
Loại khuôn đúc sảnphẩm đơn giản; kíchthước chi tiết phù hợpgiảng dạy
Sử dụng phần mềmthích hợp tại thờiđiểm giảng dạy
Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, trợgiúp cho giáo viênkhi minh hoạ cácbài giảng của mônhọc
Thiết bị thông dụng
có sẵn trên thị trường,Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học
19 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính
để phóng to hìnhminh hoạ của máytính
Cường độ chiếu sáng
≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m
Trang 21Bảng 5: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ KỸ THUẬT I
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 11
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
Phần mềm phù hợptại thời điểm giảngdạy
Trang 22Dễ sử dụng & quansát.
Kích thước phù hợpvới giảng dạy
Sử dụng thiết bị chogiảng dạy, trợ giúpcho giáo viên khiminh hoạ các bàigiảng của môn học,kết hợp sử dụngphần mềm mô phỏngcác thanh, dầm chịulực
Thiết bị thông dụng
có sẵn trên thịtrường, Cài đặtđược các ứng dụngtheo yêu cầu củamôn học
5 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính,phóng to hình minhhoạ các bài giảngcủa môn học
Cường độ chiếusáng ≥2500 AnsiLumens
Phông chiếu min:1,8m x 1,2m
Bảng 6: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC) CƠ KỸ THUẬT II
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 12
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Được chế tạo theo tiêuchuẩn
Cơ cấu có kích thướcphù hợp trong dạynghề, dễ tháo lắp, bảoquản
Trang 23Cơ cấu có kích thướcphù hợp trong dạy học,
dễ tháo lắp, bảo quản
cơ cấu thể hiện đượckết cấu của mối ghép ổtrượt, ổ lăn, khớp nối
3 Mô hình cácmối ghép Bộ 06 Sử dụng cho giảng
dạy, minh hoạ cấutạo của mối ghép
Cắt bổ ¼, thấy rõ đượccác chi tiết bên trong,các mặt cắt được sơnmàu phân biệt
Được chế tạo theo tiêuchuẩn
Cơ cấu có kích thước,mầu sắc phù hợp trongdạy học, dễ tháo lắp,bảo quản
Mỗi bộ bao gồm:
4. Cơ cấu bánh Bộ 01
Trang 24sử dụng phần mềm
Phần mềm phù hợp tạithời điểm giảng dạy
Trợ giúp cho giáoviên khi minh hoạcác bài giảng củamôn học, kết hợp
sử dụng phần mềm
mô phỏng các cơcấu chuyển độngquay, cơ cấu biếnđổi chuyển động
Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc
7 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển, kếtnối với máy tínhphóng to hình minhhoạ cho các bàigiảng của môn học
Cường độ chiếu sáng
≥2500 AnsiLumensPhông chiếu min: 1,8m
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Bộ chi tiết cơ khí. Bộ 02 Thể hiện rõ hìnhdáng, kích thước
Chế tạo giúp SV
đo, vẽ được cácchi tiết trên máytính
Được chế tạo theo tiêuchuẩn
Có kích thước phù hợp
để sử dụng trong giảngdạy, Mua hoặc tự chếtạo
Mỗi bộ bao gồm:
1.
1
Trang 252 Mô hình cácmối ghép Bộ 06 Sử dụng chogiảng dạy, minh
hoạ cấu tạo củamối ghép
Cắt bổ ¼, thấy rõ đượccác chi tiết bên trong,các mặt cắt được sơnmàu phân biệt
Phần mềm Aucad thôngdụng tại thời điểm giảngdạy
4 Phần mềm
mô phỏng chi
tiết lắp ghép
Phầnmềm
01 Thể hiện rõ cấu
tạo, nguyên lylàm việc sảnphẩm lắp, hìnhdung hình dáng
và vẽ tách các
Hình ảnh động thể hiệnđặc tính mối lắp ghép,nguyên ly làm việc củachi tiết lắp ghép có 15đến 20 chi tiết
Trang 26chi tiết
Xuất bản vẽ kỹthuật ra giấy A3,A4 rõ ràng
Sử dụng rộng rãi trên thịtrường
Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ, vẽ các bàigiảng của mônhọc
Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc
7 Máy chiếu
Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc
Cường độ chiếu sáng
≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thướcmin: 1,8m x 1,2m
Bảng 8: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT ĐIỆN
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 14
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Trang 27Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Bộ 01
Thể hiện rõ cấutạo, công dụngtừng dụng cụ
Dễ quan sát, sửdụng để đo cácthông số mạchđiện
Loại dụng cụ thôngdụng trên thị trường.DCV:
0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V
ACV:
10/50/250/1000VDCA:
50µA/2.5/25/250mAΩ:
x1/x10/x1K/x10K/x100K
2 Bộ dụng cụ nghề điện Bộ 01 An toàn sử dụng
để kiểm tra tìnhtrạng có điện
Loại dụng cụ thôngdụng trên thị trường
Mỗi bộ bao gồm:
2.
1 Bút thử điện Chiếc 01
Thiết bị sử dụng theotiêu chuẩn TCVN và antoàn điện
Bộ khí cụ điện thôngdụng trên thị trường
Trang 284 Mô hình máybiến áp 1 pha Chiếc 01
Dễ quan sát, vậnhành Thể hiện cấutạo, nguyên ly làmviệc
Mô hình được cắt bổ,sơn màu bố trí trênbảng
áp 3 pha.Dễ quansát, vận hành
Mô hình cắt bổ, sơnmàu gồm các thông số
cơ bản: công suất tối
U = 220VDC
P = 250VA;U1 = 380V-Y; U2 = 40V-Y
Có công suất khoảng0,37 KW, U = 220V
Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc
Cường độ chiếu sáng
≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thướcmin: 1,8m x 1,2m
Trang 30Mã số mô đun: MH 15
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy hiện
sóng
Chiếc 03 sử dụng, an toàn
Hiển thị rõ cácdạng sóng trênmàn hình máyhiện sóng
Analog Dải tần ≥ 40MHz, hiển thị 2 kênh
DCV:
0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V
ACV: 10/50/250/1000VDCA:
50µA/2.5/25/250mAΩ:
x1/x10/x1K/x10K/x100K
Bộ thí nghiệm gồm có :Module chân cắm lớn(Breadboard); linh kiệnlắp
tử cơ bản
- Số lượng lỗ cắm ≥ 300
- Khoảng cách giữa 2 lỗcắm: 2,54mm
Trang 31dư 144 -148MHz;
Chế độ FM/SSB/CW;Dòng điện 1 chiềuDC13.8V 24A max; Công suất phát200W.Transistor tầngcuối SD1477 x 2;
6 Mô hình
khuyếch đại
Bộ 01 Thể hiện rõ cấu
tạo, nguyên lylàm việc củamạch khuyếchđại
Mỗi bộ được chế tạothành các board mạchđược gắn trên bảng gỗphíp Phù hợp để giảngdạy
Mỗi bộ được chế tạothành các board mạchđược gắn trên bảng gỗphíp
Mạch được chế tạo gắntrên bảng gỗ phíp Phùhợp để giảng dạy
9 Máy vi tính Bộ 03 Sử dụng thiết bị
cho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bài giảngcủa môn học
Thiết bị thông dụng có sẵn trên thị trường, Cài đặt được các ứng dụng theo yêu cầu của môn học
Cường độ chiếu sáng
≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thước min: 1,8m x 1,2m
Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC( BẮT BUỘC): THIẾT BỊ CƠ KHÍ
Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Trang 32Mã số mô đun: MH 16
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy tiện ren vít vạn năng Chiếc 01
Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn
Công suất động cơ:
3Kw ÷3,75Kw
2 Máy phay vạn năng Chiếc 01
Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn
Kích thước bàn máy max:320x1300mm;
Công suất động cơ: 3,5Kw÷5,5Kw
3 Máy khoan đứng Chiếc 01
Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn
Đường kính lỗ khoan tốiđa: ∅25÷∅30mm;
Công suất động cơ:
1,5Kw ÷2,8Kw
Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn
Đường kính lỗ doa: ∅39÷∅60mm;
Độ sâu lỗ doa max:160mm
5 Máy tiện CNC Chiếc 01
Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc máy tiệnCNC
-Đường kính tiệnMax:Ø200÷ Ø230
-Công suất động cơ chính1,5 Kw;
6 Máy phay CNC Chiếc 01
Dễ sử dụng,hiệu quả caođào tạo giacông trên máyphay CNC
Kích thước bànmáy:800x420÷1270x285
;Công suất động cơ: 5 ÷5,5 Kw;
Trang 337 Xe nâng Chiếc 01
Dễ quan sát,vận hành antoàn khi nângthiết bị lắp ráp
Loại xe nâng tay hoặcđiện phù hợp trong giảngdạy Tải trọng nâng tốithiểu 400kg; Hành trìnhnâng max: 800mm
Có kích thước phù hợp
để thuận lợi sử dụngtrong giảng dạy
Có kích thước phù hợp
để sử dụng trong giảngdạy
Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, các
Trang 34tiện khiển của hệthống. van điều chỉnh, điềukhiển.
Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh, điềukhiển
Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh
hệ thống
Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề.Gồm các phần tử khí nén,tạo thành mạch khí nénđiều khiển máy búa
Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghềgồm các phần tử khí néntạo thành mạch điềukhiển máy ép
15 Mô hình cầu trục Chiếc 01
Thể hiện rõ cấutạo, nguyên lyhoạt động, điềukhiển của cầutrục nâng, hạtải
Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm hệ thống điềukhiển cầu trục nâng, hạ
và di chuyển
Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp chogiáo viên khiminh hoạ cácbài giảng củamôn học
Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc
17 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển,kết nối với máytính để phóng tohình minh hoạtrên máy tính
Cường độ chiếu sáng ≥
2500 Ansi LumensPhông chiếu min: 1,8mx1,2m
Bảng 11 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC):
TRANG BỊ ĐIỆN TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
Trang 35Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 17
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Mô hình có kích thướcphù hợp trong giảngdạy,gồm:
Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn
Các thiết bị chính điềukhiển máy tiện;
Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn và có đầy đủ cácthiết bị chính điều khiểnmáy doa
Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn
Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệu
Trang 36làm việc nâng tải
và hạ tải Dễthao tác, vậnhành
Alumin in màu các chỉdẫn
Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn
Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn
Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn
8 Động cơ điện(1 pha, 3 pha) Bộ 01 Dễ vận hành,quan sát Có công suất tối đa:3KW
Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bàigiảng của mônhọc
Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc
10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển,kết nối với máytính để phóng tohình minh hoạtrên máy tính
Cường độ chiếu sáng ≥
2500 Ansi LumensPhông chiếu min: 1,8mx1,2m
Bảng 12.DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): TỔ CHỨC QUẢN LÝ
Trang 37Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 18
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bàigiảng của mônhọc
Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của môn
học
2 PROJECTORMáy chiếu Bộ 01
Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc
Cường độ chiếu sáng
≥2500 Ansi Lumens.Phông chiếu kích thước
min: 1,8m
Bảng13 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUMÔN HỌC ( BẮT BUỘC):
KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
Trang 38Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí
Mã số mô đun: MH 19
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật
1.
2
Mũ bảo hộ Chiếc 01 Hướng dẫn sử
dụng khi thựchành mài dụng
cụ, mài vật liệutrong các bàitập
Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động
1.
3
TCVN về trang bịbảo hộ lao động
dụng khi thựchành các môđun
Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động
Giầy bảo hộ Đôi 01 Hướng dẫn sử
dụng khi thựchành các môđun
Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động
2 Trang bị cứu
thương
Bộ 01 Dễ sử dụng,
phù hợp khithực hành sơcứu nạn nhân
Thông số kỹ thuật
cơ bản của bộ trang
bị được mô tả cụthể như
Trang 39Bông băng, gạc,
cồn sát trùng
tai nạn laođộng trong khilàm việc
Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế
Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế
Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bịphòng cháy chữacháy
Hệ thống được lắpđặt trên giá Đảmbảo tính thẩm mỹ
Trang 40bị cho giảngdạy, trợ giúpcho giáo viênkhi minh hoạcác bài giảngcủa môn học
có sẵn trên thịtrường, Cài đặtđược các ứng dụngtheo yêu cầu củamôn học
6 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01
Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc
Cường độ chiếu
AnsiLumensPhông chiếu kíchthước min: 1,8m x1,2m