1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ. NGUỘI LẮP RÁP CƠ KHÍ

171 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 171
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: Cơ kỹthuật II 21 8 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: AutoCAD 23 9 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: Kỹ thuật Điện 25

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ

NGUỘI LẮP RÁP CƠ KHÍ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Trang 2

MỤC LỤC

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun

bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn 5

2 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): vẽ kỹ thuật 6

3 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí 9

4 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép 11

5 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ kimloại 16

6 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật I 20

7 Bảng 6 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹthuật II 21

8 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): AutoCAD 23

9 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật Điện 25

10 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện tử 28

11 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí 30

12 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trang bị điệntrong thiết bị công nghiệp 33

13 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học Tổ chức quản ly 35

14 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật an toàntrong sửa chữa và bảo hộ lao động 36

15 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường kỹ thuật 39

16 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị cho lắpráp và vận hành thiết bị 43

17 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chitiết bằng dụng cụ cầm tay 49

18 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chitiết có sự hỗ trợ của máy 56

19 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp mạch điệncơ bản 60

20 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hàn điện cơ bản 63

21 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và sửachữa mối ghép ren , mối ghép then 66

22 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp , điềuchỉnh và sửa chữa ổ trục (ổ trượt, ổ lăn) 71

Trang 3

23 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh bộ truyền bánh răng, bộ truyền xích 76

24 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh bộ truyền đai, bánh ma sát 80

25 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh cơ cấu biến đổi chuyển động 84

26 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và điềuchỉnh các mối ghép của máy 89

27 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): nâng hạ, vậnchuyển thiết bị 93

28 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp các bộphận làm kín 95

29 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun Lắp đặt đường ống 99

30 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt máy côngcụ 102

31 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp máy nâng

32 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp đồ gá 109

33 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp các bộphận của hệ thống thuỷ khí 113

34 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp phanh vàcơ cấu an toàn 117

35 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp nâng cao 121

36 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống

37 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm 128

38 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghề tiện 132

39 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nâng cao hiệu quảcông việc 134

Phần B: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn

học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô

đun tự chọn

136

40 Tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắtbuộc 137

41 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp 165

42 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm 167

43 Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghềnguội lắp ráp cơ khí 168

Trang 4

I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề, nghề nguội lắp ráp cơ khí Trình độ cao đẳng nghề (quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 2 của Thông tư)

1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí theo từngmôn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

Chi tiết từ bảng 1 đến bảng 38, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mônhọc, mô đun bao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực hiện môn học, môđun đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết để xác định quy mô, tính chất của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chươngtrình khung đào tạo nghề

2 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí ,trình độ cao đẳng nghề

a) Bảng danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí chocác môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 39)

Bảng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí cho các môn

học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục

thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc Trong bảng danh mục này:-Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tốithiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc;

-Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các mônhọc, mô đun bắt buộc;

-Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học,

mô đun bắt buộc

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí bổ sung cho từng đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

mô-Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô đun tự chọn (từbảng 40 đến bảng 43), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghềnguội lắp ráp cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề(bảng 39) Các mô đun: Thực tập nghề tiện, Nâng cao hiệu quả công việc có cácthiết bị trùng lặp hoàn toàn với danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp

cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc

Trang 5

II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí , trình

mô-Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề Nguội lắp ráp cơ khí ; danhmục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí ; kế hoạch đào tạo cụ thể củatrường, có tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đàotạo để xác định số lượng thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệuquả vốn đầu tư

Trang 6

PHẦN A

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUTHEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ-ĐUN BẮT BUỘC VÀ

THEO TỪNG MÔ-ĐUN TỰ CHỌN

Trang 7

Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật: Bộ 35 Sử dụng dụng cụ

để vẽ các bài trongmôn học

Loại dụng cụ phổthông có sẵn trên thịtrường và phù hợpgiảng dạy

vẽ 3 hình chiếu vàphân tích bản vẽchi tiết cơ khí

Hình dáng chính xác,kích thước phù hợpgiảng dạy Các chitiết được gắn trênbảng gỗ

Trang 8

cơ khí.

Đảm bảo tính thẩm

mỹ, kích thước phùhợp với giảng dạy

6 Mối ghép hàn Chiếc 01

4 Mô hình cắt bổ chi tiết Chiếc 10 Thấy rõ được các

chi tiết bên trong

Mặt cắt có sơn màu,thể hiện rõ cấu tạobên trong của vật thể,

Hình ảnh động thểhiện đặc tính mối lắpghép, nguyên ly làmviệc của chi tiết lắpghép có 15 đến 20 chitiết

6 Bảng tương Cái 01 Hỗ trợ minh họa Loại thông dụng có

Trang 9

bài giảng, giáoviên thực hiện kỹnăng vẽ trên lớp

sẵn trên thị trường,phù hợp với giảngdạy Kích thước1200÷1500mm Kèmtheo đủ phụ kiện

7 Bàn vẽ kỹ thuật Bộ 35

Sử dụng thuận tiệnkhi vẽ bản vẽ kỹthuật

Bàn vẽ kỹ thuật khổA2;Ao Mặt bàn cóthể điều chỉnh được

độ nghiêng từ 0º÷45º

Có tích hợp sẵn hệthống đèn chiếu sáng,thanh đỡ dụng cụ vẽ

8 Máy chiếu

Sử dụng để chiếuvật thể mẫu lênmàn chiếu

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 AnsiLumens

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, hỗtrợ giáo viên minhhoạ bài giảng mônhọc

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường.Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Hỗ trợ minh họabài giảng, phóng tocác hình vẽ mônhọc

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 AnsiLumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m

Trang 10

Bảng 2: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 08

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Máy thử độ

Minh hoạ được sựbiến dạng của vậtliệu dưới tác dụngcủa lực nén

Dễ sử dụng, antoàn

-Độ chính xác theotiêu chuẩn ISO 6508,-Thang độ cứngRockwell A, B, C, F

Dễ sử dụng, antoàn

Máy thử kéo, nén,uốn vạn năng thôngdụng:

-Lực kiểm tra:0÷100KN; Khoảngcách đo căng:

200÷600mm;

Có kèm theo bộ gá đomẫu phẳng, tròn, bộkiểm tra khả năngchiụ nén, uốn

Trang 11

liệu dưới tác dụngcủa mômen xoắn.

Dễ sử dụng, antoàn

Sai số hiển thị mômen đo: ≤ ±1.0%-Đường kính củamẫu: 8÷25mm

4 Máy soi tổ chức kim loại Chiếc 01

Minh hoạ được cấutrúc của vật liệu

Dễ vận hành

Phương pháp soiảnh : phản xạ, vùngsáng hội tụ, phân cực-Độ phóng đại tối đa:1000x

5 Lò điện trở Chiếc 01

Minh hoạ các kiếnthức về nhiệt luyệnvật liệu

Dễ sử dụng thiết

bị, an toàn

Kiểu lò buồng điệntrở Kích thước làmviệc lớn nhất lòng lò:900mm;Công suấtkhoảng 90Kw, nhiệt

độ làm việc Max1450°C

An toàn khi sửdụng, vận hànhthiết bị

- Đảm bảo yêu cầucủa nhà sản xuất

Có tính an toàn cao,

có hệ thống chắn bụi;-Kích thước đá: Φ100

÷ Φ250 -Công suất động cơ:0,5÷1,5Kw

Các mẫu vật liệuđược gắn trên bảng

gỗ phíp, kích thướcphù hợp với giảngdạy

9 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng thiết bị Thiết bị thông dụng

Trang 12

cho giảng dạy, hỗtrợ giáo viên minhhoạ bài giảng mônhọc

có sẵn trên thị trường.Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính,phóng to các hình

vẽ môn học

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m

Bảng 3: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC( BẮT BUỘC): DUNG SAI LẮP GHÉP

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 09

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Loại tiếp xúc hoặckhông tiếp xúc

Hành trình đo maxtheo:

trục X: 460mm trục Y: 510mmtrục Z: 420mm

2 Thước cuộn Chiếc 01

Giới thiệu cấu tạo,

sử dụng thướccuộn

Các dụng cụ thôngdụng có bán tại thịtrường Giới hạn đothước từ: 0÷3000mm;

3 Thước lá Chiếc 06 Giới thiệu cấu tạo,sử dụng thước lá

Các dụng cụ thôngdụng có bán tại thịtrường Giới hạn đothước: 0÷1000mm;

4 Thước cặp Bộ 03 Sử dụng để giới

thiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng thước cặp

Loại dụng cụ thôngdụng

Trang 13

trong nghề nguộilắp ráp.

Mỗi bộ bao gồm:

4.1 Thước cặp cơ Chiếc 03

Phạm vi đo0÷300mm chính xác:0,1; 0,05; 0,02mm

4.2 Thước cặp điện tử Chiếc 01

Phạm vi đo0÷300mm chính xác:0,02mm

Mỗi bộ bao gồm:

5.1 Pan me đo ngoài Chiếc 07

Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước ngoài củachi tiết

Độ chính xác 0,01mm

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me

5.2 Pan me đo trong Chiếc 08

Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước lỗ của chitiết

Độ chính xác 0,01;

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me

5.3 Pan me đo sâu Chiếc 04

Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên ly, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước chiều sâucủa chi tiết

Độ chính xác 0,01;

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me

6 Thước đo gócvạn năng Chiếc 03

Giới thiệu cấu tạo,công dụng, sửdụng đo góc trong

và góc ngoài

Loại dụng cụ thôngdụng

Góc đo max: 360°

công dụng, sửdụng để đo nhanhkích thước ngoài,trong của chi tiết

Loại dụng cụ thôngdụng

Trang 14

Mỗi bộ bao gồm:

7.1 Com pa đo ngoài Chiếc 01

Chiềudài:150÷200mm;

0÷100mm;

7.2 Com pa đo trong Chiếc 01

Chiềudài:150÷200mm;

Loại dụng cụ thôngdụng

Có bán kínhR3÷R100mm;

Mỗi bộ bao gồm:

8.1 Đo cung trong Bộ 01

8.2 Đo cung ngoài Bộ 01

Giới thiệu cấu tạo,công dụng sửdụng, đo chínhxác được các bướcren tiêu chuẩnthông dụng

Loại dụng cụ thôngdụng

Phù hợp với tiêuchuẩn Đường kínhren ≤ M16mm

Nhận biết đượccác loại calíp trục,

lỗ Kiểm tra đượccác kích thước bềmặt trục, kíchthước lỗ

Loại dụng cụ thôngdụng Phạm vi đo ≤

Trang 15

11 Bộ đồng hồ so Bộ 01

Giới thiệu cấutạo , công dụng,

sử dụng khi kiểmtra độ phẳng, //,vuông góc, tròn…

của chi tiết

Hiểu được côngdụng, sử dụngđúng thao tác, lựachọn kích thướchợp ly để kiểm tra

Loại thông dụng.Theo TCVN

-Số căn mẫu tối đa:

108 -Khoảng dao động:

KT nhỏ nhất: 1,005,hàng chục là 10mm

Sử dụng gá đặt chitiết mặt trụ ngoàikhi thực hànhkiểm tra sai lệchhình dáng, vị trítương quan…

Loại thông dụng,thường dùng trongdạy nghề

Khối V đơn 1 bộ gồm

2 chiếc, kích thước từ60÷100mm

Sử dụng gá đặt chitiết, làm chuẩn khithực hành kiểm trasai lệch vị trítương quan …

Phù hợp để dạy nghề.Kích thước từ

400÷1200mm

15 Bàn gá chống tâm Bộ 01

Sử dụng gá đặt chitiết khi thực hànhkiểm tra sai lệchhình dáng, vị trítương quan

Chiều cao mũi chốngtâm:120÷150mm;Khoảng cách giữa haimũi chống tâm:300÷450 mm;

16 Bộ dụng cụ gá Bộ 01 Sử dụng gá đặt chi

tiết có mặt phẳng,mặt trụ trong

Phiến tỳ, chốt có kíchthước tiêu chuẩn.Phù hợp để dạy nghề

Mỗi bộ bao gồm:

16 Phiến tỳ Chiếc 06

Trang 16

Chính xác về kíchthước, độ song song,vuông góc, độ nhám.Kích thước chi tiếtphù hợp giảng dạy.

độ đồng tâm,profinren

Chính xác về kíchthước, độ tròn, trụ,đồng tâm Kích thướcphù hợp để giảng dạy

Chính xác hình dáng,

độ nhám, kích thướcchi tiết phù hợp giảngdạy

Các chi tiết đảm bảotính chính xác về cácyêu cầu kỹ thuật lắpghép Có thể muahoặc tự chế tạo

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường,Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

Trang 17

để phóng to hìnhminh hoạ trên máytính.

Phông chiếu min:1,8m x1,2m

Bảng 4: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 10

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy tiện ren vít vạn năng Chiếc 01

Thể hiện rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị , độchính xác gia côngkhi tiện

Chiều cao tâm máy:165÷190mm;

Công suất động cơ :3KW÷5,5Kw

2 Máy phay vạn năng Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi phay

Kích thước bàn máy Max:320 x1300mm;Công suất động cơ: 3,5Kw÷5,5Kw

3 Máy doa Chiếc 01 Quan sát rõ cấu

tạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi doa

Đường kính lỗ doa:

∅39÷∅60mm;

Độ sâu lỗ doa lớnnhất: 160mm

Trang 18

4 Máy mài mặt phẳng Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi mài

Diện tích bàn màimax 400x 1000mm;Công suất lớn nhất7,5kw

5 Máy khoan đứng Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc; độ chính xácgia công khikhoan, khoét lỗ

Đường kính khoanmax ∅25÷∅30mm;Công suất động cơkhoảng 4,5KW

6 Máy khoan cần Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khikhoan lỗ

Đường kính khoanmax: ∅30mm;

Công suất động cơkhoảng 4,5KW

7 Máy bào ngang Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi bào

Hành trình bào ≤ 650,Công suất động cơtrục chính ≤ 5KW

8 Máy cắt đột Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc, độ chính xácgia công khi dậpcắt (cắt hình, độtlỗ)

Khả năng cắt dầy tốiđa: 8mm

Công suất động cơ tốiđa: 2,2Kw

Dòng hàn: 50÷250A;

Độ dày vật hàn1,5÷5mm Kèm theođầy đủ phụ kiện (Kìmhàn, dây điện…)

10 Bộ cắt khí Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc máy cắt khí

Loại thông dụng, sẵn

có trên thị trường

11 Bộ dao tiện Bộ 01 Dễ quan sát, nhận

biết cấu tạo và cácthông số cắt gọt

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Chế tạo thép gió hoặcmũi dao hợp kim

Trang 19

3 Dao tiện ren Chiếc 01

Dễ quan sát, nhậnbiết cấu tạo và cácthông số cắt gọtcủa dao phay mặtđầu, ngón

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy.Chế tạo thép gió hoặcdao ghép gắn hợpkim cứng Cắt gọt tốt

2 Dao phay trụ Chiếc 01

Đường kính dao tốiđa: Φ40mm

cụ cắt trên máycông cụ vạn năng

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Cắt gọt tốt

14 Bộ dụng cụ cắt ren Bộ 01 Dễ nhận biết cấutạo và thông số cắt

gọt của ta rô, bànren

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Cắt gọt tốt

Mỗi bộ gồm:

14.

1 Ta rô Bộ 01 Ta rô , bàn ren kíchthước theo tiêu

chuẩn, đường kínhren ≤16mm

14.

Trang 20

15 Bộ đồ gá Bộ 01

Thể hiện rõ cấutạo, nguyên ly làmviệc để gá lắpphôi khi gia côngtrên máy, dễ quansát, dễ vận hành

Phù hợp yêu cầu khigia công

Mỗi bộ gồm:

15.

Chủng loại phù hợpthông số kỹ thuật củamáy

15.

định vị, kẹp chặt vàdẫn hướng dao

Loại khuôn đúc sảnphẩm đơn giản; kíchthước chi tiết phù hợpgiảng dạy

Sử dụng phần mềmthích hợp tại thờiđiểm giảng dạy

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, trợgiúp cho giáo viênkhi minh hoạ cácbài giảng của mônhọc

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường,Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

19 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính

để phóng to hìnhminh hoạ của máytính

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m

Trang 21

Bảng 5: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ KỸ THUẬT I

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 11

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

Phần mềm phù hợptại thời điểm giảngdạy

Trang 22

Dễ sử dụng & quansát.

Kích thước phù hợpvới giảng dạy

Sử dụng thiết bị chogiảng dạy, trợ giúpcho giáo viên khiminh hoạ các bàigiảng của môn học,kết hợp sử dụngphần mềm mô phỏngcác thanh, dầm chịulực

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thịtrường, Cài đặtđược các ứng dụngtheo yêu cầu củamôn học

5 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính,phóng to hình minhhoạ các bài giảngcủa môn học

Cường độ chiếusáng ≥2500 AnsiLumens

Phông chiếu min:1,8m x 1,2m

Bảng 6: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC) CƠ KỸ THUẬT II

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 12

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Được chế tạo theo tiêuchuẩn

Cơ cấu có kích thướcphù hợp trong dạynghề, dễ tháo lắp, bảoquản

Trang 23

Cơ cấu có kích thướcphù hợp trong dạy học,

dễ tháo lắp, bảo quản

cơ cấu thể hiện đượckết cấu của mối ghép ổtrượt, ổ lăn, khớp nối

3 Mô hình cácmối ghép Bộ 06 Sử dụng cho giảng

dạy, minh hoạ cấutạo của mối ghép

Cắt bổ ¼, thấy rõ đượccác chi tiết bên trong,các mặt cắt được sơnmàu phân biệt

Được chế tạo theo tiêuchuẩn

Cơ cấu có kích thước,mầu sắc phù hợp trongdạy học, dễ tháo lắp,bảo quản

Mỗi bộ bao gồm:

4. Cơ cấu bánh Bộ 01

Trang 24

sử dụng phần mềm

Phần mềm phù hợp tạithời điểm giảng dạy

Trợ giúp cho giáoviên khi minh hoạcác bài giảng củamôn học, kết hợp

sử dụng phần mềm

mô phỏng các cơcấu chuyển độngquay, cơ cấu biếnđổi chuyển động

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc

7 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tínhphóng to hình minhhoạ cho các bàigiảng của môn học

Cường độ chiếu sáng

≥2500 AnsiLumensPhông chiếu min: 1,8m

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Bộ chi tiết cơ khí. Bộ 02 Thể hiện rõ hìnhdáng, kích thước

Chế tạo giúp SV

đo, vẽ được cácchi tiết trên máytính

Được chế tạo theo tiêuchuẩn

Có kích thước phù hợp

để sử dụng trong giảngdạy, Mua hoặc tự chếtạo

Mỗi bộ bao gồm:

1.

1

Trang 25

2 Mô hình cácmối ghép Bộ 06 Sử dụng chogiảng dạy, minh

hoạ cấu tạo củamối ghép

Cắt bổ ¼, thấy rõ đượccác chi tiết bên trong,các mặt cắt được sơnmàu phân biệt

Phần mềm Aucad thôngdụng tại thời điểm giảngdạy

4 Phần mềm

mô phỏng chi

tiết lắp ghép

Phầnmềm

01 Thể hiện rõ cấu

tạo, nguyên lylàm việc sảnphẩm lắp, hìnhdung hình dáng

và vẽ tách các

Hình ảnh động thể hiệnđặc tính mối lắp ghép,nguyên ly làm việc củachi tiết lắp ghép có 15đến 20 chi tiết

Trang 26

chi tiết

Xuất bản vẽ kỹthuật ra giấy A3,A4 rõ ràng

Sử dụng rộng rãi trên thịtrường

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ, vẽ các bàigiảng của mônhọc

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc

7 Máy chiếu

Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc

Cường độ chiếu sáng

≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thướcmin: 1,8m x 1,2m

Bảng 8: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT ĐIỆN

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 14

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Trang 27

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Đồng hồ đo điện vạn năng Bộ 01

Thể hiện rõ cấutạo, công dụngtừng dụng cụ

Dễ quan sát, sửdụng để đo cácthông số mạchđiện

Loại dụng cụ thôngdụng trên thị trường.DCV:

0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V

ACV:

10/50/250/1000VDCA:

50µA/2.5/25/250mAΩ:

x1/x10/x1K/x10K/x100K

2 Bộ dụng cụ nghề điện Bộ 01 An toàn sử dụng

để kiểm tra tìnhtrạng có điện

Loại dụng cụ thôngdụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm:

2.

1 Bút thử điện Chiếc 01

Thiết bị sử dụng theotiêu chuẩn TCVN và antoàn điện

Bộ khí cụ điện thôngdụng trên thị trường

Trang 28

4 Mô hình máybiến áp 1 pha Chiếc 01

Dễ quan sát, vậnhành Thể hiện cấutạo, nguyên ly làmviệc

Mô hình được cắt bổ,sơn màu bố trí trênbảng

áp 3 pha.Dễ quansát, vận hành

Mô hình cắt bổ, sơnmàu gồm các thông số

cơ bản: công suất tối

U = 220VDC

P = 250VA;U1 = 380V-Y; U2 = 40V-Y

Có công suất khoảng0,37 KW, U = 220V

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc

Cường độ chiếu sáng

≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thướcmin: 1,8m x 1,2m

Trang 30

Mã số mô đun: MH 15

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy hiện

sóng

Chiếc 03 sử dụng, an toàn

Hiển thị rõ cácdạng sóng trênmàn hình máyhiện sóng

Analog Dải tần ≥ 40MHz, hiển thị 2 kênh

DCV:

0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V

ACV: 10/50/250/1000VDCA:

50µA/2.5/25/250mAΩ:

x1/x10/x1K/x10K/x100K

Bộ thí nghiệm gồm có :Module chân cắm lớn(Breadboard); linh kiệnlắp

tử cơ bản

- Số lượng lỗ cắm ≥ 300

- Khoảng cách giữa 2 lỗcắm: 2,54mm

Trang 31

dư 144 -148MHz;

Chế độ FM/SSB/CW;Dòng điện 1 chiềuDC13.8V 24A max; Công suất phát200W.Transistor tầngcuối SD1477 x 2;

6 Mô hình

khuyếch đại

Bộ 01 Thể hiện rõ cấu

tạo, nguyên lylàm việc củamạch khuyếchđại

Mỗi bộ được chế tạothành các board mạchđược gắn trên bảng gỗphíp Phù hợp để giảngdạy

Mỗi bộ được chế tạothành các board mạchđược gắn trên bảng gỗphíp

Mạch được chế tạo gắntrên bảng gỗ phíp Phùhợp để giảng dạy

9 Máy vi tính Bộ 03 Sử dụng thiết bị

cho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bài giảngcủa môn học

Thiết bị thông dụng có sẵn trên thị trường, Cài đặt được các ứng dụng theo yêu cầu của môn học

Cường độ chiếu sáng

≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thước min: 1,8m x 1,2m

Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC( BẮT BUỘC): THIẾT BỊ CƠ KHÍ

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Trang 32

Mã số mô đun: MH 16

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy tiện ren vít vạn năng Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Công suất động cơ:

3Kw ÷3,75Kw

2 Máy phay vạn năng Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Kích thước bàn máy max:320x1300mm;

Công suất động cơ: 3,5Kw÷5,5Kw

3 Máy khoan đứng Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Đường kính lỗ khoan tốiđa: ∅25÷∅30mm;

Công suất động cơ:

1,5Kw ÷2,8Kw

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Đường kính lỗ doa: ∅39÷∅60mm;

Độ sâu lỗ doa max:160mm

5 Máy tiện CNC Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên ly làmviệc máy tiệnCNC

-Đường kính tiệnMax:Ø200÷ Ø230

-Công suất động cơ chính1,5 Kw;

6 Máy phay CNC Chiếc 01

Dễ sử dụng,hiệu quả caođào tạo giacông trên máyphay CNC

Kích thước bànmáy:800x420÷1270x285

;Công suất động cơ: 5 ÷5,5 Kw;

Trang 33

7 Xe nâng Chiếc 01

Dễ quan sát,vận hành antoàn khi nângthiết bị lắp ráp

Loại xe nâng tay hoặcđiện phù hợp trong giảngdạy Tải trọng nâng tốithiểu 400kg; Hành trìnhnâng max: 800mm

Có kích thước phù hợp

để thuận lợi sử dụngtrong giảng dạy

Có kích thước phù hợp

để sử dụng trong giảngdạy

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, các

Trang 34

tiện khiển của hệthống. van điều chỉnh, điềukhiển.

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh, điềukhiển

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh

hệ thống

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề.Gồm các phần tử khí nén,tạo thành mạch khí nénđiều khiển máy búa

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghềgồm các phần tử khí néntạo thành mạch điềukhiển máy ép

15 Mô hình cầu trục Chiếc 01

Thể hiện rõ cấutạo, nguyên lyhoạt động, điềukhiển của cầutrục nâng, hạtải

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm hệ thống điềukhiển cầu trục nâng, hạ

và di chuyển

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp chogiáo viên khiminh hoạ cácbài giảng củamôn học

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc

17 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển,kết nối với máytính để phóng tohình minh hoạtrên máy tính

Cường độ chiếu sáng ≥

2500 Ansi LumensPhông chiếu min: 1,8mx1,2m

Bảng 11 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC):

TRANG BỊ ĐIỆN TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

Trang 35

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 17

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Mô hình có kích thướcphù hợp trong giảngdạy,gồm:

Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn

Các thiết bị chính điềukhiển máy tiện;

Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn và có đầy đủ cácthiết bị chính điều khiểnmáy doa

Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn

Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệu

Trang 36

làm việc nâng tải

và hạ tải Dễthao tác, vậnhành

Alumin in màu các chỉdẫn

Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn

Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn

Sử dụng thông dụngtrong các trường nghề.Mặt panel bằng vật liệuAlumin in màu các chỉdẫn

8 Động cơ điện(1 pha, 3 pha) Bộ 01 Dễ vận hành,quan sát Có công suất tối đa:3KW

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bàigiảng của mônhọc

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc

10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển,kết nối với máytính để phóng tohình minh hoạtrên máy tính

Cường độ chiếu sáng ≥

2500 Ansi LumensPhông chiếu min: 1,8mx1,2m

Bảng 12.DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): TỔ CHỨC QUẢN LÝ

Trang 37

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 18

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bàigiảng của mônhọc

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của môn

học

2 PROJECTORMáy chiếu Bộ 01

Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc

Cường độ chiếu sáng

≥2500 Ansi Lumens.Phông chiếu kích thước

min: 1,8m

Bảng13 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUMÔN HỌC ( BẮT BUỘC):

KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Trang 38

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 19

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học ly thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1.

2

Mũ bảo hộ Chiếc 01 Hướng dẫn sử

dụng khi thựchành mài dụng

cụ, mài vật liệutrong các bàitập

Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động

1.

3

TCVN về trang bịbảo hộ lao động

dụng khi thựchành các môđun

Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động

Giầy bảo hộ Đôi 01 Hướng dẫn sử

dụng khi thựchành các môđun

Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động

2 Trang bị cứu

thương

Bộ 01 Dễ sử dụng,

phù hợp khithực hành sơcứu nạn nhân

Thông số kỹ thuật

cơ bản của bộ trang

bị được mô tả cụthể như

Trang 39

Bông băng, gạc,

cồn sát trùng

tai nạn laođộng trong khilàm việc

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bịphòng cháy chữacháy

Hệ thống được lắpđặt trên giá Đảmbảo tính thẩm mỹ

Trang 40

bị cho giảngdạy, trợ giúpcho giáo viênkhi minh hoạcác bài giảngcủa môn học

có sẵn trên thịtrường, Cài đặtđược các ứng dụngtheo yêu cầu củamôn học

6 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc

Cường độ chiếu

AnsiLumensPhông chiếu kíchthước min: 1,8m x1,2m

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w