1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ NGUỘI LẮP RÁP CƠ KHÍ

140 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤCPhần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn 5 2 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học bắt buộc: Vẽ kỹ thuật 6 3 Danh mục thiế

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ

NGUỘI LẮP RÁP CƠ KHÍ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Trang 2

MỤC LỤC

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô

đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn

5

2 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật 6

3 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắpghép 9

4 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí 12

5 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật 14

6 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật Điện –

7 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí 19

8 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ kimloại 22

9 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật an toànvà bảo hộ lao động 26

10 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường kỹthuật 29

11 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị cho lắpráp và vận hành thiết bị 33

12 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chitiết bằng dụng cụ cầm tay 39

13 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chitiết có sự hỗ trợ của máy 46

14 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp mạchđiện cơ bản 50

15 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hàn điện cơ bản 53

16 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và sửachữa mối ghép ren , mối ghép then 56

17 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp , điềuchỉnh và sửa chữa ổ trục (ổ trượt, ổ lăn) 61

18 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh bộ truyền bánh răng, bộ truyền xích 66

19 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điềuchỉnh bộ truyền đai, bánh ma sát 70

20 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều 74

Trang 3

chỉnh cơ cấu biến đổi chuyển động

21 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và điềuchỉnh các mối ghép của máy 79

22 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nâng hạ, vậnchuyển thiết bị bằng các phương pháp thủ công và cơ giới 83

23 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt máycông cụ 85

24 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt đườngống 89

25 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thốngthiết bị điều khiển công nghiệp 92

26 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm 95

27 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghềtiện 99

28 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghềphay, bào 101

29 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghềđiện 105

Phần B: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các

môn học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho

từng mô đun tự chọn

107

30 Tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc 108

31 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp 134

32 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm 136

33 Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Nguội lắp ráp cơ khí 137

Trang 4

I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề, nghề Nguội lắp ráp cơ khí, trình độ trung cấp nghề (quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 2 của Thông tư)

1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí theo từngmôn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ trung cấp nghề

Chi tiết từ bảng 1 đến bảng 28, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mônhọc, mô đun bao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực hiện môn học, môđun đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết để xác định quy mô, tính chất của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chươngtrình khung đào tạo nghề

2 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơkhí , trình độ trung cấp nghề

a) Bảng danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khícho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 29)

Bảng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí cho các môn học

mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục

thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc Trong bảng danh mục này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tốithiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các mônhọc, mô đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học,

mô đun bắt buộc

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí bổ sung cho từngmô-đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô đun tự chọn (từbảng 30 đến bảng 34), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghềnguội lắp ráp cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ trung cấp nghề

Trang 5

(bảng 29) Các mô đun: Thực tập nghề tiện, Thực tập phay, bào và Thực tập nghềđiện có các thiết bị trùng lặp hoàn toàn với danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghềnguội lắp ráp cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ trung cấp nghề.

II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí, trình độ trung cấp nghề

Các cơ sở dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí , trình độ trung cấp nghề đầu tưthiết bị dạy nghề theo:

1 Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí chocác môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 39);

2 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí bổ sung cho cácmô-đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề (từ bảng 40 đến bảng 43) Đào tạo môđun tự chọn nào thì chọn danh mục thiết bị bổ sung tương ứng Loại bỏ thiết bịtrùng lặp giữa các mô đun tự chọn

Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề nguội lắp ráp cơ khí ; danh mụcthiết bị tối thiểu dạy nghề nguội lắp ráp cơ khí ; kế hoạch đào tạo cụ thể củatrường, có tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đàotạo để xác định số lượng thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệuquả vốn đầu tư

Trang 6

PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUTHEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ-ĐUN BẮT BUỘC VÀ

THEO TỪNG MÔ-ĐUN TỰ CHỌN

Trang 7

Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật: Bộ 35 Sử dụng dụng cụ

để vẽ các bài trongmôn học

Loại dụng cụ phổthông có sẵn trên thịtrường và phù hợpgiảng dạy

vẽ 3 hình chiếu vàphân tích bản vẽchi tiết cơ khí

Hình dáng chính xác,kích thước phù hợpgiảng dạy Các chitiết được gắn trênbảng gỗ

Trang 8

cơ khí.

Đảm bảo tính thẩm

mỹ, kích thước phùhợp với giảng dạy

6 Mối ghép hàn Chiếc 01

4 Mô hình cắt bổ chi tiết Chiếc 10 Thấy rõ được các

chi tiết bên trong

Mặt cắt có sơn màu,thể hiện rõ cấu tạobên trong của vật thể,

Hình ảnh động thểhiện đặc tính mối lắpghép, nguyên lý làmviệc của chi tiết lắpghép có 15 đến 20 chitiết

6 Bảng tương Cái 01 Hỗ trợ minh họa Loại thông dụng có

Trang 9

bài giảng, giáoviên thực hiện kỹnăng vẽ trên lớp

sẵn trên thị trường,phù hợp với giảngdạy Kích thước1200÷1500mm Kèmtheo đủ phụ kiện

7 Bàn vẽ kỹ thuật Bộ 35

Sử dụng thuận tiệnkhi vẽ bản vẽ kỹthuật

Bàn vẽ kỹ thuật khổA2;Ao Mặt bàn cóthể điều chỉnh được

độ nghiêng từ 0º÷45º

Có tích hợp sẵn hệthống đèn chiếu sáng,thanh đỡ dụng cụ vẽ

8 Máy chiếu

Sử dụng để chiếuvật thể mẫu lênmàn chiếu

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 AnsiLumens

9 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, hỗtrợ giáo viên minhhoạ bài giảng mônhọc

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường.Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Hỗ trợ minh họabài giảng, phóng tocác hình vẽ mônhọc

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 AnsiLumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m

Trang 10

Bảng 2.DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC DUNG SAI LẮP GHÉP

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 08

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Loại tiếp xúc hoặc không tiếp xúc

Hành trình đo max theo:trục X: 460mm

trục Y: 510mmtrục Z: 420mm

3 Thước lá Chiếc 03 Giới thiệu cấu

tạo, sử dụngthước lá

Các dụng cụ thông dụng

có bán tại thị trường.Giới hạn đo thước từ:0- 300mm;

4 Thước cặp Chiếc 03 Sử dụng để giới

thiệu cấu tạo,nguyên lý, sửdụng thước cặptrong nghề nguộilắp ráp

Loại dụng cụ thôngdụng

Phạm vi đo 0-300mmchính xác 0,1- 0,02mm; Hoặc thước cặp điện tử

Trang 11

5 Pan me Chiếc 03 Thể hiện rõ cấu

tạo, nguyên lý,

sử dụng panmetrong nghề nguộilắp ráp

Loại dụng cụ thông dụng

Pan me đo ngoài: Giới hạn đo 0-50mm, chính xác 0,01mm;

Đo trong: Giới hạn đo

13 -50mm, chính xác 0,01mm

Loại dụng cụ thôngdụng

Góc đo max: 360°

7 Com pa đo Chiếc 03

Dễ sử dụng,kiểm tra chínhxác kích thướcngoài, kíchthước lỗ

Loại dụng cụ thôngdụng

Com pa đo trong

150-200, khoảng đo từ 20 -100mm;

Com pa đo ngoài

150-200, khoảng đo từ 10 - 100mm;

8 Dưỡng cung Bộ 03 Dễ sử dụng, đo

chính xác đượccác bán kínhtrong, ngoàithông dụng

Loại dụng cụ thôngdụng

Dưỡng trong, ngoài cóbán kính R3-R100mm;

9 Dưỡng đo ren Bộ 03 Dễ sử dụng, đo

chính xác đượccác bước ren tiêuchuẩn thôngdụng

Loại dụng cụ thôngdụng

Phù hợp với tiêu chuẩn.Đường kính ren ≤M16mm

10 Ca líp (Trục,

lỗ)

Bộ 03 Nhận biết được

các loại calíptrục, lỗ Kiểm trađược các kíchthước bề mặttrục, kích thướclỗ

Loại dụng cụ thông dụng

Trang 12

Dễ sử dụng,quan sát khikiểm tra độphẳng, //, vuônggóc, tròn…

Độ chính xác: 0,01mm

Có giá đỡ, đế có từtính

Đo lỗ: Kích thước từ20-100mm

12 Căn mẫu Bộ 01 Hiểu được công

dụng, sử dụngđúng thao tác,lựa chọn kíchthước hợp lý đểkiểm tra

Loại thông dụng TheoTCVN

-Số căn mẫu tối đa: 103-Khoảng dao động: 1,005

13 Khối V Bộ 03 Sử dụng gá đặt

chi tiết mặt trụ ngoài khi thực hành kiểm tra sailệch hình dáng,

vị trí tương quan…

Loại thông dụng, thường dùng trong dạy nghề

Khối V đơn 1 bộ gồm 2 chiếc, kích thước từ 60-100mm

14 Bàn máp Chiếc 03 Sử dụng gá đặt

chi tiết, làmchuẩn khi thựchành kiểm tra sailệch vị trí tươngquan …

Phù hợp để dạy nghề.Kích thước từ

4001200mm

15 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng thiết bị

cho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bàigiảng của mônhọc

Thiết bị thông dụng có sẵn trên thị trường, Cài đặt được các ứng dụng theo yêu cầu của môn học

Cường độ chiếu sáng ≥

2500 Ansi LumensPhông chiếu min: 1,8m

Trang 13

Bảng 3: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 09

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Máy thử độ

Minh hoạ được sựbiến dạng của vậtliệu dưới tác dụngcủa lực nén

Dễ sử dụng, antoàn

-Độ chính xác theotiêu chuẩn ISO 6508,-Thang độ cứngRockwell A, B, C, F

Dễ sử dụng, antoàn

Máy thử kéo, nén,uốn vạn năng thôngdụng:

-Lực kiểm tra:0100KN; Khoảngcách đo căng:

200600mm;

Có kèm theo bộ gá đomẫu phẳng, tròn, bộkiểm tra khả năngchiụ nén, uốn

Trang 14

Máy thử xoắn

vật liệu Chiếc 01

Minh hoạ được sựbiến dạng của vậtliệu dưới tác dụngcủa mômen xoắn

Dễ sử dụng, antoàn

-Mô men thử lớn nhất: 500N/m

Sai số hiển thị mômen đo: ≤ ±1.0%-Đường kính củamẫu: 825mm

4 Máy soi tổ chức kim loại Chiếc 01

Minh hoạ được cấutrúc của vật liệu

Dễ vận hành

Phương pháp soi ảnh:phản xạ, vùng sánghội tụ, phân cực

- Độ phóng đại tối đa:1000x

5 Lò điện trở Chiếc 01

Minh hoạ các kiếnthức về nhiệt luyệnvật liệu

Dễ sử dụng thiết

bị, an toàn

Kiểu lò buồng điệntrở Kích thước làmviệc lớn nhất lòng lò:900mm; Công suấtkhoảng 90Kw, nhiệt

độ làm việc Max1450°C

An toàn khi sửdụng, vận hànhthiết bị

- Đảm bảo yêu cầucủa nhà sản xuất

Có tính an toàn cao,

có hệ thống chắn bụi;

- Kích thước đá:Φ100  Φ250

- Công suất động cơ:0,51,5Kw

8 Mẫu vật liệu Bộ 01 Dễ nhận biết và

phân loại các loạivật liệu cơ bản

Các mẫu vật liệuđược gắn trên bảng

gỗ phíp, kích thướcphù hợp với giảng

Trang 15

dạy

9 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, hỗtrợ giáo viên minhhoạ bài giảng mônhọc

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường.Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

10 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính,phóng to các hình

vẽ môn học

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m

Bảng 4: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ KỸ THUẬT

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 10

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

Phần mềm phù hợptại thời điểm giảngdạy

mô men tác động lênthanh, dầm chịu lực

Dễ sử dụng & quansát

Kích thước gọn phùhợp với giảng dạy

Kích thước phù hợpvới giảng dạy

Trang 16

4 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng thiết bị chogiảng dạy, trợ giúpcho giáo viên khiminh hoạ các bàigiảng của môn học,kết hợp sử dụngphần mềm mô phỏngcác thanh, dầm chịulực

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thịtrường, Cài đặtđược các ứng dụngtheo yêu cầu củamôn học

5 Máy chiếu

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính,phóng to hình minhhoạ các bài giảngcủa môn học

Cường độ chiếusáng ≥2500 AnsiLumens

Phông chiếu min:1,8m x 1,2m

Bảng 5: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 11

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Đồng hồ đo điện vạn năng Bộ 01

Thể hiện rõ cấutạo, công dụngtừng dụng cụ

Dễ quan sát, sửdụng để đo cácthông số mạchđiện

Loại dụng cụ thôngdụng trên thị trường.DCV:

0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V

ACV:

10/50/250/1000VDCA:

50µA/2.5/25/250mAΩ:

x1/x10/x1K/x10K/x100K

2 Bộ dụng cụ nghề điện Bộ 01 An toàn sử dụng

để kiểm tra tìnhtrạng có điện

Loại dụng cụ thôngdụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm:

Trang 17

1 Bút thử điện Chiếc 01

Thiết bị sử dụng theotiêu chuẩn TCVN và antoàn điện

Bộ khí cụ điện thôngdụng trên thị trường

4 Mô hình máybiến áp 1 pha Chiếc 01

Dễ quan sát, vậnhành Thể hiện cấutạo, nguyên lý làmviệc

Mô hình được cắt bổ,sơn màu bố trí trênbảng

5 Mô hình

máy biến áp

3 pha

Chiếc 01 Thể hiện rõ cấu

tạo bên trong,nguyên lý và cáchđấu nối máy biến

áp 3 pha.Dễ quansát, vận hành

Mô hình cắt bổ, sơnmàu gồm các thông số

cơ bản: công suất tối

U = 220VDC

P = 250VA;

Trang 18

U1 = 380V-Y; U2 = 40V-Y

Có công suất khoảng0,37 KW, U = 220V

Analog Dải tần ≥ 40MHz, hiển thị 2 kênh

8

Đồng hồ đo

điện vạn năng Bộ 03

Mặt số rõ, dễ sửdụng, an toàn khi

đo các thông số kỹthuật

Loại dụng cụ thông dụng trên thị trường DCV:

0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V

ACV:

10/50/250/1000VDCA:

50µA/2.5/25/250mAΩ:

x1/x10/x1K/x10K/x100K

Bộ thí nghiệm gồm có :Module chân cắm lớn(Breadboard); linh kiệnlắp ráp; Bộ nguồn ổn

Trang 19

tử cơ bản.

- Số lượng lỗ cắm ≥ 300

- Khoảng cách giữa 2 lỗcắm: 2,54mm

dư 144 -148MHz;

Chế độ FM/SSB/CW;Dòng điện 1 chiềuDC13.8V 24A max; Công suất phát200W.Transistor tầngcuối SD1477 x 2;

12 Mô hình

khuyếch đại

Bộ 01 Thể hiện rõ cấu

tạo, nguyên lýlàm việc củamạch khuyếchđại

Mỗi bộ được chế tạothành các board mạchđược gắn trên bảng gỗphíp Phù hợp để giảngdạy

Mỗi bộ được chế tạothành các board mạchđược gắn trên bảng gỗphíp

Mạch được chế tạo gắntrên bảng gỗ phíp Phùhợp để giảng dạy

15 Máy vi tính Bộ 03 Sử dụng thiết bị

cho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bài giảngcủa môn học

Thiết bị thông dụng có sẵn trên thị trường, Cài đặt được các ứng dụng theo yêu cầu của môn học

Cường độ chiếu sáng

≥2500 AnsiLumensPhông chiếu kích thước min: 1,8m x 1,2m

Trang 20

giảng của mônhọc.

Trang 21

Bảng 6 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC( BẮT BUỘC): THIẾT BỊ CƠ KHÍ

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 12

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy tiện ren vít vạn năng Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên lý làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Công suất động cơ:

3Kw ÷3,75Kw

2 Máy phay vạn năng Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên lý làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Kích thước bàn máy max:320x1300mm;

Công suất động cơ: 3,5Kw5,5Kw

3 Máy khoan đứng Chiếc 01

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên lý làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

Đường kính lỗ khoan tốiđa: 25÷30mm;

Công suất động cơ:

1,5Kw ÷2,8Kw

Thể hiện rõcác bộ phận,nguyên lý làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị antoàn

- Đường kính tiệnMax:Ø200 Ø230

- Công suất động cơchính 1,5 Kw;

Trang 22

công trên máyphay CNC

5,5 Kw;

Dễ quan sát,vận hành antoàn khi nângthiết bị lắp ráp

Loại xe nâng tay hoặcđiện phù hợp trong giảngdạy Tải trọng nâng tốithiểu 400kg; Hành trìnhnâng max: 800mm

Có kích thước phù hợp

để thuận lợi sử dụngtrong giảng dạy

Có kích thước phù hợp

để sử dụng trong giảngdạy

Trang 23

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh, điềukhiển.

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh, điềukhiển

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm các bơm, cácvan điều chỉnh

hệ thống

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề.Gồm các phần tử khí nén,tạo thành mạch khí nénđiều khiển máy búa

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghềgồm các phần tử khí néntạo thành mạch điềukhiển máy ép

15 Mô hình cầu trục Chiếc 01

Thể hiện rõ cấutạo, nguyên lýhoạt động, điềukhiển của cầutrục nâng, hạtải

Mô hình có kích thướcphù hợp với dạy nghề,bao gồm hệ thống điềukhiển cầu trục nâng, hạ

và di chuyển

16 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng khiminh hoạ cácbài giảng củamôn học

Thiết bị thông dụng cósẵn trên thị trường, Càiđặt được các ứng dụngtheo yêu cầu của mônhọc

17 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển,kết nối với máytính để phóng tohình minh hoạtrên máy tính

Cường độ chiếu sáng ≥

2500 Ansi LumensPhông chiếu min: 1,8mx1,2m

Trang 24

Bảng 7: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 13

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy tiện ren vít vạn năng Chiếc 01

Thể hiện rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, thao tác sửdụng thiết bị , độchính xác gia côngkhi tiện

Chiều cao tâm máy:165÷190mm;

Công suất động cơ:3KW÷5,5Kw

2 Máy phay vạn năng Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, độ chính xácgia công khi phay

Kích thước bàn máy Max:320 x1300mm;Công suất động cơ: 3,5Kw5,5Kw

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, độ chính xácgia công khi doalỗ

Đường kính lỗ doa:

3960mm;

Độ sâu lỗ doa lớnnhất: 160mm

4 Máy mài mặt phẳng Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, độ chính xácgia công khi mài

Diện tích bàn màimax 400x 1000mm;Công suất lớn nhất7,5kw

5 Máy khoan đứng Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc; độ chính xácgia công khikhoan, khoét lỗ

Đường kính khoanmax 25÷30mm;Công suất động cơkhoảng 4,5KW

6 Máy khoan cần Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, độ chính xácgia công khikhoan lỗ

Đường kính khoanmax: 30mm;

Công suất động cơkhoảng 4,5KW

Trang 25

7 Máy bào ngang Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, độ chính xácgia công khi bào

Hành trình bào ≤ 650,Công suất động cơtrục chính ≤ 5KW

8 Máy cắt đột Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc, độ chính xácgia công khi dậpcắt (cắt hình, độtlỗ)

Khả năng cắt dầy tốiđa: 8mm

Công suất động cơ tốiđa: 2,2Kw

Dòng hàn: 50÷250A;

Độ dày vật hàn1,5÷5mm Kèm theođầy đủ phụ kiện (Kìmhàn, dây điện…)

10 Bộ cắt khí Chiếc 01

Quan sát rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc máy cắt khí

Loại thông dụng, sẵn

có trên thị trường

11 Bộ dao tiện Bộ 01 Dễ quan sát, nhận

biết cấu tạo và cácthông số cắt gọt

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Chế tạo thép gió hoặcmũi dao hợp kim

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy.Chế tạo thép gió hoặcdao ghép gắn hợpkim cứng Cắt gọt tốt

2 Dao phay trụ Chiếc 01

Đường kính dao tốiđa: Φ40mm

Trang 26

13 Bộ dụng cụ gia công lỗ Bộ 01

Dễ quan sát, nhậnbiết cấu tạo và cácthông số cắt gọtcủa các loại dụng

cụ cắt trên máycông cụ vạn năng

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Cắt gọt tốt

14 Bộ dụng cụ

Dễ nhận biết cấutạo và thông số cắtgọt của ta rô, bànren

Bộ dao thông dụng,phù hợp giảng dạy Cắt gọt tốt

Mỗi bộ gồm:

14.

Ta rô, bàn ren kíchthước theo tiêuchuẩn, đường kínhren ≤16mm

14.

Thể hiện rõ cấutạo, nguyên lý làmviệc để gá lắpphôi khi gia côngtrên máy, dễ quansát, dễ vận hành

Phù hợp yêu cầu khigia công

Mỗi bộ gồm:

15.

Chủng loại phù hợpthông số kỹ thuật củamáy

15.

2 Đồ gá phay Bộ 01 Có đủ các chi tiết

định vị, kẹp chặt vàdẫn hướng dao

15.

3 Đồ gá khoan Bộ 01

16 Mô hình bộ khuôn đúc Bộ 01 Nhận biết cấu tạobộ khuôn đúc Dễ Loại khuôn đúc sảnphẩm đơn giản; kích

Trang 27

quan sát thước chi tiết phù hợpgiảng dạy.

Sử dụng phần mềmthích hợp tại thờiđiểm giảng dạy

18 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy, trợgiúp cho giáo viênkhi minh hoạ cácbài giảng của mônhọc

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường,Cài đặt được các ứngdụng theo yêu cầucủa môn học

19 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển, kếtnối với máy tính

để phóng to hìnhminh hoạ của máytính

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x 1,2m

Trang 28

Bảng 08 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUMÔN HỌC ( BẮT BUỘC):

KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MH 14

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1.

2

Mũ bảo hộ Chiếc 01 Hướng dẫn sử

dụng khi thựchành mài dụng

cụ, mài vật liệutrong các bàitập

Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động

1.

3

TCVN về trang bịbảo hộ lao động.Găng tay Đôi 01 Hướng dẫn sử

dụng khi thựchành các môđun

Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động

Giầy bảo hộ Đôi 01 Hướng dẫn sử

dụng khi thựchành các môđun

Theo tiêu chuẩnTCVN về trang bịbảo hộ lao động

2 Trang bị cứu

thương

Bộ 01 Dễ sử dụng,

phù hợp khithực hành sơcứu nạn nhân

Thông số kỹ thuật

cơ bản của bộ trang

bị được mô tả cụthể như

Mỗi bộ bao gồm:

Trang 29

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế.

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bị ytế

Theo tiêu chuẩnTCVN về thiết bịphòng cháy chữacháy

Hệ thống được lắpđặt trên giá Đảmbảo tính thẩm mỹ

Trang 30

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thịtrường, Cài đặtđược các ứng dụngtheo yêu cầu củamôn học

6 Máy chiếu

Dễ điều khiển,kết nối với máytính phóng tohình minh hoạcho các bàigiảng của mônhọc

Cường độ chiếu

AnsiLumensPhông chiếu kíchthước min: 1,8m x1,2m

Trang 31

Bảng 09 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN ( BẮT BUỘC): ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 15

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Thước cuộn Chiếc 01

Giới thiệu cấutạo, sử dụngthước cuộn

Các dụng cụ thôngdụng có bán tại thịtrường Giới hạn đothước từ: 0÷3000mm;

2 Thước lá Chiếc 06

Giới thiệu cấutạo, sử dụngthước lá

Các dụng cụ thôngdụng có bán tại thịtrường Giới hạn đothước: 0÷1000mm;

3 Thước cặp Bộ 03 Sử dụng thước

cặp trong nghềnguội lắp ráp

Loại dụng cụ thôngdụng

Mỗi bộ bao gồm:

3.1 Thước cặp cơ Chiếc 03

Phạm vi đo0÷300mm chính xác:0,1; 0,05; 0,02mm

3.2 Thước cặp điện tử Chiếc 01

Phạm vi đo0÷300mm chính xác:0,02mm

Độ chính xác 0,01mm

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chính

Trang 32

xác của pan me

4.2 Pan me đo

Sử dụng để giớithiệu cấu tạo,nguyên lý, sửdụng khi cần đochính xác kíchthước lỗ của chitiết

Độ chính xác 0,01;

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me

4.3 Pan me đo sâu Chiếc 04

Sử dụng đo chínhxác kích thướcchiều sâu củachi tiết

Độ chính xác 0,01;

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chínhxác của pan me

5 Thước đo gócvạn năng Chiếc 03

Giới thiệu cấutạo, công dụng,

sử dụng đo góctrong và gócngoài

Loại dụng cụ thôngdụng

Góc đo max: 360°

6 Compa Bộ 02 Sử dụng để đonhanh kích thước

ngoài, trong củachi tiết

Loại dụng cụ thôngdụng

Mỗi bộ bao gồm:

6.1 Com pa đo ngoài Chiếc 01

Chiều dài:

150÷200mm;khoảng đo: 0÷100mm;

6.2 Com pa đo trong Chiếc 01

150÷200mm; khoảngđo: 0÷100mm;

7 Dưỡng đo ren Bộ 02

Giới thiệu cấutạo, công dụng

sử dụng, đochính xác đượccác bước ren tiêuchuẩn thôngdụng

Loại dụng cụ thôngdụng

Phù hợp với tiêuchuẩn Đường kínhren ≤ M16mm

8 Bộ ca líp Bộ 01 Nhận biết được

các loại calíptrục, lỗ Kiểm trađược các kích

Loại dụng cụ thôngdụng Phạm vi đo ≤

50 mm

Trang 33

thước bề mặttrục, kích thướclỗ

9.1 Đo ngoài Chiếc 01

Giới thiệu cấutạo , công dụng,

sử dụng khi kiểmtra độ phẳng, //,vuông góc,tròn… của chitiết

Khoảng so 0÷10mm

Độ chính xác:0,01mm Có giá đỡ,

10 Thước đo ren Bộ 03

Dễ sử dụng, đochính xác đượccác bước ren tiêuchuẩn thôngdụng

Loại dụng cụ thôngdụng

Chínhxác:0,01mmPhù hợp với tiêuchuẩn Đường kínhren ≤16mm Ren hệmét, ren Anh

Hiểu được côngdụng, sử dụngđúng thao tác,lựa chọn kíchthước hợp lý đểkiểm tra

Loại dụng cụ thôngdụng

Mỗi bộ bao gồm:

12.

1 Ni vô thẳng Chiếc 01

Độ chính xác:0,02mm/m

12.

2 Ni vô khung Chiếc 01 Độ chính 0,05mm/m

13 Thước cầu Chiếc 03 Dễ sử dụng để đo Khoảng đo: 3000;

Trang 34

phẳng độ cao khilắp đặt thiết bị 5000; 6000

14 Máy kinh vĩ Chiếc 01

Dễ sử dụng để đophẳng, góc, độcao khi lắp đặtthiết bị

Loại thông dụng, kíchthước phù hợp trongdạy nghề Một bộgồm 2 chiếc

Sử dụng gá đặtchi tiết mặt trụngoài khi thựchành kiểm tra sailệch hình dáng,

vị trí tươngquan…

Loại thông dụng,thường dùng trongdạy nghề Khối V đơn

1 bộ gồm 2 chiếc,kích thước từ60÷100mm

18 Bàn gá chống tâm Bộ 01

Sử dụng gá đặtchi tiết khi thựchành kiểm tra sailệch độ tròn, trụ,

độ ô van…

Phù hợp để dạy nghề.Chiều cao mũi chốngtâm: 120÷150mm;Khoảng cách giữa haimũi chống tâm:300÷450 mm;

19 Bàn máp Chiếc 03

Sử dụng gá đặtchi tiết, làmchuẩn khi thựchành kiểm tra sailệch vị trí tươngquan …

Phù hợp để dạy nghề.Kích thước từ :

400÷1200mm

20 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng thiết bịcho giảng dạy,trợ giúp cho giáoviên khi minhhoạ các bài giảngcủa môn học

Thiết bị thông dụng

có sẵn trên thị trường

Trang 35

21 Máy chiếu PROJECTOR Bộ 01

Dễ điều khiển,kết nối với máytính để phóng tohình minh hoạtrên máy tính

Cường độ chiếu sáng

≥ 2500 Ansi LumensPhông chiếu min:1,8m x1,2m

Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): CHUẨN BỊ CHO LẮP RÁP

VÀ VẬN HÀNH THIẾT BỊ

Tên nghề: Nguội lắp ráp cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 16

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy mài haiđá Chiếc 01

Sử dụng chocông tác chuẩn

bị lắp ráp, vậnhành thiết bị

Kích thước đá:Φ250÷Φ400 mm

Công suất động cơ:1,5Kw÷3,5Kw

2 Máy mài cầmtay Chiếc 03

Sử dụng chocông tác chuẩn

bị lắp ráp, vậnhành thiết bị

Công xuất: 540÷1000wbằng điện hoặc khí nén

3 Máy đánhbóng cầm tay Chiếc 03

Sử dụng chocông tác chuẩn

bị lắp ráp, vậnhành thiết bị Sửdụng đánh bóngchi tiết

Loại thông dụng, sẵn cótrên thị trường Côngsuất 52w160w

4 Khoan điệncầm tay Chiếc 03

Dễ sử dụng đểkhoan lỗ nhỏ,

an toàn

Công suất: 500650w

thực hành lắpráp cơ cấu nâng

Đảm bảo yêu cầu kỹthuật của nhà sản xuất

Mỗi bộ bao gồm:

5.1 Kích răng Chiếc 01 Tải trọng nâng: 0,5÷10

Chiều cao nâng: 0,4÷0,6m

Trang 36

5.2 Kích vít Chiếc 01

Tải trọng nâng: 0,5÷10tấn

Chiều cao nâng: 0,25÷0,36 mét

5.3 Kích thủylực Chiếc 01

Tải trọng nâng: 0,5÷10tấn Chiều cao nâng: 0,2

÷ 0,4m

6 Thước cuộn Chiếc 03

Sử dụng thướccuộn để đo cáckích thướcchuẩn bị cholắp ráp

Dụng cụ thông dụng.Phạm vi đo từ 0÷30m

7 Thước lá Chiếc 03

Sử dụng thước

lá khi đo cáckích thước

Dụng cụ thông dụng cóbán tại thị trường Giớihạn đo thước từ: 0÷1000mm;

Sử dụng thướccặp khi thựchành đo cáckích thướcchuẩn bị cholắp ráp

Loại dụng cụ thôngdụng

Mỗi bộ bao gồm:

8.1 Thước cặp cơ Chiếc 03

Phạm vi đo 0÷300mmchính xác: 0,1; 0,05;0,02mm

8.2 Thước cặpđiện tử Chiếc 01 Phạm vi đo 0÷300mm

Độ chính xác 0,01mm

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chính xáccủa pan me

9.2 Pan me đotrong Chiếc 08

Có cấu tạo rõràng để đo, đọcchính xác đượckích thước lỗchi tiết đo

Độ chính xác 0,01;

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chính xáccủa pan me

9.3 Pan me đo Chiếc 04 Có cấu tạo rõ Độ chính xác 0,01;

Trang 37

ràng để đo, đọcchính xác đượckích thướcchiều sâu chitiết đo

Có kèm theo bộ mẫuđiều chỉnh độ chính xáccủa pan me

10 Thước đo gócvạn năng Chiếc 03

Dễ sử dụng,Đọc chính xáckhi đo các góctrong và ngoàichi tiết

Loại dụng cụ thôngdụng

Góc đo max: 360°

11 Bộ đồng hồso Bộ 01

Dễ sử dụng,quan sát khikiểm tra độphẳng, //,vuông góc,tròn, trụ

Dụng cụ phổ thông Độchính xác: 0,05mm

Dùng để kiểmtra thăng bằngchi tiết lắp; Dễ

sử dụng, quansát

13.

2 Ni vô khung Chiếc 01

Khoảng đo: 200 x200mm; Độ chính0,05mm/m

Trang 38

14 Kéo cắt kimloại Chiếc 06

Dễ sử dụng,đảm bảo cắtchính xác cácloại vật liệutấm

Loại dụng cụ phổ thông

có sẵn trên thị trường.Cắt thép tấm dày <1mm

Phù hợp đểthực hiện cácbài giảng vềcấu tạo, thaotác thực hiệncác kỹ năng dũakim loại

Loại thông dụng trên thịtrường

15.

3 Dũa tam giác Chiếc 01

Chiều dài: 200 400mm Răng kép

15.

4 Dũa lòng mo Chiếc 01

Chiều dài: 200 400mm Răng kép

16 Bộ dụng cụ

đục kim loại Bộ 18

Đảm bảo antoàn khi sửdụng để đụclượng dư

Chế tạo theo tiêu chuẩn

Trang 39

18 Tuốc nơ vít Bộ 01

Sử dụng chocông tác chuẩn

bị lắp ráp, vậnhành thiết bị

An toàn khi sửdụng

bị lắp ráp Antoàn khi sửdụng

Kích cỡ: 632 mm

19.

Sử dụng chocông tác chuẩn

bị lắp ráp, vậnhành thiết bị

Kích thước:

250- 350mm

20 Bộ dụng cụvạch dấu Bộ 01 Dễ sử dụng,đảm bảo an

toàn, vạch dấuchính xác

Dụng cụ phổ thông cósẵn trên thị trường Chếtạo theo tiêu chuẩn

Chế tạo theo tiêu chuẩn.Mài nhọn hai đầu; Chiềudài 180 ÷ 220mm

Trang 40

đường tròn,cung lượn.

20.

3 Chấm dấu Chiếc 06

Dễ sử dụng,đảm bảo antoàn, chấm dấuchính xác

Chế tạo theo tiêu chuẩn.Mài nhọn một đầu; Độcứng đảm bảo

Dụng cụ phổ thông Độchính xác: 0,05mm Độcứng đảm bảo để vạchđược đường nét

20.

Đỡ phôi, làmchuẩn khi kiểmtra, vạch dấu

Kích thước 4001200mm; Chế tạo chínhxác

21 Búa nguội Chiếc 06

An toàn khi sửdụng trong cácbài thực hànhcủa mô đun

Loại thông dụng

Loại 200g500gCán chêm chắc chắn

Mỗi bộ gồm 2chiếc.Kích thước phùhợp trong giảng dạy:60100mm; Chế tạochính xác

22.

Sử dụng đỡphôi dạng hộp

Mỗi bộ gồm 2 chiếc.Kích thước phù hợptrong giảng dạy; Chế tạochính xác

23 Tông đồng Chiếc 06

Sử dụng chocông tác chuẩn

bị tháo lắp cácchi tiết và bộphận của máy;

Dễ sử dụng vàquan sát

Dụng cụ phù hợp đểgiảng dạy

Bảng ghi trị số lực xiếttương ứng với đườngkính ren từ 630mm.Kích thước bảng Ao; cỡ

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w