1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG NHIỆM KỲ II (2010 - 2015) CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ BƯU ĐIỆN

17 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều 2: Thông qua Báo cáo kết quả kiểm tra tư cách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II 2010 - 2015, tuyên bố đủ điều kiện tiến hành Đại hội theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công t

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THIẾT BỊ BƯU ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

NHIỆM KỲ II (2010 - 2015)

Số: 279 /NQ-ĐHĐCĐ Hà Nội, ngày 25 tháng 04 năm 2010

NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG NHIỆM KỲ II (2010 - 2015)

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ BƯU ĐIỆN

- Căn cứ Luật doanh nghiệp 2005;

- Căn cứ Luật chứng khoán 2006;

- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty cổ phần Thiết bị Bưu điện;

- Căn cứ Báo cáo của Ban kiểm tra tư cách cổ đông;

- Căn cứ Quy chế tổ chức Đại hội đồng cổ đông nhiệm kỳ II (2010 - 2015);

- Căn cứ kết quả thảo luận và biểu quyết thông qua tại Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) nhiệm kỳ II (2010 - 2015) được tổ chức vào ngày 25 tháng 04 năm 2010 tại Hội trường Lớn Trung tâm Hội nghị Quốc tế - số 11 Lê Hồng Phong - Ba Đình - Hà Nội,

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG NHIỆM KỲ II (2010 - 2015)

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ BƯU ĐIỆN

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1: Thông qua nhân sự tham gia Đoàn Chủ tịch, Ban Thư ký, Ban kiểm tra tư cách cổ đông, Ban kiểm phiếu và Tổ kỹ thuật Ban kiểm phiếu tại Đại hội đồng cổ đông nhiệm kỳ II (2010 - 2015)

Đại hội đã biểu quyết bằng hình thức giơ tay với tỷ lệ 100% đồng ý thông qua nhân sự tham gia Đoàn chủ tịch, Ban Thư ký, Ban kiểm tra tư cách cổ đông, Ban kiểm phiếu và Tổ kỹ thuật Ban kiểm phiếu tại ĐHĐCĐ thường niên 2009, như sau:

1 Các thành viên của Đoàn Chủ tịch gồm:

a) Ông Vương Xuân Hòa - Chủ tịch HĐQT : Chủ tịch Đoàn

b) Ông Trần Hải Vân – Thành viên HĐQT : Thành viên

c) Ông Bùi Hữu Quỳnh – Thành viên HĐQT : Thành viên

2) Các thành viên của Ban Thư ký, gồm:

Trang 2

a) Ông Phạm Cao Thắng – Thư ký công ty : Trưởng Ban

b) Bà Huỳnh thị Hương – PTP.TCKT : Thành viên

3 Các thành viên Ban kiểm tra tư cách cổ đông, gồm:

a) Bà Ma thị Nghiệm - Trưởng Ban kiểm soát : Trưởng Ban

b) Ông Lê Huy Đồng – Chủ tịch Công đoàn : Thành viên

c) Bà Hoàng thị Phương Lan – Bí thư ĐTN : Thành viên

4 Các thành viên Ban kiểm phiếu và Tổ kỹ thuật giúp việc Ban kiểm phiếu bao gồm: 4.1 Các thành viên Ban kiểm phiếu, gồm:

a) Ông Bùi Hữu Quỳnh – Thành viên HĐQT : Trưởng Ban

b) Bà Phạm thị Ngọc Hà - TP.TCLĐTL : Thành viên

c) Ông Đào Xuân Hân - Cổ đông công ty : Thành viên

4.2 Tổ kỹ thuật giúp việc Ban kiểm phiếu, gồm:

1) Ông Trần Ngọc Bình – PVP công ty : Tổ trưởng

2) Ông Vương Toàn Dũng - GĐ TT R&D : Tổ viên

3) Ông Nguyễn Duy Dũng - PGĐ TT R&D : Tổ viên

4) Bà Dương Kim Thanh - TT R&D : Tổ viên

5) Bà Nguyễn thị Thu Hà - TT R&D : Tổ viên

6) Bà Đinh Thúy Nga - TT R&D : Tổ viên

7) Ông Đinh Vương Anh - TT R&D : Tổ viên

8) Bà Đào thị Hương - PTP.TCLĐTL : Tổ viên

9) Ông Nguyễn Hồng Tiến - PTP.KD&PTTT : Tổ viên

10) Bà Nguyễn Thu Hiền - P.TCKT : Tổ viên

11) Bà Từ thị Mỹ Lương - P.KHĐT : Tổ viên

12) Ông Ngô Minh Hùng - P.TCKT : Tổ viên

13) Bà Võ thị Minh Huệ - PTP.TCKT : Tổ viên

14) Ông Đào Bá Toàn - P.TCLĐTL : Tổ viên

15) Ông Nguyễn Ngọc Sơn - TT R&D : Tổ viên

16) Ông Hoàng Công Sơn - TP.XNK : Tổ viên

17) Bà Lưu thị Thu Quỳnh - CNMB : Tổ viên

18) Ông Nguyễn Đăng Cường - TT R&D : Tổ viên

Kết quả kiểm phiếu được ghi đầy đủ trong Biên bản kiểm phiếu và Biên bản Đại hội

Trang 3

Điều 2: Thông qua Báo cáo kết quả kiểm tra tư cách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015), tuyên bố đủ điều kiện tiến hành Đại hội theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và Quy chế tổ chức Đại hội Tất cả các cổ đông tham dự đều đủ tư cách.

Đại hội đã tiến hành biểu quyết bằng hình thức giơ tay với tỷ lệ 100% đồng ý thông qua kết quả kiểm tra tư cách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015) do Trưởng Ban kiểm tra

tư cách cổ đông báo cáo, cụ thể như sau:

Tổng số cổ phần có quyền biểu quyết đăng ký trực tiếp tham dự Đại hội là: 13.647.104

cổ phần tương ứng với 70,79% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của Công ty Đại hội đồng cổ đông nhiệm kỳ II (2010 - 2015) Công ty cổ phần Thiết bị Bưu điện đủ điều kiện tiến hành theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và Quy chế tổ chức Đại hội Tất cả các cổ đông tham dự Đại hội đều đủ tư cách.

Tổng số cổ phần đăng ký bổ sung trực tiếp tham dự Đại hội của các cổ đông là 722.342 cổ phần Như vậy tổng số cổ phần đăng ký trực tiếp tham dự Đại hội (sau khi các cổ đông đăng ký bổ sung) là 14.369.446 cổ phần chiếm 74,54% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của Công ty.

Kết quả kiểm phiếu được ghi đầy đủ trong Biên bản kiểm phiếu và Biên bản Đại hội

Điều 3: Thông qua “Nội dung chương trình họp, Quy chế tổ chức ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010

- 2015) và Hướng dẫn biểu quyết tại Đại hội”

Trên cơ sở báo cáo của Đoàn chủ tịch về Nội dung chương trình họp, Quy chế tổ chức ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015) Báo cáo của Trưởng Ban kiểm phiếu về Hướng dẫn biểu quyết tại Đại hội

Đại hội đã tiến hành thảo luận và biểu quyết bằng hình thức giơ tay với tỷ lệ 100% đồng ý

thông qua “Nội dung chương trình họp, Quy chế tổ chức ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015)

và Hướng dẫn biểu quyết tại Đại hội”.

Kết quả kiểm phiếu được ghi đầy đủ vào Biên bản kiểm phiếu và Biên bản Đại hội

Điều 4: Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về hoạt động của HĐQT năm 2009 và định hướng phát triển giai đoạn 2010 - 2015

Đại hội đã tiến hành thảo luận và biểu quyết trực tiếp bằng phiếu biểu quyết Thông qua báo cáo của Hội đồng quản trị về hoạt động của HĐQT năm 2009 và định hướng phát triển giai đoạn

2010 - 2015

Kết quả biểu quyết như sau:

Trang 4

Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết: 14.369.446 cổ phần, trong đó:

Tổng số cổ phần biểu quyết đồng ý: 14.369.446 cổ phần, chiếm 100% tổng số cổ phần

tham gia biểu quyết

Tổng số cổ phần biểu quyết không đồng ý: 0 cổ phần, chiếm 0% tổng số cổ phần tham gia

biểu quyết

Tổng số cổ phần biểu quyết không có ý kiến: 0 cổ phần, chiếm 0% tổng số cổ phần tham

gia biểu quyết

Như vậy căn cứ Quy chế tổ chức Đại hội, Báo cáo của Hội đồng quản trị về hoạt động của HĐQT năm 2009 và định hướng phát triển giai đoạn 2010 - 2015., đã được ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015) thông qua

Kết quả kiểm phiếu được ghi đầy đủ vào Biên bản kiểm phiếu và Biên bản Đại hội

Điều 5: Thông qua Báo cáo về kết quả sản xuất kinh doanh, phương án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2009, Báo cáo tài chính hợp nhất (đã kiểm toán) năm 2009

Trên cơ sở báo cáo của Tổng giám đốc về kết quả sản xuất kinh doanh, phương án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2009, thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2009, Báo cáo tài chính hợp nhất (đã kiểm toán) năm 2009 bao gồm: Báo cáo của Kiểm toán viên; Bảng cân đối

kế toán tại ngày 31/12/2009; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2009; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2009; Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính năm 2009

1) Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2009 ( Đã kiểm toán):

TÍNH

KẾ HOẠCH NĂM 2009 (ĐHĐCĐ thông qua)

THỰC HIỆN NĂM 2009

TỶ LỆ % ĐẠT SO KH

1 Vốn điều lệ đồng 194.400.000.000 194.400.000.000 100

2 Doanh thu đồng 600.000.000.000 398.836.761.376 66,47

3 Lợi nhuận trước thuế (bao

gồm cả công ty con PDE)

đồng 40.000.000.000 18.924.706.657 47,31

6 Tỷ lệ trả cổ tức năm 2009 % 11 7 63,64

7 Quỹ tiền lương đồng 27.000.000.000 18.020.271.446 66,74

Trang 5

8 Lao động bình quân người 625 456 72,96

9 Thu nhập bình quân đồng 3.600.000 3.293.178 91,48

10 Quỹ Ban quản lý điều

hành công ty

11 Chi trách nhiệm Tổng

giám đốc (0,5% LN KH

(sau thuế) + 1% vượt LN

KH (sau thuế))

2) Phương án phân phối lợi nhuận năm 2009:

(VNĐ)

1 Thu nhập từ hoạt động SXKD 11 16.287.369.121

B Thuế TNDN phải nộp (20=(11*12,5%) +

(12*25%)

20 2.331.842.338

C Thuế TNDN được giảm 30 2.035.921.140

D Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ

(40=10-20-30)

1 Lợi nhuận sau thuế của công ty con chuyển

về (50*85%)

1.149.112.496

2 Lợi nhuận sau thuế của công ty con để lại

Phân phối lợi nhuận sau thuế:

(60=61+62+63)

14.252.402.929

1 Quỹ DP tài chính (61=60*3% LN sau thuế) 61 427.572.088

2 Các khoản nộp phạt theo quyết định của cơ

quan thuế

62 13.783.896

3 Trả cổ tức cho các cổ đông (7% vốn ĐL) 63

Trang 6

Số tiền chi trả cổ tức (63.2=63.1*10.000đ*7%

VĐL)

63.2 13.493.442.200

4 Quỹ phúc lợi (64=61-62-63.2) 64 317.604.745

1 Hình thành từ thuế TNDN được giảm 71 2.035.921.140

2 Hình thành từ chia LN sau thuế 72 0

3) Bảng tổng hợp thù lao, lương của HĐQT, BKS năm 2009:

3.1 - Bảng tổng hợp lương, thù lao HĐQT năm 2009:

lượng người

KH ĐHĐCĐ

2009 thông qua

Thực chi năm 2009 so với KH Tỷ lệ %

1 Chủ tịch HĐQT chuyên trách 1 240.000.000 181.600.000 75,6%

2 Thành viên HĐQT chuyên trách 1 180.000.000 124.400.000 74,6%

3 Thành viên HĐQT độc lập

không điều hành 1 43.200.000 28.800.000 66,6%

4 Thành viên HĐQT 4 172.800.000 172.800.000 100%

3.2 - Bảng tổng hợp lương, thù lao BKS năm 2009:

lượng người

KH ĐHĐCĐ

2009 thông qua

Thực chi năm 2009

Tỷ lệ %

so với KH

1 Trưởng BKS chuyên trách 1 120.000.000 120.000.000 100%

2 Thành viên BKS bán chuyên

trách

2 51.840.000 51.840.000 100%

4) Báo cáo tài chính hợp nhất (đã kiểm toán) năm 2009 của Công ty (gửi kèm)

Trang 7

Đại hội đã tiến hành thảo luận và biểu quyết trực tiếp bằng phiếu biểu quyết Thông qua Báo cáo về kết quả sản xuất kinh doanh, phương án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2009, thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2009, Báo cáo tài chính hợp nhất (đã kiểm toán) năm 2009

Kết quả biểu quyết như sau:

Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết: 14.369.446 cổ phần, trong đó:

Tổng số cổ phần biểu quyết đồng ý: 14.369.446 cổ phần, chiếm 100% tổng số cổ phần

tham gia biểu quyết

Tổng số cổ phần biểu quyết không đồng ý: 0 cổ phần, chiếm 0 % tổng số cổ phần tham gia

biểu quyết

Tổng số cổ phần biểu quyết không có ý kiến: 0 cổ phần, chiếm 0 % tổng số cổ phần tham

gia biểu quyết

Như vậy căn cứ Quy chế tổ chức Đại hội, Báo cáo về kết quả sản xuất kinh doanh, phương

án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2009, thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2009, Báo cáo tài chính hợp nhất (đã kiểm toán) năm 2009, đã được ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015) thông qua

Kết quả kiểm phiếu được ghi đầy đủ vào Biên bản kiểm phiếu và Biên bản Đại hội

Điều 6: Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2009 và Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát

Đại hội đã tiến hành thảo luận và biểu quyết trực tiếp bằng phiếu biểu quyết thông qua các nội dung nêu trên:

Kết quả biểu quyết như sau:

Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết: 14.369.446 cổ phần, trong đó:

Tổng số cổ phần biểu quyết đồng ý: 14.369.446 cổ phần, chiếm 100% tổng số cổ phần

tham gia biểu quyết

Tổng số cổ phần biểu quyết không đồng ý: 0 cổ phần, chiếm 0 % tổng số cổ phần tham gia

biểu quyết

Tổng số cổ phần biểu quyết không có ý kiến: 0 cổ phần, chiếm 0 % tổng số cổ phần tham

gia biểu quyết

Như vậy căn cứ Quy chế tổ chức Đại hội, Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2009 và Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát đã được ĐHĐCĐ nhiệm kỳ II (2010 - 2015) thông qua

Kết quả kiểm phiếu được ghi đầy đủ vào Biên bản kiểm phiếu và Biên bản Đại hội

Trang 8

Điều 7: Thông qua Báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh, phương án đầu tư, mức cổ tức, thù lao (lương) HĐQT, BKS năm 2010

Trên cơ sở báo cáo của Tổng giám đốc về kế hoạch sản xuất kinh doanh, phương án đầu tư, mức cổ tức, thù lao (lương) Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2010

1) Kế hoạch SXKD năm 2010

TÍNH

PHƯƠNG ÁN XÂY DỰNG NĂM 2010

1 Vốn điều lệ Triệu đồng 194.400

3 Lợi nhuận trước thuế (bao gồm cả

công ty con PDE)

Triệu đồng 36.000

8 Thu nhập bình quân đồng 4.200.000

9 Quỹ tiền lương Triệu đồng 30.500

11 Quỹ Ban quản lý điều hành công ty Triệu đồng 500

12 Chi trách nhiệm Tổng giám đốc (0,5%

LN KH (sau thuế) + 1% vượt LN KH

(sau thuế))

Triệu đồng 135

2) Phương án đầu tư năm 2010

2.1 Đầu tư bổ sung năng lực cho dây chuyền dán linh kiện điện tử (SMT) của Chi nhánh Công ty cổ phần Thiết bị Bưu điện - Nhà máy 1 bao gồm một số nội dung chính như sau:

+ Đầu tư bổ sung 01 máy gắp, đặt linh kiện điện tử kiểu dán bề mặt (SMT) kích thước nhỏ

cỡ 0603 (1.6*0.8mm) đến 0402 (1.0*0.5mm)

+ Các thiết bị hiện tại của dây chuyền SMT cũ vẫn sử dụng như máy đưa bảng mạch vào, máy chấm kem hàn, lò sấy, máy gắp và đặt linh kiện cỡ 0805 (2.0*1.25mm), máy xếp dỡ bảng mạch

+ Địa điểm đầu tư: Số 80 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội

Trang 9

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 5 tỷ đồng (trong đó chi phí cho thiết bị là 4,5 tỷ và 0,5 tỷ

cho các chi phí khác như chi phí chạy thử, nghiệm thu, chi phí dự phòng ….)

+ Sản phẩm chủ yếu của dự án: sản xuất các sản phẩm điện tử như modem, điện thoại, thiết

bị wireless, thiết bị chuyển đổi, switch…

+ Thời gian triển khai: năm 2010

2.2 Đầu tư bổ sung năng lực cho dây chuyền sản xuất cáp quang của Nhà máy 2

+ Đầu tư bổ sung 01 dây chuyền bọc ống đệm chặt cho sợi quang

+ Các thiết bị hiện tại của dây chuyền sản xuất cáp quang như máy bện, máy bọc vỏ cáp… vẫn sử dụng chung với dây chuyền ống đệm lỏng

+ Địa điểm đầu tư: Số 63 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 2,2 tỷ đồng (trong đó chi phí cho thiết bị là 1,9 tỷ và 0,3 tỷ

cho các chi phí khác như chi phí chạy thử, nghiệm thu, chi phí dự phòng ….)

+ Sản phẩm chủ yếu của dự án: cáp quang ống đệm chặt, cáp quang inside, dây patcord, pigtail

+ Thời gian triển khai: năm 2010

2.3 Đầu tư dây chuyền sản xuất đùn ống PVC mềm dân dụng cho Nhà máy 3

+ Đầu tư mới 01 dây chuyền sản xuất đùn ống PVC mềm dân dụng

- Các thiết bị hiện tại sẽ được tiến hành thanh lý đấu giá sau khi hoàn thiện đầu tư dây chuyền mới

+ Địa điểm đầu tư: Đường 270 - Thị trấn Lim - Tiên Du - Bắc Ninh

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 1 tỷ đồng (trong đó chi phí cho thiết bị là 0,9 tỷ và 0,1 tỷ

cho các chi phí khác như chi phí chạy thử, nghiệm thu, chi phí dự phòng ….)

+ Sản phẩm chủ yếu của dự án: ống PVC mềm dân dụng với các loại kích cỡ

+ Thời gian triển khai: năm 2010

2.4 Đầu tư nâng cấp dây chuyền xử lý bề mặt sản phẩm cơ khí cho Nhà máy 4

+ Đầu tư xây mới 01 bể mạ nóng để xử lý bề mặt sản phẩm cơ khí trước khi sơn

+ Địa điểm đầu tư: Lô J9-J10, Đường số 3, Khu công nghiệp Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TPHCM

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 0,5 tỷ đồng

+ Sản phẩm chủ yếu của dự án: xử lý bề mặt các sản phẩm cơ khí như hộp ODF, giá rack, giá phối tuyến DDF

+ Thời gian triển khai: năm 2010

2.5 Đầu tư quy hoạch năng lực ép nhựa cho Nhà máy 2

+ Đầu tư mua sắm mới 03 máy ép nhựa thế hệ mới từ có lực ép từ 150 đến 300 tấn

+ Một số thiết bị hiện tại không còn nhu cầu sử dụng sẽ tiến hành thanh lý đấu giá để mở rộng mặt bằng thao tác

+ Địa điểm đầu tư: Số 63 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội

Trang 10

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 3,1 tỷ đồng (trong đó chi phí thiết bị 2,8 tỷ và 0,3 tỷ cho

các chi phí khác chạy thử, nghiệm thu…)

+ Sản phẩm chủ yếu của dự án: các chi tiết nhựa như vỏ modem, vỏ điện thoại, đầu connector, phiến đi dây

+ Thời gian triển khai: năm 2010

2.6 Đầu tư dây chuyền lắp ráp SKD ắc quy viễn thông tại Nhà máy 5 – Đà Nẵng

+ Hợp tác hoặc mua nhượng quyền thương hiệu của một hãng ắc quy viễn thông có thương hiệu trên thế giới

+ Đầu tư dây chuyền sản xuất SKD lắp ráp và đo kiểm ắc quy

+ Đầu tư các thiết bị xử lý đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường trong quá trình sản xuất + Địa điểm đầu tư: Lô K, đường số 7, Khu công nghiệp Liên Chiểu, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 10 tỷ đồng (trong đó chi phí nhượng quyền thương hiệu 3

tỷ, dây chuyền lắp ráp và đo kiểm ắc quy 5 tỷ, thiết bị xử lý vệ sinh môi trường 2 tỷ)

+ Sản phẩm chủ yếu của dự án: các loại ắc quy viễn thông

+ Thời gian triển khai: năm 2010 - 2011

2.7 Đầu tư mua sắm ô tô phục vụ kinh doanh, dự án và các hoạt động khác của công ty

+ Đầu tư 01 xe ô tô 5 chỗ có khả năng đi lại dễ dàng tại nội thành và các vùng núi, vùng sâu vùng xa

+ Dự trù kinh phí đầu tư dự án: 1,2 tỷ đồng (trong đó mua sắm xe 1 tỷ và 0,2 tỷ cho các chi

phí khác như phí trước bạ, phí đăng ký… )

+ Mục tiêu chủ yếu của dự án: đáp ứng nhu cầu đi lại phát triển thị trường kinh doanh hoạt động dự án và các hoạt động khác của công ty

+ Thời gian triển khai: năm 2010

2.8 Đầu tư xây dựng cơ bản mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh tại Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore - Bắc Ninh với quy mô khoảng 4,5 ha

+ Thuê đất dài hạn (khoảng 47 năm) quy mô khoảng 4,5 ha

+ Địa điểm đầu tư: Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore - xã Phù Chẩn - Huyện Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh

+ Xây dựng nhà xưởng sản xuất, nhà quản lý điều hành để tiến hành di dời các nhà máy sản xuất hiện có tại nội đô về khu vực mới (theo chủ trương của Nhà nước và Thành phố Hà Nội) khi hoàn thành việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất tại số 63 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội

+ Dự trù kinh phí đầu tư: khoảng 140 tỷ đồng

+ Mục tiêu chủ yếu của dự án: đáp ứng yêu cầu về mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty trong năm 2010 và các năm tiếp theo

+ Thời gian triển khai: năm 2010 - 2013

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w