1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC THÔNG QUAN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

162 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất lượng toàn thực phầmÁp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm Cục Thú y 02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.. chất lượn

Trang 1

TRƯỚC THÔNG QUAN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 10 năm 2018

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa)

Thuộc danh mục hàng hóa kiểm tra chuyên ngành Cơ quan kiểm tra

chất lượng

Kiểm tra an toàn thực phầm

Trang 3

chất lượng toàn thực phầm

0104.20 - Dê:

01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus

domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

Trang 4

chất lượng toàn thực phầm

- Loại khác:

0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

01.06 Động vật sống khác.

- Động vật có vú:

Trang 5

Cục Thú y

Trang 6

chất lượng toàn thực phầm

phẩm)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Tươi hoặc ướp lạnh:

Trang 7

chất lượng toàn thực phầm

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

59 0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của

với sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Đông lạnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

62 0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của

với sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông

lạnh.

Trang 8

Cục Thú y

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

Trang 9

chất lượng toàn thực phầm

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật

họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thực

Cục Thú y

Trang 10

chất lượng toàn thực phầm

phẩm)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Của lợn, đông lạnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

Trang 11

chất lượng toàn thực phầm

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia

cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đối

Cục Thú y

Trang 12

chất lượng toàn thực phầm

với sản phẩmlàm thựcphẩm)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- - - Loại khác:

89 0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Của gà tây:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Trang 13

chất lượng toàn thực phầm

với sản phẩmlàm thựcphẩm)0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông

lạnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- - - Loại khác:

95 0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Của vịt, ngan:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

Trang 14

chất lượng toàn thực phầm

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Của ngỗng:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đối

Cục Thú y

Trang 15

chất lượng toàn thực phầm

với sản phẩmlàm thựcphẩm)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.08 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết

mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

110 0208.50.00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) x

(Trừ sản phẩm củađộng vật lưỡng cưhoặc dưới nước)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩm

Cục Thú y

Trang 16

chất lượng toàn thực phầm

làm thựcphẩm)0208.90 - Loại khác:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.09 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu

chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết

mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

Trang 17

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

0210.19 - - Loại khác:

117 0210.19.30 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt

với sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm

từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

(Áp dụng đốivới sản phẩm

Cục Thú y

Trang 18

chất lượng toàn thực phầm

làm thựcphẩm)

121 0210.93.00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) x

(Trừ sản phẩm củađộng vật dưới nướchoặc lưỡng cư)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

0210.99 - - Loại khác:

122 0210.99.10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh(SEN) x x

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm

đường hoặc chất tạo ngọt khác.

0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo

trọng lượng:

(Áp dụngđối với sảnphẩm làm

Cục Thú y

Trang 19

chất lượng toàn thực phầm

thức ănchăn nuôi,thủy sản)0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không

quá 6% tính theo trọng lượng:

0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không

quá 10% tính theo trọng lượng:

Trang 20

chất lượng toàn thực phầm

lượng:

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

134 0402.10.41 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên x x

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

- - Loại khác:

137 0402.10.91 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên x x

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

Trang 21

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàmlượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

140 0402.21.20 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên x x

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụng

Cục Thú y

Trang 22

chất lượng toàn thực phầm

đối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)0402.29 - - Loại khác:

143 0402.29.20 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên x x

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

144 0402.29.30 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở

đối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

- Loại khác:

Trang 23

chất lượng toàn thực phầm

146 0402.91.00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác x x

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

04.03 Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua,

kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc

bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.

0403.10 - Sữa chua:

- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:

148 0403.10.21 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả

thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

- - Loại khác:

150 0403.10.91 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả

thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

Trang 24

Cục Thú y

04.04 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm

đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm

có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc

hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụng

Cục Thú y

Trang 25

chất lượng toàn thực phầm

đối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

04.05 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ

sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

0405.90 - Loại khác:

0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể

cả pho mát whey, và curd:

163 0406.10.10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể

Trang 26

168 0406.40.00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được

04.07 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống,

đã bảo quản hoặc đã làm chín.

Cục Thú y

Trang 27

Cục Thú y

- Trứng sống khác:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

0407.29 - - Loại khác:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

0407.90 - Loại khác:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

Trang 28

chất lượng toàn thực phầm

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

04.08 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và

lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

- Lòng đỏ trứng:

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- Loại khác:

(Áp dụng (Áp dụng đốix Cục Thú y

Trang 29

chất lượng toàn thực phầm

đối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

với sản phẩmlàm thựcphẩm)

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

04.10 Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi

tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

05.02 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông

dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.

189 0502.10.00 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế

liệu của chúng

Trang 30

chất lượng toàn thực phầm

191 0504.00.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá),

nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

05.05 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia

cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông

tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý

để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.

Trừ sản phẩm đã xử lý

sử dụng trực tiếp làmnguyên, phụ liệu may

mặc

Cục Thú y

0505.10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

0505.90 - Loại khác:

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làm

Cục Thú y

Trang 31

chất lượng toàn thực phầm

thức ănchăn nuôi,thủy sản)

05.06 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ

chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

05.07 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến

sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột

và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Trừ sản phẩm củađộng vật lưỡng cưhoặc dưới nước

0507.90 - Loại khác:

05.08 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc

đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

(Áp dụng đối với sảnphẩm làm thức ănchăn nuôi, thủy sản)

Trang 32

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Trừ các sản phẩm làmdược liệu: Ngô công(rết), Thuyền thoái(xác ve sầu lột), Toànyết (bọ cạp), A Giao(keo da lừa), huyếthươu khô, nhung hươu

khô)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

05.11 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

Trang 33

chất lượng toàn thực phầm

3:

205 0511.91.20 - - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối) x

(Áp dụng đối với sảnphẩm làm thức ănchăn nuôi, thủy sản)

x(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụng đối với sảnphẩm làm thức ănchăn nuôi, Thủy sản)

x(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,Thủy sản)

Cục Thú y

0511.99 - - Loại khác:

(Áp dụng đối với sảnphẩm của động vậttrên cạn nuôi)

Cục Thú y

(Áp dụng đối với sảnphẩm của động vậttrên cạn)

x(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩm

Cục Thú y

Trang 34

chất lượng toàn thực phầm

phẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

làm thựcphẩm)

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ăn

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

Trang 35

chất lượng toàn thực phầm

chăn nuôi,thủy sản)

15.04 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng,

từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển,

đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

Áp dụng đối với sảnphẩm làm thức ănchăn nuôi, thủy sản1504.10 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sảnphẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản, )

Cục Thú y

(Áp dụngđối với sản

Cục Thú y

Trang 36

chất lượng toàn thực phầm

phẩm làmthức ănchăn nuôi,thủy sản)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

15.21 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn

trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

Trang 37

chất lượng toàn thực phầm 16.02 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc

tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

1602.10 - Chế phẩm đồng nhất:

222 1602.10.10 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ x x

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- - - Loại khác:

226 1602.31.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng

phương pháp cơ học(SEN)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thực

Cục Thú y

Trang 38

chất lượng toàn thực phầm

phẩm)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

1602.32 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đối

Cục Thú y

Trang 39

chất lượng toàn thực phầm

với sản phẩmlàm thựcphẩm)1602.42 - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

- - - Loại khác:

(Áp dụng đốivới sản phẩm

Cục Thú y

Trang 40

chất lượng toàn thực phầm

làm thựcphẩm)

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

242 1603.00.00 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc

từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.

x(Áp dụng đối với sảnphẩm động vật trên

cạn.)

x(Áp dụng đốivới sản phẩmlàm thựcphẩm)

Cục Thú y

17.02 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza,

glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w