- GV yªu cÇu HS th¶o luËn theo cÆp - Thùc hµnh theo cÆp nªu nh÷ng - GV gọi HS trình bày kết quả thảo việc có thể làm để giúp người khuyết luËn tËt * Kết luận: Tuỳ theo khả năng điều kiệ[r]
Trang 1Tuần thứ 27:
Thứ hai, ngày 20 tháng 3 năm 2006
Chào cờ
và học thuộc lòng (t1)
I mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài
tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1
phút ) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội
dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
3 Ôn cách đáp lời của người khác
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Bảng quay bài tập 2
tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III các hoạt động dạy học:
1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )
2 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
TĐ (chuẩn bị 2 phút)
- Gv nhận xét cho điểm, nếu không
đạt kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
- Chốt lời giải đáp
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
Lời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1
đường trăng lung linh dát vàng
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
Trang 2khác huống a để làm mẫu
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có chi
c Thưa bác không có chi!
6, Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Thực hành đối đáp cảm ơn
Tập đọc
và học thuộc lòng (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II.đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
- Trang phục chơi trò chơi 4 mùa
- Trang phục bt3
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm
( chuẩn bị 2' )
- Nhận xét cho điểm em không đạt
yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)
Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy
giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố
theo bạn tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu
tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy
- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên
để với mùa thích hợp
Trang 3Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới
của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Bài 131 Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Sốnào nhân với 1 cũng
bằng chính số đó
- Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó
II các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số
là:
a Nêu phép nhân (HDHS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau)
1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
b Trong các bảng nhân đã học đều
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
chính số đó
KL: sgk (HS nêu)
2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số
chia là 1)
Trang 4- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân
và phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3
KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính số đó
3, Thực hành
- C2 số nào chia cho 1
3 : 1 = 3
4 x 1 = 4
- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở
- Gọi HS lên bảng chữa
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
4, Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Số nào chia cho 1
Đạo đức
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Vì sao cần giúp người khuyết
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
II tài liệu phương tiện
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
II các hoạt động dạy học:
Trang 5HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh
* Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được 1 hành vi cụ thể về giúp đỡ người khuyết tật
* Cách tiến hành
? Nội dung tranh
? Tranh vẽ gt bại liệt đi học.- 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị Việc làm của các bạn nhỏ giúp được
gì cho bạn khuyết tật ?
+ HS thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền được học tập
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì
? Vì sao ?
* Kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có thể thực hiện được quyền học tập
HĐ2 : Thảo luận cập đôi:
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu được sự cần thiết và 1 số việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật
* Cách tiến hành
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp
- GV gọi HS trình bày kết quả thảo
luận
- Thực hành theo cặp (nêu những việc có thể làm để giúp người khuyết tật )
* Kết luận: Tuỳ theo khả năng điều kiện thực tế, các em có thể giúp đỡ người khuyết tật bằng cách khác nhau như đẩy xe lăn cho người bị liệt, quyên góp giúp đỡ nạn nhân bị chất độc da cam, dẫn người mù qua đường, vui chơi cùng các bạn câm điếc
HĐ3: Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu: Giúp HS có thái độ đúng đối với việc giúp đỡ người khuyết tật
* Cách tiến hành
- GV nêu lần lượt từng ý kiến và yêu
cầu HS bày tỏ thái độ đồng tình hoặc
không đồng tình
- Lớp thảo luận
a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm KL:- Các ý a,b,c là đúng
b, Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật
là thương binh
- ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng vì mọi người khuyết tất đều cần được giúp đỡ
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
4 Củng cố dặn dò
bài hát….) về chủ đề người khuyết tật
Trang 6Thứ ba, ngày 21 tháng 3 năm 2006
Thể dục
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra bài tập RLTTCB
2 Kỹ năng:
- Biết và thực hiện động tác tương đối chính xác
3 Thái độ:
- Có ý thức trong giờ học
II địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường
- Phương tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
6-7'
- GVnhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu buổi tập
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, xoay khớp đầu gối, hông,
vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay
chống hông (2- 4 hàng dọc) đi
xong quay mặt lại, đi theo vạch kẻ
thẳng 2 tay dang ngang
1' 1-5 lần 10m
Cán sự điều khiển
b Phần cơ bản:
- Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch
kẻ thẳng, hai tay chống hông hoặc
dang ngang
xxx xxx xxx
x x x
x x x x x x
- T/chức và phương pháp kiểm:
Kiểm tra nhiều đợt 4-6 HS (chuẩn
Trang 7bị bắt đầu)
Theo động tác GV yêu cầu
* Cách đánh giá :
+ Hoàn thành
+ Chưa hoàn thành
1 lần
( Thực hiện động tác ở mức
tương đối đúng trở lên)
C Phần kết thúc
- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và
hát
- GV nhận xét đánh giá công
bố điểm tra
2' 2'
X X X X X
X X X X X
X X X X X
1-2'
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện
Tập đọc và học thuộc lòng (T3)
I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay viết nội dung bài tập 2
iII hoạt động dạy học:
1 Giải thích bài: Nêu mục đích yêu
cầu
2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
Trang 8- Nêu yêu cầu Lời giải.
ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
của người khác
? Cần đáp lại xin lỗi trong các
trường hợp nào ? không chê trach lặng lời vì người gây - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,
lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng
xe đạp qua vũng nước bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thực tế hàng ngày
Chính tả:
Tập đọc và học thuộc lòng(tiết 4)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
3 Viết được 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu
cầu)
2 Hướng dẫn tập chép:
- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8
em)
3, Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc
Trang 9- Các loại gia cầm (gà vịt ngan
ngỗng) cũng được xếp vào họ nhà
chim
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn
nhỏ, trắng, đen, đốm khi trưởng thành
? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng
4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,
vịt, ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm
mà em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I
Toán Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
III Các hoạt động dạy học:
- Nhận xét chữa bài
Trang 10B Bài mới:
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết
phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
- GVHDHS thực hiện
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
(thương nhân số chia bằng số chia )
* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên
số chia phải khác 0
Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác
0
- HS làm ví dụ
0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
3 Thực hành
- Đọc nối tiếp nhận xét
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm
để điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 x 0 = 0
- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK
= 0
5 : 5 x 0 = 1 x 0
= 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3
= 0
Trang 11C Củng cố – dặn dò: = 0
- Nhận xét tiết học
- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0
Làm đồng hồ đeo tay (t2)
I Mục tiêu:
- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình
II chuẩn bị:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thước kẻ
II các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
-3 Học sinh thực
hành làm đồng hồ
đeo tay
Học sinh nhắc lại quy trình làm đồng hồ
Theo 4 bước
+ Bước 1: Cắt thành các nan giấy
+ Bước 2: Làm mặt
đồng hồ + Bước 3: Gài dây
đồng hồ + Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
b HS thực hành làm
đồng hồ theo các bước
đúng quy trình nhằm rèn luyện kỹ năng
(Trong khi học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )
+ HS thực hành theo nhóm
- HS nhắc lại: Nếp gấp phải sát miết kĩ Khi gài dây đeo có thể bớp nhẹ hình mặt đồng hồ để gài
Trang 12dây đeo cho dễ.
c Đánh giá sản phẩm *Tổ chức cho HS trưng
bày sản phẩm - HS trưng bày sản phẩm
- HDHS nhận xét, đánh giá sản phẩm
C Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT của học sinh
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2006
Mĩ thuật
vẽ cặp sách học sinh
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được đặc điểm và hình dán của cái cặp
- Biết cách vẽ được cái cặp
- Có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập
II Chuẩn bị:
- Chuẩn bị 1 vài cặp sách có hình dáng và trang trí khác nhau
- Hình minh hoạ
* Học sinh:
+ Cái cặp sách
+ Bút chì, màu vẽ
+ Vở tập vẽ
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
- Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét - HS quan sát nhận xét
- Giới thiệu 1 vài cái cặp khác nhau - Có nhiều loại cặp có hình dáng
khác nhau
- Các bộ phận của cặp: thân, nắp, quai, dây đeo
- Trang trí khác nhau về hoạ tiết
Trang 13- Cho HS chọn các cặp để vẽ (cái
cặp mình thích)
HĐ2: Cách vẽ cái cặp
- GV giới thiệu mẫu
- Nêu cách vẽ cái cặp ? - Hình cái cặp (chiều dài, chiều cao)
cho vừa với phần giấy (không trườngo hay quá nho)
+ Tìm phía nắp, quai…
+ Vẽ chi tiết cho giống cái cặp mẫu + Vẽ hoạ tiết trang trí và vẽ màu theo ý thích
*Hoạt động 3: Thực hành
+ Gọi HS vẽ theo HD chú ý vẽ hình
vừa với khổ giấy và gần với mẫu thực - Vẽ theo nhóm (N4)
*Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - Cùng 1 số HS chọn 1 số bài vẽ
đẹp để HS nhận xét từ xếp loại
- GV tóm tắt nhấn mạnh về hình
dáng cái cặp sách, cách trang trí mẫu về hoạ tiết, màu sắc + Chú ý các bài có trang trí khác với
C Củng cố – Dặn dò:
Tập đọc
tập đọc – học thuộc lòng (T5)
I Mục đích yêu cầu
1 Ôn tập kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi thế nào ?
3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II đồ dùng – dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay bài tập 2
ii/ các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc`)
2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh
còn lại
- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Như thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế + Đỏ rực