1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Lớp 3 - Tuần 35 - Năm học 2008-2009

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tập đọc: - Y/c hs lên bảng gắp thăm bài tập đọc về chỗ chuÈn bÞ kho¶ng 2 phót.. - Lần lượt từng học sinh gắp thăm bài khoảng 7- 8 häc sinh vÒ chç chuÈn bÞ kho¶ng 2 phót.[r]

Trang 1

Tuần 35

Ngày soạn: 09 – 05 - 2008 Ngày giảng: Thứ hai, 12 - 05 - 2008

Tập đọc Tiết 103 - 104 : ôn tập – Kiểm tra tập đọc

I/ Mục tiêu:

1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc.

- Kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu kỳ II (phát âm rõ, tốc

độ tối thiểu 70 tiếng/1phút, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kỹ năng đọc hiểu: HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2- Biết viết bản thông báo ngắn ( theo kiểu quảng cáo) về một buổi liên hoan văn nghệ của liên

đội: gọn, rõ, đủ thông tin, hấp dẫn các bạn đến xem

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 34

- Bằng lớp viết sẵn mẫu thông báo Giấy A4

III Phương pháp:

- Luyện tập – thực hành, thảo luận

IV: Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức: ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới: (40 phút)

a Giới thiệu: ( 1 phút)

Trong tuần 35 chúng ta sẽ ôn tập, củng cố kiến

thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt học

kỳ II Tiết hôm nay ta sẽ kiểm tra tập đọc và viết

một bản thông báo

b Kiểm tra tập đọc:

- Y/c hs lên bảng gắp thăm bài tập đọc về chỗ

chuẩn bị khoảng 2 phút

- Gọi hs đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét cho điểm hs

c ôn luyện về viết thông báo

* Bài tập 2:

- 2 hs đọc yêu cầu bài

- Hát

- Báo cáo sự chuẩn bị sách vở…

- Lần lượt từng học sinh gắp thăm bài (khoảng 7- 8 học sinh) về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- 2 hs đọc yêu cầu bài trong SGK

Trang 2

Tiết 2

I/ Mục tiêu:

1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc.

- Kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu kỳ II (phát âm rõ, tốc

độ tối thiểu 70 tiếng/1phút, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kỹ năng đọc hiểu: HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2- Củng cố và hệ thống hóa vốn từ theo chủ điểm: bảo vệ tổ quốc, sáng tạo nghệ thuật

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 34

III Phương pháp:

- Luyện tập – thực hành, thảo luận

IV/ Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức: ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3 Bài mới: (40 phút)

- Hát

- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài quảng cáo

Chương trình xiếc đặc sắc( tr 46)

? Khi viết thông báo ta cần chú ý những điểm gì?

- Phát giấy và yêu cầu hs làm việc theo nhóm 4

hs

- Mỗi em đóng vai người tổ chức một buổi liên

hoan văn nghệ của liên đội để viết

- Bản thông báo viết theo kiểu quảng cáo:

+ Về nội dung: đủ thông tin( mục đích, các tiết

mục, thời gian, địa điểm, lời mời)

- Cho hs quan sát mẫu thông báo

+ Về hình thức cần đẹp, lạ mắt, hấp dẫn

- HS viết thông báo

+ Viết trên giấy A4, trang trí, kiểu chữ…

- Các nhóm lên dán thông báo và đọc

- Tuyên dương nhóm có bài đẹp nhất

4 Củng cố dặn dò: ( 3 phút)

? Bản quảng cáo cần viết theo mấy phần?

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài quảng cáo

Chương trình xiếc đặc sắc( tr 46)

- Cần chú ý viết lời văn gọn trang trí đẹp

- Hs hoạt động nhóm thực hiện việc viết thông báo vào giấy to

VD: Chương trình liên hoan văn nghệ

Nhân ngày 3 -2 Chủ đề: Mừng Đảng – mừng xuân Các tiết mục đặc sắc: Tam ca: Hồng, Hà, Thu Sân khấu thoáng mát, có nhiều ghế ngồi

Giảm giá vé 100% cho trẻ em

Hồi 19 h ngày 3/2/ 2008 Rất hân hạnh được phục vụ quý vị khán giả

- Dán và đọc thông báo hs các nhóm theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm có bản thông báo viết đúng và trình bày hấp dẫn nhất

- 2 phần + Hình thức: đẹp, hấp dẫn + Nội dung: rõ ràng, ngấưn gọn

Trang 3

a Giới thiệu: ( 1 phút)

Tiết học này chúng ta tiếp tục kiểm tra tập đọc

và củng cố, hệ thống hóa vốn từ theo chủ điểm:

bảo vệ tổ quốc, sáng tạo nghệ thuật

b Kiểm tra tập đọc:

- Y/c hs lên bảng gắp thăm bài tập đọc về chỗ

chuẩn bị khoảng 2 phút

- Gọi hs đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét cho điểm hs

* Bài tập 2:

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs thảo luận làm bài theo nhóm 5 (4N)

- Đại diện các nhóm trình bày bài

- Chốt lại các từ ngữ đúng

- Lần lượt từng học sinh gắp thăm bài (khoảng 7- 8 học sinh) về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 hs đọc yêu cầu trong SGK

- Làm bài tập thảo luận theo nhóm 5

- 4 hs đại diện các nhóm trình bày bài

- Làm bài vào vở

Bảo vệ tổ

quốc

- Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc: Đất nước, non sông, nhà nước, đất Mẹ

- Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc: canh gác, kiểm soát bầu trời tuần tra trên biển, tuần tra biên giới, chiến đấu, chống xâm lược…

Sáng tạo - Từ ngữ chỉ trí thức: kỹ sư, bác sĩ, giáo viên, luật sư, giáo sư…

- Từ ngữ chỉ hoạt động trí thức: Nghiên cứu khoa học, thực nghiệm khoa học, giảng dạy khám bệnh, chữa bệnh, lập đồ án….

Nghệ

thuật

- Từ ngữ chỉ những người hoạt động nghệ thuật: Nhạc sĩ , ca sĩ, nhà thơ nhà văn đạo diên, nhà quay phim, nhà soạn dịch, biên đạo múa, nhà điêu khắc, diễn viên, nhà tạo mốt…

- Từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật: ca hát, sáng tác, biểu diễn, đánh đàn, nặn tượng, vẽ tranh, quay phim, chịp ảnh, làm thơ, múa viết văn

- Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật: âm nhạc, văn học, kiến trúc, điêu khác, kịch…

4 Củng cố dặn dò: ( 3 phút)

? Những người làm bác sĩ, giáo viên, … Những người làm bác sĩ, giáo viên gọi là

Gọi chung là gì? trí thức

- Nhận xét tiết học

- Ghi nhớ các từ vừa tìm được, chuẩn bị bài sau

-)*( -Toán

Tiết 171: Ôn tập về giải toán (Tiếp theo)

I - Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn luyện kỹ năng giải toán có hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị

II - Đồ dùng dạy học:

Trang 4

- GV: GiÌo Ìn, sgk

- HS: vỡ, nhÌp

III PhẺÈng phÌp:

- ưẾm thoỈi, luyện tập, thảo luận

IV - CÌc Hường dỈy- hồc:

1 ỗn ẼÞnh t/c: (1phụt)

2 KTBC: (4 phụt)

- 1 HS l/b giải BT2

- NX ghi Ẽiểm

3 BẾi mợi: 40 phụt

a GTB: BẾi hẬm nay Cta tiếp từc Ận tập về giải

toÌn, lẾm cÌc BT cọ liàn quan Ẽến nụt về ẼÈn

vÞ…

b HDHS lẾm bẾi tập:

* BẾi tập 1:

? BT cho biết gỨ?

? BT hõi gỨ?

? ? TrẺợc tiàn ta P tỨm Ẽờ dẾi ẼoỈn dẪy nẾo trẺợc?

ta chồn P.tÝnh gỨ?

- Y/c lợp viết T2 + giải bẾi tập vẾo vỡ

Tọm t¾t:

9135 cm

cm ? cm

7

1

- Nhận xÐt chứa bẾi

* BẾi tập 2:

? BT cho biết gỨ?

? BT hõi gỨ?

? BT nẾy ỡ dỈng toÌn nẾo ?

? ưể giải dỈng toÌn nẾy ta phải thỳc hiện qua

mấy bẺợc ?

- L viết tọm t¾t + giải vẾo vỡ

- HÌt

BẾi giải:

Sộ Ìo Ẽ· bÌn lẾ:

1245 : 3 = 415 (cÌi Ìo)

Sộ Ìo còn lỈi:

1245 - 415 = 830 (cÌi Ìo) ưÌp sộ: 830 cÌi Ìo

- CLNX chứa bẾi

+ 1 HS Ẽồc Y/c bẾi tập1 + L Ẽồc thầm

- 1 sùi dẪy dẾi 9135 cm c¾t thẾnh 2 ẼoỈn, Ẽ1 dẾi bÍng chiều dẾi sùi dẪy

7 1

- TÝnh chiều dẾi mối ẼoỈn dẪy

…… ẼoỈn dẪy thự nhất Pchia

9135 : 7 = 1305 (cm) Tiếp theo tỨm Ẽờ dẾi ẼoỈn dẪy T2

- 1 HS làn bảng giải, lợp lẾm vỡ

ườ dẾi ẼoỈn dẪy thự nhất lẾ:

9135 : 7 = 1305 (cm)

ườ dẾi cũa ẼoỈn dẪy thự 2 lẾ:

9135 - 1305 = 7830 (cm) ưÌp sộ: ưoỈn dẪy T1 1305 cm ưoỈn dẪy T2 7830 cm

- CLNX chứa bẾi + 1 HS Ẽồc yàu cầu bẾi2 + Lợp Ẽồc thầm

- 5 xe chỡ 15700 kg muội, Ẽùt Ẽầu cọ 2 xe làn

ẼẺởng

- Hõi Ẽùt Ẽầu chỡ ẼẺùc ? kg muội

- DỈng toÌn cọ liàn quan rụt về ẼÈn vÞ

- 2 bẺợc B1 tỨm 1 phần (P.chia) B2 tỨm nhiều

Trang 5

Tóm tắt:

5 xe chở: 15700 kg

2 xe chở: …… kg?

- Nhận xét chữa bài

* Bài tập 3:

- Y/c HS làm trong vở, 1 hs lên bảng

- Thu chấm một số bài

Tóm tắt:

42 cốc đựng trong: 7 hộp

4572 cốc đựng trong: ….hộp?

- Nhận xét, ghi điểm

* Bài tập 4:

- HS trao đổi nhóm đôi

a Biểu thức 4 + 16 x 5 có gtrị là:

A 100 B 320 C.84 D 94

b Biểu thức 24 : 4 x 2 có gtrị là:

A 3 B 12 C 4 D 48

- Các nhóm trình bày kết quả

? Vì sao em khoang vào…

- - NX chữa bài

4 - Củng cố d 2: 3 phút

- ? Trong biểu thức có phép tính nhân, chia ta làm

thế nào?

- - Vn làm trong VBTT – chuẩn bị bài sau

phần (P.nhân) + 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

Bài giải:

Mỗi xe tải chở được số kg muối là:

15700 : 5 = 3140 (kg)

Đợt đầu đã chuyển số lượng muối là:

3140 x 2 = 6280 (kg) Đáp số: 6280 kg muối

- LNX chữa bài

+ 1 HS đọc yêu cầu bài + Lớp đọc thầm

- 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải:

Số cốc đựng trong mỗi hộp là:

42 : 7 = 6 (cốc)

Số hộp để đựng cốc là:

4572 : 6 = 762 (hộp) Đáp số: 762 hộp

- LNX chữa bài

+ 1 HS đọc y/c bài tập 4 + CL đ thầm

- HS trao đổi nhóm đôi

a C 84 4 + 16 x 5 = 4 + 80 = 84

b B 13 (vì 24 : 4 x 2) = 6 x 2 =12

- Các nhóm trình bày kết quả

- CLNX chữa bài

Trong biểu thức có phép tính nhân, chia ta thực hiện lần lượt từ trái sang phải

Ngày soạn: 10 – 05 - 2008 Ngày giảng: Thứ ba, 13 - 05 - 2008

Toán

Tiết 172: luyện tập chung

I - Mục tiêu: Giúp HS

Trang 6

- Củng cố ôn tập về: đọc viết các số có đến 5 chữ số

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính gía trị của biểu thức

- Giải bài toán có liên quan rút về đơn vị

- Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)

II - Đồ dùng dạy học

- GV: Đồng hồ để bàn

- HS: b/c, nháp, vở

III Phương pháp:

- Trực quan, đàm thoại, luyện tập

III - Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định t/c: (1phút)

2 KTBC: (4 phút)

- 2 HS l/b thực hiện tính gtrị của b.thức

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: (40 phút)

a GTB: Để giúp các em nắm được chắc chắn

về đọc, viết các số có liên quan đến 5 chữ số,

t.hiện các phép tính +, -, x, : tính các g.trị của

biểu thức giải toán có liên quan rút về đơn vị,

xem đồng hồ C.ta cùng học bài luyện tập chung

b HDHS luyện tập.

* Bài tập 1:

- Yêu cầu HS nhẩm đọc và viết số vào bảng

con

- Nhận xét X b/c, b/l

* Bài tập 2:

- Lớp giải vào vở + 4 HS lên bảng làm

a 54287 + 29508 b 4508 x 3

78362 - 24935 34625 : 5

- Nhận xét chữa bài

* Bài tập 3:

- Y/c HS quan sát đồng hồ theo nhóm đôI và

- Hát

a 4 + 16 x 5 = 4 + 80 = 84

b 24 : 4 x 2 = 6 x 2 = 12

- Vài HS nhắc lại đầu bài

+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1 + L đọc thầm

- HS đọc và viết số vào bảng con, 4 hs nối tiếp lên bảng ghi số

a 76245 b 51807

c 90900 d 22002

- Lớp nhận xét chữa bài

+ 1 HS đọc Y/c bài 2 + Lớp đọc thầm

- Lớp giải vào vở + 4 HS lên bảng làm

+ 29508 - 24935 x 3 46 6925

83795 53427 13524 12 25

0

- CLNX chữa bài

+ 1 HS đọc yêu cầu bài 3 + Lớp đọc thầm

Trang 7

trả lời câu hỏi.

? đồng hồ A chỉ mấy giờ ?

? đồng hồ B chỉ mấy giờ ?

? đồng hồ C chỉ mấy giờ ?

- Nhận xét

* Bài tập 4: Tính

- Y/c HS nêu cách tính gtrị của biểu thức

a (9 + 6) x 4 b.28 + 21 : 7

9 + 6 x 4 (28 + 21) : 7

- Nhận xét chữa bài

? Em có NX gì về đặc điểm của các b.thức

trong từng cột và KQ tính gtrị của từng cặp biểu

thức

* Bài tập 5:

- CL viết tóm tắt + giải BT + 1 HS lên bảng

- Vài HS dựa vào T2 nhắc lại bài toán

Tóm tắt:

5 đôi dép: 92500 đồng

3 đôi dép: …… đồng?

- NX chữa bài

4 - Củng cố - dặn dò: 3 phút

- Nhắc lại cách tính g.trị của b.thức?

- VN các em học thuộc các q.tắc làm BT vào vở

(VBTT)

- C.bị bài tiết sau - NX tiết học

- T.luận nhóm đôi - QS đồng hồ trả lời

+ Đồng hồ A chỉ10 giờ 18 phút + Đồng hồ B chỉ 2 giờ kém 10 phút hoặc 1 giờ 50 phút

+ Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút hoặc 7 giờ kém 25 phút

- Các nhóm trả lời nhóm khác NX sửa sai

+ 1 HS đọc Y/c BT4 + CLĐT

- CL làm vào vở + 2 HS lên bảng thi làm bài nhanh,

đúng

(9 + 6) x 4 = 15 x 4 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 60 = 31

9 + 6 x 4 = 9 + 24 (28 + 21) : 7 = 49 : 7 = 33 = 7

- CLNX giá trị của b.thức

a 2 biểu thức này cùng có các số và các dấu giống nhau, KQ khác nhau vì thứ tự T.hiện các P.tính khác nhau

+ 1 HS đọc yêu cầu bài 5 + Lớp đọc thầm

- CL viết tóm tắt + giải BT + 1 HS lên bảng

Bài giải:

Giá tiền mỗi đôi dép là:

92500 : 5 = 18500 (đồng) Mua 3 đôi dép phải trả số tiền là:

18500 x 5 = 55500 (đồng) Đáp số: 55500 đồng

- CLNX chữa bài

- Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

Đạo đức

Tiết 35: Thực hành kỹ năng cuối kỳ II

-)*( -Tự nhiên xã hội

Tiết 69: Ôn tập và kt học kỳ II: Tự nhiên

Trang 8

I/ Mục tiêu: giúp HS

- Hệ thống lại những kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên.

- Yêu phong cảnh thiên nhiên của quê hương mình.

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh, ảnh vẽ phong cảnh thiên nhiên, cây cối, con vật của quê hương.

- HS: Sưu tầm 1 số tranh, ảnh về thiên nhiên, cây cối, con vật,…

III/ Phương pháp:

- Trực quan, đàm thoại, thảo luận, luyện tập thực hành

IV/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định T/C: ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

? Nêu sự khác nhau giữa đồi và núi?

? Nêu sự giống và khác nhau giữa đồng bằng và

cao nguyên?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: ( 25 phút)

a Giới thiệu bài( 1 phút) Tiết hôm nay chúng ta

ôn tập về chủ đề tự nhiên…

b Hoạt động 1: Quan sát cả lớp

* Mục tiêu: HS nhận dạng được1 số dạng địa

hình ở địa phương

- HS biết 1 số cây cối và con vật của con vật ở

địa phương

* Cho HS quan sát tranh, ảnh về phong cảnh

thiên nhiên về cây cối, con vật của quê hương

- Nhận xét

c Hoạt động 2: Vẽ tranh theo nhóm

* Mục tiêu: Giúp HS tái hiện phong cảnh thiên

nhiên của quê hương của mình

Bước 1:

? Các em sống ở miền nào?

Bước 2:

- Y/C học sinh liệt kê những gì các em đã quan

sát được từ thực tế hoặc từ tranh ảnh theo nhóm?

Bước 3: HS vẽ tranh, tô màu

- Hướng dẫn học sinh vẽ tranh và tô màu: Đồng

ruộng tô màu xanh lá cây, đồi núi to màu da

cam,…

- Nhận xét

d Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

* Mục tiêu: Giúp cho HS củng cố kiến thức đã

học về động vật

Bước 1: Y/C học sinh kẻ bảng như SGK Tr.133

Hướng dẫn HS hoàn thành bảng đó

Bước 2: Mời vài HS trả lời trước lớp

Bước 3: HS đổi vở kiểm tra chéo cho nhau

- Hát

- Núi thường cao hơn đồi và có đỉnh nhọn, sườn dốc còn đồi có đỉnh tròn sườn thoải

- Đồng bằng và cao nguyên tương đối bằng phẳng nhưng cao nguyên cao hơn đồng bằng và có sườn dốc

- Cả lớp nhận xét

- HS quan sát nhận xét

- Phong cảnh thiên nhiên về cây cối, con vật của quê hương

+ Có đồi, núi, luỹ tre, những đàn trâu,…

- Chúng em sống ở miền núi

- Hoạt động thảo luận nhóm đôi, quan sát và ghi ra những gì các em quan sát được

- HS vẽ tranh tô màu: Đồng ruộng tô màu xanh lá cây, đồi núi to màu da cam,…

- Một số nhóm trưng bày tranh

- Cả lớp nhận xét

Tên nhóm

động vật Tên con vật Đặc điểm

Trang 9

- HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét

e Hoạt động 4: Chơi trò chơi ai nhanh ai đúng

* Mục tiêu: Giúp HS củng cố kiến thức đã học

về thực vật

Bước 1: Chia nhóm

Bước 2: Mỗi bạn trong nhóm chỉ ghi tên 1

cây…

? cây có thân mọc đứng?

? Cây có thân leo?

? Cây có rễ cọc, rễ chùm?

Bước 3: Y/C học sinh đánh giá mỗi lượt chơi(

mỗi lượt chơi nói đặc điểm của cây)

- Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố- dặn dò: ( 2 phút)

- Về nhà xem lại bài đã học ở phần tự

nhiên.

- Chuẩn bị giấy để kiểm tra học kỳ II.

- Nhận xét tiết học.

Côn trùng Muỗi, ruồi Là động vật có

xương sống… Tôm, cua Tôm, cua Có xương sống,

có lớp vỏ cứng Chim Hoạ mi, vẹt Có xương sống,

có mỏ, có lông vũ…

Thú Trâu, bò Có lông mao, đẻ

con và nuôi con bằng sữa

- Chơi tiếp sức

- Mỗi tổ 1 nhóm( 3 nhóm) Thi tiếp sức, mỗi bạn ghi nhanh 1 cây sau đó truyền phấn cho bạn

- Nhãn, xoài,

- Đỗ, rau bí, khoai lang

- Rễ cọc: Cây đậu, rau cải Rễ chùm: lúa ngô, hành

- Cả lớp nhận xét, bổ sung Nhóm nào viết nhanh, nhiều, đúng là nhóm đó thắng cuộc

Ngày soạn: 11 – 05 - 2008 Ngày giảng: Thứ tư, 14 - 05 - 2008

Tập đọc Tiết 105: ôn tập – Kiểm tra tập đọc

(Tiết 3)

I/ Mục tiêu:

1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu kỳ II (phát âm rõ, tốc

độ tối thiểu 70 tiếng/1phút, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kỹ năng đọc hiểu: HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2- Rèn kỹ năng chính tả: nghe viết chính xác, trình bày đúng bài thơ theo thể lục bát ( Nghệ nhân Bát Tràng).

II/ Đồ dùng dạy - học.

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 34

III/ Phương pháp:

- Trực quan, đàm thoại, thực hành, luyện tập

IV/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút)

- Hát

Trang 10

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

3 Bài mới: ( 40 phút)

a Giới thiệu: ( 1 phút)

Tiết học hôm nay ta sẽ tiếp tục kiểm tra tập đọc

và nghe viết chính tả bài: Nghệ nhân Bát Tràng

b Kiểm tra tập đọc:

- Y/c hs lên bảng gắp thăm bài tập đọc về chỗ

chuẩn bị khoảng 2 phút

- Gọi hs đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét cho điểm hs

c Bài tập Nghe – viết

+ HD chuẩn bị

- Đọc bài thơ 1 lần

- HS đọc phần chú giải

? Dưới ngòi bút của nghệ nhân Bát Tràng, những

cảnh đẹp nào đã hiện ra?

? Bài thơ được viết theo thể thơ nào?

? Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

+ Hướng dẫn viết từ khó.

- Yêu cầu hs tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả

- Yêu cầu hs đọc và viết các từ vừa tìm được

- Chỉnh sửa lỗi cho hs

+ Viết bài:

- Đọc mẫu lần 2

- Đọc cho hs viết bài

+ Chấm, chữa bài

- Đọc bài cho hs soát lỗi.

- Thu và chấm một số bài

4 Củng cố dặn dò: ( 3 phút)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ, tiếp tục luyện

đọc

- Báo cáo sự chuẩn bị sách vở của các bạn trongtổ

- Lần lượt từng học sinh gắp thăm bài (khoảng 7- 8 học sinh) về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- 2 hs đọc bài – Lớp đọc thầm bài

- 1 hs đọc , cả lớp theo dõi

- Những cảnh đẹp đã hiện ra: sắc hoa cánh cò bay dập dồn, lũy tre, cây đa, con đò lá trúc, trái mơ, quả bòng, mưa rơi, hồ Tây

- Bài thơ được viết theo thể thơ lục bát (dòng 6 chữ viết lùi vào 3 ô dòng 8 chữ viết lùi vào 1 ô)

- Những chữ đầu dòng thơ và tên riêng: Tây Hồ, Bát Tràng

- cao lanh, bay lả bay la, lũy tre, tròn trĩnh, nghiêng.

- Hs đọc và viết các từ trên vào bảng con

- Hs viết bài

- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài

-)*( -Toán

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w