1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa kì 2 Sinh học 6 và 8 (có ma trận)

15 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ đề kiểm tra môn Sinh học lớp 6 và 8 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 328 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................

Trang 1

ĐỀ KIỂM TẢ GIỮA KÌ 2 MÔN SINH 8 VÀ 6 MỚI NHẤT

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG

Đề 01

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Sinh học 8 Năm học : 2020 – 2021

MA TRẬN

dụng cao

Chủ đề 1:Trao

đổi chất và

năng lượng

- Nêu được khái niệm khẩu phần ăn

- Biết được các bước lập khẩu phần ăn

- Biết được thế nào là bữa ăn hợp lí

- Hiểu được thành phần dinh dưỡng trong các loại thức ăn

- Hiểu được nhu cầu dinh dưỡng

- Vận dụng kiến thức

đã học tính được hàm lượng dinh dưỡng trong thức ăn

Số câu: 8

Số điểm: 3,75

Tỉ lệ: 37,5 %

Số câu: 3

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ: 7,5%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Trang 2

Chủ đề 2:

Thần kinh và

giác quan

- Nêu được các

bộ phận của hệ thần kinh và cấu

tạ của chúng

- Chỉ ra được vị trí của tủy sống

- Hiểu được chức năng của chất trăng, chất xám

- Hiểu được chức năng của tủy sống

- Xác định được số lượng dây thần kinh tủy

- Trình bày được cấu tạo của hệ thần kinh

Số câu: 10

Số điểm: 4,25

Tỉ lệ: 42,5 %

Số câu: 5

Số điểm: 1,25

Tỉ lệ: 12,5%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

chức năng của da

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Trang 3

Tổng số câu:

19

Tổng số điểm:

10

Tỉ lệ: 100%

Số câu: 9

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 9

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG

Đề 01

BẢN ĐẶC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Sinh học 8 Năm học: 2020 – 2021

Nội

dung

Thi/

Kiểm

tra

CĐR

(Chuẩn kiến

thức kỹ năng

cần đạt)

%

%

%

%

%

Số câ u hỏ i

Thờ i gian

Số câ u hỏ i

Thời gian

Số câ u hỏ i

Th ời gia n

Số câ u hỏ i

Thời gian

S ố c â u h ỏ i

Th ời gi an

Số câ u hỏ i

Thờ i gian

Số câ u hỏ i

Thời gian

Số câ u hỏ i

Thờ i gian

Trao

đổi

- Nêu được khái

niệm khẩu phần

52, 5

7, 5

3 3’

Trang 4

năng

lượng

ăn

- Biết được các

bước lập khẩu

phần ăn

- Biết được thế

nào là bữa ăn

hợp lí

- Hiểu được

thành phần dinh

dưỡng trong các

loại thức ăn

- Hiểu được nhu

cầu dinh dưỡng

1

- Hiểu được

nguyên tắc lập

khẩu phần

2

- Vận dụng kiến

thức đã học tính

được hàm lượng

dinh dưỡng

trong thức ăn

Hệ

thần

kinh

và giác

- Nêu được cấu

tạo tủy sống

- Chỉ ra được vị

trí của tủy sống

47, 5

12 ,5

5 5’

Trang 5

- Hiểu được

chức năng của

chất trăng, chất

xám

- Hiểu được

chức năng của

tủy sống

- Xác định được

số lượng dây

thần kinh tủy

1

Da - Nêu được chức

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG

Đề: 01 - Mã đề 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Sinh học 8 Năm học: 2020 - 2021

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

Họ Và Tên:……… Điểm:………

Lớp:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4.0 điểm

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần

nào dưới đây?

A Tiểu não B Trụ não C Tủy sống D Hạch thần kinh

Câu 2: Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận

động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

A Cấu tạo B Chức năng

C Tần suất hoạt động D Thời gian hoạt động

Câu 3: Khẩu phần ăn là gì?

A Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày

B Lượng thức ăn cho một người

C Lượng thức ăn cho gia đình

D Lượng thức ăn dư thừa

Câu 4: Trong thức ăn Cơm, gạo chứa nhiều chất gì?

A Muối khoáng B Lipit

C Gluxit D Protein

Câu 5: Những thực phẩm nào giàu chất đường bột?

A Thịt, cá, đậu, đỗ B Mỡ động vật, dầu thực vật

C Các loại ngũ cốc D Đậu, đỗ, dầu thực vật

Câu 6: Loại thức ăn nào giàu protein nhất?

A Trái cây B Thịt, cá C Rau xanh D Cơm gạo

Câu 7: Nhu cầu dinh dưỡng của một người không phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Lứa tuổi B Lượng thức ăn hàng ngày

C Dạng hoạt động và trạng thái cơ thể D Giới tính

Câu 8: Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

1 Giới tính

2 Độ tuổi

3 Hình thức lao động

4 Trạng thái sinh lí của cơ thể

A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 2, 3, 4

Trang 7

Câu 9: Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

A Bài tiết nước tiểu B Co bóp dạ dày

C Dãn mạch máu dưới da D Co đồng tử

Câu 10: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

A 13 B 31 C 23 D 32

Câu 11: Rễ sau ở tủy sống là

A rễ cảm giác hoặc rễ vận động

B rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động

C rễ vận động

D rễ cảm giác

Câu 12: Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy?

A Rễ vận động C Lỗ tủy

B Hạch thần kinh D Hành não

Câu 13: Chức năng của tủy sống là gì?

A Điều khiển hoạt động của các chi B Dẫn truyền

C Phản xạ D Dẫn truyền và phản xạ

Câu 14: Chức năng của chất trắng là gì?

A Trung khu điều hòa các hoạt động của cơ quan sinh sản

B Trung khu của phản xạ có điều kiện

C Trung khu của các phản xạ không điều kiện

D Đường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với não bộ

Câu 15: Chức năng của chất xám là gì?

A Trung khu điều hòa các hoạt động của cơ quan sinh sản

B Trung khu của phản xạ có điều kiện

C Trung khu của các phản xạ không điều kiện

D Dường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với não bộ

Câu 16: Lập khẩu phần ăn gồm mấy bước?

A 2 B 4 C 3 D 5

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

Câu 1 (2 điểm)

Em hãy cho biết da có những chức năng gì?

Câu 2: (2 điểm)

Hãy tính lượng Prôtêin, lipit có trong 600g chuối tiêu chín (đã trừ lượng thải bỏ) Biết: 100g Chuối tiêu chín có: 15g protein, 0,2g lipit

Câu 3: (2 điểm)

Em hãy trình bày cấu tạo của hệ thần kinh?

……… Hết……….

( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)!

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN

TRƯỜNG

Đề: 01 – Mã đề 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Sinh học 8 Năm học: 2020 - 2021

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

Họ Và Tên:……… Điểm:………

Lớp:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4.0 điểm

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Loại thức ăn nào giàu protein nhất?

A Trái cây B Thịt, cá C Rau xanh D Cơm gạo

Câu 2: Nhu cầu dinh dưỡng của một người không phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Lứa tuổi B Lượng thức ăn hàng ngày

C Dạng hoạt động và trạng thái cơ thể D Giới tính

Câu 3: Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

1 Giới tính

2 Độ tuổi

3 Hình thức lao động

4 Trạng thái sinh lí của cơ thể

A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 2, 3, 4

Câu 4: Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

A Bài tiết nước tiểu B Co bóp dạ dày

C Dãn mạch máu dưới da D Co đồng tử

D Co đồng tử

Câu 5: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

A 13 B 31 C 23 D 32

Câu 6: Rễ sau ở tủy sống là

A rễ cảm giác hoặc rễ vận động

B rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động

Trang 9

C rễ vận động.

D rễ cảm giác

Câu 7: Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy?

A Rễ vận động C Lỗ tủy

B Hạch thần kinh D Hành não

Câu 8: Chức năng của tủy sống là gì?

A Điều khiển hoạt động của các chi B Dẫn truyền

C Phản xạ D Dẫn truyền và phản xạ

Câu 9: Chức năng của chất trắng là gì?

A Trung khu điều hòa các hoạt động của cơ quan sinh sản

B Trung khu của phản xạ có điều kiện

C Trung khu của các phản xạ không điều kiện

D Đường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với não bộ

Câu 10: Chức năng của chất xám là gì?

A Trung khu điều hòa các hoạt động của cơ quan sinh sản

B Trung khu của phản xạ có điều kiện

C Trung khu của các phản xạ không điều kiện

D Dường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với não bộ

Câu 11: Lập khẩu phần ăn gồm mấy bước?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 12: Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần

nào dưới đây?

A Tiểu não B Trụ não C Tủy sống D Hạch thần kinh

Câu 13: Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận

động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

A Cấu tạo B Chức năng

C Tần suất hoạt động D Thời gian hoạt động

Câu 14: Khẩu phần ăn là gì?

A Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày

B Lượng thức ăn cho một người

C Lượng thức ăn cho gia đình

D Lượng thức ăn dư thừa

Câu 15: Trong thức ăn Cơm, gạo chứa nhiều chất gì?

A Muối khoáng B Lipit

C Gluxit D Protein

Câu 16: Những thực phẩm nào giàu chất đường bột?

A Thịt, cá, đậu, đỗ B Mỡ động vật, dầu thực vật

C Các loại ngũ cốc D Đậu, đỗ, dầu thực vật

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

Trang 10

Câu 1 (2 điểm)

Em hãy cho biết da có những chức năng gì?

Câu 2: (2 điểm)

Hãy tính lượng Prôtêin, lipit có trong 600g chuối tiêu chín (đã trừ lượng thải bỏ)

Biết: 100g Chuối tiêu chín có: 15g protein, 0,2g lipit

Câu 3: (2 điểm)

Em hãy trình bày cấu tạo của hệ thần kinh?

……… Hết……….

( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)!

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG

Đề: 01

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Sinh học 8 Năm học: 2020 - 2021

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

1 * Chức năng của da:

- Bảo vệ cơ thể chống các yếu tố gây hại của môi trường

- Điều hoà thân nhiệt nhờ sự co dãn của mạch máu dưới da, tuyến

0,5

Trang 11

mồ hôi, cơ chân lông.

- Tiếp nhận kích thích của môi trường nhờ các cơ quan thụ cảm

- Tham gia hoạt động bài tiết qua tuyến mồ hôi

0,5 0,5 0,5

2

15 x 600 Protein = ———— = 90g 100

0,2 x 600 Lipit = ———— = 1,2g 100

1,0

1,0

3

- Hệ thần kinh gồm bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên

- Bộ phận trung ương: Có não và tủy sống, hộp sọ chứa não, tủy nằm trong ống xương sống

- Bộ phận ngoại biên: Có các dây thần kinh do các bó sợi cảm giác

và bó sợi vận động tạo nên Thuộc bộ phận ngoại biên có các hạch thần kinh

0,5 0,5

1,0

Ngày soạn: 9/3/2021

Ngày Kiểm tra: 12/3/2021

KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN SINH HỌC 6

Năm học: 2020 - 2021

A - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương VI.

Hoa và sinh

sản hữu tính

Chức năng chính các bộ phận của cây hoa

Hoa thụ phấn nhờ gió thường

có đặc điểm

Trang 12

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 2,5đ 25%

2 3,5đ 35%

Chương

VII.

Quả và hạt

Biết đặc điểm của các nhóm quả

và hạt phát tán nhờ gió và tự phát tán

Những điều kiện bên ngoài cần cho hạt nảy mầm

đúng lúc

Xác định được nguồn gốc của quả và hạt

Giải thích được tác dụng của việc thu hoạch quả

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 1,5đ 15%

1 0,5đ 5%

1 2đ 20%

4 4,5đ 45%

Chương

VIII.

Các nhóm

thực vật

Nêu được đặc điểm cấu tạo của các ngành thực vật

Nêu vai trò của các ngành thực vật

Nêu được đặc điểm sinh sản của các ngành thực vật

Trang 13

Số điểm

Tỉ lệ

0,5đ 5%

1đ 10%

0,5đ 5%

2đ 20%

Tổng số câu

Điểm

Tỉ lệ

2 1đ 10%

1 1đ 10%

2 1,5đ 15%

1 1,5đ 15%

1 0,5đ 5%

1 2,5đ 25%

1 2đ 20%

9 10đ 100%

B - ĐỀ BÀI.

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

a, Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.(2 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) Cây dương xỉ sinh sản bằng:

Câu 2: (0,5 điểm) Đặc điểm cấu tạo của rêu là:

A Đã có rễ, thân, lá thật sự B Rễ giả, đã có thân, lá

C Chưa có thân, rễ, lá thật sự D Sống ở nơi ẩm ướt

Câu 3: (0,5 điểm) Quả do bộ phận nào của hoa tạo thành:

Câu 4: (0,5 điểm) Các nhóm quả và hạt nào sau đây phát tán nhờ gió:

A Quả thông, chò, bằng lăng, trinh nữ.

B Quả cải, chi chi, bầu, bồ công anh

C Quả trâm bầu, hoa sữa, chò, bồ công anh

D Quả phượng, trâm bầu, hoa sữa, đậu bắp

b, Hãy chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để điền vào cột

trả lời (1 điểm)

1 Lá a Bảo vệ và góp phần phát tán hạt 1 ……

2 Hoa b Bảo vệ phôi nảy mầm thành cây mới 2 ……

3 Quả c Chế tạo chất hữu cơ, trao đổi khí và

nước

3 ……

4 Hạt d Sinh sản (thụ phấn, thụ tinh) 4 ……

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Em hãy nêu vai trò của Tảo?

Trang 14

Câu 2: (2,5 điểm) Hoa thụ phấn nhờ gió thường có những đặc điểm nào?

Câu 3: (2 điểm) Vì sao người ta phải thu hoạch đậu xanh trước khi quả chín khô? Câu 4: (1,5 điểm) Những điều kiện bên ngoài nào cần cho hạt nảy mầm?

C - HƯỚNG DẪN CHẤM.

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

a, Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

b, Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

B Tự luận (7 điểm)

1 Vai trò của Tảo:

- Cung cấp oxi và thức ăn cho động vật ở nước

- Làm thức ăn cho người và gia súc

- Làm phân bón, làm thuốc, phẩm nhuộm

- Một số có thể gây hại

0,25 0,25 0,25 0,25

2 - Hoa thường tập trung ở ngọn cây

- Bao hoa thường tiêu giảm

- Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng

- Hạt phấn rất nhiều, nhỏ và nhẹ

- Đầu nhuỵ dài, có nhiều lông

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

3 Đậu xanh thuộc nhóm quả khô nẻ, khi chín vỏ tự tách ra làm hạt rơi

xuống đất nên không thu hoạch được Vì vậy, phải thu hoạch trước

khi quả chín khô

2

4 Những điều kiện bên ngoài cần cho hạt nảy mầm: Độ ẩm, Không

khí, Nhiệt độ

1,5

D - BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA.

9-10

Điểm 7-8

Điểm 5-6

Điểm 3-4

Điểm 1-2

Trang 15

KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN Người ra đề

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w