Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu,… Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp 1 Kiểm tra bắt chặt - Dầu không bị rò rỉ - Đảm bảo an toàn c
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH NGHỀ, BẢNG PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
TÊN NGHỀ: VẬN HÀNH, SỬA CHỮA MÁY TẦU CUỐC
MÃ SỐ NGHỀ:
Hà Nội, /2014.
Trang 2TÊN NGHỀ: VẬN HÀNH, SỬA CHỮA MÁY TẦU CUỐC
MÃ SỐ NGHỀ:
Trình độ kỹ năng nghề Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5
A Bảo dưỡng kỹ thuật
1 A01 Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn X
2 A02 Bảo dưỡng hệ thống làm mát trong X
3 A03 Bảo dưỡng hệ thống làm mát ngoài X
4 A04 Bảo dưỡng hệ thống điện một chiều X
5 A05 Bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu X
B Thao tác khởi động máy
9 B01 Kiểm tra điện áp bộ nguồn ắc quy X
10 B02 Thao tác khởi động bơm dầu nhờn X
11 B03 Thao tác khởi động máy chính X
12 B04 Điều chỉnh số vòng quay của động cơ X
13 B05 Điều chỉnh số vòng quay máy ở chế độ định mức X
C Thao tác cho máy mang tải
Trang 314 C01 Điều chỉnh số vòng quay của máy trước khi cho máy
mang tải
X
15 C02 Thao tác đóng côn cho bơm bùn làm việc X
16 C03 Điều chỉnh số vòng quay của máy khi đã mang tải X
17 C04 Theo dõi máy khi làm việc có tải và xử lý sự cố bất
19 D01 Thao tác cho máy dừng mang tải X
20 D02 Điều chỉnh số vòng quay của máy sau khi đã thao tác
cho máy dừng mang tải
X
21 D03 Theo dõi máy, ly hợp, hộp số và bơm bùn sau khi cho
máy dừng mang tải
X
22 D04 Điều chỉnh số vòng quay của máy từ từ về 0 (v/p) X
23 D05 Thao tác khởi động bơm dầu lần cuối X
24 D06 Thao tác kiểm tra khoá các van dầu, van níc X
25 D07 Bàn giao máy cho ca sau X
E Sửa chữa cơ cấu phân phối khí
26 E01 Tháo cơ cấu phân phối khí ra khỏi động cơ điêzen X
27 E02 Sửa chữa trục cam và bánh răng cam X
30 E05 Sửa chữa con đội đũa đẩy, đòn gánh X
Trang 433 E08 Điều chỉnh khe hở nhiệt của cơ cấu phân phối khí X
34 E09 Kiểm tra sau khi sửa chữa cơ cấu phân phối khí X
F Sửa chữa hệ thống bôi trơn
35 F01 Kiểm tra hệ thống bôi trơn X
37 F03 Sửa chữa bầu lọc dầu nhờn X
40 F06 Kiểm tra hệ thống bôi trơn sau khi sửa chữa X
G Sửa chữa hệ thống làm mát
42 G02 Sửa chữa bơm nước làm mát trong X
45 G05 Sửa chữa bơm nước làm mát ngoài X
H Sửa chữa cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
48 H01 Kiểm tra cơ cấu trục khuỷu thanh truyền X
Trang 551 H04 Sửa chữa xi lanh X
58 H11 Sửa chữa bạc cổ trục, bạc đầu to thanh truyền X
61 I01 Kiểm tra hệ thống cung cấp nhiên liệu X
62 I02 Sửa chữa bơm chuyển nhiên liệu thấp áp X
63 I03 Sửa chữa bơm cao áp nhiên liệu X
64 I05 Sửa chữa bơm tay, cốc lọc lắng X
66 I06 Sửa chữa thùng chứa nhiên liệu X
67 I07 Sửa chữa bầu lọc thô nhiên liệu X
68 I08 Sửa chữa bầu lọc tinh nhiên liệu X
69 I09 Bảo dưỡng máy phát điện một chiều X
70 I10 Bảo dưỡng rơ le nạp và chống dòng điện ngược X
Trang 672 I12 Bảo dưỡng máy đề X
73 I13 Kiểm tra sau khi sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu,
hệ thống điện một chiều
X
K Sửa chữa ly hợp, hộp số
75 K02 Sửa chữa tang côn, lanh ghe và con đội X
78 K05 Thay thế các vòng bi trục bánh răng X
81 K08 Kiểm tra sau khi sửa chữa ly hợp, hộp số X
L Sửa chữa máy vận chuyển bùn đất
82 L01 Kiểm tra thiết bị cơ khí trong buồng máy X
83 L02 Sửa chữa hộp tăng tốc cho máy phát điện xoay chiều X
84 L03 Sửa chữa khớp nối máy phát điện xoay chiều X
87 L06 Sửa chữa bánh xe công tác bơm bùn X
88 L07 Thay thế các tấm bảo vệ (blatô) trước và sau của bơm
bùn
X
Trang 790 L09 Sửa chữa trục bơm bùn X
91 L10 Sửa chữa ê cu đầu trục bơm bùn X
92 L11 Sửa chữa ống hút, ống xả bơm bùn X
93 L12 Kiểm tra sau khi sửa chữa thiết bị cơ khí trong buồng
máy
X
M Sửa chữa máy cắt đất
95 M02 Sửa chữa hệ thống nâng hạ cụm cắt đất X
99 M06 Sửa chữa khớp nối giữa động cơ điện và hộp giảm tốc X
100 M07 Sửa chữa khớp nối răng (khớp nối căn đuya) X
101 M08 Sửa chữa cơ cấu ròng rọc tời nâng cần X
N Sửa chữa hệ thống di chuyển tầu
103 N02 Sửa chữa bánh răng tang cuốn cáp X
104 N03 Sửa chữa tang cuốn cáp tời biên X
106 N05 Sửa chữa cơ cấu đóng mở tang cuốn cáp X
107 N06 Sửa chữa cơ cấu phanh điện từ X
108 N07 Sửa chữa cơ cấu phanh thủy lực X
109 N08 Sửa chữa khớp nối giữa động cơ điện và hộp giảm tốc X
Trang 8111 N10 Sửa chữa trục bánh răng của tời quay tay phao đuôi X
112 N11 Sửa chữa cơ cấu phanh hãm của tời quay tay phao đuôi X
113 N12 Sửa chữa cơ cấu trục vít, bánh vít của tời nâng hạ ống
xả
X
O Quản lý sản xuất
117 O04 Quản lý chất lượng trong sửa chữa và sau khi sửa chữa X
118 O05 Quản lý chất lượng trong vận hành máy tầu cuốc X
119 O06 Các biện pháp kỹ thuật để nâng cao hiệu quả trong vận
hành, sửa chữa máy tầu cuốc
X
Trang 9Các nhiệm vụ chính của nghề gồm: bảo dưỡng kỹ thuật; thao tác khởi động máy; thao tác cho máy mang tải; thao tácdừng máy; sửa chữa cơ cấu phân phối khí; sửa chữa hệ thống bôi trơn; sửa chữa hệ thống làm mát; sửa chữa cơ cấu trụckhuỷu thanh truyền; sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu và điện một chiều; sửa chữa ly hợp, hộp số; sửa chữa máy vậnchuyển bùn đất; sửa chữa máy cắt đất; sửa chữa hệ thống di chuyển tầu; quản lý sản xuất.
Các vị trí công việc của nghề gồm: máy trưởng, ca trưởng, thợ máy,…
Môi trường làm việc trên sông nước nên người làm nghề này chịu tác động của sóng, gió và tiếng ồn của máy; xa khudân cư, hiện trường thực hiện công việc chật hẹp và thường xuyên bị mất cân bằng do tác động của sóng Địa điểm thựchiện công việc thường xuyên thay đổi
Để thực hiện các công việc trên, người làm nghề cần có đủ các dụng cụ đo lường có độ chính xác cao để xác định kíchthước, độ nhẵn bóng bề mặt, độ bền, áp suất của chi tiết, cụm chi tiết; các dụng cụ dùng để tháo lắp, các máy móc, thiết bị
hỗ trợ phục vụ công việc bảo dưỡng và sửa chữa máy tầu cuốc; trạm sửa chữa nổi kèm theo tầu và các nguyên vật liệu chínhnhư nhiên liệu, dầu mỡ, giẻ lau, phụ tùng thay thế để phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa khi tầu cuốc thi công ở xađất liền
Trang 10Bảodưỡng hệthống làmmát trong
A03
Bảodưỡng hệthống làmmát ngoài
A04
Bảodưỡng hệthốngđiện mộtchiều
A05
Bảodưỡng hệthốngcung cấpnhiên liệu
A06
Bảo dưỡng
ly hợp, hộpsố
A07
Bảo dưỡngbơm bùn vàkhớp nối
A08
Bảodưỡnghệthốngthủylực
B02
Thao táckhởi độngbơm dầunhờn
B03
Thao táckhởi độngmáy chính
B04
Điềuchỉnh sốvòng quaycủa độngcơ
B05
Điềuchỉnh sốvòngquay máy
ở chế độđịnh mức
C02
Thao tácđóng côncho bơmbùn làmviệc
C03
Điềuchỉnh sốvòng quaycủa máykhi đãmang tải
C04
Theo dõimáy khilàm việc
có tải và
xử lý sự
cố bấtthường
C05
Theo dõi
sự làmviệc củabơm bùn,máy phátđiện xoaychiều
D02
Điềuchỉnh sốvòng quaycủa máy
D03
Theo dõimáy, lyhợp, hộp
số và bơm
D04
Điềuchỉnh sốvòng quaycủa máy
D05
Thao táckhởiđộngbơm dầu
D06
Thao táckiểm trakhoá các vandầu, van níc
D07
Bàn giaomáy cho casau
Trang 11sau khi đãthao táccho máydừngmang tải
bùn saukhi chomáy dừngmang tải
từ từ về 0(v/p)
E02
Sửa chữatrục cam
và bánhrăng cam
E05
Sửa chữacon đội,đũa đẩy,đòn gánh
E06
Lắp cơ cấuphân phốikhí
E07
Đặt camcho cơ cấuphân phốikhí
E08
Điềuchỉnhkhe hởnhiệt
cơ cấuphânphốikhí
E09
Kiểm tra
cơ cấuphânphối khísau khisửa chữa
F02
Sửa chữabơm dầunhờn
F03
Thay thếbầu lọcdầu nhờn
F04
Sửa chữabầu sinhhàn dầu
F05
Sửa chữabơm đềdầu
F06
Kiểm tra hệthống bôitrơn sau khisửa chữa
G02
Sửa chữabơm nướclàm máttrong
G03
Thay thếvan hằngnhiệt
G04
Sửa chữabầu sinhhàn nước
G05
Sửa chữabơmnước làmmát ngoài
G06
Sửa chữalưới chắn rác
G07
Kiểm trasau khi sửachữa
H02
Sửa chữanắp máy
H03
Sửa chữathân máy
H06
Sửa chữa píttông
H07
Sửa chữachốt píttông
H08
Thaythế xécmăng
H09
Sửachữatrụckhuỷu
Trang 12truyền
thanh truyền bạc cổ
trụckhuỷu,bạc đầu tothanhtruyền
bánh đà sau khi
sửa chữa
cơ cấutrụckhuỷuthanhtruyền
I02
Sửa chữabơmchuyểnnhiên liệuthấp áp
I03
Sửa chữabơm cao
áp nhiênliệu
I04
Sửa chữavòi phunnhiên liệu
I05
Sửa chữabơm tay,cốc lọclắng
I06
Sửa chữathùng chứanhiên liệu
I07
Sửa chữabầu lọc thônhiên liệu
I08
Sửachữabầu lọctinhnhiênliệu
I09
Bảodưỡngmáyphátđiện mộtchiều
I10
Bảo dưỡng
rơ le nạp và
rơ le chốngdòng điệnngược
I11
Bảodưỡng rơ
le khởiđộng và
bộ lọcsóng
I12
Bảodưỡngmáy đề
I13
Kiểm trasau khisửa chữa
hệ thốngcung cấpnhiên liệu,
hệ thốngđiện mộtchiều
Trang 13Sửa chữa
ly hợp, hộp
số
Tháo lyhợp, hộp số
Sửa chữatang côn,lanh ghe
và con đội
Sửa chữađĩa masát, đĩa ép
Sửa chữatrục bánhrăng
Thay thếcác vòng
bi trụcbánh răng
Sửa chữabánh rănghộp giảm tốc
Sửa chữabạc chặn
Kiểmtra saukhi sửachữa lyhợp,hộp số
L02
Sửa chữahộp tăngtốc chomáy phátđiện xoaychiều
L03
Sửa chữakhớp nốimáy phátđiện xoaychiều
L04
Sửa chữakhớp nốitrục bơmbùn
L05
Thay thếvòng bi
đỡ trụcbơm bùn
L06
Sửa chữabánh xe côngtác bơm bùn
L07
Thay thếcác tấm bảo
vệ (blatô)trước vàsau củabơm bùn
L08
Sửachữa vỏbơmbùn
L09
Sửachữatrụcbơm bùn
L10
Sửa chữa ê
cu đầu trụcbơm bùn
L11
Sửa chữaống hút,ống xảbơm bùn
L12
Kiểm trasau khisửa chữathiết bị cơkhí trongbuồngmáy
M02
Sửa chữa
hệ thốngnâng hạcụm cắtđất
M03
Sửa chữatrục cụmcắt đất
M04
Sửa chữabạc đỡtrục
M05
Sửa chữahộp giảmtốc
M06
Sửa chữakhớp nốigiữa động cơđiện và hộpgiảm tốc
M07
Sửa chữakhớp nốirăng (khớpnối cănđuya)
M08
Sửachữa cơcấuròngrọc tờinâng
Trang 14Sửa chữabánh răngtang cuốncáp
Sửa chữatang cuốncáp tờibiên
Sửa chữa
hệ thốngxếp cáp
Sửa chữa
cơ cấuđóng mởtang cuốncáp
Sửa chữa cơcấu phanhđiện từ
Sửa chữa
cơ cấuphanh thủylực
Sửachữakhớpnốigiữađộng cơđiện vàhộpgiảmtốc
Sửachữa hệthốngbánhrăng củatời quaytay phaođuôi
N10
Sửa chữatrục bánhrăng của tờiquay tayphao đuôi
N11
Sửa chữa
cơ cấuphanhhãm củatời quaytay phaođuôi
N12
Sửa chữa
cơ cấutrục vít,bánh vítcủa tờinâng hạống xả
O02
Quản lýthiết bị,máy móc
O03
Quản lývật tư,nguyênliệu
O04
Quản lýchấtlượngtrong sửachữa vàsau khisửa chữa
O05
Quản lýchấtlượngtrong vậnhành máytầu cuốc
O06
Các biệnpháp kỹthuật để nângcao hiệu quảvận hành,sửa chữamáy tầu cuốc
O07
Kế hoạchkèm cặpbậc thợ
14 nhiệm vụ - 120 công việc
Trang 15PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc A01: Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn theo phương pháp và tiêu chuẩn
quy định; các bước thực hiện công việc gồm: kiểm tra bắt chặttại các vị trí lắp ghép, kiểm tra chất lượng dầu bôi trơn, kiểm
tra mức dầu bôi trơn.
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu,…
Kiến thức cần có
Kỹ năng cần có
Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra
bắt chặt
- Dầu không bị rò rỉ
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Xô đựng, phễu, giẻ lau
- Các mối ghép ren
- Lực, mô men
- Xác định vị trí của hệ thống
Sử dụng thành thạo dụng cụ tháo lắp, dụng
cụ kiểm tra, dụng cụ đo, dụng cụ bảo dưỡng hệ thốngbôi trơn
Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
hệ thống bôi trơn
- Xiết không đúng chiều
rỉ, đúng chủng loại, không bị biến chất, không có cặn bẩn,
- Thiết bị kiểm tra
- Phân biệt được các chủngloại dầu bôi trơn;
- Quan sát, tư duy
Đảm bảo thời gian, chi phí theođịnh mức cho phép
Lấy dầu để kiểm tra không đúng
vị trí
Trang 16- Xác định chính xáccác thành phần của dầu bôi trơn để chọnđược phương pháp bảo dưỡng hệ thống bôi trơn hiệu quả nhất
3 Kiểm tra
mức dầu bôi
trơn
Mức dầu nằm giữa hai vạch tối thiểu (min) và tối đa (max) của thước đo ứng với nhiệt độ dầu
từ 15oC ÷35oC
Quy trình bảo dưỡng hệ thống bôi trơn
Đảm bảo
an toàn lao động và vệ sinh môi trường
Kiểm tra không chính xác
;
Trang 17PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc A02: Bảo dưỡng hệ thống làm mát trong Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng hệ thống làm mát trong theo phương pháp và
tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm:
kiểm tra bắt chặt tại các vị trí lắp ghép, kiểm tra chấtlượng nước làm mát, kiểm tra mức nước trong thùngchứa
Người thẩm định:
Trang 18hiện công việc thực hiện trang thiết bị, vật liệu, … Kiến thức cần có cần có cần có hiệu và lỗi
- Động cơ điêzen tổng thành
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Giẻ lau
- Cấu tạo của hệ thống làm mát trong
- Các mối lắp ghép
- Lực, mô men
- Sử dụng dụngcụ
- Quan sát
- Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
- Đảm bảo
an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Xiết không đúng chiều
- Xiết không đủ lực
2 Kiểm tra chất
lượng nước trong
thùng chứa
- Xác định chính xác các thành phần của nước làm mát trong để chọn được
phương pháp bảo dưỡng hệ thống làm mát hiệu quả nhất;
- Chọn được phương pháp bảo dưỡng hệ thống làm mát trong phù hợp, đảm bảonước làm mát không bị rò rỉ, nước phải mềm,
- Thiết bị kiểm tra chất lượng nước
- Giẻ lau
- Xô, phễu
- Nước sạch
Đặc điểm, tính chất lý, hoá của nước
- Phân biệt được các chủngloại nước
- Quan sát
Đảm bảo thời gian, chi phí theo định mức cho phép
Lấy nước đểkiểm tra không đúng
vị trí
Trang 19không có cặn bẩn
và các tạp chất khác
3 Kiểm tra mức
nước trong thùng
chứa
Mức nước nằm giữa hai vạch tối thiểu (min) và tối
đa (max) của thước đo ứng với nhiệt độ nước từ
- Quan sát
- Xác định giá trị đo
Đảm bảo thời gian, chi phí theo định mức cho phép
Kiểm tra không chínhxác
Trang 20Tên nhiệm vụ A: Bảo dưỡng kỹ thuật Ngày: 5/5/2013
Tên công việc A03: Bảo dưỡng hệ thống làm mát ngoài Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng hệ thống làm mát ngoài theo phương
pháp và tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiệncông việc gồm: kiểm tra bắt chặt tại các vị trí lắpghép, kiểm tra làm sạch lưới lọc, kiểm tra làm sạchcửa hút của bơm nước ngoài
Người thẩm định:
Các bước thực
hiện công việc
Tiêu chuẩn thực hiện
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu, …
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra bắt
chặt
Dụng cụ, vật tư
để bảo dưỡng hệ thống làm mát ngoài phải được chuẩn bị đủ số lượng, đúng chủng loại và có chất lượng tốt
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Giẻ lau
- Cấu tạo của hệ thống làm mát ngoài
- Các mối lắp ghép
- Lực, mô men
Sử dụng thành thạo dụng cụ tháo lắp, dụng
cụ kiểm tra, dụng cụ đo, dụng cụ bảo dưỡng hệ thốnglàm mát ngoài
- Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
- Nghiêm túc
- Chính xác
- Xiết không đúng chiều
- Xiết không đủ lực
2 Kiểm tra lưới
lọc
- Chọn được phương pháp bảo dưỡng hệ thống làm mát ngoài phù hợp, đảm bảonước làm mát không bị rò rỉ;
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
xác định được các tạp chất có trong nước
Nghiêm túc,cẩn thận chính xác
Không gỡ hết rác giữa các mắt lưới
Trang 21- Lưới lọc phải được làm sạch, không bị rách, khoảng cách giữacác mắt lưới phải đều
3 Kiểm tra cửa
hút
Cửa hút phải thông thoáng, không có các dị vật trôi nổi
- Lưới chắn rác
- Nước sạch Cấu tạo của cửa hút
- Phân biệt được các chủngloại nước
- Quan sát
Nghiêm túc,cẩn thận chính xác
Không xả e của hệ thống nước ngoài
Trang 22Tên nhiệm vụ A: Bảo dưỡng kỹ thuật Ngày: 5/5/2013
Tên công việc A04: Bảo dưỡng hệ thống điện một chiều Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng hệ thống điện một chiều theo phương pháp và
tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm:
kiểm tra bắt chặt, kiểm tra độ cách điện của dây dẫn, vệsinh hệ thống điện một chiều
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu,…
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra
bắt chặt
- Máy khởi động, máyphát phải được bắt chặtvới động cơ
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Giẻ lau
- Hiểu được cấu tạo máy phát và máy khởi động
- Quy trình bảo dưỡng
Sử dụng dụng cụ
- Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
- Cẩn thận,
an toàn
Xiết không chặt dẫn đến máy bị xê dịch
Cẩn thận Kiểm tra
không hết các vị trí củadây dẫn
3 Vệ sinh hệ
thống điện
một chiều
- Hệ thống điện một chiều, phải sạch khôngdính dầu mỡ
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Máy nén khí
- Giẻ lau Sơ đồ cấu tạo, nguyên lý làm
việc của máy phátđiện một chiều
Sử dụng máy nén khí
Cẩn thận, an toàn
Vệ sinh không đúng phương phápgây lên chạmchập
Trang 23PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc A05: Bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu theo phương pháp
và tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm:
kiểm tra bắt chặt, kiểm tra mức nhiên liệu (dầu điêzen),kiểm tra chất lượng nhiên liệu, xả không khí ra khỏi hệthống
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu,
…
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu
và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra
bắt chặt
Dụng cụ, vật tư để bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu phải được chuẩn bị
đủ số lượng, đúng chủng loại và có chất lượng tốt
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Xô đựng, phễu, giẻ lau
- Các mối ghép ren
- Lực, mô men
- Xác định vị trí của hệ thống
- Sử dụng thành thạo dụng cụ tháolắp, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ đo, dụng cụ bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu - Quan sát
- Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
- Nghiêm túc
- Chính xác
- Xiết không đúng chiều
- Xô sạch
- Giẻ lau
- Nhiên liệu
Đặc điểm, tính chất lý hoá của
- Phân biệt được các loại nhiên
- Cẩn thận
- Nghiêm túc
Lấy dầu để kiểm tra không đúng vị
Trang 24cung cấp nhiên liệu hiệu quả nhất;
- Chọn được phươngpháp bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu phù hợp, đảm bảo nhiên liệu không bị rò rỉ, không có cặn bẩn vàcác tạp chất khác
các tạp chất
có trong nhiên liệu
- Cẩn thận
- Nghiêm túc
- Chính xác
Kiểm tra không chính xác
4 Xả không
khí ra khỏi hệ
thống
Trong hệ thống không có không khí
- Tô vít dẹt
- Xô Phương pháp xả không khí ra khỏi
hệ thống
Kỹ năng xả không khí (xả e) ra khỏi hệ thống cung cấp nhiên liệu
Tuân thủ quy trình
xả không khí
Trang 25PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Mô tả công việc: Bảo dưỡng ly hợp, hộp số theo phương pháp và tiêu
chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm: kiểmtra bắt chặt, kiểm tra chất lượng, kiểm tra mức dầu bôitrơn trong hộp số, kiểm tra ly hợp
Người thẩm định:
Các bước thực
hiện công việc
Tiêu chuẩn thực hiện
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu, …
Kiến thức cần có
Kỹ năng cần có
Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra bắt
chặt
- Đảm bảo liên kết chắc chắn với sắt xi, với vỏbánh đà
- Đảm bảo an toàn cho người
và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyêndùng
- Xô, phễu
- Giẻ lau
- Động cơ điêzen tổng thành
- Các mối ghép ren
- Lực, mô men
- Sử dụng dụng cụ
- Quan sát
-Tuân thủ quy trình bảodưỡng
- Nghiêm túc
- Chính xác
- Xiết không đúng chiều
có cẳn bẩn, nước
lã và các tạp chất khác
- Đảm bảo vệ sinh môi trường
- Thiết bị kiểm tra
- Phân biệt được các chủng loại dầu bôi trơn
vị trí
Trang 26trong hộp số min ÷ max của
- Bộ dụng cụ chuyêndùng
hở ly hợp
Chính xác Đứng sai tư
thế thao tác
Trang 27PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc A07: Bảo dưỡng bơm bùn và khớp nối Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng bơm bùn và khớp nối theo phương pháp và
tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm:
kiểm tra bắt chặt, bơm mỡ bổ sung cho các ổ đỡ bơmbùn, kiểm tra guồng bơm, ê cu đầu trục, kiểm tra độ kíncủa cổ bơm
Người thẩm định:
Các bước thực
hiện công việc Tiêu chuẩn thực hiện
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu, …
Kiến thức cần có
Kỹ năng cần có
Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra bắt
chặt
- Đảm bảo các mối ghép phải được bắt chặt chắc chắn không bị rò rỉ nước
- Khớp nối trung gian phải bắt chặt đủ các vòng đàn hồi
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Giẻ lau
- Vòng đàn hồi
- Các mối ghép ren
- Lực, mô men
Sử dụng dụng cụ
-Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
- Nghiêm túc
- Chính xác
- Xiết không đúng chiều
- Đảm bảo chất lượng, đúngchủng loại
- Bơm pít tông, bơm ren
- Mỡ chịu nhiệt
- Giẻ lau
- Cấu tạo, nguyên lý làm việc của bơm mỡ
- Đặc điểm,
Sử dụng bơm mỡ
Chính xác - Bơm mỡ
thiếu
- Trước khi bơm không
xả hết không khí trong bơm ra
Trang 28- Bánh xe công tác không mắc dị vật
- Đảm bảo ê cu đầu trục không bị đề se
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Giẻ lau
- Xà beng
Phương pháp kiểm tra guồng bơm
- Vệ sinh bánh xe công tác
- Xiết êcu đầu trục
- Nghiêm túc
- Cẩn thận,
- Chính xác
- Bánh xe công tác quay chưa hết vòng
- Kiểm tra không kỹ cònsót các dị vậtbên trong
4 Kiểm tra độ
kín của cổ bơm
Đảm bảo cổ bơm phải kín không có không khí lọt vào trong bơm khi làm việc
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Sợi pasetúp
- Giẻ lau
- Mỡ chịu nước
- Đặc điểm tính chất, công dụng của sợi pa-setúp
- Phương pháp làm kín của trục
- Lực, mô men
Bổ sung các vòng làm kín của cổ bơm bằng sợi pasetúp
- Nghiêm túc
- Cẩn thận,
- Chính xác
- Xiết quá chặt khi bơmlàm việc cổ bơm sẽ bị cháy
- Xiết quá lỏng thì bơm làm việc chẩy nhiều nước và bơmlâu lên nước
Trang 29PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc A08: Bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực theo phương pháp và tiêu
chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm: kiểmtra bắt chặt hệ thống thủy lực, kiểm tra mức dầu thuỷ lực,kiểm tra chất lượng dầu thuỷ lực
bị, vật liệu,
…
Kiến thức cần có
Kỹ năng cần có
Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
- Dầu không bị rò rỉ
- Dụng cụ, vật tư để bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực phải được chuẩn bị đủ số lượng, đúng chủng loại và
có chất lượng tốt
- Phòng chống cháy nổ
- Bộ dụng cụchuyên dùng
- Xô đựng, phễu
- Giẻ lau
- Bình chữa cháy
- Các mối ghép ren
- Lực mô men
- Quy trình bảo dưỡng hệ thống thủy lực
Sử dụng thành thạodụng cụ tháo lắp, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ
đo, dụng
cụ bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực
- Tuân thủ quy trình bảo dưỡng
- Nghiêm túc
- Xiết không đúngchiều
- Xiết không đủ lực
2 Kiểm tra
mức dầu
thuỷ lực
- Xác định chính xác cácthành phần của dầu thuỷ lực
để chọn được phương phápbảo dưỡng hệ thống thuỷ
- Xô sạch
- Giẻ lau
- Dầu thuỷ lực
Phương pháp kiểm tra mức dầu thủy lực
Đọc chínhxác số đo
- Cẩn thận
- Nghiêm túc
- Chính xác
Mức dầu thuỷ lực thiếu
Trang 30bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực phù hợp, đảm bảo dầu thuỷ lực không bị rò rỉ, đúng chủng loại, không bị biến chất, không có cặn bẩn, nước lã và các tạp chất khác
- Dầu thuỷ lực sạch, xô, phễu
- Giẻ lau
Phương pháp kiểm tra chất lượng
Phân biệt chủng loạidầu thuỷ lực khác nhau
- Cẩn thân
- Nghiêm túc
- Chính xác
- Kiểm tra không chính xác
- Chất lượng dầu không đúng chủng loại
Trang 31PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc B01: Kiểm tra điện áp bộ nguồn ắc quy Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Kiểm tra điện áp bộ nguồn ắc quy theo phương pháp và
tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm:
kiểm tra bắt chặt, bổ sung mức điện dịch, lỗ thông hơi,kiểm tra điện áp, vệ sinh ắc quy
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
1 Kiểm tra
bắt chặt
- Các đầu cực ắc quy phải được bắt chặt với các đầu dây đấu và tiếpxúc tốt
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Giẻ lau
- Quy trình bảo dưỡng
- Cấu tạo của ắc quy
Sử dụng dụng cụ
- Tuân thủquy trình bảodưỡng
- Cẩn thận
- Sử dụng dụng cụ chưa đúng
- Các đầu cực bắt không đủ chặt
- Lỗ thông hơi không bịtắc
- Thước đo
- Tỷ trọng kế
- Phễu
- Nước điện dịch
- Giẻ lau
- Que thông hơi
- Phương pháp đo
tỷ trọng nước điệndịch
- Phương pháp kiểm tra lỗ thông hơi
- Xác định được mức nước điện dịch trong từng ngăn ắc quy
- Đo tỷ trọng nước điện dịch
Tuân thủ quytrình
- Không chính xác mức điện dịch
- Bổ sung quá mức quy định
Trang 32sinh ắc quy - Các đầu cực không bị
ô xi hoá, tiếp xúc tốt
- Đồng hồ vạn năng ắc quy
vạn năng các đầu cực
Trang 33PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc B02: Thao tác khởi động bơm dầu nhờn Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Thao tác khởi động bơm dầu nhờn theo phương pháp và
tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm:
kiểm tra tay ga, tay côn, mở van dầu, van nước, thao tác
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có
Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Đặt tay ga ở vị trí (60 ÷ 70)% vòng quay định mức
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Ly hợp, hộp số
- Động cơ điêzen tổng thành
Quy trình vận hành
Sử dụng tay ga, taycôn
- Tuân thủ quy trình vận hành
- Cẩn thận
- Cắt côn không dứt khoát
- Tách tay gakhông hết, dẫn đến vấp các thanh răng
Thao tác van dầu, van nước
- Cẩn thận
- Tuân thủ quy trình vận hành
- Các van
mở không hoàn toàn gây hư hỏng cho động cơ
3 Thao tác
đề dầu
- Tay ga phải ở vị trí cung cấp nhiên liệu hoàn
- Công tắc đề dầu Quy trình
- Thao tác đề dầu
- Đọc chính xác chỉ
Tuân thủ quy trình
- Thời gian
đề dầu chưa
Trang 34từ (2,5 ÷ 4) kg/cm2
- Thời gian khởi động: ≤
5 giây
- Động cơ điêzen tổng thành
- Sử dụng tay ga - Thao tác
nhầm công tắc đề dầu và
đề máy
Trang 35PHIẾU PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Tên công việc B03: Thao tác khởi động máy chính Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Thao tác khởi động máy chính theo phương pháp và tiêu
chuẩn quy định; các bước thực hiện công việc gồm: bậtcông tắc chung và đưa tay ga về vị trí khởi động, kiểm tratay côn, bật công tắc khởi động động cơ
Dụng cụ, trang thiết bị,
vật liệu, … Kiến thức cần có
Kỹ năng cần có
Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
- Tay ga phải để ở vịtrí khoảng (60 - 70)% vòng quay định mức
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Động cơ điêzen tổng thành
Tuân thủ quy trình vận hành
Tay ga đặt không đúng
vị trí khởi động
2 Kiểm
tra tay côn
Tay côn phải ở vị trícắt hoàn toàn
- Tay côn
- Giẻ lau - Quy trình vận hành- Cấu tạo, công
dụng tay côn
Sử dụng tay côn
Tuân thủ quy trình
Tay côn cắt chưa hết
- Thời gian khởi
Sử dụng công tắc khởi động
Tuân thủ quy trình
Thời gian khởi động quá lâu
Trang 36Tên nhiệm vụ B: Thao tác khởi động máy Ngày: 6/5/2013
Tên công việc B04: Điều chỉnh số vòng quay của động cơ Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Điều chỉnh số vòng quay của động cơ theo phương pháp
và tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiện công việcgồm: quan sát bảng điều khiển, tăng số vòng quay củađộng cơ, nghe tiếng nổ và quan sát khí thải động cơ, theodõi động cơ
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu, …
Kiến thức cần có
Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu
và lỗi thường gặp
- Vòng quay động
cơ phải ở mức từ (60 ÷ 70)% vòng quay định mức
- Đảm bảo an toàncho người và thiết
bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
Đọc các thông số kỹ thuật trên bảng điều khiển
Tuân thủ quy trình vận hành
Đọc các thông số báo trên đồng hồ không chính xác
- Vòng quay phải đạt từ (70 ÷ 80)%
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Động cơ điêzen
- Giẻ lau
- Cấu tạo, nguyên lý và chế độ làm việccủa động cơ
- Đọc các thông số kỹ thuật trên bảng điều
Tuân thủ quy trình vận hành
- Kéo tay ga đột ngột
- Đọc chỉ số vòng quay
Trang 37vòng quay định mức
- Dầu điêzen
- Dầu bôi trơn
- Nước làm mát
- Quy trình vận hành
khiển
- Sử dụng tay ga
không chính xác
- Vòng quay phải đạt từ (70 ÷80)%
vòng quay định mức
- Các hệ thống phải kín khít, không bị rò rỉ
- Khí xả có mầu nâu nhạt
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Động cơ điêzen
- Giẻ lau
- Cấu tạo, nguyên lý của động cơ
- Quy trình vận hành
Phát hiện tiếng kêu khác thường
và khí xả có mầu lạ
Tuân thủ quy trình vận hành
Không quan sát khí xả
4 Theo
dõi động
cơ
- Động cơ nổ êm, không rung giật, vòng quay phải đạt 100% vòng quay định mức
- Nhiệt độ nước đạt (35 – 40) oC
- Áp suất dầu từ 6
÷ 9 kg/cm2
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Động cơ điêzen
- Giẻ lau
Quy trình vận hành
- Đọc các thông số kỹ thuật trên bảng điều khiển
- Phát hiện tiếng kêu, gõbất thường của động cơ
Tuân thủ quy trình vận hành
- Đọc các chỉ
số trên đồng
hồ không chính xác
Trang 38Tên nhiệm vụ B: Thao tác khởi động máy Ngày: 6/5/2013
Tên công việc B05: Điều chỉnh số vòng quay máy ở chế độ định mức Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Điều chỉnh số vòng quay máy ở chế độ định mức theo
phương pháp và tiêu chuẩn quy định; các bước thực hiệncông việc gồm: Kiểm tra bảng điều khiển và động cơ,tăng số vòng quay định mức, theo dõi và kiểm tra động
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu, …
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu và lỗi thường gặp
- Nhiệt độ nước: ≥
40oC
- Áp suất dầu (6 ÷ 9)kg/cm2
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Động cơ điêzen
- Giẻ lau
- Cấu tạo nguyên
lý làm việc của động cơ
- Quy trình vận hành
Đọc các thông
số kỹ thuật
Tuân thủ quy trình vận hành
Đọc không chính xác các thông số
2 Tăng số
vòng quay
định mức
- Động cơ phải nổ êm
- Vòng quay phải đạt
từ (95 ÷ 100)% vòngquay định mức
- Áp suất dầu (6 ÷9) kg/cm2
- Giẻ lau
- Tay ga
- Bảng điều khiển
Quy trình vận hành
Sử dụng tay ga Tuân thủ
quy trình vận hành
Kéo tay ga chưa đủ hoặcquá hành trình cho phép
Trang 39- Bộ dụng cụ chuyên dùng
- Động cơ điêzen
- Bảng điều khiển
Quy trình vận hành
- Đọc các thông số kỹ thuật trên bảng điều khiển
- Xử lý sự cố
Tuân thủ quy trình vận hành
Đọc các chỉ
số trên đồng
hồ không chính xác
Trang 40Tên nhiệm vụ C: Thao tác cho máy mang tải Ngày: 6/5/2013
Tên công việc C01: Điều chỉnh số vòng quay của máy trước khi cho máy mang
tải
Người biên soạn: Lê Văn Thoát
Mô tả công việc: Điều chỉnh số vòng quay của máy trước khi cho máy
mang tải theo phương pháp và tiêu chuẩn quy định; cácbước thực hiện công việc gồm: quan sát bảng điều khiển,giảm vòng quay định mức, theo dõi động cơ
Người thẩm định:
Các bước thực
hiện công việc
Tiêu chuẩn thực hiện
Dụng cụ, trang thiết bị, vật liệu, …
Kiến thức cần có Kỹ năng cần có Thái độ cần có
Các quyết định, tín hiệu
và lỗi thường gặp
1 Quan sát bảng
điều khiển
- Động cơ phải
nổ êm, không có tiếng kêu bất thường
- Đảm bảo an toàn cho người
- Động cơ điêzen
- Bảng điều khiển
- Giẻ lau
- Quy trình vận hành
- Cấu tạo, nguyên
lý làm việc của động cơ
Đọc các thông
số kỹ thuật trên bảng điều khiển
Tuân thủ quy trình vận hành
Không quan sát gầm máy
Sử dụng tay ga - Tuân thủ
quy trình
Giảm quá vòng quay