1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC TRÁCH NHIỆM THU THẬP TỔNG HỢP CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

57 24 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phòng Lao động - Tiền lương - BHXH tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính trước ngày 15/01... 2 Phòng Lao động - Tiền lương - BHXH tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng

Trang 1

PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-LĐTBXH ngày tháng năm 2015

của Giám đốc Sở LĐ-TB&XH tỉnh Quảng Ninh)

A BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC TRÁCH NHIỆM THU THẬP TỔNG HỢP CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg)

B BIỂU MẪU BÁO CÁO THU THẬP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHỤC VỤ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Theo Thông tư số 11/2015/TT-BLĐTBXH)

C BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ)

(Theo Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 05/2007/TT-BKH ngày

09/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Trang 2

A MẪU BIỂU BÁO CÁO THU THẬP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC TRÁCH NHIỆM THU THẬP TỔNG HỢP CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg).

Biểu số 0309/LĐVL-Huyện/Sở

SỐ LAO ĐỘNG

Đơn vị báo cáo:

Chia theo ngành kinh tế

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

- Công nghiệp và xây dựng

- Dịch vụ

110111112113

Ngày… tháng… năm…

1 Phòng Lao động - Tiền lương - BHXH tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính trước ngày 15/01.

Trang 3

Biểu số 0310/XKLĐ-Huyện/Sở SỐ LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC

CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG 2

Đơn vị báo cáo:

Châu Đại Dương

Chia theo nhóm tuổi

122112221223123124125130131132133134135136

Ngày… tháng… năm…

2 Phòng Lao động - Tiền lương - BHXH tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính trước ngày 15/01.

Trang 4

15/01 năm sau (có đến 31/12 năm báo cáo) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị tính: Cơ sở

số Tổng số

Chia ra Trường cao đẳng nghề Trường trung cấp nghề Trung tâm dạy nghề Tổng

lập

TW quản lý

Công lập

TW quản lý

Công lập

……

Ngày… tháng… năm…

Biểu số 1616/DN-Sở

SỐ GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày

/ / 2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng Dạy nghề

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị tính: người

Mãsố

Tổngsố

Trang 5

Chia theo cơ sở 110

Trang 6

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị tính: người

Mã số Tổngsố

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3tháng

Sơ cấpnghề

Trungcấp nghề

Cao đẳngnghề

Trong tổng số:

Thuộc cơ sở công lập 111

Thuộc cơ sở trung ương quản lý 112

Biểu số 1617_2_HSTM/DN-Sở TUYỂN MỚI HỌC NGHỀ Đơn vị báo cáo:

Trang 7

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày / /2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng Dạy nghề

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị tính: lượt người

Mã số Tổngsố

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3tháng

Sơ cấpnghề

Trungcấp nghề

Cao đẳngnghề

Trong tổng số:

Thuộc cơ sở công lập 111

Thuộc cơ sở trung ương quản lý 112

Biểu số 1617_3_HSTN/DN-Sở HỌC SINH HỌC NGHỀ Đơn vị báo cáo:

Trang 8

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị tính: lượt người

Mã số Tổngsố

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3tháng

Sơ cấpnghề

Trungcấp nghề

Cao đẳngnghề

Trong tổng số:

Thuộc cơ sở công lập 111

Thuộc cơ sở trung ương quản lý 112

(Ghi theo danh mục đào tạo nghề) …

Ngày… tháng… năm…

Trang 9

SỐ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ĐƯỢC TRỢ CẤP

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày tháng năm 2015 của

GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng Bảo trợ xã hội

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Trang 10

Biểu số 1908A/BTXH-Sở

SỐ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày /

/2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng Bảo trợ xã hội

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Tổng

số (đối tượng)

Chia theo nhóm đối tượng

Trẻ emdưới 16tuổikhôngcónguồnnuôidưỡng(người)

Ngườicaotuổi côđơn,thuộc

hộ giađìnhnghèo(người)

Người từ

80 tuổitrở lênkhông cólươnghưu hoặctrợ cấpbảo hiểm

xã hội(người)

Ngườikhuyếttật(người)

Người từ

16 tuổiđến 22tuổi,đang đihọc,không cónguồnnuôidưỡng(người)

Trẻ em bịnhiễm HIVthuộc hộnghèo, NgườinhiễmHIV/AIDSkhông cònkhả năng laođộng (người)

Ngườiđơnthânthuộcdiện hộnghèo,đangnuôicon(người)

Hộ giađình, cánhân nhậnchăm sóc,nuôi dưỡngđối tượngbảo trợ xãhội tại cộngđồng (Hộ)

Ngày… tháng… năm…

Trang 11

SỐ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

XÃ HỘI ĐỘT XUẤT

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày /

/2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng Bảo trợ xã hội

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Trang 12

Biểu số 1906/BTXH-Huyện/Sở

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày / /

2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh.

THIẾU ĐÓI TRONG DÂN CƯ 3

Kỳ báo cáo: năm 20…

Tổng

số hộdâncư(Hộ)

Số hộ thiếu đói(Hộ)

Tỷ lệ hộthiếu đói(%)

Tổngsốnhânkhẩu(Người)

Số nhân khẩu thiếuđói (Người)

Tỷ lệ nhânkhẩu thiếuđói (%)

Hỗ trợ thiếu đói

Tổngsố

Trong tổngsố

Tổngsố

Trong tổngsố

Gạo(Tấn)

Lươngthựckhácquygạo(Tấn)

Tiềnmặt(Triệuđồng)

Đóigaygắt

Hộchínhsách

Đóigaygắt

Hộchínhsách

Trang 13

Biểu số 02/BĐG-Huyện/Sở

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày / / 2015 của GĐ

Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Hạn gửi báo cáo:

10/1 năm sau

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀM CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GiỚI VÀ SỰ TIẾN BỘ PHỤ NỮ ĐƯỢC TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ 4

Kỳ báo cáo: năm 20…

Số cán bộ, côngchức, viên chứclàm công tác bìnhđẳng giới và sựtiến bộ phụ nữ

Trong đó: Số nữ cán bộ,công chức, viên chứclàm công tác bình đẳnggiới và sự tiến bộ phụ

nữ được tập huấnnghiệp vụ

Trang 14

Biểu số 03/BĐG-Huyện/Sở

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày / /2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Hạn gửi báo cáo:

10/1 năm sau

LÃNH ĐẠO CÁC SỞ, NGÀNH,

TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, CHÍNH QUYỀN Ở ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC TIẾP CẬN VỚI KIẾN THỨC/CHƯƠNG TRÌNH VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI 5

Kỳ báo cáo: năm 20…

Số lãnh đạo các Sở,ngành, tổ chứcchính trị - xã hội,chính quyền ở địaphương

Số lãnh đạo các Sở,ngành, tổ chức chính trị -

xã hội, chính quyền ở địaphương được tiếp cận vớikiến thức/chương trình vềbình đẳng giới

Liên đoàn lao động 123

Hội Liên hiệp PN 124

Hội Nông Dân 125

Hội Cựu chiến binh 126

Trang 15

Biểu số 04/TNXH-Huyện/Sở

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày / /2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Hạn gửi báo cáo:

10/1 năm sau

NẠN NHÂN BỊ BUÔN BÁN TRỞ VỀ ĐƯỢC HƯỞNG CÁC DỊCH VỤ TÁI HÒA NHẬP

Số nạn nhân bị buônbán trở về được hưởngcác dịch vụTổng số Trong đó:Nữ Tổng số Trong đó:Nữ

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ- VAY VỐN ƯU ĐÃI TỪ CÁC

CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM, Đơn vị báo cáo:Phòng LĐ-TB&XH:

6 Chi cục Phòng chống TNXH tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính trước ngày 15/01.

Trang 16

LĐTBXH ngày tháng năm 2015

của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Hạn gửi báo cáo:

10/1 năm sau

GIẢM NGHÈO VÀ CÁC NGUỒN TÍN DỤNG CHÍNH THỨC CỦA PHỤ NỮ VÙNG NÔNG THÔN NGHÈO, VÙNG DÂN TỘC

Trang 17

B MẪU BIỂU BÁO CÁO THU THẬP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG - TB&XH.

Đơn vị báo cáo:

Trung tâm Dịch vụ việc làm QN

Hạn gửi báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 201…

(Từ 01/1 đến 31/12) Đơn vị nhận báo cáo:- Phòng LĐ-TL-BHXH

Tổng

số Trong

đóNữ

Tìmđượcviệclàm

Dưới

24 25-40 40-55

Trên55

Ngày… tháng… năm…

Trang 18

Biểu số: 103/LĐVL-Sở

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày /

/2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

SỐ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC CẤP PHÉP Đơn vị báo cáo:Phòng LĐ-TL-BHXHHạn gửi báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính.Đơn vị nhận báo cáo:

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu Mã

số

Tổng số

Trong đó, Nữ

Châu Âu

Châu Á

Châu Phi

Châu Mỹ

Châu Đại Dương

Đại học trở lênhoặc tương đương

Kinh nghiệm làm việc trên 5 năm

Đại học trở lên hoặc tương đương

và Kinh nghiệm làm việc trên 5 năm

Ít nhất

01 năm đào tạo

và ít nhất 3 năm làm việc

Ít nhất

01 năm đào tạo

Khác

Tổng số 100

Ngày… tháng… năm…

Trang 19

Biểu số 107-108/TNLĐ-Sở

SỐ VỤ VÀ SỐ NGƯỜI BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày tháng năm 2015 của

GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Thanh tra

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch - Tài chính

Số vụ tai nạn lao động (vụ)

Số người bị tai nạn lao động (người)

Số người chết do tại nạn lao động (người)

Số vụTNLĐ

Trong đó

số vụ chết người

SốngườibịTNLĐ

Trong

đó Nữ ngườiSố

chết doTNLĐ

Trong đó

Chia theo yếu tố gây chấn thương

(theo danh mục và mã số yếu tố gây

chấn thương ban hành kèm theo

Thông tư liên tịch số

12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 21/5/2012)

Chia theo h, tx, tp

-

110111112

113114115116

12xx

13xx

Ngày… tháng… năm…

Trang 20

Số vụ đình côn g

(vụ)

người tham gia đình công

(người)

Loại hình kinh

tế

Thời gian đình công

Nguyên nhân đình

công

Nhà nướ c

Ngoài nhà nước

Đầu tư nước ngoài

Dướ

i 1 tuần

Từ 1 đến dưới

2 tuần

Trên 2 tuần

Tranh chấp về quyền

Tranh chấp

về lợi ích

Cả về quyền

và lợi ích

8 Phòng Lao động - Tiền lương - BHXH rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 21

Biểu số 110/LĐTL-Sở TIỀN LƯƠNG BÌNH QUÂN

THÁNG CỦA LAO ĐỘNG TRONG

10/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Kế hoạch – Tài chính

- Vốn đầu tư nước ngoài

Chia theo nhóm ngành kinh tế

(Ghi theo các nhóm ngành kinh tế cơ bản)

Chia theo nghề nghiệp

(Ghi theo các nhóm nghề nghiệp cơ bản)

Chia theo trình độ chuyên môn

13xx

140141142143144145

Ngày… tháng… năm…

Trang 22

ngày tháng năm 2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng LĐ-TB&XH:

15/01 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Dạy dạy nghề

Chia ra theo lĩnh vực/ nghề đào tạo

(ghi theo nghề cơ bản)

15xx

1600161016201630

Ngày… tháng… năm…

9 Phòng Dạy nghề rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 23

Biểu số 202/DN-Huyện/Sở

TỶ LỆ LAO ĐỘNG QUA ĐÀO TẠO NGHỀ 10

Đơn vị báo cáo:

Chia theo huyện, thị xã, thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính)

11011xx

Ngày… tháng… năm…

10 Nguồn số liệu: Chi Cục Thống kê các địa phương và Cục Thống kê tỉnh Phòng LĐ-TL-BHXH tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 24

Biểu số 203/DN-Huyện/Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI ĐƯỢC HỌC NGHỀ

THEO CHÍNH SÁCH DẠY NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN 11

Tổngsố

Trong đónữ

Trong đó sốđược đào tạonghề phi nôngnghiệp

Trong đó số

có việc làmsau học nghề

Nhóm đối tượng chính sáchThuộc

hộnghèo

Thuộc

hộ cậnnghèo

Biểu số 301/NCC-Huyện/Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI ĐANG HƯỞNG

TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG HẰNG

10/1 năm

sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Người có công

Đơn vị tính: lượt người

11 Phòng Dạy nghề rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

12 Phòng Người có công rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 25

Chỉ

tiêu

Tỉnh/thành phố

Mã số

Ngườihoạt độngcách mạng

Thươngbinh,ngườihưởngchínhsáchnhưthươngbinh

Bệnhbinh

BàmẹViệtNamanhhùng

AnhhùngLLVT,AnhhùngLĐthờikỳkhángchiến

Ngườihoạtđộngkhángchiến,hoạtđộngcáchmạn

g bịđịchbắttù,đày

Ngườicócônggiúpđỡcáchmạng

Thânnhâncủangườicócôngvàđốitượngkhác

trư ớc ng ày 1/1 / 19 45

từ 1/1/

194 5 đến ngày tổng khởi nghĩ a thán

g 8/

194 5

Ngày… tháng… năm….Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị

Trang 26

Biểu số 302 /NCC-Huyện/Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI

ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT LẦN

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày /

/2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng LĐ-TB&XH:………

10/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Người có công

Đơn vị tính: lượt người

Trang 27

Tổng số 100

Ngày… tháng… năm…

Trang 28

Biểu số 303-304 /NCC-Huyện/Sở SỐ HỘ NGƯỜI CÓ CÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

CẢI THIỆN NHÀ Ở VÀ SỐ CÔNG TRÌNH

GHI CÔNG LIỆT SĨ 13

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH ngày tháng

năm 2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng LĐ-TB&XH:

10/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Người có công

Chỉ tiêu

Xây mới Sửa chữa Cấp đất Nhà bia Đài tưởng niệm Nghĩa trang

Ngày… tháng… năm…

13 Phòng Người có công rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 29

Biểu số: 401/BTXH-Huyện/Sở

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH

ngày tháng năm 2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

KINH PHÍ TRỢ GIÚP XÃ HỘI 14

Đơn vị báo cáo:

Chia theo nguồn kinh phí

+ Ngân sách trung ương

+ Ngân sách địa phương

+ Nguồn khác

110111112113

Ngày… tháng… năm…

14 Phòng Bảo trợ xã hội rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 30

Đơn vị báo cáo:

Ngày… tháng… năm…

Trang 31

Biểu số 403/BTXH-Huyện/Sở

SỐ ĐỐI TƯỢNG THUỘC DIỆN HỖ TRỢ

XÃ HỘI ĐƯỢC CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ 15

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH

ngày / /2015 của GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng LĐ-TB&XH:

10/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Bảo trợ xã hội

bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

Người cao tuổi cô đơn, thuộc

hộ gia đình nghèo

Người

từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm

xã hội

Người khuyết tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng

tự phục vụ

Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần

Người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo

Gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ

em bị

bỏ rơi

Hộ gia đình có từ

02 người trở lên là người khuyết tật nặng không có khả năng

tự phục vụ

Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi

Ngày… tháng… năm…

15 Phòng Bảo trợ xã hội rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 32

10/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Phòng Bảo trợ xã hội.

Đơn vị tính: hộ

số

Tổng số

Trong đó

Dân tộc

ít người

Chínhsách cócông

Thànhthị

- Số hộ nghèo tính đến cuối kỳ

- Số hộ thoát nghèo trong kỳ

- Số hộ nghèo phát sinh trong kỳ

Trong đó:

+ Số hộ tái nghèo

+ Số hộ nghèo phát sinh mới

100101102103

10311032

xx

xx

Ngày… tháng… năm…

16 Phòng Bảo trợ xã hội rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 33

Biểu số: 407/BTXH-Huyện/Sở 17

Ban hành kèm theo QĐ:

/QĐ-LĐTBXH ngày tháng năm 2015 của

GĐ Sở LĐ-TB&XH Quảng Ninh

KINH PHÍ GIẢM NGHÈO

Đơn vị báo cáo:

Phòng LĐ-TB&XH:……

Hạn gửi báo cáo:

15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(Từ 01/1 đến 31/12) - Phòng Bảo trợ xã hội.- Phòng Kế hoạch - Tài

Chia theo nguồn kinh phí

+ Ngân sách trung ương

+ Ngân sách địa phương

+ Nguồn khác

110111112113

Ngày… tháng… năm…

17 Phòng Bảo trợ xã hội rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 34

Biểu số 501-502/PCTNXH-Huyện/Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI BÁN DÂM

BỊ XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH VÀ

SỐ ĐƯỢC HỖ TRỢ TƯ VẤN 18

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH

ngày tháng năm 2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Phòng LĐ-TBXH: ………

10/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31/12) Chi cục Phòng chống TNXH

Đơn vị tính: lượt người

Mã số Tổng số

- Số đối tượng được hỗ trợ giáo dục, dạy nghề 211

- Số đối tượng được tư vấn, trợ giúp pháp lý 212

- Số đối tượng được vay vốn 213

- Số đối tượng được tạo việc làm 214

- Số đối tượng được hỗ trợ về y tế, chăm sóc sức khỏe 215

- Số đối tượng được cung cấp các dịch vụ về phòng, chống lây nhiễm HIV 216

- Số đối tượng được tham gia sinh hoạt tại các câu lạc bộ đồng đẳng, các nhóm

Ngày… tháng… năm…

18 Chi cục Phòng chống TNXH rà soát, tổng hợp chung toàn tỉnh, gửi Phòng KH-TC trước ngày 15/01.

Trang 35

Biểu số 503/PCTNXH -Huyện/Sở.

Ban hành kèm theo QĐ: /QĐ-LĐTBXH

ngày tháng năm 2015 của GĐ Sở

LĐ-TB&XH Quảng Ninh

Hạn gửi báo cáo:

Chia theo hình thức cai nghiện Được hỗ trợ dạy nghề

19 Chi cục Phòng chống TNXH rà soát, tổng hợp theo từng đơn vị hành chính cấp huyện.

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w