Rèn kĩ năng đọc – hiểu: -Hiểu các từ ngữ trong bài: - Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng hào hiệp thương yêu người khác sẵn sàng làm việc nghĩa: Bênh vực kẻ yếu đối, đạ[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Trung thực trong học tập Tập đọc Dế mèn bênh vực kẻ yếu Toán Ôn tập các số đến 100 000
Thứ hai
6/9/2005
Khoa học Con người cần gì để sống Toán Ôn tập các số đến 100 000 Tiếp theo Kể chuyện Sự tích hồ Ba Bể
Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng
Thứ ba
7/9/2005
Tập làm văn Thế nào là kể chuyện Tập đọc Mẹ ốm
Toán Ôn các số đến 100 000 tiếp theo Chính tả Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Lịch sử Bài 1:Lịch sử và địa lí
Thứ tư
8/9/2005
Kĩ thuật Vật, dụng cọ cắt, khâu thêu Toán Biểu thức có chứa một chữ
Luyện từ và câu Luyện tập về cấu tạo của tiếng
Khoa học Sự trao đổi chất ở người
Thứ năm
9/9/2005
Kĩ thuật Vật, dụng cọ cắt, khâu thêu Toán Luyện tập
Tập làm văn Nhân vật trong chuyện
Địalí Bài 2: Lịch sử và địa lí
Thứ sáu
10/9/2005
HĐNG
Trang 2Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Trung thực trong học tập I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập
- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin
- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra
2.Thái độ:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập
- Đồng tình với hành vi trung thực –Phản đối hành vi không trung thực
3.Hành vi:
-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập -Biết thực hiện hành vi trung thực Phê phán hành vi giả dối
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Giới thiệu
bài
2.Vào bài
HĐ1: Xử lí
tình huống
-Giới thiệu về môn đạo đức lớp 4
-Treo tranh SGK và tổ chức cho HS Thảo luận nhóm
+Nêu tình huống
-Nếu em là bạn Long em sẽ làm gì? Vì sao em làm như thế?
-Tổ chức cho HS trao đổi lớp
-Yêu cầu HS trình bày ý kiến của nhóm:
-Chia nhóm quan sát tranh sách giáo khoa và thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
+Em sẽ báo cáo với cô giáo để cô giáo biết trước
Trang 3HĐ 2: Sự cần
thiết phải
trung thực
trong học
tập
HĐ 3: Trò
chơi đúng
sai
+Theo em hành động nào là hành động thể hiện sự trung thực?
+Trong học tập, chúng ta cần phải trung thực không?
KL: Trong học tập chúng ta cần phải luôn trung thực, khi mắc lỗi nên thẳng thắn nhận lỗi
-Trong học tập, vì sao phải trung thực?
-Khi đi học, bản thân chúng ta tiến bộ hay người khác tiến bộ? Nên chúng ta gian trá, chúng ta có tiến bộ được không?
KL:
-Tổ chức làm việc theo nhóm
-HD cách chơi:
Màu đỏ là đúng Màu xanh là sai
-Yêu cầucác nhóm trình bày kết quả thảo luận cả nhóm
Câu hỏi 3, 4, ,6, 8, 9 là đúng
+Em sẽ thôi không nói gì với cô để cô không bị phạt -Các nhóm khác bổ xung ý kiến
-Trả lời:
-Trả lời:
-Nghe
-Suy nghĩ và trả lời
-Trung thực để đạt được kết quả tốt
-Trung thực để mọi người tin yêu
-Suy nghĩ trả lời
-Làm việc theo nhóm
Nhóm trưởng đọc từng câu hỏi tình huống cho cả nhóm nghe Sau mỗi câu hỏi mỗi thành viên giơ thẻ
-Nhóm trửơng yêu cầu các bạn giải thích
-Khi nhóm nhất trí chuyển câu hỏi
+Các nhóm thực hiện trò chơi
Câu 1: Trong giờ học Minh là bạn thân của em vì bạn
Trang 4HĐ 4: Liên
hệ bản thân
3.Dặn dò:
Câu, 1, 2, 5, 7, là sai
KL:
-Chúng ta cần làm gì để trung thực trong học tập?
-Nhận xét tuyên dương
-Hãy nêu những hành vi của bản thân?
-Tại sao cần phải trung thực trong học tập?Không trung thực trong học tập dễn đến chuyện gì?
Nhận xét chốt bài
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị cho bài thực hành
không thuộc bài nên em nhắc bài cho bạn
Câu 2: Em quên chưa làm bài tập em nghĩ ralí do là quên vở ở nhà
…………
-Cácnhóm HS trình bày kết quả
-Nhận xét – xung
-Chúng ta cần thành thật trong học tập, dung cảm nhận lỗi mắc phải
Trung nghĩa là: Không nói dối, không quay cóp, chép bài của bạn, không nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra -Nhiều HS nêu:
-Nêu:
-Đọc ghi nhớ
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ và câu
-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật
Trang 52 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng hào hiệp thương yêu người khác sẵn sàng làm việc nghĩa: Bênh vực kẻ yếu đối, đạp đổ những áp bức bất công trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu
bài 2’
2.HD luyện
đọc 11’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài
-Giới thiệu về chưng trình học kì I
-Dẫn dắt ghi tên bài
Cho HS đọc
-Yêu cầu đọc đoạn -HD đọc câu văn dài
-Ghi những từ khó lênbảng
-Đọc mẫu
-Yêu cầu:
-Giải nghĩa thêm nếu cần
-Đọc diễn cảm bài
-Em hãy tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu ớt?
-Nhà trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ như thế nào?
-Những lời nói và cử chỉ nào nói lêntấm lòng hào hiệp của dế mèn?
-Nghe và nhắc lại tên bài học
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
-Luyện đọc câu dài
-Phát âm từ khó
-Nghe
-Nối tiếp đọc cá nhân đồng thanh
-2HS đọc cả bài
-Lớp đọc thầmchú giả
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải
-1HS đọc đoạn 1
-Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bư những những phấn như mới lột …
-1HS đọc đoạn 2
-Trước đây mẹ nhà trò có vay lương ăn …
-1HS đọc đoạn 3:
-Em đừng sợ, hãy về cùng với tôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu
Trang 6HĐ 3:Đọc diễn
cảm 10’
3.Củng cố dặn
dò: 5’
-Em đã bào giờ thấy người bênh vực kẻ yếu như dế mèn chưa? Hãy kể vắn tắt câu chuyện đó
-Nêu hình ảnh nhân hoá mà
em thích? Vì sao?
-Đọc diễn cảm bài và HD
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
-Nhiều HS nêu:
-Nêu: và giải thích
-Nghe
-Luyện đọc trong nhóm -Một số nhóm thi đọc
-Thi đọc cá nhân
Môn: TOÁN Bài:.Ôn tập các số đến 100 000.
I:Mục tiêu:
Giúp HS
-ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
-Ôn tập viết tổng thành số
-ôn tập về chu vi của một hình
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài tập 2
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra.4’
2.Bài mới
HĐ1:Ôn tập
các số đến
100000
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét, nhắc về bổ sung nếu thiếu
-Dẫn dắt ghi tên bài
Bài 1:
-Để đồ dùng môn toán lên bàn
-2 HS nêu yêu cầu của bài tập -1HS lên làm bài a.Cả lớp làm vào vở
Trang 728’
HĐ2: Tính chu
vi của các hình
8’
-Chữa bài và yêu cầu:
Bài2:Yêu cầu
Bài:3
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Nhận xét cho điểm HS
Bài 4.Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
-Nêu cách tính chu vi của một hình MNPQ, và giải thích vì sao em lại tính như vậy?
-Nêu cách tính chu vi của hình GHIK, và giải thích vì sao em lại tính như vậy?
-Yêu cầu:
+Viết số thích hợp vào các vạch của tia số
b.2 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở
-Nhận xét bài làm trên bảng -HS nêu quy luật các số trên tia số a, và các số trong dãy sốb
-HS thaỏ luận theo căäp đôi -3-4 cặp lên thực hiện theo yêu cầu của GV
-Theo dõi, nhận xét -Yêu cầu HS đọc bài mẫu a.Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị b.Viết tổng các nghìn, trăm, chục, dơn vị thành các số -2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
-HS nhận xét bài làm trên bảng
-Tính chu vi của các hình -Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
-MNPQ là hình chữ nhật nên khi tính chu vi của hình này ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi lấy kết quả nhân với 2
-GHIK là hình vuông nên tính chu vi của hình này ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4
-HS làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau
Trang 83.CC, dặn dò 3’ -Nhận sét tiết học Dặn HS
Môn: Khoa học
Bài1:Con người cần gì để sống
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của mình
- Kể đựơc những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con người như sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phương tiện giao thông giải trí,…
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
II.Đồ dùng dạy – học
-Các hình SGK
-Phiếu học nhóm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ 1: Khởi
động
HĐ 1: Con
người cần gì
để sống
-Giới thiệu chương trình
-Yêu cầu mở mục lục, nêu tên các chủ đề
-Dẫn dắt ghi tên bài -HD thảo luận nhóm
-Chi nhóm, mỗi nhóm 6HS
-Nhận xét -Yêu cầu bịt mũi nhịn thở
-Em có cảm giác thế nào có nhịn thở lâu hơn được không?
KL:
-Nếu nhịn ăn, nhịn uống em thấy thế nào?
-Nối tiếp nêu tên các chủ đề
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe
-Hình thành nhóm và thảo luận ghi vào phiếu
+Con người cần gì để duy trì sự sống?
-Đại diện các nhóm trình bày -Nhận xét – bổ xung
-Thực hiện
-Em cảm thấy khó chịu và không thể nhịn thở hơn được nữa
-Nghe
-Em cảm thấy đói khát, mệt
Trang 9HĐ 2: Những
yếu tố cần
cho sự sống
mà chỉ con
người mới
cần
HĐ 3: Cuộc
hành trình
đến hành
tinh khác
3.Dặn dò:
-Nếu hàng ngày chúng ta không được quan tâm thế nào?
KL:
-Yêu cầu mở sách
-Con người cần những gì trong cuộc sống hàng ngày?
-Chia nhóm, mỗi nhóm 4-6HS Phát phiếu
-yêu cầu quan sát SGK và đọc phiếu
-Giống động vật, thực vật con người cần gì để sống?
-Hơn động vật và thực vật, con người cần gì để sống?
KL:
-Giới thiệu trò chơi -Con người cần gì để sống?
-Nhận xét tuyên dương
-Nhắc HS về nhà tìm hiểu xem hàng ngày chúng ta phải trả qua những gì?
-Chúng ta sẽ cảm thấy buồn và cô đơn
-Quan sát hình 4,5 SGK
-Nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS nêu một nội dung
-hình thành nhóm -Nhận phiếu, 1HS đọc phiếu
- Quan sát và đọc phiếu
-Nêu:
-Nêu:
-Nghe
-Tiến hành trò chơi theo HD
Thø ba ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2005
Môn: TOÁN
Bài:Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)
I.Mục tiêu
Giúp HS:
-Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
-Ôn tập về so sánh các số đến phạm vi 100 000
-Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
ST
T Những yếu tố cần cho sự sống Con người Động vật Thực vật
1 Không khí
2 Nước
3 ……….
Trang 10II.Chuẩn bị
-Bảng phụ cho bài tập 5
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
2.Bài mới
GTB2’
HĐ1:Ôn tập về 4
phép tính và so
sánh số đến
100 000 10’
HĐ2.Ôn về thứ
tự các số trong
phạm vi 100000
7’
Hđ3:Luyện tập
về bài toán
thống kê số liệu
8’
3.Củng cố- Dặn
dò.2’
-Yêu cầu:
-Kiểm tra vở bài tập một số HS khác
-Nhận xét
-Dẫn dắt ghi tên bài
Bài 1:Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu
Bài 2:Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu thực hiện nêu lại cách đặt tính
Bài3.Bài tập yêu cầu so sánh các số và điền dấu
>,<, = thích hợp
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4.Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài5.Treo bảng số liệu như bài tập5 SGK
-Nhận xét
-Nhận xét tiết học, dặn HS
-3 HS lên bảng làm bài số 2 -HS dưới lớp để vở bài tập lên bàn
-Nhận xét
-Tính nhẩm -8 HS nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm
-Theo dõi, nhận xét
-Thực hiện tính rồi dặt tính -Thực hiện vào bảng con -4 HS lần lượt thực hiện nêu về phép tính công, trừ, nhân, chia
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con
-3-4 HS nêu cách so sánh
-Tự so sánh các số với nhau và sắp xếp các số với nhau theo thứ tự
a.56 731,65371,67 351,75 631 b.92678,82 697 79 862, 62 978 -Quan sát và đọc bảng thống kê số liệu
-Về nhà làm lại các bài tập
Trang 11Môn: Kể chuyện.
Bài: Sự tích hồ ba bể.
I Mục đích yêu cầu
- Dựa vào lời kể của giáo viên kể lại được câu chuyện đã nghe
-Nắm được ý nghĩa của câu chuyện: ngoài việc giải thích sự hình thành hồ ba bể câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái và khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết lời giải bài tập 1
- -Tranh ảnh về hồ ba bể
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ 1:Giới
thiệu bài
HĐ 2: kể
chuyện
Ý nghĩa câu
chuyện
3.Củng cố dặn
dò:
Dẫn dắt ghi tên bài
-GV kể chuyện lần 1 không có tranh ảnh
-Kể chuyện lần 2 có tranh ảnh
-Đưa tranh 1:
-Kể chuyện: Ngày xưa … -Đưa tranh 2: …
-Đưa tranh 3:…
-Đưa tranh 4:…
HD kể chuyện
-Nhận xét
-Ngoài việc giải thích sự hình thành của hồ ba bể, câu chuyện còn nói lên điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
-Nhắc lại tên bài
-Nghe -Nghe và quan sát tranh
Nghe:
-Nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện
-Lớp nhận xét bình chọn
-4Đại diện lên thi kể
-Câu chuyện còn ca ngợi những con người dầu lòng nhân ái và …
Trang 12Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Bài:Cấu tạo của tiếng
I.Mục đích – yêu cầu:
- Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về các bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Bộ phậncác chữ cái để ghép tiếng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
HĐ 1: Giới
thiệu bài 1’
HĐ 2:BM
HS làm ý
1 2’
HS Làm y
2: 4’
ý 3
3’
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Yêu cầu HS nhận xét số tiếng có trong câu tục ngữ
- Làm mẫu dòng đầu
-Chốt lại : Có 14 tiếng
-yêu cầu đánh vần và ghi lại cách đánh vần
-Nhận xét chốt lại
-Hãy đọc yêu cầu ý 3:
Giao nhiệm vụ
-Các em phải chỉ rõ tiếng đầu do những bộ phận nào tạo thành?
-Nhắc lại tên bài học
-2HS đọc câu tục ngữ
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một dàn
-Dòng đầu có 6 tiếng -Dòng sau có 8 tiếng
-Đánh vần thầm
-1Hs làm mẫu 1 tiếng
Thực hiện theo cặp
-Thực hiện đánh vần ghi vào bảng con
-1HS đọc
-Làm việc cá nhân
-Nối tiếp nêu
-Nhận xét
Trang 13yù 4
7’
Ghi nhôù
4’
Luyeän taäp
11’
3.Cuûng coá
daën doø
-Nhaän xeùt – choái laïi baàu: b+aâừ
-Phaân tích caùc tieáng coøn laïị
-Giao nhieäm vuï
-Nhaän xeùt choát laïị
-Treo baûng phuï vaø giaûi thích
Baøi 1:
Baøi taäp yeâu caàu gì?
-Giao nhieäm vuï laøm vieäc theo baøn
-Nhaän xeùt – chaám moät soá baøị
Bai 2:-Giaûi caâu ñoá
-Neâu yeâu caàu chôi
-Nhaän xeùt tuyeân döông
-nhaän xeùt tieát hoïc -Nhaéc HS veà nhaø taäp phaân tích caùc tieáng
-1HS ñoïc
-Lôùp nhaän xeùt
-Laømvieäc theo nhoùm
Tieáng AÂm ñaàu Vaàn thanh
-Ñaïi dieän caùc nhoùm leân baûng laøm
-Nhaän xeùt – boå xung
-Lôùp ñoïc thaàm ghi nhôù -2HS ñoïc ñeà
-Phaân tích caùc boä phaän theo maãụ
Tieáng AÂm ñaàu Vaàn thanh
nhieãu ñieàu
…………
Nh Ieâu ~
-Laøm vieäc caù nhaân vaøo phieáu baøi taäp
-noái tieáp neâu mieäng
1HS ñoïc caâu ñoá vaø ñoá baïn traû lôøị
Moân: TAÄP LAØM VAÊN Baøi:Theá naøo laø keå chuyeän.
ỊMuïc ñích - yeâu caàụ
Trang 141.Hiểu đượcđặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt được văn kể chuyện với những loại văn khác
2.Bước đầu biết xây dựngmột bài văn kể chuyện
II.Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phu ghi sẵn các sự việc chính trong truyện:Sự tích hồ Ba bể
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2.Bài mới
GTB2’
Hđ1:Bài1.Kể
lại được câu
chuyện và
trình bàynội
dung
Hđ2:Bài2,3
6-7’
-Kiểm tra sự chẩn bị của HS
-Nhận xét, nhắc nhở
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Yêu cầu:
-Theo dõi, giúp đỡ
-Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a.Tên các nhân vật:Bà lão xin ăn, mẹ con bà goá
b.Các sự việc xảy ra và kết quả…
c.Ý nghĩa của câu chuyện:
Ca ngọi những con người có lòng nhân ái
-Bài văn có nhân vật không?
-Hồ Ba Bể được giới thiệu như thế nào?
KL:So với bài Sự tích hồ Ba Bể ta thấy bài Hồ Ba Bể không phải là bài văn kể chuyện
-Theo em thế nào là kể
-Để đồ dùng lên bàn
-Nếu thiếu về bổ sung
-Đọc to yêu cầu bài1
-2HS kể câu chuyện sự tích Hồ
Ba Bể -HS làm việc theo nhóm câu a,b,c.Sau đó đại diện các nhóm lên trình bày
-Lớp nhận xét
-1 HS nhắc lại ý nghĩa
-1 HS đọc yêu cầu:
-Bài văn không có nhân vật -Hồ Ba Bể được giới thiệu về vị trí…
-HS phát biểu tự do