Tuaàn 4 -Cho HS laøm baøi -Cho HS leân trình baøy -Nhận xét chốt lại lời giải đúng HĐ 5: làm BT 2:Tìm từ ghép, từ láy bài tập 2 -Cho HS đọc yêu cầu bài tập -Giao vieäc 5 -6’ -Cho HS laøm[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Tập đọc Chính tả Toán
Thứ hai
26/9
Thể dục Toán Luyện từ và câu Âm nhạc Kể chuyện
Thứ ba
27/9
Khoa học Tập đọc Tập làm văn Toán Lịch Sử
Thứ tư
28/9
Kĩ thuật Toán
Luyện từ và câu
Khoa học
Kĩ Thuật
Thứ năm
29/9
Thể dục Toán Tập làm văn
Mĩ Thuật Địalí
Thứ sáu
30/9
HĐNG
Trang 2LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ hai ngày tháng năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Vượt khó Trong học Tập I.MỤC TIÊU:
Như tiết 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Gương
vượt khó
trong học tập
HĐ 2: Xử lí
tình huống
HĐ 3: Thực
hành
Trước khó khăn của bạn bè
ta có thể làm gì?
_nhận xét chung -Giới Thiệu bài
-Kể 1 câu chuyện, hay một gương vượt khó mà em biết -Khi gặp khó khăn trong học tập các bạn đó đã làm gì?
-Thế nào là vượt khó trong học tập?
-Vượt khó trong học tập giúp
ta điều gì?
-Kể chuyện -Nêu yêu cầu làm việc theo nhóm
KL: Với mỗi khó khăn
-Nêu yêu cầu và giải thích yêu cầu bài tập BT4:
-2HS lên bảng
-3-4HS kể
-HS khác lắng nghe
-Khắc phục khó khăn tiếp tục học tập
-Tiếp tục học tập, phấn đấu học tập đạt kết quả tốt
-Giúp ta tự tin hơn trong học tập, tiếp tục học tập được mọi người yêu quý
-Nghe
-Làm việc theo nhóm giải quyết các tình huống bài tập 3
-Đại diện mỗi nhóm nêu cách sử lí từng tình huống 1
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Làm bài tập vào vở
Trang 33.Củng cố
dặn dò
-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng
KL:
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị cho bài sau
-Trình bày những khó khănvà biện pháp khắc phục
-1HS đọc ghi nhớ
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài:Một người chính trực
I.Mục đích, yêu cầu
1Đọc lưu loát toàn bài
-Đọc đúng các từ và câu
-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện đọc phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối thoại
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm tấm lòng hết lòng vì dân vì nước củaTô hiến Thành-Vị quan nổi tiếng thời xưa
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
5
2.Bài mới
HĐ 1 giới
thiệu bàì
HĐ 2: Luyện
đọc 10’
-Kiểm tra bài cũ HS trả lời -Nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài
-Ghi tên và đọc bài
a)Cho HS đọc -Luyện đọc những từ ngữ dễ viết sai
b)Cho HS đọc chú giải
-3 HS lên bảng -nghe
-Hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn
-HS đọc chú giải
Trang 4HĐ 3:Tìm hiểu
bài
HĐ 4:Đọc diễn
cảm 8-9’
3.Củng cố dặn
dò: 3’
c)Đọc diễn cảm bài văn
*Đoạn 1:(Từ đầu đến vua lý cao Tông_
-Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời H:Trong việc lập ngôi vua sự chính trực của ông Tô hiến Thành thể hiện thế nào?
*Đoạn 2 -Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời H:Khi Tô Hiến Thành ốm nặng, ai thường xuyên cham sóc ông?
H:Tô hiền Thành tiến cử ai sẽ thấy ông đứng đầu triều đình?
-Đọc mẫu bài văn -đọc dúng dọng của bài -Cho HS luyện đọc -Uốn nắn sửa chữa HS đọc sai
-Tổng kết giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tạp được giao
-GD HS sống phải thật thà
-HS giải nghĩa từ
-HS đọc thành tiếng
-Tô Hiến Thành không nhận vàng bạc đút lót để làm sai di chiếu của vua Lý Anh Tông ông cử theo di chiếu mà lập thái tử Long Cán lên làm vua -đọc thành tiếng
-Quan vu Tán Đường ngày đem ở bên hầu hạ bên dường bệnh của ông
-Tiến cử quan Trần Trung Tá thay mình
-Nhiều HS luyện đọc
Môn: TOÁN Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Trang 5I:Mục tiêu:
Giúp HS Hệ thống hoá kiến thức ban đầu về
-Các so sánh hai số tự nhiên
-Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên
II:Chuẩn bị:
- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa
- Các thẻ ghi số
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1: giới
thiệu bài
HĐ 2:So sánh
các số tự
nhiên
-Yêu cầu làm bài HD luyện tập thêm T 15
-Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Nêu mục tiêu -Ghi bài lên bảng
a)Luôn thực hiện dược phép
so sánh với 2 số tự nhiên bất kỳ
-Nêu các cặp tự nhiên như:100 và89;456 và231
hãy so sánh?
-Nêu vấn đề khó hơn cho HS -Như vậy với 2 số tự nhiên bất kỳ ta luôn xác dịnh dược điều gì?
b)cách so sánh 2 số tự nhiên -Hãy so sánh 2 số 100 và 99?
-KL -Yêu cầu nhắc lại -Viết lên bảng vài cặp số cho
HS tự so sánh vd:123 và 456 -Yêu cầu so sánh các số trong từng cặp số với nhau
-2 HS lên bảng
-Nghe
-Nối tiếp nhau nêu
Chúng ta luôn xác định dược số nào bé hơn số nào lớn hơn
-Nêu -Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại Hãy so sánh và nêu kết quả
Trang 6HĐ 3:Xếp các
số tự nhiên
-Nhận xét gì về các số trong từng cặp số trên?
-Như vậy em đã tiến hành so sánh các số này với nhau như thế nào?
-Hãy nêu cách so sánh 123 với 456
-Trường hợp hai số có cùng số các chữ số tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì như thế nào với nhau?
-Nêu lại KL?
c)So sánh 2 số trong dãy số tự nhiên và trên tia số
-nêu dãy số tự nhiên -So sánh 5 và 7?
-Trong dãy số tự nhiên 5 đứng trứơc hay 7 đứng trước?
-Trong dãy số tự nhiên số đứng trước bé hơn hay lớn hơn?
-yêu cầu vẽ tia số biểu diễn -So sánh 4 và 10
-So sánh chúng tren tia số
-Số gần gốc 0 là số lờn hơn hay bé hơn?
-Nêu các số tự nhiên 7698;7968;7896;7869 +Hãy so sánh và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn -Vậy trong nhóm các số tự nhiên chúng ta luôn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn? Vì sao?
-Các số trong mỗi cặp số có số chữ số bằng nhau
-Nêu
Số hàng trăm 1<4 nê 123
<456 hay 4>1 nên 456>123 -Thì 2 số đó bằng nhau
-Nêu như phần bài học
-Nêu : 1,2,3,4,5,6
-Nêu -Trong dãy số thì 5 đứng trước 7 và ngược lại -số đứng trước bé hơn số đứnh sau
-1 HS lên bảng vẽ -Nêu
-Trên tia 4 gần gốc 0 và 10
xa gốc 0 hơn -Là số bé hơn
Từ bé đến lớn 7869,7896,7968,
-Vì ta luôn so sánh dược các số tự nhiên với nhau
-Nhắc lại KL
Trang 7HĐ 4:Luyện
tập thực hành
3 Củng cố
dặn dò
-Yêu cầu HS nhắc lại KL Bài 1:Yêu cầu tự làm bài -Chữa bài và giải thích cho
HS hiểu -Nhận xét cho điểm Bài 2:Yêu cầu bài tập ?
-Muốn xếp dược theo thứ tự chúng ta phải làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài -Yêu cầu HS giải thích cách sắp xếp của mình?
-Nhận xét cho điểm HS Bài 3:Yêu cầu bài tập
-Muốn xếp được các số theo thứ tự ta phải làm gì?
-Yêu câù làm bài -Yêu cầu giải thích cách sắp xếp?
-Nhận xét cho điểm HS -Tổng kết giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tập
-1 HS lên bảng -Nêu cách so sánh
-yêu cầu xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Phải so sánh các số với nhau
-1 HS lên bảng -Tự giải thích
-Yêu cầu xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
-Phải so sánh các số với nhau
-1 HS lên bảng -Tự giải thích
Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS:
-Củng cố kỹ năng viíet số, so sánh các số tự nhiên
-Luyện vẽ hình vuông
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Trang 81 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1:Giới
thiệu bài
luyện tập
-Yêu cầu HS làm bài tập HD luyện tập T 16
-Chữa bài nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu tiết học
Bài 1:
-Cho HS đọc đề bài và làm bài
-Nhận xét cho điểm
-Hỏi thêm về trường hợp các số 4,5,6,7 chữ số
-yêu cầu các số vừa tìm được Bài 2:-Yêu cầu đọc đề bài -Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
-Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
-Từ 10-19 có bao nhiêu số -Vẽ lên bảng tia số từ 10-99 và chia thành các đoạn từ 10-19;20-29;30-39 thì dược bao nhiêu đoạn?
-Mỗi đoạn như thế có bao nhiêu số
-Vậy từ 10—99 có bao nhiêu số
-Vậy có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số
Bài 3 -Viết lên bảng phần a của bài:
yêu cầu HS suy nghĩ để tìm số và điền vào ô trống
-3 HS lên bảng
-nghe
-1 HS lên bảng làm
a)0,10,100 b)9,99,999 Nhỏ nhất:1000,10000,100000, 1000000
lớn nhất: 9999,99999,999999
-HS đọc đề bài -Nêu
-10 -99
-nêu -HS tự nhẩm hoặc đêm trên tia số và trả lời có 10 đoạn
-10 Số -10x9=90 số
-Điền số 0
-Nêu
Trang 93)Củng cố
dặn dò
-Tại sao lại điền số 0 -Yêu cầu tự làm các phần còn lại
Bài 4 -Yêu cầu đọc bài mẫu và làm bài
-Chữa bài cho điểm HS Bài 5
Yêu cầu đọc đề bài -Số x phải tìm cần thoả mãn các yêu cầu gì?
-Hãy kể các số tròn chục từ 60-90
-Trong các số trên số nào lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92?
Vậy x có thể là những số nào?
-Chúng ta có 3 đáp án thoả mãn yêu cầu bài
-Tổng kết giờ học -Nhắc hS về nhà làm bài tập về nhà
-Làm bài và tự giải thích
-2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra:b)2<x<5
-1 HS đọc -Là số tròn chục -Lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92 -60,70,80,90
-70,80,90 -70,80,90
Môn: Khoa học Bài 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều thức ăn?
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Giải thích được lí do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn
- Nói tên các thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế
II.Đồ dùng dạy – học.
- Hình 16 – 17 SGk
- Phiếu ghi tên các món ăn
- Sưu tầm các loại đồ chơi bằng nhựa
Trang 10III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Vì sao cần
phải ăn nhiều
loại thức ăn và
thay đổi món
MT:Giải thích
được lí do nêu
trên
HĐ 2: Tìm hiểu
về tháp Dinh
dưỡng cân đối
MT: Nói tên
nhóm thức ăn
cần ăn đủ, ăn
vừa phải, có mức
độ và ăn ít, hạn
chế
-Yêu cầu
-Nhận xét – cho điểm
-Giới thiệu bài
-Hàng ngày em thường ăn những loại thức ăn nào?
-Tổ chức hoạt động nhóm
-Nếu ngày nào cũng ăn một thức ăn thì có ảnh hưởng gì đến hoạt động sống?
-Để có sức khoẻ tốt chúng
ta nên ăn như thế nào?
-Vì sao cần phải phối hợp ăn nhiều thức ăn và thay đổi món?
KL:
-Chia nhóm
-Yêu cầu quan sát tranh và tháp dinh dưỡng cân đối tô màu vào các loại thức ăn có trong một bữa
-Nhận xét KL:
-3HS lên bảng
-Nêu tên và vai trò của một số loại thức ăn có chứa vi ta min? -Nêu tên một số loại thức ăn có chứa chất khoáng, vai trò? -Tên thức ăn có chứa chất xơ và vai trò của chúng?
-Nối tiếp nêu:
-Hình thành nhóm 8 thảo luận theo yêu cầu
-không đảm bảo chất, vì mỗi thức ăn cung cấp một số chất -ăn phối hợp nhiều thức ăn và thường xuyên thay đổi món -Không có loại thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ các chất
-2HS đọc phần bạn cần biết -Hình thành nhóm 6 quan sát hình trang 16-17 và thảo luận theo yêu cầu
-2-3HS đại diện trình bày -Nhóm khác nhận xét và bổ xung
+Cần ăn đủ +Ăn vừa phải +Ăn có mức độ +Ăn ít
+Ăn hạn chế
Trang 11HĐ 3: Trò chơi
Đi chợ
MT: Biết lựa
chọn các thức ăn
cho từng bữa và
có lợi cho sức
khẻo
3.Củng cố dặn
dò
-Giới thiệu trò chơi
+Phát phiếu thực đơn đi chợ cho từng nhóm
-Yêu cầu thảo luận nhóm lên thực đơn
-Nhận xét tuyên dương
Nhận xét tiết học
Nhắc HS Học bài ở nhà
-Nghe
-Nhận mẫu thực đơn
Thảo luận nhóm hoàn thành thực đơn
-Đại diện nhóm lên trình bày đồ ăn thức uống mà mình lựa chọn
-Nhận xét bổ xung
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Nhớ viết truyện cổ nước mình
I.Mục đích – yêu cầu.
-Tiếp tục rèn luyện năng lực nhớ-Viết lại đúng chính tả một đoạn của bài thơ
Truyện cổ nước mình
-Tiếp tục nâng cao kỹ năng viết đúng các từ có âm đầu r/d/gi hoặc có vần
ân/âng
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị
III.Các hoạt động dạy – học
1 kiểm tra 4’
2 Bài mới
HĐ 1:Giới
thiệu bài 1’
HĐ 2:Nhớ viết
chính tả 20-21’
Gọi 2 nhóm lên thi -Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Ghi tên bài và đọc bài
a)HD chính tả -Cho HS đọc yêu cầu bài chính tả
-Cho HS đọc thành tiếng
-2 Nhóm lên thi
-nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe -1 HS đọc đoạn thơ từ đầu đến Nhận mặt ông cha của mình
Trang 12HĐ 4:Làm bài
tập chính tả
5-6’
3 Củng cố dặn
dò
đoạn thơ -Cho HS viết những từ ngữ dễ viết sai Truyện cổ,sâu
xa, rặng dừa
-Nhắc HS về cách viết chính tả bài thơ lục bát b)HS nhớ viết
c)GV chấm bài
- Chấm từ 7-10 bài Bai tập lựa chọn
Câu a) -Cho HS đọc yêu cầu của câu a+Đọc đoạn
-Giao việc:Cho Đoạn văn nhưng trống 1 số từ, nhiệm vụ của các em là phải chọn từ có âm đầu là r, gi hoặcd để điền vao chỗ trống đó sao cho đúng
-Cho HS làm bài đưa bảng phụ ghi nội dung bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng: gió, thổi, gió đưa, gió nâng cành diều
Câu b)Cách làm như câu a Lời giải
đúng:Chân,dân,dâng,vầng,s ân
-Nhận xét tiết học -Yêu cầu về nhà làm lại vào vở bài tập 2a,2b
-HS nhớ lại- từ viết bài -Khi GV chấm bài những HS còn lại đổi tập cho nhau soát lỗi Những chữ viết sai được sửa lại bên lề
-HS đọc to lớp lắng nghe
-3 HS lên bảng nhìn nội dung bài trên bảng phụ để viêt lên bảng lớp những từ cần thiết -Lớp nhận xét
-Chép lại lời giải đúng vào vở
Môn: Kĩ thuật.
Trang 13Bài:Khâu thường.
I Mục tiêu
- Biết cách cầm vải, cầm kim, lên xuống kim khi khâu và được điểm mũi khâu, Đường khâu thường
- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường theo đường vạch dấu
- Rèn luyện kĩ năng tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay
II Chuẩn bị
- Tranh quy trình khâu thường, mẫu khâu thường
- Một số sản phẩm của HS năm trước
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Quan sát
và nhận xét
HĐ 2: HD thao
tác kĩ thuật
1.HD thực hiện
thao tác khâu
-Chấm một số sản phẩm tiết trước
-Kiểm tra đồ dùng
-Nhận xét chung
Giới thiệu bài
-Đưa mẫu và giới thiệu:
Khâu thường còn được gọi là khâu tới khâu luôn
-So sánh đường, mũi khâu
ở mặt phải và mặt trái?
-Vậy thế nào là khâu thường?
-HD Hình 1: Cách cầm vải và cầm kim
-Hình 2: Nêu cách lên kim, xuống kim?
HD thực hiện một số điểm cần lưu ý:
+Khi cầm vải
+Cầm kim chặt vừa phải
+Chú ý an toàn khia cầm
-Tự kiểm tra đồ dùng học tập của mình
-Quan sát mẫu và nhận xét hình
3 a và hình 3 b
+Đừng khâu ở mặt phải và mặt trái giống nhau
+Mũi khâu ở mặt phải và mũi khâu ở mặt trái giống nhau, dài bằng nhau và cách đều nhau -Nêu:
-1HS đọc ghi nhớ
-Quan sát và nghe
Thực hiện thao tác
-Nghe
Trang 142 HD thao tác kĩ
thuật
HĐ 3: Thực
hành
3.Củng cố dặn
dò
kim
-KL:
-Treo tranh quy trình
-HD thao tác khâu mũi thường
-Khâu đến cuối đường vạch dấu ta phải làm gì?
-HD một số điểm cần lưu ý
-Tổ chức thực hiện nháp
-Nhận xét chung
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị tiết sau
-2Thực hiện thao tác theo sự
HD của GV
-Quan sát và nêu các bước khâu thường
-2HS đọc phần b quan sát hình 5a,b, c và trả lời câu hỏi câu hỏi về cách khâu
-Nêu:
-Tập khâu mũi khâu thường theo sự HD.(Thực hành cá nhân vào giấy kẻ ô li)
Thứ tư ngày tháng năm 2005
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Bài:.từ láy và từ ghép I.Mục đích – yêu cầu:
+HS biết được cách cấu tao từ phức của tiếng việt
-Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau
-Phối hợp những tiếng có âm hay vần lặp lại nhau
+Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ láy với từ ghép
-tìm được các từ ghép với từ láy đơn giản, tập đặt câu hỏi với các từ đó
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra -Kiểm tra bài cũ HS -2 HS lên bảng trả lời
Trang 152 Bài mới
HĐ 1: Giới
thiệu bài
Hđ 2:Làm
bài tập
7-8’
Hđ 3:Ghi
nhớ 4-5’
HĐ 4: Làm
bài tập 1
5- 6’
-Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Ghi tên và đọc bài
Phần nhận xét:
-Cho HS đọc yêu cầu của bài+Đọc cả gợi ý
-Giao việc:Cho câu thơ trích trong truyện cổ nước mình nhiệm vụ các em là đọc đoạn thơ chỉ ra cấu tạo của những từ phức trong các câu có gì khác nhau?
-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại lời giải đúng
H: Khi ghép những tiếng có nghĩa với nhau thì nghĩa của từ mới thế nào?
=>Như vậy:Những từ có nghĩa được ghép lại với nhau gọi là từ ghép
+phần ghi nhớ -Cho HS đọc ghi nhớ SGK
-Cho HS giải thích nội dung ? -GV giải thích + phân tích cho HS hiểu thêm
+Phần luyện tập -Cho HS đọc yêu cầu BT1 + đọc đoạn văn
-Giao việc: Cho 2 đoạn văn trong mỗi đoạn có 1 số từ in đậm nhiệm vụ của các em là xếp các từ in đậm thành 2 loại từ ghép và từ láy
-nghe
-2 HS lần lượt đọc cả lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân -Một vài HS trình bày bài làm -lớp nhận xét
-Các tiếng bổ sung cho nhau để tạo thành nghĩa mới
-1 Vài HS nhắc lại
-3-4 HS lần lượt đọc to cả lớp đọc thầm
-HS giải thích+ phận tích
-1 HS đọc to lắng nghe