1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Lớp 4 - Tuần 5 - Năm học 2005-2006

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 135,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân Hoïc sính -Goïi HS leân baûng kieåm tra -2 HS leân baûng -Nhaän xeùt cho ñieåm HS 2 Bài mới -Giới thiệu bài -Nghe HĐ 1: giới -Đọc và ghi tên bài thieäu baøi HĐ 2: làm BT 1:Tì[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ

Đạo đức Bài 3 tiết 1:Bày tỏ ý kiến

Tập đọc Những hạt thóc giống

Chính tả Truyện cổ nước mình

Toán Luyện tập

Thứ hai

26/9

Thể dục Bài 9 Toán Tìm số trung bình cộng Luyện từ và câu Từ ghép và từ láy

Âm nhạc Ôn bài hát bạn ơi lắng nghe

Kể chuyện Một nhà thơ chân chính

Thứ ba

27/9

Khoa học Sử dụng hợp lí chất béo và muối ăn

Tập đọc Tre Việt Nam Tập làm văn Cốt chuyện Toán Luyện tập Lịch Sử Nước Âu Lạc

Thứ tư

28/9

Kĩ thuật Toán Biểu đồ

Luyện từ và câu Luyện tập về từ ghép và từ láy Khoa học Ăn nhiều rau quả chín, sử dụng thực phẩm sạch

và an toàn

Kĩ Thuật

Thứ năm

29/9

Thể dục Bài 10 Toán Biểu đồ (tiết theo) Tập làm văn Luyện tập xây dựng cốt chuyện

Mĩ Thuật Thường thức mĩ thuật: Xem tranh phong cảnh Địalí Tây Nguyên

Thứ sáu

30/9

HĐNG Những hạt thóc giống

Trang 2

Thứ hai ngày tháng năm 2005.



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Bày tỏ ý kiến (Tiết 1) I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Nhận thức được cácem có quyền có ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

2.Kĩ năng

- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình, nhà trường

3 Thái độ

- Biết tôn trọng ý kiến của những người khác

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1:Thảo

luận nhóm

Câu 1 và 2

HĐ 2: Thảo

luận theo

nhóm đôi

-Em đã bao giờ gặp phải khó khăn chưa ? em giải quyết thế nào?

-Nhận xét đánh giá

-Trò chơi “Diễn tả”

-Giới thiệu bài

-Chia thành các nhóm nhỏ

-Nhận xét KL:Mỗi người

-Nêu yêu cầu thảo luận theo nhóm đôi

Nhận xét

-2HS lên bảng trả lời

-Nhận xét

-Thực hiện chơi trong nhóm 4 – 6 –Nhắc lại tên bài học

-Hình thành nhóm theo yêu cầu Thảo luận nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét bổ xung

-1HS đọc lại câu hỏi 2

-Trả lời

-1HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Thảo luận theo yêu cầu

-Đại diện một số nhóm trình bày

-Nhận xét – Bổ xung

Trang 3

HĐ 3: Bày tỏ

ý kiến bài

tập 2

3.Dặn dò

KL: Việc làm của bạn

-Nêu yêu cầu: Phát tấm bìa

Màu đỏ: Biểu lộ tán thành Màu xanh: Biểu lộ phản đối

Màu trắng: Phân vân, lượng lự

-Nêu từng ý kiến

KL: Ý a,b,c,d đúng

Ý đ sai

KL:

Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị tiết sau

-Nhận các tấm bìa và nghe yêu cầu

-Nghe và giơ thẻ

-Giải thích ý kiến của mình

-1-2HS đọc ghi nhớ



Môn: TẬP ĐỌC.

Bài: Những hạt thóc giống

I.Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc trơn toàn bài

-Đọc đúng các từ ngữ có âm vần HS địa phương dễ phát âm sai

-Biết đọc phân biệt lời các nhân vật và lời người kể chuyện: đọc đúng ngữ kiểu câu và trả lời câu hỏi

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm giám nói sự thật

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: giới

thiệu bài

-Gọi HS lên kiểm tra bài cũ -nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài

-Đọc giới thiệu và ghi tên bài

-3 HS lên bảng -nghe

Trang 4

HĐ 2: Luyện

đọc

HĐ 3: tìm hiểu

bài

a)Cho HS đọc -Chia 2 đoạn:Đ1 Từ đầu đến trừng phạt,Đ 2 là phần còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn -Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai gieo trồng, truyền,

-Cho HS đọc cả bài b)Cho HS đọc phần chú giải

c)GV đọc diễn cảm toàn bài

1 lần

*Đoạn 1 cho HS đọc thành tiếng đoạn 1

-Cho HS đọc thàm trả lời câu hỏi

H: Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi?

H: Nhà vúa làm cách nào để tìm người trung thực

H:theo em thóc đã luộc chín có nảy mầm được không?

H:Tại sao vua lại làm như vậy

*Đoạn còn lại Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

H:Hành động của chú bé chôm có gì khác với mọi người?

H: Thái độ của mọi người thế nào khi nghe Chôm nói sự thật?

H:Theo em vì sao người trung thực là người quý?

-Dùng viết chì đánh dấu

-đoạn 2 dài cho 2 em đọc -HS luyện đọc từ theo sự HD của GV

-1 HS đọc chú giải -2 HS giải nghĩa từ

-1 HS đọc

-người trung thực -Nêu

-Không

-Vì muốn tìm người trung thực

-1 HS đọc to -lớp đọc thầm

-Giám nói sự thật không sợ trừng phạt

-Sững sò sọ hãi thay cho Chôm

Vì người trung thực là người đáng tin cậy

-Là người yêu sự thật ghét dối trá

Trang 5

HĐ 4: Đọc

diễn cảm

3.Củng cố dặn

dò: 3’

H: em thử kể tóm tắt nội dung câu chuyện bằng 3,4 câu

*Gv đọc diễn cảm toàn bài văn cần đọc dọng chậm rãi -Nhấn dọng ở 1 số từ ngữ ra lệnh, truyền ngôi

-Luyện đọc câu dài khó đọc ghi trên bảng phụ

* cho Hs luyện đọc

H câu chuyện này muốn nói với em điều gì?

-Nhận xét tiết học

-1-2 HS kể tóm tắt nội dung

-Luyện đọc câu “Vua ra lệnh phát cho mỗi người dân trừng phạt

-Đọc phân vai

-Trung thực là một đức tính tốt đáng quý



Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) BàiNge-Viết những hạt thóc giống

I.Mục đích – yêu cầu.

-Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài, biết phát hiện sửa lỗi chính tả trong bài viết của mình và của bạn

-Luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn:l/n,en/eng

II.Đồ dùng dạy – học

- Chuận bị

III.Các hoạt động dạy – học

1: Kiểm tra

2 bài mới

HĐ 1:Giới

thiệu bài

HĐ 2:Nghe viết

-Đọc cho HS viết -Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -đọc và ghi tên bài

a)HD +Đọc toàn bài chính tả 1

2 HS lên bảng viết -nghe

-Hs lắng nghe

Trang 6

HĐ 3: làm bài

tập 1

HĐ 4: BT2

lượt -GV lưu ý HS

* ghi tên bài vào giữa trang giấy

-Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai dõng dạc truyền giống

b)Đọc cho HS viết:đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS viết

-Đọc toàn bài chính tả 1 lượt

c)Chấm chữa bài -Cho HS đọc lại bài chính tả vừa viết

-chấm 7-10 bài nêu nhận xét chung

Bài tập 2:lựa chọn câu a hoặc b

Câu a:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập+đọc đoạn văn

-Giao việc : Nhiệm vụ của các em là viết lại các chữ bị nhoè đó sao cho đúng

-Cho HS làm bài _Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại lời giải đúng lời, nộp,này,lâu ,lông ,làm

Câu b: cách tiến hành như câu a lời giải đúng: chen, len,leng,keng,len,khen

BT 2 giải câu đố Câu a:

-Luyện viết những từ khó

-HS viết chính tả

-Rà lại bài

-Đọc lại bài chính tả tự phát hiện lỗi sai sữa lỗi

-Từng cặp đổi vở cho nhau kiểm tra

-HS đọc cả lớp đọc thầm theo

-Làm bài cá nhân -Lên điền vào những chỗ còn thiếu

-Lớp nhận xét

Trang 7

-3 Củng cố dặn

Cho HS đọc đềø bài -Cho HS giải câu đố -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lời giải đúng Câu b cách tiến hành như câu a lời giải đúng: chim én -Nhận xét tiết học

-Biểu dương HS học tốt

-HS làm bài -HS trình bày -HS chép lại lời giải đúng vào vở



Môn: TOÁN Bài: Luyện tập

I:Mục tiêu:

Giúp HS

-Củng cố về ngày trong các tháng của năm

-Biết năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày

-Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo đã học

-Củng cố bài toán tìm 1 phần mấy của s

II:Chuẩn bị:

-

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu bài

HĐ 2: HD

luyện tập

Gọi Hs lên bảng yêu cầu làm các bài tập HD luyện tập T 20

-Kiểm tra bài vở ở nhà nhận xét cho điểm

-Giới thiệu bài -Ghi tên bài

-Bài 1:

-Yêu cầu HS tự làm -Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng sau đó GV nhận xét cho Điểm HS

-3 HS lên bảng

-Nghe

-1 HS lên bảng -Nhận xét bài bạn và đổi chéo vở kiểm tra

-Những tháng có 30 ngỳ là

Trang 8

-Yêu cầu HS nêu lại: Những

tháng nào có 30 ngày? Những

tháng nào có 31 ngày?

-Giới thiệu: những năm tháng

2 có 28 ngày, những năm

tháng 2 có 29 ngày gọi là

năm nhuận Một năm nhuận

có 366 ngày Cứ 4 năm thì có

1 năm nhuận cho ví dụ để HS

hiểu thêm

bài 2:

-Yêu cầu HS tự đổi đơn vị

sau đó gọi HS giải thích

Bài 3

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự

giải

-Yêu cầu nêu cách tính số

năm từ khi vua quang Trung

đại phá đến nay

-Yêu cầu HS tự làm phần b

sau đó chữa bài

Bài 4:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Muốn biết bạn nào chạy

nhanh hơn chúng ta phải làm

gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét

4,6,9,11 những tháng có 31 ngày 1,3,5,7,8,10,12.Tháng 2 có 28 ngày và 29 ngày

-Nghe

-3 HS lên bảng mỗi HS làm 1 dòng

-Vua Q Trung đại phá quân thanh năm 1789 tức thuộc thế kỷ 18

-Thực hiện phép trừ lấy số năm hiện nay trừ đi năm

1789 2005-1789=216 năm -Nguyễn Trãi sinh năm 1980-600=1380 tức thuộc thế kỷ 14

-Trong quộc thi chạy 60 mét nam chạy hêt ¼ phút.Bình chạy hết1/5 phút Hỏi ai chạy nhanh hơn?

-đổi thời gian chạy của 2 bạn

ra đơn vị giây rồi so sánh( không so sánh ¼ và 1/5) -Bạn nam chạy hết ¼ phút

=15 giây Bình chạy hết 1/5 phút =12 giây 12 giây<15 giây vậy bình chạy nhanh hơn

Trang 9

3 Củng cố

dặn dò

Bài 5:

-Yêu cầu HS quan sát đồng hồ và đọc giờ trên đồng hồ -8 giờ 40 phút còn gọi là mấy giờ?

-GV có thể dùng mặt đồng hồ để quay kim đến các vị trí khác yêu cầu HS đọc giờ -Cho HS tự làm phần b -Tổng kết giờ học -Dặn HS về nhà làm bài

- HD luyện tập và chuẩn bị bài sau

-8 giờ 40 phút

-Còn được gọi là 9 giờ kém

20 phút -Đọc giờ theo cách quay đồng hồ

THỂ DỤC Bài 9:Đổi chân khi đi đều sai nhịp.

Trò chơi: Bịt mắt bắt dê.

I.Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác tương đối đều, đẹp, đúng khẩu lệnh

- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu HS biết cách bước đệm khi đổi chân

-Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê” Yêu cầu rèn luyện nâng cao khả năng tập trung chú

ý, khả năng định hướng, chơi đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi

II Địa điểm và phương tiện

-Vệ sinh an toàn sân trường

- 1còi 2-6 chiếc khăn

III Nội dung và Phương pháp lên lớp

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”

B.Phần cơ bản

1)Đội hình đội ngũ

-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

1-2’

2-3’

12-14’

        

        

        

        

Trang 10

điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái,

đứng lại

+GV điều khiển lớp tập 2 lần Nhận xét

sửa chữa

-Chia tổ tập luyện 6 lần tổ trưởng điều

khiển, GV quan sát nhận xét

-Tập cả lớp do GV điều khiển

2)Học động tác đổi chân khi đi đều sai

nhịp

-GV làm mẫu động tác chậm và giải

thích

HS tập luyện theo các cử động Dạy HS

bước đệm tại chỗ Dạy HS bước đệm

trong bước đi

3)Trò chơi vận động

Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

-Nêu tên trò chơi: Giải thích cách chơi

-Lớp thực hiện chơi

-Quan sát nhận xét và biểu dương

C.Phần kết thúc

- Chạy thường thành vòng tròn

-Một số động tác thả lỏng

-Hệ thống bài

-Nhận xét đánh giá kết quả và giao bài

tập về nhà

5-6’

5-6’

4-6’

        

        

        

        

       

       

Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005



Môn: TOÁN

Bài:tìm số trung bình cộng I.Mục tiêu

Giúp HS:

-Bước đầu nhận biết được số trung bình cộng của nhiều số

-Biết cách tính số trung bình cộng của nhiều số

II.Chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 11

ND – TL Giáo viên Học sinh

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1:Giới

thiệu bài

HĐ 2:Giới

thiệu số trung

bình cộng và

cách tìm số

trung bình

cộng

-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm các bài tập HD T21

-Chữa bài cho điểm HS Giới thiệu bài

-Đọc tên ghi đề bài

a)Bài toán 1 -Yêu cầu HS đọc đề toán -Có tất cả bao nhiêu lít dầu?

-Nếu rót đầy số dầu đo vào can thì mỗi can cần bao nhiêu lít?

-Yêu cầu trình bày lời giải -Giới thiệu can 1 có 6 lít, can

2 có 4 lít nếu rót đầy số dầu này vào 2 can thì mỗi can 5 lít dầu ta nói trung bình mỗi can

5 lit số 5 được gọi là số trung bình cộng của 2 số 4 và 6 -Hỏi lại HS: số trung bình của

4 và6 là mấy?

-Cho HS nêu cách tìm số trung bình của 4 và 6?

-Cho HS nêu ý kiến nếu HS nêu đúng thì khẳng định lại và nhận xét để rút ra từng bước

+Bước thứ 1:Trong bài toán trên chúng ta tình gì?

+B2:Để tình số lit dầu rót đều vào mỗi can chúng ta phải làm gì?

+Để dùng số dầu trung bình trong mỗi can chúng ta đã lấy tổng số dầu chia cho số can +Tổng 6 và 4 có mấy số

2 HS lên bảng

-Nghe

-Đọc -Có 4+ 6=a0 lít dầu Nếu rót đều vào 2 can thì mỗi can có 5 lit :10:2=5

-1 HS lên bảng làm -Nghe

Số trung bình cuả4 và 6 là 5 -Suy nghĩ thảo luận với nhau

-Tính tổng số dầu 2 can

-Thực hiện phép chia tổng số dầu cho 2 can

-Có 2 số hạng

Trang 12

HĐ 3: Luyện

tập thực hành

hạng?

+Để tìm số trung bình cộng của 4 và 6 chúng ta tính tổng của 2 số rồi lấy tổng chia cho 2

-Yêu cầu phát biểu laị quy tắc tìm số trung bình cộng của nhiều số

b)bài toán 2 -Yêu cầu đọc đề bài toàn 2 -Bài toán cho biết những gì -bài toán hỏi gì?

-Em hiểu câu hỏi bài toán như thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài -Nhận xét bài làm của HS và hỏi 3 số 25,27,32 có trung bình cộng là bao nhiêu?

-Yêu cầu HS tím số trung bình cộng của một vài trường hợp khác

Bài 1 -Yêu cầu đọc đề và tự làm bài

-Chữa bài lưu ý chỉ cần viết biểu thức tính số trung bình cộng là được

bài 2:

Yêu cầu đọc đề toán -bài toán cho biết gì?

-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu câu HS làm bài -Nhận xét cho điểm HS bài 3:Bài toán yêu cầu chúng

ta làm gì?

-Nêu các số tự nhiên liên tiếp

-Tự phát biểu

-1 HS đọc cả lớp theo dõi -Nêu

-Nêu -Nếu chia đều số HS cho 3 lớp thì mỗi lớp có bao nhiêu HS -1 HS lên bảng làm

-là 28

-Ta tính tổng của 3 số rồi lấy tổng vừa tìm được chia cho 3

-4 HS lên bảng

-1 HS đọc to -Nêu

-Số kg trung bình cân nặng của mỗi bạn

-1 HS lên bảng làm -Nêu

Nêu 1,2,3,4,5,6,7,8,9

Trang 13

3)Củng cố

dặn dò

từ 1-9 -yêu cầu làm bài

Nhận xét cho điểm HS -tổng kết giờ học

-HD hs về nhà luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-1 HS lên bảng làm tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1-9 là

1+2+3+4+5+6+7+8+9=45 -Trung bình cộng là:45:9=5

Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

Bài:.Mở rộng vốn từ : trung thực tự trọng I.Mục đích – yêu cầu:

-Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng

-Biết sử dụng những từ đã học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ đã tích cực

-Biết được những từ ngữ gằn với chủ đề

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: giới

thiệu bài

HĐ 2: làm

bài tập 1

-Gọi HS lên bảng kiểm tra -Nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

BT 1:Tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập đọc mẫu

-Giao việc:BT 1 cho từ trung thực, nhiệm vụ các em là tìm những từ ngữ cùng nghĩa với từ trung thực và tìm những từ trái nghĩa với từ trung thực

-2 HS lên bảng -Nghe

-HS đọc to lớp lắng nghe

Trang 14

HĐ 3: làm

bài tập 3

HĐ 4: làm

bài tập 3

HĐ 5: làm

bài tập 4

-Cho HS làm vào giấy -Cho HS trình bày trên bảng phụ

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

BT 2: Đặt câu -Cho HS đọc yêu cầu bài tập2

-Giao việc Các em vừa tìm được các từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung thực vậy các em đặt cho cô 2 câu mỗi câu với từ cùng nghĩa trung thực và 1 câu trái nghĩa với từ trung thực

-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lời giải đúng -Cho HS đọc bài tập 3+ đọc các dòng a,b,c,d

-Giao việc Nhiệm vụ các em là xem trong 4 dòng đó dòng nào nêu đúng nghĩa các từ tự trọng

-Cho HS làm bài theo nhóm -Cho HS trình bày bài làm

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Ý c: Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình -Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4+đọc các thành ngữ, tục ngữ -Giao việcNhiệm vụ các em là dựa vào từ điển để tìm 5 câu đó câu nào nói về tính

-Làm bài cá nhân -Đại diện nhóm hoặc cá nhân trình bày

-Lớp nhận xét

-Đọc to lắng nghe

-làm bài cá nhân -1 số HS lên trình bày -Lớp nhận xét

-1 HS đọc lớp đọc thầm theo

-Dữa vào từ điển làm bài -Đại diện các nhóm trình bày ý kiến của mình

-lớp nhận xét -Cheps lại lời giải đúng -1 HS đọc cả lớp đọc thầm theo

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w