Giaùo vieân Hoïc sinh -Goïi HS leân baûng kieåm tra -2 HS leân baûng baøi cuõ -Chữa bài nhận xét cho điểm HS 2 bài mới -Giới thiệu bài -nghe HĐ 1 giới -Đọc và ghi tên bài:Luyện thieäu ba[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Tập đọc Toán Khoa học
Thứ hai
2005
Thể dục Toán Kể chuyện Luyện từ và câu Nhạc
Thứ ba
2005
Kĩ thuật Tập đọc Toán Tập làm văn Lịch sử
Thứ tư
/2005
Kĩ thuật Toán Luyện từ và câu Chính tả Khoa học
Thứ năm
/2005
Thể dục Toán Tập làm văn Địalí
Mĩ thuật
Thứ sáu
/2005
HĐNG
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2006.
Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài:
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
2.Thái độ:
3.Hành vi:
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới
HĐ1: 8’
HĐ 2:
8’
HĐ 3:
12’
-Nhận xét
- tổ chức cho HS Thảo luận nhóm
+Nêu tình huống
KL – chốt
-Tổ chức làm việc theo nhóm
-Đưa 3 tình huống bài tập 3 SGK lên bảng
-Yêu cầu
Nhận xét, khen gợi các nhóm
-Tổ chức HS làm việc theo nhóm
-2 Hs
-Chia nhóm và thảo luận Ghi lại kết quả
-Các HS trong nhóm lần lượt nêu
-Các nhóm dán kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Nghe
-Hình thành nhóm và thảo luận
Tìm cách sử lí cho mỗi tình huống và giải thích vì sao lại giải quyết theo cách đó
-Đại diện 3 nhóm trả lời
TH1: ……
-Nhóm khác nhận xét và bổ xung
-Nêu:
-Làm việc theo nhóm, cùng
Trang 3HĐ 4: Tấm
gương trung
thực 6’
3.Dặn dò:
2’
KL:
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Mỗi nhóm lựa chọn 1 trong 3 tình huống ở bài tập 3 và tự xây dựng tình huống mới
-Nhắc lại
-Thảo luận cặp đôi về tấm gương trung thực trong học tập
-Đại diện một số cặp kể trước lớp
-Nhận xét
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài:Ngươì tìm đường lên các vì sao
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ và câu
-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-X ki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 30 năm đã thể hiện thành công mơ ước tìm đường đến các vì sao
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
-
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 4ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1 Giới
thiệu bài
HĐ 2 luyện
đọc
HĐ 3 tìm hiểu
bài
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm
-Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài:Người tìm đường lên các vì sao
a)Cho HS đọc -GV chia 4 đoạn Đ1:từ đầu đến mà vẫn bay được
Đ2:Từ để tìm tiết kiệm thôi
Đ3:Từ đúng là bay tới các vì sao
Đ4: còn lại -Cho HS đọc đoạn văn -Luyện đọc từ khó:Xi-Ôn-Côp-Xki, ước,dại dột,rủi ro -Cho HS đọc theo cặp -Cho HS đọc cả bài b)HS đọc thầm chú giải, giải nghĩa từ
c)GV đọc diễn cảm toàn bài cần đọc với dọng trang trọng, ca ngợi khâm phục.Những từ:nhảy qua,gãy chân
*Đoạn 1 -Cho HS đọc thnàh tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi
H:Xi-ôn-Cốp-Xki mơ ước điều gì?
-2 HS lên bảng
-Nghe
-HS dùng viết chì đánh dáu trong sách
-HS đọc đoạn nối tiếp
-Từng cặp HS đọc -1-2 em đọc cả bài -Cả lớp đọc thầm chú giải và
1 vài em giải nghĩa
-HS đọc thành tiếng -Tất cả đọc thầm
-từ nhỏ ông đã mơ ước được bay lên bầu trời
-HS đọc thnàh tiếng
Trang 5HĐ 4 đọc diễn
cảm
3 Củng cố dặn
dò
*Đoạn 2 -Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi
H:Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình như thế nào?
*Đoạn 3 -Cho HS đọc thnàh tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi
-H:Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì?
-GV giới thiệu thêm về ông H:Em hãy đặt tên khác cho truyện
-Cho HS phát biểu -Nhận xét chốt lại tên trên -Cho HS đọc diễn cảm -Cho HS luyện đọc 1 đoạn khó đọc
-Cho HS thi đọc diễn cảm -Nhận xét khen những HS đọc hay
H: Câu chuyện dúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học -Dặn HS về nhà đọc thêm
-đọc bao nhiêu là sách Làm thí nghiệm rất nhiều và sống tiết kiệm
-HS đọc thành tiếng
-Vì ông có nghị lực lòng quan tâm thực hiện ước mơ
-HS làm cá nhân
-Nêu -Lớp nhận xét -Nối tiếp đọc 4 đoạn -HS luyện đọc theo HD của GV
-3-4 HS thi đọc -lớp nhận xét -Tự nêu
Môn: TOÁN
Bài:Thực hành vẽ hình vuông
I:Mục tiêu:
Giúp HS
-Biết sử dụng thước có vạch chia xăng ti mét và e ke để vẽ hình vuông có số cạnh cho trước
II:Chuẩn bị:
Trang 6-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét, e ke, com pa
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra
2 bài mới
HĐ 1 giới
thiệu bài
HĐ 2:HD vẽ
hình vuông
theo độ dài
cạnh cho
trước
HĐ 3 HD thực
hành
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm -Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài: thực hành vẽ hình vuông H:Hình vuông có các cạnh như thế nào với nhau?
-Các góc các đỉnh của hình vuông là các góc gì?
-GV nêu:Chúng ta sẽ giữa vào đặc điểm trên để vẽ hình vuông có độ dài cạnh cho trước
-GV nêu VD:Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm
-HD HS thực hiện từng bước vẽ như trong SGK
+Vẽ đoạn thẳng DC=3cm +Vẽ đường thẳng vuông góc với DC tại D và C trên mỗi đường thẳng vuông góc đó lấy 1 đoạn thẳng
DA=3cm’CB=3cm +Nối A với B ta được hình vuông ABCD
bài 1 -Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự vẽ hình tính chu vi và diện tích của hình
-Yêu cầu HS nêu từng bước vẽ của mình
Bài 2
-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV
-Nghe
-Bằng nhau
-Góc vuông
-HS vẽ hình vuông ABCD theo từng bước HD của GV
A B
D C
-HS làm vào vở bài tập
-1 HS nêu trước lớp cả lớp theo dõi
Trang 73 Củng cố
dặn dò
-Yêu cầu HS quan sát hình thật kỹ rồi vẽ vào vở BT HD
HS điền ô vuông trong hình mẫu sau đó dựa vào các ô của vở ô li để vẽ hình -HD HS xác định tâm hình tròn bằng cach vẽ 2 đường thẳng chéo hình là tâm của hình tròn
Bài 3 -Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ANCD có độ dài cạnh là 5 cm và kiểm tra xem 2 đường chéo có bằng nhau không, có vuông góc với nhau không
-yêu cầu HS báo cáo kết quả kiểm tra về 2 đường chéo của mình
-GV KL:Hai đường chéo hình vuông luôn bằng nhau và vuông góc với nhau
-Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
-HS vẽ vở bài tập sau đó đổi vở kiểm tra
-Tự vẽ -Dùng thước thẳng có vạch để đo độ dài 2 đường chéo
-Dùng e ke để kiểm tra các góc
-2 đường chéo hình vuông bằng nhau và vuông góc với nhau
Môn: Khoa học
Bài: Sự trao đổi chất ở người.TT I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
II.Đồ dùng dạy – học
-Các hình SGK
-Phiếu học nhóm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Trang 81.Kiểm tra.
5’
2.Bài mới
HĐ 1: 18’
MT:
HĐ 2:
MT: 12’
3.Củng cố
3-4’
dặn dò:
-yêu cầu
-Nhận xét ghi điểm -Giới thiệu bài
Giao nhiệm vụ quan sát hình SGK và thảo luận câu hỏi
-Kiểm tra giúp đỡ các nhóm thảo luận
-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng
KL: Trang 9 SGK
- Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà họcghi nhớ
-3HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Mở sách GK trang quan sát và thảo luận theo cặp
-Đại diện các nhóm trình bày
-2HS đọc lại
-Thực hiện quan sát -Thực hiện
-2HS nêu
-Nêu và giải thích
-2HS đọc phần bạn cần biết
THỂ DỤC Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.
Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh.
I.Mục tiêu:
II Địa điểm và phương tiện
-Vệ sinh an toàn sân trường
- Còi
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
-Trò chơi:
B.Phần cơ bản
1)Đội hình đội ngũ
1-2’
1-2;
1-2’
2-3’
10-12’
Trang 9-Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều khiển
Quan sát sửa sai cho HS
-Tập hợp lớp phổ tổ chức các tổ thi đua
nhau
-Quan sát – đánh giá và biểu dương
-Cho Cả lớp tập lại
2)Trò chơi vận động
-Nêu tên trò chơi: Giải thích cách chơi
-Cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần rồi lớp chơi thử
1-2 lần
-Lớp chơi chính thức có thi đua
C.Phần kết thúc
-Làm một số động tác thả lỏng
Cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao
bài tập về nhà
2-3’
6-8’
2-3lần
2-3’
1-2’
1-2’
Thø ba ngµy 13 th¸ng 9 n¨m 2006
Môn: TOÁN
Bài:Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS Củng cố về
-Nhận biết góc nhọn, vuông tù bẹt
-Nhận biết đường cao của hình tam giác
-Vẽ hình vuông, hình chữ nhật cho trước
-Xác định trung điểm đoạn thẳng cho trước
II.Chuẩn bị
Thước thẳng có vạch và e ke
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Trang 10ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2 bài mới
HĐ 1 giới
thiệu bài
HĐ 2 HD
luyện tập thực
hành
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Chữa bài nhận xét cho điểm HS
-Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài:Luyện tập
Bài 1 -GV vẽ lên bảng 2 hình a,b trong bài tập yêu cầu HS ghi tên các góc vuông, nhọn tù,bét trong mỗi hình
A M
B C
A B
D C -GV có thể hỏi thêm
+So với góc vuông thì góc nhọn lớn hơn hay bé hơn?
Góc tù lớn hơn hay bé hơn?
+1 Góc bẹt bằng mấy góc vuông
bài 2 -Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu tên đường cao của hình tam giác ABC
-Vì sao AB được gọi là đường cao của hình tam giác?
-2 HS lên bảng
-nghe
-2 HS làm bài cả lớp làm bài vào vở BT
+Vuông BAC, nhọn ABC ,ABM,MBC,ACB,AMB tùBMC bẹtAMC
+VuôngDAB,DBC,ADC nhọn ABD,ADB,BDC,BCD tù ABC
+Góc nhọn bé hơn góc vuông, tù lờn hơn vuông
-bằng 2 góc vuông
-Đường cao AB và BC
-Vì đường thẳng AB là đường thẳng hạ từ đỉnh A và vuông
Trang 113 Củng cố
dặn dò
-Hỏi tương tự với CB KL:Trong hình tam giác có 1 góc vuông thì 2 cạnh của góc vuông chính là đường cao của hình tam giác
H:Vì sao AH không phải là đường cao của hình tam giác ABC?
Bài 3 -Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm sau đó gọi 1 HS nêu rõ từng bước vẽ của mình
-Nhận xét cho điểm HS Bài 4
-Yêu cầu HS tự vẽ hình CN ABCD dài=6cm rộng AD=4cm
-Yêu cầu HS nêu rõ các bước vẽ của mình
-Yêu cầu HS nêu cách Xác định trung điểm M của cạnh
AD A B
M N
D C -Yêu cầu HS tự xác định trung điểm N của cạnh BC sau đó nối M với N
GV :Hãy nêu tên các hình chữ nhật có trong hình vẽ?
-Nêu tên các cạnh song song với AB
-Tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
góc với cạnh BC -Tương tự như trên
-Vì AH hạ từ đỉnh A nhưng không vuông góc với BC
-HS vẽ vào vở BT.1 HS lên bảng vẽ
-1 HS lên bảng vẽ cả lớp vẽ vào vở BT
-HS vừa vẽ trên bảng nêu
-1 Hs nêu trước lớp cả lớp theo dõi nhận xét
-HS thực hiện theo yêu cầu
-Các hình chữ nhật là: ABCD
;ABNM;MNCD -MN và DC
Trang 12Môn: Kể chuyện.
Bài: Kể chuyện Được chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng nói
-HS chọn được 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó.Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
-Lời kể tự nhiên, chân thực,có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ
2 rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
- II Đồ dùng dạy – học
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
2 bài mới
HĐ1 giới thiệu
bài
HĐ 2 tìm hiểu
yêu cầu của đề
bài
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm -Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài:Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
-Một số HS đọc đề bài -GV viết đề bài lên bảng lớp và gạch chân dưới những từ sau:Chứng kiến ,tham
gia,kiên trìvượt khó -Cho HS đọc gợi ý SGK
-Cho HS trình bày tên câu chuyện mình kể
-Cho HS ghi những nét chính về dàn ý câu chuyện
-GV quan sát làm giàn ý+Khen những HS chuẩn bị dàn ý tốt
-1-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-3 HS nối tiếp nhau đọc3 gợi
ý Cả lớp theo dõi SGK -HS lần lượt kể tên câu chuyện mình chọn -Mỗi em ghi nhanh ra giấy nháp dàn ý câu chuyện
Trang 13HĐ 3 HS kể
chuyện
3 Củng cố dặn
dò
a)Cho từng cặp HS kể chuyện
b)Cho HS thi kể chuyện trước lớp
GV nhận xét+ khen những
HS có câu chuyện hay và kể hay nhất
-GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe -Dặn HS xem trước nội dung bài Búp Bê của aiT14
-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình+ góp ý cho nhau
-Một số HS kể chuyện trước lớp+Trao đổi nội dung và ý nhãi câu chuyện
-Lớp nhận xét
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Bài:.Mở rrộng vốn từ:ý chí_Nghị lực I.Mục đích – yêu cầu:
-Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm cá từ ngữ đã học trong bài thuộc chủ điểm:Có chí thì nên
-Luyện tập mở rộng vốn từ chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các từ ngữ thuộc chủ điểm
II Chuẩn bị
-Một số giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu bài tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra
4’
2 Bài mới
HĐ 1 giới
thiệu bài
HĐ 2 làm
bài tập 1
Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài
-đọc và ghi tên bài:Ý chí_Nghị lực
Bài tập 1: Tìm từ -Cho HS đọc yêu cầu BT1+đọc ý a,b và do luôn
2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV
-Nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
Trang 14HĐ 3 làm
bài tập 2
HĐ 4 Làm
bài tập 3
phần mẫu -GV giao việc -Cho HS làm bài.GV phát giấy cho 1 vài nhóm
Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a)những từ nói lên ý chí nghị lực của con người:Quyết chí, quyết tâm, bền lòng
-b)Các từ nêu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người:khó khăn, gian khổ, gian nan
-Cho HS đọc yêu cầu BT2 -Giao việc:mỗi em chọn 1 từ
ở nhóm a một từ ở nhóm b và đặt câu vơí từ đã cho
-Cho HS làm việc -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại các câu
em đã đặt đúng -Khi nhận xét câu HS đặt GV chú ý:
+Có 1 số từ có thể là danh từ vừa là tính từ
,Gian khổ trong không làm anh nhụt chí là danh từ nhưng dan khổ trong công việc ấy rất dan khổ lại là tính từ
-Cho HS đọc yêu cầu BT3 -Giao việc: các em cần viết đúng,hay 1 đoạn văn ngắn nói về người có ý chí nghị lực
-Những nhóm được phát giấy làm vào giấy
-HS còn lại làm vào giấy nháp -Đại diện nhóm làm bài trình bày trước lớp
-Lớp nhận xét
-HS chéo lời giải đúng vào vở
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm việc cá nhân -1 số đọc 2 câu của mình -Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
Trang 153 Củng cố
dặn dò
đã vượt qua nhiều thử thách đạt được thành công
-Cho HS nhắc lại một số câu thành ngữ nói về ý chí nghị lực
-Cho hS làm bài -Cho HS trình bày -Nhận xét khen thưởng những
HS viết được đoạn văn hay nhất
-Nhận xét tiết học -Biểu dương những HS những nhóm làm tốt
-yêu cầu HS ghi lại vào sổ tay từ ngữ những từ ngữ ở bài tập 2
-1-2 Em nhắc lại
-Suy ngĩ viết bài vào vở -1 số HS trình bày kết quả bài làm
-lớp nhận xét
Môn: Kĩ thuật.
Bài:Cắt Vải Theo đường Vạch Dấu.
I Mục tiêu
-Giáo dục ý thức an toàn lao động
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Quan sát
và nhận xét
Trang 16HĐ 2: HD thao
tác kĩ thuật
a
b
HĐ 3:
HĐ 4: Nhận
xét đánh giá
3.Nhận xét –
dặn dò
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2006
Môn: Tập đọc.
Bài: øVăn hay chữ tốt
IMục đích – yêu cầu:
Đọc lưu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm,