1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH

17 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có tổ chức Hội nghị tuyên truyền hoặc tuyên truyền trên CổngTTĐT: 2 Không tổ chức tuyên truyền theo một trong hai hình thức trên: 0 4 Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua, khe

Trang 1

STT Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần tối đa Điểm

Điểm tự đánh giá

Điểm Tỉnh đánh giá

Tài liệu kiểm chứng

Quyết định ban hành Kế hoạch của cơ quan, đơn vị phải được gửi về hòm thư điện tử của Sở Nội vụ chập nhất 30/11 (dưới dạng bản scan, fax hoặc

sử dụng chữ ký số)

Ban hành trong Qúy IV của năm trước liền kề năm kế hoạch: 2

Ban hành trong tháng 1 của năm kế hoạch: 1

Ban hành ngoài thời gian quy định trên hoặc khôngban hành: 0

Xác định nhiệm vụ trọng tâm, rõ ràng cụ thể, phù hợp với cơ

quan, đơn vị: 1

Xác định nhiệm vụ không trọng tâm, không rõ ràng, không phù

hợp với cơ quan, đơn vị: 0

Đánh giá mức độ hoàn thành Kế hoạch dựa trên tỷ lệ giữa số nhiệm vụ hoàn thành với tổng số nhiệm vụ dự kiến trong năm

Trang 2

Hoàn thành 100% kế hoạch: 2

Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,5

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

2 Thực hiện chế độ báo cáo CCHC 4 Đánh giá dựa vào các báo cáo CCHCgửi về Sở Nội vụ

2.1 Tất cả báo cáo được gửi đúng thời gian quy định, đầy đủ số liệuchứng minh kết quả đạt được (báo cáo quý: 15/3, 15/9; báo cáo 6

tháng: 15/6; báo cáo năm: 30/11 hàng năm)

2

Báo cáo đúng thời gian, đầy đủ số liệu theo yêu cầu: 2

Báo cáo không đúng thời gian hoặc không đầy đủ số liệu theo yêu

cầu: 1

Không có báo cáo: 0

2.2 Số lượng báo cáo (2 báo cáo quý, 1 báo cáo 6 tháng và 1 báo cáo năm) 2

Đủ 4 báo cáo: 2

Có 3 báo cáo: 1,5

Có 2 báo cáo: 1

Có 1 báo cáo: 0,5

Không có báo cáo: 0

vị

Trang 3

Có tổ chức Hội nghị tuyên truyền hoặc tuyên truyền trên Cổng

TTĐT: 2

Không tổ chức tuyên truyền theo một trong hai hình thức trên: 0

4 Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua, khen thưởng 2

Có thực hiện: 2

Không thực hiện: 0

Có các giải pháp mới, lần đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thử trong phạm vi toàn tỉnh và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực trong thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị

Có sáng kiến mới trong thực hiện nhiệm vụ CCHC trong năm: 2

Không có sáng kiến: 0

II XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT 13

1.1 Xây dựng VBQPPL hàng năm của Sở theo kế hoạch đã được phê

Phạm vi: Chỉ đánh giá VBQPPL do

cơ quan, đơn vị tham mưu trình HĐND, UBND cấp tỉnh ban hành

Hoàn thành 100% kế hoạch: 3

Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 2

Trang 4

Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 1

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

1.2 Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL 2 TLKC là những văn bản phản hồi củaSở Tư pháp khi có đơn vị xin ý kiến

thẩm định

100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy

trình: 2

Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng

quy trình: 0

2.1 Thực hiện chế độ báo cáo kết quả rà soát thường xuyên VBQPPL 2

Báo cáo đúng nội dung và kịp thời theo quy định: 2

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không kịp thời theo quy định:

0

2.2 Tổ chức thực hiện rà soát VBQPPL chuyên đề theo hướng dẫncủa Sở Tư pháp 1 TLKC là những báo cáo sau khi đãtiến hành rà soát

Đúng quy định về nội dung và thời gian hoàn thành: 1

Không đúng quy định về nội dung hoặc thời gian: 0

Sau khi rà soát, phát hiện những vấn

đề cần phải xử lý, cơ quan, đơn vị phải có hình xử lý và báo cáo việc xử

lý đó bằng văn bản

100% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Trang 5

Từ 80% - dưới 100% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị

xử lý: 0,5

Dưới 80% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

3.1 Mức độ hoàn thành kế hoạch kiểm tra, xử lý VBQPPL thuộc

TLKC là các báo cáo có thể hiện việc hoàn thành % kế hoạch kiểm tra, xử

lý VBQPPL

Hoàn thành 100% kế hoạch: 2

Hoàn thành 80% - dưới 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

3.2 Xử lý vấn đề phát hiện qua kiểm tra 2 Văn bản của cấp có thẩm quyền xử lýnhững vấn đề phát hiện qua kiểm tra

100% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 2

Từ 80% - dưới 100% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị

xử lý: 1

Dưới 80% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

1 Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (TTHC) 4

1.1 Ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC 1 Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC

Ban hành trước ngày 31/01 hàng năm: 1

Ban hành sau ngày 31/01 hàng năm: 0,5

Trang 6

Không ban hành: 0

1.2 Mức độ thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC 1 Có báo cáo kết quả thực hiện kế

hoạch

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

1.3 Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát 1 Báo cáo kết quả rà soát và các vănbản chứng minh việc xử lý vấn đề qua

phát hiện

Đề nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc

bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan theo thẩm

quyền: 1

Thực hiện không đúng quy định trên hoặc thực hiện không kịp

thời: 0

1.4 Triển khai thực hiện kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính 1

Kịp thời: 1

Không kịp thời: 0

2 Công bố TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành 3 Báo cáo kết quả công bố và các vănbản chứng minh cơ quan, đơn vị đã

công bố

100% TTHC được công bố đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 3

Từ 80% - dưới 100% TTHC được công bố đầy đủ, kịp thời, đúng

quy định: 1,5

Trang 7

Dưới 80% TTHC được công bố đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0

Các báo cáo chứng minh kết quả cơ quan, đơn vị đã niêm yết, công khai TTHC

3.1

TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết được niêm yết

công khai đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết

100% TTHC được niêm yết công khai, đầy đủ theo quy định: 2

Từ 80% - dưới 100% TTHC được niêm yết công khai, đầy đủ theo

quy định: 1

Dưới 80% TTHC được niêm yết công khai, đầy đủ theo quy định:

0

3.2 Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổngthông tin điện tử 2

100% số TTHC: 2

Từ 80% - dưới 100% số TTHC: 1

Dưới 80% số TTHC: 0

4 Tiếp nhận và giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền 3

Có báo cáo kết quả thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị

100% TTHC giải quyết đúng quy định (thời hạn giải quyết, thành

phần và số lượng hồ sơ…): 3

Trên 80% TTHC giải quyết đúng quy định (thời hạn giải quyết,

Trang 8

thành phần và số lượng hồ sơ…): 1,5

Dưới 80% TTHC giải quyết đúng quy định (thời hạn giải quyết,

thành phần và số lượng hồ sơ…): 0

5 Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của

Sở

2

Có báo cáo kết quả thực hiện công tác tiếp nhận, xử lý PAKN Trường hợp trong năm đó, cơ quan, đơn vị ko nhận được hình thức phán ánh kiến nghị nào của cá nhân, tổ chức thì trong báo cáo cũng phải thể hiện nội dung này

5.1 Tổ chức thực hiện kênh tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối

với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở 1

Thực hiện đầy đủ theo đúng quy định của tỉnh, Chính phủ: 1

Không thực hiện đầy đủ theo các quy định của tỉnh, Chính phủ: 0

5.2 Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm

100% số PAKN đều được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 90% - dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý:

0,5

Dưới 90% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

1 Tuân thủ các quy định của pháp luật về tổ chức bộ máy 2 Báo cáo việc thực hiện quy định chức

năng nhiệm vụ của các cơ quan, đơn

Trang 9

Thực hiện đầy đủ theo quy định: 2

Không thực hiện đầy đủ theo quy định: 0

Có ban hành Quy chế làm việc của cơ quan: 2

Không ban hành Quy chế làm việc của cơ quan: 0

3 Thực hiện phân cấp quản lý về công tác tổ chức bộ máy do

Báo cáo của cơ quan đơn vị thưc hiện việc phân cấp theo Quyết định số 223/2013/QĐ-UBND ngày 21/6/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy chế về phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán

bộ công chức cấp xã và công tác tổ chức, cán bộ ở các doanh nghiệp Nhà nước tỉnh BN

Thực hiện đầy đủ theo quy định: 2

Không thực hiện đầy đủ theo quy định: 0

V XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ

1 Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm 4 Báo cáo của cơ quan đơn vị thể hiện

việc việc thực hiện nội dung này 1.1 Thực hiện cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm được phê

Trang 10

Thực hiện đúng 100%: 2

Thực hiện dưới 100% hoặc đã xây dựng xong đề án vị trí việc

làm nhưng chưa được phê duyệt: 1

Chưa xây dựng đề án: 0

1.2 Thực hiện cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị tríviệc làm được phê duyệt 2

Thực hiện đúng 100%: 2

Thực hiện dưới 100% hoặc đã xây dựng xong đề án vị trí việc

làm nhưng chưa được phê duyệt: 1

Chưa xây dựng đề án: 0

2 Tuyển dụng và bố trí sử dụng công chức, viên chức 4 Báo cáo của cơ quan đơn vị thể hiệnviệc thực hiện nội dung này

2.1 Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức 2

Thực hiện đúng quy định:2

Thực hiện không đúng quy định:0

2.2 Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức 2

Thực hiện đúng quy định:2

Thực hiện không đúng quy định:0

3 Thực hiện nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức 1 Nếu không tổ chức thi trong năm, tính

điểm dựa trên kết quả của kỳ thi gần nhất

Trang 11

Thực hiện đúng quy định: 1

Thực hiện không đúng quy định: 0

4 Thực hiện quy định về bổ nhiệm lãnh đạo cấp phòng và tương đương 2

Đúng về quy trình, tiêu chuẩn, điều kiện theo đúng chức danh bổ nhiệm

cơ cấu số lượng theo quy định của Chính phủ Căn cứ vào kết quả báo cáo, thanh tra, kiểm tra…

100% lãnh đạo cấp phòng và tương đương được bổ nhiệm đúng

quy định: 2

Dưới 100% lãnh đạo cấp phòng và tương đương được bổ nhiệm

đúng quy định: 0

5 Thực hiện quy định về đánh giá phân loại công chức, viên

Báo cáo của cơ quan đơn vị thể hiện việc thực hiện nội dung này

Thực hiện đúng quy định: 2

Thực hiện không đúng quy định: 0

6 Thực hiện kế hoạch tinh giảm biên chế 2 Báo cáo của cơ quan đơn vị thể hiệnviệc thực hiện nội dung này

Hoàn thành 100% kế hoạch năm: 2

Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

7 Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CBCC 2 Báo cáo của cơ quan đơn vị thể hiệnviệc thực hiện nội dung này

Trang 12

Hoàn thành 100% kế hoạch năm: 2

Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

1 Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên

chế và kinh phí quản lý hành chính của Sở 2

Thực hiện đầy đủ đúng quy định:2

Thực hiện không đầy đủ, không đúng quy định:0

2 Ban hành Quy chế quản lý chi tiêu nội bộ, quản lý sử dụng tài sản công của Sở theo quy định 2

Quyết định ban hành Quy chế quản lý chi tiêu nội bộ, quản lý sử dụng tài sản công của Sở theo quy định

Có ban hành:2

Không ban hành:0

3 Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm tại đơn vị sự

3.1 Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở triển khai thực hiện cơchế tự chủ, tự chịu trách nhiệm 2

100% số đơn vị triển khai thực hiện: 2

Dưới 100% số đơn vị triển khai thực hiện: 0

3.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở đã ban hành Quy chế

quản lý chi tiêu nội bộ, quản lý sử dụng tài sản công theo quy

định

1

Trang 13

100% số đơn vị đã ban hành: 1

Dưới 100% số đơn vị đã ban hành: 0

3.3

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở (đã triển khai cơ chế tự

chủ, tự chịu trách nhiệm) thực hiện đúng quy định về phân phối

kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí kiết kiệm chi thường

xuyên trong năm

1

100% đơn vị thực hiện đúng quy định: 1

Dưới 100% đơn vị thực hiện đúng quy định: 0

việc thực hiện nội dung này

1.1 Mức độ hoàn thành kế hoạch ứng dụng CNTT của Sở 2

Đánh giá mức độ hoàn thành Kế hoạch dựa trên tỷ lệ giữa số nhiệm vụ hoàn thành với tổng số nhiệm vụ dự kiến trong năm

Hoàn thành 100% kế hoạch: 2

Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

1.2 Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan hành nhà nước dưới dạngthư điện tử 2 Có báo cáo chứng minh việc thựchiện nội dung này

Từ 70% số văn bản trở lên: 2

Từ 50 – dưới 70% số văn bản: 1

Trang 14

Dưới 50% số văn bản: 0

1.3 Mức độ sử dụng thư điện tử trong giải quyết công việc của cánbộ, công chức (CBCC) 2 Đánh giá qua thống kê dữ liệu sửdụng email công vụ của tỉnh

100% CBCC thường xuyên sử dụng thư điện tử trong giải quyết

công việc: 2

Từ 70% - dưới 100% CBCC thường xuyên sử dụng thư điện tử

trong giải quyết công việc: 1

Dưới 70% CBCC thường xuyên sử dụng thư điện tử trong giải

quyết công việc: 0

2.1 Tỷ lệ dịch vụ công được cung cấp trực tuyến mức độ 2 2

100% dịch vụ công: 2

Dưới 100% dịch vụ công: 0

2.2 Tỷ lệ dịch vụ công được cung cấp trực tuyến mức độ 3 1

Từ 70% dịch vụ công trở lên: 1

Từ 50% - dưới 70% dịch vụ công: 0,5

Dưới 50% dịch vụ công: 0

2.3 Số lượng dịch vụ công được cung cấp trực tuyến mức độ 4 1

Tăng từ 02 dịch vụ công so với năm trước: 1

Có dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 nhưng số lượng không tăng

so với năm trước: 0,5

Trang 15

Không có dịch vụ công trực tuyến nào: 0

3.1 Tỷ lệ cơ quan hành chính thuộc Sở (Văn phòng Sở, Chi cục vàtương đương) công bố HTQLCL phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia

TCVN ISO 9001:2008

2

Thực hiện 100% số cơ quan, đơn vị: 2

Thực hiện từ 80%- dưới 100% số cơ quan, đơn vị: 1

Thực hiện dưới 80% số cơ quan, đơn vị:0

3.2 Thực hiện đánh giá nội bộ về hiệu lực, hiệu quả của HTQLCL

Có thực hiện:1

Không thực hiện: 0

3.3 Phạm vi áp dụng HTQLCL của đơn vị so với số lượng thủ tục

hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị 1

Bao gồm toàn bộ số lượng thủ tục hành chính: 1

Không bao gồm toàn bộ: 0

VIII THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA

Báo cáo của cơ quan đơn vị thể hiện việc thực hiện nội dung này

1 Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở 2

Đã thực hiện: 2

Chưa thực hiện: 0

Trang 16

2 Ban hành Quy chế hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả

Quyết định ban hành Quy chế hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Có ban hành: 1

Không ban hành: 0

3 Bố trí công chức và thực hiện chế độ hỗ trợ đối với công chức trực tiếp làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 2

Thực hiện đúng quy định: 2

Thực hiện không đúng quy định: 0

4 Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và mức độ hiện đại hoá của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 5 Báo cáo của cơ quan, đơn vị và kếtquả theo dõi, kiểm tra của Sở Nội vụ

4.1 Diện tích phòng làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 1

Diện tích từ 40m 2 trở lên: 1

Diện tích từ 20m 2 - dưới 40m 2 : 0,5

Diện tích dưới 20m 2 : 0

4.2 Trang thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 2

Đầy đủ trang thiết bị, có ứng dụng CNTT trong tiếp nhận và trả

kết quả giải quyết TTHC: 2

Trang thiết bị đảm bảo ở mức độ tối thiếu theo quy định: 1

Trang thiết bị dưới mức độ tối thiếu theo quy định: 0

4.3 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có đầy đủ sổ theo dõi và cập nhật

thường xuyên; có lưu phiếu nhận, phiếu chuyển, phiếu trả hồ sơ

2

Trang 17

theo quy định

Thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 2

Thực hiện không đầy đủ, không đúng quy đinh: 0

5 Thực hiện việc xin lỗi người dân, doanh nghiệp đối với các trường hợp quá hạn trả kết quả 1

Việc cơ quan, đơn vị trả kết quả bị chậm so với quy định thì phải có các hình thức xin lỗi với người dân, doanh nghiệp

Thực hiện đầy đủ:1

Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ: 0

* Ghi chú: - Các cơ quan, đơn vị chấm điểm theo phụ lục này và kèm tài liệu kiểm chứng, gửi về Sở Nội vụ để tổng hợp trình Hội

đồng tỉnh thẩm định

- Tài liệu kiểm chứng là các kế hoạch, báo cáo, kết luận… nếu không có tài liệu kiểm chứng bằng văn bản thì phải giải trình cụ thể, chi tiết và hợp lý

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w