1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Giáo án Lớp 4 - Tuần 16 - Năm học 2005-2006

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân Hoïc sinh -Goïi HS leân baûng kieåm tra 1 HS leân baûng laøm theo yeâu baøi cuõ caàu cuûa GV -Nhận xét đánh giá cho điểm HS -Giới thiệu bài mới -Neâu noäi dung baøi -Cho HS đ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ

Thể dục Chuyên Đạo đức Yêu lao động Tập đọc Kéo co

Chính tả Kéo co(nghe – viết)

Thứ hai

19/11

Toán Thương có chữ số 0 Luyện từ và câu Mở rộng vố từ: Đồ chơi – trò chơi

Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Khoa học Không khí có chứa những chất gì

Thứ ba

20/11

Kĩ thuật Vật liệu và dụng cụ trồng rau, hoa

Thể dục Chuyên Tập đọc -Trong quán ăn “Ba cá bống”

Tập làm văn Luyện tập giới thiệu địa phương Toán Chia cho số có 3 chữ số

Thứ tư

21/11

Mĩ thuật Tập nặn tạo dáng tự do: Tạo dáng con vật Toán Chia cho số có 3 chữ số

Luyện từ và câu Câu kể

Khoa học Không khí gồm những thành phần nào?

Lịch sử Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược

Nguyên – Mông

Thứ năm

22/11

Kĩ thuật Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa

Tập làm văn Luyện tập miêu tả đồ vật

Địa lí Thủ đô Hà Nội Âm nhạc Chuyên

Thứ sáu

23/11

Hoạt động NG Giáo dục môi trường

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2005.



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: YÊU LAO ĐỘNG I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Bước đầu biết được giá trị của lao động

2.Kĩ năng:

- Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân

3 Thái độ

- Biết phên phán các biểu hiện chây lười lao động

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức

-Một số đồ dùng vật liệu cho trò chơi đóng vai

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra

bài cũ

3-5’

2.Bài mới

HĐ 1:Phân

tích truyện

một ngày

của Pê – chi

– a

10-12’

Nêu những việc làm biểu hiện biết ơn thầy giáo, cô giáo?

-Nhận xét chung

Dẫn dắt ghi tên bài học

-Đọc chuyện

-Chia HS thành 4 nhóm

-Yêu cầu các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi SGK

-Hãy so sánh một ngày của Pê – chi – a với những người khác trong chuyện?

-Theo em Pê – chi – a thay đổi thế nào khi chuyện sảy ra?

-Nếu em là Pê – chi – a em có làm như bạn không? Vì sao?

-Nhận xét câu trả lời của HS

-2Hs lên bảng trả lời câu hỏi -Lớp nhận xét bổ sung

-Nhắc lại tên bài học

-Nghe

-1HS đọc lại câu chuyện

-Hình thành nhóm thảo luận theo yêu cầu

-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp

-Mọi người trong chuyện hang say làm việc còn Pê – chi – a lại bỏ phí mất một ngày không làm gì cả

-Pê - chi –a sẽ cảm thấy hối hận và nối tiếc vì bỏ qua một ngày, …

-Không bỏ phí một ngày như bạn, vì phải lao động thì mới làm ra của cải, cơm ăn, …

-Nghe

Trang 3

HĐ 2: Thảo

luận nhóm

bài tập 1:

8-10’

HĐ 3: Đóng

vai bài tập 2:

10-12’

3.Củng cố

dặn dò

2’-5’

-KL:

Lao động mới tạo ra của cải…

-Chia nhóm nêu yêu cầu làm việc cho các nhóm

-Nhận xét kết luận:

Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận

-Theo dõi giúp đỡ từng nhóm

-Cách ứng xử của các bạn ở mỗi tình huống như vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?

-Ai có cách ứng xử khác?

-Nhận xét cách ứng xử của HS

KL: Tích cực tham gia việc lớp việc trường và nơi ở phù hợp với sức khỏe và hoàn cảnh của bản thân

-Thế nào là yêu lao động?

-Nhận xét tiết học

Nhắc HS về nhà học và chuẩn bị các câu ca dao nội dung như bài học

-Hình thành nhóm 4 thảo luận theo yêu cầu

-Đại diện các nhóm trả lời -Các nhóm khác nhận xét bổ sung

-Nghe

-1Hs đọc yêu cầu bài tập 2 SGK

-Hình thành nhóm 6 thảo luận theo yêu cầu

-Các nhóm lên thể hiện đóng vai trước lớp

-Nêu theo sự suy nghĩ của HS Và giải thích

-Nêu cách ứng xử của mình

-Nghe

-2HS nêu

-Thực hiện theo yêu cầu

Tập đọc

KÉO CO I/ Mục đích yêu cầu

1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc bài văn kể về tró chơi kéo co của

dân tộc với giọng sôi nổi, hoà hùng

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

Hiểu tục chơi kéo co ở nhiều địa phương trên đất nước ta rất khác nhau Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc

3 Biết giữ gìn các trò chơi dân gian Việt Nam

II/ Đồ dùng dạy học

Trang 4

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ viết các câu văn cần luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học

HĐ1: Bài cũ

4-5’

HĐ2: Bài

mới

1/ Giới thiệu

bài:1-3’

2/ HD luyện

đọc

10-12’

3/Tìm hiểu

bài

8-10’

3/Đọc diễn

cảm: 10-12’

Hôm trước em học bài gì?

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bức tranh Tranh vẽ những gì?

=> Giới thiệu nội dung bài và ghi đề bài

a/ Luyện đọc

+ Chia đoạn cho HS + HD các em đọc đúng các từ khó trong bài

+ Giúp các em hiểu nghĩa các từ ngữ sau lượt đọc thứ nhất

* GV đọc mẫu toàn bài

b/ Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

+ Qua phần đầu bài văn em hiều cách chơi kéo co ntn?

** Đoạn 2 + Thi giới thiệu về cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp?

* Đoạn 3 + Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn có gì đặc biệt

+ Vì sao trò chơi kéo co bao giờ cũng vui?

+ Ngoài trò chơi kéo co em còn biết trò chơi dân gian nào khác?

c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm

+HD HS thi đọc diễn cảm

- HS nêu:tuổi ngựa

2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung bài

- QS nêu nội dung tranh

- Nhắc lại đề bài

+ HS đọc nối tiếp theo đoạn (

2 -3 lượt)

- Một HS đọc phần chú giải SGK

+ HS luyện đọc theo cặp +2 HS đọc cả bài

- 1 HS đọc đoạn 1 và câu hỏi +Kéo co phải có 2 đội, thường thì số người ở hai đội bằng nhau, thành viên của mỗi đội phải ôm chặt…

+HS thi giới thiệu

- Cả lớp bình chọn bạn giới thiệu hay

+ Đó là cuộc thi trai tráng hai giáp trong làng Số lượng người mỗi bên không hạn chế…

+ Vì người tham gia đông…

- HS nêu theo sự hiểu biết của mình

+ 3 HS đọc 3 đoạn của bài

Trang 5

HĐ3:Củng

cố, dặn dò:

4-5’

đoạn 3

- Nhận xét chung

Nêu lại ý nghĩa câu chuyện?

-Nhận xét tiết học, nhắc HS kể lại cách chơi kéo co rất đặc biết trong bài cho mọi người nghe

- HS thi đọc diễn cảm

- Một số HS thực hiện trước lớp

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay

- HS nêu

-THỂ DỤC Bài 33:Rèn luyện tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Trò chơi: Lò cò tiếp sức I.Mục tiêu:

- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay giang ngang – Yêu cầu Hs thực hiện động tác cơ bản đúng

- Trò chơi: “Lò cò tiếp sức” – Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II Địa điểm và phương tiện.

-Vệ sinh an toàn sân trường

-Còi, dụng cụ, kẻ sẵn các vạch để tập đi theo vạch kẻ thẳng và dụng cụ phục vụ trò chơi

III Nội dung và Phương pháp lên lớp.

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên

-Đứng tại chỗ làm động tác xoay các

khớp để khởi động

-Trò chơi: Chẵn lẻ

B.Phần cơ bản

1)Bài tập rèn luyện thân thể cơ bản

- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống

hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay

giang ngang

-GV điều khiển cho cả lớp đi theo đội

hình 2-3 hàng dọc

-Chia tổ tập luyện cho các tổ trưởng điều

6-10’

18-22’

12-14’

        

        

        

        

        

        

        

        

Trang 6

GV chú ý sửa chữa động tác chưa chính

xác và HD chỉnh sửa các động tác sai

-Mỗi tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang,

gióng hàng, điểm số và đi theo vạch kẻ

thẳng hai tay chống hông, đi theo vạch

kẻ thẳng hai tay giang ngang

-Sau khi các tổ biểu diễn một lần GV cho

HS nhận xét đánh giá

2)Trò chơi vận động

-Trò chơi: Lò cò tiếp sức:

GV cho HS khởi động lại các khớp, nhắc

lại cách chơi và tổ chức HS chơi

-Cho các em thay nhau làm trọng tài để

tất cả HS đều được tham gia chơi.Kết

thúc trò chơi, đội nào thắng được biểu

dương, đội thua phải cõng đội thắng một

vòng

C.Phần kết thúc

-Đúng tại chỗ vỗ tay, hát đi lại thả lỏng

Hít thở sâu

-GV vùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học

-Giao bài tập về nhà ôn luyện RRTTCB

lớp 3

5-6’

4-6’

       

       

        

        

        

        

Chính tả Nghe- viêt: KÉO CO I/ Mục đích yêu cầu

1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn Kéo co

2 Tìmvà viết đúng các từ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn ( r/d/gi, ât/âc) đúng với nghĩa đã cho

3 Rèn kĩ năng viết chính tả cho các em

II/ Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2a,

III/ Các hoạt động dạy – học

HĐ1: Bài cũ

4-5’

Yêu cầu HS nêu miệng BT

2 ở tiết chính tả trước

- Nhận xét chung

- 2 HS nêu

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 7

HĐ2:Bài mới

1 Giới thiệu

2-3’

2.HD nghe -

viết

18-20’

3 HD làm

bài tập

10-12’

HĐ3: Củng

cố, dặn dò:

4-5’

- Nêu mục đích yêu cầu bài học

- Giới thiệu bài viết

- Đọc bài cho các em viết

- Yêu cầu các em đổi vở để kiểm tra lỗi

- Chấm 10 bài nhận xét chung các lỗi mà các em mắc phải

Bài tập 2 (a)Tìm và viết

các từ ngữ a) Chứa tiếng có các âm đầu là r/d hoặc gi có nghĩa như sau:

- Nhận xét, chốt lời giải đúng:

b)

- Hệ thống lại nội dung bài -Gọi HS nêu lại nội dung của tiết học

- Nhận xét chung giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tập

2 HS đọc bài viết

- Viết những từ dễ viết sai váo giấy nháp, đọc cho cả lớp cùng nghe

- HS viết bài vào vở -Chữa lỗi chính tả

- Một HS nêu yêu cầu -2HS đọc các dòng SGK trang 156

-Một HS làm bài trên bảng phụ-

HS lớp làm bài vào vở bài tập -Một số HS trình bày kết quả

- Cả lớp cùng chữa bài

-nhảy dây, múa rối, giao bóng.

-Lời giải: Đấu vật, nhấc, lật

đật.

- Đọc lại toàn bài tập

- 1- 2 HS nêu

TOÁN

Bài : LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu

Giúp HS rèn kĩ năng:

- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số

- Giải toán có lời văn

II/ Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ ghi BT 4

III/ Các hoạt động dạy – học

Trang 8

HĐ1: Bài cũ

4-5’

HĐ2:Bài

mới

1/ Giới thiệu

bài

2/ HD HS

thực hiện bài

tập

30-32’

- Gọi 2HS lên bảng thực hiện BT 2 tr84

- Chữa bài, ghi điểm cho HS

Nêu yêu cầu của giờ

Bài 1:Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS làm bài b/c theo hai dãy: dãy 1 làm các bài của câu a, dãy hai làm các bài của câu b

Bài 2:Giải toán

Yêu cầu HS đọc đề bài

- HD HS tìm hiểu bài toán + bài toán cho biết gì?

+ bài toán hỏi gì?

Bài giải Số mét vuông nền nhà lát được là:

1050 : 25 = 42 ( m2) Đáp số: 42 m2

Bài 3: G iải toán

- HD HS tìm hiểu bài toán + bài toán cho biết gì?

+ bài toán hỏi gì?

* Tính tổng sản phẩm của đội làm trong ba tháng

* Tính sản phẩm trung bình của mỗi người làm

- theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- Chữa bài cho các em

Bài 4: Sai ở đâu?

-Muốn biết phép chia sai ở đâu chúng ta phải làm gì?

a/ Sai ở lần chia thứ hai

- HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp cùng làm b/c

- Nhận xét bài của bạn

- Nêu yêu cầu của bài

- Nêu lại cách đặt tính của phép tính chia

- Một HS nêu lại cách thực hiện phép tính chia cho số có hai chữ số

* HS làm bài trên bảng con ; Hai

HS lên bảng làm

* Cả lớp và GV cùng chữa bài

- 2 HS đọc đề toán

- HS nêu dữ kiện của bài toán

- Tìm cách giải bài toán

- Giải bài toán vào vở nháp; một

HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp cùng GV chữa bài

- Một HS đọc đề bài toán

- HS nêu

- nêu dạng toán và cách giải

- HS giải bài tập vào vở Bài giải

Trong ba tháng đội đó làm được là: 855 +920 +1350 =3125 ( sản phẩm)

Trung bình mỗi người làm được là:

1325 : 25 = 125 ( sản phẩm) Đáp số: 125 sản phẩm

- ta phải thử

- Làm bài theo nhóm 2

Trang 9

HĐ3: Củng

cố, dặn dò:

4-5’

b/ Sai ở số dư cuối cùng của phép choc5

- Hệ thống lại các dạng BT

- Nhận xét chung giờ học

- Đại diện nêu kết quả

- Lớp nhận xét

Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2005.

Toán

Bài : THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0

I/Mục tiêu

Giúp HS biết thực hiện phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương

II/ Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ ghi BT1

III/ Các hoạt động dạy – học

HĐ1: Bài cũ

3-5’

HĐ2: Bài

mới

1/Trường

hợp thương

có chữ số 0 ở

hàng đơn vị

7-9’

2/ Trường

hợp thương

có chữ số 0 ở

hàng chục

7-9’

- Gọi 2 HS lên bảng

- Chữa bài nhận xét bài của các em

* Giới thiệu, ghi đề bài + 9450 :35 =?

a/ Đặt tính b/ Tính từ trái sang phải

=> Ghi các bước tính của

HS lên bảng

Lưu ý các em ở lần chia thứ ba ta có 0 : 35 được 0 ; phải viết chữ số 0 ở vị trí thứ ba của thương

+2448 : 24 = ? a/ Đặt tính b/ Tính từ trái sang phải

- Trong lần chia thứ hai ta có 4 : 24 được 0 ta viết 0 ở chỗ nào?

* Yêu cầu 1 HS nhắc lại cách thực hiện phép tính

- HS thực hiện BT số 1 câu a lên bảng lớp, các lớp làm bảng con bài b trang 84

- Một HS thực hiện phép tính

9450 35

245 270 000

- HS thực hiện chia

2448 24

048 00 -Viết 0 ở vị trí thứ hai của thương

Trang 10

3/ Thực hành

13-15’

HĐ3: Củng

cố, dặn do:5’ø

chia khi thương có chữ

Bài 1:Đặt tính rồi tính

- Chia lớp thành 2 dãy, tổ chức cho dãy 1 làm câu a, dãy 2 làm câu b

=> Lưu ý rèn luyện kĩ năng chia nhẩm cho HS

Bài 2:Giải toán

- HS HS tìm hiểu đề toán

+ Lưu ý HS đổi về cùng đơn vị đo độ dài

+ Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề

toán

- Hệ thống cho HS các bước giải:

+Tìm chu vi mảnh đất

+Tìm chiều dái và chiều rộng

+ Tìm diện tích mảnh đất

- Nhận xét bài của các nhóm

- Chữa bài, tuyên dương các nhóm có cách giải hay

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét chung giờ học

- HS làm bài bảng con

- Một HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp cùng chữa bài

- Một HS đọc đề toán, xác định dạng bài toán

- Nêu lại cách tính trung bình cộng

- Tự giải bài toán

1 giờ 12 phút =72 phút Trung bình mỗi phút bơm được là

97200 : 72 = 1350 (lít)

Đáp số: 1350 lít

- Một HS đọc đề toán

- Nêu dạng bài toán và tìm cách giải

- HS thảo luận và giải bài toán theo N4

- Các nhóm trình bày kết quả và các bước giải của nhóm mình

- GV cùng HS hệ thống lại các cách giải đúng:

a/ Chu vi mảnh đất là:

307 x 2 =614 (m) b/ Chiều rộng mảnh đất là:

( 307 – 97) : 2 = 105 (m) Chiều dài mảnh đất là:

105 + 97 = 202 (m) Diện tích mảnh đất đó là

202 x 105 = 21210 ( m2) Đáp số:a) chu vi: 614 m

b) Diện tích: 21210 m2

-Luyện từ và câu

Trang 11

Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ ĐỒ CHƠI – TRÒ CHƠI I/ Mục đích yêu cầu

1 Biết một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ của con người

2 Hiểu nghĩa một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến chú điểm.biết sử dụng những thành ngữ, tục ngữ đó trong những tình huống cụ thể

II/ Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 3 phần LT

III/ Các hoạt động dạy – học

HĐ1:Bài cũ

4-5’

HĐ2:Bài mới

1/ Phần

nhận xét

13-15’

- Gọi HS nói nội dung cần

ghi nhớ của tiết: Giữ

phép lịch sự khi đặt câu hỏi.

- Nhận xét, ghi điểm -Dẫn dắt ghi tên bài học

Bài tập 1: Nêu yêu cầu

Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò chơi sau vào ô thích hợp trong

bảng: nhảy dây, kéo co, ô

ăn quan, lò cò, vận, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

- Nhận xét, chốt lời giải đúng của các nhóm lên bảng

Bài tập 2: Chọn thành

ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây theo mẫu Giao việc:

-Cho Hs làm bài GV dán

3 tờ giấy theo mẫu SGK

- Nhận xét các câu trả lới của các em

- HS nêu : Khi hỏi chuyện

cần thưa gửi xưng hô cho phù hợp giữa quan hệ giữ mình và người được nói tới …

-1HS lên bảng làm bài tập 3 -Nhắc lại tên bài

- 2 HS nêu yêu cầu của bài tập 1

- Thực hiện bài tập dưới hình thức N2

-Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

-Trò chơi rèn luyện sức mạnh:

-Kéo co, vật

-Trò chơi rèn sự khéo léo:

Nhảy dây, lò cò, đá cầu

-Trò chơi rèn luyện trí tuệ

Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình.

- HS nêu yêu cầu của bài

-Nghe

-HS làm bài cá nhân

- 3HS lên bảng làm bài trên giấy

-HS nhận xét

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w