Phân bón đa lượng Chỉ tiêu định lượng Đơn vị tính Mức quy định tổng số % khối lượng Nts ≥ 46,02 3 Phân amoniclorua Đạm Hàm lượng đạmtổng số % khối lượng Nts ≥ 25,0 4 Phân natrinitrat Đạm
Trang 2HÀ NỘI - 2018
Trang 3QCVN : 2018/BNNPTNN
MỤC LỤC
Trang
Trang 4QCVN : 2018/BNNPTNN
Lời nói đầu
QCVN : 2018/BNNPTNT do Cục Bảo vệ thực vật biên soạn, Vụ Khoahọc Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn ban hành theo Thông tư số /2018/TT-BNNPTNTngày tháng năm 2018
Trang 5QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
1.2 Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức,
cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến lĩnh vực phân bón tại Việt Nam
1.3 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1 Chỉ tiêu chất lượng phân bón là các thông số kỹ thuật về đặc tính (chỉ tiêu lý
hóa), thành phần, hàm lượng (chất chính và chất bổ sung) phản ánh chất lượng phânbón được quy định trong Quy chuẩn này
1.3.2 Chất chính trong phân bón là những chất có trong thành phần đăng ký
quyết định tính chất, công dụng của phân bón được quy định tại Phụ lục I của Quychuẩn này
1.3.3 Chất bổ sung trong phân bón là những chất có trong thành phần đăng ký
nhưng không quyết định tính chất, công dụng của phân bón được quy định tại Phụ lục IIcủa Quy chuẩn này
1.3.4 Phân vô cơ đa thành phần: là phân bón được sản xuất từ nguyên liệu
chính là các chất vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp và được phối trộn thêm một hoặcnhiều các chất là chất hữu cơ tự nhiên, chất sinh học
1.3.5 Phân hữu cơ đa thành phần: là phân bón được sản xuất từ nguyên liệu
chính là các chất hữu cơ tự nhiên (không bao gồm các chất hữu cơ tổng hợp) và đượcphối trộn thêm một hoặc nhiều các chất là chất vô cơ, chất sinh học
1.3.6 Phân sinh học đa thành phần: là phân bón trong thành phần chính có
chứa một hoặc nhiều chất sinh học và được phối trộn thêm một hoặc nhiều các chất
là chất vô cơ, chất hữu cơ tự nhiên
1.3.7 Yếu tố hạn chế trong phân bón là những yếu tố có nguy cơ gây độc hại,
ảnh hưởng tới an toàn thực phẩm, ô nhiễm môi trường, gồm các nguyên tố được quyđịnh tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này
1.4 Tài liệu viện dẫn
Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ vềquản lý phân bón
2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1 Mức giới hạn về chỉ tiêu chất lượng và yếu tố hạn chế
2
Trang 6QCVN : 2018/BNNPTNN
2.1.1 Đối với phân bón sử dụng bón rễ (phân bón rễ)
Các loại phân bón quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 4 Nghị định số108/2017/NĐ-CP và các loại phân bón vô cơ đa thành phần, hữu cơ đa thành phần,sinh học đa thành phần sử dụng bón rễ phải có chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chếphù hợp với quy định tương ứng tại các Phụ lục I, II, III và IV của Quy chuẩn này
2.1.2 Đối với phân bón sử dụng bón lá (phân bón lá)
Chất chính trong phân bón lá là tất cả các chất có trong Quyết định công nhậnphân bón lưu hành tại Việt Nam
Các loại phân bón quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 4 Nghị định số108/2017/NĐ-CP và các loại phân bón vô cơ đa thành phần, hữu cơ đa thành phần,sinh học đa thành phần sử dụng bón lá có chỉ tiêu chất lượng phù hợp với Quyếtđịnh lưu hành phân bón tại Việt Nam và có yếu tố hạn chế phải phù hợp với quy địnhtại Phụ lục IV của Quy chuẩn này
2.2 Yêu cầu về chất lượng phân bón
Phân bón khi lưu hành phải có các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với chỉ tiêu chấtlượng được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận lưu hành tại Việt Nam
Mức sai lệch được chấp nhận giữa kết quả thử nghiệm so với mức công bốhợp quy về các chỉ tiêu chất lượng và yếu tố hạn chế đối với các loại phân bón theoquy định tại Phụ lục V của Quy chuẩn này
2.3 Đối với phân bón có chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chế chưa được quy
định tại Quy chuẩn này thì thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn
3 PHƯƠNG PHÁP THỬ 3.1 Lấy mẫu
Mẫu phân bón được lấy để xác định các chỉ tiêu chất lượng theo phươngpháp lấy mẫu được quy định tại TCVN 9486:2013 Phân bón - Phương pháp lấy mẫu
và TCVN 12105:2017 Phân bón vi sinh vật - Lấy mẫu
3.2 Phương pháp thử
STT Chỉ tiêu chất lượng Phương pháp thử Đối tượng phép thử
1
Độ ẩm(đối với phân
Các loại phân bón không chứalân có nguồn gốc từ supe
Trang 7(hoặc MgO)
6 Hàm lượng Ca TCVN 9284:2012 hoặc
AOAC 964.01 Các loại phân bón
7 Hàm lượng Mg TCVN 9285:2012 hoặc
AOAC 964.01 Các loại phân bón
8 Hàm lượng S TCVN 9296:2012 Các loại phân bón
9 Hàm lượngSiO
10 Hàm lượng B TCVN 10680:2015TCVN 10679:2015 Các loại phân bónCác loại phân bón
11 Hàm lượng Mo,Fe TCVN 9283:2012 Các loại phân bón
12 Hàm lượng Cu TCVN 9286:2012 Các loại phân bón
13 Hàm lượng Co TCVN 9287:2012 Các loại phân bón
14 Hàm lượng Mn TCVN 9288:2012 Các loại phân bón
15 Hàm lượng Zn TCVN 9289:2012 Các loại phân bón
16 humic, axit fulvicHàm lượng axit TCVN 8561:2010 (%khối lượng cácbon) Các loại phân bón
17 Hàm lượng chấthữu cơ TCVN 9294:2012 Các loại phân bón
18 Hàm lượng C/N C: TCVN 9294: 2012
N: TCVN 8557:2010 Các loại phân bón
hoặcRef AOAC 973.04 Các loại phân bón
22 Vi sinh vật cóích
TCVN 6167:1996TCVN 6166:2002TCVN 6168:2002
và các TCVN tương ứng
Các loại phân bón
23 Vi khuẩn E.coli Ref TCVN 6846:2007 Các loại phân bón
Salmonella Ref TCVN 4829:2005 Các loại phân bón
25 Hàm lượng Pb TCVN 9290:2012 Các loại phân bón
26 Hàm lượng Cd TCVN 9291:2012 Các loại phân bón
27 Hàm lượng Hg TCVN 10676:2015 Các loại phân bón
28 Hàm lượng As TCVN 11403:2016 Các loại phân bón
29 Hàm lượng axittự do TCVN 9292:2012 Các loại phân bón
4
Trang 8QCVN : 2018/BNNPTNN
Cục Bảo vệ thực vật sẽ quyết định căn cứ theo các phương pháp thử hiện hành đãđược so sánh liên phòng hoặc thử nghiệm thành thạo và xác nhận giá trị sử dụng
4 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ 4.1 Quy định về chứng nhận hợp quy
Việc đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm phân bón được thực hiện theomột trong các phương thức đánh giá sự phù hợp được quy định tại Thông tư số55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển Nông thôn hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy vàcông bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
cụ thể như sau:
- Phương thức 5: thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sảnxuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc thị trường kếthợp với đánh giá quá trình sản xuất Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy theophương thức này là 3 năm và thực hiện giám sát hàng năm Giám sát hàng nămphải lấy mẫu của tất cả các sản phẩm đăng ký chứng nhận hợp quy và thử nghiệm100% chỉ tiêu chất lượng theo quy định Phương thức này áp dụng với phân bónsản xuất và đóng gói trong nước
- Phương thức 7: thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa Hệu lực củagiấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa được đánh giá.Phương thức này áp dụng cho phân bón nhập khẩu
4.2 Quy định về công bố hợp quy
4.2.1 Phân bón phải được công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá chứngnhận của Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định hoặc dựa trên kết quả tự đánh giá
4.2.2 Thành phần, hàm lượng chất chính, chất bổ sung và chỉ tiêu lý hóa củaphân bón được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận lưu hành tại ViệtNam và quy định về các yếu tố hạn chế đối với phân bón tại Quy chuẩn này là căn
cứ để công bố hợp quy
4.2.3 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh là đơn vị thực hiện
tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy và ra Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bốhợp quy
4.2.4 Việc thử nghiệm chất lượng phân bón phục vụ chứng nhận và công bốhợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này phải do phòng thử nghiệm được Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định
5 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
5.1.3 Báo cáo Cục Bảo vệ thực vật về các thay đổi có ảnh hưởng tới nănglực hoạt động chứng nhận hợp quy đã đăng ký, chỉ định trong thời hạn mười lămngày kể từ ngày có sự thay đổi
Trang 95.2 Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, buôn bán phân bón
5.2.1 Công bố hợp quy đối với phân bón theo quy định tại quy chuẩn kỹthuật này và các quy định hiện hành
5.2.2 Duy trì liên tục và chịu trách nhiệm về sự phù hợp của phân bón đãcông bố hợp quy; duy trì việc kiểm soát chất lượng, thử nghiệm và giám sát định kỳ
5.2.3 Sử dụng dấu hợp quy đối với sản phẩm đã được công bố hợp quytheo quy định trước khi lưu thông trên thị trường Lập sổ theo dõi và định kỳhàng năm báo cáo việc sử dụng dấu hợp quy cho tổ chức chứng nhận hợp quy
và Cục Bảo vệ thực vật
5.3.4 Khi phát hiện sự không phù hợp của sản phẩm phân bón đã công bố hợpquy trong quá trình lưu thông hoặc sử dụng, tổ chức, cá nhân phải:
- Kịp thời thông báo bằng văn bản về sự không phù hợp với Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn cấp tỉnh nơi đăng ký kinh doanh; tạm ngừng việc xuất xưởng
và tiến hành thu hồi các phân bón không phù hợp đang lưu thông trên thị trườngtrong trường hợp phân bón không phù hợp có rủi ro cao gây mất an toàn cho người
thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này; trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn điều chỉnh, bổ sung các nội dung tại Quy chuẩn này khi cần thiết
6.2 Trong trường hợp các văn bản viện dẫn, tiêu chuẩn, hướng dẫn quy định
tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quyđịnh tại văn bản mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế
6
Trang 10QCVN : 2018/BNNPTNN
Phụ lục I YÊU CẦU VỀ CHẤT CHÍNH, CHỈ TIÊU VÀ HÀM LƯỢNG CHẤT CHÍNH
ĐỐI VỚI PHÂN BÓN RỄ
I PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐA LƯỢNG
1 Phân bón đa lượng
Chỉ tiêu định lượng Đơn vị tính
Mức quy định
tổng số % khối lượng Nts ≥ 46,02
3 Phân amoniclorua Đạm Hàm lượng đạmtổng số % khối lượng Nts ≥ 25,0
4 Phân natrinitrat Đạm Hàm lượng đạmtổng số % khối lượng Nts ≥ 16,0
5 Phân canxi
nitrat
Đạm Hàm lượng đạm
tổng số % khối lượng Nts ≥ 15Canxi Hàm lượng canxi
% khối lượng
hoặc % khốilượng Ca ≥ 18,5
6 Phân magienitrat
Đạm Hàm lượng đạmtổng số % khối lượng Nts ≥ 11,0Magie Hàm lượng magie
Chỉ tiêu chất chính Đơn vị tính
Mức quy định
1 Phân lân nungchảy
Lân Hàm lượng lân
hữu hiệu % khối lượng P2O5hh ≥ 15,0Canxi Hàm lượng
canxi
% khối lượng CaO ≥ 26,0hoặc % khối lượng
Magie Hàm lượngmagie
% khối lượng MgO ≥ 14,0hoặc % khối lượng
2
PhânSuperphosphat
Trang 11PhânSuperphosphat
kép
Lân Hàm lượng lânhữu hiệu % khối lượng P2O5hh ≥ 40,0
4
PhânSuperphosphat
Chỉ tiêu chất chính Đơn vị tính
Mức quy định
2 Phân kalisulphat
Kali Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng
K2Ohh ≥ 50,0Lưu
huỳnh
Hàm lượng lưuhuỳnh % khối lượng S ≥ 18,03
4 Phân sulphatkali magie
Kali Hàm lượng kali hữuhiệu % khối lượngK2O
Lưuhuỳnh
Hàm lượng lưuhuỳnh % khối lượng S ≥ 18,0Magie Hàm lượng magie % khối lượngMgO ≥ 10,01.2 Phân bón phức hợp
STT Loại phân bón chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định
hiệu
% khối lượng
P2O5hh ≥ 40,03
Trang 122Ohh ≥ 34,01.3 Phân bón hỗn hợp
STT Loại phân bón chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định
Tổng hàm lượngđạm tổng số, lânhữu hiệu, kali hữuhiệu hoặc đạmtổng số, lân hữuhiệu hoặc đạmtổng số, kali hữuhiệu hoặc lân hữuhiệu, kali hữuhiệu
% khối lượng
Nts+P2O5hh+K2Ohhhoặc Nts+P2O5hhhoặc Nts+K2Ohh hoặc
P2O5hh+K2Ohh
≥ 18,0
Mỗi hàm lượngđạm tổng số, lânhữu hiệu, kali hữu
STT Loại phân bón chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định
1 Phân urêvi lượng
Đạm Hàm lượng đạm tổngsố % khối lượngN
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
đồng,kẽm,
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thành
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khối
≥ 2.000
Trang 13Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh dưỡng
vi lượng trong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 50
10
Trang 14QCVN : 2018/BNNPTNN
b) Phân lân vi lượng
STT Loại phân bón chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định
1 Phân lân nungchảy vi lượng
Lân Hàm lượng lânhữu hiệu % khối lượngP
% khối lượng
hoặc % khốilượng Mg ≥ 8,5
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 50
2
PhânSuperphosphat
đơn vi lượng
Lân Hàm lượng lânhữu hiệu % khối lượngP
2O5hh ≥ 16,0Lưu
huỳnh
Hàm lượng lưuhuỳnh
% khối lượng
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượng mg/kg hoặc ≥ 50
Trang 15nguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/l hoặcppm khốilượng
4
PhânSuperphosphat
huỳnh
Hàm lượng lưuhuỳnh
% khối lượng
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 50
c) Phân kali vi lượng
STT Loại phân bón chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định
Tổng hàm lượngcác nguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
huỳnh
Hàm lượng lưuhuỳnh % khối lượng S ≥ 18,0
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượngcác nguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
Trang 16Tổng hàm lượngcác nguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
huỳnh
Hàm lượng lưuhuỳnh % khối lượng S ≥ 18,0Magie Hàm lượng magie % khối lượngMgO ≥ 10,0
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượngcác nguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
Chỉ tiêu chất chính Đơn vị tính
Mức quy định
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khối
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
hữu hiệu
% khối lượng
P2O5hh ≥ 40,0Sắt, đồng, Tổng hàm mg/kg hoặc mg/l ≥ 2.000
Trang 17lượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
hoặc ppm khốilượng
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
hữu hiệu
% khối lượng
P2O5hh ≥ 20,0
Sắt, đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khối
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 50
5 Phân kali
nitrat vi lượng Đạm
Hàm lượng đạmtổng số % khối lượng Nts ≥ 13,0Kali Hàm lượng kali
hữu hiệu
% khối lượng
K2Ohh ≥ 46,0Sắt, đồng,
kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinh
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khối
≥ 50
14
Trang 18QCVN : 2018/BNNPTNN
dưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
2Ohh ≥ 34,0
Sắt, đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
hữu hiệu
% khối lượng
K2Ohh ≥ 34,0
Sắt, đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàmlượng cácnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thànhphần đăng ký
mg/kg hoặc mg/lhoặc ppm khối
1.4.1.3 Phân bón hỗn hợp vi lượng
STT phân bón Loại chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính
Mức quy định
Tổng hàm lượngđạm tổng số, lânhữu hiệu, kalihữu hiệu hoặcđạm tổng số, lânhữu hiệu hoặcđạm tổng số, kalihữu hiệu hoặclân hữu hiệu, kalihữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 3,0
Trang 19hữu hiệu
Sắt,đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượngcác nguyên tốdinh dưỡng vilượng trongthành phần đăng
ký
mg/kg hoặc mg/l hoặcppm khối lượng ≥ 2.000
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng vi lượngtrong thành phầnđăng ký
mg/kg hoặc mg/l hoặcppm khối lượng ≥ 501.4.2 Phân bón đa trung lượng
STT phân bón Loại chính Chất chất chính Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định
Tổng hàm lượngđạm tổng số, lânhữu hiệu, kalihữu hiệu hoặcđạm tổng số, lânhữu hiệu hoặcđạm tổng số, kalihữu hiệu hoặclân hữu hiệu, kalihữu hiệu
% khối lượng NtshoặcP2O5hh hoặc
K2Ohh hoặc
Nts+P2O5hh+K2Ohhhoặc Nts+P2O5hh hoặc
Nts+K2Ohh hoặc
P2O5hh+K2Ohh
≥ 18,0
Mỗi hàm lượngđạm tổng số, lânhữu hiệu, kalihữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh ≥ 3,0
Canxi,magie,lưuhuỳnh,silíc
Tổng hàm cácnguyên tố dinhdưỡng trunglượng trongthành phần đăng
ký
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh ≥ 20,0
Mỗi hàm lượngnguyên tố dinhdưỡng trunglượng trongthành phần đăng
ký
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 5,0
2 Phân bón trung lượng
2.1 Phân bón trung lượng
Chỉ tiêu chất chính Đơn vị tính
Mức quy định
bón
trung
Canxi,magie, lưuhuỳnh,
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡngtrung lượng (Ca, Mg, S,
% khối lượng
Ca, Mg, S,SiO2hh
≥ 20,0
16
Trang 20QCVN : 2018/BNNPTNN
lượng silíc
SiO2hh) trong thành phần
đăng kýMỗi hàm lượng nguyên tốtrung lượng trong thànhphần đăng ký
% khối lượng
Ca, Mg, S,SiO2hh
≥ 5,02.2 Phân bón trung vi lượng
Chỉ tiêu chất chính Đơn vị tính
Mức quy định
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡngtrung lượng trong thànhphần đăng ký
% khối lượng
Ca, Mg, S,SiO2hh
≥ 20,0
Mỗi hàm lượng nguyên tốdinh dưỡng trung lượngtrong thành phần đăng ký
% khối lượng
Ca, Mg, S,SiO2hh
≥ 5,0
Sắt, đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng vilượng trong thành phần
đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượng nguyên tốdinh dưỡng vi lượng trongthành phần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
Chỉ tiêu chất chính Đơn vị tính
Mức quy định
1 bón viPhân
lượng
Sắt, đồng,kẽm,mangan,boron,coban,molipđen
Tổng hàm lượng cácnguyên tố dinh dưỡng vilượng trong thành phần
đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
≥ 2.000
Mỗi hàm lượng nguyên tốdinh dưỡng vi lượng trongthành phần đăng ký
mg/kg hoặcmg/l hoặcppm khốilượng
1
Phân đạm hữu
cơ, phân lân
hữu cơ, phân
kali hữu cơ
Đạm, lân,kali
Hàm lượng đạmtổng số hoặc lânhữu hiệu hoặckali hữu hiệu
% khối lượng Ntshoặc P2O5hh hoặc
K2Ohh
≥ 18
Chất hữucơ
Hàm lượng chấthữu cơ
% khối lượngchất hữu cơ ≥ 5
2 Phân đạm sinh Đạm, lân, Hàm lượng đạm % khối lượng Nts ≥ 18
Trang 21học, phân lân
sinh học, phân
kali sinh học
kali tổng số hoặc lân
hữu hiệu hoặckali hữu hiệu
hoặc P2O5hh hoặc
K2OhhAxít
humic,axit fulvic
Tổng hàm lượngaxít humic, axitfulvic
% khối lượng
Vi sinhvật
Hoặc mật độ mỗiloài vi sinh vật có
ích
CFU/g hoặcCFU/ml
≥ 1,0 x
106
Nấm rễcộng sinh
Hàm lượng đạmtổng số hoặc lânhữu hiệu hoặckali hữu hiệu
% khối lượng Ntshoặc P2O5hh hoặc
Tổng hàm lượngaxít humic, axitfulvic
% khối lượng
Vi sinhvật Hoặc mật độ mỗiloài vi sinh vật có
ích
CFU/g hoặcCFU/ml
≥ 1,0 x
106
Nấm rễcộng sinh nấm rễ cộng sinhHoặc mật độ IP/g ≥ 102
4
Phân bón phức
hợp hữu cơ
(DAP hữu cơ,
APP hữu cơ,
Nitro phosphat
hữu cơ,
MAP hữu cơ,
Kali nitrat hữu
Tổng hàm lượngđạm tổng số, lânhữu hiệu hoặcđạm tổng số, kalihữu hiệu hoặclân hữu hiệu, kalihữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh ≥ 5,0
Chất hữucơ
Hàm lượng chấthữu cơ
% khối lượngchất hữu cơ ≥ 5
Tổng hàm lượngđạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kalihữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kalihữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh ≥ 5,0
Axíthumic,axit fulvic
Tổng hàm lượngaxít humic, axitfulvic
% khối lượngcácbon
≥ 2,0
18