1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tổng hợp Tuần 9 năm 2005 - Lớp 2

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 166,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra lấy điểm tập đọc: - Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút.. Biết ngõn[r]

Trang 1

Tuần thứ 9:

Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2005

Chào cờ

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:

- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc

đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu.

- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc – hiểu: HS trả lời !A># 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học.

2 Ôn lại chữ cái.

3 Ôn tập về các từ chỉ sự vật.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài học (gồm cả các văn bản).

- Kẻ sắn bảng bài tập 3.

III các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài: "Đôi giày" - 2 HS đọc.

- Qua bài cho em biết điều gì ? - 2 HS trả lời

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc:

- Cho HS lên bảng bốc thăm - 7, 8 em đọc.

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài

chỗ chuẩn bị.

- Gọi HS đọc và trả lời một câu hỏi

về nội dung bài vừa đọc.

- Đọc và trả lời câu hỏi.

- HS nhận xét.

- Cho điểm từng HS.

c Đọc thuộc lòng bảng chữ cái.

- Mời 1 HS đọc thuộc bảng chữ cái - 1 HS đọc bảng chữ cái.

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc bảng

chữ cái.

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bảng chữ cái.

- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái.

d Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng - 1 HS yêu cầu.

- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên

Trang 2

- Con vật: Thỏ, mèo.

- Cây cối: Chuối, xoài.

3 Tìm thêm các từ khác xếp vào

bảng trên.

- 1 HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ

bảng trên.

- HS làm bài.

- 3, 4 HS lên bảng làm.

- Nhiều HS đọc bài của mình.

- Nhận xét chữa bài.

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà tiếp tục học thuộc bảng 29

chữ cái.

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

2 Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2.

III các hoạt động dạy học.

a Giới thiệu bài:

b Kiểm tra tập đọc:

(Khoảng 7, 8 em)

- Cho HS lên bốc thăm bài đọc - Lần A> từng HS lên bốc thăm rồi

về chỗ chuẩn bị.

- Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về

nội dung bài học.

- Đọc và trả lời câu hỏi.

- Nhận xét bài bạn vừa đọc - HS nhận xét.

- Cho điểm từng học sinh.

2 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu.

- OA bảng phụ đã viết sắn mẫu

câu.

- OA bảng phụ viết sẵn mẫu câu.

- Yêu cầu 1, 2 HS khá giỏi nhìn Ai (cái gì, con gì ? là gì?)

M: - Bạn ban là học sinh giỏi.

- Chú Nam là công nhân

- Bố em là bác sĩ

- Em trai em là HS mẫu giáo

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói vừa - Nhiều HS nói câu vừa đặt.

Trang 3

đặt câu.

3 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu.

- 1 HS đặt câu theo mẫu.

Em trai em Là học sinh mẫu giáo.

4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật

trong bài tập đọc đã học.

- 1 HS nêu yêu cầu.

- Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần

7, tuần 8.

- Yêu cầu HS đọc tên các bài tập

đọc (kèm số trang)

- 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7)

- ` A@ thầy giáo (trang 56)

- Thời khoá biểu (trang 58)

- Cô giáo lớp em (trang 60)

- Tên riêng trong các bài tập đọc đó.

- Đọc tên các bài tập trang 8 - ` A@ mẹ hiền (trang 63)

- Bàn tay dịu dàng (trang 66)

- Đôi giày (trang 68)

- Tên các bài tập đọc đã học trong

tuần 7, 8 - Minh, Nam J` A@ mẹ hiền)

- Sắp xếp các loại 5 tên riêng theo

thứ tự bảng chữ cái.

- 3 HS lên bảng.

An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà đọc thuộc bảng chữ cái.

Toán

I Mục tiêu:

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi và

ký hiệu của lít (l)

- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít.

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 4

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét chữa bài.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

không ?

- HS quan sát.

- Để biết trong cốc có bao nhiêu

nhiêu dầu (mắm …) ta dùng đơn vị đo

là lít.

- HS nghe

tích (sức chứa).

- HS quan sát

hơn?

- Cốc bé.

- Có thể chọn các vật có sức chứa

khác nhau để so sánh hơn cốc, chai chứa !A># ít dầu hơn

can.

3 Giới thiệu ca 1 lít Đơn vị lít.

- Đây là cái ca 1lít ( hoặc chai 1 lít) - HS quan sát

- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái

ca, cái thùng …dùng đơn vị đo là lít.

- Lít viết tắt là l.

- Ghi bảng: l - Vài HS đọc: Một lít – 1l

Hai lít – 2 l

4 Thực hành

Bài 1:

- Đọc, viết theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát

Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu Ba lít ^A@ lít Hai lít

3l 10l 2l Bài 2:

- Bài toán yêu cầu gì ? - Tính

- Yêu cầu nhận xét về các số trong

bài ?

- 3 HS lên bảng.

M: 9l + 8l = 17l - Cả lớp làm vào sách.

15l + 5l = 20l 2l + 2l + 6l = 10l

Trang 5

18l - 5l = 13l 28l - 4l - 2l = 22l

- Ghi tên đơn vị l vào kết quả tính.

Bài 3: - HS quan sát hình vẽ tự nêu bài toán.

chiếc xô 5 lít Hỏi trong can còn bao - Vì 18l – 5l = 13l

b Yêu cầu HS quan sát và nêu bài

toán.

- Trong can có 10 lít dầu rót sang can hết 2l dầu Hỏi trong can còn bao nhiêu lít dầu ?

- Trong can còn lại bao nhiêu l ? Vì

- Rút ra phép tính 20l – 10l = 10l

- Muốn biết cả hai lần bán !A># bao - Thực hiện phép cộng

- Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải Tóm tắt:

- Lần đầu : 12l

- Lần sau bán: 15l

- Cả hai lần : … l?

Bài giải:

Cả hai lần cửa hàng bán

12 + 15 = 27 (l)

- Nhận xét chữa bài.

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

Đạo đức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?

2 Kỹ năng.

- Học sinh thực hiện !A># giờ giấc học bài, làm bài đảm bảo thời gian tự học.

3 Thái độ.

- HS có thái độ tự giác học tập.

II Tài liệu phương tiện

- Các phiếu thảo luận nhóm.

III hoạt động dạy học:

Trang 6

Tiết 1:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Chúng ta nên làm những công

thân?

- 2 HS trả lời

b Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Sử lý tình huống

- GV nêu tình huống - HS thảo luận

- Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn

đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì?

- Hà phải làm xong bài tập mới đi chơi.

- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện

thảo luận theo phân vai.

- Từng cặp HS thảo luận theo vai

*Kết luận: Khi đang học, đang làm

BT em cần cố gắng hoàn thành những

công việc, không nên bỏ dở `A thế

nào mới là chăm chỉ học tập.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu nhóm TL Nội dung

trong các phiếu ghi.

- HS thảo luận theo phiếu

- HS trình bày kết quả.

- Các ý biểu hiện chăm chỉ học tập là: a; b; c; d; đ.

b Chăm chỉ HT có ích lợi là: - Giúp cho việc HT đạt kết quả tốt

hơn.

- OA># thầy cô bạn bè yêu mến.

- Thực hiện tốt quyền HT.

- Bố mẹ hài lòng.

Hoạt động 3: Liên hệ A# tế.

- HS tự liên hệ và việc học tập của mình

- Em đã chăm chỉ học tập #AT - HS tự nêu.

- Kể các việc làm cụ thể.

- Kết quả đạt !A># ra sa? - HS trao đổi theo cặp

- Một số HS tự liên hệ Ap# lớp.

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những việc đã làm.

Thứ ba, ngày 1 tháng 10 năm 2005

Thể dục

I Mục tiêu:

Trang 7

1 Kiến thức.

- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung đã học.

- Học điểm số: 1, 2, 1, 2 theo đội hình hàng dọc.

2 Kỹ năng:

- Biết điểm đúng số rõ ràng.

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục.

II địa điểm – phương tiện:

III Nội dung phương pháp:

1 Nhận lớp:

số, giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung tiết học.

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động: Xoay các khớp cổ

chân, tay đầu gối, hông …

1-2' X X X X

X X X X

- Đi đều 2 – 4 hàng dọc hát. 3' - GV điều khiển

B Phần cơ bản:

- Điểm số 1,2,1,2 theo đuôi hình

hàng dọc.

- Tập bài TD phát triển chung.

3-4 lần 6x8 '

- GV hô hiệu lệnh

- GV chia tổ tập luyện

- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

C Phần kết thúc

 X X X X X

 X X X X X

 X X X X X

 X X X X X

5-6 lần

- Nhảy thả lỏng.

- Nhận xét giao bài

Kể chuyện

kiểm tra tập đọc và HTL (T3)

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

Trang 8

2 Ôn tập về các từ chỉ hành động.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Bảng phụ bài tập 2.

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học.

2 Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS bốc thăm - Xem lại khoảng 2 phút

- Đặt câu hỏi HS trả lời - HS đọc (đoạn, cả bài).

- Nhận xét cho điểm, với những em

không đạt yêu cầu luyện đọc lại để

kiểm tra tiết sau).

3 Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động

thật là vui (Miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm bài.

- Làm nháp.

- Tìm từ ngữ.

- 1 HS làm bảng phụ.

*Chữa bài:

Từ ngữ chỉ vật, chỉ người Từ ngữ chỉ hoạt động

- Đồng hồ - Báo phút, báo giờ.

- Gà trống - Gáy vang ò …ó…o…o báo giờ sáng.

- Tu hú

- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ.

- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.

4 Đặt câu về hoạt động của con

vật, đồ vật, cây cối (Viết).

- 1 HS đọc yêu cầu.

- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài - Nêu hoạt động của con vật, đồ vật,

cây cối và ích lợi hoạt động ấy.

- HS làm bài vào vở - HS nối tiếp nhau nói.

*Ví dụ: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ dùng, thóc lúa trong nhà.

- Chiếc quạt trần quay suốt ngày xua cái nóng ra khỏi nhà.

- Cây 'Ak cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu.

- GV nhận xét.

- Bông hoa A@ giờ xoè cánh báo hiệu buổi A đến

Trang 9

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- Yêu cầu HS ôn lại bài HTL

Chính tả: (Tập chép) Tiết 17:

Ôn tập

I Mục đích yêu cầu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

- Ôn luyện chính tả.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Vở viết chính tả.

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu.

2 Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút).

- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi.

3 Viết chính tả:

- GV đọc bài:

- Giải nghĩa các từ

Vinh.

- Nội dung mẩu chuyện ?

Thế Vinh.

- HS viết các từ khó và các tên

- GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn - HS viết bài.

- Đọc cho HS quan sát chữa bài (đối chiếu SGK).

- Kiểm tra đổi bài, soát lỗi.

- GV chấm một số bài.

5 Củng cố dặn dò.

- Nhắc HS về ôn bài HTL

- Học thuộc các bài TL giờ sau kiểm

tra.

- Chuẩn bị tiết 5.

Toán

I Mục tiêu:

Trang 10

Giúp học sinh:

- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít.

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng

9l + 8l = 17l

B Bài tập:

- 3 HS lên bảng chữa.

2l + 1l = 3l 16l + 5l = 21l 15l - 5l = 10l 35l – 12l = 23l 3l + 2l – 1l = 4l

- Nhận xét chữa bài 16l - 4l + 15l = 27l

a 6l

b 8l

Bài 3: Nêu kế hoạch giải - HS đọc yêu cầu đề.

Thùng 2:

Bài giải:

Số dầu thùng 2 có là:

16 - 2 = 14 (1)

Đáp số: 14 lít dầu Bài 4: Thực hành

(Có thể !A># 3 cốc hoặc 4 cốc).

- HS quan sát hình vẽ.

(HS làm quen với dung tích sức chứa)

2 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

Thứ A ngày 2 tháng 11 năm 2005

Thủ công

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng

đáy có mui.

Trang 11

- HS gấp !A># thuyền phẳng đáy có mui.

- HS hứng thú gấp thuyền.

II chuẩn bị:

- Mẫu thuyền phẳng đáy có mui.

- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui.

- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui có hình vẽ minh hoạ.

- Giấy thủ công.

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.

B Bài mới:

xét.

- HS quan sát.

- Cho HS quan sát thuyền phẳng

đáy có mui để HS quan sát nhận xét.

- Nhận xét hình dáng, màu sắc mui

thuyền, hai bên mạn thuyền đáy

thuyền

- HS nhận xét.

- So sánh thuyền phẳng đáy có mui

và thuyền phẳng đáy không mui.

- Giống nhau: - Hình dáng của thân thuyền, đáy

thuyền, mui thuyền, về các nếp gấp.

- Khác nhau: - Là một loại có mui ở 2 đầu và loại

không có mui.

- GV mở dần HCN gấp lại theo nếp

2 Hướng dẫn mẫu:

7Ap# 1: Gấp tạo mui thuyền.

- Gấp 2 đầu khoảng 2 - 3 ô thuyền không mui.

7Ap# 2: Gấp các nếp gấp cách đều.

!A># hình 3.

- Gấp đôi mặt Ap# hình 3 !A># hình 4.

- Lật hình 4 ra mặt sau gấp đôi

!A># hình 5.

7Ap# 3: Gấp tạo thần và mũi thuyền

cho cạnh ngắn trùng với cạnh dài hình

- Lật hình 7 ra mặt sau (gấp giống hình 5, hình 6, !A># hình 8).

- Gấp theo dấu gấp hình 8 !A>#

Trang 12

hình 9, 10.

7Ap# 4: Tạo thuyền phẳng đáy có

mui.

- Lách 2 ngón tay cái vào trong 2 mép giấy … lộn !A># hình 11.

- Gọi 1, 2 HS lên thao tác lại các 'Ap# gấp thuyền phẳng đáy có mui.

*Tổ chức cho HS tập gấp thuyền

phẳng đáy có mui bằng giấy nháp.

- HS thực hành.

#A nắm !A># cách gấp.

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ.

- Chuẩn bị tiết sau.

Tập đọc

kiểm tra đọc và học thuộc lòng (t5)

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

2 Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu.

2 Kiểm tra tập đọc:

- HS bốc thăm bài (2')

- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)

3 Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi

(miệng).

- GV nêu yêu cầu bài.

- Để làm tốt bài tập này, em phải

chú ý điều gì ?

- Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc câu hỏi ;Ap tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi.

- HS lần A> trả lời các câu hỏi *VD: Hằng ngày, mẹ !A Tuấn tới

- Hôm nay, mẹ không !A Tuấn đến

Trang 13

- Nếu còn thời gian cho HS kể thành

câu chuyện.

- Nhận xét.

….

+ Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu + Câu 2: HS kể trong nhóm – các nhóm thi kể.

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Ôn lại các bài HTL

Luyện từ và câu

kiểm tra đọc và học thuộc lòng (t6)

I đích yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng.

2 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi.

3 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.

II Đồ dùng dạy học.

+ Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng.

+ Đọc thuộc 1 khổ thơ: Ngày hôm qua đâu rồi.

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu:

2 Kiểm tra học thuộc lòng:

(Khoảng 10 – 12em) - HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)

- HS đọc

- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại.

3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)

- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy

nháp.

Câu a + Cảm ơn bạn đã giúp mình.

Câu b + Xin lỗi bạn nhé.

Câu c + Tớ xin lỗi bạn vì không đúng hẹn Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ

.

4 Dùng dấu chấm, dấu phẩy - HS yêu cầu.

- HS làm bài vào SGK.

- Nêu kết quả.

(Lớp đọc lại khi đã điền đúng dấu - 1 HS lên bảng làm.

Trang 14

chấm, dấu phẩy).

Lời giải:

- … con dậy rồi

- …lúc mơ

5 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- HS về nhà tiếp tục ôn các bài học

thuộc lòng.

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc l.

- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn.

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

16l - 4l + 15l

b Bài mới:

Bài 1: Tính

- HS làm nhẩm cột 1 và 3 5 + 6 = 11 40 + 5 = 45

- Cột 2, 4 làm bảng con 8 + 7 = 15 30 + 6 = 36

9 + 4 = 13 7 + 20 = 27

16 + 5 = 21 4 + 15 = 20

27 + 8 = 35 3 + 47 = 50

44 + 9 = 53 5 + 35 = 40 Bài 2: Số

Bài 3:

Viết số thích hợp vào ô trống Số hạng 34 45 63 17 44

Số hạng 17 48 29 46 36 Tổng: 51 93 92 63 80 Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt

- HS nhìn tóm tắt để đặt đề toán - 3 HS đọc đề toán.

- Lớp giải vở.

- 1 HS lên bảng giải.

Bài giải:

Cả 2 lần bán !A># số kg gạo là:

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w