Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh Nguyệt tuyên dương các thầy cô và các bạn hs có nhiều thành tích trong giảng dạy và học tập +Hoạt động 2: GV đặt câu hỏi thảo luận Thảo luận 1.. Lễ[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 14 / 11 / 2011 Tiết 1: HĐTT:
CHÀO CỜ Tiết2:Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết so sánh các khối lượng
- Biết làm các phép tình với số đo khối lượng và vận dụng được vào giải toán
-Biết sử dụng cân đồng hồ để cân một vài đồ dùng học tập
2 Kĩ năng: - Rèn cho HS kĩ năng tính toán chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
- Một cân đồng hồ loại nhỏ từ 2 kg -> 5 kg
III Các hoạt động dạy học :
ND & TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
A Kiểm tra
bài cũ ( 5' )
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 1000g = ?kg ; 1kg = ? g
- Nhận xét ghi điểm
- 2 Học sinh
B.Bài mới:33' Giới thiệu bài
HD làm BT
Bài 1: > < = ? - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng
- HS làm bảng con 744g > 474g 305g < 350g 400g + 8g < 480g ; 450g < 500g - 40g 1kg > 900g + 5g ;760g + 240g= 1kg Bài 2: Giải - GV gọi HS nêu yêu cầu BT 2 - 2 HS nêu yêu cầu BT 2
toán - GV gọi 1 HS lên bảng làm - HS phân tích bài -> giải vào vở
GV theo dõi HS làm bài
Bài giải
4 gói kẹo cân nặng là
130 x 4 = 520(g)
Cả kẹo và bánh cân nặng là
520 + 175 = 695 (g) Đ/S: 695 (g)
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 3: Giải
toán
- HS nêu cách làm bài
+ Khi thực hiện phép tính 1kg – 400g thì phải làm như thế nào?
- Thì phải đổi 1kg thành 1000g rồi mới tính
Bài giải
Trang 21kg = 1000g
số đường còn lại cân nặng là
1000 – 400 = 600(g)
- GV theo dõi HS làm bài tập
Mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200(g) Đ/S: 200(g) Bài 4: Thực
hành
T/c dưới dạng
trò chơi
- GV gọi HS nêu yêu cầu
-Vg cho 2 tổ tham gia chơi mỗi
tổ 5 em : lần lượt cân vài đồ dùng như nhau sau 1 phút tổ nào cân xong trước và tổng hợp kết quả đúng là thắng cuộc
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tham gia chơi trò chơi
- HS tổ làm trọng tài nhận xét
C C2 - D2 (2')
GV quan sát , nhận xét
-Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Nhận xét tiết học - cbị bài sau Nghe ghi nhớ
Tiết 3+4:Tập đọc - kể chuyện
NGƯỜI LIÊN LẠC NHỎ Tích hợp TT HCM ( Liên hệ )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu ND: Kim Đồng là một người liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cán bộ cách mạng.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
2 Kĩ năng: Đọc đúng , rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí giữa các cụm từ Bước đầu biết đọc
phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.
3 Thái độ : Giáo dục HS tự hào về người liên lạc anh hùng Kim Đồng.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài
cũ ( 5')
B.Bài mới:35’
Luyện đọc
- Đọc bài cửa tùng và trả lời câu hỏi 2, 3 trong bài?
- Nhận xét ghi điểm
Giới thiệu bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài:
- GV hướng dẫn hoàn cảnh sảy
ra câu chuyện
- Đọc từng câu
- GV rút ra từ khó – HD đọc
2 học sinh
- HS chú ý nghe
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau đọc trước lớp
- HS đọc CN – ĐT -Hs chia đoạn
Trang 3-Gọi hs chia đoạn
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS đọc đúng một số câu
-Gọi hs nêu giọng đọc
- Gọi HS đọc đoạn nối tiếp
+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp -Hs đọc câu văn dài
-Hs nêu giọng đọc -HS đọc nối tiếp
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới SGK
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cả lớp đồng thanh đọc
- HS đọc từng đoạn theo nhóm 4
- Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 4 Tiết 2(40’)
Tìm hiểu bài: -Y/c hs đọc thầm -TLCH - HS đọc đoạn 1 + lớp đọc thầm
( 18’) 1 Anh Kim Đồng được giao
nhiệm vụ gì ?
-> Bảo vệ cán bộ, dẫn đường đưa cán
bộ đến địa điểm mới
2 Vì sao bác cán bộ phải đóng một vai ông già Nùng?
-> Vì vùng này là vùng người Nùng
ở, đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng
3 Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?
- Đi rất cẩn thận , Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước
Luyện đọc lại:
4 Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch?
- GV đọc diễm cảm đoạn 3
-> Khi gặp địch Kim Đồng tỏ ra rất nhanh trí không hề bối rối, sợ sệt, bình tĩnh huýt sáo … khi địch hỏi thì Kim Đồng trả lời rất nhanh trí
- HS chú ý nghe
- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS thi đọc phân vai theo nhóm 3
- HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
Kể chuyện:20’ - GV yªu cÇu HS quan s¸t tranh - HS chó ý nghe
- HS quan sát 4 bức tranh minh hoạ
- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1-2 theo tranh 1
- GV nhận xét, nhắc HS có thể
kể theo một trong ba cách…
-> HS chú ý nghe
- Từng cặp HS tập kể
- GV gọi HS thi kể - 4 HS tiếp nối nhau thi kể trước lớp
(*) HS kể lại toàn chuyện -> HS nhận xét bình chọn -> GV nhận xét ghi điểm
- Qua câu chuyện em thấy anh Kim Đồng là một người như thế nào?
+Tích hợp TT HCM -Bác Hồ luôn chăm lo cho ai?
-> Là một người liên lạc rất thông minh, nhanh trí và dũng cảm…
-Bác luôn chăm lo bồi dưỡng cho thế
Trang 4C C2 - D2 (2 ')
-Bỏc quan tõm tới anh hựng Nỳp như thế nào?
-Gọi hs nờu ý nghĩa cõu chuyện -Nhận xột tiết học
-Dặn về chuẩn bị bài sau
hệ trẻ -Bỏc luụn dành tỡnh cảm và sự quan tõm đặc biệt tới anh hựng Nỳp.Người con Tõy Nguyờn,1 anh hựng dõn tộc -HS nờu ý nghĩa - nhắc lại
Nghe ghi nhớ
Chiều Tiết 1: LTVC (Thờm)
MỞ RỘNG VỐN TỪ
TỪ ĐỊA PHƯƠNG DẤU CHẤM HỎI, CHẤM THAN.
I Mục tiờu
1.Kiến thức:-Nhận xột được một số từ ngữ thường dựng ở Miền Bắc, Miền Nam qua bài tập phõn loại, thay thế từ ngữ (BT1, BT2)
- Đặt đỳng dấu cõu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)
2 Kĩ năng:- Rốn kĩ năng sử dụng từ ngữ và dấu cõu đỳng
3 Thỏi độ: - Giỏo dục hs núi, viết đỳng ngữ phỏp
II Đồ dựng dạy học
Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT 2
1 tờ phiếu khổ to viết 5 cõu văn cú ụ trống cần điền ở BT 3
III Cỏc hoạt động dạy học :
A Kiểm tra
bài cũ (3' )
Gọi hs làm miệng BT 1 Nhận xột ghi điểm
1 hs làm
B.Bài mới:35’
HD làm bài
Bài 1: Chọn
và xếp cỏc từ
ngữ sau
GTB - GĐB
Gọi hs nêu yêu cầu
GV giúp hs nắm vững yêu cầu của BT
Cho hs thảo luận nhóm 4 làm bài
Gọi đại diện trình bày Nhận xét sửa sai
hs nêu yêu cầu
hs đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
Từ dùng ở miền Bắc Từ dùng ở miền Nam
Bố, mẹ, anh cả, quả, hoa, dứa, sắn, ngan.
Ba, mỏ, anh hai, trỏi, bong, thơm, khúm,
mỡ, vịt xiờm.
Bài 2:
Tỡm cỏc từ in
đậm….cựng
nghĩa với từ
ấy
Gọi hs nờu yờu cầu Yờu cầu trao đổi theo cặp Gọi hs đọc kết quả
Nhận xột kết luận lời giải đỳng
- 2 hs nờu yờu cầu BT
hs đọc lần lượt từng bài thơ gan chi/ gan gỡ, gan rứa/ gan thế,
mẹ nờ/ mẹ à
Chờ chi/ chờ gỡ, tàu bay hắn/ tàu bay nú; tui/ tụi
Trang 5(*) Bài 3:
Điền dấu cõu
Gọi hs nờu yờu cầu Cho hs làm bài cỏ nhõn
2 hs nờu yờu cầu
Gọi hs đọc kết quả hs đọc bài làm Nhận xột lời giải đỳng a) Thầy hỏi:
Chỏu tờn là gỡ ? Thưa thầy, con tờn là Lu i Pa xtơ ạ
Đó muốn đi học chưa hay cũn thớch đi chơi ?
Thưa thầy, con muốn đi học ạ
C C2 D2 (2') Nhận xét tiết học
HD chuẩn bị bài sau
b) Ồ giỏi quỏ ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao
-Nghe
!
Tiết 3:HĐNGLL
Chủ điểm Kớnh yờu thầy giỏo, cụ giỏo
LỄ KỈ NIỆM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
I.Mục tiờu
1 Kiến thức: - Hs biết ngày 20 - 11 là ngày Nhà giỏo Việt Nam
Biết kớnh yờu thầy giỏo, cụ giỏo, kớnh trọng thầy cụ đó dạy dỗ mỡnh
2.Kỹ năng:-Hs cú kỹ năng thực hành tốt nghĩa vụ của người học sinh, yờu quý thầy cụ
giỏo, chào hỏi lễ phộp với cỏc thầy cụ giỏo
3 Thỏi độ: - Giỏo dục cỏc em biết lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
II.Đồ dựng dạy học
III Cỏc hoạt động dạy học
A.ổn định (3’)
B.Bài mới
(30’)
GTB - GĐB
+Hoạt động 1 GV nờu một số hoạt động diễn ra Nghe
Giới thiệu một
số hoạt động
trong ngày lễ kỉ
niệm
trong ngày lễ:
Lễ kỉ niệm ngày Nhà giỏo Việt Nam là ngày để ụn lại truyền thống
và tụn vinh những người thầy, cụ giỏo đó cú cụng đúng gúp cho sự nghiệp trồng người
-Lắng nghe,ghi nhớ
Ngày lễ thường diễn ra cỏc hoạt động như mớt tinh kỉ nịờm,cỏc hoạt động văn hoỏ văn nghệ chào mừng,
Trang 6tuyên dương các thầy cô và các bạn
hs có nhiều thành tích trong giảng dạy và học tập
+Hoạt động 2: GV đặt câu hỏi thảo luận
Thảo luận 1 Lễ kỉ niện ngày Nhà giáo có các
hoạt động gì diễn ra?
2 Ngày lễ thường diễn ra trong không khí như thế nào?
Diễn văn khai mạc, ôn lại truyền thống ra đời ngày Nhà giáo,các hoạt động văn hoá chào mừng, trao phần thưởng
Diễn ra trong không khí vui tươi, trang trọng
3 Lớp em đã làm những gì để cho buổi lễ được thành công?
Tham gia buổi lễ đầy đủ, lắng nghe và chúc mừng các thầy các
cô nhân ngày lễ
+Hoạt động 3
Văn nghệ chào
mừng
Tổ chức cho hs biểu diễn một số tiết mục văn nghệ chào mừng
Nhận xét - tuyên dương
Hát múa một số bài hát về thầy cô giáo
C C2 - D2 (2’) Nêu lại ND bài
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
-Nghe
Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011 Tiết 2:Toán
BẢNG CHIA 9
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:Bước đầu thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toán (có một phép chia 9).
2 Kĩ năng :Rèn kĩ năng tính toán nhanh,thành thạo cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra
bài cũ ( 5' )
Đọc bảng nhân 9
- Nhận xét ghi điểm
- 2 Học sinh
B.Bài mới:33’
Giới thiệu
phép chia 9 từ
phép nhân 9
- Nêu phép nhân 9:
- Có 3 tấm bìa mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
-> 9 x 3 = 27
- Nêu phép chia 9:
- Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi
có mấy tấm bìa?
-> 27 : 9 = 3
- Từ phép nhân 9 ta lập được
Trang 7phép chia 9.
Từ 9 x 3 = 27 `ta có 27 : 9 = 3 Lập bảng chia
9
-GV hướng dẫn cho HS lập bảng chia 9
-> HS chyển từ phép nhân 9 sang phép chia 9
9 x 1 = 9 thì 9 : 9 = 1
9 x 2 = 18 thì 18 : 2 = 9
……
9 x 10 = 90 thì 90 : 9 = 10
GV cho HS học bảng chia 9
- GV gọi HS thi đọc
- HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- HS thi đọc thuộc bảng chia 9
- GV nhận xét ghi điểm
Luyện tập
Bài 1: Tính
nhẩm
Gọi HS nêu yêu cầu
-> GV nhận xét- ghi điểm
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả
18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3;
45 : 9 = 5; 72 : 9 = 8;
Bài 2: Tính
nhẩm
Gọi HS nêu yêu cầu
-> GV nhận xét
9 : 9 = 1 90 : 9 = 10 54: 9 = 6 (*)63 : 9 = 7
36: 9 = 4 63 : 7 = 9
81 : 9 = 9 72 : 8 = 9
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm, nêu kết quả miệng
9 x 5 = 45 9 x 6 = 54
45 : 9 = 5 54 : 9 = 6
45 : 5 = 9 54 : 6 = 9
9 x 7 = 63 (*) 9 x 8 = 72
63 : 9 = 7 72 : 9 = 8
63 : 7 = 9 72 : 8 = 9 Bài 3: Giải
toán
Gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS làm bài
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS phân tích giải vào vở + 1 HS lên bảng
Mỗi túi có số kg gạo là:
45 : 9 = 5 (kg) Đ/S: 5 kg gạo
Bài 4: Giải - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nªu yªu cÇu BT
toán - GV nªu yªu cÇu - HS nªu c¸ch lµm -> lµm bµi vµo vë
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài giải
Có số túi gạo là:
45 : 9 = 5 (túi ) Đ/S: 5 túi gạo
C C2 - D2 (2') - Nhận xét tiết học Nghe ghi nhớ
Trang 8- Chuẩn bị bài sau.
Thứ 4 ngày 16 tháng 11 năm 2011
Tiết 1: Tập đọc
NHỚ VIỆT BẮC Tích hợp TTHCM (Liên hệ )
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Ca ngợi đất và người Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi.(Trả
lời được các câu hỏi trong SGK ; Thuộc 10 dòng thơ đầu.)
2 Kĩ năng:Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ; bước đầu biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát
+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng tự hào về đất và con người Việt Bắc.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bản đồ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra
bài cũ ( 5')
Kể lại một đoạn câu chuyện
"Người liên lạc nhỏ"
- Nhận xét ghi điểm
2 học sinh
B.Bài mới33’ Giới thiệu bài
Luyện đọc - GV đọc diễn cảm toàn bài.
-GV rút ra từ khó – HD đọc
-Hs chia đoạn
- HS đọc CN - ĐT
- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi đúng nhịp
-Hs đọc đúng nhịp thơ
-Gọi hs nêu giọng đọc -Đọc từng khổ thơ trước lớp
+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.
-Hs nêu giọng đọc
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới SGK
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm đọc
- Nhận xét – tuyên dương
- HS đọc theo N3
- Đại diện nhóm đọc
- Đọc đồng thanh - Cả lớp đồng thanh 1 lần
Tìm hiểu bài – Cho HS đọc thầm và TLCH
1 Người cán bộ về xuôi nhớ những - Nhớ cảnh vật và nhớ người Việt
Trang 9gỡ ở Việt Bắc? Bắc…
- "Ta" ở đõy chỉ ai? "Mỡnh" ở đõy chỉ ai?
- Ta: chỉ người về xuụi
Mỡnh: chỉ người Việt Bắc
2 Tỡm những cõu thơ cho thấy Việt Bắc rất đẹp ?
- Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi;
Ngày xuõn mơ nở trắng rừng…
- Tỡm những cõu thơ cho thấy Việt Bắc đỏnh giặc giỏi ?
- Rừng cõy nỳi đỏ ta cựng đỏnh Tõy; nỳi giăng thành luỹ sắt dày…
3 vẻ đẹp của người Việt Bắc được thể hiện qua những cõu thơ nào?
- Chăm chỉ lao động, đỏnh giặc giỏi,
õn tỡnh chung thuỷ với cỏch mạng… nhớ người đan nún chuốt từng sợi dang…
lũng - GV hướng dẫn HS đọc thuộc 10
dòng thơ đầu
- HS đọc theo dãy,nhóm, bàn cá nhân
- GV gọi HS đọc thuộc lũng - Nhiều HS thi đọc thuộc lũng
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xột - ghi điểm
C C2 - D2 (2')
+Tớch hợp TTHCM -Bỏc Hồ là tấm gương trọn đời hi sinh giải phúng dtộc.Bỏc đó làm
gỡ để dtộc VN được giải phúng?
-Gọi hs nờu ý chớnh của bài -Nhận xột giờ học
-Dặn hs về học bài
+ Bỏc đó cựng nhõn dõn ta k/c đỏnh đuổi ỏch đụ hộ của bọn thực dõn
- HS nờu - nhắc lại Nghe ghi nhớ
Tiết 2: Toỏn
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:-Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tớnh toỏn ; giải toỏn (cú một phộp chia 9).
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng tớnh toỏn nhanh, thành thạocho HS.
3 Thỏi độ : Giỏo dục cho HS yờu thớch học toỏn.
II.Đồ dựng dạy học:
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra Đọc bảng chia 9 - 2 Học sinh
Trang 10bài cũ ( 5' ) - Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới: 33’
HD bài tập
Bài 1:
- GTB – GĐB
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu kết quả a 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72
54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8
- GV nhận xét, sửa sai 9 x 9 = 81 81 : 9 = 9
- GV gọi HS yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc kết quả
b 18 : 9 = 2 27 : 9 = 3 36 : 9 = 4
18 : 2 = 9 27 : 3 = 9 36 : 4 = 9
45 : 9 = 5 45 : 5 = 9
- 2 HS yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở - nêu KQ
Số bị chia 27 27 27 63 63 63
Bài 2: Số?
Bài 3: Giải toán - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán
- GV yêu cầu HS giải vào vở - HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng
Bài giải
- GV theo dõi HS làm bài Số ngôi nhà đã xây là:
36: 9 = 4 (ngôi nhà)
Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là
36 - 4 = 32 (ngôi nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà
- GV nhận xét - kết luận - HS nhận xét bài
Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm -> HS làm nháp
a Đếm số ô vuông của hình (18 ô)
- GV gọi HS nêu kết quả Tìm số đó (18 : 9 = 2 ô vuông)
9 1
- GV nhận xét b Đếm (hoặc tính)số ô vuông của hình
(18 ô)
Tìm số đó ( 18 : 9 = 2 ô vuông)
9 1
C C2 - D2
( 2 ')
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Nghe ghi nhớ