1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Giáo án Lớp 3 Tuần 18 - Trần Thị Minh Nguyệt - Trường TH Trần Quốc Toản

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH Trần Quốc Toản - B1: Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 5 em, khi có hiệu lệnh, mỗi đội nhận một nhóm các sản phẩm, trong thời gian 3 phút, các em gắn các sản phẩm đúng vị trí củ[r]

Trang 1

TUẦN 18

Thứ hai ngày 12 / 12 / 2011 Tiết 1: HĐTT

CHÀO CỜ Tiết 2: Toán

CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:- Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng đẻ tính được chu vi

HCN ( biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì, chính xác

II Đồ dùng dạy học :

- Thước thẳng

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài

cũ ( 5' )

B.Bài mới: 33’

HD xây dựng

công thức tính

chu vi HCN

- Nêu đặc điểm của HCN ? - Nhận xét ghi điểm

- GTB – GĐB

- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD như hình vẽ

A 4cm B 3cm 3cm

- 2 Học sinh

- HS quan sát hình vẽ

D 4cm C

- Em hãy tính chu vi của HCN này ?

- 14 cm gấp mấy lần 7 cm?

-> Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài

- HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3

cm = 14 cm

- HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm

14 cm gấp 2 lần 7 cm

- Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2 Ta viết là :(4 + 3) x 2 = 14

- HS nhắc lại

- Nhiều HS nhắc lại qui tắc

- Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng phải cùng 1 đơn vị đo Luyện tập

Bài 1: Tính - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT

Chu vi hình - GV yêu cầu HS nhắc lại công - 1 HS nhắc lại công thức

Trang 2

Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh Nguyệt chữ nhật có: thức

- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm ) Đáp số: 30cm

b Đổi 2dm = 20cm Chu vi HCN là ( 20 + 13 ) x 2 = 66 ( cm )

- GV gọi HS nhận xét Đáp số: 66cm

- GV nhận xét - ghi điểm

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu Bài 2: Giải - Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích

Mảnh đất hình CN có: Bài giải : Chiều dài: 35m Chu vi của mảnh đất đó là : Chiều rộng: 20m ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Chu vi mảnh đất : …m ? Đáp số : 110 m

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm Bài 3:

Khoanhvào

chữ đặt trước

câu

trả lời đúng

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GVHD HS tính chu vi với nhau

để chọn câu trả lời đúng

- 2 HS nêu yêu cầu BT A.Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ

B Chu vi hình chữ nhật ABCD bé

Nhận xét hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ

C Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ

C C2 - D2 (2')

- Nêu công thức tính chu vi HCN?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau Nghe ghi nhớ

Tiết 3:Tập đọc - kể chuyện

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 1)

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:

- Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; Thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I

- Nghe- viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài Ctả, không mắc quá 5 lỗi trong bài

2 Kĩ năng : đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ đọc khoảng60 tiếng /

phút) Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho HS ( tốc độ viết khoảng 60 chữ /15 phút)

+ Tăng cường cho HS đọc đoạn

3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy học :

Trang 3

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV tập 1

III Các hoạt động dạy học :

A- KT bài cũ

(5')

B.Bài mới(33')

Luyện tập

Bài 1:ôn luyện

tập đọc và học

thuộc lòng

Bài 2: Nghe

viết

Chấm và chữa

bài

C.C2 - D2 (2')

- Gọi HS lên bảng đọc bài

- - Nhận xét - ghi điểm

- Giới thiệu bài

GV gọi HS lên bốc thăm các bài tập đọc, HTL đã học, đọc

và trả lời 1 câu hỏi trong bài

- GV nhận xét- ghi điểm

- GV HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng

- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng lệ …

- giúp HS nắm ND bài chính tả + Đoạn văn tả cảnh gì ?

- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng …

-> GV quan sát, sửa sai cho HS

- GV đọc

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV đọc lại bài

- GV thu vở chấm điểm

- Nhận xét bài viết

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc bài : Anh Đom Đóm

- HS lên bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

(*) Đọc tương đối lưu loát đoạn văn ,đoạn thơ( tốc độ trên 60 tiếng/

phút )

- - HS nghe

- + 2 HS đọc lại

- Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- (*) Viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả ( tốc độ trên 60 chữ/ phút)

- HS dùng bút chì soát lỗi

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4: Tập đọc - kể chuyện

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn , bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học

ở học kì I ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phút)

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

2 Kĩ năng : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn , bài văn đã học.

+ Tăng cường cho HS đọc yêu cầu bài

3.Thái độ: giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV

Trang 4

Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh Nguyệt

- Bảng phụ chép BT 2 + 3

III Các hoạt động dạy học.

ND - TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

A- KT bài cũ

(3')

B Bài mới:

( 35’)

HD HS ôn

Bài 1: Ôn

luyện tập đọc

và học thuộc

lòng

Bài 2: Tìm

hình ảnh so

sánh trong

các câu sau

- Gọi HS lên đọc bài

- Nhận xét – ghi điểm

- GTB – GĐB

- GV cho HS ôn lại các bài tập đọc

và học thuộc lòng

- Tổ chức cho HS lên gắp thăm đọc bài và TLCH

- Nhận xét – ghi điểm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi HS trình bày

- HS đọc bài: Âm thanh thành phố

- HS lên gắp thăm đọc bài và TLCH tương ứng với nội dung bài

- - 5em (*) Đọc tương đối lưu loát đoạn văn ,đoạn thơ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút )

+ 2 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến

- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật được so sánh với nhau a Những thân cây tràm như những

cây nến -> GV chốt lại lời giải đúng b Đước mọc san sát, thẳng đuột

như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát

Bài 3:Từ biển

Trong câu

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu sau có ý

nghĩa gì ?

VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển lá xanh rờn " … không còn có

C Củng cố –

dặn dò (2’)

-> GV chốt lại lời giải đúng

- Nhận xét giờ học

- - Về học bài và chuẩn bị bài sau

nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước 1 biển lá

- Nghe và ghi nhớ

Chiều:Tiết 1:Tập làm văn(T)

ÔN LUYỆN

Trang 5

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố cho HS.

- Bước đầu biết kể về 1 ngày hội theo các gợi ý cho trước (BT1)

- Viết được những điều vừa kể thành 1 đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) (BT2)

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, viết cho HS.

+ Tăng cường cho HS đọc yêu cầu bài

3 Thái độ: Giáo dục HS dùng từ, đặt câu đúng

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học

A.KTBC(5') Kể về quang cảnh và hoạt động

của những người tham gia lễ hội

ở bức tranh 1?

- Nhận xét - ghi điểm

- 2 HS kể

B Bài mới 33' Giới thiệu bài

Bài 1: Kể - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu

về 1 ngày - Em chọn kể về ngày hội nào ? - Hội Lim, Chùa Hương, …

hội mà em biết - GV nhắc HS: Bài tập yêu cầu

kể về 1 ngày hội nhưng các em

có thể kể về 1 lễ hội vì trong lễ hội có cả pt hội

- HS nghe

- Hội được tổ chức khi nào ở đâu?

- Mọi người đi xem hội NTN?

- Diễn biến của ngày hội

- Hội có những hoạt động gì?

- Cảm tưởng của em về ngày hội

- GV nhận xét - ghi điểm

- 1HS giỏi kể mẫu

- Vài HS kể trước lớp VD: đến ngày hội mọi người ở khắp nơi đổ về làng Lim Hội bắt đầu bằng những hồi trống dóng dả của những tay trống lực lưỡng Trong hội có rất nhiều trò vui như: đánh đu, vật, bắt cá, đánh cờ, hát quan họ…

Em thấy thích hội này, năm sau em lại đến hội chơi

- HS nhận xét, bình chọn

Bài 2: Viết - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Lại những điều

vừa kể thành

đoạn văn ngắn

- GV chỉ viết các điều các em vừa kể và những trò vui trong ngày hội

Viết thành 1 đoạn văn liền mạch - HS nghe - HS viết vào vở

Trang 6

Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh Nguyệt

- GV thu vở chấm 1 số bài - HS nhận xột

C C2- D2 (2') - Nờu ND bài?

- Chuẩn bị bài sau

Nghe

Tiết 3: HĐNGLL

Chủ điểm Uống nước nhớ nguồn

kỉ niệm ngày quốc phòng toàn dân - tổ chức hội vui học tập I.Mục tiêu

1 Kiến thức

Hs biết ngày 22 - 12 là ngày quốc phòng toàn dân

Biết tổ chức hội vui học tập và tham gia nhiệt tình vào các hoạt động của lớp, trường

2.Kỹ năng: Hs có kỹ năng tham gia vào các công việc của lớp, trường.

3.Thái độ: Hs có thái độ tôn trọng, biết ơn các gia đình thương binh, cựu chiến binh.

II.Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

A.ổn định (3’)

Hoạt động1:

Tìm hiểu ý

nghĩa ngày

22/12

Chia nhóm cho hs thảo luận về ngày Quốc phòng toàn dân

+ Ngày 22 - 12 là ngày gì? Là ngày quốc phòng toàn dân

+ Ngày này được thành lập vào năm

+ Ngày 22 - 12 có ý nghĩa như thế nào đối với quân và dân ta? Ngày 22 / 12 / 1945 Đảng và nhà nước ta đã quyết định lấy ngày đó

để ca ngợi và tôn vinh những chiến công oanh liệt của quân và dân ta + Ngày 22 – 12 các đơn vị bộ đội

trên cả nước thường làm gì?

Tổ chức lễ kỉ niệm ôn lại truyền thống đấu tranh của quân và dân ta Biểu dương các chiến sỹ bộ đội có thành tích xuất sắc trong công tác Hoạt động 2

Tổ chức hội vui

học tập

Chia nhóm, tổ chức cho các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi, nhóm nào trả lời nhanh, đúng là thắng cuộc Câu 1: Các loại bánh nào không thể thiếu trong dịp tết Trung thu?

Câu 2: Loại bánh nào trùng tên những con vật dưới đây?

Câu 3: Những loại bánh nào làm từ bột gạo tẻ, không phải từ các loại bột khác?

Thảo luận nhóm

Bánh dẻo, bánh nướng Bánh cáy

Bánh đa, bánh đúc, bánh cuốn

Câu 4: Bộ phận nào của cơ thể giúp Da

Trang 7

ta biết được nóng lạnh?

Câu 5: Mũi không nhận biết được cái gì?

Câu 6: Tai nhận biết được điều gì?

Câu 7: Lưỡi nhận biết được cái gì?

-Nxét, tuyên dương nhóm thắng

Món canh mặn

-Nhận biết được õm thanh

Vị thuốc đắng, đường ngọt, ớt cay

C C2 D2 (2’) Nêu lại ND bài

Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài sau

Thứ 3 ngày 13 thỏng 12 năm 2011 Tiết 2: Toỏn

CHU VI HèNH VUễNG

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng ( độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng quy tắc để tớnh chu vi hỡnh vuụng và giải bài toỏn cú nội dung liờn quan đến chu vi hỡnh vuụng

2 Kĩ năng: - HS cú kĩ năng tớnh chu vi thành thạo.

+ Tăng cường cho HS đọc yờu cầu bài

3 Thỏi độ: - GD HS yờu thớch mụn học.

II Đồ dựng dạy học:

- Thước thẳng, phấn mầu

III Cỏc hoạt động dạy học.

A Kiểm tra

bài cũ ( 5' )

B.Bài mới:33

Nờu đặc điểm của hỡnh vuụng?

? - Nhận xột ghi điểm .- GTB – GĐB

-2 Học sinh

Xõy dựng

cụng thức

tớnh chu vi

hỡnh vuụng

- GV vẽ hỡnh lờn bảng hỡnh vuụng cú cạnh dài 3cm

3cm

-Em hóy tớnh chu vi HvgABCD?

Em hóy tớnh theo cỏch khỏc

- 3 là gỡ của HV?

- Quan sỏt

- HS tớnh 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) -> 3 x 4 = 12 (cm)

- 3 Là độ dài cạnh của HV

- HV cú mấy cạnh cỏc cạnh như thế nào với nhau?

- HV cú 4 cạnh bằng nhau

- Vỡ thế ta cú cỏch tớnh chu vi

HV như thế nào?

- Lấy độ dài một cạnh nhõn với 4 -> nhiều HS nhắc lại quy tắc

Luyện tập

Bài 1: Viết

vào ụ trống - GV gọi HS nờu yờu cầu

- GV yờu cầu làm bài

+ 2 HS nờu yờu cầu BT + mẫu

- 1 HS lờn bảng làm

Trang 8

Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh Nguyệt ( theo mẫu)

Bài 2 :

Giải toán

- GV sửa sai cho HS

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS phân tích BT

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm lớp làm vào vở

- Nhận xét ghi điểm

Cạnh hình vg

Chu vi hình vuông

8x4=32 (cm)

12 x 4=48 (cm)

31x4=

124 (cm)

15x4=60 (cm)

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS phân tích bài.1 HS lên bảng làm- lớp làm vào vở

Giải Đoạn dây đó dài là

10 x 4 = 40 (cm) Đ/S: 40 cm

Bài 3: Giải

toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS phân tích bài toán

- Y/c hs làm vào vở

+ 2 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát hình vẽ

- HS phân tích bài

- 1 HS lên bảng + HS làm vở

Bài 4: Đo độ

- GV chữa bài chấm điểm cho HS

- Gọi HS nêu yêu cầu

Bài giải Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60(cm) Chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đ/S: 160 (cm) + 2 HS nêu yêu cầu

dài cạnh rồi

tính chu vi

hình vuông

M N

Q P

- GV nhận xét ghi điểm

- HS tự làm bài, đọc bài Cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi của HV: MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đ/S: 12 (cm)

C C2 - D2

( 2')

- Nhắc lại cách tính chu vi HCN?- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Nghe ghi nhớ

Chiều:Tiết 2:Đạo đức

THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KỲ I

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Củng cố lại các kĩ năng từng bài đã học để thực hành cho đúng

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhớ kiến thức đã học vào thực hành cho đúng

+Tăng cường cho HS nêu yêu cầu bài Rèn phát âm đúng khi đàm thoại

3 Thái độ: HS có ý thức và thói quen giúp đỡ người khó khăn, biết ơn những người có công với đất nước

Trang 9

II Đồ dùng dạy học:

GV: Nội dung bài dạy, các câu hỏi tình huống

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra

bài cũ:3'

B Bài mới:30’

1 Gt bài:

2 Thực hành:

HĐ1: Thảo

luận các câu

hỏi

HĐ2: bày tỏ ý

kiến

HĐ 3: Đóng

vai

- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ của bài trước

- GV nhận xét bổ sung

- Gt và ghi đầu bài

- Hướng dẫn HS thức hành

- Gọi HS nêu tên các bài đạo đức trong học kì I

- Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào?

- Em hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy TNNĐ

- Em đã tự làm lấy việc của mình bao giờ chưa ?

- Em cảm thấy thế nào khi mình đã thực hiện những điều mình đã hứa ?

- GV Kết luận: Bác Hồ là người luôn

cọ trọng chữ tín Bác luôn yêu quý các em thiếu nhi

- GV đưa ra các ý kiến yêu cầu HS bày tỏ bằng cách giơ thẻ

- ý kiến nào đúng giơ thẻ đỏ, ý kiến nào sai giơ thẻ xanh: phân vân giơ thẻ

a Hôm nay bố mẹ đi làm vắng , chỉ

có Linh ở nhà trông em Linh mải chơi nhảy dây với bạn để em bé ngã sưng cả trán

b Chia sẻ vui buồn cùng bạn làm cho tình bạn thêm thân thiết

c Trẻ em có bổn phận phải quan tâm , chăm sóc những người thân trong gia đình

d Niềm vui, nỗi buồn là của riêng mỗi người, không nên chia sẻ với ai

- Kết luận : ý b, c đúng : ý a, d sai

- Đưa ra các tình huống yêu cầu HS đóng vai

+TH1: Bác Nam có việc phải đi đâu

đó từ sớm Bác nhờ em trông nhà giúp Nếu em ở đó em sẽ làm gì?

+TH2: Bà Năm ở cạnh nhà là mẹ liệt

sĩ Mấy hôm nay bà bị ốm Nếu em ở cạnh nhà bà em sẽ làm gì:

- 2 HS đọc, lớp theo dõi

- Nghe

+ 2 HS nêu

- Bác Hồ sinh ngày 19/5/ 1890

- HS nêu

- HS tự trả lời

- Em cảm thấy rất vui

- Nghe

+ 2 HS đọc yêu cầu

- HS giơ thẻ

- - HS giơ thẻ xanh – giải thích

Giơ thẻ đỏ – giải thích

- Giơ thẻ đỏ và giải thích

Giơ thẻ xanh và giải thích

+ 2 HS đọc yêu cầu bài

- - Nhóm 1+ 2+ 3: Đóng vai xử lí TH1

- - Nhóm 4 + 5+ 6: Đòng vai xử lí TH2

- - Thảo luận nhóm 4

Trang 10

Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh Nguyệt

C Củng cố

dặn dũ: 2'

- Nhận xột tuyờn dương

- -KL: Em trụng nhà giỳp bỏc

- - Em sang nhà bà năm giỳp bà như nấu chỏo cho ăn, kể chuyện cho bà nghe

- Hệ thống khắc sõu ND bài học

- Liờn hệ giỏo dục

- Nhận xột tiết học

- VN làm bài tập

- - Cỏc nhúm lờn đúng vai

- - Nhận xột

-Nghe

Thứ 4 ngày 14 / 12 / 2011 Tiết1:Tập đọc

ễN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 3)

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn , bài; Thuộc được 2 đoạn thơ đó học ở học kỡ I

- Điền đỳng nội dung vào giấy mời ,theo mẫu.(BT2)

2 Kĩ năng : Đọc đỳng,rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng /

phỳt)

+ Tăng cường cho HS đọc yờu cầu bài

3 Thỏi độ : Giỏo dục HS cú ý thức trong học tập.

II Đồ dựng dạy học:

- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc

- Mẫu giấy mời

III Cỏc hoạt động dạy học.

A- KT bài cũ

(5')

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xột – ghi điểm

- 2 HS đọc bài: Anh Đom Đúm

B Bài mới

(33’)

Bài 1 :Tập

đọc và học

thuộc lũng

- GTB – GĐB

- Cho HS bốc thăm bài tập đọc, đọc và trả lời 1CH về nội dung bài

- Nhận xột - ghi điểm

- Nghe

- HS bốc thăm đọc bài và trả lời 1 cõu hỏi về nội dung bài ( 5 em )

(*) Đọc tương đối lưu loỏt đoạn văn, đoạn thơ đó học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phỳt )

Bài 2 : Lớp

Em tổ chức

- - Gọi HS nờu yờu cầu

- - GV nhắc HS

+ 2 HS nờu yờu cầu BT

liờn hoan… - Mỗi em đều phải đúng vai lớp

trưởng để viết giấy mời

- HS nghe

- Khi viết phải viết những lời kớnh trọng, ngắn gọn …

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w