1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giáo án Mĩ thuật 3 - Năm học 2008-2009 - Nguyễn Trọng Nguyên

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Noäi dung Moãi ñôn vò ñieàu tra coù moät soá liệu số liệu đó gọi là một giá trị Mỗi lớp có 1 số cây của dấu hiệu , cột thứ 3 của trồng gọi số đó là giá trị bảng một gọi là dãy giá trị củ[r]

Trang 1

Tuần 20 CHƯƠNG 3: THỐNG KÊ

Tiết 41

Ngày soạn: 27/12/2010 §1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I Mục tiêu

 Làm quen với các bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tảđược dấu hiệu điều tra, hiểu được số các giá trị của dấu hiệu số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

 Làm quen với tần số của một giá trị

 Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ, mẫu bản số liệu thống kê ban đầu

HS : Bảng nhóm

III Kiểm tra bài cũ

IV Tiến trình bài giảng

HĐ1 : Giới thiệu ví dụ

- Nhìn vào bảng hãy

cho biết người ta điều

tra cái gì của từng lớp?

Điều tra ghi nhận số

liệu bao nhiêu lớp?

- Thực hiện ?1

HĐ2 : Dấu hiệu

- GV yêu cầu hoạt động

nhóm ?2 ?3

Số cây trồng

Điều tra ghi nhận số liệu

20 lớp

Thống kê số dân ở một số tỉnh, điều ta giới tính, phân bố theo thành phố nông thôn

Dấu hiệu X trong bảng 1:

số cây trồng được của mỗi lớp

Mỗi lớp là đơn vị điều tra

Có 20 đơn vị điều tra

1) Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

quang tâm Các thành

B  1 sách giáo khoa

2) Dấu hiệu

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra Dấu hiệu X trong bảng 1 : số cây trồng được của mỗi lớp Mỗi lớp là đơn vị điều tra Có

20 đơn vị điều tra b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu :

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

GV yêu cầu làm ?4

GV yêu cầu làm ?5

GV yêu cầu làm ?6

GV yêu cầu làm ?7

Mỗi lớp có 1 số cây trồng gọi số đó là giá trị của dấu hiệu

Có 20 giá trị Có bốn giá trị khác nhau: 28; 30; 35;50 28số lần xuất hiện là 2

30 số lần xuất hiện là 8

35 số lần xuất hiện là 7

50 số lần xuất hiện là 3

Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó gọi là một giá trị của dấu hiệu , cột thứ 3 của bảng một gọi là dãy giá trị của dấu hiệu X

3) Tần số của mỗi giá trị: Số

lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó :

các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó

V Củng cố

Dấu hiệu điều tra của bảng một là gì?

Tần số của dấu hiệu là gì?

Làm Bài 2 trang 7

 Dấu hiệu là thời gian từ nhà đến trường

 Số các giá trị là 10

 Có 4 giá trị khác nhau ; 17 số lần xuất hiện là 1; 18 số lần xuất hiện là 3; 19 số lần xuất hiện là 3; 20 số lần xuất hiện là 2 ; 21 số lần xuất hiện là 1

VI Dặn dị

Bài tập về nhà 3,4/8,9

BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

Tuần 20

Tiết 42

Ngày soạn: 27/17/2010 LUYỆN TẬP ( về § 1 )

I Mục tiêu

Nắm vững dấu hiệu điều tra ,giá trị điều tra , tần số nhiều dạng mà trong thực tế các em đã biết

Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập

II Chuẩn bị

GV : Bảng phu, mẫu một số bảng số liệu thống kê ban đầụ

HS : Bảng nhóm

III Kiểm tra bài cũ

Dấu hiệu điều tra của bảng một là gì? (Đáp án: vấn đề hay sự việc mà người điều tra quan tâm tìm hiểu) (2,0 đ)

Tần số của dấu hiệu là gì? (Đáp án: Số lần xuất hiện của giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu) (2,0 đ)

Aùp dụng: Điều tra số con của 15 gia đình có bảng sau :

a) Dấu hiệu là gì ? (1,0 đ)

b) Có mấy giá trị ? (1,0 đ)

c) Các giá trị khác nhau (2,0 đ)

d) Tần số của mỗi giá trị (2,0 đ)

IV Tiến trình bài giảng

HĐ 1: Luyện tập

Điều tra số con của 15

gia đình có bảng sau :

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

a) Dấu hiệu là gì ?

b) Có mấy giá trị ?

c) Các giá trị khác nhau

d) Tần số của mỗi giá trị

- GV yêu cầu HS làm

bài 3 trang 8 SGK

a) X là số con của một gia đình

b) có 15 giá trị c) có 4 giá trị khác nhau là : 0;1;2;3

0 có tần số là2

1 có tần số là 3

2 có tần số là 8

3 có tần số là 2

HS làm bài 3 a) Dấu hiệu thời gian chạy 50 m của mỗi HS b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Đối với bảng 5: số các giá trị là 20 Các giá trị khác nhau 5

Đối với bảng 6: số các giá trị là 20

Các giá trị khác nhau 4

Đối với bảng 5: Các giá trị khác nhau là 8,3;

8,4; 8,5; 8,7; 8,8 Tần số của chúng lần lượt là : 2; 3; 8; 5; 2

Đối với bảng 6: Các giá trị khác nhau là 8,7;

9,0; 9,2; 9,3;

Tần số của chúng lần

1) Bài 1

a) X là số con của một gia đình b) Có 15 giá trị

c) Có 4 giá trị khác nhau là: 0;1;2;3

0 có tần số là2

1 có tần số là 3

2 có tần số là 8

3 có tần số là 2

2) Bài 3

a) Dấu hiệu thời gian chạy 50

m của mỗi HS b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Đối với bảng 5: số các giá trị là 20 Các giá trị khác nhau 5

Đối với bảng 6: số các giá trị là 20

Các giá trị khác nhau 4 Đối với bảng 5: Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8

Tần số của chúng lần lượt là : 2; 3; 8; 5; 2

Đối với bảng 6: Các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2; 9,3;

Tần số của chúng lần lượt là : 3; 5; 7; 5

Trang 5

- GV yêu cầu HS làm

bài 4 trang 9 SGK lượt là : 3; 5; 7; 5HS làm bài theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài làm của nhóm

a) Dấu hiệu : khối lượng chè trong từng hộp

Số các giá trị : 30 b) số các giá trị khác nhau là : 5

c) các giá trị khác nhau là : 98; 99; 101; 102 tần số các giá trị theo tứ tự trên là : 3; 4; 16; 4; 3

3) Bài 4 a) Dấu hiệu : khối lượng chè trong từng hộp

Số các giá trị : 30 b) số các giá trị khác nhau là : 5

c) các giá trị khác nhau là : 98; 99; 101; 102 tần số các giá trị theo tứ tự trên là : 3; 4; 16; 4; 3

V Củng cố

Nhắc lại xác định tần số của một giá trị

VI Dặn dị:

Xem

BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

Tuần 21

Tiết 43

Ngày soạn : 04/01/2011 §2 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I Mục tiêu

 HS hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bản số liệu thống kê ban đầu,

 Giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

 Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ, mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu và bảng tần số tương ứng

HS : Bảng nhóm

III Kiểm tra bài cũ : Thực hiện bài tập sau :

Bảng thống kê điểm kiểm tra toán của một lớp 7

a) Dấu hiệu là gì ? Có bao nhiêu giá trị ? (4,0 đ)

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau ? Tần số của các giá trị khác nhau đó? (6,0 đ)

IV Tiến trình bài giảng

HĐ 1 : Lập bảng “tần

số”

- GV yêu cầu HS quan

sát bảng 7 và làm ?1

- GV: Bảng như thế gọi

là bảng phân phối thực

nghiệm của dấu hiệu và

gọi đơn giản là bảng

“tần số”

HĐ 2 : Chú ý

- GV nêu : có thể

chuyển bảng “tần số”

HS làm phần ? 1

Chuyển bảng 8 thành

1 Lập bảng “tần số”

Ví dụ : Bảng phân phối thực nghiệm

GT (x) 28 30 35 50 TS

N=

20 Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập bảng tần số ( bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu)

2 Chú ý

Bảng “ tần số” giúp người điều tra dễ có nhận xét xung về

Giá trị (x) Tần số

Trang 7

dạng ngang thành dạng

dọc

Bảng “tần số” giúp

chúng ta quan sát, nhận

xét về giá trị của dấu

hiệu một cách dễ dàng

hơn so với bảng thu

thập số liệu thống kê

ban đầu

dạng dọc

GT (x) TS(n)

N

=20

sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này

V Củng cố

Làm bài tập bài 6 trang 11

Bài 6 a) X là số con của mỗi gia đình

b) Bảng “tần số”

Số con của mỗi gia đình

Nhận xét : - Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4

- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất

- Số gia đình đông con chiếm tỉ lệ  16,7%

Bài 7 a) X là tuổi nghề của mỗi công nhân

b) Bảng “tần số”

Nhận xét : - Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

- Giá trị có tần số lớn nhất là 4

- Khó có thể nói là tuổi nghề của số đông công nhân tập trung vào một khoảng nào là chủ yếu

VI.Dặn dị

BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 8

Tuần 21

Tiết 44

Ngày soạn : 04/01/2011 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

 Thành thạo việc lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu

 Nhận xét về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

 Rèn luyện tính quan sát, nhận xét vấn đề tương đối hoàn chỉnh

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ, mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu và bảng tần số tương ứng

HS : Bảng nhóm

III Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh giải bài tập sau:

Số lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của lớp 7B được cô giáo ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Có bao nhiêu bạn làm bài tập làm văn? (2,0 đ)

b) Có bao nhiêu giá trị khách nhau? Lập bảng tần số (Dạng ngang) (5,0 đ)

c) Nêu một số nhận xét (3,0 đ)

Nhận xét:

- Không có bạn nào không mắc lỗi

- Số lỗi ít nhất: 1, số lỗi nhỏ nhất: 10

- Số bài từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao

IV Tiến trình bài giảng:

HĐ 1: Nhắc lại kiến

thức:

- Dấu hiệu là gì?

Học sinh trả lời câu hỏi Tóm tắt:

- Dấu hiệu là vấn đề hay sự việc mà người điều tra quan tâm tìm hiểu

Trang 9

- Tần số của một

giá trị là gì?

- Cấu tạo của bảng

tần số? (dạng ngang và

dạng dọc)

HĐ 2: Luyện tập:

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 8 trang 12 SGK

* GV đặt thêm câu hỏi:

Có bao nhiêu giá trị

khác nhau?

* GV đặt thêm: Nếu xạ

thủ đó bắn thêm một

viên nữa thì khả năng

đạt được bao nhiêu

điểm có tỉ lệ cao nhất?

- Yêu cầu học sinh làm

- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm, ghi điểm

- Gọi học sinh trả lời

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

- Học sinh làm theo

- Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu

- Bảng tần số (dạng ngang) gồm có hai dòng, dòng đầu ghi các giá trị khác nhau (x) dòng thứ hai ghi tần số tương ứng của mỗi giá trị khác nhau đó, cuối dòng thứ hai có thêm cột ghi số các giá trị của dấu hiệu (N)

- Bảng dọc thì đổi dòng từ bảng ngang thành cột

1) Bài 8/12

a) X là số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ, có

30 giá trị

* Có 4 giá trị khác nhau là: 7; 8; 9; 10

b) Bảng tần số:

Nhận xét:

- Điểm thấp nhất: 7

- Điểm cao nhất: 10

- Số điểm 8 và 9 đạt tỉ lệ cao

* Nếu xạ thủ đó bắn thêm một viên nữa thì khả năng đạt 8 hoặc 9 điểm có tỉ lệ cao nhất

2) Bài 5/4 SBT

a) Có 26 buổi học trong tháng

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

bài tập 5/4 SBT theo

nhóm và thực hiện trên

phiếu học tập

nhóm trên phiếu học tập, hết thời gian đổi phiếu học tập để chấm chéo

- Nhận xét bài làm của từng nhóm, khen nhóm làm tốt

b)Dấu hiệu X là Số học sinh nghỉ học trong từng buổi của một tháng

c) Bảng tần số:

n 10 9 4 1 1 1 N=26 Nhận xét:

- Số nghỉ học nhiều nhất trong

1 buổi là 6

- Số nghỉ học trong một buổi là

0 hoặc 1 chiếm tỉ lệ cao nhất

V Củng cố

Nhắc lại xác định tần số của một giá trị

Cấu tạo của bảng tần số

VI Dặn dị:

Xem * các bài  +  

Làm bài tập 9/12 sgk

PHỤ LỤC:

Phiếu học tập:

Theo dõi số bạn nghỉ học trong từng buổi của tháng, bạn lớp trưởng ghi lại như sau:

a) Có bao nhiêu buổi học trong tháng đó? Trả lời: ………(2 đ) b) Dấu hiệu ở đây là gì? Trả lời: ………

……….(2 đ) c) Lập bảng tần số: ………

………

………

……… (4 đ)

Nhận xét:………

……… (2 đ)

Trang 11

Tuần 22

Tiết 45

Ngày soạn: 8/01/2011 §.3 BIỂU ĐỒ

I Mục tiêu

HS cần đạt được:

 Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

 Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

 Biết đọc các biểu đồ đơn giản

II Chuẩn bị của GV và HS

 GV: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, máy chiếu, mẫu một vài biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ cột, biểu đồ của bài tập mẫu

 HS: thước thẳng có chia khoảng, sưu tầm một số biểu đồ các loại (từ sách, báo hàng ngày, từ SGK các môn học khác như địa, sử…)

III Kiểm tra bài cũ

* GV đặt câu hỏi:

- Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập được bảng nào?

- Nêu tác dụng của bảng đó

GV đưa bài tập lên màn hình Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của 35 công nhân trong một phân xưởng sản xuất được ghi trong bảng sau

3 5 4 5 4 6 3

4 7 5 5 5 4 4

5 4 5 7 5 6 6

5 5 6 6 4 5 5

6 3 6 7 5 5 8 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

b) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét?

* Đáp án

HS lên bảng trả lời câu hỏi

Trang 12

- Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập được bảng “Tần số”.

- Tác dụng của bảng tần số là dễ tính toán và dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu

Chữa bài tập:

a) Dấu hiệu: Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của mỗi công nhân

Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu là 3; 4; 5; 6; 7; 8

b) Bảng “tần số”

Nhận xét:

- Thời gian hoàn thành một sản phẩm ngắn nhất: 3 phút

- Thời gian hoàn thành một sản phẩm dài nhất là 8 phút

- Đa số công nhân hoàn thành một sản phẩm trong 5 phút

* GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và cho điểm

Sau đó GV đưa hình ảnh sau lên màn hình

GV: Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu đồ để dùng cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Hình ảnh trên là một biểu đồ đoạn thẳng

VI Tiến trình bài giảng:

12 11 10 13

1

14

8 7 9

6 5 4 2 1 0 3

n

x

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV hỏi HS: từng trục biểu

diễn cho đại lượng nào?

GV chỉ rõ trong tiết này

chúng ta sẽ nghiên cứu kĩ

về biểu đồ

Hoạt động 1

Biểu đồ đoạn thẳng.

GV trở lại với bảng “Tần

số” được lập từ bảng 1 và

cùng HS làm ? theo các

bước như trong SGK

-GV cho HS đọc từng bước

và làm theo

GV lưu ý:

Trục hoành biểu diễn các giá trị của x

Trục tung biểu diễn tần số -HS đọc từng bước vẽ biểu

đồ đoạn thẳng như trong ?

SGK

1 Biểu đồ đoạn thẳng Vẽ hai trục vuông góc

nhau

a) Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác nhau Trục hoành biểu diễn giá trị x; trục tung biểu diễn tần số n

b) Giá trị viết trước, tần số viết sau

10

28 30 35 50

8 7 9

6 5 4 2 1 0 3

n

x

Trang 14

GV: Em hãy nhắc lại các

bưỡc vẽ biểu đồ đoạn

thẳng?

- GV cho HS làm bài tập

10 (tr.14 SGK) trên giấy

trong

- GV đưa đề bài lên màn

hình yêu cầu HS đọc kỹ đề

bài

HS trả lời:

Bước 1: Dựng hệ trục tạ độ

Bước 2: Vẽ các điểm có có các toạ độ đã cho trong bảng

Bước 3: Vẽ các đoạn thẳng

- HS làm BT (tr.14 SGK)

- 1 HS đọc to đề bài

Kết quả

a) Dấu hiệu: Điểm

kiểm tra toán (học kì I) của mỗi HS lớp 7C

Số các giá trị 50

Biểu đồ đoạn thẳng:

GV kiểm tra bài làm của HS và cho điểm

12 11 10

8 7 9

6 5 4 2 1 0 3

n

x

9 10

Trang 15

GV: Bên cạnh các biểu đồ

đoạn thẳng thì trong các tài

liệu thống kê hoặc trong

sách, báo còn gặp biểu đồ

như hình 2 (tr.14 SGK)

GV đưa biểu đồ hình chữ

nhật lên máy chiếu

GV: Các hình chữ nhật có

khi được vẽ sát nhau để

nhận xét và so sánh

GV giới thiệu cho HS đặc

điểm của biểu đồ hình chữ

nhật này là biểu đồ sự thay

đổi giá trị

- HS quan sát hình 2 (tr.14 SGK)

2/ Chú ý

của dấu hiệu theo thời gian

(từ năm 1995 đến năm

1998)

GV: Em hãy cho biết từng

trục biểu diễn cho đại lượng

nào?

- GV yêu cầu HS nối trung

điểm các đáy trên của các

hình chữ nhật và yêu cầu

HS nhận xét về tình hình

tăng, giảm diện tích cháy

rừng

+ Trục hoành biểu diễn thời gian từ năm 1995 đến năm 1998

+ Trục tung biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, đơn

vị nghìn ha

20

15

10

5 0

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w