Trần Thị Minh Nguyệt - Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua - Lần lượt từng thành viên đóng vai báo cáo - Đại diện các nhóm thi báo cáo trước lớp -> HS nhận xét Nghe.[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Tiết 1: HĐTT
CHÀO CỜ
Tiết 2: Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số 0 ở
giữa)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết số có 5 chữ số.
+ Tăng cường cho HS đọc yêu cầu bài
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Bảng số trong bài tập 2
III Hoạt động dạy học
A KTBC
(5')
B.Bài mới:
(33')
Đọc viết số
có 5 chữ
số:
+ Số 2316 là số có mấy chữ
số ? (4 chữ số)
- Nhận xét - ghi điểm
- Giới thiệu bài
a GV giới thiệu: Coi mỗi
thẻ ghi số 10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ?
- Có bao nhiêu trăm ?
- Có bao nhiêu chục, ĐV ?
1HS
- Nghe
- Có bốn chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục, 6 đơn vị
- GV gọi HS lên bảng viết
số chục nghìn, số nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số
- 1HS lên bảng viết 42316
b Giới thiệu cách viết số 42316
- Số 42316 là số có mấy chữ số ?
- Số 42316 là số có 5 chữ số
- Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu ?
- Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất
- Nhiều HS nhắc lại
c Giới thiệu cách đọc số - 1 - 2 HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm
Trang 242316 mười sáu.
Bài1: Viết - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu bài tập
(theo mẫu) - Yêu cầu HS nêu cách làm,
làm vào vở
- HS làm bài
a Mẫu (SGK)
b viết số: 24312
- GV gọi HS đọc bài - Viết: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
- GV nhận xét - HS nhận xét Bài 2:viết - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS đọc yêu cầu
(theo mẫu) - Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm bài:
Chục nghìn Nghìn Trăm chục đơn
nghìn ba trăm năm mươi hai
nghìn một trăm tám mươi bảy
nghìn ba trăm sáu mươi mốt
nghìn một trăm ba mươi sáu
bốn trăm mười một
Bài 3:Đọc - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS đọc trước lớp - 4 - 5 HS đọc trước lớp
-23116:Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
- GV nhận xét -12427:Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi
bảy
- 3116: Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82427: Tám hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
(*)Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
- 60.000, 70.000, 80.000, 90.000
- 23000, 24000, 25000, 26000,27000
- GV nhận xét -23000,23100, 23200, 23300, 23400,23500 C.C2-D2
(2')
- Nêu cách đọc,viết số có 5 chữ số ,Về chuẩn bị bài sau
-Nghe
Trang 3Tiết 3: Tập đọc- Kể chuyện
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc được đoạn văn, bài văn đã học Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động
2.Kĩ năng:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút)
+ Tăng cường cho HS luyện đọc
3 Thái độ: Giáo dục HS qua câu chuyện Quả táo phải biết nhường nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học
A KTBC
(5')
B Bài mới:
(33’)
Bài 1: ôn
luyện tập
đọc vàHTL
- Gọi HS dọc bài:
- Nhận xét – Ghi điểm
- Giới thiệu bài
- Từng HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập đọc.TLCH
- Nhận xét - ghi điểm
- 2 HS đọc bài: Rước đèn ông sao
- 5 HS lên bảng bốc thăm chọn bài - đọc và TLCH trong bài
- (*) Đọc tương đối lưu loát ( Tốc độ đọc trên 65 tiếng / phút )
Bài 2: kể lại
câu chuyện
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu của bài
quả táo - GV lưu ý HS: Quan sát kĩ
tranh minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá
để là các con vật có hành
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 3 -> 4 HS kể từng đoạn câu chuyện động…
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD:Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành…
(*) 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
C C2- D2
(2')
- Nhận xét giờ học -Dặn hs về CB bài sau
Nghe
Trang 4Tiết 4:Tập đọc – Kể chuyện
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA(Tiết 2)
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:- Đọc được bài văn, đoạn văn Trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đọc.
- Nhận biết được phộp nhõn hoỏ, cỏc cỏch nhõn hoỏ (BT2a/b)
2 Kĩ năng: - Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đó học ( tốc độ đọc khoảng
65 tiếng/ phỳt)
+ Tăng cường cho HS luyện đọc
3.Thỏi độ:GD hs biết thương yờu, đựm bọc với những đứa trẻ mồ cụi khụng nơi nương
tựa
II Đồ dựng dạy học:
- Phiếu viết tờn từng bài TĐ
III Cỏc hoạt động dạy học:
A KTBC
(5')
B Bài mới:
(33’)
Bài 1: ễn
luyện tập
đọc và HTL
- Gọi HS lờn bảng đọc bài
- nhận xột – ghi điểm
- Giới thiệu bài
- Từng HS lờn bảng chọn bốc thăm bài tập đọc.TLCH
- Nhận xột - ghi điểm
- 2 HS đọc bài: Rước đốn ụng sao
-5 HS lờn bảng bốc thăm chọn bài đọc và TLCH
(*) Đọc tương đối lưu loỏt(tốc độ khoảng trờn 65 tiếng/phỳt)
Bài 2: Đọc
và TLCH
GV gọi HS đọc yờu cầu bài + 2 HS đọc
- Cho HS thảo luận nhúm 4 - HS thảo luận nhúm 4
- HS đọc thành tiếng cỏc cõu hỏi a,b,c
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
được nhõn hoỏ
Từ chỉ đặc điểm của con người
Từ chỉ hoạt động của con người
b
vườn cõy Giống một người gầy yếu.
c.Tỏc giả bài thơ rất yờu thương, thụng cảm với những đứa trẻ mồ cụi, cụ đơn; những
Trang 5người ốm yếu , không nơi nương tựa.
(*) HS làm được toàn bộ bài tập 2
C C2- D2
(2')
- Nhận xét
- Về nhà CB bài sau
Nghe
Chiều:Tiết 1: LTVC(T)
ÔN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: -Củng cố kiến thức nội dung các bài đã học về Nhân hoá,vận dụng làm BT
2 Kĩ năng: -Rèn kĩ năng tìm cách sử dụng biện pháp nhân hoá trong câu
+TCTV: Đọc yêu cầu BT
3 Thái độ:-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC (3’)
B Bài mới
(35')
KT vở BT của hs
GTB - GĐB
HD làm bài
Bài 1
Đọc bài thơ,
TLCH
Nêu yêu cầu: Dựa theo nội dung bài thơ "Suối", chọn câu trả lời đúng
1 Suối do đâu mà thành ?
a Do sông tạo thành
b Do biển tạo thành
c Do mưa và các nguồn nước trên rừng núi tạo thành
2 Em hiểu hai câu thơ sau như nào?
Suối gặp bạn hoá thành sông
Sông gặp bạn hoá mênh mông biển ngời
a Nhiều suối hợp thành sông, nhiều sông hợp thành biển
b Suối và sông là bạn của nhau
c Suối, sông và biển là bạn của nhau
3 Trong câu" Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây", sự vật được nhân hoá?
hs đọc yêu cầu
hs làm vào vở,
Do mưa và các nguồn nước trên rừng tạo thành
Nhiều suối hợp thành sông, nhiều sông hợp thành biển
Mưa bụi
Trang 6a Mây
b Mưa bụi
c Bụi
4 Trong khổ thơ 2, những sự vật nào được nhân hoá ?
a Suối, sông
b Sông, biển c.Suối,biển (*) 5 Trong khổ thơ 3, suối được nhân hoá bằng cách nào ?
a Tả suối bằng những từ ngữ chỉ người, chỉ hoạt động, chỉ đặc điểm của người
b Nói với suối như nói với người
c Bằng cả hai cách trên
-Gọi hs nhận xét-GV nhận xét
Suối, sông
(*) Nói với suối như nói với người
C C2 - D2
(2')
Nhận xét giờ học
Về nhà CB bài sau
Nghe
Tiết 2: TNXH(1B)
CON MÈO
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo.
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
2.Kỹ năng: - Phân biệt được các bộ phận của con mèo
3.Thái độ: -GD hs biết yêu quý vật nuôi và cách chăm sóc chúng
II.Đồ dùng dạy học
III.Các hoạt động dạy học
A.KTBC:3’
B.Bài mới:30’
+ HĐ1:Quan sát
con mèo
-Gọi hs nêu bài giờ trước -Nhận xét ghi điểm
Gt bài ghi đầu bài MT:Biết các bộ phận bên ngoài của con mèo
-B1: Cho hs q/s con mèo trong tranh,ảnh +Mô tả màu lông của con mèo.Khi vuốt
ve bộ lông của con mèo em cảm thấy thế nào?
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
- 1 hs nêu
-Quan sát tranh SGK
Trang 7+HĐ2:Thảo
luận cả lớp
C.Củng cố -dặn
dò(2’)
của con mèo?
+Con mèo di chuyển như thế nào?
-Hs q/s và mô tả trong nhóm đôi B2:-Gọi 1 số nhóm trình bày-nx -Gv nhận xét
KL:Mèo có đầu,mình,đuôi và bốn chân
Mắt mèo to và sáng
-MT:Hs biết ích lợi của việc nuôi mèo,biết mô tả HĐ bắt mồi của con mèo -GV nêu CH cho lớp thảo luận nhóm 4 +Người ta nuôi mèo để làm gì?
+Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi?
+Tìm các hình ảnh trong bài hình nào mô
tả mèo đang ở tư thế săn mồi?
+Tại sao không nên trêu trọc mèo ? -Gọi đại diện các nhóm trình bày -Nhận xét
(*)Nêu 1 số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt?
KL:Nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh,không nên trêu trọc mèo vì nó sẽ cào xước da và chảy máu rất nguy hiểm
-GV khắc sâu ND của bài -Dặn hs về học bài
-Thảo luận nhóm đôi -các nhóm trình bày- nx
-Thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày -nhóm khác nhận xét
(*) Mèo mắt tinh,tai mũi thính,răng sắc móng vuốt nhọn đó là đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt
-Nghe
Tiết 3: HĐNGLL
Chủ điểm :Yêu quý mẹ và cô giáo
GIÁO DỤC QUYỀN TRẺ EM
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
Hs biết một số công ước Quốc tế về quyền của trẻ em
2 Kỹ năng
Hs có kỹ năng cơ bản trong các công ước Quốc tế về quyền của mình
3 Thái độ
Giáo dục các em biết được ý nghĩa của các công ước và thực hiện theo đúng công ước
II.Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
A.ổn định
(3’)
-y/c hs hát 1 bài -Lớp hát bài:Trẻ em hôm nay thế
giới ngày mai
Trang 8+ HĐ 1
Cung cấp
thông tin
Công ước là văn bản Quốc tế đầu tiên
đề cập đến quyền trẻ em theo hướng tiến bộ, bình đẳng, toàn diện mang tính pháp lý cao
Công ước có bốn nhóm quyền
- Quyền được sống còn
- Quyền được bảo vệ
- Quyền được phát triển
- Quyền được tham gia
nghe
+ HĐ 2
Thảo luận
Cho các nhóm thảo luận TLCH 1.Em được phân công một công việc không phù hợp với bản thân, em sẽ làm gì?
Các nhóm thảo luận
Em sẽ bày tỏ ý kiến của mình xin làm việc khác phù hợp với bản thân
2 Em muốn được tham gia vào một hoạt động nào đó của trường nhưng chưa được phân công?
Gọi các nhóm trình bày Nhận xét, tuyên dương
Em sẽ mạnh dạn thưa với cô giáo
về mong muốn của mình
+ HĐ 3
Đóng vai
Giao cho hai nhóm thảo luận xử lý tình huống, rồi thể hiện qua trò chơi
+Tình huống 1:
ở nhà, hạnh được phân công quét nhà, nhưng hôm nay Hạnh cảm thấy ngại nên nhờ mẹ làm hộ
Nếu em có mặt ở đấy, em sẽ khuyên bạn như thế nào?
+Tình huống 2:
Hôm nay, đến phiên Xuân làm trực nhật lớp Tú bảo: “Nếu cậu cho tớ mượn chiếc ô tô đồ chơi thì tớ sẽ làm trực nhật cho”
Bạn Xuân nên ứng xử như thế nào khi đó
Gọi các nhóm đóng vai trước lớp
Nhận xét, tuyên dương
Các nhóm thảo luận đóng vai tình huống
Nếu có mặt ởvđó em cần khuyên Hạnh nên tự quét nhàvì là công việc Hạnh đã được giao
Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi
C C2 - D2
(2’)
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 13/ 3 / 2012
Tiết 1:Đạo đức(4B)
TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO(Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
Trang 91.Kiến thức:- Giúp học sinh hiểu thế nào là hoạt động nhân đạo Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
2.Kỹ năng:- Biết thông cảm với những người gặp khó khăn, hoạn nạn
3.Giáo dục:- Tích cực tham gia 1 số hoạt động nhân đạo ở trường lớp, địa phương phù hợp với khả năng
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các HĐ dạy học
A/ KTBC:
3’
- Gọi hs nhắc lại ghi nhớ
- Nhận xét, đánh giá
- 2 hs lên bảng
B/ Bài mới:
30’ - Giới thiệu, ghi đầu bài - Lắng nghe
a.HĐ1 Thảo
luận nhóm
BT4- sgk
- Cho 1 HS nêu BT 4 trong SGK
- Y/c HS thảo luận theo cặp
- Cho HS trình bày kết quả
=> Kết luận: ý b, c, e là việc làm nhân đạo
-ý a, d không phải là hoạt động nhân đạo
- Nêu y/c của bài
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Lắng nghe
b.HĐ2: Xử lý
tình huống
(BT2- SGK)
- Chia tổ y/c mỗi tổ xử lý 1 tình huống
- Y/c HS thảo luận nhóm
- Cho HS trình bày
- N.xét, tuyên dương
(*) Hãy nêu ý nghĩa của hđ nhân đạo?
- Đọc tình huống thảo luận
- Đại diện các tổ t.bày
a/ Có thể đẩy xe lăn giúp bạn (nếu bạn
có xe lăn), quyên góp tiền giúp bạn mua xe lăn (nếu bạn chưa có xe và có nhu cầu)
b/ Có thể thăm hỏi, trò chuyện với bà
cụ, giúp đỡ bà những công việc lặt vặt hằng ngày như lấy nước, quét nhà, quét sân, nấu cơm, thu dọn nhà cửa
(*)HS nêu được ý nghĩa của hđ nhân đạo
c.HĐ3: Thảo
luận
(BT5- SGK)
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Y/c các nhóm thảo luận và ghi kết quả vào giấy nháp
- Cho HS trình bày, nhận xét
- Kết luận: Cần phải cảm thông chia sẻ, giúp đỡ những người khó khăn, hoạn nạn bằng cách tham gia những hoạt động nhân đạo phù hợp với khả năng
- Lắng nghe
- Hoạt động nhóm
- Đưa ra ý kiến của mình
- Lắng nghe
Trang 10C C2- D2: 2’
- Y/c 1 - 2 Hs đọc ghi nhớ trong SGK
- Nhắc lại ND bài
- N.xét, giao bài V/n
- Nêu ghi nhớ (2 -3 HS nêu)
- Lắng nghe
Tiết 2:Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000) vào dưới mỗi vạch của tia số
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng đọc, viết các số có 5 chữ số.
+ Tăng cường cho HS đọc yêu cầu bài
3 Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết ND bài 3, 4
III Hoạt động dạy học
A- KTBC
(5')
đọc các số 73456, 52118
- Nhận xét - ghi điểm
HS đọc
B.Bài mới
(33’)
Bài 1:
Viết
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu bài tập
(theo mẫu) - Yêu cầu HS làm vào vở +
1 HS lên bảng làm
- gọi HS nêu kết quả - nhận xét
- GV nhận xét
ìn Nghìn Trăm chục đơn
Đọc số
6 3 4 5 7 63457 Sáu mươi ba nghìn bốn
trăm năm mươi bảy
4 5 9 1 3 45913 Bốn mươi năm nghìn chín
trăm mười ba
6 3 7 2 1 63721 Sáu mươi ba nghìn bảy
trăm hai mốt
4 7 5 3 5 47535 Bốn mươi bảy nghìn năm
trăm ba mươi lăm
Bài 2:
Viết
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vào vở
(theo mẫu) - Yêu cầu HS cả lớp làm
vào vở 1 HS lên bảng giải
Trang 11Chiều:Tiết 2:Đạo đức
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (T2).
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Củng cố lại những kiến thức đã học ở tiết 1
2.Kỹ năng: - Hs biết tôn trọng, gữi gìn, không làm hư hại thư từ, tài sản của những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè, hàng xóm
3.Thái độ: - Hs có thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
II.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC
(3’)
B.Bài mới
(30’)
+ HĐ 1
Nhận xét
hành vi
+Vì sao em phải tôn trọng thư từ, tài sản của người khác ?
-Nhận xét
-Gt bài
-MT: Hs có kĩ năng nhận xét hành vi
liên quan đến tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
-Tiến hành:
-Gv treo bảng phụ có ghi các tình huống hoặc phát phiếu học tập cho hs theo nội dung bài tập 4, vở bài tập đạo đức trang
-1hs trả lời
-Nghe
-> GV nhận xét - ghi điểm 97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm
Bài 3: Số - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu bài tập
? - Yêu cầu HS làm vào vở a 36520, 36521, 36522; 36523; 36524; 36525,
36526
- 1HS lên bảng làm b 48183, 48184, 48185, 48186, 48187, 48188,
48189
c 81317, 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81323
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét Bài 4:
Viết tiếp
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu bài tập
số thích
hợp
C C2- D2
(2')
- Yêu cầu làm vào vở - nêu kết quả- > GV nhận xét
- Khắc sâu ND của bài -Dặn hs về học bài
10000,11000,12000,13000;14000;15000;16000;17000;18000;19000
Nghe