Các hoạt động dạy học ND - TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.ổn định 3’ -Cho hs hát 1 bài -Lớp hát B.Bài mới GTB - GĐB :30’ + Hoạt động1 Cho hs xem một số tranh ảnh về Quan sát X[r]
Trang 1TUẦN 16.
Thứ hai ngày 28 / 11/ 2011.
Tiết 1: HĐTT:
CHÀO CỜ Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Biết làm tính và giải bài toán có 2 phép tính
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho HS
3 Thái độ : Giáo dục HS tính kiên trì , chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
bài cũ (3' )
+ Gấp 1 số lên nhiều lần ta làm như thế nào ?
- Nhận xét ghi điểm
- 2 Học sinh
B.Bài mới:35’
HD làm BT
Bài 1 : Số?
- GTB – GĐB
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
+ 2 HS nêu yêu cầu bài
- 2 hs lên bảng làm bài
Bài 2: đặt tính
-Gọi hs nhận xét-gv n/xét
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT + 2HS nêu y/c
Bài 3: Giải
toỏn
- Nhận xét sau mỗi lần giơ bảng
- Gọi Hs đọc yêu cầu
- Cho HS hoạt động nhóm 4
- Gọi đại diện nhóm trình bày
a, 684 6 b, 845 7 c, 630 9
08 114 14 120 00 70
24 05 0
0 5
đ, 842 4
04 210 02
2 + 2 HS nờu yờu cầu – HĐ nhúm
- Trỡnh bày – nhận xột
Bài giải
Trang 2Bài 4 : Số
GT cột cuối
(*) Bài 5:
Đồng hồ nào
gúc vuụng?
C Củng cố–
dặn dũ (2’)
- Nhận xét – sửa sai
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét – sửa sai
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát mô hình
- Cho HS trình bày miệng
- Nhận xét – sửa sai
- Nhận xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
Số mỏy bơm đó bỏn là:
36 : 9 = 4 (cỏi)
Số mỏy bơm cũn lại là:
36 - 4 = 32 (cỏi) Đỏp số: 32 cỏi mỏy bơm -hs nờu y/c bài tập
Số đó cho 8 12 (*)20 56
+ 2 Nờu yờu cầu – quan sỏt- TL miệng
- Đồng hồ A cú gúc vuụng
- Đồng hồ B, C gúc khụng vuụng
- Nghe và ghi nhớ
Tiết 3+4:Tập đọc - kể chuyện:
ĐÔI BẠN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người ở nông thôn và tình
cảm thuỷ chung của người thành phố với những người giúp mình lúc gian khổ, khó khăn ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)
- Kể lại được từng đoạn câu truyện theo gợi ý.
2 Kĩ năng :Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa
các cụm từ; Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
+TCTV: Hs đọc nối tiếp câu.
3 Thái độ : Giáo dục HS tình cảm tốt đẹp của người nông thôn và người thành phố.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài - Đọc bài Nhà Rông ở Tây 2 học sinh
Trang 3cũ ( 5') Nguyên?
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới:35’
Luyện đọc
- GTB – GĐB
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS nghe
- Đọc câu nối tiếp
- Rút ra từ khó
- HS đọc câu nối tiếp
- HS đọc CN - ĐT -Gọi hs chia đoạn
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn ngắt nghỉ -Gọi hs nêu giọng đọc -Gọi HS đọc đoạn + giải nghĩa từ
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm đọc
- Nhận xét – tuyên dương
-Hs chia đoạn
- HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp -Hs đọc câu văn dài
- HS nêu giọng đọc
- HS đọc đoạn + giải nghĩa từ mới
- HS đọc bài trong nhóm 3
- Đại diện nhóm đọc
- Nhận xét Tiết 2 (40’)
Tìm hiểu bài
(18’)
- Cho HS đọc thầm đoạn và TLCH
1 Thành và mến kết bạn dịp nào? - Kết bạn từ ngày nhỏ, khi giặc Mỹ
ném bom miền Bắc…
2 Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã có gì lạ ?
- Thị xã có nhiều phố,….xe cộ đi lại nườm nượp…
- ở công viên có những gì trò chơi
?
- Có cầu trượt, đu quay
3 ở công viên Mến có hành động
gì đáng khen?
- Nghe thấy tiếng kêu cứu Mến lập tức lao xuống hồ cứu 1 em bé…
- Qua hành động này, em thấy mến có đức tình gì đáng quý?
- Mến rất dũng cảm,sẵn sàng giúp
đỡ người khác…
4 Em hiểu câu nói người bố em
bé như thế nào ?
- HS nêu theo ý hiểu
(*)5 Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thuỷ chung của gđ Thành đối với những người giúp đỡ mình
- Gia đình thành về thị xã nhưng vẫn nhớ đến Mến, bố Thành về lại nơi sơ tán để đón Mến ra chơi… Luyện đọc lại - GV đọc diễn cảm Đ2 + 3 - HS nghe
- GV gọi HS thi đọc - 3 - 4 HS thi đọc đoạn 3:
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét - ghi điểm
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
(20’)
- GV HD HS kể chuyện
- GV đưa ra gơi ý yêu cầu kể từng
Trang 4đoạn, kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV gọi HS kể mẫu - 1HS kể mẫu đoạn 1
- GV yêu cầu kể theo cặp - Từng cặp HS tập kể
- GV gọi HS thi kể - 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
(theo gợi ý) (*)HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn
C C2 - D2 ( 2')
- Em nghĩ gì về những người ở làng quê sau khi học bài này?
-Gọi hs nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
-Hs trả lời
-Hs nêu ý nghĩa - nhắc lại Nghe ghi nhớ
Chiều: Tiết 1:Kể chuyện:(T)
ĐÔI BẠN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người ở nông thôn và tình
cảm thuỷ chung của người thành phố với những người giúp mình lúc gian khổ, khó khăn
- Kể lại được từng đoạn câu truyện theo gợi ý,kể lại được cả câu chuyện.
2 Kĩ năng :-Rèn kỹ năng kể chuyện lưu loát ,diễn cảm, phân biệt lời người dẫn chuyện
với lời các nhân vật
+TCTV: Nhiều Hs kể chuyện
3 Thái độ : Giáo dục HS tình cảm tốt đẹp của người nông thôn và người thành phố.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài
cũ ( 5')
-1 em kể chuyện giờ trước
- Nhận xét ghi điểm
1 học sinh
B Bài mới:33’
HD Kể chuyện
- GTB – GĐB
- GV HD HS kể chuyện
- HS nghe
- GV đưa ra gợi ý yêu cầu kể từng đoạn, kể lại toàn bộ câu chuyện -Gọi hs đọc gợi ý
- GV gọi HS kể mẫu
-Đọc y/c
-1 hs đọc gợi ý
- 1HS kể mẫu đoạn 1
Trang 5- GV yêu cầu kể theo nhóm 3 - HS tập kể theo nhóm 3
- GV gọi HS thi kể - 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
(theo gợi ý) -Gọi hs kể toàn bộ câu chuyện (*)HS kể toàn bộ câu chuyện 5-6
em
- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn
- Em nghĩ gì về những người ở làng quê sau khi học bài này?
-Hs trả lời
C C2 - D2 ( 2')
-Gọi hs nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
-Hs nêu ý nghĩa - nhắc lại Nghe ghi nhớ
Tiết 3:HĐNGLL
Chủ điểm Kính yêu thầy giáo, cô giáo
Giáo dục môi trường ( Tiết 2) I.Mục tiêu
1 Kiến thức:-Hs biết bảo vệ, giữ gìn vệ sinh môi trường.
-Biết môi trường xanh, sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ cho con người
-Biết nguồn nước là nhu cầu không thể thiếu của cuộc sống
2 Kỹ năng:-Hs có kỹ năng thực hành giữ vệ sinh môi trường xanh, sạch, đẹp Không vứt
rác bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy định
3 Thái độ:Giáo dục các em biết lễ phép với thầy giáo, cô giáo.ý thức giữ gìn môi trường
xanh- sạch- đẹp
II.Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
A.ổn định (3’) -Cho hs hát 1 bài -Lớp hát
B.Bài mới
:30’
GTB - GĐB
+ Hoạt động1
Xem tranh
Cho hs xem một số tranh ảnh về nguồn nước dùng trong cuộc sống hàng ngày
Quan sát
Cho hs thảo luận nhóm đôi TLCH + Nếu không có nước thì cuộc sống
sẽ như thế nào?
Nước là nhu cầu cần thiết của con người, nếu thiếu con người sẽ không thể sống
*Kết luận: Nước là nhu cầu thiết yếu của con ngườivà mọi vật,nếu không có nước mọi sinh vật đều
-Nghe
Trang 6+Hoạt động 2:
không thể sống
GV đặt câu hỏi thảo luận -Hs thảo luận nhóm 2 Thảo luận + Cho trâu, bò tắm rửa ngay cạnh
giếng ăn?
sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người
+ Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ? sẽ làm ô nhiêm nguồn nước
+Hoạt động 3
Thảo luận :Xử
lý tình huống
+Để vòi nước chảy tràn bể mà không khoá lại?
+ Nước sinh hoạt nơi em đang sống thừa hay thiếu?
+ Nước sinh hoạt nơi em đang sống là nước sạch hay bị ô nhiễm?
+ Em đã làm gì để bảo vệ nguồn nước sạch?
-Gọi các nhóm trình bày -Gọi nhóm khác nx bổ xung -Gv đưa ra tình huống -Trong giờ ra chơi các bạn đang chơi trò chơi đuổi bắt,nhưng có 2 bạn không chơi mà ngồi ăn quà,ăn xong bạn vứt rác ra sân trường,trong tình huống đó em sẽ làm gì?
-Gọi các nhóm lên đóng vai -Gọi hs nhận xét –gv nx tuyên dương nhóm đóng vai tốt
làm lãng phí nước sạch
- hs trả lời -Hs tự trả lời
-Em thường xuyên có ý thức giữ gìn nguồn nước và nhắc mọi người cùng nhau bảo vệ nguồn nước -trình bày
-Nhận xét bổ xung -Thảo luận nhóm 4
Các nhóm thảo luận để đưa ra cách giải quyết bằng cách đóng vai theo tình huống đó
-Các nhóm lên đóng vai -Nhận xét
C C2 - D2 (2’) Nêu lại ND bài
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
-Nghe
Thứ 3 ngày 29 thỏng 11 năm 2011 Tiết 2:Toỏn
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:- Làm quen với biểu thức và giỏ trị của biểu thức.
- Biết tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức đơn giản
2 Kĩ năng : Rốn kĩ năng nhận biết tớnh toỏn cho HS.
+ Tăng cường cho HS đọc yờu cầu bài
3 Thỏi độ : Giỏo dục HS kiờn trỡ trong làm toỏn.
II.Đồ dựng dạy học:
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 7ND & TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
A KTBC (3’)
Bài mới (35’)
a.VD về biểu
thức
- KT vở bài tập của HS
- Nhận xột đỏnh giỏ
- GTB – GĐB
- GV viết biểu thức lờn bảng
- GVviết biểu thức 126 + 51 “ Ta
cú biểu thức 126 cộng 51”
GV viết tiếp 62 - 11 lờn bảng núi:
" Ta cú biểu thức 61 trừ 11"
- Trưng bày
- HS nhắc lại nhiều lần
- GV viết lờn bảng 13 x 3 - HS nờu: Ta cú biểu thức 13 x 3 b.Giỏ trị của
biểu thức
- GV làm tương tự như vậy với cỏc biểu thức 84 : 4; 125 + 10 - 4;
45 : 5 + 7
- GV núi: Chỳng ta xột biểu thức
đầu 126 + 51
- Em tớnh xem 126 cộng 51 bằng bao nhiờu ?
126 + 51 = 177
- GV: Vỡ 126 + 51 = 177 nờn ta núi: Giỏ trị của biểu thức 126 +
51 là 177"
- GV cho HS tớnh 62 - 11 - HS tớnh và nờu rừ giỏ trị của biểu
thức 62 - 11 là 51
- GV cho HS tớnh 13 x 3 - HS tớnh và nờu rừ giỏ trị của BT
13 x 3 là 39
- GV hướng dẫn HS làm việc như vậy với cỏc biểu thức 84 : 4 và
125 + 10 – 4; 45 : 5 +7
- giỏ trị của BT 84 : 4 là 21; giỏ trị của BT 125 + 10 – 4 là 131; giỏ trị của BT 45 : 5 + 7 là 16
Luyện tập
Bài 1: Tớnh
giỏ trị của mỗi
biểu thức sau
Gọi HS nờu yờu cầu
- Gọi HS lờn bảng làm
- Lớp làm vào vở
- 2 HS nờu yờu cầu bài tập
- HS nờu cỏch làm Hs lờn bảng làm – lớp làm vào vở
a 125 + 18 = 143
- GV theo dừi HS làm bài Giỏ trị của biểu thức 125 + 18 là
143
b 161 - 150 = 11 Giỏ trị của biểu thức 161 - 150 là 11
Trang 8- GV nhận xột - ghi điểm
c 21 x 4 = 84 Giỏ trị của biểu thức21 x 4 là 84
d 48 : 2 = 24 Giỏ trị của biểu thức 48 : 2 là 24
- 2 HS đọc bài - HS nhận xột
Bài 2: Mỗi BT - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập - 2HS yờu cầu BT
cú giỏ trị là số
nào?
- HS làm vào vở - chữa bài
150 75 52 53 43 360
C C2 - D2 (2') - Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Nghe ghi nhớ
Thứ 4 ngày 30 thỏng 11 năm 2011 Tiết1:Tập đọc
VỀ QUÊ NGOẠI
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê,
thêm yêu những người nông dân đó làm ra lúa gạo ( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu)
2 Kĩ năng :Đọc đúng , rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa
các cụm từ; Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc thơ lục bát
+ Tăng cường cho HS đọc câu
3 Thái độ : Giáo dục HS biết yêu quý cảnh đẹp và những người nông dân.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
bài cũ ( 3')
Kể lại một đoạn cõu chuyện "Đụi bạn "
- Nhận xột ghi điểm
2 học sinh
B.Bài mới:35 Giới thiệu bài
Luyện đọc -GV đọc toàn bài
-Gọi hs đọc từng câu nối tiếp
- Rỳt ra từ khú: Rớu rớt, rực rỡ, mỏt
- HS đọc nối tiếp 2 dũng thơ
- Đọc CN - ĐT
52 + 23 84 - 32 169 - 20 + 1
3
45 + 5 + 3
Trang 9rượi
-Gọi hs chia đoạn bài thơ
- Đọc từng khổ thơ
-Hs chia đoạn
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV hướng dẫn cỏch nghỉ hơi đỳng giữa thơ cỏc dũng thơ
- gọi HS đọc đoạn + giải nghĩa từ - HS đọc đoạn + giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhúm - HS đọc theo N2
- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần Tỡm hiểu bài 1 bạn nhỏ ở đõu về thăm quờ? Cõu
thơ nào cho em biết điều đú?
2 Quờ ngoại bạn ở đõu?
- Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quờ Cõu: ở trong thành phố chẳng bao giờ cú đõu
- ở nụng thụn
3 Bạn nhỏ thấy quờ cú những gỡ lạ - Đầm sen nở ngỏt hương, con
phơi….vầng trăng như lỏ thuyền trụi ờm đềm
GV: Ban đờm ở thành phố nhiều đốn điện nờn khụng nhỡn rừ trăng như ở nụng thụn
4 Bạn nhỏ nghĩ gỡ về những người làm ra hạt gạo ?
- Họ rất thật thà, bạn thương họ như thương người ruột thịt…
- Chuyến về quờ ngoại đó làm bạn nhỏ cú gỡ thay đổi ?
- Bạn yờu thờm cuộc sống, yờu thờm con người sau chuyến về quờ
Học thuộc
lũng
- GV hướng dẫn HS thuộc 10 dũng thơ đầu
-Hs luyện đọc thuộc lũng
- GV gọi HS thi đọc: - HS thi đọc
- HS nhận xột
-GV nhận xột - ghi điểm -Gọi hs nờu ý chớnh -Hs nờu ý chớnh - nhắc lại
C C2 - D2
( 2')
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Nghe ghi nhớ
Tiết 2: Toán
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I Mục tiêu :
Trang 101 Kiến thức:- Biết thực hiện tính giá trị biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, phép trừ
hoặc chỉ có phép nhân, phép chia
- áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “=” , “ <” , “ >”
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán nhanh,thành thạo cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
bài cũ ( 3' )
Làm bài tập 1,2
- Nhận xét ghi điểm
- 2 Học sinh
B.Bài mới:35
HD tính giá
trị biểu thức
- GTB – GĐB
a GV viết biểu thức lên bảng:
60 + 20 + 5 Hãy nêu cách tính biểu thức này ?
- HS đọc biểu thức
- HS tính: 60 + 20 - 5 = 80 - 5 = 75 Hoặc 60 + 20 - 5 = 60+ 15 = 75
- Qua VD em hãy nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ?
- 2HS nêu và nhiều HS nhắc lại
b GV viết bảng 49 : 7 x 5 - HS quan sát
- 2 HS đọc biểu thức 49 chia 7 nhân 5
- Hãy nêu cách tính biểu thức này?
- HS: 49 : 7 x 5 = 7 x5 = 35
- Từ VD hãy nêu qui tắc tính giá trị của biểu thức chỉ có phép nhân, chia ?
- 2HS nêu - vài HS nhắc lại
Luyện tập
Bài 1: Tính
giá trị của
biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
a 205 +60 + 3 = 265 + 3 = 268
268 – 68 + 17 = 200 + 17
- GV nhận xét = 217
b 462 - 40 + 7 = 422 + 7 = 429
Trang 11Bài 2: Tính - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
387 - 7 – 80 = 380 – 80 = 300 + 2HS nêu yêu cầu bài tập giá trị của
biểu thức
- yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
a.15 x 3 x 2 = 45 x 2 ; 48 : 2 : 6 = 24 : 6 = 90 = 4
- GV theo dõi HS làm bài b 8 x 5 : 2 = 40 : 2 ; 81 : 9 x 7 = 9 x 7
- GV gọi HS nhận xét = 20 = 63 Bài 3: > < = ? - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập + 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng làm
55 : 5 x 3 > 32 47 = 84 - 34 – 3
20 + 5 < 40 : 2 + 6
- Gọi HS nhận xét - 2HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
(*)Bài 4: Giải
toán
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Phân tích bài toán ?
+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS phân tích bài toán
- GV yêu cầu HS làm vào vở +
1 HS lên bảng
Bài giải
2 gói mì cân nặng là:
80 x 2 = 160 (g)
Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng là:
160 + 455 = 615 (g) ĐS: 615 g
- GV gọi HS nhận xét - 2HS nhận xét
C C2 - D2 (2') - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Nghe ghi nhớ
Tiết 3 Luyện từ vàcâu:
TỪ NGỮ VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, DẤU PHẨY.
Tích hợp TT HCM ( Bộ phận ).
I Mục tiêu :
1.Kiến thức:-Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm thành thị và nông thôn (BT1,BT2 )
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng sử dụng từ chính xác.
+ TCTV: HS đọc yêu cầu bài.
3.Thái độ : Giáo dục HS biết được sự phong phú của từ ngữ.
II Đồ dùng dạy học: - Bản đồ Việt Nam.
- 3 băng giấy viết đoạn văn trong BT3
III Các hoạt động dạy học :