1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 445,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.. * Thái độ: Cẩn thận trong khi tính II.[r]

Trang 1

Tuần I - Tiết 1: Ngày giảng:15/08/2011

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

§1:       

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: hiểu được khái niệm số hữu tỉ,

* Kĩ năng: biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q.

* Thái độ: Cẩn thận trong khi biểu diễn

II Phương pháp:

- Đàm thoại, gợi mở Hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng HS: SGK, thước, bảng phụ.

IV Tiến trình:

1 Ổn định – KTBC:

2 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10’)

- Cho HS làm bài

tập sau:

Hãy viết thêm 3

phân số bằng với

các số sau:

3; -0, 5; ; 1,25.

5

2

- Có thể viết được

bao nhiêu phân số?

- Thế nào là số hữu

tỉ?

- GV giới thiệu tập

hợp Q.

- Làm ?1.

- HS làm VD vào bảng phụ

- Hs: trả lời

- Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó là số hữu tỉ.

- Hs : đọc SGK.

1 Số hữu tỉ:

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng , với a, b є Z, b≠0.

b a

- Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q

?1.

?2.

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)

Trang 2

- GV treo bảng phụ

hình trục số.

- Cho Hs tự đọc

VD1, 2/SGK, hoạt

động nhóm bài

2/SGK-7.

- Gọi các nhóm lên

kiểm tra.

- GV treo bảng phụ hình trục số.

- Cho Hs tự đọc VD1, 2/SGK, hoạt động nhóm bài 2/SGK-7.

- Gọi các nhóm lên kiểm tra.

3 Củng cố: (15’)

- Gọi HS làm miệng bài 1.

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/VBT.

4 Dặn dò:

- Học bài.

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế.

* Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng.

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính, tinh thần đoàn kết

II Phương pháp:

- Luyện tập.

- Hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng.

- HS: SGK, thước, bảng phụ.

IV Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.

- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT.

2 Bài mới:

0

Trang 3

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Để cộng hay trừ

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào?

- Phép cộng các số hữu

tỉ có các tính chất nào

của phép cộng phân số?

- Làm ?1

- HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số.

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:

x = , y =

m

a

m b

(a, b, m є Z, m> 0)

x+y = + =

m

a m

b m

b

a

x-y = - =

m

a m

b m

b

a

?1

3

2

3 3

2

 15

1

b -(-0, 4) = + = 3

1

3

1 5 2

15 11

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)

- GV: Cho HS nhắc lại

qui tắc chuyển vế đã

học є lớp 6.

- Gọi Hs đọc qui tắc ở

SGK

- Yêu cầu đọc VD.

- Làm ?2 ( 2 HS lên

bảng)

-HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

- Đọc qui tắc.

- Đọc VD.

- HS lên bảng làm.

2 Qui tắc chuyển vế :

Qui tắc : SGK

?2

a x =

-2

1 3 2

x = - + 3

2 2 1

x = 6 1

b – x = -7

2

4 3

Trang 4

-x = - -

4

3 7 2

x =

-28 29

x = 28 29

* Chú ý : Đọc SGK/9

3 Củng cố :(18’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.

4 Dặn dò :

- Học kỹ các qui tắc.

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.

Tuần II: Ngày giảng: 22/08/2011

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức : nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.

* Kĩ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính, tinh thần đoàn kết

II Phương pháp:

- Luyện tập.

- Hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức.

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số.

IV Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát.

- Phát biểu qui tắc chuyển vế.

- Làm bài 16/SBT.

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(10’)

Trang 5

-GV : Để nhân hay chia

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

- Nêu tính chất của phép

nhân số hữu tỉ.

-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số.

HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo.

1 Nhân hai số hữu tỉ : Với x = a/b,y = c/d

x.y = =

b

a d

c d b

c a

.

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Yêu cầu HS lên

bảng lập công thức chia

hai số hữu tỉ.

- Gọi hai HS làm ?/SGK

- Cho HS đọc phần chú ý.

- HS: lên bảng viết công thức.

- Làm bài tập.

- Đọc chú ý.

2 Chia hai số hữu tỉ:

Với x= , y= (y≠0)

b

a

d c

x : y= : = =

b

a d

c b

a c

d c b

d a

.

Chú ý: SGK

3 Củng cố (15’) :

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK.

4 Dặn dò:

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6).

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5.

Ngày giảng: 27/08/2011

TuÇn 2 TiÕt 4

LuyƯn tËp Céng , trõ, nh©n, chia sè h÷u tû

I Mơc tiªu:

1 KiÕn thøc: ®­ỵc cđng cè c¸c phÐp tÝnh vỊ sè h÷u tØ

Trang 6

2 Kĩ năng: - Có kỹ năng thực hành phối hợp các phép tính số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ: - Cẩn thận , chính xác.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Gv: Bảng phụ

Hs: Hoàn thành bài tập về nhà

III Phương pháp :

- Vấn đáp , luyện tập thực hành, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy :

A Ôn định lớp

B Kiểm tra (10Ph) HS: Làm vào phiếu bài tập

Bài tập 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3 2

A > B < C = D 

Bài tập 2: Tìm cách viết đúng:

A -5  Z B 5  Q

C 4

15

  Z D 4

15

Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0

A x và y đối nhau B x và - y đối nhau

C - x và y đối nhau D x = y

G: cho học sinh đổi chéo bài chấm

? Các kiến thức đựơc nhắc lại trong bài?

C.Luyện tập

ĐVĐ : Các em đã đợc học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ Để củng cố kiến

thức đó cô cùng các em luyện tập tiết hôm nay

HĐ1: thực hiện phép tính(15ph)

H: 2 học sinh đồng thời lên bảng làm

? Bài tập 1 đã củng cố kiến thức nào?

? Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỷ?

H: trả lời ……

? Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ?

GV đa bài tập trên bảng phụ.

HS hoạt động nhóm 2 học sinh (5ph)- Mỗi dãy

Bài tập 1: Tính:

a, 12 4

15 26

  = 62

65

 b, 12 - 11

121 = 131

11

c, 0,72.13

4 = 63

50 d, -2:11

6 = 12 7

Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức một cách hợp

lí:

       

        

Trang 7

làm một phần

Sau đó mời đại diện các nhóm lên trình bày bài

G+ H cùng chữa bài tập của các nhóm

HĐ2: Tìm x (15ph)

GV đa ra bài tập trên bảng phụ

H: 2 học sinh lên bảng thực hiện phần a, b Dới lớp

làm vào vở

G: hớng dẫn học sinh làm phần c

? Một tích bằng 0 khi nào?

H: khi một trong các thừa số của chúng bằng 0

Ta có a c

bd =>

d

c d b

c a b

a

 a) Cho 1 1

 tìm số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ đó

H: Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

có:

d

c d b

c a

b

 ta lần lợt có:

4

1 7

2 3

1 4

1

3

1       

b) Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ

2004 1

2003

1

H: viết vào vở

? Để tìm được tập hợp các số nguyên x ta làm

như thế nào?

H: trả lời…

G : yêu cầu một học sinh đứng tại chỗ thực

hiện, G ghi

? Có - 5 < x < 0,4 (x  Z) tìm x nh thế nào ?

= 1 – 1 + 1 = 1

B = 0,75 + 2 1 12 5

   

= 3

4 + 5 12 2 1

  

1 1 9

C = 1 :1 3 41 1

   

= 3 4 9 1 91

 

Bài tập 3: Tìm x, biết:

a, 1 3x 1

3

b, 5 1: x 2

17

c, x x 2 0

3

  

Bài 4 Tacó:

2004 2003 2004 2004 2003 2003

 4007

2 6011

3 2004

1 4007

2 2004

1

6011

3 8013

4 2004

1 6011

3 2004

8013

4 10017

5 2004

1 8013

4 2004

10017

5 12021

6 2004

1 10017

5 2004

Vậy các số cần tìm là:

12021

6

; 10017

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên x biết

rằng



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x  Z) Nên các số cần tìm: x 4;3;2;1

D Củng cố(2ph)

Trang 8

? Bài hôm nay đã chữa đợc các dạng bài tập nào? Đã củng cố đợc những kiến thức nào?

E Hướng dẫn tự học(2ph)

- Về xem lại các bài toán đã chữa trong tiết luyện tập

Tiết sau chuẩn bị mỗi bạn một máy tính casio hoặc fx500 ; fx570

Ngaứy giaỷng: 10/09/2011

Tuần 3

Tiết 5

Thực hành sử dụng máy tính casio

I Mục tiêu

1 Kiến thức:- nắm được cách giải một số bài toán cơ bản trên máy tính bỏ túi

2 Kĩ năng- Bước đầu học sinh hiểu đợc ý nghĩa của một số nút phím trên may tính

- Vận dụng giải một số bài toán cơ bản

3 Thái độ:- Say mê, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

G: MTBT fx500 hoặc fx570

H: MTBT fx500 hoặc fx570

III Ph ủơng pháp

- Vấn đáp, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học

A ổn định :(1ph)7A3 7A4

B kiểm tra bài cũ2(ph)

GV: kiểm tra chuẩn bị của học sinh

C Thực hành

I> GIỚI THIỆU CƠ BẢN VỀ MÁY FX-500MS.(20ph)

1 Cỏc phớm thụng thường:

- Cú 3 loại phớm:

+ Phớm màu trắng: bấm trực tiếp

+ Phớm màu vàng: bấm sau phớm SHIFT + Phớm màu đỏ: bấm sau phớm ALPHA

- Cỏc phớm chức năng: (xem trong CATANO giới thiệu mỏy).

- Cài đặt cho mỏy:

Trang 9

+ Ấn MODE nhiều lần để chọn các chức năng của máy.

+ Ấn MODE 1 : Tính toán thông thường

+ Ấn SHIFT CLR 1  : Xoá giá trị ở các ô nhớ A,B

+ Ấn SHIFT CLR 2  : Xoá cài đặt trước đó (ô nhớ vẫn còn) + Ấn SHIFT CLR 3  : Xoá tất cả cài đặt và các ô nhớ

2 Cách SD phím Ans :

Kết quả tự động gán vào phím Ans sau mỗi lần ấn phím  hoặc SHIFT % hoặc

M hoặc SHIFT M hay SHIFT STO ( là 1 chữ cái)

VD: Tính giá trị của biểu thức:

3

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

Cách ấn phím và ý nghĩa của từng lần ấn như sau:

1  1 a b Ans  Máy thực hiện phép tính

s

1 1

An

 được kq là

3

1

1 nhớ vào Ans

s

1 1

An

 được kq là

4

3

1 nhớ vào Ans

s

1 1

An

 được kq là

7

4

1 nhớ vào Ans

s

1 1

An

 được kq là

11

7

1 nhớ vào Ans

s

1 1

An

 được kq là

18

11

1 nhớ vào Ans

Kết quả cuối cùng là

18

11 1

Nhận xét: Dòng lệnh 1 1

Ans

 được máy thực hiện liên tục.Sau mỗi lần ấn dấu  thì kết quả lại được nhớ vào phím Ans (1 1

Ans

sẽ nhận được kết quả của biểu thức

Trang 10

Phím Ans có tác dụng rất hữu hiệu với bài toán tính giá trị của biểu thức dạng phân số chồng như VD trên

VD1: Tính giá trị của biểu thức (Tính chính xác đến 0,000001)

a A =

5

4 : ) 5 , 0 2 , 1 ( 17

2 2 )

4

1 3 9

5 6 (

7

4 : ) 25

2 08 , 1 (

25

1 64 , 0

) 25 , 1 5

4 ( : 8 , 0

(ĐS:21

3)

VD2: Tìm x (Tính chính xác đến 0,0001)

a 5 :4 :1,3 8, 4 66 (2,3 5 : 6, 25).7 11

b

1

3 2,65 4 : 1,88 2

x

(x= 6)

DẠNG II: Tính giá trị của biểu thức đại số.(15ph)

VD1: Tính giá trị của biểu thức: 20x 2 -11x – 2006 tại

a) x = 1; b) x = -2; c) x =

2

1

; d) x =

23456 , 1

12345 , 0

;

Nhập biểu thức đã cho vào máy: 20 ALPHA X x2  11 ALPHA X  2006 

(Ghi kết quả là -1 997)

*Sau đó gán giá trị thứ hai vào ô nhớ X:  2 SHIFT STO X

Rồi dùng phím # để tìm lại biểu thức, ấn  để nhận kết quả ( là -1 904)

Làm tương tự với các trường hợp khác ta sẽ thu được kết quả một cách nhanh chóng, chính xác (ĐS c) 19951

2

VD2: Tính giá trị của biểu thức: x 3 - 3xy 2 – 2x 2 y -

3

2

y 3 tại:

a) x = 2; y = -3 b) x =

4

3

7 3

+) Gán -3 vào ô nhớ Y:  3 SHIFT STO Y

Trang 11

Nhập biểu thức đó cho vào mỏy như sau:

b

a 3 ALPHA Y ^ 3 (Ghi kết quả là - 4 )

Sau đú gỏn giỏ trị thứ hai vào ụ nhớ X: 3

4

SHIFT STO X

23

7

SHIFT STO Y Rồi dựng phớm # # để tỡm lại biểu thức, ấn  để nhận kết quả

(Ghi kết quả là 25,12975279)

Nhận xột: Sau mỗi lần ấn dấu ta phải nhớ ấn tổ hợp phớm SHIFT a b để đổi kết quả ra phõn số (nếu được).

D Củng cố(5ph)

GV: Cho HS thực hành các bài tập

E HDVN(2ph)

: - Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân chia số thập phân, cách viết số

thập phân dưới dạng phân số thập phân và ngược lại., biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN

I Muùc ủớch yeõu caàu :

* Kieỏn thửực: hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ

* Kú naờng: Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ Coự kyừ naờng coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn,coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn

* Thaựi ủoọ: Caồn thaọn trong khi tớnh

II Phửụng phaựp:

- ẹaởt vaỏn ủeà

- Luyeọn taọp

- Hoaùt ủoọng nhoựm

III Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù veừ truùc soỏ ủeồ oõn laùi GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a

- HS: Baỷng nhoựm

IV Tieỏn trỡnh:

1 Kieồm tra baứi cuừ:( 10’)

Trang 12

 GTTĐ của số nguyên a là gì?

 Tìm x biết | x | = 23

 Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4

2

1

2 Bài mới:

Đặt vấn đề:Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên,tương tự ta cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)

- Cho Hs nhắc lại khái

niệm GTTĐ của số

nguyên a

- Tương tự hãy phát biểu

GTTĐ của số nguyên x

- Làm ?1

- Hs phải rút được nhận

xét

- Làm ?2

- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

- Làm ?1

- Rút ra nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | 0,| x | = |- x | ,

| x | x 

- Làm ?2

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x 0 -x nếu x < 0

- Nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | 0,| x | = |- x | ,

| x | x 

?2

a x =

7

1

| x | =

7 1

b x =

7 1

| x | =

7 1

c x = -3

5 1

| x | = 3

5 1

d x = 0 | x | = 0 Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)

- GV: Trong thực tế khi

cộng, trừ, nhân, chia số

- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Trang 13

thập phân ta áp dụng qui

tắc như số nguyên

- Yêu cầu Hs đọc SGK

- Làm ?3

ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số

- Đọc SGK

- Làm ?3

Đọc SGK

?3

a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

3.Củng cố(15’):

- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

4 Dặn dò:

Tiết sau mang theo máy tính

Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK

Ngày giảng: 17/09/2011

Tuần 4:

Tiết 7:

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính

II Phương pháp:

- Luyện tập

- Đặt vấn đề

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm,máy tính

IV Tiến trình:

1 KTBC: Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ

2 Bài mới

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’) -GV: Yêu cầu Hs đọc - Hs đọc đề,làm bài Bài 28/SBT:

Trang 14

đề và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui

tắc dấu ngoặc đã học

- Yêu cầu Hs nói cách

làm bài 29/SBT

- Hoạt động nhóm bài

24/SGK

Mời đại diện 2 nhóm

lên trình bày,kiểm tra

các nhóm còn lại

vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị

_ Hoạt động nhóm

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -( + ) – (- + )

5

3 4

3

4

3 5 2

= + -5

3 4

3 4

3 5 2

= -1 Bài 29/SBT:

P = (-2) : ( )2 – (- )

2

3

4

3 3 2

= -18 7 Với

a = 1,5 = ,b = -0,75 = -

2

3

4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]

= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)

= -2

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)

- GV: Hướng dẫn sử

dụng máy tính -Hs: Nghe hướng dẫn.- thực hành

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w