1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiếp)

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 444,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II, Phương tiện dạy học : Gv: Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức III, Phương pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm IV, TiÕn tr×nh bµi häc Hoạtđộngcủathầy [r]

Trang 1

Chương I Số hữu tỉ số thực

Đ 1.tập hợp q các số hữu tỉ

I, Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức:+ Hiểu được định nghĩa số hữu tỉ , biết biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

+ Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh hai số hữu tỉ

II,Phương tiện dạy học :

Gv: Sgk ; bảng phụ

HS: dụng cụ ; sgk ; vở

III, Phương pháp:

Vấn đáp, tìm tòi.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV treo bảng phụ, yêu

cầu học sinh làm bài

Yêu cầu HS khác nhận

xét

Học sinh lên bảng thực hiện

HS nhận xét, thống nhất ý kiến

Điền số thích hợp vào chỗ (…)

2 6 14 2

5

   

1 3 14 0,5

8

1

2

3  3  6  12 18 

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ

Dựa vào phần kiểm

tra, GV hình thành

khái niệm số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 1

3

là các số hữu tỉ Vậy thế

nào là số hữu tỉ

? Kí hiệu tập hợp số

hữu tỉ là gì?

Lấy ví dụ về số hữu tỉ

?

ủng cố:

Trả lời ?1 theo nhóm?

Nhận xét?

- Số viết dược ở dạng phân số

Q

- 5 học sinh lấy ví dụ

HS làm theo ?1 nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm nháp

HS đứng tại chỗ trả

lời

1 Số hữu tỉ :(10') VD:

Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ 1

3 *Khái niệm:(SGK-4)

Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

a

x Q x

b

   a b Z,  0

?1

0,6

1, 25

1

Tuần: 1

Tiết : 1 Ngày Soạn: 14/8/2010 Ngày Giảng:16/8/2010

Trang 2

Giáo viên chốt lại cách

làm

Yêu cầu HS làm ?2

Em có nhận xét gì về

mối qua hệ giữa tập hợp

số N, Z, Q?

Giáo viên treo bảng

phụ giới thiệu sơ đồ

biểu thị mối quan hệ

giữa 3 tập hợp số

Nhận xét

N ⊂ Z

Z ⊂ Q

Với a Z

thì 𝑎 = 𝑎

Với n ∈ 𝑁 Thì 𝑛 = 𝑛

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ2

Trả lời ?3

Biểu diễn số trên trục số

4 5

?

Nêu cách làm?

Nhận xét?

Biểu diễn số trên trục

3

2

 số?

Nhận xét?

*Củng cố:

Yêu cầu học sinh làm bài

tập 2( SGK-7)

? Biểu diễn số và

3

2

3 4 trên trục số

Học sinh làm bài vào vở

1HS trình bày bài trên bảng

Nhận xét

Hs làm nháp Lên bảng trình bày

2 HS lên bảng làm, mỗi em một phần

Hs làm nháp 1HS trình bày bài trên bảng

HS khác nhận xét, bổ sung

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

VD2: Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

0 -2/3

-1

Bài tập 2( SGK-7)

15 24 27

20 32 36

,

a

b

-1 ‒ 3 0 1

4

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy

Yêu cầu HS làm ?4

Nhận xét ?

Hoạt động của trò

HS làm ?4

HS khác nhận xét, bổ sung

HS:……

Ghi bảng

3 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: So sánh : -0,6 và

2

1

 (SGK)

b) *x y Q,  thì x = y hoặc x > y hoặc x < y

Trang 3

thì xvà y có thể

,

x y Q

có quan hệ gì?

Nghiên cứu ví dụ 1,2

SGK

*Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm

?5( SGK-7)

1 HS lên bảng làm

Hs khác nhận xét

Gv chốt lại

- Bài tập 3a

(SGK-HS làm ?4

HS khác nhận xét, bổ sung

HS:……

Làm ?5(SGK-7) Làm tập 3a (SGK-8)

* x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

?5

Số hữu tỉ dương 2 3

;

3 5

Số hữu tỉ âm 3 1; ; 4

7 5

 Bài 3a (SGK- 8)

x

-1 2

1 0

-1

Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biể diễn số hữu tỉ trên trục

số, so sánh số hữu tỉ

- Làm bài 2,3, 4, ( SGK-7, 8) , bài 1, 3, 4, 8( SBT-3, 4)

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tăc “dấu ngoặc”, quy tắc

“chuyển vế”

Đ 2 cộng ,trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:+Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc “chuyển vế”

trong tập số hữu tỉ

2 Kĩ năng:Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II.Phương tiện dạy học :

Gv:+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ.+ Một số bài tập

III, Phương pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên treo bảng phụ

ghi bài tập

Gọi 2 HS lên bảng làm

Theo dõi, lên bảng làm HS1 làm bài tập 1

HS 2 làm bài tập 2

1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

2, So sánh các số hữu tỉ x và y, biết:

Tuần: 1

Tiết 2 Ngày Giảng:18/8/2010 Ngày Soạn: 14/8/2010

Trang 4

Lớp nhận xét

Gv chốt lại

213 18

3 , 0,75;

4

Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Cho x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

Giáo viên gọi 2 học

sinh lên bảng , mỗi em

tính một phần

GV cho HS nhận xét

Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về phân

số cùng mẫu dương

Vận dụng t/c các phép

toán như trong Z

Vậy để cộng trừ hai số

hữu tỉ ta có thể làm thế

nào?

Gv treo bảng phụ ghi

công thức

Nhấn mạnh cách tính

* Củng cố:

Y/c học sinh làm ?1

Bài tập 6(SGK-10)

HS: đổi - 0,5 ra PS

Học sinh còn lại tự làm vào vở

Học sinh bổ sung

Học sinh tự làm vào

vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

2HS nêu quy tắc

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

x= y m b ( a,b,m Z m 0)

m

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

,0,6

3 5 3 15 15 15

, ( 0, 4)

a b

      

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Phát biểu quy tắc

chuyển vế đã học ở lớp 6

lớp 7

Y/c học sinh nêu cách

tìm x, cơ sở cách làm đó

*Củng cố:

Y/c 2 học sinh lên bảng

2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

Chuyển 3 ở vế trái

7

 sang về phải thành 3

7

 Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu

2 Quy tắc chuyển vế: (8')

a) Quy tắc (sgk)

x + y =z x = z - y

Ví dụ: Tìm x, biết:

7 x 3

  

1 3

3 7

21 21 16 21

x x x

 

?2 Tìm x biết a) x  1 2 x  2 1

Trang 5

Bài 8(SGK - 10)

Gv yêu cầu HS làm

Gv chốt lại

Gv yêu cầu hoạt động

nhóm bài tập 9a, c

(SGK-10)

Một hs đọc “Chú ý”

SGK-9

2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,b Hs2 làm câu c,d Cả lớp làm vào vở

Hs khác nhận xét

=

4 3

6 6

x  1

6

b)2 3

4 7

x

   

21 4

28 28

x

28

x

  29

28

x

c) Chú ý:(SGK-9 )

Bài 8(SGK - 10) Tính:

     

=

70

 

  

 

56 20 49

70 70 70 

27 70

Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Học quy tắc và công thức tổng quát

Làm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)

Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Tiờt: 3 Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

Ngày soạn : Ngày Giảng:

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm được:

Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

Kĩ năng:Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II,Phương tiện dạy học

Gv: Bảng phụ

Hs: Bảng nhóm

III, Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề

III, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên chép bài tập lên

bảng

Yêu cầu học sinh làm bài

Hs nhận xét

HS 1: Tính

       

HS2:2, Tìm x:

1,

( 1)

     

          

Tuần: 2

Tiết 3 Ngày Giảng: 23/8/2010 Ngày Soạn: 16/8/2010

Trang 6

1 3 ,

,

a x

 

 

2,

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nêu quy tắc nhân hai

phân số?

Nhắc lại khái niệm số

hữu tỉ? Vậy để nhân hai

số hữu tỉ ta có thể làm

như thế nào?

Nêu cách nhân chia số

hữu tỉ ?

Gv cho Hs phát biểu

bằng lời

Gv Mở rộng cho nhiều

số hữu tỉ

Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép

nhân số hữu tỉ

Nêu các tính chất của

phép nhân số hữu tỉ

*Củng cố:

Bài tập 11a,b(SGK-12)

Hs khác nhận xét

Gv chốt lại

HS

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số Học sinh đứng tại chỗ ghi

1 học sinh nhắc lại các tính chất

Hs đọc ví dụ:(SGK- 11)

Hai Hs lên bảng thực hiện

Nhận xét

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x a;y c



.

a c a c

x y

b d b d



Ví dụ:(SGK- 11)

Bài tập 11(SGK-12) Tính:

2 21 2.21 1.3 3 ,

7 8 7.8 1.4 4

,0, 24

a b

       

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 7

Với x a;y c (y 0)

hãy tính x:y

Giáo viên y/c học sinh

làm ?

*Củng cố:

Bài tập 11d(SGK-12)

Hs khác nhận xét

Học sinh lên bảng ghi công thức

2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

Với x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



? Tính a)

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

2 5 2.5 10











b) 5: ( 2) 5 1. 5

 

Bài tập 11(SGK-12)

( 1).1 1 25.2 50

d       

Hoạt động 4: Chú ý

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv giới thiệu chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y Q (y 0) 

-Phân số (a Z, b Z, a

b 0)

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay x

y

Hoạt động 5: Củng cố

-Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?-Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6:

Hướng dẫn Làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I, Mục tiêu:

Sau khi họcxong bài này, học sinh cần nắm được:

1:Kiến thức: Hs nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định

được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2,Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chiasố hữu tỉ, số thập phân.Vận dụng tính chất

của phép toán để tính toán một cách hợp lí

Tuần: 2

Tiết 4 Ngày Giảng:25/8/2010 Ngày Soạn: 18/8/2010

Trang 8

II, PHương tiện dạy học

III Phương pháp:

Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

III, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Gv dưa bài tập trên bảng

Yêu cầu Hs khác nhận

xét

Hai Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

1, Tính

      

2, Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: 3; 3,5

2

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nhắc lại khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số nguyên?

Gv khẳng định GTTĐ của

số hữu tỉ cũng có khái niệm

tương tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ?

Giáo viên treo bảng phụ nội

dung ?1

Giáo viên ghi tổng quát

Lấy ví dụ

*Củng cố:Yêu cầu học sinh

làm ?2

Giáo viên uốn nắn sửa chữa

sai xót

Tìm x biết 1 2

2

3 5

x 

Là khoảng cách từ

điểm a (số nguyên)

đến điểm 0

Cả lớp làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm báo cáo kq

Các nhóm nhận xét,

đánh giá

Học sinh lấy ví dụ

Bốn học sinh lên bảng làm các phần a,

b, c, d

- Lớp nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1 Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x  3,5 3,5 nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x  x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x

x x

x x



?2Tìm biết x

)





vì 1 0 7



Trang 9

1 1 1

vi







d xx

Hoạt động3 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên cho một số thập

phân

Khi thực hiện phép tính

các số hữu tỉ người ta làm

như thế nào?

Giáo viên: ta có thể làm

tương tự số nguyên

Y/c học sinh làm ?3

Giáo viên chốt lại cách

làm

*Củng cố: Bài tập 17.2

Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng dưới dạng phân số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

Nhận xét, bổ sung

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ:a) (-1,13) + (-0,264)

= -( 1,13 0, 264) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + (  0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 )

=-(3,116- 0,263) = -2,853

b)(-3,7).(-2,16)= +(  3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 6: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Nghiên cứu kĩ bài học

àm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK

24, 27, 28, 29 SBT HD 29: Trước hết tính a, rồi thay vào biểu thức

Đ4 Luyện tập

I, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm được:

1:Kiến thức: Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán

cộng trừ nhân chia số thập phân

2: Kĩ năng:Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân , vận dụng tính chất của phép

toán một cách hợp lí

II , PHương tiện dạy học

III Phương pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Tuần: 3

Tiết: 5 Ngày Giảng: 30/8 /2010 Ngày Soạn: 22/8/2010

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Gv đưa ra bài tập

Yêu cầu 3 Hs lên bảng

thực hiện

Gv chốt lại

Ba Hs lên bảng làm

Các hs khác nhận xét

I,Ch ữa b ài t ập

1, Tìm x biết:

a xb xc x

2, Tính:

, 5,17 0, 469 ,( 5,1).( 3.1)

a b

3, Tính nhanh:

,6,3 ( 3,7) 3,7 2,7 ,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)

a b

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm như

thế nào?

Gv chốt lại: Các phân số

bằng nhau biểu diễn cùng

một số hữu tỉ

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm như

thế nào?

Yêu cầu các nhóm khác

nhận xét

Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

Nêu quy tắc phá ngoặc?

Làm bài ?

Nhận xét ?

Gv chốt lại

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhận xét

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Hs hoạt động theo nhóm

Ba hs đại diện cho ba nhóm lên bảng thực hiện

Các nhóm khác nhận xét

HS làm bài vào vở

2 HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

II, Luy ện t ập Bài 21(SGK- 15)

;

     

Vậy các phân số 14, ,

35

65

 biểu diễn cùng một số hữu tỉ

34 85

 Các phân số 27, biểu diễn

63

84

cùng một số hữu tỉ

Bài 23 (SGK-16)

a, Ta có < 1< 1,1 Vậy < 1,14

5

4 5

b, Có -500< 0< 0,001 Vậ -500< 0,001

c, Có

13 13 1 12 12 12

38 39 3 36 37 37

Bài 24(Sgk- 16)

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)

( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15

0,38 ( 3,15) 0,38 3,15 2,77

Trang 11

Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

Nếu a  1,5 tìm a?

Ta phải xét mấy trường

hợp?

Tính giá trị của M với mỗi

giá trị của a

HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) :

0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6 6 : 3 2

 

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 



* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

2 .

3 1 1

2 2



 



Hoạt động 6: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

32, 34 SBT

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w