- Gv viết đề bài lên bảng: - Gv hỏi học sinh để gạch chân - Hs trả lời: những từ quan trọng trong đề bài: *§Ò bµi: KÓ chuyÖn vÒ mét c©u chuyện mà em đã được nghe, được đọc về tinh thần l[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai Chào cờ ( lớp trực tuần nhận xét )
Tập đọc
Vương quốc vắng nụ cời
I Mục đích, yêu cầu.
- Đọc trôi chảy lu loát toàn bài, đọc diễn cảm giọng vui, đày bất ngờ, hào
hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua, cậu bé )
- Hiểu nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: tiếng cời
nh một phép màu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát
khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nơi lên sự cần thiết của tiếng cời với cuộc
sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
II Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
Đọc TL bài : Ngắm trăng, không đề và trả
lời câu hỏi nội dung bài - 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nx.
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu phần tiếp theo của chuyện.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
- Đọc toàn bài:
- 1 Hs khá đọc
+Đ1:Từ đầu nói đi ta trọng thởng +Đ2:Tiếp đứt giải rút ạ + Đ3: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp : 2lần - 3Hs đọc/ 1lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm: - 3 hs đọc
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ - 3 Hs khác đọc
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - Hs nghe
b Tìm hiểu bài.
- Đọc thầm toàn truyện
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
cời ở đâu?
- Xung quanh cậu: ở nhà vua- quên lau miệng, bên mép còn dính hạt cơm; ở quan coi vờn ngự uyển ở chính mình-
bị quan thị vệ đuổi, cuống quá nên đứt giải rút
- Vì sao chuyện ấy buồn cời? - Vì những chuyện ấy bất ngờ trái ngợc
với tự nhiên: trong buổi thiết chiều nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhng bên mép lại dính một hạt
Trang 2- Bí mật của tiếng cời là gì? - Nhì thẳng vào sự thật, phát hiện ra sự
mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngợc với mọi cái nhìn vui vẻ, lạc quan
- Đoạn 1- 2 cho biết điều gì? - ý 1: Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cời
- Đọc thầm phần còn lại trả lời: - Cả lớp:
- Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng
quốc u buồn NTN?
- Tiếng cời nh có phép màu làm mọi
g-ơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dới những bánh xe
buồn
- Nêu ý nghĩa: * ý nghĩa:Tiếng cời nh một phép màu
làm cho cuộc sống ở vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ bị tàn lụi,sự cần thiết của tiếng cời với cuộc sống của chúng ta
c Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo hình thức phân vai: - 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé
? Nêu cách đọc bài?
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn 3.- Hs luyện đọc : N3 đọc phân vai
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn bị bài
66
Trang 3ôn tập các phép tính với phân số ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Cho h/s thưch hiện phép cộng, trừ
phân số
- 2 Hs thực hành, lớp nx
- Gv nx chung
B, Bài mới.
Bài 1: Y/C học sinh thực hiện phép
nhân và phép chia phân số
Nhận xét: từ phép nhân ta suy ra hai
phép tính chia
a,
7
4 42
24 2
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7
4 3
2
X
21
8 3
2 7
4
; 3
2 4
7 21
8 7
4 : 21
8
- Phần b,c làm tương tự
22 11
7 :
; 3
1 :
5
2
; 3
2 7
11
7 22
; 3
1 : 5
2
; 7
2 : 3
2
x X
X b
X= 14
3
7
X
6
5
X
Bài 3:Tính
a, 1(do7 RG cho 7; 3 RG
3
7 7
3 X cho3)
b, 1 do số bị chia bằng số
7
3 : 7
3
chia
c,
11
1 11 6 3
9 1 2 11
9 6
1 3
2
X X
X X X
X
d, Làm tương tự
Bài 4: Cho H/S làm vở Bài giải
a, Chu vi tờ giấy hình vuông là:
( m )
5
8 4 5
2
X
Diện tích tờ giấy hình vuông là:
( m2) 25
4 5
2 5
2
X
b, Diện tích 1 ô vuông là:
Trang 4( m 2) 125
6 25
2 25
2
X
Số ô vuông được cắt là:
( ô vuông) 25
625
4 : 25
c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
( m) 5
1 5
4 : 25
4
Đáp số: a, m m c m
5
1
; 25
4
; 5
8
b, 25 ô vuông
4 Củng cố, dặn dò.
- Mx tiết học, vn làm bài tập tiết 151 VBT
Đạo đức Dành cho địa phương
I.Mục tiêu:
- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phương
- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi người chấp hành luật giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Biển báo an toàn giao thông
- Một số thông tin QĐ thường xảy ra tai nạn ở địa phương
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi
trường?
2 Bài mới:
* HĐ1: Khởi động
- TRò chơi: đèn xanh, đèn đỏ
- Cán sự lớp điểu khiển t/c
- Em hiểu trò chơi này NTN?
- Nếu không thực hiện đúng luật
giao thông điều gì sẽ xảy ra?
* HĐ2: T/C về biển báo GT
Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển
báo giao thông để đi đúng luật
- Cho h/s quan sát một số biển thông
báo về giao thông
- Mỗi nhóm cử 2 em lên chơi
- Đi đường để đảm bảo an toàn giao
thông em cần làm gì?
- H/S nêu- lớp nhận xét
- Lần1 chơi thử
- lần 2 chơi thật
- Cần phải hiể luật giao thông, đi
đúng luật giao thông
- Tai nạn sẽ xảy ra
- H/S quan sát đoán xem đây là biển báo gì? đi NTN?
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật
Trang 5- Nếu không tuân theo biển chỉ dẫn
điều gì có thể xảy ra?
* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực
tiễn
Mục tiêu: Biết đoạn đường nào
thường xảy ra tai nạn? vì sao?
- Đại diện từng nhóm báo cáo kq
điều tra, Nguyên nhân
KL: Để đảm bảo cho bản thân mình
và mọi người cần chấp hành nghiên
chỉnh luật giao thông
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc nhở h/s thực hiện đúng luật
giao thông
- Tai nạn khó lường sẽ xảy ra
- H/S báo cáo VD:ở Phố Mới đoạn đường thường xảy ra tai nạn là dốc k30, Cửa ga,
đầu cầu Phố Mới
- Đoạn đường dốc, xe cộ qua lại nhiều đường rẽ, do phóng nhanh vượt ẩu
Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu:
Sau bài học, hs có thể:
- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinhtrong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ to và bút dạ
- Hình trang 130,131( sgk )
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Nêu những dấu hiệu bên ngoài của
sự trao đổi chất giữa ĐV và môi
- Gv nx, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
* HĐ1: Trình bày mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vô sinh
và quá trình trao đổi chất của TV:
Mục tiêu: Xác định mối quan hệ gữa
các yếu tố vô sinh và hữu sinh trong
tự nhiên thông qua quá trình trao đổi
chất của thự vật
Trang 6* Cách tiến hành
- Làm việc theo cặp:
- Phát hiện ra những yếu tố đóng vai
trò quan trọng đối với sự sống?
- Kể ten những gì được vẽ trong
tranh?
- Nêu ý nghĩa chiều các mũi tên?
- Thức ăn của cây ngô là gì?
- Từ những thức ăn đó cây ngô có
thể chế tạo ra những chất ding
dưỡng nào để nuôi cây?
- QS hình1 (128) TL nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
- ánh sáng, nước, không khí
- ánh sáng, cây ngô, các mũi tên
Mũi tên xuất phát từ khí các bô -nícvà chỉ vào lá cây ngô cho biết khí các- bô-níc được cây ngo hấp thụ qua lá
- Các mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoáng chỉ vào rễ cây ngô cho biết các chất khoáng được ccây ngô hấp thụ qua rễ
- Khí cac- bô -níc, khoáng, nước
- Tạo ra chất dinh dưỡng để nuôi cây
* HĐ2: Thực hành
Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối
quan hệ sinh vật này là thức ăn của
sinh vật kia
* Cách tiến hành:
+ Làm việc cả lớp
- Thức ăn của châu chấu là gì?
- Giữa cây ngô và châu chấu có quan
hệ gì?
- Thức ăn của ếch là gì?
- Giữa châu chấu và éch có quan hệ
gì?
+ Làm việc theo nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển
- Thi vẽ tranh
- lá ngô
- Cây ngô là thức ăn của châu chấu
- Châu chấu
- Châu chấu là thức ăn của ếch
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
- Cây ngô - > châu chấu - > ếch
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Nhận xét đánh giá
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn học thuộc bài,
chuẩn bị bài 62
Kĩ thuật
Lắp con quay gió (tiết 3).
I Mục tiêu:
- Hs lắp hoàn thiện con quay gió theo đúng quy trình kĩ thuật
- Lắp được từng bộ phận và lắp con quay gió đúng kĩ thuật, đúng quy trình
Trang 7- Hs yêu thích, hoàn thiện sản phẩm làm ra.
II Đồ dùng dạy học.
- Con quay gió đã lắp hoàn chỉnh; Bộ lắp ghép
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
-Nêu quy trình để lắp cái xe có
thang?
- 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx , đánh giá
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Hs thực hành
hoàn chỉnh lắp con quay gió
- Nhắc nhở hs an toàn trong khi thực
hành
- N4 Hs hoàn thành sản phẩm lắp ráp cái ô tô tải
- Lắp các bộ phận ( Khi lắp thành sau vào thùng xe chú ý bộ phận trong ngoài)
3 Hoạt động 2: Đánh giá kết quả. - Hs trưng bày sản phẩm theo nhóm
- Gv cùng hs nx, đánh giá, khen
nhóm có sản phẩm hoàn thành tốt
- Lắp xe ô tô tải đúng mẫu và theo
đúng quy trình
- Xe ô tô tải chắc chắn không bị xộc xệch
- Xe ô tô tải chuyển động được
- Gv nhắc hs tháo các chi tiết và xếp
3 Dặn dò
- Chuẩn bị bộ lắp ghép để giờ sau lắp xe có thang
Thứ ba
Thể dục Môn thể dụctự chọn
I Mục tiêu:
1 KT: Ôn một số nội dung của môn TD tự chọn
2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
3 TĐ: Hs yêu thích môn học.
II Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh, an toàn
- Phương tiện: cầu, 1 Hs /1 dây,
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Nội dung Định lượng Phương pháp
1 Phần mở đầu. 6 - 10 p - ĐHT + + + +
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
G + + + + + + + +
- ĐHTL :
Trang 8- Khởi động xoay các khớp.
+ Ôn bài TDPTC
2 Phần cơ bản: 18 - 22 p
a Đá cầu:
- Thi tâng cầu bằng đùi
- Ôn chuyền cầu:
- Ném bóng:
+ ÔN động tác bổ trợ:
- Ôn cách cầm bóng và tư thế chuẩn bị,
ngắm đích, ném đích
- ĐHTL:
- Cán sự điều khiển
- Chia tổ tập luyện Tập thể thi
- ĐHTL: N2
- Người tâng, người đỡ và ngược lại
- Gv nêu tên đt, làm mẫu, uốn nắn hs tập sai
- Gv chia tổ hs tập 2 hàng dọc
- Tập theo tổ, tổ trưởng điều khiển
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học, VN
tập chuyền cầu bằng má trong hoặc mu
bàn chân
- ĐHTT:
Chính tả (Nghe - viết) Ngắm trăng , không đề
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe – viết lại đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Ngắm trăng, không
đề
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Viết : rong chơi, gia đình, dong
dỏng, tham gia, ra chơi,
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC.
2 Hướng dẫn hs nghe- viết.
- Đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm.
- Bài thơ ngắm trăng có mấy dòng,
mỗi dòng có mấy chữ? - 4 dòng, mỗi dòng 7 chữ
- Nêu cách trìng bày bài? - Cách lề hai ô li, chữ đầu dòng viết
hoa
- Bài không đề - 4 dòng thể thơ lục bát
Trang 9- Cach trình bày?
- Luyện viết tiếng khó
- H/S viết bài vào vở
- Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8 cách lề 1 ô li
- H/S viết bảng lớp- nháp + Rượu, trăng soi, non, rừng sâu,
- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập.
Bài 2a.
- Hs làm bài vào vở : - Điền tr/ ch
Cha lúa, cha hỏi, trà mi, rừng tràm, trang vở, trang điểm
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
Bài 3a. - Hs đọc yêu cầu bài
- Trò chơi thi tìm nhanh - 1 số hs làm bài nối tiếp trình bày
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết
đúng
- Trăng treo, trơ trẽn, trâng tráo
- Chông chênh, chống chếnh, chói chang
- Liêu xiêu, thiêu thiếu, liêu điêu
- Hiu hiu, liu điu, chiu chiu
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số
I Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập :
- Củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
Bài 1: Tính - Hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào nháp, 3 Hs lên bảng làm bài theo cột
a,
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6
b,
3
1 45
15 45
6 45
21 9
2 5
3 9
7 5
3
X
X
c, d Học sinh làm tương tự
Bài 2: Tính - Hs làm bài vào nháp- bảng lớp:
a,
Trang 102 5
1 : 60
24 5
1 : 5
4 4
3 3
2
; 5
2 5 4 3
4 3 2
X X
X X
c,d học sinh làm tương tự
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu
bài: Bài giảiSố vải đã may quần áo là:
) ( 16 5
4
Số m vải còn lại là:
20 - 16 = 4 ( m)
Số túi đã may được là:
6( cái túi ) 3
2 :
Đáp số : 6 cái túi
Bài 4: Làm miệng- khoanh vào
trước câu trả lời đúng Chọn được D.20
H/S có thể giải thích
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn làm bài tập tiết
152 VBT
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : lạc quan - yêu đời
I Mục đích, yêu cầu.
1, Mở rộng hệ thống hóa vốn từ về lạc quan - yêu đời, trong các từ ngữ đó có từ Hán Việt
2, Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người lạc quan, bền gan, không nản chí trong hoàn cảnh khó khăn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3
- H/S chép trưpớc bài 1 vào vở
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
-
- 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn h/s làm bài tập
- Đọc các yêu cầu bài: - 3 Hs đọc nối tiếp - TL nhóm 2, nối
tiếp trình bày Câu Luôn tin Có triển
Trang 11- Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa?
tưởng ở
TL tốt
đẹp
vọng tốt
đẹp
Tình hình
đội tuyển rấtlạcquan
x Chú ấy
lạc quan x Lạc quan
thuốc bổ x
- 2 nghĩa: luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp - có triển vọng tốt đẹp
Bài 2:Xếp các từ có tiếng " lạc "
thành 2 nhóm - H/S lên bảng làm bài - Nối tiếp trình bày- lớp NX
- Chốt ý đúng
- Đặt câu:
- " Lạc " có nghĩa là "vui mừng": lạc quan, lạc thú
- " Lạc " có nghĩa là "rớt lại" " sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Cô ấy là người lạc hậu
- Bài văn em làm bị lạc đề
Bài 3: xếp từ có tiếng "quan"thành 3
nhóm a, "quan" có nghĩa là "quan lại":
quan quân
b, "quan " có nghĩa là "nhìn, xem":
- lạc quan( cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm)
c,"quan " có nghĩa là liên hệ, quan tâm, quan hệ
- Đặt câu với từ "quan tâm" - Mẹ rất quan tâm đến việc học tập
của em
Bài 4: Các câu tục ngữ khuyên ta
điều gì?
a, Sông có khúc, người có lúc
b, Kiến tha lâu cũng đầy tổ
+ Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, con người lúc sướng, lúc khổ
+ Nghĩa bóng: gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buồn phiền chán nản
+ Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi + Nghĩa bóng: Lời khuyên nhiều cái nhỏ, thành cái lớn
5 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn hoàn thành tiếp bài
2 vào vở
Trang 12Lịch sử Tổng kết
I.Mục tiêu:
- Học xong bài này học sinh biết:
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta buổi đầu dựng nước
đến giữa thế kỉ XI X
- Nhớ được các sự kiện lịch sử, kiện tướng, nhân vật LS tiêu biểu trong quá trình dựng nước, giữ nước của DT thời Hùng Vương- thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nước, giữ nước của DT
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao Huế lại được gọi là thành phố du klịch?
2 Bài mới: Hướng dẫn h/s ôn tập
- Làm phiếu bài tập theo nhóm
Thời gian NVLS Sự kiện lịch sử Đóng đô
700 TCN Hùng Vương - Làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc
đồng, làm vũ khí - Văn Lang ( phú Thọ )
218 TCN An Dương
Vương - Lãnh đạo người Lạc Việt đánh lui quân Tần dựng lên nước Âu
Lạc
-CổLoa
Đông Anh
179 TCN
- > 938
SCN
Trưng - Bị bóc lột nặng nề không khuất phục nổi dậy đấu tranh Chiến
thắng Bạch Đằng giành lại độc lập cho DT
938-1009 Đinh
BộLĩnh,Đinh
Tiên Hoàng
- Ngô Quyền mất, Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất
đất nước
Hoa Lư- Ninh Bình
1009-1226
Lí Công Uẩn
Lí Thái Tổ
- Rời đô Hoa Lư ra Đại La đổi tên Thăng Long, lấy tên nước Đại Việt, Chùa phát triển
Thăng Long
Hà Nội
1226-
1400 Trần Cảnh Nhà Lí suy yếu, Lí Huệ Tông không có con trai Lí Chiêu Hoàng
nhường ngôi ch chồng
Triều Trần, nướcđạiViệt
TK XV Lê Lợi,
Nguyễn Trãi,
LêThánh
Tông
- 20 năm chống giặc Minh giải phóng đất nước
- Tiếp tục xây dựng đất nước
Thăng Long
TKXVI-
XVIII Quang Trung Các thế lực phong kiến tranh nhau quyền lợi
- Nghĩa quân Tây Sơn đánh đổ chính quyền họ Nguyễn, họ Tịnh
- Triều Tây Sơn
1802- Nguyễn ánh - Họ Nguyễn thi hành nhiều chính - Kinh đô