Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.. Xác định được thấu kính là t
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÍ LỚP 9
NĂM HỌC 2019-2020
(CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Vĩnh Bình Bắc
2 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy
3 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
4 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Phong Huy Lĩnh
5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Sơn Tây
6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Thạnh Hưng 1
Trang 3TIẾT 54 – TUẦN 27 NGÀY SOẠN: 26/5/2020
KIỂM TRA 45 PHÚT
I/ Mục đích:
a) Kiến thức: Hệ thống các kiến thức từ bài 31 đến bài 45 của chương Điện từ học và chương Quang học b) Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức từ bài 31 đến bài 45 của chương Điện từ học và chương Quang học
vào việc giải bài tập và trả lời các câu hỏi
c) Thái độ: Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác học tập và nội dung trình bày logic, sạch sẽ
II/ Hình thức đề kiểm tra 1 tiết (Tự luận 80% và trắc nghiệm 20%)
III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra 1 tiết
IV/ Đề kiểm tra 1 tiết
Trường TH – THCS Vĩnh Bình Bắc Kiểm tra 1 tiết
2 bộ phận chính
Hiểu được cách làm giảm hao phí trên đường dây khi
truyền tải điện đi xa
Vận dụng công thức
tỷ số máy biến thế
để tìm hiệu điện thế thứ cấp ở cuộn dây thứ cấp
1 0,5 14,3
1
2 57,1
3 3,5 35,0 2) Quang học
(6 tiết)
Nhận biết được và
so sánh được các đặc điểm của thấu kính hội tụ và thấu
kính phân kì
Hiểu được các đặc điểm của thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đặt trong khoảng tiêu cự và ngoài khoảng tiêu
cự
-Vận dụng kiến thức hai tam giác đồng dạng để tìm khoảng từ thấu kính đến ảnh và ảnh của thấu kính phân kì
-Vận dụng kiến thức hai tam giác đồng dạng để tìm khoảng từ thấu kính đến ảnh và ảnh của thấu kính
1
1 15,4
2
1 15,4
1
1 15,4
1
3 46,2
6 6,5 65,0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 2,5 25,0
3 1,5 15,0
3
6 60,0
9
10 100,0
Trang 4Lớp: 9 Ngày kiểm tra: /6/2020
A – TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Để giảm hao phí điện năng trên đường dây khi truyền tải điện đi xa người ta thường dùng cách nào tốt nhất?
A Giảm điện trở R B Giảm công suất nguồn điện
C Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện D Tăng tiết diện của dây
Câu 2 Thấu kính phân kì là thấu kính:
A Tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong B Tạo bởi hai mặt cong
C Có phần rìa mỏng hơn phần giữa D Có phần rìa dày hơn phần giữa
Câu 3 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính hội tụ 45cm, thấu kính có tiêu cự f =
15cm Ảnh A’B’ có đặc điểm nào dưới đây:
A Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật B Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
C Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật D Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
Câu 4 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính phân kì 5cm, thấu kính có tiêu cự f =
15cm Ảnh A’B’ có đặc điểm nào dưới đây:
A Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật
B – TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Em hãy nêu các bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều?
Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy nêu những đặc điểm khác nhau giữa thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì? Câu 3: (2 điểm) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng Khi đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu cuộn dây thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu?
Câu 4: (4 điểm) Vật AB = h = 6cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu
cự OF = OF’ = f = 10 cm Điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm một khoảng OA = d = 12cm
a) Dựng ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính
b) Tính chiều cao của ảnh A’B’ và khoảng cách OA’ từ ảnh tới thấu kính?
V/ Đáp án và thang điểm:
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Trang 5- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
0,5 0,5
1
2 1 2 2 1 2
n
n U U n
n U
OA =d = 12cm
OF = OF’= f = 10cm
AB = h = 6cm A’ B’= h’= ? OA’ = d’ = ?
0,25 0,5
b Ta có: OAB~OA’B’ (Â = Â’ = 900) Vì Ô chung => (1)
''
AO B A
AB
Mµ: OIF’~A’B’F’(Ô = Â’ = 900) Vì góc F chung
B
o
b ’ i
x
y
f F’
B
o A
f F’
B
o
b ’ i
x
y
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NH 2019 - 2020
Môn kiểm tra: VẬT LÍ – Lớp 9
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Nêu được nguyên
tắc cấu tạo và hoạt
động của máy phát
điện xoay chiều có
khung dây quay
hoặc có nam châm
quay
2 Nêu được các
máy phát điện đều
biến đổi cơ năng
thành điện năng
3 Nêu được dấu
hiệu chính phân biệt
chiều và xoay chiều
qua các kí hiệu ghi
trên dụng cụ
5 Nêu được các số
chỉ của ampe kế và
vôn kế xoay chiều
cho biết giá trị hiệu
dụng của cường độ
hoặc của điện áp
xoay chiều
6 Nêu được công
suất điện hao phí
trên đường dây tải
7 Nêu được nguyên
tắc cấu tạo của máy
biến áp
8 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện
từ
9 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín
10 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
11 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
12 Giải thích được
vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
13 Nêu được điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến
áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
14 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây
ra dòng điện cảm ứng
15 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
16 Biết cách tính công suất hao phí
và cách khắc phục hao phí trên đường dây tải điện
17 Nghiệm lại được công thức
1 1
2 2
U n bằng thí nghiệm
18 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được
Trang 7Câu hỏi 1 câu
C1
1 câu C15
2 câu C2, 9
2 câu C5, 8
1 câu C16 7 câu
từ không khí sang nước và ngược lại
23 Mô tả được ờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
đư-Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
24 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này
và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
25 Vẽ được ường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
đ-26 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
27 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
28 Vận dụng kiến thức hình học tính được khỏang cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh
7
½ câu C17a
½ câu C17b 10 câu
Trang 8Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm Lời phê của giáo viên:
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: (2 điểm)
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện năng thành cơ năng B Biến đổi cơ năng thành điện năng
C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng D Biến đổi quang năng thành điện năng
Câu 2 Trường hợp nào sau, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
Câu 3 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa
B Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 4 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu mô tả không đúng là:
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính
C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính
Câu 5 Người ta truyền tải 1 công suất điện P bằng 1 đường dây dẫn có điện trở 5Ω thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,5kW Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10kV Công suất điện P bằng:
A 100000W B 20000kW C 30000kW D 80000kW
Câu 6 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính hội tụ 45cm, thấu kính có tiêu cự f = 15cm Ảnh A’B’ có đặc điểm nào dưới đây:
A Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật B Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
C Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật D Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
Câu 7 Khi chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước rồi đo lần lượt góc tới, góc khúc xạ Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả đúng :
A 400, 450 B 400, 500 C 400, 300 D 400, 600
Câu 8 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vòng dây, muốn tăng hiệu điện thế lên 4 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
A 125 Vòng B 2000 Vòng C 1500 Vòng D 1750 Vòng
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
Câu 9 Khi truyền tải điện năng đi xa thì hao phí chủ yếu là do ……… của dòng điện làm nóng dây dẫn ………ra môi trường xung quanh
Trang 9Câu 10 Chùm tia tới song song với của thấu kính
cho chùm tia ló phân kì Ghép nội dung ở cột A với nội dung cột B để thành câu có nội dung đúng : (1 điểm) Cột A Cột B Trả lời 11 Thấu kính hội tụ là thấu kính 12 Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì 13 Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì đều cho 14 Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho a) ảnh ảo, cùng chiều ,nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính b) có phần rìa mỏng hơn phần ở giữa c) có phần rìa dày hơn phần ở giữa d) chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính e) tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường 11 +…
12 +…
13 +…
14 +…
II TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 15 (2 điểm) Dòng điện xoay chiều là gì? Nêu cấu tạo và giải thích hoạt động của máy phát điện xoay chiều? Câu 16 (2 điểm) Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 1000 vòng Cuộn thứ cấp có 10000 vòng đặt ở đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 11000KW Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 11KV a) Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp b) Cho công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là 500KW Tính điện trở của toàn bộ dây Câu 17 (2 điểm) Đặt vật sáng AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=15cm, AB vuông góc trục chính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính 30cm a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính và nhận xét về đặc điểm của ảnh b) Biết AB = 5cm Tính A’B’ Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NH 2019 - 2020
Môn kiểm tra: VẬT LÍ – Lớp 9
Đáp án tác dụng nhiệt – tỏa nhiệt trục chính – phân kì
II TỰ LUẬN (6 điểm)
15
(2đ)
- Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều luân phiên thay đổi
theo thời gian
- Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam
châm và cuộn dây dẫn Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là
stato, bộ còn lại có thể quay được gọi là rôto
- Hoạt động: Khi rôto quay, số đường sức từ xuyên qua cuộn dây
dẫn quấn trên stato biến thiên (tăng, giảm và đổi chiều liên tục)
Giữa hai đầu cuộn dây xuất hiện một hiệu điện thế Nếu nối hai đầu
của cuộn dây với mạch điện ngoài kín, thì trong mạch có dòng điện
U1 11 11000
W KW
n U
U
110110000
1000
10000.11000
1
2 1 2 2 1 2
b) Cường độ dòng điện qua dây:
U I I
50
10000
500000
2 2
I R R
Trang 1117
(2đ)
a) Vẽ hình
Nhận xét: Ảnh thật, ngược chiều so với vật
b) Hai tam giác ABO và A’B’O đồng dạng với nhau
Suy ra:
''
OA B A
AB
(1) Hai tam giác OIF’ và A’B’F’ đồng dạng với nhau
Suy ra:
''
''
O F B A
OI
(2)
Từ (1) và (2) =>
f OA
f A F
f OA
B I
A’
A F O F’
B’
Trang 12Trường THCS Lương Thế Vinh
I Trắc nghiệm( 4 đ): Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Trên cùng đường dây tải đi cùng một công suất , nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải lên
hai lần thì công suất hao phí do toả nhiệt sẽ :
A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 4 lần D Giảm 2 lần
Câu 2 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện ?
A Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châmvới đèn
B Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 3 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua
tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A Luôn luôn giảm B Luôn luôn không đổi
C Luôn luôn tăng D Luân phiên tăng giảm
Câu 4 Hao phí điện năng trên dây tải là do tác dụng nào của dòng điện ?
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ
C Tác dụng phát sáng D Tác dụng sinh lý
Câu 5 Thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 5cm, đặt thấu kính cách quyển sách 2,5cm Mắt đặt sau thấu
kính thấy các dòng chữ :
A.Ngược chiều nhỏ hơn vật B Cùng chiều lớn hơn vật
C Ngược chiều lớn hơn vật D Cùng chiều nhỏ hơn vật
Câu 6 Máy biến thể dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi
B Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
C Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 7 Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 KV, số vòng dây của
cuộn Sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vòng Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp?
Câu 9 Vật AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 48
cm cách thấu kính một khoảng 0A= 24 cm, Vật AB cao 6 cm
a Vẽ ảnh của vật AB trong trường hợp này (2,0đ)
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh (2,0đ)
Trang 13Câu 10 S’ là ảnh của S qua thấu kính hội tụ Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F
và F’ trong hình sau: (2,0đ)
S
∆
S’ Bài làm:
Trang 14
Trường THCS Lương Thế Vinh
I Trắc nghiệm( 4 điểm): Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Máy biến thể dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi
B Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
C Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
D Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
Câu 2 Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 KV, số vòng dây của
cuộn Sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vòng Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp?
Câu 3 Vật AB đặt trước thấu kính cho ảnh AB' ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
hội tụ Ảnh A’B’ là ảnh gì?
A Ảnh ảo B Ảnh thật C Không có ảnh D Lúc là ảnh thật, lúc là ảnh ảo
Câu 4 Thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 2,5cm, đặt thấu kính cách quyển sách 6 cm Mắt đặt sau thấu
kính thấy các dòng chữ :
A Cùng chiều lớn hơn vật B Ngược chiều nhỏ hơn vật
C Ngược chiều lớn hơn vật D Cùng chiều nhỏ hơn vật
Câu 5 Trên cùng đường dây tải đi cùng một công suất , nếu giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải
hai lần thì công suất hao phí do toả nhiệt sẽ :
A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
Câu 6 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện ?
A Cuộn dây dẫn và lõi sắt
B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châmvới đèn
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm
Câu 7 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua
tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A Luôn luôn tăng B Luôn luôn không đổi
C Luôn luôn giảm D Luân phiên tăng giảm
Câu 8 Hao phí điện năng trên dây tải là do tác dụng nào của dòng điện ?
A Tác dụng từ B Tác dụng nhiệt
C Tác dụng phát sáng D Tác dụng sinh lý
II Tự luận: (6 đ)
Câu 9 Vật AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =
24cm cách thấu kính một khoảng 0A= 48 cm, Vật AB cao 6 cm
a Vẽ ảnh của vật AB trong trường hợp này (2,0đ)
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh (2,0đ)
Trang 15Câu 10 S’ là ảnh của S qua thấu kính hội tụ Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F
và F’ trong hình sau: ( 2,0đ)
S’
S
∆
Bài làm:
Trang 16
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 01:
I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0.5đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Giaỉ phương trình ta đc A’O= 48cm
Thay A’O= 48 vào phương trình (1) ta có : 6 24 ' ' 12
F O S’