1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ

121 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu lựa chọn phương án điều tiết vận hành hồ chứa (trong giai đoạn thiết kế) nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế cho trạm thủy điện vừa và nhỏ. Áp dụng cho trạm thủy điện Tà Cọ

Trang 1

L I CAM OAN

tài lu n v n cao h c “Nghiên c u l a ch n ph ng án đi u ti t v n hành

h ch a (trong giai đo n thi t k ) nh m nâng cao hi u qu kinh t cho tr m th y

đi n v a và nh Áp d ng cho tr m th y đi n Tà C ” c a h c viên đã đ c Nhà

tr ng giao nghiên c u theo quy t đ nh s 1321/Q - HTL ngày 10 tháng 08 n m

2015

Tác gi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a b n thân tác gi Các k t

qu nghiên c u và các k t lu n trong lu n v n là trung th c, không sao chép t b t k

m t ngu n nào và d i b t k hình th c nào

Tác gi lu n v n

Ch ký

Nguy n Th Linh

Trang 2

L I C M N

Lu n v n “Nghiên c u l a ch n ph ng án đi u ti t v n hành h ch a

(trong giai đo n thi t k ) nh m nâng cao hi u qu kinh t cho tr m th y đi n v a

và nh Áp d ng cho tr m th y đi n Tà C ” đ c hoàn thành ngoài s c g ng n

l c c a b n thân tác gi còn đ c s giúp đ nhi t tình c a các Th y, Cô, c quan, b n

bè và gia đình

Tác gi xin bày t lòng bi t n sâu s c t i Th y giáo h ng d n: PGSTS Nguy n Quang C ng đã t n tình h ng d n c ng nh cung c p tài li u, thông tin khoa h c

c n thi t cho lu n v n

Tác gi xin trân tr ng c m n các th y, cô giáo Phòng đào t o đ i h c và Sau đ i

h c, khoa Công trình - Tr ng i h c Thu L i đã t n tình gi ng d y và giúp đ tác

gi trong su t quá trình h c t p, c ng nh quá trình th c hi n lu n v n này

Tác gi xin trân tr ng c m n các Th y, các Cô và các đ ng nghi p t i Vi n k thu t công trình đã t n tìm giúp đ , cung c p tài li u đ lu n v n đ c chính xác và có tính c p thi t

hoàn thành lu n v n, tác gi còn đ c s c v , đ ng viên khích l th ng xuyên và giúp đ v nhi u m t c a gia đình và b n bè

Trong khuôn kh lu n v n th c s , do đi u ki n th i gian có h n nên không

th tránh kh i nh ng khuy t đi m Tác gi r t mong nh n đ c s đóng góp, giúp đ chân thành c a các Th y Cô

Hà N i, ngày … tháng … n m 2016

Tác gi lu n v n

Ch ký

NGUY N TH LINH

Trang 3

M C L C

L I CAM OAN i

L I C M N ii

M C L C iii

DANH M C CÁC HÌNH NH vi

DANH M C CÁC B NG BI U vii

DANH M C CÁC T VI T T T viii

HT H th ng đi n viii

MNDBT M c n c dâng bình th ng viii

MNC M c n c ch t viii

TT Tr m th y đi n viii

M U 1

CH NG 1: T NG QUAN V CÔNG TRÌNH TH Y I N VÀ CH V N HÀNH H CH A 4

1.1 T ng quan v th y đi n 4

1.1.1 T ng quan v th y đi n Vi t Nam 4

1.1.2.Tình hình phát tri n h ch a và th y đi n trên Th gi i 17

1.2 Ch đ đi u ti t h ch a c a tr m th y đi n v a và nh 20

1.2.1.Tr m th y đi n không đi u ti t 21

1.2.2.Tr m th y đi n đi u ti t ngày 22

1.2.3.Tr m th y đi n đi u ti t tu n 24

1.3 Các nhi m v và gi i pháp liên quan đ n h ch a n c đa m c tiêu c a Vi t Nam 24

1.3.1.B o v ngu n n c và h sinh thái th y sinh 24

1.3.2 m b o tính b n v ng, hi u qu trong khai thác, s d ng tài nguyên n c 24

1.3.3 Phát tri n b n v ng tài nguyên n c 25

i do n c gây ra 26

Trang 4

1.3.6 T ng c ng n ng l c đi u tra, nghiên c u, phát tri n công ngh 26

CH NG II: C S KHOA H C TRONG NGHIÊN C U L A CH N PH NG ÁN I U TI T H P LÝ V N HÀNH H CH A 27

2.1 Nh ng v n đ n y sinh và thách th c trong phát tri n qu n lý h ch a 27

2.1.1.Nh ng l i ích mang l i khi xây d ng h ch a th y đi n 27

2.1.2.Nh ng b t c p khi xây d ng h ch a th y đi n 29

2.1.3 V n đ đ t ra khi l a ch n ph ng án đi u ti t xây d ng h ch a th y đi n 32

2.2 C s lý thuy t l a ch n ph ng án đi u ti t v n hành h ch a 33

2.2.1.M c đích l a ch n ph ng án đi u ti t v n hành h ch a 33

2.2.2.Các c n c l a ch n ph ng án đi u ti t h p lý v n hành h ch a 34

2.3 Ph ng pháp l a ch n ph ng án đi u ti t h p lý đ v n hành h ch a 34

2.3.1 Tiêu chí l a ch n ph ng án 34

2.3.2.Tính toán th y n ng 35

2.3.4.Phân tích hi u qu kinh t n ng l ng 36

2.3.5.Phân tích hi u qu tài chính công trình 40

2.3.6.Các thông s dùng trong phân tích kinh t - tài chính l a ch n thông s MNDBT c a h ch a 41

2.3.7.So sánh l a ch n ph ng án t i u 43

CH NG III : V N D NG K T QU NGHIÊN C U L A CH N PH NG ÁN I U TI T V N HÀNH H CH A CHO TR M TH Y I N TÀ C 44

3.1 T ng quan v công trình Tà C 44

3.1.1 Gi i thi u 44

3.1.2.V trí l u v c tuy n công trình 44

3.1.3.Nhi m v công trình 45

3.1.4.Tài li u đ a hình 45

3.1.5.Tài li u th y v n 47

3.1.6.Tài li u t n th t 50

3.1.7.Các h ng m c công trình 50

Trang 5

3.2.1 C s đ ch n MDBT cho h thu đi n Tà C 51

3.2.2.Xác đ nh MNC 51

3.2.3 K t qu tính toán th y n ng 51

3.2.4 Xác đ nh doanh thu mang l i do bán đi n 56

3.3 Xác đ nh chi phí xây d ng công trình 65

3.4 Phân tích kinh t l a ch n ph ng án đi u ti t h ch a 68

3.4.1 Các thông s đ u vào cho phân tích kinh t 68

3.4.2.K t qu tính toán 69

3.5 Phân tích tài chính l a ch n ph ng án đi u ti t h ch a 75

3.5.1 Các d li u đ u vào dùng trong phân tích 75

3.5.2 Tính hi u qu tài chính 77

3.6.L a ch n ph ng án đi u ti t 83

K T LU N VÀ KI N NGH 86

1.K t lu n 86

2.Ki n ngh 86

TÀI LI U THAM KH O 87

PH L C Error! Bookmark not defined.

Trang 6

DANH M C CÁC HÌNH NH

Hình 1.1 Cân b ng công su t trên B PT n m 11

Hình 1.2: S phát tri n c a đ p trong th k XX 19

Hình 1.3: S phân b đ p theo các vùng trên th gi i 19

Hình 1.4: Ch c n ng c a các h ch a phân chia theo các n c có m c thu nh p khác nhau 20

Hình 1.5: Bi u đ l u l ng TT không đi u ti t 22

Hình 1.6: Bi u đ l u l ng TT đi u ti t ngày 23

Hình 3.1: Bi u đ th hi n dung tích phát đi n trong 1 ngày 52

Hình 3.2: Quan h gi a MNDBT và doanh thu hàng n m do bán đi n c a h không đi u ti t 58

Hình 3.3: Quan h gi a MNDBT và doanh thu hàng n m do bán đi n c a h đi u ti t ngày 61

Hình 3.4: Quan h gi a MNDBT và doanh thu hàng n m do bán đi n c a h đi u ti t tu n 63

Hình 3.5: Quan h gi a MNDBT và doanh thu hàng n m do bán đi n 64

Hình 3.6: Quan h gi a MNDBT v i t ng chi phí c a công trình 68

Hình 3.7: Quan h gi a hi u qu kinh t v i MNDBT c a h không đi u ti t 71

Hình 3.8: Quan h gi a hi u qu kinh t v i MNDBT c a h đi u ti t ngày 73

Hình 3.9: Quan h gi a hi u qu kinh t v i MNDBT c a h đi u ti t tu n 75

Hình 3.10: Quan h gi a hi u qu tài chính v i MNDBT c a h không đi u ti t 79

Hình 3.11: Quan h gi a hi u qu tài chính v i MNDBT c a h đi u ti t ngày 81

Hình 3.12: Quan h gi a hi u qu tài chính v i MNDBT c a h đi u ti t tu n 83

Hình 3.13: K t qu phân tích kinh t các ph ng án đi u ti t 84

Hình 3.14: K t qu phân tích tài chính các ph ng án đi u ti t 84

Trang 7

DANH M C CÁC B NG BI U

B ng 1 1 c tính đ u t hàng n m cho đ p trong th p k 90 (t USD) 20

B ng 2 1: Giá bán đi n theo bi u giá chi phí tránh đ c 42

B ng 3 1:B ng to đ kh ng ch tuy n đ p đ u m i 45

B ng 3 2: Quan h h ch a Tà C 46

B ng 3 3: Quan h h l u nhà máy 47

B ng 3 4: Các tr m th y v n trong và lân c n l u v c sông N m Công 48

B ng 3 5: c tr ng dòng ch y n m t i tuy n công trình Tà C 49

B ng 3 6: ng duy trì l u l ng tuy n đ p Tà C 49

B ng 3 7:T n th t b c h i m t h Tà C (∆Z), mm 50

B ng 3 8: K t qu tính tính toán th y n ng cho ph ng án h không đi u ti t 53

B ng 3 9: K t qu tính tính toán th y n ng cho ph ng án h đi u ti t ngày 54

B ng 3 10: K t qu tính tính toán th y n ng cho ph ng án h đi u ti t tu n 55

B ng 3 11: Giá bán đi n theo bi u giá chi phí tránh đ c n m 2016 56

B ng 3 12: K t qu doanh thu bán đ c do đi n l ng c a TT không đi u ti t 57

B ng 3 13: K t qu doanh thu bán đ c do đi n l ng c a TT đi u ti t ngày 59

B ng 3 14: K t qu doanh thu bán đ c do đi n l ng c a TT đi u ti t tu n 62

B ng 3 15: Giá tr t ng d toán ph ng án MNDBT=685.0m 66

B ng 3 16: S b t ng v n đ u t công trình cho các ph ng án MNDBT 67

B ng 3 17: K t qu tính toán kinh t cho h không đi u ti t 70

B ng 3 18: K t qu tính toán kinh t cho h đi u ti t ngày 72

B ng 3 19: K t qu tính toán kinh t cho h đi u ti t tu n 74

B ng 3 20: V n đ u t ban đ u tr c thu ng v i các ph ng án MNDBT 75

B ng 3 21: Phân b v n theo n m xây d ng 76

B ng 3 22: K t qu tính toán tài chính cho h không đi u ti t 78

B ng 3 23: K t qu tính toán tài chính cho h đi u ti t ngày 80

B ng 3 24: K t qu tính toán tài chính cho h đi u ti t tu n 82

Trang 9

M U

1 Tính c p thi t c a đ tài

N c ta là n c nông nghi p v i nhu c u n c t nông nghi p là r t l n Trong nh ng

n m g n đây, th y đi n đóng vai trò ch y u trong cung c p đi n cho h th ng v i nhu

c u đi n t ng r t nhanh và d báo kho ng 15%-17% trong nh ng n m t i i u này đòi h i c n xây d ng nhi u h ch a và công trình th y đi n đáp ng nhu c u c p n c

và phát đi n V i l i th th y đi n là n ng l ng tái t o ít ô nhi m môi tr ng và cung

c p cho nhu c u vùng sâu vùng xa thì trong nh ng n m qua th y đi n đã đ c Chính

ph u tiên xây d ng Tuy nhiên, v i dân s có nhu c u dùng n c và n ng l ng t ng nhanh nh hi n nay thì phát tri n và qu n lý h ch a đ ng tr c nh ng thách th c và

c n có cách ti p c n m i V n đ đ t ra là c n ph i khai thác hi u qu ngu n n c nói chung và các h ch a th y đi n - th y l i nói riêng theo h ng l i d ng t ng h p, đa

m c tiêu và hi u qu ngu n n c

Nhi u h ch a đ c xây d ng, tuy nhiên quan tâm đ n qu n lý v n hành ch a đ c

đ u t thích đáng nh t là v i các h ch a nh , đi u ti t ng n h n Do đó vi c nghiên nâng cao hi u qu s d ng ngu n n c trong quá trình v n hành các h ch a này là r t

c n thi t, mang tính th c ti n cao, làm cho h ch a đóng vai trò tích c c h n n a trong

vi c phát tri n vùng, c p đi n và n c t i cho nông nghi p, dân sinh, góp ph n xóa đói gi m nghèo cho các vùng sâu vùng xa

Tuy nhiên, đ v n hành h ch a có hi u qu thì ph i có ph ng án đi u ti t h ch a

h p lý Vi c l a ch n ph ng án đi u ti t khi thi t k tr m th y đi n có nh h ng r t

l n đên quy mô xây d ng công trình c ng nh kh n ng l i d ng t ng h p ngu n n c (Phát đi n, phòng l , cung c p n c cho h du, b o đ m môi tr ng…) B i l vi c

l a ch n ph ng án đi u ti t có liên quan tr c ti p đ n vi c l a ch n m c n c dâng bình th ng (MNDBT) c a h ch a Khi MNDBT càng cao thì kh n ng phát đi n và cung c p n c càng l n nh ng quy mô công trình c ng càng l n, m t khác vùng ng p

l t c ng l n, thi t h i đ n bù càng nhi u Vì v y, yêu c u đ t ra khi thi t k là ph i xác

Trang 10

m c n c khác nhau đ tìm ra đ c ph ng án đi u ti t đem l i hi u qu kinh t cao

nh t

Vi c xác đ nh quy trình v n hành h ch a th y đi n là m t h ng m c quy đ nh b t

bu c khi L p d án đ u t xây d ng công trình Trên c s quy trình v n hành h này cho phép đánh giá tình tr ng làm vi c c a h trong m t chu k đi u ti t Quy trình v n hành s đ c xác đ nh trên c s k t qu đi u ti t tính toán th y n ng h ch a

Xu t phát t nh ng v n đ nêu trên, tác gi ch n đ tài “Nghiên c u l a ch n ph ng

án đi u ti t v n hành h ch a (trong giai đo n thi t k ) nh m nâng cao hi u qu kinh

t cho tr m th y đi n v a và nh Áp d ng cho tr m th y đi n Tà C ” làm lu n v n

Th c s

2 M c đích nghiên c u

Nghiên c u, phân tích, đánh giá tính hi u qu v n hành h ch a thông qua vi c xác

đ nh ph ng án đi u ti t h ch a h p lý đem l i hi u qu kinh t nh t

Áp d ng l a ch n ph ng án đi u ti t h p lý v n hành h ch a cho th y đi n Tà C

Tính toán th y n ng cho 3 ph ng án đi u ti t: Không đi u ti t, đi u ti t ngày và đi u

ti t tu n ta xác đ nh đ c doanh thu c th c a t ng ph ng án khi t ng MNDBT

ng th i xác đ nh chi phí xây d ng khi thay đ i MNDBT

Trang 11

Xác đ nh doanh thu t vi c t o h ch a phát đi n thông qua tính toán th y n ng, đ ng

th i xác đ nh chi phí xây d ng và đ n bù khi làm dâng m c n c lên

Tính toán kinh t n ng l ng l a ch n ph ng án đi u ti t h p lý đ v n hành h ch a đem l i hi u qu kinh t cao nh t

Trang 12

CH NG 1 : T NG QUAN V CÔNG TRÌNH TH Y I N VÀ CH

V N HÀNH H CH A

1.1 T ng quan v th y đi n

V trí n c ta n m trung tâm vùng ông Nam Á, có ngu n m t ng đ i phong phú trên ph n l n lãnh th H qu c a s tác đ ng t ng h p gi a các đi u ki n khí h u nhi t đ i m m a nhi u và c u trúc đ a ch t đ a hình nên dòng ch y sông ngòi Vi t Nam đ c hình thành r t thu n l i là nguyên nhân khách quan c b n nh t t o nên m t

m ng l i sông su i dày đ c trên lãnh th n c ta M t đ sông su i có s dao đ ng khá l n gi a các vùng, t ng đ i phù h p v i s phân hóa không gian c a đi u ki n khí hi u và c u trúc đ a ch t đ a hình L ng m a thay đ i gi a các n m không l n

nh ng gi a các tháng và mùa trong n m l i khá l n Vào mùa l , dòng ch y chi m 80% t ng l ng dòng ch y c n m và vì v y l ng dòng ch y các tháng mùa khô ch chi m 20-30% Lãnh th n c ta h p và dài, có dãy núi Tr ng S n h u nh ch y d c

70-su t chi u dài đ t n c và các dãy núi cao nh Hoàng Liên S n, Tây Côn L nh…t o nên đ d c khá l n cho các sông su i, nh t là nh ng đo n đ u ngu n ây chính là th

n ng quan tr ng có th t n d ng đ xây d ng các nhà máy th y đi n, trong đó có th xây d ng đ c nhi u tr m th y đi n nh có c t n c cao

Nh có m ng l i sông su i phát tri n và phân b t ng đ i đ u kh p trên lãnh th nên r t thu n l i v m t kinh t , đó là có th dùng ngu n n c t i ch vào m c đích

c p n c cho sinh ho t, s n xu t, ho t đ ng giao thông và phát đi n… V i đ c đi m

đ a hình và ngu n n c nh v y, k t qu quy ho ch ti m n ng th y đi n Vi t Nam trên 11 h th ng sông l n có t ng công su t đ t 15.390 MW và đi n l ng trung bình hàng n m là 64.347 tri u KWh, trong đó đã xây d ng và đ a vào v n hành 3.393 MW

v i đi n l ng trung bình n m đ t 18.409 tri u KWh và m t lo t các nhà máy th y

đi n đang đ c xây v i t ng công su t là 2.066 MW

Theo thông tin trong h i th o công b k t qu nghiên c u K ho ch phát tri n n ng

l ng qu c gia Vi t Nam do các nhà khoa h c thu c Liên hi p Các h i khoa h c k

Trang 13

thu t Vi t Nam ti n hành trong 2 n m 2008 -2009, đ n n m 2050 s tr m thu đi n có công su t trên 50MW đ c xây d ng và đ a vào v n hành khá l n (10 công trình đã

có tính đ n 2005 và 48 công trình đã, đang và s xây d ng tính đ n n m 2025 có t ng công su t theo quy ho ch là 21.300MW)

T ng k t các nghiên c u v quy ho ch th y đi n n c ta cho th y t ng tr n ng kinh

t th y đi n c a các con sông đ c đánh giá kho ng t 75 - 80 t KWh/n m Nghiên

c u đánh giá ti m n ng thu đi n nh , thu đi n k t h p thu l i n c ta cho th y

t ng tr n ng kinh t c a các sông nhánh, su i kho ng 30 t kWh/n m (so v i nhu c u dùng đi n n m 2011 là 108 t kWh) ây là ngu n n ng l ng tái t o r t quan tr ng,

r và d khai thác (so v i các ngu n n ng l ng tái t o khác nh gió, m t tr i, đ a nhi t …) c n t n d ng tri t đ nh m đáp ng nhu c u đi n ngày càng t ng (d báo

n m 2020 nhu c u đi n s t ng g p 3 so v i n m 2010, n m 2030 t ng g p 7 l n so v i

n m 2010) c a các ngành kinh t qu c dân Theo các quy ho ch đã đ c phê duy t thì

t nay t i n m 2020 s có g n 900 TT v a và nh v i t ng công su t l p máy kho ng 6.600MW đ c xây d ng và đi vào v n hành

Theo đánh giá c a t ch c Ngân hàng th gi i (World Bank), Vi t Nam là m t trong

n m n c ch u nh h ng n ng n nh t b i s bi n đ i khí h u và hi n t ng n c

bi n dâng Nh ng thay đ i v các y u t khí h u đang tác đ ng tiêu c c t i tài nguyên

n c, gia t ng các dòng ch y ki t cùng các đ t l hàng n m V i s bi n đ i kh c nghi t c a th i ti t, các d báo đã ch ra r ng, t i khu v c vùng núi T y B c và ông

B c dòng ch y trên các sông, nh t là dòng ch y ki t có th gi m đi m c dù v n gia

t ng dòng ch y l trong m t s n m nh t đ nh, gây nhi u khó kh n cho sinh ho t và

s n xu t

S ch n phá r ng, khai thác r ng b a bãi, nh t là đ i v i r ng nguyên sinh, r ng nhi u

t ng, r ng phòng h đ u ngu n làm thay đ i m t đ m i u này làm gi m kh n ng

gi n c, đi u ti t n c c a l u v c sông d n đ n ch đ dòng ch y trên các sông b

nh h ng Vào mùa m a, l u l ng n c sông lên nhanh gây ra l nguy hi m cho h

du Mùa khô, l ng m a ít ho c không m a dòng ch y b c n ki t Ngoài ra, vi c khai

n n c ng m quá m c, đáy sông b h th p c ng là nguyên nhân

Trang 14

đ n ch đ v n hành c a các TT , th m trí có th làm cho TT ph i ng ng làm vi c trong m t th i gian dài gây ra nh ng thi t h i l n, nh t là nh ng TT không có kh

n ng đi u

Trong khi đó nhu c u dùng đi n l i t ng đ i l n vào mùa khô và s chênh l ch ph

t i l n gi a các gi trong ngày đã gây lên s c ng th ng trong cân b ng đi n n ng,

nh t là cân b ng công su t vào mùa khô, đ c bi t là nh ng gi cao đi m gi m

c ng th ng cho h th ng đi n (HT ) và an toàn trong cung c p đi n, B công th ng

và T ng công ty đi n l c Vi t Nam đã có nh ng chính sách, c ch v giá đi n nh m khuy n khích các TT nâng cao kh n ng phát vào mùa khô và gi cao đi m, đi u này

có th th c hi n đ c khi các TT có kh n ng đi u ti t, ít nh t là đi u ti t ngày đêm Theo đó, s ra đ i c a Bi u giá chi phí tránh đ c áp d ng cho các TT nh (công

su t l p đ t nh h n 30MW) v i u đãi giá đ c bi t vào gi cao đi m mùa khô (g p

g n 4 l n cung gi khác) là m t minh ch ng đi n hình

Chính ph đã ban hành Ngh đ nh 112/2008-N -CP, ngày 20/10/2008, quy đ nh v

qu n lý, b o v , khai thác t ng h p tài nguyên và môi tr ng các h ch a th y đi n,

th y l i Theo đó, vi c khai thác, s d ng tài nguyên và môi tr ng các h ch a ph i

b o đ m an toàn h ch a, dòng ch y t i thi u, không nh h ng đ n các m c tiêu, nhi m v c a h ch a đã đ c các c quan có th m quy n phê duy t và đáp ng các yêu c u v phòng, ch ng suy thoái, c n ki t, ô nhi m ngu n n c và phòng, ch ng tác

h i do n c gây ra trên l u v c h ch a và h du h ch a B Công th ng đang ti n hành ra soát l i r t nhi u d án th y đi n v a và nh (trên 300 d án) đ đánh tính

hi u qu c ng nh tác đ ng c a nó đ n môi tr ng nh m lo i b nh ng d án không

th a mãn nh ng tiêu chu n, đi u ki n đ a ra

1.1.1.1 Nhu c u dùng đi n c a n c ta hi n nay

Trong th p k v a qua, nhu c u đi n c a Vi t Nam t ng nhanh do s t ng tr ng kinh

t và gia t ng dân s mãnh m Nhi u nhà máy phát đi n đã và đang xây d ng, tuy nhiên do đi u ki n t nhiên và ti n đ xây d ng còn ch m nên nh ng n m g n đây chúng ta liên t c ph i thi u đi n, đ c bi t là vào mùa khô khi các d án th y đi n thi u

n c Nguyên nhân chính c a hi n t ng này là do giá đi n th ng ph m hi n nay còn

th p, không khuy n khích đ c t nhân đ u t m nh vào các d án nhi t đi n mà t p

Trang 15

trung ch y u vào các d án th y đi n v i chi phí v n hành th p nên ngành đi n n c

ta hi n nay đang l thu c r t l n vào th y đi n

Theo Trung tâm i u đ H th ng đi n Qu c gia (A0), tính đ n h t tháng 6/2015, t ng công su t đ t ngu n đi n c a h th ng đi n qu c gia đã lên t i 37.604 MW

Báo cáo g n đây nh t t i h i ngh giao ban do B Công Th ng t ch c sáng 3/9/2015, ông Ngô S n H i Phó T ng Giám đ c T p đoàn i n l c Vi t Nam cho

bi t, trong khi th y đi n huy đ ng khó kh n thì nhu c u s d ng đi n trong 8 tháng

v a qua đã t ng h n so v i d báo

Th ng kê cho th y, s n l ng đi n tháng 8 n m 2015 c đ t 14,3 t kWh, t ng 11,3%

so v i tháng 8 n m 2014, tính chung 8 tháng c đ t 105,1 t kWh, t ng 11,7% so v i cùng k n m 2014

K ho ch t ng tr ng đi n c n m 2015 c a B Công Th ng ch t ng 10,24%, trong khi nhu c u s d ng đi n t ng h n 11% đã gây áp l c cho EVN trong vi c cân đ i ngu n đi n

1.1.1.2 H th ng đi n c a Vi t Nam

H th ng đi n Vi t Nam g m có các nhà máy đi n, các l i đi n, các h tiêu th đ c liên k t v i nhau thành m t h th ng đ th c hi n 4 quá trình s n xu t, truy n t i, phân

ph i và tiêu th đi n n ng trong lãnh th Vi t Nam

Các nhà máy trong h th ng có nhi m v bi n đ i n ng l ng thiên nhiên thành đi n

n ng đ c g i là nhà máy đi n N ng l ng thiên nhiên d tr d i nhi u d ng khác nhau và có th bi n đ i thành đi n n ng T các d ng n ng l ng d tr này có th cho phép ta xây d ng các lo i nhà máy đi n khác nhau:

+ T n ng l ng c a nhiên li u h u c có th xây d ng nhà máy nhi t đi n + T n ng l ng c a dòng n c có th xây d ng nhà máy th y đi n

+ T n ng l ng gió có th xây d ng nhà máy đi n s c gió

+ T n ng l ng sóng bi n có th xây d ng nhà máy đi n th y tri u

+ T n ng l ng m t tr i có th xây d ng nhà máy đi n m t tr i

Trang 16

+ T ngu n nóng trong lòng đ t có th xây d ng nhà máy đi n đ a nhi t

+ T n ng l ng h t nhân có th xây d ng nhà máy đi n h t nhân

Hi n nay n c ta có 2 ngu n s n xu t đi n n ng ch y u đó là th y đi n và nhi t

đi n Nhi t đi n hi n nay ch y u là 3 ngu n: nhi t đi n than, nhi t đi n khí và nhi t

đi n d u Th i gian g n đây m t s d án s d ng các ngu n n ng l ng tái t o nh gió và m t tr i đ c ng d ng nhi u h n, góp ph n t o thêm ngu n cung c p đi n

n ng T ng công su t l p đ t ngu n đi n tính đ n ngày 31/12/2010 là 21.250MW, trong đó thu đi n chi m t tr ng là 38%, nhi t đi n là 56%, diesel và ngu n đi n nh khác là 2% và đi n nh p kh u là 4% Trong các ngu n cung c p đi n chính thì th y

đi n v n chi m t tr ng cao, đóng vai trò quan tr ng trong c c u N m 2010 t tr ng các ngu n đi n t th y đi n v n chi m m c cao nh t trong các ngu n s n xu t Tuy nhiên trong k ho ch phát tri n ngu n đi n theo Quy ho ch đi n VI c a chính ph thì

t tr ng th y đi n s gi m d n trong c c u t ng ngu n đi n s n xu t i u đó đ c

th hi n khi t 2006 đ n 2010 t tr ng các ngu n th y đi n gi m t 46.63% xu ng còn 38%, thay vào đó là s gia t ng c a các ngu n nhi t đi n bao g m nhi t đi n than và nhi t đi n khí

Tuy nhiên, do các d án th y đi n v i chi phí v n hành th p nên ngành đi n n c ta

hi n nay đang l thu c r t l n vào th y đi n

1.1.1.3.Vai trò c a các TT làm vi c trong h th ng đi n

a c đi m ch đ làm vi c c a TT

hi u rõ vai trò c a TT làm vi c trong HT , tr c h t c n ph i xét các đ c đi m

ch y u c a nó:

c đi m quan tr ng nh t c a TT là ch đ làm vi c ph thu c vào đi u ki n thu

v n và luôn luôn thay đ i gi m b t m c đ ph thu c vào ch đ dòng ch y thiên nhiên, c n t o cho TT có h đi u ti t Th c t , vì đi u ki n k thu t ho c đi u ki n kinh t không th xây h tu ý Cho nên, đ i v i TT v n có nh ng th i k th a n c

và thi u n c so v i l u l ng tính toán Khi th a n c TT có th phát thêm đi n

l ng (đi n l ng mùa), còn khi thi u n c TT không th phát đ c công su t và

đi n l ng c n thi t t i thi u, t c là ch đ làm vi c bình th ng b phá ho i Lúc đó,

Trang 17

n u các tr m phát đi n khác c a h th ng không đ kh n ng thay th ph n công su t

và đi n l ng thi u c a TT thì bu c ph i c t đi n c a m t s h dùng

Dòng ch y thiên nhiên luôn luôn thay đ i c v t ng l ng c ng nh v ch đ phân

ph i l u l ng theo th i gian Hi n nay d báo thu v n dài h n l i ch a đ m b o đ tin c y c n thi t Vì th , không th bi t tr c khi nào TT s b thi u n c, không làm

vi c đ c bình th ng Tình hình đó gây nhi u khó kh n cho vi c đi u khi n ch đ làm vi c c a TT l n c a c HT Ngoài nguyên nhân thi u n c, ch đ làm vi c bình th ng c a m t s TT còn b phá ho i do c t n c gi m quá nhi u Hi n t ng này có th x y ra TT c t n c th p hay nh ng tr m có yêu c u phòng l khi đó

m c n c h cu i mùa ki t và đ u mùa l th p, l u l ng ch y v h l u r t l n

ho c khi h r t c n

Nh v y, ta th y r ng ch đ làm vi c bình th ng c a TT luôn luôn có kh n ng b phá ho i, và đi u này ph thu c vào đi u ki n thu v n, kh n ng đi u ti t, đ c tính

c a b n thân TT và đi u ki n làm vi c c a nó trong HT

c đi m quan tr ng th hai c a TT , có ý ngh a r t quan tr ng khi xác đ nh ch đ làm vi c c a các tr m phát đi n trong HT , là chi phí v n hành không ph thu c vào

đi n l ng phát ra H n n a, chi phí v n hành c a m i KWh TT ít h n nhi u so

v i tr m nhi t đi n (TN ) i v i TN thì chi phí v n hành ph thu c vào đi n

l ng Vì mu n s n xu t ra đi n, TN ph i tiêu th nhiên li u Mu n s n xu t nhi u

đi n thì ph i có nhi u nhiên li u, c s khai thác, v n chuy n và tàng tr

Nh th , đ cho HT có l i, TT nên đ m nh n ph n ph t i v i m c có th t i đa; còn TN đ m nh n ph n ph t i còn l i L ng nhiên li u ti t ki m đ c trong tr ng

h p phân ph i công su t nh th là l n nh t i u đó không nh ng nâng cao hi u ích kinh t cho toàn HT mà còn cho phép s d ng l ng nhiên li u ti t ki m đ c vào

nh ng ngành công nghi p không th thi u nó nh nhà máy luy n kim, nhà máy hoá

ch t

c đi m quan tr ng th ba c a TT là thi t b có tính linh ho t cao, tuabin n c d dàng đ m nh n ph t i thay đ i đ t ng t Th i gian c n thi t đ đ a t máy thu l c t

Trang 18

đ i ch đ làm vi c, TT không gây ra t n th t i v i TN , do quá trình bi n hoá

n ng l ng và thi t b ph c t p nên quá trình đóng, m máy kéo dài hàng gi và hao

t n nhiên li u khá nhi u Mu n đ m nh n đ c ph t i thay đ i nhanh, thi t b c a

TN ph i luôn luôn tr ng thái s n sàng làm vi c, có ngh a là n i h i luôn luôn đ c

gi nóng, vì th m t ph n nhiên li u s d ng không kinh t Thi t b c a TN làm

vi c trong đi u ki n b t l i (áp su t và nhi t đ cao), nên vi c thay đ i th ng xuyên

ch đ làm vi c s làm gi m tu i th , làm mòn và gi m tính kinh t c a nó Ngoài ra,

ph m vi đi u ch nh công su t c a các t máy nhi t đi n không l n vì chúng có gi i

c đi m s n xu t đi n n ng là quá trình phát đi n, t i đi n và dùng đi n x y ra đ ng

th i Cho nên đ i v i m i th i đi m c ng nh đ i v i c th i k tính toán c n ph i có

s cân b ng gi a phát đi n và tiêu thu đi n S cân b ng đó ph i đ c b o đ m c v công su t và đi n l ng Cân b ng công su t c a HT có ngh a là m i th i đi m (t)

t ng công su t c a các tr m phát đi n ph i b ng t ng ph t i c a các h dùng đòi h i

l lt K

k kt I

i

N

1 1

Trang 19

Xét cân b ng công su t c a h th ng theo quan đi m thi t k , công su t l p máy

c a HT (N lm HT) b ng t ng công su t l p máy c a các TT (N lm TD) và t ng công su t

l p máy c a các TN (N lm ND):

ND lm TD lm HT

i v i TT , công su t l p máy bao g m các thành ph n công su t sau:

TD tr TD ty TD tr TD dsc TD ds TD df TD

ct TD

N : b ng t ng công su t đ nh m c c a các máy phát đi n l p trên các TT

+ NctmaxT : công su t công tác là công su t TT đ m nh n ph t i th i đi m t Vì

ph t i luôn luôn thay đ i nên thành ph n công su t này ph i đ m nh n ph t i l n

nh t giao cho th y đi n

+ NdfT : công su t d tr ph t i, là công su t l p thêm cho các TT đ th a mãn nhu c u dùng đi n thay đ i không đ nh k và x y ra trong th i gian ng n Mu n đ m

nh n đ c NdfT đòi h i TT ph i nhanh chóng thay đ i công su t

+ NdsT : công su t d tr s c , là công su t có tác d ng thay th các t máy m t

TT nào đó v a b s c nh m b o đ m an toàn cung c p đi n Ph i có đi u ti t n m

ND ctmax

Hình 1 1: Cân b ng công su t trên B PT n m + NdscT : công su t d tr s a ch a, là công su t có tác d ng thay th các t máy

Trang 20

+ Ntr : công su t trùng, là công su t l p thêm TT nh m t n d ng ngu n n c đ

t ng s n l ng đi n vào mùa l , t đó làm gi m chi phí nhi n li u cho các TN Công

su t này không tham gia vào cân b ng công su t, không có kh n ng thay th công

t hc TD t d TD

t ct TD

+ ∑Nd(t)T : t ng các công su t d tr tai th i đi m t nào đó

+ Nkd(t)T : công su t kh d ng là ph n công su t l p máy đ m nh n ph t i ho c có

kh n ng đ m nh n ph t i

TD t hc TD

+ Nhc(t)T : công su t h n ch là công su t vì lý do nào đó mà ta không th s d ng

đ c (do s a ch a, do ch t l ng nhiên li u, do kh n ng qua n c Tuabin )

+ Nbk(t)T : công su t b không là công su t xu t hi n trong th i k Nkd c a TT

t ct TD

t kd TD

t

1.1.1.4 Hi n tr ng th y đi n v a và nh n c ta

a M t s đ c đi m thu đi n v a và nh

* Phân lo i Th y đi n v a và nh : Phân lo i thu đi n v a và nh là m t khái ni m

t ng đ i, tu theo đi u ki n t ng n c n c ta, phân lo i thu đi n đ c quy đ nh theo c n c theo QCVN 04-05:2012/BNNPTNT, theo đó nhà máy thu đi n v a và

Trang 21

nh , có công su t d i 100 MW, có c p công trình là c p IV, c p III và m t ph n c p

II Và c p công trình đ u m i đ c coi là c p c a công trinh th y l i

i v i công trình th y đi n đ p bê tông tr ng l c thì c p công trình xác đ nh theo chi u cao đ p

- C p IV: H ≤ (5-10)m, tùy thu c vào n n công trình

- Công trình c p III: H > (5-25)m, tùy thu c vào n n công trình

- Công trình c p II: H > (10-60)m, tùy thu c vào n n công trình

* Quy mô th y đi n không l n: V công su t nh đã nói trên, còn quy mô công trình thông th ng là đ p th p, đ ng h m nh , kh i l ng xây d ng không l n S l ng

t máy thông th ng là 2-3 t máy, máy bi n áp, tr m phân ph i đi n và đ ng dây t i

đi n th ng là 35 kV ho c 110 kV T đó, các nhà đ u t th ng đ t m c tiêu thi công

ng n, ch ng kho ng 2-3 n m là đ a nhà máy vào v n hành

* Di n tích l u v c nh : H ch a có dung tích bé ho c không có h ch a Nhi u nhà máy ch y b ng l u l ng c b n c a sông su i thông qua xây d ng đ p dâng Nhà máy có h ch a bé, đi u ti t ngày ho c tu n phát đi n vào gi cao đi m Và nh v y

th y đi n v a và nh không làm đ c nhi m v ch ng l cho h du M t s công trình thu đi n l n c ng không th làm nhi m v ch ng l cho h du vì công trình đó không

có dung tích h ch a đ l n đ làm nhi m v c t l , phòng và ch ng l cho h du Trong tr ng h p đó, nó ch có kh n ng ch a l i n c và làm ch m l l i, khi n c

h đ t đ n m c n c dâng bình th ng thì b t bu c ph i x qua tràn đ b o đ m an toàn cho công trình Do v y, thu đi n v a và nh xây d ng ch làm nhi m v phát

đi n

* M t b ng xây d ng: Thu đi n v a và nh không l n, di n tích chi m đ t không nhi u do quy mô công trình và kh i l ng xây d ng C ng v i lí do trên mà di n tích

r ng b ch t phá ph c v công trình không nhi u

* Hi u qu đ u t : Thu đi n v a và nh không cao b ng thu đi n l n Theo th ng

kê, t 25 công trình thu đi n l n đã đ c xây d ng và đ a vào v n hành, tính theo

m t b ng giá n m 2010 thì các thu đi n l n có su t đ u t vào kho ng 20 - 25 t

Trang 22

nhi m v ch ng l và c p n c cho h du, xây d ng các khu tái đ nh c v i quy mô

l n Trong khi đó, su t đ u t c a các thu đi n v a và nh vào kho ng 25 - 30 t

đ ng/MW, có d án còn l n h n

b Ti m n ng th y đi n nh n c ta

V i l i th n m trong khu v c có khí h u nhi t đ i gió mùa, m t đ sông su i dày đ c, phân b t ng đ i đ ng đ u l i b phân cách m nh t o đ d c l n nên Vi t Nam đ c đánh giá có ti m n ng l n v th y đi n v a và nh Ngu n ti m n ng này khi đ c kai thác không ch t o thu nh p cho ng i dân, gi i quy t nhu c u n ng l ng quy mô

nh mà còn góp ph n b sung ngu n n ng l ng thi u h t cho Nhà n c

Bên c nh vi c ti p t c tri n khai xây d ng các nhà máy th y đi n có công su t l n, do

T p đoàn Ði n l c Vi t Nam làm ch đ u t nh nhà máy th y đi n S n La, nhà máy

th y đi n t i B n V , Ð i Ninh, nhi u doanh nghi p trong và ngoài ngành đi n c ng

m nh d n đ u t xây d ng các nhà máy th y đi n công su t v a và nh Theo th ng

kê m i đây nh t c a Th c s Nguy n Minh Vi t (Vi n Th y đi n và N ng l ng tái

t o) trong khuôn kh tri n lãm ENEREXPO Vi t Nam 2010, hi n t i, th y đi n nh và

v a chi m kho ng 40% t ng công su t c a h th ng Trên c n c đã có kho ng 800

d án th y đi n v a và nh đ c quy ho ch, trong s đó có trên 200 nhà máy đã và đang tri n khai

Khác v i các nhà máy th y đi n công su t l n, th y đi n nh đa ph n đ c đ u t

b ng ngu n kinh phí t có ho c vay c a cá nhân, công ty c ph n nên vi c th c hi n

d án c ng có ph n nhanh chóng, g n nh h n do không quá ph thu c vào ngu n ngân sách Nhà n c Bên c nh đó, các tr m th y đi n nh h u h t không c n h đi u

ti t l n, s đ khai thác l i đ n gi n, công ngh thi công và thi t b c ng không m y

ph c t p, ph n l n các đ n v trong n c có th th c hi n nên th i gian th c hi n d

án nhanh l i có th ch đ ng trong vi c khai thác ngu n ti m n ng s n có

M c dù đa ph n các nhà máy th y đi n nh ch c p đ đ a ph ng nh ng đ c đánh giá là có ti m n ng l n, kh n ng khai thác cao, phù h p v i đi u ki n kinh t xã h i

c a Vi t Nam và ch tr ng khai thác n ng l ng nói chung c a Chính ph nên nh ng

n m g n đây l nh v c này đã nh n đ c nhi u s quan tâm và đ u t l n Th c t

Trang 23

ch ng minh cho th y, th y đi n v a và nh đang phát tri n r t nhanh c v s l ng

và ch t l ng các d án

c Các h n ch và chính sách phát tri n th y đi n nh

Có th kh ng đ nh, thu đi n nh không th thi u đ c trong d án phát tri n ngu n

n ng l ng m i c a qu c gia Song cho đ n nay, lo i n ng l ng này v n còn g p nhi u b t c p trong th c t

Th nh t là v đi u ki n t nhiên c a n c ta, do phân b l ng n c đ n tr m không

đ u nên ngu n n c thu n l i đ s d ng thu đi n nh ch đ c 8 - 9 tháng/n m, còn

l i là mùa l n c dâng ng p c máy, th m chí máy còn b cu n trôi, n u không tháo

v k p ho c ng c l i do h ch a th ng nh và đi u ti t ng n h n nên m t s tháng mùa ki t quá ít n c không th phát đi n theo yêu c u

Khâu qu n lý thu đi n nh c ng còn t n t i nhi u b t c p H u h t các tr m thu đi n

nh hi n nay là do đ a ph ng t đ u t , qu n lý và v n hành, các t máy thu đi n mini do các h gia đình t đ u t và qu n lý Vì v y, đã x y ra tình tr ng chung là

h ng hóc nhi u không x lý k p, đành b đi… Ph bi n là nhi u h gia đình t mua máy v l p đ t, hi u bi t v an toàn đi n ch a có, c t đi n d ng nghiêng ng t m b ,

ph n đông s d ng dây tr n đ kéo đi n nên nguy c b đi n gi t có th x y ra b t c lúc nào V i các tr m th y đi n l n h n thì qu n lý d a trên kinh nghi m mà ch a có quy trình qu n lý phù h p hay t i u nh t áp d ng công ngh d báo và h đi u hành

hi n đ i

Trên th tr ng Vi t Nam hi n nay, h u h t các máy phát thu đi n nh đ c nh p

c a Trung Qu c, qua đ ng ti u ng ch Giá tuy r , nh ng công ngh ch t o l c h u,

l i đ c s d ng v i đi u ki n v t h n công su t thi t k , nên cho hi u qu th p H n

n a, thi t b thay th , s a ch a không có, nên c tr m nào h ng là b b luôn Tr c đây, c ng đã có m t s tua bin đ c s n su t trong n c, nh ng l i làm t v t li u g ,

tu i th th p, hi u su t không cao, hi n đã không còn s d ng đ c n a Sau đó, nhi u

n i có c i ti n t các t máy phát diezel không có đi u t c, ho c đi u t c tay hi u su t làm vi c c ng v n b h n ch … nhi u tr m thì tính ra hi u su t trung bình c a toàn

Trang 24

tr m th p h n nhi u so v i thi t k và cam k t cung c p thi t b ban đ u gây ra l i nhu n th p, nh h ng đ n tính kinh t c a d án

Do đi u ki n phát tri n kinh t - xã h i c a đ ng bào mi n núi ngày m t nâng cao, nên nhu c u s d ng đi n đã tr nên c p bách Vì v y, Nhà n c nên có m t ch ng trình

đ u t cho thu đi n nh mang t m qu c gia, nh m h tr các công tác: nghiên c u,

s n xu t, ng d ng, qu n lý, đi u hành, các ho t đ ng t p hu n nâng cao ki n

th c…trong l nh v c đ y ti m n ng và nên u tiên đ u t này Các doanh nghi p Vi t Nam c ng nên m nh d n đ u t , s n su t các lo i máy phát đi n nh và mini đ thúc

đ y th tr ng máy phát thu đi n nh trong n c, t o d ng th ng hi u riêng trong

l nh v c tuy không m i, nh ng v n còn đ y ti m n ng này ng th i, c n có s đ u

t c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c đ thu đi n nh th c s mang l i

hi u qu l n cho kinh t c a đ t n c

Hi n nay, th y đi n nh c ng đã đ c h tr t phía Nhà n c nh u đãi v thu và các ngu n vay nên đ c phát tri n và đ u t m nh m t nhi u doanh nghi p Tuy nhiên v i tr t giá cao nh m y n m g n đây làm t ng đ t bi n các chi phí trong khi giá đi n ch a đi u ch nh đã gây nh h ng đ n tính kh thi và l i nhu n t d án

i u này đòi h i công tác t v n, l p d án, đ u t xây d ng c n đ c cân nh c k

l ng đ gi m thi u t i đa r i ro do đi u ki n t nhiên và kinh t gây ra ng th i u đãi v các chính sách nh thu , giá bán đi n…c a Nhà n c và T ng công ty đi n l c

Vi t Nam c ng h t s c quan tr ng đ các d án là s l a ch n h p d n c a các nhà đ u

t V i quy trình qu n lý và v n hành h p lý s đ m b o đem l i b o toàn v n và l i

nhu n cho Ch đ u t nh đã l p trong báo cáo đ u

1.1.1.5 Quy ho ch th y đi n n c ta

Theo Quy t đ nh s 1208/Q -TT ngày 21 tháng 7 n m 2011 c a Th t ng Chính ph

v vi c Phê duy t Quy ho ch phát tri n đi n l c qu c gia giai đo n 2011-2020 có xét

đ n n m 2030:

- S n l ng đi n s n xu t và nh p kh u n m 2015 kho ng 194-210 t kWh, n m 2020 kho ng 330 – 363 t kWh, n m 2030 kho ng 695 – 834 t kWh

Trang 25

- u tiên phát tri n các ngu n thu đi n, nh t là các d án l i ích t ng h p: Ch ng l ,

c p n c, s n xu t đi n; đ a t ng công su t các ngu n thu đi n t 9.200MW hi n

nay lên 17.400 MW vào n m 2020

- N m 2020: T ng công su t các nhà máy đi n kho ng 75.000 MW, trong đó thu đi n

chi m 23,1% v i t ng công su t vào kho ng 17.325 MW

- N m 2030: T ng công su t các nhà máy đi n kho ng 146.800 MW trong đó thu

đi n chi m 11,8% v i t ng công su t l p đ t vào kho ng 17.322 MW

Hi n nay, các nhà máy th y đi n trên 30MW ký k t H p đ ng mua bán đi n v i đ u

m i duy nh t là Công ty Mua bán đi n Giá bán đi n c a các nhà máy này ph thu c

vào vi c tính toán chi phí xây d ng và chi phí v n hành nhà máy

T h n 2.000 n m tr c, ng i Hy L p c đ i đã bi t khai thác s c n c b ng vi c s

d ng các bánh xe gu ng n c đ xay g o N m 1880, nhà phát minh ng i M Lester

A Pelton khám phá ra nguyên lý phát đi n t s c n c trong m t chuy n th m m

khai thác vàng g n nhà Nh ng ng i th m đã đ t các gu ng quay b ng g bên dòng

su i N c ch y làm quay tr c gu ng, t đó làm quay nh ng chi c c i xay đá sa

khoáng ch a vàng

Do n m rõ nguyên lý phát đi n t nh ng chi c tr c quay, không khó đ nhà khoa h c

này thay chi c gu ng g b ng m t máy phát đi n Ch hai n m sau, nhà máy th y đi n

đ u tiên trên th gi i đ c H.J Rogers xây d ng t i bang W isconsin (Hoa K ), m ra m t k nguyên th y đi n cho nhân lo i

N u nh nhi t đi n ph i đ t nhiên li u hóa th ch (d u m , than đá, khí đ t) gây ô

nhi m môi tr ng, còn đi n h t nhân luôn khi n con ng i v a dùng v a run vì lý do

an toàn, thì th y đi n đ c coi là ngu n n ng l ng s ch nh t và an toàn nh t L i

d ng s c m nh c a dòng n c đ xu ng t trên cao đ làm quay các tua bin, t đó s n

sinh ra đi n, th y đi n không c n đ n nhiên li u hay ch t phóng x Do đó, nh ng

qu c gia có đ a hình thu n l i cho vi c phát tri n th y đi n đ u t n d ng t i đa c h i

Trang 26

c a mình Các nhà máy th y đi n đ c xây d ng kh p n i trên th gi i, v i đ m i

lo i công su t t l n đ n nh

Theo H i đ ng N ng l ng Qu c t (WEC), th y đi n đang đóng góp 20% t ng công

su t đi n n ng trên toàn th gi i, t ng đ ng 2.600 TWh/n m Na Uy là n c mà 100% đi n n ng đ c s n xu t t th y đi n Nh ng n c có th y đi n chi m h n 50%

c ng r t nhi u, nh : Icela (83%), Áo (67%) Canada hi n là n c s n xu t th y đi n

l n nh t th gi i, v i t ng công su t g n 400 nghìn GWh, đáp ng h n 70% nhu c u

n c này Ti m n ng c a ngu n đi n xanh này còn r t l n, b i WEC đã c tính, trên toàn c u, công su t th y đi n có th đ t đ n 14.400 TWh/n m (Theo báo nangluongvietnam.vn)

L i ích l n nh t c a thu đi n là không tiêu th nhiên li u và x ra khí th i đ c h i

i u đó khi n chúng không h b nh h ng b i s t ng giá không ng ng c a nhiên

li u hóa th ch nh d u m , khí thiên nhiên hay than đá Các nhà máy thu đi n c ng

có tu i th l n h n các nhà máy nhi t đi n

M t s nhà máy thu đi n đang ho t đ ng hi n nay trên th gi i đã đ c xây d ng t

50 - 100 n m tr c Chi phí nhân công th p vì các nhà máy này đ c t đ ng hoá g n

nh hoàn toàn, có r t ít ng i làm vi c t i ch trong quá trình v n hành thông th ng

Có nhi u đ nh ngh a khác nhau v đ p l n Theo đ nh ngh a c a y ban qu c t v đ p

l n thì đ p l n có chi u cao t 15 m tr lên tính t n n ho c h ch a có dung tích t 3 tri u m3 tr lên Hình 1.1 th hi n s phát tri n c a đ p trong nh ng th p k v a qua

S xây d ng các h ch a t ng nhanh châu Á sau đ i chi n th gi i l n th 2 S phân b các đ p trên th gi i cho t ng vùng đ c th hi n Hình 1.2 Nh v y, Trung

Qu c là n c đ ng đ u v s h ch a và chi m ph n n a t ng s đ p đã đ c xây

d ng trên toàn c u

Trang 27

Hình 1 2 S phát tri n c a đ p trong th k XX

Hình 1 3 S phân b đ p theo các vùng trên th gi i

Hình v ch rõ 1/3 các đ p l n trên th gi i có ch c n ng đa m c tiêu Ch c n ng c a các h ch a khác nhau theo vùng và theo th i gian c ng khác nhau các n c phát tri n thì h u h t n c đ c s d ng cho công nghi p Bên c nh đó thì h u h t n c

Trang 28

nay là các đ u t cho các h ch a đa m c tiêu Nhìn chung t l các đ p t i và đa

m c tiêu t ng nhanh trong 20 n m tr l i đây khi mà t tr ng th y đi n gi m

Hình 1 4 Ch c n ng c a các h ch a phân chia theo các n c có m c thu nh p khác

nhau

B ng 1.1 th hi n các đ u t cho đ p đa m c tiêu trong th p k v a qua trong đó

th hi n s đ u t l n nh t các n c đang phát tri n cho th y đi n

B ng 1 1 c tính đ u t hàng n m cho đ p trong th p k 90 (t USD)

M c đích Các n c đang phát tri n Các n c phát tri n T ng

ph i có h ch a (m c đích là tr n c trong mùa nhi u n c đ c p thêm cho mùa ít

n c) Tùy theo yêu c u dùng n c và ch đ phát đi n mà có nh ng cách t p trung và

đi u ti t l u l ng khác nhau Có nhi u cách phân lo i đi u ti t dòng ch y, đây ch

Trang 29

đ c p cách phân lo i theo th i gian kéo dài c a chu k đi u ti t Tùy theo th i gian

đi u ti t (hay chu k đi u tiêt) mà ng i ta phân ra các d ng đi u ti t c a TT nh sau: Không đi u ti t, đi u ti t ngày đêm, đi u ti t tu n, đi u ti t n m, đi u ti t nhi u

n m

Trong ph m vi nghiên c u c a TT v a và nh thông th ng s có 3 kh n ng đi u

ti t c a h là: không đi u ti t, đi u ti t ngày ho c đi u ti t tu n

TT không đi u ti t không có kh n ng can thi p vào l u l ng thiên nhiên L u

l ng n c dùng luôn luôn b ng l u l ng thiên nhiên, m c n c th ng l u luôn

b ng MNDBT Không có kh n ng thay đ i công su t cho phù h p v i yêu c u dùng

đi n hay nói cách khác công su t phát đi n c a TT luôn luôn b ng công su t c a dòng n c t o ra Lo i này ch thích h p đ m nh n ph n ph t i không thay đ i

Phát đi n v i l u l ng thiên nhiên Ta có:

Td

t hl t

K

N

Z MNDBT

) )

Trang 30

- Kn: H s công su t

Q Q,Z

1.2.2 Tr m th y đi n đi u ti t ngày

Trong sông thiên nhiên đa s tr ng h p l u l ng ít thay đ i trong ngày, còn ph t i

h th ng trong m t ngày đêm l i dao đ ng khá l n Dùng h ch a đi u ti t l u l ng trong m t ngày, phân ph i l i theo ph t i trong h th ng t c là đi u ti t ngày c a

TT

i u ti t ngày nh m m c đích đ m b o nhu c u n c không đ u trong ngày c a tr m thu đi n do ph t i c a tr m dao đ ng r t l n, khi đó dòng n c trên sông h u nh không thay đ i m y trong ph m vi m t ngày đêm v mùa ki t

Q hl hl

tl t

tn t

T đ

H Q K N

Z MNC MNDBT

Z Z H

const Q

Q

td

Trang 32

1.2.3 Tr m th y đi n đi u ti t tu n

i u ti t tu n c ng nh m m c đích t ng t nh đi u ti t ngày nh ng chu k đi u ti t

là m t tu n Ng i ta th c hi n đi u ti t tu n khi nhu c u n c thay đ i theo các ngày trong tu n nh tr ng h p TT có nhu c u đi n nh trong ngày ngh

V mùa ki t l u l ng trong sông thay đ i không nhi u nh ng trong m t tu n ph t i bình quân ngày c a ch nh t th ng nh h n ph t i bình quân c a nh ng ngày khác,

vì v y có th tr n c d th a ngày ch nh t đ t ng công su t bình quân cho nh ng ngày khác Lo i đi u ti t này không đòi h i dung tích l n vì tr n c d th a c a m t ngày ph i chia cho 6 ngày dùng n c Dù b t c tình hình nào, dung tích c a h

đi u ti t tu n c ng không l n h n t ng l ng n c đ n m t ngày trong mùa ki t Kho

n c đi u ti t tu n đ ng th i c ng ti n hành đi u ti t ngày

1.3 Các nhi m v và gi i pháp liên quan đ n h ch a n c đa m c tiêu c a Vi t

Nam

T ng c ng b o v ngu n n c và h sinh thái th y sinh Th c hi n đ ng b các bi n pháp phòng, ch ng ô nhi m ngu n n c m t và ngu n n c d i đ t, đ m b o dòng

ch y t i thi u c a các song, ng n ch n và x lý tình tr ng khai thác tài nguyên n c quá m c làm suy thoái, c n ki t ngu n n c, b o v tính toàn v n c a h sinh thái th y sinh, các vùng đ t ng p n c, vùng c a song, ven bi n

- L p quy ho ch l u v c sông, quy ho ch tài nguyên n c các vùng lãnh th và qu n

lý vi c th c hi n quy ho ch Th c hi n đi u hòa và phân ph i ngu n n c trên các l u

v c sông b o đ m phân b , khai thác, s d ng tài nguyên n c h p lý gi a các ngành, các đ a ph ng u tiên đ m b o ngu n n c cho c p n c sinh ho t, các đô th l n, khu công nghi p, khu kinh t t p trung và các ngành s n xu t có giá tr kinh t cao

B o đ m n c t i h p lý cho cây tr ng

- C th hóa chính sách u tiên s d ng n c sinh ho t trong vi c cung c p n c, trong xây d ng và v n hành các công trình khai thác, s d ng tài nguyên n c

Trang 33

- Xác đ nh l ng n c c n duy trì đ đ m b o yêu c u c p n c cho sinh ho t đ i v i

t t c các sông, các h ch a, các t ng ch a n c trên toàn qu c, chú tr ng các khu v c Trung B , Tây Nguyên và các vùng khan hi m n c

- T ng c ng ki m soát vi c khai thác, s d ng tài nguyên n c y m nh ph i h p trong vi c xây d ng và v n hành các công trình khai thác tài nguyên n c trên l u v c sông theo h ng khai thác, s d ng t ng h p, đa m c tiêu, u tiên ngu n n c cho sinh ho t, đ m b o yêu c u ch ng h n, phát đi n và v n t i th y theo quy đ nh đ i v i các h ch a n c quan tr ng

- Qu n lý nhu c u s d ng n c, khuy n khích s d ng ti t ki m và tái s d ng n c

T o d ng c s pháp lý cho vi c hìn thành, phát tri n th tr ng d ch v v n c và chuy n nh ng, trao đ i gi y phép tài nguyên n c

- T ng c ng b o v và phát tri n r ng, tr c h t là r ng phòng h đ u ngu n Duy trì

và phát tri n ngu n sinh th y c a các dòng sông, các h ch a n c

- Nâng cao m c b o đ m an toàn công trình và t ng kh n ng tr n c c a các h

ch a hi n có

- y m nh quy ho ch phát tri n tài nguyên n c các l u v c sông trên c s g n

k t v i quy ho ch s d ng đ t, quy ho ch phát tri n r ng, quy ho ch phát tri n kinh t

xã h i c a các n c, vùng đ a ph ng

- Phát tri n ngu n n c trên c s nâng cai giá tr c a tài nguyên n c k t h p v i

vi c t ng c ng xây d ng h ch a, đ p dâng đ t ng kh n ng đi u ti t dòng ch y, chú

tr ng phát tri n các công trình khai thác, s d ng t ng h p, đa m c tiêu, các công trình

ch a n c khu v c Nam Trung B và Tây Nguyên, các công trình ng n m n gi

ng t vùng đ ng b ng sông C u Long

- T ng c ng các bi n pháp b sung nhân t o n c d i đ t, chú tr ng nh ng vùng

thi u n c Th c hi n vi c chuy n n c t i các l u v c sông khan hi m n c

Trang 34

T ng c ng đi u tra, đánh giá s l ng, ch t l ng n c, hình thành khai thác, s

d ng tài nguyên n c, ô nhi m ngu n n c, các y u t nh h ng t i tài nguyên n c

y m nh nghiên c u khoa h c – k thu t, phát tri n công ngh và ng d ng ti n b khoa h c – k thu t trong qu n lý, b o v , khai thác, s d ng tài nguyên n c, phòng,

ch ng, gi m thi u tác h i do n c gây ra

T ng b c t đ ng hóa và áp d ng r ng rãi công ngh s các ho t đ ng quan tr c, giám sát vi c khai thác, s d ng tài nguyên n c và th i vào ngu n n c

nh k ki m kê tài nguyên n c, ki m kê hi n tr ng khai thác, s d ng tài nguyên

n c, x th i vào ngu n n c y m nh vi c xây d ng và khai thác có hi u qu h

th ng thông tin, d li u tài nguyên n c qu c gia

Trang 35

CH NG II: C S KHOA H C TRONG NGHIÊN C U L A CH N

2.1 Nh ng v n đ n y sinh và thách th c trong phát tri n qu n lý h ch a

2.1.1.1 Cung c p n ng l ng đi n

Th y đi n là ngu n đi n có đ c t n ng l ng n c a s n ng l ng th y đi n có

đ c t th n ng c a n c đ c tích t i các h ch a n c làm quay m t tu c bin

n c và máy phát đi n Phát tri n n ng l ng th y đi n là h ng đi đúng và mang l i

hi u qu kinh t cao Là n ng l ng tái t o, s ch, không s n sinh ra các ch t th i nguy

h i cho c ng đ ng, d khai thác và v n hành an toàn; giá thành s n xu t đi n t các nhà máy th y đi n th p h n r t nhi u so v i các nhà máy đi n có d ng n ng l ng khác Trong đi u ki n n n kinh t n c ta còn nhi u khó kh n, ph i duy trì giá đi n

m c th p đ đ m b o phát tri n dân sinh và các ngành kinh t khác, thì vi c l a ch n

đ u t th y đi n là h p lý

M t khác, so v i nhi t đi n, th y đi n cung c p m t ngu n n ng l ng s ch, h u nh không phát khí th i gây hi u ng nhà kính B ng cách s d ng ngu n n c thay vì các

lo i nhiên li u hoá th ch (đ c bi t là than), thu đi n gi m b t ô nhi m môi tr ng,

gi m b t các tr n m a axít, gi m axit hoá đ t và các h th ng th y sinh Thu đi n

th i ra r t ít khí hi u ng nhà kính so v i các ph ng án phát đi n quy mô l n khác, do

v y làm gi m s nóng lên c a trái đ t

2.1.1.2 Phân ph i dòng ch y không đáp ng nhu c u dùng n c

Trong th c t , l ng n c phân ph i theo không gian th i gian không đ u, n i nhi u

n c g p 15- 20 l n n i ít n c, mùa l chi m 70- 80%, còn mùa c n kéo dài ch chi m 20- 30% t ng l ng n c trong n m mà nhu c u dùng n c trong mùa khô h n

th ng r t nhi u Cùng v i s phát tri n c a xã h i, yêu c u dùng n c ngày càng t ng

mà các tr ng thái t nhiên c a dòng ch y sông ngòi không đáp ng đ c các yêu c u này Vì v y, hi n nay đã có r t nhi u h ch a đã đ c xây d ng ngoài ch c n ng phát

Trang 36

nhu c u v t i, tiêu, phát đi n, v n hành, b o v công trình, tr n c trong mùa l và

đi u ti t, c p n c, s n xu t đi n trong mùa c n

2.1.1.3 S d ng n c đa m c tiêu

Ngoài nhi m v chính c a h ch a là cung c p n c phát đi n thì h ch a còn có nhi m v c p n c cho sinh ho t, nông nghi p, nuôi tr ng th y s n và v n t i th y

2.1.1.4 Kh n ng ph đ nh h th ng đi n

Trong cung c p đi n n ng, th y đi n là ngu n cung ng linh ho t, b i kh n ng đi u

ch nh công su t Nh công su t ph đ nh c a th y đi n, có th t i u hóa bi u đ ph

t i ch y n n b i các ngu n kém linh ho t h n (nh các nhà máy nhi t đi n ho c đi n

h t nhân)

M t u đi m c a th y đi n là có th kh i đ ng và phát đ n công su t t i đa ch trong vòng vài phút, trong khi nhi t đi n (tr tu c bin khí - gas turbine) ph i m t vài gi hay nhi u h n trong tr ng h p đi n nguyên t Do đó, th y đi n th ng dùng đ đáp ng

ph n đ nh là ph n có yêu c u cao v tính linh ho t mang t i

2.1.1.5 C t l phòng l cho h du

ây là lo i công trình l n Khi thi t k đã có m t dung tích đ dành cho vi c c t l Trong mùa l ph i đi u hành sao cho dung tích đó s n sàng ch a đ c tr n l thi t k Nói cách khác m c n c h ph i gi m c quy đ nh nh thi t k N u l v ph i x

đi đ m c n c luôn b ng ho c th p h n m c n c quy đ nh M c n c này g i là

m c n c tr c l N u có m t tr n l l n (d báo đ c) trong khi h du m c n c đang cao, đang đe do nghiêm tr ng c n đ c b o v C a x đ c đóng l i đ ch a l trong h không cho ch y xu ng h du Khi m c n c h du đã rút xu ng s x n c t

h xu ng, th i gian x có th h du duy trì m c n c cao kéo dài nh ng không còn nguy hi m n a

2.1.1.6 Phát tri n b n v ng

Ngoài m c tiêu ch y u là c p n c t i, phát đi n, các h ch a này c ng đã t o nên

nh ng r ng cây xanh t t quanh h , là n i trú ng c a nhi u loài chim thú, t o nên m t

b c tranh phong c nh đ p v i môi tr ng khí h u trong lành đã làm cân b ng l i h

n đang b tác đ ng ch a h p lý c a con ng i Nh v y có th nói đ c

Trang 37

tr ng sinh thái c a h th ng các h ch a đã xây d ng (h nhân t o) n c ta là mang tính t nhiên, ch ng h n h ch a đ c xây d ng s nâng cao m c th y c p, đ m

đ m b o n đ nh đã thúc đ y h sinh v t phát tri n, thu hút đ ng th c v t đ n sinh

s ng (do đó mà ng i ta nh t trí r ng sinh thái - m t đ c tr ng t nhiên c a h ch a

n c, h ch a không ô nhi m)

2.1.1.7 Phát tri n kinh t , c s h t ng

Khi h ch a đ c xây d ng, c nh quan thay đ i có th làm n i phát tri n du l ch t o công n vi c làm cho dân sinh xung quanh

Ngoài ra, thu nh p nh bán đi n còn cho phép tài tr cho các nhu c u h t ng c s c

b n khác, c ng nh đ xoá đói gi m nghèo cho nh ng ng i dân b nh h ng b i

vi c xây d ng thu đi n, và c ng đ ng dân c nói chung

Phát tri n th y đi n s góp ph n mang l i nhi u l i ích nh : Thúc đ y các kh n ng kinh t , b o t n các h sinh thái, cung c p m t ngu n n ng l ng s ch, góp ph n vào phát tri n b n v ng, s d ng n c đa m c tiêu, phát tri n c s h t ng và c i thi n công b ng xã h i… tuy nhiên, vi c xây d ng h ch a th y đi n c ng mang l i nhi u

r ng trong nh ng th p k g n đây đã gây ra nh ng h u qu sinh thái nghiêm tr ng trên

ph m vi toàn c u Bi u hi n rõ r t nh t là s gia t ng c a nhi t đ trái đ t, ho t đ ng

c a bão l t, h n hán, cháy r ng, d ch b nh… Bên c nh đó, di n tích r ng ngày càng thu h p, d n đ n đa d ng sinh h c ( DSH ) r ng ngày càng b suy gi m, các gi ng

Trang 38

loài đ ng, th c v t quí hi m có nguy c b tuy t ch ng đã và đang là nguyên nhân chính th c d n đ n s tàn phá c a thiên tai ngày càng kh c li t

Tác đ ng tr c tiên c a các d án th y đi n đó là làm bi n đ i s l ng và ch đ dòng ch y c a sông, nh h ng không t t đ n h sinh thái th y sinh trong sông h

l u các công trình

Bên c nh đó, nhi u công trình thu đi n dùng đ ng ng áp l c đ d n n c t h

ch a đ n nhà máy thu đi n, đ t o ngu n n c l n, nâng cao hi u qu phát đi n, nên

đo n sông t đ p đ n nhà máy không có n c tr thành m t đo n sông ch t, có chi u dài t vài km đ n hàng ch c km ngay sau tuy n đ p chính

2.1.2.4 H n ch c p n c cho các m c tiêu khác

Trong mùa c n, do ch y u chú ý đ n s n l ng đi n, nhi u h ch a thu đi n t ng

c ng vi c tích n c đ d tr phát đi n, nên l ng n c x xu ng h l u không đáng

k , đôi khi ng ng hoàn toàn T đó, gây nh h ng b t l i đ n vi c cung c p n c cho các m c đích s d ng khác h du nh : c p n c sinh ho t, t i tiêu, giao thông, thu

s n đ ng th i làm bi n đ i ch đ dòng ch y và suy thoái h sinh thái th y sinh

Trang 39

đ i rõ r t, đ c bi t là nh ng lo i di trú theo mùa, ho c làm m t đi các bãi đ trong mùa sinh s n

2.1.2.6 Gây tác đ ng xã h i nh di dân, m t đ t và di s n v n hóa.

T i m t s d án th y đi n, vi c xây d ng nhà tái đ nh c c a các d án th y đi n ch t

l ng không đ m b o, không phù h p v i phong t c, t p quán c a ng i dân đ a

ph ng nên ng i dân ít s d ng nhà mà ph i khai thác g xây d ng l i nhà c a m i

đ , gây lãng phí và m t r ng r t nhi u

Vi c t o h ch a có th làm ng p các di s n v n hóa c a đ a ph ng, th m trí di s n mang t m c qu c gia

2.1.2.7 Nh ng v n đ v n đ nh công trình nh an toàn đ p, b i l ng và nhi m m n…

V n đ phòng ch ng l cho công trình luôn luôn đ c đ t ra r t cao Vì b n thân nó không an toàn s nh h ng r t nghiêm tr ng đ n h du, vì công trình thu đi n nào

c ng thi t k v i giá tr l u l ng (ho c m c n c) ng v i t n su t thi t k nào đó

Ng i ta không th d báo tr c n m nào s xu t hi n tr n l có l u l ng v t quá

l u l ng thi t k , vì v y b n thân đ p c ng là m t m i đe d a cho h du

Xây d ng các h th y đi n l n v i m c tiêu tích n c s n xu t đi n, trong nh ng gi

th p đi m ch x l u l ng t i thi u d n đ n dòng ch y không đ m b o đ đ đ y m n

t i các t nh ven sông bi n c a đ ng b ng sông C u Long i u này càng đ c bi t t h i trong b i c nh bi n đ i khí h u và m c n c bi n ngày càng dâng cao!

S n đ nh hai b sông cùng sinh thái h du b hu ho i nghiêm tr ng vì s dao đ ng

m c n c trong ngày quá l n do ch đ v n hành ki u đi u ti t ngày đêm và x y ra hàng ngày

2.1.2.8 M t trong nh ng nguyên nhân gây l l t

Ngoài lý do thiên nhiên là m a nhi u t o nên l l t, đôi lúc tác đ ng c a con ng i l i

là nguyên nhân chính i v i các h ch a l n còn có tác d ng phòng ch ng l n u không v n hành l và c t l đúng th i đi m thì h ch a có th ph n tác d ng, th m chí còn t ng m c nguy hi m cho h du

Trang 40

2.1.3 V n đ đ t ra khi l a ch n ph ng án đi u ti t xây d ng h ch a th y đi n

V i phân tích gi a l i ích to l n c ng nh thi t h i có th có t vi c xây d ng các h

ch a th y đi n thì v n đ đ a ra là xây d ng h ch a th y đi n sao cho h p lý, dung hòa gi a l i ích và tác h i, chúng ta ph i c g ng phát huy t i đa các l i ích c a công trình và gi m thi u các tác h i c a chúng i u này có th th c hi n đ c n u chúng

ta v n d ng m t cách khoa h c bài toán đa m c tiêu trong đánh giá hi u qu d án đ u

t th y đi n

S cân nh c tính toán gi a l i ích và tác h i khi xây d ng công trình th y đi n ph i

đ c th c hi n đ y đ và khoa h c, trên c s quy n l i chung c a c ng đ ng, qu c gia và s d ng các ph ng pháp phân tích tiên ti n nh t Xây d ng m t cái đ p trên

m t con sông c ng gi ng nh xây m t xa l qua m t vùng hoang dã, nó s chia c t môi tr ng thiên nhiên thành hai không gian khác nhau Trong tr ng h p đ p có h

ch a đ đi u hòa dòng n c thì dòng ch y t nhiên c a con sông s thay đ i S thay

đ i s nhi u hay ít tùy theo h ch a đ c v n hành nh th nào Khi dòng ch y t nhiên c a m t con sông thay đ i, thì h sinh thái trong l u v c con sông đó c ng b

nh h ng và có th m t m t th i gian khá lâu m i tìm đ c s cân b ng m i, ho c

th m chí không tìm l i đ c l i cân b ng ban đ u

Các d án th y đi n th ng n m nh ng vùng r ng núi nên khi xây d ng c n ph i khai quang m t di n tích l n đ xây các công trình nh : đ ng sá, đ p, nhà máy,

đ ng dây d n đi n Ph n lòng h s b ng p n c c ng ph i đ c khai quang, và dân c trong vùng ph i đ c d i đi ch khác Nh ng ho t đ ng này s nh h ng lên môi tr ng thiên nhiên đã có s n tr c đó và tác đ ng lên h sinh thái c a khu v c

i s ng c a dân c trong vùng c ng nh các giá tr v n hóa l ch s c a khu v c d

án c ng s b thay đ i ho c bi n m t hoàn toàn có th đánh giá đúng đ n l i ích

c a m t d án th y đi n, t t c các y u t nêu trên c n đ c phân tích đ y đ , k c

nh ng thi t h i hay l i ích không th ho c r t khó đ nh l ng theo các ch tiêu giá tr

Do đó, các trung tâm v n đ c n đ c gi i quy t là:

- Các ph ng án l a ch n v i đ p và đi u ti t h ch a

- Hi u qu : Chi phí và l i ích

- Hi u qu kinh t

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w