TIÕT 15: THÖÙ TÖÏ THÖÙ TÖÏ. THÖÏC HIEÄN CAÙC[r]
Trang 1TIÕT 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC
PHÉP TÍNH
Trang 2 1) Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức không có dấu ngoặc :
A/ nhân chia cộng trừ lũy thừa B/ lũy thừa cộng trừ nhân chia C/ lũy thừa nhân chia cộng trừ D/ cộng trừ nhân chia lũy thừa
Đáp án : C
Trang 3 2) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc :
A/ { } [ ] ( ) B/ [ ] ( ) { } C/ ( ) { } [ ] D/ ( ) [ ] { }
Đáp án : D
Trang 4 3) Chọn câu đúng :
A/ 2 42 = 82 = 64 B/ 2 42 = 2 16 = 32 C/ 2 42 = 2 8 = 16 D/ 2 42 = 82 = 16
Đáp án : B
Trang 5Minh họa thứ tự thực hiện
các phép tính
150 – [(85 + 52 – 30) : 2] 3 + 2
= 150 – [(85 + – 30) : 2] 3 + 225
= 150 – [( – 30) : 2] 3 + 2110
= 150 – [ : 2] 3 + 280
= 150 – 3 + 240
= 150 – + 2120
= + 230
= 32
Trang 6Bài toán :
1) Tính :
A/ (6 + 6) : 6 + 6 6 B/ (6 + 6 : 6 + 6) 6 C/ [(6 + 6) : 6 + 6] 6 D/ 6 + 6 : 6 + 6 6
= 38
= 78
= 48
= 43
Trang 7 2) Tính :
A/ 45 – [35 – (7 – 2)2]
B/ 5 42 – 18 : 32
C/ 24 5 – [131 – (13 – 4)2]
D/ 420:{350:[260 – (455 – 8.25)]}
= 35
= 78
= 30
= 6
Trang 8 3) So sánh :
A/ 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72
B/ 102 + 112 + 122 và 132 + 142
C/ 13 + 23 + 33 + 43 và (1+2+3+4)2
D/ 37.(3 + 7) và 33 + 73
Trang 9 4) Tìm x bieát :
A/ 125 – 25.x = 3.(32 + 42) B/ 200 – 6.(x – 5) = 158
C/ 84 : (4x – 7) + 11 = 15 D/ 541 + (218 – x) = 735
Trang 10 5) Tìm số tự nhiên n biết :
A/ 2n = 64 B/ 5n = 125 C/ 12n = 144 D/ 3n = 81
A/ n = 6 B/ n = 3 C/ n = 2 D/ n = 4
Trang 11Bài tập về nhà
1) Tính :
A/ 3 52 – 144 : 42
B/ 32 14 – [105 – (16 – 9)2]
C/ 300 : {750 : [350 – (6 53 – 32 50)]}
A/ x – 48 : 6 = 12
B/ (x – 48) : 6 = 12
C/ 100 – 3x = 55 : 53