Thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp và những bạn có cùng tháng sinh thì xếp thành một nhóm.[r]
Trang 1Khối lượng chè trong
từng hộp(tính bằng gam)
H·y t×m c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu vµ tÇn
sè cña chóng?
Chọn 30 hộp chè một cách tuỳ ý trong kho cña một cửa hàng và đem cân, kết quả được ghi lại trong bảng 7
Giá trị (x)
98 99 100 101 102
Trang 2N =20 Bảng 8
Giá trị (x)
Tần số( n)
Giá trị (x)
VD: Lập bảng “ Tần số ” từ bảng 1 SGK:
Giá trị (x) Tần số (n)
N=20
Bảng 9
XEM BẢNG 1
Trang 3 Tuy có 20 lớp đi trồng cây nhưng chỉ có 4 giá trị khác nhau là 28; 30; 35; 50
Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây, song lại có đến 8 lớp trồng được 30 cây
Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là 30 hoặc 35 cây
Sử dụng bảng 8, bảng 9 trả lời các câu hỏi:
1) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
3) Tần số nhỏ nhất là mấy? Nó có giá trị
tương ứng là bao nhiêu?
4) Tần số lớn nhất là mấy? Tìm giá trị tương
ứng của nó?
Nhận xét:
CÂU HỎI
Số cây Số lớp
Trang 4Kết quả điều tra về số con của 30 gia đỡnh thuộc một thụn được cho trong bảng 11.
Bài 6:
2
4
1
3 0
a) Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ? Từ đú lập bảng “tần số”
b) Hóy nờu nhận xột từ bảng trờn và số con của gia đỡnh trong thụn.
+ Số con của cỏc gia đỡnh trong thụn chủ yếu thuộc vào khoảng nào?
+ Số gia đỡnh đụng con, chiếm tỉ lệ bao nhiờu?
Số con của mỗi
gia đỡnh (x)
Tần số
ĐÁP ÁN
Nhận xột:
- Số con của cỏc gia đỡnh trong thụn chủ yếu là 2 con S gia đình 2 ố con chi m t l cao nh t ế ỉ ệ ấ
0
0
0 1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2 2
2
2 2
2
2
2
2
2
2 2
3
3
3
3
3
4
4 4
3
BẢNG TẦN SỐ
0
1
2 3
2 1
2
3
4
1
2
3
6
9
10
11 12
13
16 17
1
2
3
4
5
1 2
Trang 5Bài 5: TRÒ CHƠI TOÁN HỌC:
Thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp và những bạn
có cùng tháng sinh thì xếp thành một nhóm Điền kết quả thu được theo mẫu bảng 10:
Trang 6 Nắm vững cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
Hiểu lợi ích của bảng tần số trong công tác điều tra
Bài tập về nhà: bài 7 SGK trang 11
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 7Bảng 1:
Điều tra về số cây trồng được của mỗi lớp nhân dịp tết trồng cây
STT
1
2
4
3
5
6
7
8
9
10
STT 11 12 14
13
15 16 17 18 19 20
6A
6B
6E
6C
6D
7A
7B
7D
7C
7E
8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B
9E 9D 9C
số cây trồng được trồng đượcsố cây 35
35
35
30
30
30 30 28 28
30
30
35 35
35
50 50
50 30
30 35
KẾT QUẢ TỪ TIẾT TRƯỚC:
n28 =2 ; n30 =8; n35 =7; n50 =3 TRỞ LẠI