1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án học kì II Vật lí Lớp 8 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Văn Cường

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng của chất Trọng lượng của chất Cả khối lượng và trọng lượng của chất Nhiệt độ của vật Câu 3: Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng: Đồ[r]

Trang 1

GA  lý 8

Ngày '()

 

Tìm

2.*C )

Làm / TN E sgk

3 Thái 7)

Trung

II/  

Giáo viên:

1 lò xo LM thép 1 máng nghiêng, 1 OP A và 7 + Q8 Các hình R hình 16.1 a,b

2 T! sinh:

Nghiên , U sgk

III/  

2

3 Tình

Giáo viên

4 Bài @ )

 giúp !" GV

HOẠT ĐỘNG 1:

Tìm

GV: Cho hs

HS:

GV: Khi nào  ] có 5 ^

HS: Khi

GV: Em hãy 9 ví '1 a  có 5 ^

HS:

@  E trên ; cao

GV: b5 : >= 5  là gì?

HS: Jun

HOẠT ĐỘNG 2:

Tìm

GV: Treo hình R hình 16.1a lên LP

HS: Quan sát

GV:  a này có sinh công không?

HS:

GV:

HS:

GV:

HS: Càng @8

GV:

.9 ! là gì?

I/ Cơ năng:

Khi

ta nói  có 5 8 thì 5  >=  càng @8 5  ./ tính LM 5 : Jun

II/ Thế năng:

C1:

dây 8 Dây  làm OP A B có

* j : trí càng cao so @ A 9 thì công

mà nó có

*

Trang 2

GA  lý 8

HS:

GV:

HS:

GV: Treo hình R hình 16.2 sgk lên LP

HS: Quan sát

GV: Hai lò xo này, cái nào có 5 ^

HS: Lò xo hình b

GV: ( sao L + là lò xo hình b có 5 ^

HS: Vì nó có

GV:

HS: là

GV: Hãy

GV: Hãy

HS: P 

HOẠT ĐỘNG 3:

Tìm

GV:

HS: Quan sát

GV:

HS:

GV: Hãy

HS: P 

GV: Hãy a l vào C3?

HS:

GV: Làm TN

(2) Em hãy so sánh quãng

HS: P 

GV: Thay

làm TH

TN @^

HS: P 

HOẠT ĐỘNG 4:

Tìm

GV: Hãy nêu ví

HS: Hòn 3 = bay, p tên = bay…

GV: Treo hình 16.4 lên LP và cho hs G P  ) Hình a, b,

c nó

HS: P 

LM 0

*

 càng @8

- vào C2: bB cháy ?/ dây, lò xo làm cho +

8

III/ Động năng

Khi nào  có 7 

C3:

làm

C4:

C5:

*

! là 7 8

nào?

/ >= vIV/ Vận dụng

C9: Viên ( = bay Hòn 3 = ném

> B)

Cho hs  P BT 16.1 và 16.2 SBT

Bài

Trang 3

GA  lý 8

Bài

* Câu

-

-

IV/ Rút kinh +,

Ngày '()

(- $./0 HOÁ VÀ 451 TOÀN   I/

Phát

8

U )

Thái 7)

II/  :

Giáo viên: 1

HS: Nghiên , U sgk

III/  :

* W tra:

Bài p)

GV: Hãy

HS: P 

GV:

Tình

Giáo viên nêu tình

Bài @ )

 giúp !" Gv

các '( 5 )

GV: Treo hình R phóng @ hình 17.1 lên LP

HS: Quan sát

GV: Quan sát OP bóng 5 và hãy cho L + 7 cao và

HS: b7 cao  P 6  B 

GV: Hãy a vào các : trí (1), (2),(3) E câu C1

HS: (1)  P x (2) 

GV:

nào?

HS:

I/ Sự chuyển hoá các dạng cơ năng:

C1: (1)  P (2) 

C2: (1)  P (2) 

Trang 4

GA  lý 8

GV: Khi

HS:

GV:

HS: : trí A

GV:

HS: : trí B

GV: Cho

GV: Cho

HS:

GV: Làm thí

HS: Quan sát

GV: Khi con  l A -> B thì  B nó  hay

 P 8

HS: 8

GV: Khi con  l B->C thì  B nó  hay

 P 8

HS:  P 8

GV: Khi

/ nào sang  / nào?

HS:

GV:

HS:

: trí B

GV:

 SGK

5 8

GV: Trong 2 thí

.w 8

GV:

HS: b! và ghi vào E8

GV: Cho

HS:

GV: Khi

thành  / nào?

HS:

GV: Khi ném

HS:

1/ > B)

2/

C3: (1) 

(2)  P (3) 

(4)  P C4:

C5: =8 B 

L8 B  P

C6:

C7:

B

* *+ ) SGK

II/Định luật bảo toàn cơ năng:SGK

III/ Vận dụng:

C9: =8%zb

Trang 5

GA  lý 8

a/ Bài

Làm BT 17.2 ;17.3 ; 17.4 ba bài ;8

b/ Bài

Các em xem

IV/ w sung:

b %zb

c b%z

%zb

* Rút kinh

Ngày '()

ÔN 89 $:  $;

"|*C )

3/Thái 7)

  

Giáo viên và

  

"|* W tra:

a.Bài p)

GV:Em hãy

T\)P  8

3 Tình

này, hôm nay ta vào  + ôn ;)

4 Bài @ )

 giúp !" GV

HOẠT ĐỘNG 1:

Ôn

GV:

HS: Là

 khác

Hãy Hãy

Trang 6

GA  lý 8

GV: Hãy

HS: b L76 xe (;8

GV: Hãy

HS: P 

GV:

HS: Là b có  B thay w 8

GV: Hãy nêu các A W >= G và cách L W '  G

LM N5^

HS: P 

GV:

HS: Là 2

GV: Hãy phát

HS: Nêu

GV: Công ?9 cho ta L + gì?

HS: Cho ta

GV:

HS: Nêu bD E sgk

HOẠT ĐỘNG 2:

Ôn

GV: Hãy

- hai

G gì?

HS: Cân LM

GV:

HS: Xô  a @

GV: Cho hs

HS:

GV: Ta dùng công

HS: V =

GV: Cho hs

HS:

GV:

HS: P =

GV: ! hs lên LP  P

HS:

B^

Hãy nêu A W và cách L W '  G LM d58

Hãy phát

Công ?9 cho ta L + gì?

II/ Bài tập:

bài ; 1 trang 65 skg

 P ) V1 = = = 4 m/s V2 = = = 2,5 m/s

Bài ; 2 trang 65 sgk:

 P )

P = = = 6.104 N/m

HOẠT ĐỘNG 3:

> B)

Ôn

Bài

Xem

t

S

S

F

1

1

t

S

25 100

2

2

t

S

20 50

20 25

50 100

2 1

2 1

t t

S S

S

F

4 10 150

2 450

2

S

F

4 10 150

2 450

Trang 7

GA  lý 8

Bài

* Câu

- các

IV/ Rút kinh +,

Ngày '()

I/

2 *… 

3 Thái 7)

II/  

Giáo viên:

T! sinh: Nghiên , … sách giáo khoa

III/  

2 * W tra

a.Bài p)

Giáo Viên:

này

HS: )P 

GV:

3 Tình

Giáo viên nêu tình 4.Bài @ )

 giúp !" GV

GV: cho

HS:

GV:

GV: Nguyên

I/ Các chất có được cấu tạo từ các hạt riêng biệt không:

Trang 8

GA  lý 8

HS: Nt là

GV:

HS: kính

cách không :

GV: Quan sát hình 19.3 và hãy xho L +  s= các

nguyên „ 9 có liên + không?

HS: Có

GV: D9 50Cm3 cát 7 @ 50Cm3 ngô

xem có / 100Cm3

HS: Không, vì cát

vào

.Z8

GV: Hãy

HS: P 

GV: Cho HS

HS:

GV:

GV: Cho HS quan sát hình 19.3 sgk

GV: Hãy

. tan và @ có : ! ?

HS: Vì các phân

nên chúng có

GV:

sao?

HS:

phân

cách này

GV: Cá

cá ?B / E @ ?

HS: Vì  s= các phân „ @ có khoang cách nên

không khí hoà tan vaò /

II/ Giữa các phân tử có khoang cách không:

Thí

C1: không xen vào

III/Vận dụng:

C3: khi phân „ @ và các phân „ xen và các phân „ .

C4: Vì các phân

C5: Vì không khí hoà tan vào /8

> B)

T@ '< HS G  P bài 19.1 SBT

Bài

Trang 9

GA  lý 8

 P BT 19.2, 19.3 , 19.4, 1+.5 SBT

Bài

“ Nguyên

* Câu

- Phân

- Nguyên

IV/ Rút kinh +,

Ngày '()

I/

U )

Làm

Thái 7)

II/  

Giáo viên:

5 bình

2 T! sinh:

Nghiên , U sgk

III/  

* W tra:

Bài p)

GV:

HS: P  8

GV:

Tình

GV

Bài @ )

 giúp !" GV

HOẠT ĐỘNG 1:

Tìm

GV: Cho hs

HS:

GV:

Thí nghiệm Bờ rao

(sgk)

Trang 10

GA  lý 8

kính

nguyên

GV:

em hãy cho

Brao không?

HS:

GV: Em hãy

TN Brao?

HS: Phân „ @

GV:

HS: P 

GV: Cho hs

HS:

GV:

HS: Vì các phân

phân

GV: Cho hs

phút

GV:

HS: có

GV: Cho hs

HS:

GV:

20.4 sgk)

HS: Quan sát

GV: Em hãy

gian thì sunfat hòa < vào @^

HS: Do

vào sunfat và / (

GV:

HS: Các phân

phía

GV:

.7 ^

HS: Vì các phân

GV:

thích.?

HS:  P thích

Phân tử, Nguyên tử chuyển động không ngừng:

C1:

C2: Phân „ @

C3: Vì các phân

va .78

3.Chuyển động của phân tử và nhiệt độ:

.7 càng nhanh

Vận dụng:

C5: Các phân

l a ! phía

C6:

.7 càng nhanh

Trang 11

GA  lý 8

1 > B)

Ôn

Làm BT 20.1 và 20.2 SBT

Bài

Làm BT 20.3; 20.4; 20.5 SBT

Bài

* Câu

-

- Nêu cách làm thay

IV/ Rút kinh +,

Ngày '())

$I 

I/

Phát

*U )

Tìm

Thái 7)

II/  

1.GiáoViên: 1

III/  P '()

* W tra:

Bài p)

GV:

HS: P 

GV:

Tình

GV

Bài @ )

HOẠT ĐỘNG 1:

Tìm

GV:

HS:

GV: Các phân

I/ Nhiệt năng:

w 7  >= các phân „ 9 (2 nên  ! là

Trang 12

GA  lý 8

HS:

GV:

HS: Là w 7  >= các phân „ 9

(2 neê 8

GV:

^

làm thay

GV: Em hãy

HS:

công

GV:

HS: ! xát + k

GV:

HS: Cho

GV: Hãy

HS: P 

HOẠT ĐỘNG 3:

Tìm

GV: Cho hs

GV:

HS:

GV: Kí

HS: Q

GV: b5 : là gì?

HS: Jun (J)

HOẠT ĐỘNG 4:

Tìm

GV: Khi nung nóng + k6 Lf vào

không?

HS:

GV: Khi xoa bàn tay thì bàn tay nóng lên

HS:

GV: Hãy

HS:

 >= không khí Z OP bóng, >= OP

bóng và A sàn

II/ Các cách làm thay đổi nhiệt năng:

1 C1: Làm + k ma sát

2

Cách làm thay

C2: Cho

III/ Nhiệt lượng:

trong quá trình Kh: Q

b5 :) Jun (J)

IV/ Vận dụng:

C3:

C4:

bóng và sàn nhà

> B)

Ôn

T@ '< hs làm BT 21.1; 21.2 SBT

2

a Bài

Trang 13

GA  lý 8

Các em

Xem cách LB trí TN hình 22.1 và 22.2

IV/ Rút kinh +,

Ngày '()

JK $I

I/

1

HS:

28*U )

Làm

3 Thái 7)

II/  

1.Giáo viên:

Các '1 1 làm TN hình 22.1 sgk; 22.2; 22.3; 22.4 sgk

2 T! sinh:

Nghiên , … sgk

III/  

2 * W tra

a Bài p) GV:

HS: P 

GV:

3 Tình

Giáo viên

4 Bài @ )

 giúp !" GV

HOẠT ĐỘNG 1:

Tìm

GV:

hs

GV: Em hãy quan sát và mô

ra?

HS: Các

GV: Các

HS:

GV: Các

HS: a,b,c,d,e

GV:

HOẠT ĐỘNG 2:

Tìm

I/ Sự dẫn nhiệt

Thí

C1:

ra

C3:

Trang 14

GA  lý 8

GV: Làm TN hình 22.2 sgk

HS: Quan sát

GV: Cho hs P  C4

HS: Không, kim

GV: Trong 3

HS: bk

GV: Làm TN

HS: Quan sát

GV: Khi

HS: Không

GV:

HS: Quan sát

GV: Khi

HS: Không vì

HOẠT ĐỘNG 3:

Tìm

GV: Hãy tìm 3 ví

HS: P 

GV:

HS: Vì kim

GV:

HS: vì không khí

GV: a mùa [ vì W (2 @; không khí  s=

các @; lông

GV:

HS: P 

II/ Tính dẫn nhiệt của các chất:

1.TN1:

C4: Kim

C5:

kém

2 TN2:

C6: Không vì

C7: Sáp không

III/ Vận dụng:

C9: Kim C10: Không khí

C11:

kém  s= các @; lông C12: Vì kim

> B)

T@ '< hs làm BT 22.1, 22.2 SBT

BVH:

BSH:

* Câu

- bB  là gì?

-

IV/ Rút kinh +,

Trang 15

GA  lý 8

Ngày '()

>L M: - 4G O@ $I

I/

*U )

Làm / các TN E sgk

Thái 7:

Có tinh

II/  

GV: Các '1 1 làm TN hình 23.2, 23.3, 23.4, 23.5 sgk

HS: Nghiên , U sgk

III/  

2 * + tra

a Bài p)

GV:

HS: P 

GV:

b

3

4 Bài @ )

 giúp !" GV

GV: Làm TN cho hs quan sát

GV:

HS: Thành dòng

GV:

KB^

HS:

GV: ( sao L + @ trong B nóng lên?

HS:

GV: T 4 / (2 thành các dòng @ ! là B

8

GV: Làm TN hình 23.3

HS: Quan sát

GV:

HS: Không khí nóng

K[B (2 thành B 

GV:

'@ ^

HS: P 

HOẠT ĐỘNG 2:

Tìm

GV: Làm TN

HS: Quan sát

GV:

a gì?

I/ Đối lưu

TN:

C1:Dù C2: Lóp @ nóng E ra -> ! / riêng KB

C3: Dùng

 '1

C4: Không khí E '@ nóng w lên, không khí

II

TN

Trang 16

GA  lý 8

HS: không khí

GV:

HS:

HOẠT ĐỘNG 3:  '1)

GV: ( sao E TN hình 23.4, bình '@ không khí (

có 7 d^

HS:

GV: ( sao a mùa hè ta hay A áo màu  mà

không A áo màu d^

HS:

GV: Treo

lên LP a vào

HS:

C7: Không khí trong bình nóng, E ra C9:

III/ Vận dụng:

C10:

C11:

> B)

T@ '< hs làm BT 23.1 và 23.2 SBT

2

a.BVH:

Làm BT 23.3; 23.4; 23.5

b BSH: “ * W tra 7  +u

Các em ôn

IV/ Rút kinh +,

Ngày '()

I/

*U :

Thái 7:

Nghiêm túc,

II/ >R *S, tra:

* Hãy

1 Các

2  s= các nguyên „6 phân „ có …

3

* Hãy khoanh tròn vào

Câu 1: Khi w 50cm3/ vào 50 cm3

Trang 17

GA  lý 8

M 100cm3

3 3

Câu 2: Khi các nguyên

Câu 3: Trong các cách

bk6 không khí, @

Không khí, @6 k

@6 k6 không khí

Câu 4:

Câu 1:

Câu 2: a mùa nào chim hay xù lông? ( sao?

Câu 3:

III/ $TU V 6R nhà:

Bài

Câu

Công

IV/ 4X sung:

1 Nguyên „6 phân „

2

3 w 7 

*

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: D

Câu 4: C

B

Câu 1:

các phân

mau

Câu 2:

lông chim giúp chim

Câu 3:

Trang 18

GA  lý 8

Ngày '()

I/

1

2 *U )

Làm / TN E sgk >= bài

II/  

1 Giáo viên:

h1 1 W làm TN >= bài

2 T! sinh:

Nghiên , U sgk

III/  

1

2

3 Tình

Nêu tình

4 Bài @ )

HOẠT ĐỘNG 1:

Tìm

GV:

lên

HS: 3

b7  t0

GV:

nóng lên có

làm cách nào?

HS: P 

GV: Làm TN E hình 24.1 sgk

HS: Quan sát

GV: Em có

HS: P 

GV: Quan sát LP sgk và cho L + + B nào  B

nhau, + B nào khác nhau, + B nào thay w ^

HS: t = nhau; t # t

GV: Em có

HS:

càng @8

GV: Cho hs

vào và

GV:

HS:

GV: Làm TN

I/

Quan C2:

càng @

Quan

C3:

 B nhau C4:

C5:

thu vào càng @8

Trang 19

GA  lý 8

.w + B nào?

HS:

GV:Quan sát LP 24.2 và hãy a vào ô B

cùng?

HS: b a vào

GV: Em có

HS:

@8

GV: Làm TN

HS: Quan sát

GV: TN này, + B nào thay w 6 không thay w ^

HS: P 

GV:

HS: Có

HOẠT ĐỘNG 2:

Tìm

GV:

HS: Q = m.c t

GV:

HOẠT ĐỘNG 3:

Tìm

GV: ! 1 hs ! C8 sgk

HS: b!

GV:

HS: Cân KL,

GV: Hãy tính

.W  l 200C + 500C

HS: Q = m.c t = 5.380.30 = 57000J

GV: T@ '< hs  P C10

HS: Quan sát

GV: Em nào  P / câu này?

HS: Lên

Quan

II/ Công thức tính nhiệt lượng:

Q = m.c t Trong M:

t : b7  t0

C:

III/ Vận dụng:

C9: Q = m.c t = 5.380.30 = 57000J

C10 Q1 = = 0,5 880 75 = = 33000 (J)

Q2 = = 2 4200 75 = = 630.000 (J)

Q = Q1 + Q2 = 663.000 (J)

1 > B)

Ôn

T@ '< HS  P 2 BT 24.1 và 24.2 SBT

2

a Bài

Làm Bt 24.3 ; 24.4 ; 24.5 SBT

b bài

*Câu

- Phân tích cân

) (2 1

1

1C t t

m

) (2 1

2

m

Trang 20

GA  lý 8

- Xem

IV/ Rút kinh +,

Ngày '()

9$: TRÌNH CÂN 4\ $I

I/

1

Phát

2

3 Thái 7: ; trung phát L W xây 'G bài

II/  

1.Giáo viên:

2 T! sinh: Nghiên , U sgk

III/  

1

2 * W tra

a Bài p)

GV: Em hãy

HS: P 

GV:

b

3 Tình

4 Bài @ )

 giúp !" Gv

HS: Nêu 3

GV:

An I^

HS: An I

cân

GV: PT cân

HS: Q f= ra = Q thu vào

GV: Em nào hãy

/^

HS: Q = m.c t

GV:

Qthuvào

HOẠT ĐỘNG 3:

GV: Cho hs ! bài toán

HS:

GV: Em hãy lên LP tóm  bài toán

I/ Nguyên lí truyền nhiệt:

(sgk)

II/ Phương trình cân bằng nhiệt:

(SGK)

III/ Ví dụvề PT cân bằng nhiệt:

(sgk)

...

C5: =8  B 

L8 B  P

C6:

C7:

B

* *+ ) SGK

II/ Định luật bảo toàn năng:SGK

III/ Vận dụng:

C9: =8 %zb... 3

GA  lý 8< /p>

Bài

* Câu

-

-

IV/ Rút kinh +,

Ngày ''()

(- $./0 HỐ VÀ 451 TỒN  ...  I/

Phát

 8

U )

Thái 7)

II/  :

Giáo viên:

HS: Nghiên , U sgk

III/  :

* W tra:

Bài

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w