1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối chương tình Số học 6 - Tuần 20-24 - Vũ Thị Hải

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG §9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập §10 Nhân hai số nguyên khác dấu §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu Luyện tập §12 Tính chất của phép nhân Luyện tập §13 Bội và ước của một số nguyên Ô[r]

Trang 1

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Phân phối chương trình số học 6

Cả năm: 35 tuần (140 tiết)

Kỡ I : 18 tuần (72 tiết)

Kỡ II : 17 tuần (68 tiết)

59 Đ9 Quy tắc chuyển vế

Luyện tập

60 Đ10 Nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

20

61 Đ11 Nhõn hai số nguyờn cựng dấu

63 Đ12 Tớnh chất của phộp nhõn

21

65 Đ13 Bội và ước của một số nguyờn

22

66, 67 ễn tập chương II

68 Kiểm tra 45’ (Chương II)

69 Đ1 Mở rộng khỏi niệm phõn số 23

70 Đ2 Phõn số bằng nhau

71 Đ3 Tớnh chất cơ bản của phõn số

72 Đ4 Rỳt gọn phõn số 24

75 Đ5 Quy đồng mẫu số nhiều phõn số 25

77 Đ6 So sỏnh phõn số

78 Đ7 Phộp cộng phõn số

26

80 Đ8 Tớnh chất cơ bản của phộp cộng phõn số

27

82 Đ9 Phộp trừ phõn số

84 Đ10 Phộp nhõn phõn số

28

85 Đ11 Tớnh chất cơ bản của phộp nhõn phõn số

87 Đ12 Phộp chia phõn số 29

Trang 2

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm học: 2010 - 2011

89 Đ13 Hỗn số Số thập phõn Phần trăm

30

91 Luyện tập cỏc phộp tớnh về phõn số và số thập phõn

với sự trợ giỳp của mỏy tớnh CASIO hoặc mỏy tớnh năng tương đương

92 Luyện tập cỏc phộp tớnh về phõn số và số thập phõn

với sự trợ giỳp của mỏy tớnh CASIO hoặc mỏy tớnh năng tương đương

93 Kiểm tra 45’

32

94 Đ14 Tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước

33

97 Đ15 Tỡm một số biết giỏ trị một phõn số của nú

34

100 Đ16 Tỡm tỉ số của hai số

101 Luyện tập

102 Đ17 Biểu đồ phần trăm

35

103 Luyện tập

104, 105 ễn tập chương III với sự trợ giỳp của mỏy tớnh

CASIO hoặc mỏy tớnh năng tương đương

36

106, 107 Kiểm tra cuối năm 90’

108 ễn tập cuối năm

109 ễn tập cuối năm

37

110 ễn tập cuối năm

111 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học) 38

Trang 3

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

TUầN 20

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- HS hiểu và vận dụng đỳng cỏc tớnh chất: Nếu a = b thỡ a + c = b + c và ngược lại: nếu a + c = b + c thỡ b = a

- HS phỏt biểu được quy tắc chuyển vế

2 Kỹ năng:

- HS vận dụng đỳng cỏc tớnh chất

- HS vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

3 Thỏi độ: HS thấy được lợi ớch tớnh chất của đẳng thức và quy tắc chuyển

vế khi làm bài tập

II CHUẨN BỊ

* GV:

+ Chiếc cõn bàn, hai quả cõn 1 kg và hai nhúm đồ vật cú khối lượng bằng nhau

+ Thước thẳng, giỏo ỏn, bảng phụ

* HS: Đồ dựng học tập

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP

1 Tổ chức 6C : 39 / 39

2 Cỏc hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phỳt)

GV yờu cầu

HS1:

+ Phỏt biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc

đằng trước cú dấu “+”, bỏ dấu ngoặc

đằng trước cú dấu “–”

+ Làm bài tập 60b) Sgk/85

b) (42 – 69 + 17) – (42 + 17)

HS2: làm bài tập

HS1 phỏt biểu quy tắc bỏ ngoặc và làm bài tập 60

b) (42 – 69 + 17) – (42 + 17) = 42 – 69 + 17 – 42 – 17 = 42 + (-69) + 17 + (-42) + (-17) = 42 + (-69) + 17 + (-42) + (-17) = 42 + (-69) + 17 + (-42) + (-17) HS2 lờn bảng:

Ngày soạn : 25/12/2010 Ngày dạy : 03/01/2011 Tiết 59

Trang 4

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm học: 2010 - 2011

a) Tỡm x, biết: x – 2 = - 3

b) Tỡm x, biết: x + 4 = – 2

GV nhận xột, cho điểm

a) x – 2 = – 3

x = – 3 + 2

x = – 1 b) x + 4 = – 2

x = – 2 – 4

x = – 6

Hoạt động 2

TèM HIỂU TÍNH CHẤT CỦA ĐẲNG THỨC (10 phỳt)

- GV yờu cầu HS làm ?1

- GV đặt vào hai đĩa cõn cỏc vật

dụng khỏc nhau sao cho cõn thăng

bằng, gọi cỏc vật dụng trờn mỗi đĩa

cõn là a và b sau đú thờm hai quả cõn

cựng trọng lượng vào hai đĩa cõn (gọi

vật đú là c) Hóy quan sỏt xem cõn cú

cũn cõn bằng khụng ?

? Vỡ sao cả hai trường hợp cõn vẫn

thăng bằng ?

Qua ?1 GV đưa bảng phụ ghi bài

tập: Hóy điền vào chỗ trống :

Nếu a = b thỡ a + c b + c

Nếu a + c = b + c thỡ a c

Nếu a = b thỡ b a

- GV nhận xột và khẳng định lại tớnh

chất của đẳng thức

GV cho 2 – 3 HS đứng tại chỗ nhắc

lại tớnh chất

? Điều nhận định dưới đõy cú đỳng

khụng ?

Nếu a = b thỡ a – c = b – c

1 Tớnh chất của đẳng thức

?1

HS thực hiện tỡm hiểu và nhận xột

HS: vỡ trong cả hai trường hợp vật dụng trờn hai đĩa cõn đều cựng trọng lượng

HS lờn bảng thực hiện Nếu a = b thỡ a + c = b + c Nếu a + c = b + c thỡ a = c Nếu a = b thỡ b = a

HS lắng nghe, ghi vở:

* Tớnh chất :

Nếu a = b thỡ a + c = b + c Nếu a + c = b + c thỡ a = c Nếu a = b thỡ b = a

HS thực hiện nhắc lại tớnh chất HS: Những nhận định đú đều đỳng

Trang 5

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6 Nếu a – c = b – c thỡ a = b

Nếu – a = – b thỡ – b = – a

GV nhận xột và khẳng định lại

GV chỳ ý điều kiện a, b  Z

Hoạt động 3

TèM HIỂU CÁC VÍ DỤ (5 phỳt)

GV yờu cầu HS ỏp dụng tớnh chất

trờn làm vớ dụ:

Tỡm số nguyờn x, biết x – 2 = – 3

GV nhận xột

? Ở mỗi bước ta sử dụng tớnh chất

nào?

- GV yờu cầu HS tương tự làm ?2

Tỡm số nguyờn x, biết: x + 4 = – 2

GV nhận xột, chốt lại

2 Vớ dụ

HS thực hiện:

x – 2 = – 3

x – 2 + 2 = – 3 + 2

x = – 3 + 2

x = – 1

HS nờu cỏc bước giải

?2

HS lờn bảng trỡnh bày:

x + 4 = – 2

x + 4 – 4 = – 2 – 4

x = – 2 – 4

x = – 6

Hoạt động 4

TèM HIỂU QUY TẮC CHUYỂN VẾ (15 phỳt)

? Hóy so sỏnh cỏc cỏch giải của bài

toỏn dưới đõy:

x–2= -3

x–2+2 = -3+2

x = -3 + 2

x = – 1

x–2= -3

x = -3 + 2

x = – 1

x + 4 = – 2

x+4–4 = -2–4

x = – 2 – 4

x = – 6

x + 4 = – 2

x = – 2 – 4

x = – 6

? Vậy muốn chuyển một số hạng từ

3 Quy tăc chuyển vế

HS quan sỏt so sỏnh hai cỏch:

+ Cỏch 1: ỏp dụng tớnh chất đó nờu trờn

+ Cỏch 2: chuyển số hạng từ vế này sang vế kia đồng thời đổi dấu cỏc số hạng đú

HS: Ta chuyển số hạng đú đồng thời

Trang 6

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm học: 2010 - 2011

vế này sang vế kia, ta làm thế nào?

GV nhận xột và đưa ra quy tắc

Yờu cầu 2HS phỏt biểu lại quy tắc

GV cho HS nghiờn cứu vớ dụ

GV yờu cầu HS làm ?3

Tỡm số nguyờn x, biết x + 8 =(-5)+ 4

GV nhận xột, chốt lại

? Hóy chứng minh rằng:

(a - b) + b = a

x + b = a thỡ x = a - b

? Từ đú cú nhận xột gỡ?

GV cho HS nờu nhận xột trong SGK

đổi dấu của số hạng đú

*Quy tắc (Sgk/86)

HS thực hiện nhắc lại quy tắc

Vớ dụ (Sgk/86)

HS nghiờn cứu vớ dụ và nờu cỏc bước giải bài toỏn đú

?3

HS lờn bảng, ở dưới làm vào vở

x + 8 = (-5) + 4

x + 8 = - 1

x = - 1 – 8

x = - 9

HS:

(a - b) + b = a + ( - b + b) = a

x + b = a thỡ x = a - b

HS: Phộp toỏn trừ là phộp toỏn ngược của phộp toỏn cộng

* Nhận xột (Sgk/86)

HS nờu nhận xột

Hoạt động 4

CỦNG CỐ (10 phỳt) + Yờu cầu HS phỏt biểu lại quy tắc

chuyển vế

+ Yờu cầu HS làm bài tập 61 Sgk/87

GV nhận xột, chốt lại

HS thực hiện

HS lờn bảng

HS dưới lớp làm vào vở

* Bài 61: Tỡm số nguyờn x, biết:

a) 7 – x = 8 – (-7)

7 – x = 8 + 7

7 – x = 15

x = 15 – 7

x = 8 b) x – 8 = (-3) – 8

x – 8 = - 11

x = - 11 + 8

x = - 3

Hoạt động 4

Trang 7

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phỳt) + Học thuộc cỏc tớnh chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế

+ Làm bài tập 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71/87, 88 SGK

+ Làm bài tập 95, 96, 97, 98, 99, 100/66 SBT

*****************************************

NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- HS phỏt biểu được quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

2 Kỹ năng:

- HS cú kỹ năng suy luận tỡm quy luật của cỏc hiện tượng tương tự

- HS làm được bài tập về nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi nhõn hai số nguyờn.

II CHUẨN BỊ

* GV: Thước thẳng, giỏo ỏn, bảng phụ ghi quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc

dấu, vớ dụ tr88 Sgk, bài tập 76, 77 Sgk

* HS: Đồ dựng học tập

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP

1 Tổ chức 6C : 39 / 39

2 Cỏc hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phỳt)

GV nờu cõu hỏi kiểm tra

HS1: Phỏt biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập 96b tr65 Sgk

Tỡm số nguyờn x biết:

x – 12 = ( - 9) – 15

HS2 làm bài tập:

Tớnh:

2HS lờn bảng thực hiện HS1: Phỏt biểu quy tắc chuyển vế Bài tập 96b (Sgk/65)

x – 12 = ( - 9) – 15

x = ( - 9) – 15 + 12

x = - 12 HS2:

a) (-6) + (-6) = - 12

Ngày dạy : 04/01/2011

Trang 8

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm học: 2010 - 2011

a) (-6) + (-6)

b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3)

GV nhận xột, cho điểm

b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = - 12

Hoạt động 2

TèM HIỂU MỘT SỐ NHẬN XẫT (10 phỳt)

GV: Chỳng ta đó học phộp cộng,

phộp trừ cỏc số nguyờn Hụm nay ta

sẽ học tiếp phộp nhõn số nguyờn

Em đó biết phộp nhõn là phộp cộng

cỏc số hạng bằng nhau Hóy thay

phộp nhõn bằng phộp cộng để tỡm kết

quả

GV yờu cầu HS làm ?1, ?2

GV: Với cỏch trờn ta thực hiện phộp

tớnh sau: 1001 (- 1235) = ?

Rừ ràng với cỏch thực hiện như trờn

là rất mất nhiều thời gian và cũn hay

bị nhầm nữa Vậy cú cỏch làm nào

để tớnh cỏc phộp như trờn một cỏch

nhanh nhất và chớnh xỏc nhất?

GV đưa bảng phụ ghi vớ dụ và yờu

cầu HS so sỏnh cỏch làm:

(-3) 4

=(-3)+(-3)

+(-3)+(-3)

= -12

(-3) 4

= - ( 3  4 )

= - ( 3 4 )

= -12 (- 3) 5 (- 3).5

1 Nhận xột mở đầu

2HS lờn bảng thực hiện HS1 :

?1 (-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12 HS2 :

?2 (- 5) 3

= (-5) + (-5) +(-5)

= -15 (- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12

HS :

1001 (- 1235)

= (-1235) +(-1235) +(-1235) +… +(-1235)

HS quan sỏt và nhận xột cỏch 2 gọn hơn và tớnh nhanh hơn

Trang 9

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

=(-3) + (-3)

+(-3) +(-3) +(-3)

= -15

= - ( 3  5 )

= -( 3 5)

= -15

? Qua cỏc phộp nhõn trờn, khi nhõn 2

số nguyờn khỏc dấu em cú nhận xột

gỡ về giỏ trị tuyệt đối của tớch? về

dấu của tớch?

?3

HS : Khi nhõn 2 số nguyờn khỏc dấu, tớch cú :

+ Giỏ trị tuyệt đối bằng tớch cỏc giỏ trị tuyệt đối

+ Dấu là dấu “ - ”

Hoạt động 3

TèM HIỂU QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU (18 phỳt)

GV: Muốn nhõn hai số nguyờn khỏc

dấu ta làm thế nào?

GV chốt lại quy tắc

GV: Áp dụng quy tắc tớnh

1001 (- 1235) = ?

a 0 = ? với a  Z

GV đưa ra nhận xột và chỳ ý cho HS:

Tớch của một số nguyờn a với số 0

bằng 0

GV yờu cầu HS đọc vớ dụ trong Sgk:

+ Tớnh số tiền của sản phẩm sai quy

cỏch?

+ Lương của cụng nhõn A là bao

nhiờu?

+ Để tớnh số tiền lương ta làm thế

nào?

GV hướng dẫn HS cỏch giải

2 Quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

HS nờu phỏt biểu cỏch nhõn hai số nguyờn khỏc dấu dựa vào cỏc BT trờn

HS lắng nghe, ghi bài:

* Quy tắc (Sgk/88)

HS thực hiện:

1001 (- 1235) = - ( 1001  1235 ) = - ( 1001 1235) = 1236235

a 0 = 0

HS chỳ ý, ghi vở:

* Chỳ ý (Sgk/89)

a 0 = 0

* Vớ dụ (Sgk/89)

HS túm tắt đề bài:

1 s/p đỳng quy cỏch: +20 000 đ

1 s/p sai quy cỏch: - 10 000đ Một thỏng làm: 40 s/p đỳng quy cỏch

và 10 s/p sai quy cỏch Tớnh lương thỏng?

HS chỳ ý làm theo hướng dẫn của GV:

Lương cụng nhõn thỏng A vừa qua là:

40 20000 + 10 (-10000)

Trang 10

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm học: 2010 - 2011

? Cũn cỏch giải nào khỏc khụng?

GV củng cố lại quy tắc bằng cỏch

yờu cầu HS làm ?4

Tớnh : a, 5 (- 14) = ?

b, (-25) 12 = ?

= 800000 + ( - 100000)

= 700000 (đ)

HS nờu cỏch tớnh khỏc:

Tổng số tiền được nhận trừ đi tổng

số tiền bị phạt:

40 20000 - 10 10000

= 800000 - 100000

= 700000 (đ)

?4

HS thực hiện:

a, 5 (- 14) =- ( 5 14 ) = -70

b, (-25) 12 = - ( 25 12 ) = -300

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10 phỳt) + Yờu cầu HS phỏt biểu lại quy tắc

nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

+ Yờu cầu HS lờn bảng làm bài 74

Sgk/89

HS2 làm bài 73

HD: ỏp dụng quy tắc nhõn hai số

nguyờn khỏc dấu

HS3 làm bài 75

HD: Nhận xột về dấu của tớch rồi so

sỏnh với số 0

GV nhận xột, chốt lại

HS thực hiện nhắc lại quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

3HS lờn bảng HS1 làm bài 74

*Bài 74 Sgk/89

125 4 = 500 (- 125) 4 = - 500

4 (-125) = - 500 ( - 4) 125 = - 500

*Bài 73 Sgk/89

a) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27 c) (- 10) 11 = - 110

*Bài 75 Sgk/89

a) (- 67) 8 < 0 b) 15 (- 3) < 0 c) (- 7) 2 < 0

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phỳt) + GV chốt lại cỏc kiến thức

+ HD bài 77 Chiều dài của vải bằng tớch của số bộ quần ỏo với số dm vải tăng thờm

+ Bài tập về nhà bài 77 Sgk; bài 113, 114, 115, 116, 117 SBT/68

+ Xem trước bài “Nhõn hai số nguyờn cựng dấu”

Ngày soạn : 31/12/2010

Ngày dạy : 05/01/2011 Tiết 61

Trang 11

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

NHÂN HAI SỐ NGUYấN CÙNG DẤU

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- HS phỏt biểu được quy tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu, nhớ được quy tắc nhõn hai số nguyờn bất kỳ

2 Kỹ năng:

- HS làm được bài tập về nhõn cỏc số nguyờn

- Nhận biết được cỏc dấu của tớch

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc khi nhõn cỏc số nguyờn.

II CHUẨN BỊ

* GV: Thước thẳng, giỏo ỏn, bảng phụ ghi ?2, kết luận tr90 Sgk, cỏc chỳ ý tr91 và bài tập

* HS: Đồ dựng học tập

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP

1 Tổ chức 6C : 37 / 39

2 Cỏc hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phỳt)

GV nờu yờu cầu kiểm tra HS:

HS1: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số

nguyờn khỏc dấu

Chữa bài tập 77 Sgk/89

HS2: Chữa bài 115 SBT/68

Điền vào ụ trống

? Nếu tớch 2 số nguyờn là số õm thỡ 2

thừa số đú cú dấu như thế nào?

GV nhận xột, cho điểm

HS1: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

Chữa bài tập 77 Chiều dài của vải mỗi ngày tăng là: a) 250 3 = 750 (dm)

b) 250 (-2) = - 500 (dm) nghĩa là giảm 500 dm

HS2: Chữa bài 115

HS: Nếu tớch 2 số nguyờn là số õm thỡ 2 thừa số đú khỏc dấu nhau

Trang 12

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm học: 2010 - 2011

Hoạt động 2

TèM HIỂU VỀ NHÂN HAI SỐ NGUYấN DƯƠNG (5 phỳt)

? Khi nhõn hai số nguyờn dương ta

làm thế nào?

GV yờu cầu làm ?1 ra giấy nhỏp, gọi

1HS trỡnh bày miệng

Yờu cầu nhận xột

GV nhận xột chốt lại

1 Nhõn hai số nguyờn dương

HS thực hiện theo yờu cầu của GV

?1

12 3 = 36

150 4 = 600

HS rỳt ra nhận xột

Hoạt động 3

TèM HIỂU QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYấN ÂM (5 phỳt)

GV treo bảng phụ cho HS quan sỏt

và yờu cầu HS dự đoỏn kết quả của

hai tớch cuối dựa vào kết quả 4 tớch

đầu trong ?2

3 (- 4) = -12

2 (- 4) = - 8 tăng 4

1 (- 4) = - 4 tăng 4

0 (- 4) = 0 tăng 4

Trong 4 tớch này, ta giữ nguyờn thừa

số (- 4), cũn thừa số thứ nhất giảm

dần 1 đơn vị, em thấy cỏc tớch như

thế nào ?

? Hóy nhận xột tớch cú kết quả như

thế nào? Dấu của tớch?

? Muốn nhõn hai số nguyờn õm ta

làm thế nào ?

Từ đú hóy rỳt ra quy tắc nhõn hai số

nguyờn õm ?

Áp dụng làm vớ dụ :

Tớnh (- 4) (- 25) = ?

? Vậy tớch của hai số nguyờn õm là

số như thế nào ?

GV nhấn mạnh cho HS chỳ ý

2 Nhõn hai số nguyờn õm

HS thực hiện theo yờu cầu

?2

3 (- 4) = -12

2 (- 4) = -8 tăng 4

1 (- 4) = - 4 tăng 4

0 (- 4) = 0 tăng 4

(- 1) (- 4) = 4 (- 2) (- 4) = 8

HS: Tớch là tớch của hai giỏ trị tuyệt đối Dấu của tớch là dấu dương

HS phỏt biểu quy tắc

* Quy tắc (Sgk/90)

1HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở (- 4) (- 25) = 4.25 = 100

HS: Tớch của hai số nguyờn õm là số nguyờn dương

* Chỳ ý (Sgk/90)

Trang 13

Trường THCS Nhân Hoà Giáo án số học 6

Áp dụng làm ?3

Tớnh :

a) 5 17

b) (- 15).(- 6)

?3

HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở : a) 5 17

= 85 b) (- 15).(- 6)

= - 15  - 6 

= 90

Hoạt động 4

KẾT LUẬN (14 phỳt)

GV yờu cầu HS làm bài 78 Sgk/91

thờm f) (- 45) 0

? Hóy rỳt ra quy tắc:

Nhận 1 số nguyờn với số 0?

Nhõn 2 số nguyờn cựng dấu?

Nhõn 2 số nguyờn khỏc dấu?

Kết luận:

a.0 = 0.a = a

Nếu a, b cựng dấu: a.b = a  b 

Nếu a, b khỏc dấu: a.b = - a  b 

GV cho HS hoạt động nhúm làm bài

79 Sgk/ 91 Từ đú rỳt ra nhận xột:

+ Quy tắc dấu của tớch

+ Khi đổi dấu 1 thừa số của tớch thỡ

tớch như thế nào? Khi đổi dấu hai

thừa số của tớch thỡ tớch như thế nào?

Sau khi kiểm tra kết quả bài làm của

HS GV đưa phần chỳ ý lờn bảng phụ

GV cho HS làm ?4

Cho a là 1 số nguyờn dương Hỏi b là

nguyờn dương hay nguyờn õm nếu:

a) Tớch ab là số nguyờn dương

b) Tớch ab là một số nguyờn õm

HS làm bài 78 a) (+ 3) (+ 9) = 27 b) (- 3) 7 = - 21 c) 13 (- 5) = - 65 d) (- 150) (- 4) = 600 e) (+ 7) (- 5) = - 35 f) (- 45) 0 = 0

HS : Nhõn 1 số nguyờn với 0 kết quả = 0 Nhõn hai số nguyờn cựng dấu ta nhõn

2 giỏ trị tuyệt đối với nhau

Nhõn hai số nguyờn khỏc dấu, ta nhõn 2 giỏ trị tuyệt đối rồi đặt dấu

“-” trước kết quả tỡm được

HS hoạt động nhúm làm bài tập 79 Sgk/ 91

27 (- 5) = - 135

 (+ 27) (+ 5) = + 135 (- 27) (+ 5) = - 135 (- 27) (- 5) = + 135 (+ 5) (- 27) = - 135 Rỳt ra nhận xột như phần chỳ ý Sgk/91

* Chỳ ý (Sgk/91)

HS làm ?4

a) b là số nguyờn dương b) b là số nguyờn õm

Hoạt động 5

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w