Ôn tập chương I Kiểm tra 45 phút chương I §1 Làm quen với số nguyên §2 Tập hợp các số nguyên §3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên Luyện tập §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu §5 Cộng hai số[r]
Trang 1Phân phối chương trình số học 6
Kỡ I : 18
Kỡ II : 17
1 Đ1 ! " # $%&
1
4 Đ4 -) # $%& ! con 5
2
7, 8 3
10, 11 4
12 Đ7 0<1 ;& 5= () < * nhiờn Nhõn hai ?<1 ;&
cựng $A () 13
5
14 Đ8 Chia hai ?<1 ;& cựng $A ()
6
16, 17
19 Đ10 Tớnh $F chia $%& G4 7
21
8
23
9
26
27 Đ15 Phõn tớch () ra ;& () nguyờn ) 28
10
30
11
32, 33
12
35, 36
Trang 237, 38 Ôn $MA4 I 13
14
43
15
46
47 §6 Tính $F $%& phép $.4 các () nguyên 48
16
50
17
52
55, 56 D tra HK I $ () W$ và hình W$
18
57, 58 : bài SD tra HK I $ () W$ và hình W$
Trang 3TUÇN 6
I TIÊU
– HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính
– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị
– Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II
* GV: giáo án, SGK, F8 M=$ X4!
* HS:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 !" 6C :
2 Các !$%& '()* +%, và !/
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
$%& '()* 1
_` TRA BÀI c (5 phút)
- GV yêu
e& bài 70 tr.30 SGK
Z () 987; 2564 RM= Rg4 G4 các
?<1 ;& $%& 10
GV 4W HS xét bài làm $%& Jg
HS:
987 = 9.102 + 8.10 + 7.100
2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100
Các HS khác theo dõi, xét
$%& '()* 2
>Kl 0m Zn L_o Kp (5 phút)
- GV: Các dãy tính Jg 5;& làm là các
- GV: `u () $<4 vM $ coi là
1 !3 4%5 -6 7589 &!"
HS:
5 – 3 + 2 ; 15.6
60 – (13 – 2 – 4 ) là các
Ngày (/g : 25/09/2010 Ngày Rg1 : 27/09/2010
TiÕt 15
Trang 4Trong
4/V$ vD $y B * *$ 2 các phép
tính
HS vW$ ?g chú ý tr31 SGK
* Chú ý ( SGK / 31)
$%& '()* 3
Kp { K{ K|> CÁC PHÉP TÍNH TRONG L_o Kp (23 phút)
- GV:
phép tính Yêu
*$ 2 phép tính
- GV: B * *$ 2 các phép tính
trong
TH1:
- GV yêu
2 các phép tính trong :M4 $y
có $.48 :; /V$ nhân, chia?
- GV yêu
Hãy *$ 2 các phép tính sau:
a) 48 – 32 + 8
b) 60 : 2 5
,W 2HS lên J4
2 !" &; &!; !5<) các phép tính trong 7589 &!" 2
- HS:
+ *$ 2 ; trái !
+
2
Nhân, chia $.48 :;
a)
- HS U$ ?g
; trái
2HS lên J4 HS1:
a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 150 HS2:
b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Trang 5- GV M=4 R HS tính giá :^ $%&
4 32 – 5 6
? B * *$ 2 các phép tính trong
nâng lên ?<1 ;& M nào?
Áp R\4 làm ví R\
Tính giá
33 10 + 22 12
- GV M=4 R HS tính giá :^ $%&
100 : 2 52 – (35 – 8)
? B * *$ 2 các phép tính trong
- GV cho HS làm ?1
Tính
a) 62 : 4 3 + 2 52
- HS ?U4 nghe, ghi 5[
4 32 – 5 6 = 4 9 – 5 6 = 36 – 30 = 6
- HS:
0<1 ;& nhân, chia $.48 :;
- HS lên J4
33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48
b)
100 : 2 52 – (35 – 8) = 100 : 2 52 – 27 = 100 : 2 25
= 100 : 50 = 2
- HS : ?
( )
?1
2HS lên J4 HS1:
a) 62 : 4 3 + 2 52
= 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 2 25 = 27 + 50 = 77
Trang 6b) 2 (5 42 – 18)
- GV cho HS xét, rút kinh 42
- GV vM& J4 \
Lg Lan vq *$ 2 các phép tính
M sau:
a) 2 52 = 102 = 100
b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 3
? Lg Lan làm vE4 hay sai, vì sao?
Sai hãy *$ 2 ?gt
- GV U$ ?g vD HS không U$ sai
? khi tính toán
- GV chia
vg R2 2 nhóm lên J4 trình bày ?2
HS2:
b) 2 (5 42 – 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (80 – 18) = 2 62 = 124
- HS xét
- HS: Lg Lan làm sai vì không theo vE4 B * *$ 2 các phép tính a) 2 52
= 2 25 = 50 b) 62 : 4 3 = 36 : 4 3 = 9 3 = 27
===
?2
HS /g v.4 nhóm Nhóm 1:
a) (6x 39) : 3 = 201 6x 39 = 201 3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107 Nhóm 2:
b) 23 + 3x = 56 : 53
Trang 7- GV cho HS
nhóm
23 + 3x = 53
3x = 125 – 23
x = 102 : 3
x = 34
$%& '()* 4
>, (10 phút)
- GV yêu
(không 4/V$8 có 4/V$
- GV $) ?g S B$ cho HS
GV treo J4 \ bài 75 tr32 SGK
a)
+ 3 x 4
b) x 3 - 4
GV cho HS làm bài 76 tr32 SGK
- GV M=4 R HS làm câu B F
$%& bài 76
- GV
J4 1, 2, 3, 4
- HS U$ ?g vr4 khung tr32 SGK
+ 0<1 ;& nhân, chia $.48 :;
+ ( )
+ 3 x 4
x 3 - 4
* Bài 76 (SGK / 32)
2 2 – 2 2 = 0
22 – 22 = 0
2 – 2 + 2 – 2 = 0 2HS lên J4
22 : 22 = 1
2 : 2 + 2 2 = 2 (2 + 2 + 2) : 2 = 3
2 + 2 – 2 + 2 = 4
$%& '()* 5
KI>, H> Zn NHÀ (2 phút)
-
60
15
60 15
12
Trang 8- Bài 73, 74, 77, 78 tr32, 33 SGK
- Bài 104, 105 tr15 SBT 1
- sau mang máy tính JN túi
EF G
I TIÊU
- HS
- Rèn
- Rèn S 4 *$ 2 các phép tính
II
* GV: L4 \ ghi bài 80 tr33 SGK, tranh 5 các nút $%& máy tính bài 81 tr33 SGK
* HS: L4 nhĩm, bút 5 J48 máy tính JN túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 !" 6C :
2 Các !$%& '()* +%, và !/
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
$%& '()* 1
_` TRA BÀI c (12 phút)
- GV 4W 3HS lên J4
HS1: Nêu B * *$ 2 các phép
tính trong
4/V$t
HS1 : ?
+ *$ 2 ; trái !
+ nâng lên ?<1 ;&
TiÕt 16
16
Ngày (/g : 25/09/2010 Ngày Rg1 : 28/09/2010
Trang 9e& bài 74a tr.32 SGK
HS2: Nêu B * *$ 2 các phép
tính trong
e& bài 77b tr.32 SGK
HS3 $e& bài 78 tr.33 SGK
GV xét, rút kinh 42 cho HS
0<1 ;& nhân, chia $.48 :;
Bài 74 tr32 SGK a) 541 + (218 – x) = 735
218 – x = 735 – 541
218 – x = 194
x = 218 – 194
x = 24
HS2 : ?
( ) Bài 77 tr32 SGK b)
12 : 390 : 500 – (125 + 35 7) = 12 : 390 : 500 – (125 + 245) = 12 : 390 : 500 – 370
= 12 : 390 : 130 = 12 : 3
= 4
HS3 lên J4 12000-(1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
= 12000 (3000 + 5400 + 3600 : 3)
= 12000 (3000 + 5400 + 1200)
= 12000 9600 = 2400
$%& '()* 2
0o|> " (28 phút)
GV vM& vs bài bài 78, 79 SGK lên
Hg4 1: *$ 2 phép tính theo B
* vq quy v^
Trang 10An mua hai bút chì giá đồng một
chiếc, mua ba quyển vở giá
đồng một quyển, mua một quyển
sách và một gói phong bì Biết số tiền
mua ba quyển sách bằng số tiền mua
hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là
12000 đồng Tính giá tiền một gói
phong bì ?
- GV 4 thích cho HS J
Giá s bút chì: 1500 v4
Giá
Giá
? Z1 giá 1 gĩi phong bì là bao nhiêu?
- GV yêu
80 tr33 SGK
`u thành viên $%& nhĩm ? ?M thay
nhau ghi các
vào ơ
gian và () câu vE4
HS nghiên
HS ?U4 nghe
HS: giá 1 gĩi phong bì là 2400 v4 B$
* Bài 80 (SGK / 33)
HS /g v.4 nhĩm
12 = 1
22 = 1 + 3
32 = 1 + 3 + 5
13 = 12 02
23 = 32 12
32 = 62 32
42 = 102 62
(0 +1)2 = 02 + 12
(1 + 2)2 > 12 + 12
(2 + 3)2 > 22 + 32
Hg4 3: -# R\4 máy tính JN túi
* Bài 81 (SGK/33)
Trang 11GV treo tranh
R HS cách (# R\4 M trong tr33
SGK HS áp R\4 tính
GV theo dõi và
- GV cho HS nghiên
cách SD $ máy tính JN túi GV 4W HS
lên J4 trình bày
HS1:
(274 + 318) 6
HS2:
34 29 + 14 35
HS3:
49 62 – 35 51
* Bài 82 (SGK/33)
HS có D *$ 2 phép tính J4 các cách:
Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cách 2: 33 (3 – 1) = 27 2 = 54 Cách 3: dùng máy tính JN túi Ghi 5[
.4 v4 các dân $ Z2 Nam có 54 dân $!
$%& '()* 3
>, (3 phút)
GV yeei
2 phép tính
Tránh các sai ? M
3 + 5 2 = 8 2 = 16
HS U$ ?g
+ 0<1 ;& nhân, chia $.48 :;
+ ( )
$%& '()* 4
KI>, H> Zn NHÀ (2 phút)
- Bài 106, 107, 108, 109, 110 tr55 SBT 1
Trang 12- Làm câu 1, 2, 3, 4 tr61 ôn $MA4 1 SGK
-
- 18 SD tra 1 !
Trang 13EF G
I TIÊU
– Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên lũy thừa
– Rèn luyện kỹ năng tính toán
– Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán
II
* GV:
tr62 SGK
* HS:
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 !" 6C :
2 Các !$%& '()* +%, và !/
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
$%& '()* 1
_` TRA BÀI c (10 phút)
- GV: D tra các câu : ? $%& HS
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng
quát các tính chất của phép cộng và
phép nhân
HS1 Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
+ Phép $.4
a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c)
a + 0 = 0 + a = a + Phép nhân
a b = b a (a b) c = a (b c)
Ngày Rg1 : 29/09/2010
Trang 14HS2 : Lũy thừa mũ n của a là gì ?
Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số ?
HS3:
+ Khi nào phép :; các () * nhiên *$
2 vM $t
+ Khi nào ta nĩi () * nhiên a chia
cho () * nhiên b?
a 1 = 1 a = a
a (b + c) = ab + ac
218 – x = 194
x = 218 – 194
x = 24
HS2 phát SGK
an = a a a (a 0)
n thừa số a: $A ()
n: () <
am an = am + n
am : an = am n (a 0 ; m n) HS3:
a – b a b
a b a = b q
$%& '()* 2
0o|> " (29 phút)
GV vM& J4 \ ghi bài
Viết các tập hợp sau bằng các liệt kê
các phần tử :
a) A = x N / 10 < x < 14
b) B = x N* / x < 8
c) C = x N / 12 x 15
GV 4W 1 HS lên J4
Dạng 1: Viết tập hợp
Bài tập 1
HS *$ 2
a) A = 11; 12; 13
b) B = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
c) C = 12 ; 14; 15
Trang 15GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
GV treo J4 \
Bài 2: Tìm x biết :
a) 2x = 32
b) (x 6)2 = 9
c) 52x 3 2 52 = 52 3
? Có thể đưa số 32 về lũy thừa cơ số 2
không?
? Hai lũy thừa cùng cơ số mà bằng
nhau số mũ như thế nào?
- GV 4W 1 HS lên trình bày câu a
? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
GV : Đưa bài toán trên bảng phụ :
a) (2100 42) : 21
b) 26+27+28+29+30+31+32+33
HS xét
Dạng 2: Tìm x
Bài 2:
HS nghiên
HS: 32 = 25
HS: 2 lũy thừa cùng cơ số mà bằng nhau số < J4 nhau
- HS *$ 2
a) 2x = 32
2x = 25
HS: ta
- HS *$ 2
b) (x 6)2 = 9
(x 6)2 = 32
x 6 = 3
x = 3 + 6
x = 9
HS xét
Dạng 3: Tính nhanh
Bài 3:
HS nghiên
Trang 16c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3
GV: HS đứng tại chỗ trình bày hướng
giải
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày
cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
GV : Đưa bài toán trên bảng phụ :
Tính:
a) 3 52 16 : 22
b) 2448 : [119 (23 6)]
? Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
tính ?
- HS trình bày 24
HS1:
a) (2100 42) : 21
= 2100 : 21 42 : 21
= 100 2
= 78
HS2:
b) 26+27+28+29+30+31+32+33
= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 31)
= 59 4
= 236 HS3:
c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3
= 24 31 + 24 42 + 24 27
= 24 (31 + 42 + 27)
= 24 100 = 2400
HS xét
Dạng 4: Tính
Bài 4:
- HS nghiên
HS U$ ?g
Trang 17? Với mỗi bài toán trên ta thực hiện
theo thưc tự nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
+ 0<1 ;& nhân, chia $.48 :;
+ ( )
- HS : ? 24
2HS lên J4 trình bày HS1:
a) 3 52 16 : 22
= 3 25 16 : 4
= 75 4 = 71 HS2:
b) 2448 : [119 (23 6)]
= 2448 : [119 17]
= 2448 : 102
= 24
- HS xét
$%& '()* 3
>, (4 phút)
GV yêu
- Các cách vD 5
- B * *$ 2 phép tính trong
- Cách tìm thành trong các
HS U$ ?g
+ 02 kê các # + y ra tính $F vV$ :M4 $%& các
#
+ 0<1 ;& nhân, chia $.48 :;
+ ( ) + Phép :;
Trang 18phép tính $.48 :;8 nhân, chia
$%& '()* 4
KI>, H> Zn NHÀ (2 phút) – Ôn lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết đến kiểm tra một tiết
TUÇN 7
HI TRA MƠT (45 PHÚT)
Ngày (/g : 30/09/2010 Ngày Rg1 : 04/09/2010
TiÕt 18
Trang 19I TIÊU
– Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
– Rèn khả năng tư duy
Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý
– Biết trình bày rõ ràng mạch lạc
II
* GV:
* HS: Ơn ?g các v^ 4&8 tính $F8 quy U$ vq W$8 xem ?g các Rg4 bài
vq làm, vq $e&
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 !" 6C :
F v B$
>. dung SD tra
– con
các () * nhiên
0<1 ;&
Các phép tính 5s () *
nhiên
Trang 202 (5 dung Q58R tra
I "K> al >,K|` (3 vD
* Câu 1: W câu : ? sai
Cho M là tâp các () * nhiên ?=
A 39 và N A 45 là:
A M = 40, 41, 42, 43, 44
B M = 44, 41, 40, 42, 43
C M = xN39 < x < 45
D M = 40, 41, 42, 43
* Câu 2: W câu : ? sai
C là các () * nhiên $
L là các () * nhiên ? thì
A N L B L N
C C N D N N
* Câu 3: W câu : ? vE4
Dùng ba $e () 0, 6, 8 5 F $ các
() * nhiên có 3 $e () khác nhau
A 608; 806; 680
B 608; 680; 806; 860
C 608; 806; 860
D 680; 806; 860
* Câu 4: W câu : ? vE4
Z () 19 = e () La Mã
A XVIII B XXI
C XIVV D XIX
* Câu 5: W câu : ? sai
Hg4 G4 quát $%& () * nhiên chia
cho 5 RM 3 là:
A 5a + 3 ( a N)
B 5k + 3 ( k N)
C 3 + 5x ( x N)
* Câu 1:
D M = 40, 41, 42, 43
* Câu 2:
A N L
* Câu 3:
B 608; 680; 806; 860
* Câu 4:
D XIX
* Câu 5:
D 3k + 5 (k N)
...35, 36
Trang 237, 38 Ôn $MA4 I 13
14
43
15
46
47 ? ?6 Tính... làm
- GV: `u () $<4 vM $ coi
1 !3 4%5 -6 7589 &!"
HS:
5 – + ; 15 .6
60 – (13 – – )
Ngày (/g : 25/09/2010 Ngày Rg1 : 27/09/2010... + 6. 10 + 4.100
Các HS khác theo dõi, xét
$%& ''()* 2
>Kl 0m Zn L_o Kp (5 phút)
- GV: Các dãy tính Jg 5;& làm
- GV: