- Biết vẽ đồ thị hàm số y=ax a khác 0 và đồ thị hàm số y , a 0 -Bước đầu làm quen với thống kê mô tả -Học sinh nắm được khái niệm biểu thức đại số,giá trị biểu thức đại số -Nắm đượ[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 7
Năm học 2010-2011 A-Yêu cầu bộ môn Toán 7
1 Mục tiêu.
- Giúp HS phát triển t duy logíc, khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình khả năng tưởng tượng và bước đầu hình thành cảm xúc thẩm mĩ.
- Có kiến thức cơ bản để tiếp tục học lên lớp trên hoặc học nghề.
2 Kiến thức
HS cần đạt đợc kiến thức:
a) Đại số:
- Học sinh nắm được các phép toán về số hữu tỷ
-Khái niệm tỷ lệ thức tính chất dãy tỷ số bằng nhau bài tập áp dụng
- Khái niệm số vô tỷ cách đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn ra phân số và ngược lại
-Học sinh nắm được khái niệm tỷ lệ thuận ,tỷ lệ nghịch giải bài toán ỉy lệ thuận, Tỷ lệ nghịch
-Bước đầu làm quen với khái niệm hàm số
- Biết vẽ đồ thị hàm số y=ax ( a khác 0 ) và đồ thị hàm số ,(a 0)
x
a y
-Bước đầu làm quen với thống kê mô tả
-Học sinh nắm được khái niệm biểu thức đại số,giá trị biểu thức đại số
-Nắm được khái niệm đơn thức đa thức thực hiện phép toán cộng trừ đơn đa thức
-Nắm được khái niệm nghiệm đa thức biết tìm nghiệm đa thưc bậc nhất ,bậc 2
b) Hình học
- -Nám vững khái niệm hai góc đối đỉnh ,góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
-Học nắm được định nghĩa hai đường thẳng vuông góc,hai đường thẳng sông song,dấu hiệu hai đường thẳng song song -Nắm được tiên đề ƠClít về hai đường thẳng song song
-Nắm được định lí về tổng ba góc trong tam giác bài tập áp dụng
-Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác biết vận dụng vào giải bài tập
-Nắm được quan hệ giữa cạnh và góc đối diện,quan hệ giữa ba cạnh của tam giác, quan hệ giữa đường xiên và đường vuông góc
-Nắm được tính chất tia phân giác của một góc, tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
tính chất các đường gặp nhau trong tam giác
3 Kĩ năng
Tính toán, vè hình sử dụng MTBT, thực hiện các phép biến đổi tương đương, biến đổi biểu thức
Trang 2Bước đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.
4 Thiết bị dạy học
- Tranh vẽ mô hình tam giác
- Bộ thước thực hành.
Kết quả bộ môn năm học 2009-2010
Chất lợng môn dạy
HSG Huyện
Chỉ tiêu đăng ký năm học 2010-2011
Chất lợng môn dạy
HSG Huyện
5 Biện pháp thực hiện
- Thực hiện theo phân phối chơng trình.
- Dạy theo phơng pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là ngời chủ đạo hớng dẫn ).
- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.
- Lựa chon phương pháp dạy học phù hợp.
- Kết hợp với gia đình HS và nhà trờng.
- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thưởng kịp thời.
- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chương các bài mới và khó
Phần Đại số
Trang 3TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
KIẾN THỨC TRỌNG
TÂM
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
BIỆN PHÁP GIẢNG
DẠY
BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
GHI CHÚ
Tập Hợp Q Các Số Hữu
Tỉ (SHT)
_Hiễu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn SHT trên trục số ,so sánh SHT ,biết mối liên hệ giữa các tập hợp N Z Q
_HS biết biểu diễn SHT trên trục số ,biết so sánh
2 SHT
_Bảng phụ ,thước thẳng có chia độ _Tích cực hóa họat động của HS _Phát triển cho HS khả
năng tự học ,hình thành cho
hs tư duy tích cực ,độc lập ,sáng tạo ,nâng cao năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
2
Cộng ,Trừ SHT
_Nắm vững các qui tắc cộng ,trừ SHT.Biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp SHT
_Rèn kĩ năng làm các phép cộng ,trừ SHT nhanh và đúng
_Bảng phụ ghi công thức nhân ,chia 2 SHT và tính chất phép nhân 2 SHT ,định nghĩa tỉ số của 2 số
_Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn đem lại niềm vui ,hứng thú trong học tập
Nhân ,Chia SHT
_Nắm vững qui tắc nhân chia SHT _Rèn kĩ năng nhân ,chia
SHT nhanh và đúng
_bảng phụ ghi công thức nhân ,chia 2 SHT ,định nghĩa tỉ số của 2 số
_Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn đem lại niềm vui ,hứng thú trong học tập
Tuyệt Đối Của SHT Cộng ,Trừ ,Nhân Chia Số Thập Phân(STP)
_Hiểu được khái niện giá trị tuyệt đối của 1 sht ,xác định được giá trị tuyệ đối của 1 sht
_Kĩ năng cộng ,trừ ,nhân ,chia STP Biết vận dụng tính chất các phép tóan về SHT để tính tóan hợp lý
_Dùng bảng phụ vẽ trục số ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
_Vận dụng các phương pháp dạy học hiện đại ,thích hợp
_Áp dụng 2 phương pháp sau đây :
+Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
+Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
Luyện Tập
_Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 SHT _Rèn kĩ năng so sánh các SHT ,tính giá trị
biểu thức ,tìm x sử dụng máy tính Phát triển tư duy HS qua dạng tóan tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của biểu thức
_Bảng phụ ghi bài tập
Của 1 SHT
_HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 SHT ,biết qui tắc tính tích và thương của 2 lũy
_Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắv nêu trên trong tính tóan
_Máy tính bỏ túi ,bảng phụ
Trang 4thừu cùng cơ số ,qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa
Của 1 SHT (TT)
_HS nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của 1 tích và 1 thương _Kĩ năng vận dụng các qui tắc trong tính tóan _Bảng phụ
8
Luyện Tập
Củng cố các qui tắc nhân ,chia 2 lũy thừa cùng cơ số , qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa ,lũy thừa của 1 tích, 1 thương
_Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính tóan ,so sánh 2 lũy thừa ,tìm số chưa biết
_Bảng phụ tổng hợp các công thức về lũy thừa
_Đề kiểm tra 15’
phôtô cho HS
Tỉ Lệ Thức
_HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức (TLT) ,nắm vững tính chất của TLT,nhận biết được TLT và các số hạng
_Chú trọng TLT a:b=c:d ,các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của TLT ,avaØ d là các số hạng ngòai hay ngọai tỉ ,c và d là các số hạng trong hay trung tỉ
_GV:đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập
_HS :ôn tập khái niệm tỉ số của 2 SHT
x và y (y 0) ad bc
thì d
c b a d
c b a
Nếu
số tỉ
hai của là thức lệ Tỉ
10
Luyện Tập _Củng cố định nghĩa 2 tính chất TLT Rèn kĩ năng nhận
dạng
Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau
_HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ,có kĩ năng vận dụng các tính chất này để giải các tóan chia
d b
c a d b
c a d
c b
a
_GV :Đèn chiếu ,bảng phụ
_HS :Ôn tập các tính
c a
thể có d
c b
a Từ
d b b
a
12
LUYỆN TẬP
màn hình yêu cầu
HS dùng dãy tỉ số bằng nhau
Trang 53 5 : 7
3 10 )
4
3 5 : 4 )
2
1 25 , 1 : ) 1 ( )
) 12 , 3 ( : 04 , 2 )
d c b
a
14
Số Thập
Phân Hữu
Hạn ,Số Thập
Phân Vô Hạn
Tuần Hòan l
tập
_HS nhận biết được STP hữu hạn ,điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng STP hữu hạn và STP vô hạn
_Mỗi SHT được biểu diễn bởi 1 STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan _Ngược lại ,mỗi STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan biểu diễn 1 SHT
_Đèn chiếu ,giấy trong ,bảng phụ ,máy tính _Ôn lại định nghĩa SHT
_Số 0,323232
có phải là SHT không? _Bài 68/34/SGK
Làm Tròn Số
_HS có khái niệm về làm tròn số ,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn Nắm vững và biết vận dụng các qui tắc làm tròn số ,sử dụng đúng các thuật ngử nêu trong bài
_Qui ước làm tròn số +Trường hợp 1 :SGK +Trường hợp 2 :SGK _Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai :7,923 ; 17,418 ; 50,401 ; 0,155
_Đèn chiếu ,các phim giấy trong ,bảng phụ ghi
1 số ví dụ trong thực tiễn _Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số ,máy tính bỏ túi
_Làm tròn số như thế nào ? Và để làm gì?
16
Luyện Tập _Có ý thức vận dụng các qui tắc làm tròn số trong đời sống hàng
ngày
Số Vô Tỉ ,Khái Niệm Về Căn Bậc Hai
_HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số khong âm
_Biết sử dụng đúng kí hiệu
_Số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn không tuần hòan _ Căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho
x 2 = a
_Chú ý :không được viết
_GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ,bạng phụ ,máy tính bỏ túi
_Ôn tập định nghĩa SHT ,quan hệ giữa SHT và STP
_Có SHT nào mà bình phương bằng 2 không?
18
Số Thực _HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả SHT và SVT ,biết
được biểu diễn số thập phân của
_SHT và SVT được gọi chung là số thực _Đèn chiếu và các giấy trong ghi bài tập
_Thước kẻ
_Lại thêm 1 lọai số mới chăng?
2
4
Trang 6số thực ,compa,bảng phụ ,máy
tính bỏ túi
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm số thực ,thấu được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học
(N,Z,Q,I,R)
_Đèn chiếu và các phim giấy trong ,bảng phụ
20
ÔN TẬP CHƯƠNG I
_Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
_Ôn tập định nghĩa SHT ,qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 SHT ,qui tắc các phép tóan trong Q
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q,tính nhanh ,tính hợp lý ,tìm x ,so sánh 2 SHT
_Nắm được tập hợp số Q
_Các phép tóan cộng,trừ nhân ,chia trong Q
_5 công thức tính lũy thừa
_Rèn luyện kĩ năng tính tóan của HS
_Bảng phụ tổng kết quan hệ giửa các tập hợp N,Z,Q(trên bìa hoặc giấy trong )và bảng các phép tóan trong Q(trên bảng phụ)
_Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I(từ 1 5) và làm bài tập 96,97
CHƯƠNG I
_Qua kiểm tra 1 tiết để đánh giá sự tiếp thu của HS _Đạt kết quả theo yêu cầu giảng dạy
12 23 CHƯƠNG II :
HÀM SỐ VÀ ĐỒ
THỊ
Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận (TLT)
_Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lượng TLT Hiểu tính chất 2 đại lượng TLT Biết tìm hệ số tỉ lệ
_Bước đầu hòan thiện về đại lượng TLT và các tính chất của nó
_Bảng phụ ,máy tính bỏ túi ,phấn màu _Gợi mở ,dẫn dắt HS tự tìm ra câu trả lời dẫn tới kiến
thức mới
24 Một Số Bài
ToánVề Đại Lượng TLT
_HS phải biết cách làm các bài tóan cơ bản về đại lượng TLT và biết chia tỉ lệ
_Hai đại lượng TLT x và
y liên hệ với nhau bởi công thức y=ax
_Bảng phụ, máy tính bỏ túi _Biết liên hệ với kiến thức TLT ở tiểu học để suy luận 2
đại lượng TLT
Luyện Tập
_HS làm thành thạo các bài tóan cơ bản về đại lượng TLT
_Kĩ năng vận dụng các tính chất vào bài tập thành thạo mà giải _Hiểu các bài tóan liên quan thực tế
_Biết vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải tóan
_Dự đóan lọai bài tóan về TLT để tính giá trị của x,y khi y = ax
_Bảng phụ để ghi sẵn 1 số bài tập _Gợi mở ,dẫn dắt HS biết suy luận từ các câu hõi của GV
để tìm đúng 2 đại lượng TLT với nhau
Lệ Nghịch
_Nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lượng TLN với nhau
_Hiểu kĩ ,nắm vững công thức 2 đại lượng TLN _Nhận biết 2 đại lượng
_Bảng phụ ghi các lọai bài
_Bảng phụ ghi 1 số bài
_Gợi mở ,hướng dẫn cách tính công thức 2 đại lượng TLN,có khả năng so sánh 2
Trang 7_Nhận biết 2 đại lượng TLN với nhau
_Nắm tính chất 2 đại lượng TLN _Biết tìm hệ số TLN
TLN với nhau không?
_Cách tìm hệ số TLN ,công thức
x
a
y
tập tại lớp đại lượng TLN với 2 đại
lượng TLT
14 27 Một Số Bài
Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch
_HS phải biết làm các bài tóan cơ bản về đại lượng TLN dựa trên cơ sở công thức và tính chất của nó
_Biết giải tóan cơ bản về 2 đại lượng TLN Từ TLN biết đu6a về dạng TLT
_Bảng phụ ghi 1 số bài tập tại lớp cho các nhóm giải
_Gợi mở ,dẫn dắt HS giải lọai tóan TLN cần dựa vào công thức
x
a
y đưa về giải tóan TLT
28
Luyện Tập Kiểm Tra 15’
_HS được củng cố bài tóan TLT,TLN
_Sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
_Nâng cao kiến thức thực tế về năng suất
_Kiểm 15’ là kiểm tra kiến thức
_Thành thạo giải tóan TLT,TLN dựa trên cơ sở định nghĩa
_Biết áp dụng vào bài tóan thực tế trong sản xuất như :sản phẩm ,lãi suất
_Bảng phụ ,thước kẻ để lập bảng giá trị
_Đàm thọai HS dựa vào tính chất để suy diễn bài tóan TLN,TLT
_Hoặc từ bài tóan TLN đưa về giải tóan TLT
Hàm Số
_HS biết được khái niệm hàm số
_Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
_Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Đèn chiếu và các phim giấy trong _Thước thẳng ,bảng phụ ,bảng phụ nhóm
_thông qua các ví dụ cụ thể hình thành khái niệm
30
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm hàm số _Rèn khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không ?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Đèn chiếu và các phim giấy trong _Thước thẳng ,bảng phụ ,bảng phụ nhóm
_HS tự giải bài tập dễ, gợi
ý bài tập khó _GV nhận xét bài làm của HS
15
Trang 81tiet
Mặt Phẳng
Tọa Độ
_Thấy được sự cần thiết phải dùng 1 cặp số để xác định vị trí của 1 điểm trên mặt phẳng _Biết vẽ hệ trục tọa độ _Biết xác định tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng
_Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó _Biết xác định tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng
_Thước thẳng có chia độ dài ,compa
_BT 32/67 trên bảng phụ
_Thông qua 2 ví dụ của SGK ,GV giới thiệu mặt phẳng tọa độ ,hệ trục tọa độ ,tọa độ của 1 điểm và cách xác định tọa độ của nó
Luyện Tập
_HS có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ
_Xác định vị trí của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết tìm tọa độ của 1 điểm cho trước
_Xác định vị trí của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết tìm tọa độ của 1 điểm cho trước
_Bảng phụ ,bảng nhóm ,thước thẳng có chia khỏang
_HS giải bài tập ,GV nhận xét
34
Đồ Thị Của Hàm Số Y=Ax (A 0)
_Hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số y=ax
_Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số _Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax
_Thước thẳng có chia khỏang
_Phấn màu
_Cho HS thực hiện ?1
.từ đó hình thành khái niệm đồ thị của hàm số _Hướng dẫn cách vẽ đồ thị của hàm số
16
35
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số y=ax
_Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y=ax (a 0)
_Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị ,điểm không thuộc đồ thị hàm số _Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
_Thấy được ứng dụng của đồ thị
_Biết vẽ đồ thị của hàm số y=ax(a 0)
_Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị ,điểm không thuộc đồ thị hàm số
_Đèn chiếu ,bảng phụ ,phấn màu
_Thước thẳng có chia khỏang
_HC giải bài tập _GV sửa chữa ,uốn nắn sai sót của HS
17 36 Ôn Tập _Hệ thống hóa kiến thức của
chương về 2 đại lượng TLT,hai
_Biết giải bài tóan về đại lượng TLT,TLN
_Đèn chiếu ,bảng phụ ,phấn màu
_Cho HS chuẩn bị đáp án trả lời các câu hỏi ôn tập và
Trang 9Chương II đại lượng TLN
_Rèn kĩ năng giải tóan về đại lượng TLT,TLN
_Chia 1 số thành các phần TLT,TLN với các số đã cho
_Thước thẳng có chia khỏang
_Máy tính
giải tất cả các bài tập phần ôn tập chương
_GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương
_Hệ thống hóa và ôn tập các kiến thức cơ bản về hàm số ,đồ thị của hàm số y=f(x),đồ thị của hàm số y=ax(a 0)
_Rèn kĩ năng xác định tọa độ của 1 điểm cho trước ,xác định điểm theo tọa độ cho trước ,vẽ đồ thị hàm số y=ax
_Xáx định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số
_Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax
_Xác định tọa độ của 1 diểm cho trước
_Xác định điểm theo tọa độ cho trước
_Xáx định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số
_Đèn chiếu ,phấn màu _Thước thẳng có chia khỏang
17
37
38
Ôn Tập HỌC KỲ I
_Cho HS biết sử dụng máy tính bỏ túi CASIO
_Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính
_Biết sử dụng máy tính _GV liên hệ nhà trường
mượn máy tính _Vấn đáp ,đàm thọai
18
39
40
KIỂM TRA HKI
Trả bai HKI
_Ôn tập các phép tính về SHT ,số thực
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về SHT ,số thu65c để tính giá trị biểu thức
_Vận dụng các tính chất của đẳng thức ,của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
_Hệ thống lại các kiến thức đã học
_Ôn tập lại các kiến thức trọng tâm đã học để HS thi HKI đạt chất lượng
_Vấn đáp _Đàm thọai
Thu Thập Số Liệu Thống Kê ,Tần Số
_HS hiểu rõ khái niệm tập hợp thống kê ,tần số khi điểu tra _Biết được dấu hiệu của đơn vị điều tra
_Vận dụng những kiến thức trong bài để áp dụng thực tế trong xã hội
_Biết thu thập số liệu thống kê
_Biết giá trị của dấu hiệu
_Biết tần số là gì _Kí hiệu của tần số
_GV dùng bảng phụ ghi lại vài ví dụ trong SGK hoặc 1 số bài tập trong sách
_Trực quan bài tập bằng bảng phụ
_Suy luận _Đàm thọai
Trang 10Luyện Tập
_Biết giải quyết bài tập theo yêu cầu bài đã học
_Rèn luyện kĩ năng suy luận cho
HS qua những bài tập thực tế trong xã hội
_Giải được bài tập _Giải bài tập 2,3,/7,8/SGK
_GV dùng bảng phụ ghi
2 đề bài tập _Gợi mở _Suy luận
_Đàm thọai
Bảng ‘Tần Số
‘Các Giá Trị Của Dấu Hiệu
_Qua bảng tần số các giá trị của dấu hiệu ta có thể thu gọn các số liệu thống kê ban đầu
_Giúp ngưới điều tra dễ dàng tìm
ra các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán
_Biết lập bảng ‘tần số
‘các giá trị của dấu hiệu
_GV dùng bảng phụ để
ghi ?1
_Lập 2 bảng 8,9 cho HS
_Trực quan ,gợi mở _Các em nhận xét ,tìm cách trình bày dễ dàng
44
Luyện Tập
_Qua bái tập giúp HS tìm được phương pháp hay ứng hiện trong cuộc sống
_Rèn luyện kĩ năng suy luận ,tính tóan của HS
_Giải được bài tập _Mỗi bài HS phải biết dấu hiệu là gì ? các giá trị là bao nhiêu ? để lập bảng tần số cho đúng
_Vẽ được biểu đồ đọan thẳng và biểu đồ hình chữ nhật
_GV dùng bảng phụ ghi các bài tập và bảng 10,11,12,13,14
_Gợi mở _Trực quan
Biểu Đồ
_Biết lập được biểu đồ dựa vào giá trị và tần số của chúng _HS phân biệt được biểu đồ đọan thẳng và biểu đồ hình chữ nhật
_Vẽ được biểu đồ đọan thẳng và biểu đồ hình chữ nhật
_GV minh họa bằng bảng phụ hình 1 ,hình
2
_Liên hệ thực tế trong các
cơ quan ,đàm thọai
46
Luyện Tập
_HS biết vận dụng bài học để vẽ biểu đồ đọan thẵng ,biểu đồ hình chữ nhật trong bài tập
_Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ
_Bài tập 10,12/SGK/44
_GV dùng bảng phụ ghi 2 bảng 15,16/SGK
_Đàm thọai _Gợi mở
Số Trung Bình Cộng
_Qua các giá trị của dấu hiệu ta tìm ra được số trung bình cộng của dấu hiệu
_Ta có thể so sánh các dấu hiệu cùng lọai với nhau
_Tính thành thạo giá trị trung bình khi có đủ số liệu điều tra
_Biết tính được gía trị trung bình của 1 biến lượng
_So sánh được các dấu hiệu cùng lọai
_GV dùng bảng phụ
minh họa ?3 (bảng
21),bảng 22
_Đàm thọai _Gợi mở
48 Luyện Tập _Rèn luyện kĩ năng tính giá trị
trung bìng cộng của dấu hiệu
_Biết giải bài tập _Rèn luyện kĩ năng
_GV dùng bảng phụ vẽ bảng 24,25,26 để
_Đàm thọai _Gợi mở