- Vận dụng được kiến thức để mô tả và giải thích một số hiện tượng và quá trình vật lí đơn giản trong học tập và trong đời sống, để giải các bài tập vật lý chỉ đòi hỏi những suy luận lô [r]
Trang 1A/ tình hình.
I
1
-
- Các
-
-
-
2
-
-
-
-
bài
-
qua thu 7 và ;= lý thông tin
3 thái :
- Có thái
- Có thái
và trong
- Có ý
II) %& '( )* và khó -/.
1. Thuận lợi:
-
- Luôn có tinh
- Luôn
- thu chuyên thay sách.
-
2 Khó khăn.
Trang 2- Giáo viên
-
- Sách bài 7 còn (
- Các em
3 Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm
78 #9 : sinh
8A
8B
8C
8D
- Nhìn chung
B/ Các = tiêu.
-
78 #9 : sinh
8A
8B
8C
8D
III) 3? pháp @ = tiêu môn ( lý
Trang 3C9 +7 giáo viên
-
-
-
- Lên
- Phát
-
- Luôn
- Tích
- Tham
-
- c - GVCN 1 nâng cao ( /(# môn )
C9 +7 : sinh
- Yêu
-
- Trong
-
-
-
-
- Phân công các em ) R khá kèm J các em ) I ( kém
-
E" Ý :
+
-
hoài nghi) và
-
-
-
Trang 4-
tài
+
+ Tùy theo
có
và
- Phân
- Có
- Có
- Giáo viên có
Trang 5C/ U dung -5 D@
Tu
Q Tên bài V@Y PPCT 5
01 'Y
U& K
:
01 + Nêu >9( ( 1
)
+ Nêu yên
+Nêu
+ Nêu ví >? tính )
+ Có
+
tranh u hình 1.1, 1.2, 1.3
7 1.1, 1.2 trang 3
nhanh,
+
công + Nêu
@ 2 B0
+
tính
+
trong quá trình tính toán
tranh u phóng to hình 2.2 o p 6
(SGK)
03 'Y
U& I' –
'Y
U&
không I'
không ( >60 vào khái
+ Nêu trung bình là gì và cách xác trung bình + Xác
+ Tính trung bình
không (
+ '7 trung nghiêm túc, -
L các "- thí
3.1(SGK)
- 1 máng nghiêng, 1
bánh xe, 1bút >
t s
v
Trang 604 3' Vf
)g 04 + Nêu ví >? tác
+ Nêu 6 là
+
S!
+ Rèn hình minh )0
+ Trung 6 tác nhóm, có
môn )
- 1giá thí
xe
1 nam châm
05
#g cân
Tj& )g –
Quán tính.
05 + Nêu hai 6 cân
+ Nêu ví >? tác lên
+ Nêu quán tính B0
7 là gì?
+ ^# thích *
quan
+ Nghiêm túc, tác khi làm thí
-
/(# * nhóm,
9I bút > máy Atút,
giây
q hình %?
06
g ma
sát.
06
+ Nêu ví >? 6 ma sát %
+ Nêu ví >? 6 ma sát
+ Nêu ví >? 6 ma sát
+
ma sát có và # ma sát
có (7
+ Có tinh
xác
Hình vu vòng bi
phóng to
1 (có 1
J nhám), 1 /(# cân ? ? cho thí
6.2_SGK
07
ÔN
các các
+ tính các
+ Rèn
các công các bài 7 liên quan
Nghiêm túc trong
tin thu 7
Máy (
Trang 7n
TRA
+ Rèn
các công bài 7 liên quan
+ Nghiêm túc, trung 6
trong 1 tra - '[ Tp PM
giáo viên: và
8 án
09
ÁP #"s
09
+ Nêu áp 6 là gì
+ Nêu
@ 2 áp *(9 là gì
+
+ Có tinh
xác
Hình vu vòng bi
phóng to
- tS& SG Hình u
7.1; 7.3 và
kim 2 hình
10
ÁP #"s
s
u0 -
BÌNH
THÔNG
- Nêu áp *(9 có cùng %@ * các 1 $ cùng
cao trong lòng
- Nêu các J thoáng trong bình thông nhau
thì $ cùng cao
- Mô # C( 2 B0 máy nén BI 6 và nêu nguyên
- áp *(9 trong lòng + Có tinh
xác
- Bình %? có 8I và hai q hai bên
-Bình %? thông 8I -Bình thông nhau
F
p S
Trang 8ÁP #"s
KHÍ
k"4n
- Mô
*(9 9 khí
+ ^# thích *
quan
+ ^# thích *
12
w x4
ACSIMET
Mô si-mét
YI Ác-si-mét F = Vd + trong quá trình tính toán
*L -Thanh %? 500mm
và 250mm 4Z6 2N, 5N
có móc treo -Bình tràn
treo
HÀNH :
0{
w
x4
ACSIMET
si-mét
Có
YI Acsimet
+ Có tinh
xác
Z6 2N 4c nhôm -Bình chia
-Chân thanh %?
-Báo các 6 hành
14
#w |
14
Nêu
7
+ ^# thích *
quan
4c q cát có nút 7I
15
CÔNG }
~
15 Nêu ví >? trong V
không công cho
A = Fs
+
trong quá trình tính toán
Tranh 13.1; 13.2
Trang 916
ƠN
các các
+ tính các
+ Rèn
các cơng các bài 7 liên quan
Nghiêm túc trong
tin thu 7 -Đề cương ôn tập
- Máy (
TRA ~
KÌ I
các cơng bài 7 liên quan
+ Nghiêm túc, trung 6
trong 1 tra - '[ Tp PM
giáo viên: và
8 án
18
CƠNG
"#2 tồn cơng cho máy !
minh )0
A = Fs
+
trong quá trình tính tốn -Giá [ - 2
4Z6 5N -Dây kéo
19
CƠNG
#"s
19 Nêu cơng *(9 là gì
cơng
@ 2 cơng *(9 Nêu
cơng *(9 trên các máy mĩc,
P = A/t
+
trong quá trình tính tốn
-Tranh 15.1
- Máy (
20
} 0
càng thì Nêu càng thì
+ ^# thích *
quan
+ Cĩ
+
-Tranh 16.1 -Lị xo lá trịn 4c q 4(# C(
-Máng nghiêng
Trang 10Nêu
"4n
HÓA VÀ
3
TOÀN }
0
21
Phát
+ ^# thích *
quan
+ Có
+
Tranh 17.1 4(# bóng -Con -Giá treo
22
CÁC
s
E
s"
E
NÀO
22 Kiến thức
- Nêu các 9 (
9( 2 K các phân = nguyên =
- Nêu .0 các nguyên = phân = có
Kĩ năng
-
nguyên = phân = có
+ GV: 2 bình chia
0 = 20mm; 1
%(
dung >@ CuSO4
màu xanh Tranh hình 19.3 + nhóm HS: 2
bình chia ^\ 100cm3, <55 2cm3
cát
,
PHÂN
"4n
0
23 - Nêu các nguyên =
phân
- Nêu
cao thì các phân
-
( tán
5 B0 7 càng cao thì các nguyên = phân = 9(
- HS có thái đ trong
yêu thích môn
Làm %- TN
tán B0 dung >@ CuSO4 - Tranh u hình 20.1; 20.2;
Trang 11HAY
0
YấN
24
{
0
Nờu càng cao thỡ
nú càng Nờu tờn hai cỏch làm
vớ >? minh 2 cho
q cỏch
Phỏt
- HS có kỹ năng sử dụng
đúng thuật ngữ “Nhiệt năng, nhiệt ()* truyền nhiệt …”
- Giỏo >? HS thỏi
nghiờm tỳc trong ) 7 + GV: 1 cao su, phớch /(# búng
núng, (h tinh
2 thỡa nhụm, Banh
+ nhúm HS: 1
nhụm
25
BÀI
cỏc cỏc
+ tớnh cỏc
+ Rốn
cỏc cụng cỏc bài 7 liờn quan
Nghiờm tỳc trong
tin thu 7
-
-
26
n
TRA 1
+ Nghiờm tỳc, trung 6
trong 1 tra - Rèn kĩ năng ) duy, giải các bài tập
- Rốn
chớnh xỏc
- Cú tớnh trung 6 khi làm bài
- '[ Tp PM giỏo viờn: và
8 ỏn
27
t
{
27 Z9I vớ >? minh 2 - Thực hiện #)* TN về sự
dẫn nhiệt, các TN chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng chất khí
- mụn, ham 1( "
khỏm phỏ -
xung quanh
thanh
Trang 12
- HS có kỹ năng quan sát
hiện )* vật lý
- G TN hỡnh 22.2
1 Giỏ
28
E"
3
{
28 Z9I vớ >? minh 2
*6 (
Z9I vớ >? minh 2
HS có kỹ năng sử dụng 1 số
dụng cụ TN đơn giản: đèn cồn …
- Lắp đặt TN theo hình vẽ
- Sử dụng khéo léo 1 số dụng
cụ TN dễ vỡ
- Cú thỏi trung 6
nhúm
+ GV:
(h tinh, bỡnh (h tinh "C( trũn, nỳt cú
1
L xuyờn qua, (
- Tranh u hỡnh 26.3
+ nhúm HS:
Giỏ TN, - *L tinh, ( tớm,
< (h tinh cú
29
CễNG
TÍNH
{
E0
- Nờu
9( 2 nờn 7
Q = m.c.t
-
- có kỹ năng phân tích bảng
số liệu về kết quả TN có sẵn
- Rèn cho Hs kỹ năng tổng
hợp, khái quát hoá
- HS cú thỏi
nghiờm tỳc trong )
7
+ Gv: 2 giỏ TN, 2
2 (h tinh @(
+ _q nhúm Hs: cz
TN: 24.1; 24.2; 24.3 vào $
Trang 13ZE}0
TRèNH
CÂN
30
{
cao sang
cú hai nhau
-
trỡnh cõn
- Giải #)* các bài toán đơn giản về trao đổi nhiệt giữa 2 vật
- Vận dụng #)* công thức tính nhiệt ()*
- HS cú thỏi kiờn trỡ, trung 6 trong ) 7 - bài ^# %- cỏc
-
-
#"s
u
{
NHIấN
{"
31 - HS hiểu và phát biểu #)*
định nghĩa năng suất toả
nhiệt của nhiên liệu
- Viết #)* công thức tính nhiệt ()* cho nhiên liệu
bị đốt cháy toả ra Nêu
#)* tên và đơn vị của các
đại ()* trong công thức
- Sử dụng công thức để giải bài tập
- Giáo dục HS yêu thích
môn học
TOÀN
0
E0
TRONG
CÁC
{
E0
} VÀ
{
32 - Tìm #)* VD về truyền cơ
năng từ vật này sang vật khác và sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng giữa các cơ năng và nhiệt năng
- Phát biểu #)* định luậtbảo toàn và chuyển hoá
năng ()*
- Biết phân tích các hiện
)* vật lí - Mạnh dạn vào bản thân; tự tin trong học tập
- Yêu tích môn học
- 3 dựng : Phúng
to
33
0 }
{
33 - Phát biểu #)* dịnh nghĩa
động cơ nhiệt
- Dựa vào mô hình hoặc hình vẽ động cơ nổ 4 kì, có
- Giải #)* các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt
- Yờu thớch mụn )
- Cú ý
+ hỡnh 28.5 phúng to
+ 4 mụ hỡnh
Trang 14thể mô tả #)* cấu tạo của
động cơ này
- Viết #)* công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt
Nêu #)* tên và đơn vị của các đại ()* có mặt trong công thức
nhiờn và # thớch cỏc liờn quan
34
ễN
0
cỏc cỏc
+ tớnh cỏc
+ Rốn
cỏc cụng cỏc bài 7 liờn quan
Nghiờm tỳc trong
tin thu 7
-ẹeà cửụng oõn taọp
- Mỏy (
TRA ~
Kè II
cỏc cụng bài 7 liờn quan
+ Nghiờm tỳc, trung 6
trong 1 tra - '[ Tp PM
giỏo viờn: và
8 ỏn
Trang 15I- ? +S TU môn:
1- Mục tiêu bộ môn:
giáo
a) %& -5 RX 8JK& pháp toán : 8 thông:
-
trình và
-
-
-
b) Hình thành và rèn )'Y? các -\ /&
hình thành
c) Rèn )'Y? -O /& suy )'( *8 lí và *8 lôgic,
ngôn
d) U ;9 S tiêu S Q @ J* theo '[ -5 R và -\ /& các P I PM & JK&G
Trang 163 MễN TOÁN 9
Tu
Q Tờn bài V@Y PPCT 5
hai.
1 Hiểu khái niệm căn bậc
hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt
#)* căn bậc hai ")A và căn bậc hai âm của cùng một số ")A
Tính #)* căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình 4)A của số hoặc bình 4)A của biểu thức khác
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
02 Căn thức
bậc hai và
hằng đẳng
thức
2 Hiểu khái niệm căn bậc
hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt
#)* căn bậc hai ")A và căn bậc hai âm của cùng
Tính #)* căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình 4)A của số hoặc bình 4)A của biểu thức khác
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
2
A
Trang 17=A. một số ")A
03 'Y? (8 3 - Tỡm ẹK ủeồ A coự
nghúa
- Phaõn tớch ra thửứa soỏ
- Giaỷi PT voõ tổ
- Tỡm choó sai cuỷa baứi toaựn nguợ bieọn
Tính #)* căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình 4)A của số hoặc bình 4)A của biểu thức khác
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
04
Lieõn Heọ
Giửừa Pheựp
Nhaõn Vaứ
Pheựp Khai
Phửụng
4
- Khai phửụng moọt tớch
- Nhaõn caực caờn baọc hai
- Thực hiện đúng các phép tính về căn bậc hai: khai 4)A một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai
4)A một )A và chia các căn thức bậc hai
- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: #); thừa số ra ngoài dấu căn, #); thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
+ Cú
+
-ẹeà cửụng oõn taọp
- Mỏy (
Luyeọn
- Vaọn duùng qui taộc ủeồ tớnh toaựn vaứ chửựng minh Ruựt goùn vaứ tớnh giaự trũ bieồu thửực
- Giaỷi PT voõ tổ
- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: #); thừa số ra ngoài dấu căn, #); thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
+ Cú
- Mỏy (
Trang 18- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
Lieõn Heọ
Giửừa Pheựp
Chia Vaứ
Pheựp Khai
Phửụng
6 - Khai phửụng moọt thửụng
- Chia hai caờn baọc hai
- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: #); thừa số ra ngoài dấu căn, #); thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
+ Cú
+
Luyeọn
- Vaọn duùng qui taộc ủeồ tớnh toaựn vaứ ruựt goùn bieồu thửực
- Chửựng minh baỏt ủaỳng thửực vaứ giaỷi PT voõ tổ
- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: #); thừa số ra ngoài dấu căn, #); thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
Tu
Q Tờn bài V@Y PPCT 5
01 Baỷng Caờn 8 Caựch sửỷ duùng baỷng CBH - Biết dùng bảng số và máy + Cú
Trang 19Baọc Hai tính bỏ túi để tính căn bậc
hai của số ")A cho )
+
- Phaỏn maứu
02 Bieỏn ẹoồi
ẹụn Giaỷn
BT Chửựa
Caờn Thửực
Baọc Hai
.9
- ẹửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn
- ẹửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
03
Luyeọn taọp 10
Phoỏi hụùp caực pheựp bieỏn ủoồi ủụn giaỷn ủeồ ruựt goùn bieồu thửực
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
04
Bieỏn ẹoồi
ẹụn Giaỷn
BT Chửựa
Caờn Thửực
Baọc Hai (
tt)
11
- Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn
- Truùc caờn thửực ụỷ maóu
- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: #); thừa số ra ngoài dấu căn, #); thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
+ Cú
+
-ẹeà cửụng oõn taọp
- Mỏy (
Luyeọn taọp 12
Phoỏi hụùp caực pheựp bieỏn ủoồi ủụn giaỷn ủeồ ruựt goùn bieồu thửực
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
+ Cú
+
-ẹeà cửụng oõn taọp
- Mỏy (
Ruựt Goùn
Bieồu Thửực
Chửựa Caờn
Thửực Baọc
Hai
Ruựt goùn caực bieồu thửực chửựa caực caờn thửực baọc hai
- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: #); thừa số ra ngoài dấu căn, #); thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở
+ Nghiờm tỳc, trung 6
trong 1 tra - '[ Tp PM
giỏo viờn: và
8 ỏn
Trang 20- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số ")A cho )
Căn bậc
ba. Hiểu #)* khái niệm căn bậc ba của một số thực.
Tính #)* căn bậc ba của các số biểu diễn #)* thành lập 4)A của số khác
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Heọ toùa ủoọ
+
trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
- Baỷng phuù
- Heọ toùa ủoọ
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Heọ toùa ủoọ
+
trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
- Baỷng phuù
- Heọ toùa ủoọ
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
+
trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
+ Cú
+
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
+
trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
- Baỷng phuù
- Phaỏn maứu
... data-page="2">- Giáo viên
-
- Sách 7 (
- Các em
3 Kết khảo sát chất lượng đầu năm. ..
- Yêu
-
- Trong
-
-
-
-
- Phân... data-page="3">
C9 +7 giáo viên
-
-
-
- Lên
- Phát
-