Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi baûng Dạng nâng cao: Các bài tập về Lưu ý lại công thức tính số phần tử của xác định số phần tử của một tập dãy số cách đều hợp Công thức ghi nhớ:[r]
Trang 1TuÇn 1: ¤n tËp
vỊ tËp hỵp Tiết1 :
I Mục tiêu:
Kiến thức:
HS được làm luyƯn tËp các bài về tập hợp.
Nhận biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho.
Kỹ năng:
Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời Biết sử dụng kí hiệu ,.
Thái độ:
Tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
II) Chuẩn bị:
Gv: Soạn giáo án
III) Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
I) Kiểm tra miệng
? Nêu các cách biểu diễn một tập hợp? Có 3 cách:
+Liệt kê các ptử của t/h.
+ Chỉ ra t/c đặc trưng cho các pt của t/h đó + Biểu diễn bằng sơ đồ Ven
II Ơn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp
thường gặp trong đời sống hàng ngày và một
số VD về tập hợp thường gặp trong tốn học?
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu
thường gặp trong tập hợp.
Câu 3: Một tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu
phần tử?
Câu 4: Cĩ gì khác nhau giữa tập hợp N
và N* ?
III) Chữa bài tập:
Cho HS lần lượt chữa các bài tập 1,2,3,4,5/ SBT_3
Lưu ý:
Bài 1: - Sửa kí hiệu , cho HS.
Bài 2: - Nhắc HS: Khi liệt kê các phần tử trong tập hợp,
mỗi phần tử chỉ được nhắc đến một lần.
Bài 3: Có nhiều cách ghép các phần tử tạo ra các tập
hợp khác nhau, nếu bài toán có nhiều trường hợp nhiều
đáp án thì ta phải liệt kê hết các trường hợp có thể xảy
ra.
? Viết tập hợp chứa 2 phần tử của A và 1 phần tử của B
Bài 1/SBT_3 Bài 2/SBT_3 Bài 3/SBT_3
Bài 4/SBT_3 Bài 5/SBT_3 IV) Bài tập về nhà:
Trang 21) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 nhỏ hơn
15 bằng 2 cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
7 A 16 A 11 A 2) Dùng 3 chữ số 2,3,0 , viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số chỉ viết 1 lần
III) Dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 1,2
Buối sau GV kiểm tra vở 1 số bạn.
Rút kinh nghiệm:
Tuần 1:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 23 tháng 8 năm 2010
vỊ tËp hỵp Tiết 2 :
I Mục tiêu:
a Kiến thức:
HS nắm vững được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
Phân biệt được chỗ nào dùng kí hiệu , , ,
b Kỹ năng:
HS phân biệt được các tập N, N * , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.
c Thái độ:
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
II Chuẩn bị:
Phấn màu, soạn GA
III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Trang 3I) Kiểm tra miệng
? Nêu sự khác nhau giữa 2 tập hợp số N* và
N? Nêu mối quan hệ giữa 2 tập hợp đó?
Hs đứng tại chỗ trả lời
N* N
II)Chữa bài tập
Bài 10 – 15/ SBT _ 5
Chũa nhanh bằng miệng các bài tập
GV chốt: Để biểu diễn dạng tổng quát của các
số tự nhiên người ta sử dụng chữ thay cho các số
cụ thể như bài tập 10 và 15/ SBT
? Em hãy biểu diễn dạng tq của các số tự nhiên
cách nhau 2 đơn vị? Các số tự nhiên chẵn? Các
STN lẻ?
Cho HS làm bài 27/SBT
Nêu dạng tổng quát của số tự nhiên có n chữ số?
? Khi nào em điền kí hiệu , ?
Dạng tq của các số tự nhiên :
- Cách nhau 2 đơn vị là: a, a +2 ( a N)
- Các số tự nhiên chẵn là: 2k (k N)
- Các STN lẻ là: 2a +1 (a N)
( a n )
n
a a
a1 2 0
Kí hiệu thể hiện mối quan hệ giữa 1 phần tử và 1 tập hợp.
Kí hiệu thể hiện mối quanhệ giữa 1 tập hợp với 1 tập hợp.
Bài 33/ SBT Bài 36/ SBT Luyện tập
Bài 1:Cho HS làm lại bài 11/SBT
Bài 2:Hãy viết các tập hợp sau theo cach chỉ ra
tính chất đặc trưng của các phần tử :
A= 0 ; 1 ; 2 ; 3 16 ; 17
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
B
15 ; 16 ; 17 ; 99
C
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 99
D
1) Bài 11/SBT 2) Giải :
/ 18
17 0
/
x N x A
x N x A
/ 14 100
chia /
x N
x C
x N x
B hết cho 2
x N xkhông chia hết cho 2
D
x N
x C
/
99 /
15
Bài tập về nhà Bài 12-16/SBT_5
Dặn dò: HS làm btvn và xem lại những dạng BT đã chữ trên lớp.
Rút kinh nghiệm:
I)Mục tiêu:
- Ôn tập về ghi sô tự nhiên, và các dạng toán khó liên quan đến tập hợp N.
Trang 4- Nhắc lại về ghi số La Mã cho HS nhớ kiến thức.
II)Chuẩn bị:
SGK<SBT,soạn giáo án.
III)Nội dung :
Số tự nhiên
Bài 16/SBT_5
Chú ý : Phân biệt 2 loại câu hỏi:
Nêu chữ số hàng chục
Nêu số chục
Bài 16/SBT_5
Số La Mã
Ghi nhớ các qui tắc liên quan đến ghi số La Mã:
?Nêu kí hiệu số La Mx của các số sau:
1,,5,10,50,100,500.1000
+ Giá trị của số La Mã bằng tổng các tp của nó Cho HS lấy
VD.
+ Chữ số có giá trị nhỏ đứng trước chữ số có giá trị lớn thì
làm giảm gt của chữ số có gt lớn đó Lấy VD
+ Mỗi chữ số La Mã kho viết liền nhau quá 3 lần.
+ Chữ số có giá trị nhỏ đứng sau chữ số có giá trị lớn thì làm
tăng gt của chữ số có gt lớn đó Lấy VD â
+ Trong cách ghi số la Mã kể từ trái sang phải người ta ghi
các thành phần từ từ lớn đến nhỏ Cho VD.
Yêu cầu HS viết 1 vài số La Mã để khắc sâu kiến thức.
Ghi các số sau bằng ghi số la mã:
18 19 168 2011 1998
BTVN:
Tính số pt của các tập hợp sau:
31 ; 33 ; 99
68
24
;
22
;
20
50
;
20
;
15
;
10
C
B
A
Bài 42;25;26//SBT
Rút kinh nghiệm:
Tuần 3:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 6 tháng 9 năm 2010
Trang 5TuÇn 4: ¤n tËp
- Thành thạo dạng toán tính số phần tử của 1 tập hợp đặc biệt là tập hợp dãy số cách đều.
- Làm được các dạng toán tính tổng với dãy số cách đều.
- SBT
- Giáo viên: Giáo án
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Lưu ý lại công thức tính số phần tử của
dãy số cách đều
Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên
cĩ 3 chữ số Hỏi tập hợp A cĩ bao nhiêu
phần tử?
Hướng dẫn:
Tập hợp A cĩ (999 – 100) + 1 = 900 phần
tử
Bài 2: Hãy tính số phần tử của các tập
hợp sau:
a/ Tập hợp A các số tự nhiên lẻ cĩ 3 chữ
số
b/ Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296
c/ Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …,
283
Hướng dẫn
a/ Tập hợp A cĩ (999 – 101):2 +1 = 450
phần tử
b/ Tập hợp B cĩ (296 – 2 ): 3 + 1 = 99
phần tử
c/ Tập hợp C cĩ (283 – 7 ):4 + 1 = 70
phần tử
Bài 40, 41/ SBT
? Tính tổng các dãy số trên?
Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính tổng
dãy số cách đều:
Dạng nâng cao: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
Công thức ghi nhớ:
Cho dãy số tăng dần: a 1 ;a 2 ; a 3 .; an
Số phần tử là:
(an – a1):d+1
d là khoảng cách tức là 2 số liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị
Bài 1 Bài 2
Bài 40; 41/SBT A={1000;1001;1002; 9999} B={100; 102; 104; 998}
Công thức tính tổng của dãy số cách đều:
(an+a1)d:2
Trang 6Để tính được tổng các dãy số cách đều
trên em làm ntn?
HS: Tính số số hạng sau đó áp dụng công
thức tính tổng cách đều
GV làm mẫu 1, 2 dãy số
Yêu cầu Hs về tính các dãy số còn lại ra
vở
IV) Bài tập về nhà
Bài 42/SBT
Bài 45/SBT
Dặn dò: Xem lại các dạng Bt đã chữa và làm đầy đủ các yêu cầu về nhà Buổi sau chấm vở.
Rút kinh nghiệm:
Tuần 4:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 13 tháng 9 năm 2010
Dạng toán tìm x
Ngµy so¹n: 11.09.2010 Ngµy d¹y: .09 2010
I) Mục tiêu:
-Luyện tập các dạng toán tìm x biết
- Rèn kĩ năng trình bày.
II) Chuẩn bị:
SBT, bài tập theo giáo án.
III) Nội dung:
1)Bài 44/SBT:
Chú ý: Tích bằng 0 thì ít nhất 1 thừa số trong
1)Bài 44/SBT:
a)
Trang 7tích phải bằng 0.
GV: lưu ý HS phải thử lại kết quả để kiểm tra
Sau cùng là kết luận.
Vâïy x=
2)Bài 52/SBT:
Gv lưu ý với HS cách thực hiện bớt 2 số hạng
cụ thể giống nhau ở 2 vế của các dấu ở
bài 52.
Chú ý: Cho HS đọc kĩ yêu cầu đề bài để có câu
trả lời hợp lí Kết luận là tập hợp giá trị
của x.
3)Bài 62/SBT
Chú ý: Cho HS nhắc lại quy tắc tìm x đã vận
dụng đối với từng câu
? Nêu vai trò của x trong các phép tính?
Vậy x = 45 b)
Vậy x = 41
2)Bài 52/SBT a) {0}
b) N *
c) Þ
3)Bài 62/SBT a) x =203 b) x = 103 c) x = 1 d) x *
Bài tập về nhà:
1) Tìm x , y, z biết:
a) x +40 = 74
b) 35 + x = 60
c) y – 21 = 25
d) 36 – y = 54
2) Tìm x biết:
a) ( x -15) 35 = 0
b) 32(x- 10) = 32
Rút kinh nghiệm:
Tuần 5:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 20 tháng 9 năm 2010
Trang 8Tuần 6:
Ôn tập:
Chủ đề : Viết dạng tổng quát của số tự nhiên.
Ngµy so¹n: 21.09.2010 Ngµy d¹y: 01.10 2010 Lớp dạy: 6D, 6E
I) Mục tiêu:
- Cho Hs biết cách viết dạng tổng quát của stn thông qua đó làm được các bài tập khó về stn
- Biết tóm tắt các công thức toán học ngắn gọn bằng cách viết công thức tổng quát
- Tạo thuận lợi cho HS tiếp thu các bài mới có sử dụng công thức tổng quát
II) Chuẩn bị:
SBT, bài tập theo giáo án
III) Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập Bài 27/ SBT
Bài 36/SGK
?Nêu dạng tổng quát của stn có n chữ
số?
Chú ý: Khi viết dạng tổng quát thì phải
nêu điều kiện của các chữ trong công
thức dạng TQ
Bài 27/ SBT
Bài 36/SGK
Hoạt động 2: Luyện tập
? Nêu công thức tổng quát trong phép
chia có dư?
Gợi ý:
Có 3 trường hợp ứng với 3 số dư khác
nhau
Bài 78/SBT Thêm abab : 101 Bài 84/SBT Phép chia có dư:
a:b = q ( dư r)
=> a =b.q + r
BTVN:
Viết tập hợp các stn chẵn và lẻ theo 2 cách khác nhau.
Bài 83/SBT
Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Tuaàn 6:
Kớ duyeọt cuỷa BGH:
Ngaứy 27 thaựng 9 naờm 2010
Tuaàn 7:
OÂn taọp:
Chuỷ ủeà : Luyện tập về nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Ngày soạn: 21.09.2010 Ngày dạy: 01.10 2010
Lụựp daùy: 6D, 6E
I Mục đích yêu cầu
Học sinh được luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
Phát triển tư duy lôgic cho học sinh
II Chuẩn bị
GV: Nghiên cứu soạn bài
HS: Ôn tập lý thuyết
III.Tiến trình lên lớp
ổn định tổ chức
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Ghi baỷng
Hoạt động 1: Kiểm tra Gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời lần lượt các câu hỏi sau: (khi học sinh
trả lời, giáo viên ghi tóm tắt góc bảng)
1, Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
n của a?
Học sinh trả lời, giáo viên
ghi tóm tắt: an=a a a a . (a 0)
n
2, Nêu qui tắt nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số?
3, Nêu qui tắt chia hai luỹ thừa
cùng cơ số?
Chú ý: a0= 1 a1= a
1)an=a a a a . (a 0 )
n
2) am.an=an+m 3) am: an=am-n (a 0)
Trang 10Hoạt động 2: Luyện tập Cho HS lần lượt chọn đáp án
và giải thích
(nếu cần thiết)
Bài tập trắc nghiệm có sẵn
trên bảng phụ cho HS làm
nhanh trên bảng phụ
Bài 3: GV gợi ý: Cứ 1 cặp 2
thừa số 2.5 thì cho tận cùng 1
chữ số 0 vậy chỉ cần đếm
trong tích đã cho có thể có
tối đa bao nhiêu cặp (2.5)
GV: Bốn bài tập trên là 4 bài tập trắc
nghiệm các em suy nghĩ làm
bài
Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời từng
câu
Dạng Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Hãy kiểm tra xem các lời giải sau là sai hay đúng Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
a, 53 57= 53+7= 510
b, 32 23= (3+ 2)2+3= 55
c, 34: 53= 31
d, a8: a2= a6
Bài 2: Bảo rằng abc cba acb đúng hay sai?
a, Đúng vì phép nhân có tính giao hoán
b, Sai vì đó là ba số khác nhau Bài3: Tích 16 17 18… 24 25 tận cùng có:
a, Một chữ số 0
b, Hai chữ số 0
c, Ba chữ số 0
d, Bốn chữ số 0 Bài 4: Giá trị của biểu thức [(x- 81)3: 125]-
23 với x=91 là:
a, 0 b,1 c, không tính
được d, x= 91
Ruựt kinh nghieọm:
Tuaàn 7:
Kớ duyeọt cuỷa BGH:
Ngaứy 4 thaựng 10 naờm 2010
Trang 11Tuần 8: Ôn tập tính chất chia hết của 1 tổng
Ngµy so¹n: 29.09.2010 Ngµy d¹y: .10 2010
Lớp dạy: 6D, 6E
I Mục tiêu:
Kiến thức: HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu.
Kỹ năng:
HS nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, sử dụng các ký hiệu ,
Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi giải toán.
II Phương pháp giảng dạy:
Giải quyến vấn đề, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sãn đề bài tập
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
Gọi HS lên bảng
a) Phát biểu tính chất 1 về tính
chất chia hết của một tổng? Viết
tổng quát?
Sửa bài 85 (a, b) tr.36 SGK
a) 35 + 49 + 210
b) 42 + 50 + 140
HS2: + Phát biểu tính chất 2 của
tính chất chia hết của một tổng
+ Sửa bài 114 c, d tr.17
(SBT)
a) 120 + 48 + 20
b) 60 + 15 + 3
HS phát biểu tính chất 1
7 ) 210 49 35 ( 7 210
7 49
7 35
7 ) 140 50 42 ( 7 140
7 50
7 42
HS phát biểu tính chất 2
6 ) 20 48 120 ( 6 20
6 48
6 120
6 ) 3 15 60 ( 6 18 3 15
6 60
Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
GV cho HS đọc nội dung bài 87
tr.36 SGK
Bài 87 tr.36 SGK
A = 12 + 14 + 16
Trang 12GV gợi ý cách giải
A = 12 + 14 + 16 + x với x N
Tìm x để A 2; A 2.
Muốn A 2 thì x phái có điều kiện
gì?
Vì sao?
Yêu cầu HS trình bày
Tương tự A 2
Bài 88 tr.36 SGK
Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta
được số dư là 8
Hỏi số a có chia hết cho 4 không?
Có chia hết cho 6 không? GV
hướng dẫn HD đọc kỹ đề bài
Gợi ý: Em hãy viết số a dưới dạng
biểu thức của phép chia có dư
Có khẳng định được số a chia hết
cho 4 không, không chia hết cho 6
không? Vì sao?
Tương tự:
Khi chia số tự nhiên b cho 24 được
số dư là 10, hỏi b có chia hết cho 2
không? Cho 4 không?
GV đưa bảng phụ ghi bài 89 tr.36
SGK
Gọi 4 HS lên bảng điền dấu “x”
vào ô thích hợp
Muốn A 2 thì x phải là số tự nhiên chia hết cho 2 vì 3 số hạng trong tổng đều chia hết cho 2 Ta áp dụng tính chất chia hết của một tổng
A = 12 + 14 + 16 + x 2 Khi đó x 2
HS A 2 khi x 2
Gọi 2 HS đọc lại đầu bài hai lần
HS lên bảng viết
a = q.12 + 8 (qN)
=> a 4 vì q.12 4; 8 4
a 6 vì q.12 6; 8 6
HS lên bảng giải như bài 88
b = 24.q + 10 (qN)
=> b 2 vì 24.q 2; 10 2
b 6 vì 24.q 6; 10 6
Bốn HS lần lượt điền vào bảng
+ x 2 Khi đó x 2
A 2 khi x 2
Bài 88 tr.36 SGK
+ a = q.12 + 8 (qN)
=> a 4 vì q.12 4;
8 4
a 6 vì q.12 6; 8 6
b = 24.q + 10 (qN)
=> b 2 vì 24.q 2;
10 2
b 6 vì 24.q 6;
10 6
a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 6 thì tổng chia hết
cho 6
x
b) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng
c) Nếu tổng của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó
chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5
x
Trang 13d) Nếu hiệu của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó
chia hết cho 7 thì số còn lại chia hết cho 5
x
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút).
Gạch dưới số mà em chọn:
a Nếu a b và b 3 thì tổng a + b chia hết cho 6; 9; 3.
b Nếu a b và b 4 thì tổng a + b chia hết cho 4; 2; 6.
c Nếu a 6 và b 9 thì tổng a + b chia hết cho 6; 3; 9.
HS phát biểu lại hai tính chất chia hết của một tổng
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
+ Xem lại các bài tập đã sửa
+ BTVN: 119 120 tr.17 (SBT)
+ Đọc trước bài Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
+ Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ở tiếu học đã học
Rút kinh nghiệm:
Tuần 8:
Kí duyệt của BGH:
Ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tuần 9
Trang 14OÂn taọp:
Chuỷ ủeà : luỹ thừa
Lụựp daùy: 6D, 6E
I) Mục tiêu:
- luyện tập các dạng bài tập liên quan đến luỹ thừa
- HS thành thạo tính toán và trình bày tốt toán luỹ thừa
- Nhấn mạnh những quy tắc quy ước liên quan
- Tránh những sai lầm HS hay mắc phải
II) Chuẩn bị:
III) Nội dung:
Hoạt động của thầy` hoạt động
của trò
Ghi bảng
Bài 86/ SBT
Bài 88/SBT
Chú ý : Tính: 23+ 23
32+33
Tránh sai lầm:
am + an = am+n
Xử lý: Để tính được em phải tính cụ
thể am = ?
an = ?
Sau đó tính tiếp
Cho HS trả lời nhanh các tính toán về
bình phương và lập phương Trả lời
miệng các kết quả hỏi nhanh
HS làm bài tập và trả
lời miệng các câu hỏi
Bài 86/ SBT Bài 88/SBT Bài 1:Rút gọn:
2941
5 41
5 29
5 5
2941
4 41
4 29
4 2 : 1943
3 43
3 19
3 3
1943
2 43
2 19
2
A
BTVN:
Cho A= 3+ 32+33+ +3100
Tìm số tự nhiên n để 2A+3 =3n Ruựt kinh nghieọm:
Tuaàn 9:
Kớ duyeọt cuỷa BGH:
Ngaứy 18 thaựng 10 naờm 2010
Tuaàn 10:
OÂn taọp: