II.CHUAÅN BÒ: III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Cả lớp đọc kĩ yêu cầu từng BT và tự làm bài 1/ Hướng dẫn HS làm BT: - Yêu cầu HS tự làm các BT sau: và[r]
Trang 1TUẦN 13:
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
TOÁN:
SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN
I.MỤC TIÊU :
KT :-Biết so sánh một số bé bằng một phần mấy số lớn
KN :- Biết vận dụng KT vừa học để làm đúng các BT:1,2,3(cột a,b)
TĐ :- GDHS tính chính xác trong quá trình làm tính và giải toán
II.CHUẨN BỊ: Tranh vẽ minh họa bài toán như sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Bài cũ :
- KT 2 em:
a) 15cm gấp mấy lần 3cm?
b) 48kg gấp mấy lần 8kg?
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác bài :
* GV nêu bài toán 1 và vẽ sơ đồ
A 2cm B
C 6cm D
+ Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy độ dài đoạn thẳng
AB?
- KL: Độ dài đoạn thẳng CD gấp độ dài đoạn thẳng
AB Ta nói rằng: Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ
dài đoạn thẳng CD
+ Vậy muốn biết đoạn thẳng AB bằng 1 phần mấy độ
dài đoạn thẳng CD ta làm thế nào?
* GV nêu bài toán 2
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi Mẹ ta
làm thế nào?
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 1 số em nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 : -Yêu cầu đọc bài tập.
+ Bài toán cho biết ?
+ Bài toán hỏi gì?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 câu
- Lớp theo dõi nhận xét
- Lớp lắmg nghe giới thiệu bài
- Phân tích và vẽ sơ đồ minh họa theo gợi ý của giáo viên
- Đo bằng cách lấy đoạn thẳng ngắn AB đặt lên đoạn dài CD lần lượt từ trái sang phải Đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn AB
Ta thực hiện phép chia 6 : 2 = 3 ( lần ) + Cần phải tìm độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng AB ta lấy 6 : 2 =
3 (lần) Sau đó trả lời: Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng CD
3 1
- 1HS nhắc lại bài toán
- Thực hiện vẽ sơ đồ
+ Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi
+ Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi Mẹ?
+ Tìm tuổi Mẹ gấp mấy lần tuổi con, sau đó trả lời
- HS tự làm bài
- 1HS lên bảng giải, cả lớp bổ sung
Giải:
Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là :
30 : 6 = 5 ( lần ) Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ
5 1
ĐS:
5 1
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp tự làm bài
- 1 số em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung
8 : 2 = 4 (lần ) ; 8 gấp 2 là 4 lần Số 2 bằng số 8, rồi điền số 4 vào cột số
4 1 3
1
Trang 2Bài 3: - Gọi một em nêu bài tập 3.
- Yêu cầu HS làm nhẩm
- Goii HS trả lời miệng
- Nhận xét chữa bài
d) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu hai em nêu về cách so sánh
- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã làm
lớn gấp và điền số 2 vào cột số bé
- Một học sinh nêu bài toán
+ ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới có 24 quyển sách
+ Số sách ngăn trên bằng 1 phần mấy số sách ngăn dưới
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng làm, lớp bổ sung
Giải :
Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số lần là : 24 : 6 = 4 (lần )
Vậy số sách ngăn trên bằng số sách ngăn
4 1
dưới
- 1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm
- Tự làm nhẩm sau đó trả lời miệng
a) 5 : 1 = 5 (lần) : Số ô vuông màu xanh bằng số ô vuông màu trắng
b) 6 : 2 = 3 (lần) : bằng màu trắng
TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN : NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN
I MỤC TIÊU :
KN :-Bước đầu biết thể hiện tình cảm,thái đô của nhân vật qua lời đối thoại
KT :-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
-Kể lại được một đoạn của câu chuyện(HS khá giỏi kể lại một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật)
TĐ :GDHS lòng kính trọng và biết ơn các anh hùng của Đất nước
II CHUẨN BỊ : Ảnh anh hùng Núp trong sách giáo khoa (phóng to)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài: Cảnh đẹp quê
hương?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Viết các từ khó: bok pa, hướng dẫn HS đọc
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu trước lớp, GV
sửa sai cho HS
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe nhắc nhớ ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đoạn
văn với giọng thích hợp
- Kết hợp giải thích các từ khó trong sách giáo khoa
(bok , Núp , càn quét , lũ làng , sao Rua , mạnh hung
, người thượng ).
- 3HS đọc thuộc lòng các câu ca dao và TLCH
- Cả lớp theo dõi bạn đọc bài
- Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc các từ ở mục A
- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của các từ ở mục chú giải SGK
- Luyện đọc từng đoạn trong nhóm
5 1
3 1
Trang 3- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- + Mời 1HS đocï đoạn 1
+ Cả lớp đọc đồng thanh phần đầu đoạn 2
+ Một học sinh đọc đoạn còn lại
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 của bài và TLCH:
+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH:
+ Ở đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết những
gì?
+ Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành
tích của làng Kông Hoa ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm phần cuối đoạn 2
+ Những chi tiết nào cho thấy người dân làng Kông
Hoa rất vui và tự hào với thành tích của mình?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và TLCH:
+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
+ Khi xem những vật đó, thái độ của mọi người ra
sao ?
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn 3: giọng chậm rãi,
trang trọng, cảm động
- Mời 2 em thi đọc đoạn 3
- Mời 3 HS nối tiếp thi đọc 3 đoạn của bài
- Theo dõi nhận ghi điểm
) Kể chuyện :
1 Giáo viên nêu yêu cầu: Hãy chọn và kể một đoạn
câu chuyện “ người con Tây Nguyên“ theo lời một
nhân vật trong truyện
2 Hướng dẫn học sinh kể bằng lời nhân vật:
- Gọi một em đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn văn mẫu
+ Trong đoạn văn mẫu (SGK) người kể nhập vai
nhân vật nào để kể đoạn 1?
- Yêu cầu từng cặp học sinh tập kể
- Gọi 3 em tiếp nối nhau thi kể trước lớp
- Nhận xé tuyên dương em kể hay nhất
Củng cố dặn dò :
+ Truyện có ý nghĩa gì?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện và xem trước
bài Cửa Tùng
+ 1 em đọc đoạn 1 + Cả lớp đọc đồng thanh phần đầu đoạn 2 + Một học sinh đọc lại đoạn 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 câu chuyện
+ Anh Núp được tỉnh cử đi dự đại hội thi đua toàn quốc
- Học sinh đọc thầm đoạn 2
+ Đất nước mình giờ mạnh lắm, mọi người Kinh, Thượng, gái, trai, già trẻ đều đoàn kết đánh giặc giỏi
+ Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa Sau khi nghe Núp kể về thành tích chiến đấu của dân làng, nhiều người chạy lên, đặt Núp trên vai, công Kênh đi khắp nhà
- Đọc thầm phần cuối đoạn
+ Lũ làng rất vui đứng dậy nói: Đúng đấy ! Đúng đấy!
- Lớp đọc thầm đoạn 3
+ Gửi tặng ảnh bok Hồ và cuốc để làm rẫy , lá cờ , huân chương, một bộ quần áo của Bok Hồ + Mọi người xem những mòn quà ấy là những tặng vật thiêng liêng nên “ rửa tay thật sạch” trước khi xem, họ cầm lên từng thứ, coi đi, coi lại, coi đến mãi nửa đêm
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 2 em thi đọc đoạn 3
- 3 em nối tiếp thi đọc diễn cảm 3 đoạn
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- 1HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn mẫu + Nhập vai anh Núp kể lại câu chuyện
- HS tập kể theo cặp
- Lần lượt 3 em thi kể trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
+ Truyện ca ngợi anh hùng Đinh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập được nhiều thành tích trong kháng chiến chống pháp
Trang 4CHÍNH TẠ : NGHE - VIEÂT :ÑEĐM TRAÍNG TREĐN HOĂ TAĐY
I.MÚC TIEĐU :
KN :-Nghe-vieât ñuùng baøi chính tạ;trình baøy ñuùng hình thöùc baøi vaín xuođi
-Laøm ñuùng BT3a
KT :Naĩm ñöôïc ND cụa baøi chính tạ nghe vieât : Ñeđm traíng tređn Hoă Tađy
TÑ : Yeđu cạnh ñép cụa Ñaùt nöôùc
II.CHUAƠN BÒ : : Bạng lôùpï vieât 2 laăn caùc töø ngöõ baøi taôp 2.
III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY VAØ HÓC :
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Neđu yeđu caău vieât moôt soâ tieâng deê sai ôû baøi tröôùc
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù
2.Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi
b) Höôùng daên nghe vieât :
* Höôùng daên chuaơn bò :
- Giaùo vieđn ñóc maêu baøi moôt löôït
+ Ñeđm traíng tređn Hoă Tađy ñép nhö theâ naøo?
+Em haõy lieđn heô keơ teđnô ôû queđ em coù nhöõng cạnh thieđn
nhieđn ñép naøo?vaø caùch bạo veô nhöõng cạnh quan ñoù?
+ Baøi vieât coù maây cađu?
+ Nhöõng chöõ naøo trong ñoán vaín caăn vieât hoa ?
- Yeđu caău ñóc thaăm lái baøi chính tạ vaø laẫy bạng con vaø
vieât caùc tieâng khoù
* Ñóc cho hóc sinh vieât vaøo vôû
- Ñóc lái ñeơ hóc sinh doø baøi, töï baĩt loêi loêi
* Chaâm, chöõa baøi.
c/ Höôùng daên laøm baøi taôp
Baøi 2 : - Neđu yeđu caău cụa baøi taôp 2.
- Yeđu caău cạ lôùp laøm vaøo vôû baøi taôp
- Gói 2 em ñái dieôn cho hai daõy leđn bạng laøm
-Yeđu caău lôùp laøm xong quan saùt nhaôn xeùt baøi bán
ñoơi cheùo taôp ñeơ kieơm tra
- Nhaôn xeùt baøi laøm hóc sinh
Baøi 3a :
- Gói hóc sinh neđu yeđu caău cụa baøi taôp vaø caùc cađu ñoâ
- Yeđu caău caùc nhoùm laøm vaøo nhaùp
- Nhaôn xeùt, choât lái lôøi giại ñuùng
d) Cụng coâ - Daịn doø:
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù tieât hóc
- Daịn veă nhaø hóc baøi vaø xem tröôùc baøi môùi
- 2HS leđn bạng vieât, cạ lôùp vieât vaøo bạng
con caùc töø : löôøi nhaùc, nhuùt nhaùt, khaùt nöôùc, khaùc nhau.
- Laĩng nghe giôùi thieôu
- 2HS ñóc lái baøi chính tạ
- Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dung baøi + Traíng toûa saùng rói vaøo caùc gôïn soùng laín taín ; gioù ñođng nam hađy haơy ; soùng voê +2Hs lieđn heô vaø neđu suy nghó cụa mình + Coù 6 cađu
+ Nhöõng chöõ ñaău teđn baøi, ñaău cađu vaø teđn rieđng phại vieât hoa
- Lôùp neđu ra moôt soâ tieâng khoù vaø thöïc hieôn
vieât vaøo bạng con: trong vaĩt, gaăn taøn, laín taín, nôû muoôn, ngaøo ngát …
- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû
- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì
- Hóc sinh laøm vaøo vô.û
- 2HS leđn bạng laøm baøi, cạ lôùp theo doõi boơ sung
Ñöôøng ñi khuùc khuyûu , gaăy khaúng khiu , khuyûu tay
- Hai em neđu yeđu caău baøi taôp
- Thöïc hieôn laøm baøi vaøo nhaùp
- Caùc nhoùm trình baøy keât quạ giại cađu ñoâ
- Cạ lôùp nhaôn xeùt boơ sung
- Cạ lôùp laøm baøi vaøo VBT theo lôøi giại ñuùng: Con ruoăi – quạ döøa – gieâng nöôùc
- 2em nhaĩc lái caùc yeđu caău khi vieât chính tạ
TAÔP VIEÂT:
OĐN CHÖÕ HOA I
I MÚC TIEĐU:
Trang 5KN :-Viết đúng chữ hoa I(1 dòng),Ô,K(1 dòng);viết đúng tên riêng: Oâng Ích Khiêm (1 dòng) và câu ứng dụng: Ít chắt chiu phung phí(1lần) bằng chữ cỡ nhỏ
KT : Giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ : Khuyên mọi người cần phải biết tiết kiệm
TĐ : GDHS tính tiết kiệm của cải vật chất trong cuộc sống hằng ngày
II.CHUẨN BỊ : - Mẫu chữ viết hoa I, Ô , K
- Mẫu chữ viết tên riêng Ông Ích Khiêm và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Gọi HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ -
Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ vừa nêu
* Luyện viết từ ứng dụng:
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Ông Ích Khiêm là một ông quan thời nhà
Nguyễn, văn võ toàn tài, có lòng yêu nước thương
dân Ông là 1 vị quan tốt
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu ND câu tục ngữ : Khuyên mọi người
sống phải biết tiết kiệm tránh phung phí
- Yêu cầu HS luyện viết trên bảng con: Ít
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ I một dòng cỡ nhỏ, chữ Ô và
K : 1 dòng
- Viết tên riêng Ông Ích Khiêm 2 dòng cỡ nho.û
-.Viết câu tục ngữ 5 lần ( 5 dòng )
d/ Chấm chữa bài
đ/ Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới
- 1HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
- 2 em lên bảng viết các tiếng : Hàm Nghi Hải Vân
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ viết hoa có trong bài: Ô, I, K
- Lớp theo dõi
- Cả lớp thực hiện viết vào bảng con
- 1HS đọc từ ứng dụng: Ông Ích Khiêm
- Cả lớp viết trên bảng con: Ông Ích Khiêm
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
- Luyện viết vào bảng con: Ít
- Lớp thực hành viết vào vở
- Nêu lại cach viết hoa chữ I
LUYỆN TOÁN
I.MỤC TIÊU: - Củng cố về bảng chia 8 và so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn.
- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS tự làm các BT sau:
Bài 1: Tính nhẩm:
16 : 8 = 24 : 8 = 56 : 8 =
- Cả lớp đọc kĩ yêu cầu từng BT và tự làm bài vào vở Sau đó chữa bài
-HS nhẫm và trả lời miệng
Trang 672 : 8 = 64 : 8 = 48 : 8 =
32 : 8 = 40 : 8 = 8 : 8 =
Bài 2: Nhà Lan có 8 con ngỗng và 72 con vịt Hỏi
số ngỗng bằng 1 phần mấy số vịt?
Bài 3: Một người có 58kg gạo Sau khi bán 18kg
gạo, người đó chia đều số gạo còn lại vào túi
Hỏi mỗi túi đựng mấy ki - lô - gam gạo?
- chấm vở 1 số em, nhận chữa bài
2/ Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm
Giải:
Số vịt gấp số ngỗng số lần là:
72 : 8 = 9 (lần) Vậy số ngỗng bằng 1/9 số vịt
ĐS:
Giải:
Số kg gạo còn lại là:
58 - 18 = 40 (kg) Số kg gạo mỗi túi đựng được là:
40 : 8 = 5 (kg)
ĐS: 5 kg gạo
LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC
I.MỤC TIÊU :
- HS luyện đọc bài Người con của Tây Nguyên ; làm BT củng cố 1 số kiến thức đã học trong tuần
- Rèn HS tính cẩn thận, tự giác trong học tập
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
* H/dẫn HS luyện đọc:
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm bài: Người
con gái Tây Nguyên
- Mời các nhóm thi đọc
- Nhận xét , tuyên dương nhóm thắng cuộc
* Yêu cầu HS làm BT sau:
Bài 1: Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính
tả Vàm Cỏ Đông:
+ Có thanh hỏi:
+ Có thanh ngã:
Bài 2: Chọn các từ ngữ thích hợp sau đây: té nước
vào mặt, hất tung mọi vật trên mặt đất, dạo khúc
nhạc vui vào chỗ trống để tạo thành câu văn có ý
so sánh
a) Ve kêu ra rả như
b) Mưa rơi xối xả như
c) Gió thổi ào ào như
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
* Dặn dò : Về nhà xem lại các BT đã làm.
- HS đọc bài theo nhóm, các thành viên trong nhóm theo dõi sửa sai cho bạn
- Thi đọc cá nhân, nhóm
- Cả lớp theo dõi bình chọn bạn và nhóm tốt nhất,
- Cả lớp tự làm BT
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
+ Ở, Cỏ, chảy, mảnh, phẩy
+ cũng, mãi
a) dạo khúc nhạc vui
b) té nước vào mặt
c) hất tung mọi vật trên mặt đất
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
TẬP ĐỌC:
CỬA TÙNG
I.MỤC TIÊU:
KN :-Bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm,ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn
KT :-Hiểu NDTả vẻõ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng-một cửa biển thuộc miền Trung nước ta(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
TĐ: GDHS Yêu cảnh đẹp của quê hương Quảng Trị qua bài TĐ : Cửa Tùng
II CHUẨN BỊ : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, một số tranh, ảnh chụp về Cửa Tùng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
9 1
9 1
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài “Người con của Tây Nguyên“
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc :
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc từng câu trước lớp, GV theo dõi
sửa sai
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
-GV nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng trong các câu văn
.Ví dụ :* Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải
// -con sông in đậm dấu ấn lịch sử một thời chống
Mĩ cứu nước // (Nghỉ hơi sau dấu gạch nối )
*Bình minh ,/mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối /
chiếu xuống mặt biển ,/nước biển nhuộm màu hồng
nhạt //Trưa ,/nước biển xanh lơ /và khi chiếu tà thì
đổi sang màu xanh lục //(nghỉ hơi đúng sau các
dấu phẩy và sau những cụm từ dài , tạo nên sự
nhịp nhàng trong giọng đọc )
-Kết hợp hướng dẫn đọc đúng các câu và giúp HS
hiểu nghĩa các từ : Bến Hải, Hiền Lương , đồi mồi ,
bạch kim
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm GV theo
dõi hoạt động của từng nhóm
- Yêu cầu đọc đồng thanh toàn bài.(giọng êm ,nhẹ
)
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời câu
hỏi:
+ Cửa Tùng ở đâu ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn 1 và trả lời câu
hỏi:
+ Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Em hiểu thế nào là “ Bà chúa của các bãi tắm “?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3
+ Sắc màu nước biển ở Cửa Tùng có gì đặc biệt?
+ Người xưa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì?
- Tổng kết nội dung bài
GV tổng kết bài nói lên vẽ đẹp hấp dẫn của bãi
biển Cửa Tùng đồng thời liên hệ giới thiệu cho hs
biết thêm nhiều bãi biển đẹp khác có ở Quảng
Trị,đồng thời nói lên trách nhiệm của mọi người
khi đễn thăm chơi trên các bãi biển phải có ý thức
giữ gìn vệ sinh chung
d) Luyện đọc lại :
- 2HS kể lại chuyện Người con của Tây Nguyên theo lời một nhân vật trong truyện
- Lớp theo dõi
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp, kết hợp luyện đọc các từ ở mục A
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
- Đề xuất cách đọc: nhấn giong ở các từ gợi tả, gợi cảm
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 của bài và trả lời:
+ Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- Đọc lại đoạn 1
+ Cảnh thôn xóm mướt màu xanh của lũy tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi
- Cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
- Đọc thầm đọan 3
+ Màu nước thay đổi 3 lần trong một ngày … + So sánh với chiếc lược đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái tóc bạc kim của sóng biển
- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần
- 3HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
Trang 8- GV Đọc diễn cảm đoạn 2 của bài
- Hướng dẫn đọc đúng đoạn miêu tả vẻ đẹp …
- Gọi 3 – 4 em nối tiếp thi đọc diễn cảm 3 đoạn
của bài
- Mời hai học sinh đọc lại cả bài
- Nhận xét tuyên dương
đ) Củng cố - Dặn dò:
- Gọi 2 em nêu nội dung bài đọc
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn dò học sinh về nhà đọc lại bài
- 2 em thi đọc diễn cảm cả bài
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- ND bài văn: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị chúng ta
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
KT :-Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
-Biết giải toán có lời văn(hai bước tính)
KN : Vận dụng những KT đã học để làm đúng các BT:1,2,3,4
TĐ : GDHS cách trình bày bài giải có lời văn cân đối
II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi tóm tắt bài tập 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng làm BT4 tiết trước
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS tóm tắt và phân tích bài toán
7 con
Trâu
Bò 28 con ?
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài
- Mời một học sinh lên giải
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: Hướng dẫn như BT2.
- Hai học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- 2HS đọc yêu cầu và mẫu
- Thực hiện phép chia nhẩm rồi điền vào từng cột trong bảng và trả lời:
12 : 3 = 4 lần ; viết
4 1
18 : 6 = 3 lần ; viết
3 1
32 : 4 = 8 lần ; viết
8 1
- 2 em đọc bài toán
- Nêu điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi
- Cả lớp làm vào bài vở
- Một em lên bảng giải bài, sau đó lớp bổ sung:
Giải :
Số con bò là:
7 + 28 = 35 ( con) Số con bò gấp số con trâu số lần là :
35 : 7 = 5 (lần )
Vậy số con trâu bằng số con.
5 1
ĐS:
5 1
Trang 9- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời một em lên bảng sửa bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét bài
Bài 4:
Thực hiện cách xếp hình.HS làm theo nhóm đôi
c) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- 2HS đọc bài toán, cả lớp phân tích bài toán và tự làm bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
Giải :
Số con vịt đang bơi là :
48 : 8 = 6 (con ) Số con vịt ở trên bờ là :
48 – 6 = 42 (con)
Đ/ S :42 con vịt
LUYỆN TOÁN
I MỤC TIÊU :
- Củng cố, nâng cao về phép nhân, phép chia và giải toán
- Rèn cho HS tính cẩn thận, kiên trì trog học tập
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Tính theo mẫu:
32 : 4 + 25 = 8 + 25 49 + 5 x 8 = 49 + 40
= 33 = 89
54 : 6 + 73 = 33 + 6 x 4 =
28 : 4 + 76 = 49 + 6 x 6 =
42 : 6 + 48 = 38 + 5 x 9 =
27 : 3 + 65 = 65 + 2 x 8 =
Bài 2: Tìm x:
x x 7 = 56 : 7 42 : x = 3 + 4
x x 6 = 3 x 4 3 x 7 < x x 7 < 42
Bài 3: Có 6 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số
gà trống là 24 con Hỏi số gà trống bằng một
phần mấy số gà mái?
Bài 4: Một bến xe có 40 ô tô, sau đó có số ô
tô rời bến xe Hỏi ở bến xe còn lại bao nhiêu ô
tô?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
2/ Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
- HS tự làm bài, sau đó xung phong lên bảng chữa bài
3 x 7 < x x 7 < 42 42 : x = 3 + 4
3 x 7 < x x 7 < 6 x 7 42 : x = 7 Vậy x = 4; 5 x = 42 : 7
x = 6
Giải:
Số gà mái có là:
6 + 24 = 30 (con) Số gà mái gấp số gà trống số lần là:
30 : 6 = 5 (lần) Vậy số gà trống bằng số gà mái
ĐS:
Giải:
Số ô tô đã rời bến là:
40 : 8 = 5 (ô tô) Số ô tô còn lại là:
40 - 5 = 35 (ô tô)
ĐS: 35 ô tô
LUYỆN TIẾNG VIỆT RÈN TẬP LÀM VĂN
I MỤC TIÊU :
8
1
5 1
Trang 10Tiếp tục củng cố,rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát,kỹ năng nói,viết về cảnh đẹp quê hương mà bản thân các em đã chuẩn bị trong tranh
II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC:
HS chuẩn bị tranh ảnh nói về cảnh đẹp quê hương
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
1/Bài cũ:
GV cho hs nhắc lại một số yêu cầu cơ bản của việc
nói ,viết theo tranh vẽ
2/Tiến hành thực hành luyện tập:
+Cho hs thực hành theo nhóm bàn cùng quan sát
chung một bức tranh.GV cùng các nhóm gợi ý
chọn những bức tranh dễ quan sát,dễ miêu tả
+Cho hs tiến hành trình bày trước lớp những ý ma
nhóm đã quan sát được,chú ý bố cục,cách sắp xếp
ý
+HS tiến hành viết bài vào vở,GV khuyến khích hs
sáng tạo thêm trong quá trình viết bài,tránh rập
khuôn theo ý đã thảo luận
+GV thu chấm 4 bài
3/Củng cố tổng kết:
+Nhận xét kết quả bài làm,qua bài làm GV cần
lưu ý những điều mà hs còn mắc phải
+Nhận xét tiết học
-2 hs thực hiện theo yêu cầu của GV
-HS tiến hành chọn tranh trong nhóm và cùng quan sát ,thảo luận ghi chép lại những ý kiến quan sát được
-Đại diện 2 nhóm trình bày -HS tiến hành viết bài
-HS nộp bài,một số em làm chưa xong tiếp tục hoàn thành
-Học sinh chú ý lắng nghe
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ :TỪ ĐỊA PHƯƠNGDẤU CHẤM HỎI,CHẤM THAN
I MỤC TIÊU :
KT-Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc,miền Nam qua BT phân loại,thay thế từ ngữ(BT1,2)
KN :Đặt đúng dấu câu(dấu chấm hỏi,dấu chấm than)vào chỗ trống trong đoạn văn(BT3)
TĐ :GDHS Biết sử dụng và biết cách giữ gìn sự trong sáng từ ngữ của từng vùng miền
II.CHUẨN BỊ : - Bảng lớp trình bày sẵn (2 lần) bảng phân loại bài tập 1 Bảng phụ viết đoạn thơ bài
tập 2 Một tờ giấy khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở bài tập 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS làm lại BT1 và 3 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:-Yêu cầu đọc nội dung bài tập 1
- Hướng dẫn nắm yêu cầu của bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập
- Mời 2 em lên thi làm đúng , làm nhanh trên bảng
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
-Yêu cầu cả lớp chữa bài trong VBT
- Hai em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận bài bạn
- Lớp theo dõi
- Một em đọc cầu bài tập1, lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài tập vào vở
- Hai học sinh lên làm trên bảng
* Miền Bắc : bố, mẹ, anh cả, quả, hoa, dứa, sắn, ngan
* Miền Nam : ba, má, anh hai, trái, bông, thơm, mì, vịt xiêm