-Gợi ý bài làm:Chắc ông mong biết học kỳ 1,cháu cuûa oâng hoïc taäp ra sao.Thöa oâng,chaùu hoïc taäp raát tốt,cháu báo để ông bà mừng và có quà cho cháu nhé.Cháu học môn nào cũng đạt loạ[r]
Trang 1Ngày soạn 24 tháng 12 năm 2011
TUẦN 18
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
TOÁN:
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I/ MỤC TIÊU :
KT :-Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật(Biết chiều dài,chiều rộng )
-Giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
KN: Biết vận KT đã học để làm đúng các BT1,2,3(a,b)
TĐ: GDHS Tính chính xác trong giải tốn về Hình học
II / CHUẨN BỊ :
Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm và 4 dm
III / HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật:
- Vẽ tứ giác MNPQ lên bảng:
2dm
4dm 3dm
5dm
- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác MNPQ
- Treo tiếp hình chữ nhật có số đo 4 dm và 3 dm
vẽ sẵn lên bảng
4dm
3dm
- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN
- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng
- Từ đó hướng dẫn HS đưa về phép tính
(4 + 3) x 2 = 14 (dm)
+ Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?
- Ghi quy tắ lên bảng
- Cho HS học thuộc quy tắc
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài toán.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật
rồi tự làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài nhau
- Mời 1HS trình bày bài trên bảng lớp
- Nhận xét chữa bài
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quan sát hình vẽ
- HS tự tính chu vi hình tứ giác MNPQ
- HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )
- Tiếp tục quan sát và tìm cách tính chu vi hình chữ nhật
- 2 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung
4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )
- Theo dõi GV hướng dẫn để đưa về phép tính: ( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm )
+ Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2
- Học thuộc QT
- 1HS đọc yêu càu BT
- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để KT bài nhau
- 1 em lên bảng trình bày bài làm, lớp bổ sung a) Chu vi hình chữ nhật là :
(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) đổi 2dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là : (20 + 13) x 2 = 66 (cm )
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng tính, lớp bổ sung
Giải :
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật :
Trang 2Baøi 2: - Gói hóc sinh neđu baøi taôp 2.
- Yeđu caău cạ lôùp laøm vaøo vôû
- Môøi moôt em leđn bạng giại baøi
- Yeđu caău lôùp ñoơi cheùo vôû vaø chöõa baøi
- Nhaôn xeùt chöõa baøi
Baøi 3: - Gói hóc sinh ñóc baøi 3.
- Gói moôt em neđu döï kieôn vaø yeđu caău ñeă baøi
- Yeđu caău cạ lôùp thöïc hieôn vaøo vôû
- Gói moôt hóc sinh leđn bạng giại
-Chaâm vôû 1 soâ em, nhaôn xeùt chöõa baøi
c) Cụng coâ - Daịn doø:
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù tieât hóc
- Daịn veă nhaø hóc vaø laøm baøi taôp
( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m)
Ñ/S: 110 m
- Ñoơi cheùo vôû ñeơ chaâm baøi keât hôïp töï söûa baøi
- Moôt hóc sinh neđu yeđu caău baøi 3
- Cạ lôùp töï laøm baøi vaøo vôû
- Moôt hóc sinh leđn bạng giại baøi, lôùp nhaôn xeùt boơ sung:
Giại :
Chu vi hình chöõ nhaôt ABCD laø : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m Chu vi hình chöõ nhaôt MNPQ laø : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )
Vaôy chu vi hai hình chöõ nhaôt ñoù baỉng nhau
- 2HS nhaĩc lái QT tính chu vi HCN
TIEÂNG VIEÔT TIEÂT 1 + TIEÂT 2 ÑÓC THEĐM:QUEĐ HÖÔNG ; CHOÕ BAÙNH KHUÙC CỤA GÌ TOĐI -BT T1 +T2
I/ MÚC TIEĐU :
Ñóc theđm baøi:Queđ höôngvaø baøi Choõ baùnh khuùc cụa gì tođi
-Đọc đúng rành mạch đoạn văn,bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút) trả lời được 1
câu hỏi về nội dung đoạn,bài;thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở kỳ 1.
-Nghe-viết đúng,trình bày sạch sẽ,đúng quy định bài CT(tốc độ viết khoảng 60 chữ/15 phút),không mắc quá 5 lỗi trong bài.
-HS khá giỏi:đọc tương đối lưu loát đoạn văn ,đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/phút);viết đúng và
tương đối đẹp bài chính tả(tốc độ trên 60 chữ/15 phút).
ĐGDHS tÝnh ch¨m chØ trong hôc tỊp
T2:
-Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1.
-Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn(BT2).
II / CHUAƠN BÒ :
III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY - HÓC :
1) Giôùi thieôu baøi :
Neđu múc ñích yeđu caău cụa tieât hóc
2)HS laăn löôït ñóc caùc baøi :Queđ höông
Choõ baùnh khuùc cụa gì tođi
3) Baøi taôp 2:
a) Höôùng daên HS chuaơn bò:
HS noâi tieâp ñóc theo ñoán cụatöøng baøi keât hôïp trạ lôøi cađu hoûi theo SGK
Trang 3- Đọc một lần đoạn văn “ Rừng cây trong nắng”
- Yêu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dõi trong sách giáo
khoa
- Giải nghĩa một số từ khó: uy nghi , tráng lệ
- Giúp học sinh nắm nội dung bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài phát hiện những từ dễ
viết sai viết ra nháp để ghi nhớ
b) Đọc cho học sinh viết bài
c) Chấm, chữa bài
4) Bài tập 2- tiết 2:
- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo khoa
- Giải nghĩa từ “ nến “
- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập
- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các sự vật được so
sánh
- Cùng lớp bình chọn lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở bài tập
4)Bài tập 3
- Mời một em đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu nhanh cách hiểu
của mình về các từ được nêu ra
- Nhận xét bình chọn học sinh có lời giải thích đúng
4) Củng cố, dặn dò :
Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài TĐ đã học, giờ sau
KT
- Lắng nghe GV đọc bài
- 2 em đọc lại bài chính tả, cả lớp đọc thầm
- Tìm hiểu nghĩa của một số từ khó
+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nháp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm,
- Nghe - viết bài vào vở
- Dò bài ghi số lỗi ra ngoài lề vở
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong sách giáo kho
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập
- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở
Các sự vật so sánh là :
a/ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ
b/ Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù cắm trên bãi.
- Một em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 3
- Lớp đọc thầm theo trong sách giáo khoa
- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu nghĩa của từng từ
: “ Biển “ trong câu : Từ trong biển lá xanh rờn
…không phải là vùng nước mặn mà “ biển “ lá ý nói lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn
- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất
TIẾNG VIỆT TIẾT 3
ĐỌC THÊM :LUÔN NGHĨ ĐẾN MIỀN NAM –BÀI TẬP T3 I/ MỤCTIÊU:
-Đọc thêm bài : Luôn nghĩ đến miền Nam
II / Chuẩn bị : HS có VBTTV
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1) Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
2)Thực hành bài tập
3) Bài tập 2:
- Yêu cầu một em đọc bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo khoa
- Nhắc nhở mỗi học sinh đều phải đóng vai lớp
trưởng viết giấy mời
- Yêu cầu HS điền vào mẫu giấy mời đã in sẵn
- Gọi HS đọc lại giấy mời
- Giáo viên cùng lớp bình chọn lời giải đúng
4) Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài TĐ đã học
từ đầu năm đến nay nhiều lần để tiết sau tiếp tục
kiểm tra
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học
- 1HS đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm
- Cả lớp thực hiện làm bài vào mẫu giấy mời in sẵn
- 3 em đọc lại giấy mời trước lớp
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài
Trang 4TIẾNG VIỆT TIẾT 4 ĐỌC THÊM :VÀM CỎ ĐÔNG –BÀI TẬP T4.
I / MỤCTIÊU:
KT: -Đọc thêm bài :Vàm Cỏ Đông
TĐ: -GDHS chăm học
II / CHUẨN BỊ HS có vở BTTV.
+3 tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2) HDHS đọc thành tiếng ,diễn cảm bài thơ Vàm Cỏ
Đông và học thuộc lòng
3)Tìm hiểu bài :
1.Tình cảm của tác giả đói với dòng sông thể hiện
qua những câu nào ở khổ thơ 1?
2 Dòng sông Vàm Cỏ Đông có những nét gì đẹp ?
3.Vì sao tác giả ví con sông quê mình như dòng sữa
mẹ ?
Em hãy nêu cảm xúc của em khi đọc bài thơ:Vàm Cỏ
Đông ?
3) Bài tập 2:
- Yêu cầu một học sinh đọc bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo khoa và
đọc thầm theo
- Giáo viên dán 3 tờ phiếu lên bảng
- Mời 3 em lên bảng thi làm bài
- Gọi 3 em nối tiếp nhau đọc đoạn văn mà mình vừa
điền dấu thích hợp
- Giáo viên cùng lớp bình chọn lời giải đúng
- Yêu cầu chữa bài trong vở bài tập
4) Củng cố dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà đọc lại mẫu giấy mời và ghi
nhớ Thực hành khi cần thiết
- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học
HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
-Anh mãi gọi Vàm Cỏ Đông1!Ơi Vàm Cỏ Đông !
-Bốn mùa soi ,gió đưa từng sóng nước chơi vơi
Vì sông đưa nước về nuoi dưỡng mảnh đất quê hương
HS tự nêu cảm xúc của mình
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong sách giáo khoa
- Lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập
- 3 em lên bảng thi làm bài
- 3 em nối tiếp đọc lại đoạn văn vừa điền dấu
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở
+ Dấu chấm đặt sau các từ: xốp, rạn nứt, nổi, rặng + Dấu phẩy đặt sau các từ: như thế, báy, chòm, dài
LUYỆN TOÁN LUYỆN VỀ TÍNH CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I/ MỤCTIÊU:
- Củng cố kiến thức về tính chu vi HCN
Giáo dục HS chăm học
II / HOẠT ĐỘNG DAY - HỌC:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Một thửa ruộng HCN có chiều dài150m,
chiều rộng70m Tính chu vi thửa ruộng đó
Bài 2: Tính chu vi HCN có chiều dài 5dm, chiều
- Cả lớp tự làm BT vào vở, sau đó ần lượt từng em lên bảng chữa bài
Giải:
Chu vi thửa ruộng HCN đó là:
(150 + 70) x 2 = 440(m)
ĐS: 440m
Trang 5rộng 25cm.
Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 400 cm
,chiều rộng là 80 cm Tính :
a) Nửa chu vi hình chữ nhật đó
b)Chiều dài của hình chữ nhật
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
2/ Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm
Giải:
Đổi: 5dm = 50cm Chu vi hình chữ nhật là:
(50 + 25) x 2 = 150(cm)
ĐS: 150cm
Giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
400 : 2 = 200 (cm ) b) Chiều dài hình chữ nhật là :
200 - 80 = 120 (cm) Đáp số : a) 200 cm b) 120 cm
LUYỆN TIẾNG VIỆT RÈN TẬP LÀM VĂN I.MỤC TIÊU:
+Đề bài :Viết một đoạn văn ngắn(từ 7 đến 10 câu) kể về việc học tập của em trong học kỳ 1
+Yêu cầu:Viết đoạn văn mẫu mực về câu,chữ,từ và bố cục,có nội dung chân thực về thành tích học tập của em trong học kỳ 1
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1/Giới thiệu bài:
GV nêu yêu cầu của tiết học:Cụ thể thư gửi cho
người thân ,lớn tuổi
-Yêu cầu:Kể thành tích với lời lẽ nói với người thân
ruột thịt lớn tuổi trong gia đình
1/Thực hành luyện tập:
-GV cho 2 HS nhắc lại bố cục chung khi viếtmột bức
thư, những ý chính trong từng phần của bức thư
-Học sinh thực hành làm bài
-Chon 2 HS có khả năng làm bài tốt đọc cho cả lớp
nghe tham khảo,bổ sung,nhận xét
-HS tiến hành làm bài vào vở của mình
-Gợi ý bài làm:Chắc ông mong biết học kỳ 1,cháu
của ông học tập ra sao.Thưa ông,cháu học tập rất
tốt,cháu báo để ông bà mừng và có quà cho cháu
nhé.Cháu học môn nào cũng đạt loại khá,giỏi.Cháu
còn được cử đi thi học sinh giỏi ở miền.Cô giáo cháu
khen cháu là học sinh ngoan,xứng đáng là “xứng
đáng là cháu ngoan Bác Hồ”.Cháu còn tham gia
hoạt động văn nghệ ở lớp và cũng đạt được giải
thưởng.Vừa rồi ông mua cho cháu sách tự luyện tập
làm văn lớp 3.Quyển sách ấy rất có ích,nhờ nó mà
cháu có tiến bộ rất nhanh về làm văn.Cháu thường
học tập ở lớp và kết hợp với việc tự học ở nhà.Cháu
học tập như thế có xứng đáng là cháu của ông
không?
-Thu chấm bài tại lớp
3/Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học thông qua kết quả chám bài
-Nhắc chuẩn bị cho tiết sau:Học sách tập 2
-HS chú ý lắng nghe
-2 HS đọc lại đề bài
-2 HS trả lời theo yêu cầu của GV
-HS làm bài nháp
-HS trình bày làm nháp của mình,cả lớp cùng tham gia góp ý
-HS làm bài vào vở của mình
-5 HS nộp vở để chấm
Trang 6-HS lắng nghe.
Thứ ba ngày 27 tháng12 năm 2011
TIẾNG VIỆT TIẾT 5 ĐỌC THÊM :MỘT TRƯỜNG TIỂU HỌC Ở VÙNG CAO –BÀI TẬP T5.
I / MỤC TIÊU :
KT :-Đọc thêm bài : Một trường Tiểu học vùng cao
II / CHUẨN BỊ :
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Giới thiệu bài :
Nêu mục đích ,yêu cầu của tiết học
2) HDHS đọc thêm bài : Một trường Tiểu học vùng cao.
+Emcó suy nghĩ gì về cách diễn đạt ,lời lẽ trong bài văn?
3) Bài tập 2: -Yêu cầu nhìn bảng đọc bài tập
- Yêu cầu HS đọc thầm mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách -
SGK trang 11
- Mời 1 em làm miệng, cả lớp nhận xét bổ sung
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Mời 4 HS đọc lại đơn xin cấp thẻ đọc sách đã hoàn
chỉnh
- GV nhận xét chấm điểm
4) Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà học bài
- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học
-HS đọc nối tiếp từng câu ,từng đoạn trước lớp -HS đọc từng đoạn trong nhóm ,đọc cá nhân -HS tự do nêu suy nghĩ của cá nhân
- 1HS đọc yêu cầu bài: Điền nội dung vào mẫu in sẵn
- Cả lớp đọc thầm mẫu đơn trong SGK
- Một em đứng tại chỗ nêu miệng lá đơn xin cấp thẻ đọc sách Lớp nhận xét bổ sung
- Cả lớp làm bài vào VBT –
4 em đọc lại lá đơn vừa điền hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng
TOÁN:
CHU VI HÌNH VUÔNG
I / MỤC TIÊU:
KT:-Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuơng(độ dài cạnh nhân 4)
KN :-Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuơng và giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình vuơng
-Yêu cầu BT:1,2,3,4
TĐ: GDHS tính cẩn thận trong giải tốn cĩ lời văn về nội dung Hình học ,
II / CHUẨN BỊ : Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm
III /CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
1.Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng làm lại BT2 tiết trước, mỗi em
làm 1 câu
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Xây dựng quy tắc:
- Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3dm
- 2HS lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quan sát
- Tự tính chu vi hình vuông, nêu kết quả:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )
Trang 7- Yêu cầu tính chu vi hình vuông đó.
3dm
- Gọi HS nêu miện kết quả, GV ghi bảng:
Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
- Yêu cầu HS viết sang phép nhân
3 x 4 = 12 (dm)
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như thế nào ?
- Ghi QT lên bảng
- Yêu cầu học thuộc QT tính chu vi HV
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình vuông
- Yêu cầu tự làm vào vở
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vơ.û
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập 4.
- Yêu cầu đo độ dài cạnh hình vuông rồi tính chu vi
hình vuông
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
d) Củng cố - Dặn dò:
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào ?
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Viết thành phép nhân:
3 x 4 = 12 (dm)
- Lấy số đo của 1 cạnh nhân với 4
- Nhắc lại quy tắc về tính chu vi hình vuông
- 1HS nêu yêu cầu BT
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng tính kết quả, lớp bổ sung
Chu vi 32 cm 48 cm 124 cm
- Đổi chéo vở để KT bài bạn
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét bổ sung:
Giải :
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40 (cm)
Đ/S: 40 cm
- Một HS đọc bài toán
- Nêu dự kiện và yêu cầu của bài toán
- Tự làm bài vào vở
- 1HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:
Giải :
Chiều dài hình chữ nhật là :
20 x 3 = 60 (cm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm )
Đ/S 160 cm
- Một em đọc đề bài 4
- Thực hiện đo độ dài cạnh hình vuông(3 cm) rồi tính chu vi hình vuông
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải
Giải :
Chu vi hình vuông MNPQ là
3 x 4 = 12 (cm)
Đ/S: 12 cm
- Vài học sinh nhắc lại QT tính chu vi hình vuông
LUYỆN TOÁN LUYỆN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
I / MỤC TIÊU :
Trang 8- Củng có, nâng cao về tính giá trị của biểu thức, tính chu vi HCN, hình vuông.
-Giáo dục HS thích học toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS tự làm các BT sau:
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
265 - (89 - 24) 306 : (18 : 2)
52 + 81 : 9 79 - 11 x 7
78 : 6 + 96 : 8 528 : 4 - 381 : 3
Bài 2: Một tờ giấy HCN có cạnh dài là 38cm, Cạnh
ngắn bằng cạnh dài Tính chu vi tờ giấy đó
Bài 3: Chu vi một viên gạch men hình vuông là
16dm Tính cạnh của viên gạch men đó
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò:
Về nhà xem lại các BT đã làm
- Cả lớp tự làm bài, sau đó lần lượt từng em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
265 - (89 - 24) = 265 - 65 = 200
52 + 81 : 9 = 52 + 9 = 61
78 : 6 + 96 : 8 = 13 + 12 = 25
Giải:
Cạnh ngắn tờ giấy đó là:
38 : 2 = 19 (cm) Chu vi tờ giấy đó là:
(38 + 19) x 2 = 114
ĐS: 114cm
Giải:
Cạnh của viên gạch men đó là:
16 : 4 = 4(dm)
ĐS: 4dm
LUYỆN TIẾNG VIỆT RÈN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I / MỤC TIÊU:
- Củng cố, nâng cao về từ chỉ đặc điểm, kiểu câu Ai - thế nào ?
Giáo dục HS chăm học
II / HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Điền vào chỗ trống s hay x ;
Những trận gió lạnh buốt cứ ối mãi vào chiếc
tổ rất ơ ài của Thiên Đường Bộ lông màu nâu
nhạt của Thiên Đường ù lên, trông thật ơ ác
tội nghiệp
Bài 2: Điền dấu chấm, dấu phẩy còn thiếu vào chỗ
thích hợp trong đoạn văn dưới đây Chép lại đoạn
văn đã điền dấu hoàn chỉnh vào vở
Sáng mùng một, ngày đầu xuân em cùng ba mẹ
đi chúc Tết ông bà nội, ngoại em chúc ông bà
mạnh khỏe và em cũng được nhận lại những lời
chúc tốt đẹp Ôi dễ thương biết bao khi mùa xuân
tới !
Bài 3: Đọc :
Cây bầu hoa trắng
Cây mướp hoa vàng
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng HS lên bảng chữa bài, lớp theo dõi bổ sung
1/ Những trận gió lạnh buốt cứ xối mãi vào chiếc
tổ rất sơ sài của Thiên Đường Bộ lông màu nâu nhạt
của Thiên Đường xù lên, trông thật xơ xác tội nghiệp
2/Sáng mùng một, ngày đầu xuân, em cùng ba mẹ đi chúc Tết ông bà nội, ngoại Em chúc ông bà mạnh khỏe và em cũng được nhận lại những lời chúc tốt đẹp Ôi, dễ thương biết bao khi mùa xuân tới !
3/
2
1
Trang 9Tim tím hoa xoan
Đỏ tươi râm bụt.
a) Gạch dưới các từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật
trong các câu ở khổ thơ trên
b) Lập mô hình cấu tạo của các câu trên Ghi các
bộ phận câu vào vị trí thích hợp trong mô hình
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
a) Cây bầu hoa trắng Cây mướp hoa vàng Tim tím hoa xoan Đỏ tươi râm bụt.
b)
Ai (cái gì, con gì) Thế nào ? Cây bầu
Cây mướp Hoa xoan Râm bụt
hoa trắng hoa vàng tim tím đỏ tươi Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011
TIẾNG VIỆT TIẾT6 ĐỌC THÊM : NHÀ BỐ Ở –BÀI TẬP T6.
I/ MỤC TIÊU :
II / CHUẨN BỊ :
Giấy rời để viết thư
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của thầy
1) Giới thiệu bài‘ :
Nêu mục đích ,yêu cầu tiết học
2)HDHS thực hành đọc bài :Nhà bố ở;
3) Bài tập 2:
- Gọi HS đọc bài tập 2, cả lớp đọc thầm
+ Yêu cầu của bài là gì?
+ Nội dung thư cần nói gì?
+ Các em viết thư cho ai ?
+ Các em muốn thăm hỏi người đó những điều gì ?
- Yêu cầu mở SGK trang 81 đọc lại bài Thư gửi bà
- Yêu cầu lớp viết thư
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm 1 số bài, nhận xét tuyên dương
4) Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài thơ , văn đã
học từ tuần 1 đến tuần 18 nhiều lần để tiết sau tiếp tục
kiểm tra
- Nhận xét đánh giá tiết học
Hoạt động của tro
- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học
-HS lần lượt đọc từng bài : Nhà bố ở
-HS đọc nối tiếp từng câu ,từng đoạn -HS đọc trong nhóm HS đọc cá nhân *Lớp bình chọn bạn đọc tốt
2HS đọc yêu cầu bài tập, lớp theo dõi
+ Viết thư cho một người thân hoặc một người mình quý mến: ông, bà, chú, bác,
+ Hỏi thăm về sức khỏe, về tình hình học tập, làm việc,
- HS mở SGK đọc lại bài Thư gửi bà
- Cả lớp thực hiện viết thư vào tờ giấy rời
- 2HS đọc lá thư trước lớp
- Lớp nhận xét bổ sung
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
KT :-Biết tính chu vi hình chữ nhật,chu vi hình vuơng qua việc giải tốn cĩ nội dung hình học
KN :- Biết vận dụng các KT đã học để làm các BT:1(a)2,3,4
TĐ :GDHS tính chính xác cẩn thận khi giải tốn cĩ nội dung Hình học
Trang 10II/ CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung bài 4.
III / HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm BT: Tính chu vi hình vuông
biết cạnh là: a) 25cm ; b) 123cm
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời 1 học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : -Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu HS tự àm bài
- Gọi 1 số HS nêu miệng bài làm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập 4.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
c) Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính chu vi HCN và chu vi
hình vuông
- Dặn về nhà xem lại các BT đã làm
- 2HS lên bảng àm bài, mỗi em làm một câu - Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- 1HS nêu yêu cầu BT: Tính chu vi hình chữ nhật
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Đổi vở KT chéo nhau
- Một em thực hiện trên bảng, lớp bổ sung
Giải :
Chu vi hình chữ nhật là : ( 30 + 20 ) x 2 = 100 (m)
Đ/S: 100m
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng thực hiện
- Cả lớp theo dõi bổ sung rồi tự sửa bài (nếu sai)
Giải :
Chu vi khung bức tranh hình vuông là :
50 x 4 = 200 (cm ) = 2m
Đ/S: 2m
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Tìm điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi
- Cả lớp thực hiện vào vơ.û
- 2 em nêu miệng bài làm Lớp nhận xét bổ sung
Giải :
Độ dài cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 ( cm )
Đ/S : 6 cm
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Phân tích bài toán
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
Giải :
Chiều dài hình chữ nhật là :
60 – 20 = 40 (m)
Đ/S: 40 m
- 2HS nhắc lại 2 quy tắc tính chu vi HCN, HV
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2011
TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I / MỤC TIÊU :
KT :-Biết làm tính nhân,chia trong bảng;nhân(chia) số cĩ hai chữ số, ba chữ số với(cho) số cĩ một chữ số
-Biết tính chu vi hình chữ nhật,chu vi hình vuơng,giải tốn về tìm một phần mấy của một số
KN :- Vận dụng các KT đã học để làm đúng các BT:1,2(cột 1,2,3),3,4