1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Giáo án Số học 6 - Hoàng Ngọc Điệp

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng và tích hai số tự nhiên: Tổng và tích hai số tự nhiên baïn Phép cộng hai số tự nhiên bất kỳ GV goïi HS tính chu vi 1 saân cho ta số tự nhiên duy nhất là HCN daøi 32m ,roäng 25m HS l[r]

Trang 1

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§1 Tập hợp- Phần tử của tập hợp

Tiết :1

Tuần 1

Ngày soạn:3/8

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức cơ bản: HSlàm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ

Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

2 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu  , 

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

- Trò: SGK,bảng con

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Ổn định: Điểm danh

- Giới thiệu chương trình toán 6

Hoạt động 1: Các ví dụ

GV cho HS quan sát hình 1

SGK

GV hỏi tập hợp các đồ vật

trên bàn là gì?

GV gọi HS cho ví dụ về tập

hợp

Hoạt động 2: Cách viết

.Các kí hiệu

GV hướng dẫn HS cách

viết kí hiệu tập hợp A các

số tự nhiên nhỏ hơn 4

Gọi HS viết kí hiệu tập hợp

B các chữ cái a,b,c

GV giới thiệu 2 cách viết

tập hợp

Ngoài cách viếtliệt kê các

phần tử của tập hợp

A=0;1;2;3

Ta còn viết tập hợp theo

cách chỉ ra tính chất đặc

trưng cho các phần tử của

tập hợp

A =xN,x4

1 HS trả lời câu hỏi và cho ví dụ

1HS khác cho ví dụ

1 HS lên bảng viết tập hợpB các chữ cái a,b,c

B=a,b,c

HS nhắc lại 2 cách viết tập hợp

2HS lên bảng viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng 2 cách

1 Các ví dụ

- Tập hợp các đồ vật (sách, bút) trên bàn

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

- Tập hợp các STN nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

2 Cách viết Các kí hiệu

b Cách viết:

- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoaA,B,C,

- Các phần tử được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn , cách nhau bởi dấu , hoặc dấu ;

- Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Ví dụ1 : A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A=0;1;2;3

Các số 0;1;2;3là các phần tử của tập hợp A

Ví dụï 2:B là tập hợp các chữ cái a,b,c B=a,b,c

Các chữ cái a,b,c là các phần tử của tập hợp B

Để viết 1 tập hợp thường có 2 cách:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp A=0;1;2;3

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho

Trang 2

GV gọi2HS lên bảng viết

tập hợp D các số tự nhiên

nhỏ hơn 7 bằng 2 cách

GV hướng dẫn cho HS cách

đọc và viết kí hiệu

 (đọc là thuộc về)

(đọc là không thuộc về)

A=0;1;2;3

1A

5A

GV hướng dẫn HS vẽ minh

họa tập hợp A, tập hợp B

Gọi HS vẽ minh họa tập

hợp D

Hoạt động 3: Củng cố

HS làm BT 1, 5 tr.6

 Dặn dò: BTVN : 2,3,4

tr.6

D=0;1;2;3;4;5;6

D =xN,x7

HS điền kí hiệu  ,  vào chỗ trống

1 D

7 D

Một HS lên bảng vẽ minh họa tập hợp D

Các HS khác vẽ trong bảng con

các phần tử của tập hợp đó

A =xN,x4

c Kí hiệu:

(đọc là thuộc về)

(đọc là không thuộc về)

Ví dụ : A=0;1;2;3

1A ( 1thuộc A)hoặc (1 là phần tử của A)

5A(5khôngthuộcA)hoặc(5không là phần tử của A)

d Minh họa:

Tập hợp được minh họa bằng một vòng kín , mỗi phần tử được biểu diễn bởi 1 dấu chấm bên trong

 Rút kinh nghiệm :

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Tiết:2

Ngày soạn:3/8

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức cơ bản: HS biết được tập hợp các số tự nhiên

Biết biễu diễn STN trên tia số

2 Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N* Biết sử dụng kí hiệu  và  , biết viết STN liền sau ,liền trước của một số tự nhiên

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

- Trò: SGK,bảng con

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Ổn định: Điểm danh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Để viết một tập hợp có những

cách nào

Hãy viết tập hợp B các số

tựnhiênnhỏ hơn 8 bằng cả 2

HS lên bảng trả lời câu hỏi Có 2 cách viết tập hợp là : Liệt kê các phần tử

A

0

2 3 1

Trang 3

Hoạt động 2: Tập hợp N và

N *

Ta đãbiết các số 0;1;2 …là các

số tự nhiên, tập hợp các số tự

nhiên được kí hiệu là N Hãy

điền vào ô trống các kí hiệu

thích hợp

GV vẽ tia số ,giới thiệu điểm

0;1;2

Mỗi số tự nhiên được biểu

diễn bởi mấy điểm

GV giới thiệu tập hợp N*

Hoạt động 3: Thứ tự trong

tập hợp số tự nhiên

GV chỉ trên tia số gọi HS nhận

xét vị trí của điểm biểu diễn

số nhỏ và số lớn

Gọi HS điền kí hiệu thích hợp

vào ô trống

GV giới thiệu kí hiệu ; 

Nếu a<10 và10<13 thì ta suy

ra điều gì?

Tổng quát nếu a<b vàb<c thì

ta suy ra điều gì?

GV giới thiệu STN liền sau

liền trước của một số tự nhiên

Trong các STN ,số nào nhỏ

nhất , lớn nhất

GV hỏi: Vậy tập hợp các STN

có bao nhiêu phần tử?

Hoạt động 4: Củng Cố –

Luyện Tập:

Viết số tự nhiên liền

sau:17;99;a

Viết số tự nhiên liềntrước số

35;1000;b

Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

B=xN/ x< 8  B=1;2;3;4;5;6;7 

HS lên bảng điền kí hiệu

5  N; 0,2N

HS lên bảng ghi trên tia số và đọc các điểm 3;4;5;6

HS trả lời :’

Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm duy nhất trên tia so

HS điền vào ô trống các kí hiệu 3N; 1 N*; 0N*;0 N

HS đọc mục a trong SGK Nhận xét trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

HS điền kí hiệu 3<5 173>17

HS viết tập hợp A=xN/ 3x9bằng cách liệt kê các phần tử

HS trả lời a<13

HS trả lời Nếu a<b vàb<c thì a<c

HS cho ví dụvà làm BT9

HS trả lời Số 0 là STN nhỏ nhất Số tự nhiên lớn nhất không có Tập hợp các số tự nhiên có vô sô phần tử

2HS lên bảng Số tự nhiên liền sau:17 là 18 ; liền sau 99la100; liền sau a là a+1

1 Tập hợp N và N *

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N

N=0;1;2;3;4;5;6;7…  Mỗi số tự nhiên được biễu diễn bởi 1 điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a

Tập hợp N* : Là tập hợp các số tự nhiên khác 0

N*=1;2;3;4;5;…

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

a Trong 2số tự nhiên khác nhau có 1 số nhỏ hơn số kia Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn

Nếu a nhỏ hơn b, taviết a<b hoặc b>a

Nếu a nhỏ hơn hoặc bằng b, taviết:ab hoặc ba

b Nếu a<b vàb<c thì a<c

Ví dụ: a<10và10<13 thì a<13

c Mỗi STN có 1 số liền sau duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

Ví dụ: Số tự nhiên liền sau số 2là số 3

Số tựnhiên liền trước số2 là số 1 Số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp

d Số 0 là STN nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

e Tập hợp các số tự nhiên có vô sô phần tử

Trang 4

Dặn dò:

BT:7;8;10tr.7-8

Số tự nhiên liền trước35là 34;liền trước1000là 999;liền trước b là b –1

 Rút kinh nghiệm :

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Tiết:3

Ngày soạn:3/8

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là hệ thập phân

Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

2 Kỹ năng: HS phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân

3 Thái độ: Giúp cho HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

- Trò: SGK,bảng con

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Ổn định: Điểm danh

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

Viết tập hợp Nvà N*

Làm BT 7

Hãy viết tập hợp B các số

tư ïnhiên nhỏ hơn 1

Hoạt động 2: Số và chữ số

Em hãy đọc ba số tự nhiên

bất kỳ

GV giới thiệu 10 chữ số

dùng để ghi số tự nhiên

Gv hướng dẫn HS phân

biệt số và chữ số

Hoạt động 3 : Hệ thập

phân

Gv giới thiệu cách ghi số

trong hệ thập phân

HS lên bảng trả lời câu hỏi

N=0;1;2;3;4;5 

N*=1;2;3;4;5; 

B=0

HS cho ví dụ

7 là STN có 1 chữ số

17 là STN có 2 chữ số

57894 là STN có 5 chữ số

HS làm BT 11b Số 1425

Số trăm:14 Chữ số hàng trăm: 4 Số chục 142

Chữ số hàng chục:2

1 Số và chữ số

Với 10 chữ số:0;1;2;3;4;5;6;7;8;9ta ghiđược mọi số tự nhiên

Một số tự nhiên có thể có 1;2;3;…chữ số

Ví dụ:

7 là STN có 1 chữ số

17 là STN có 2 chữ số

57894 là STN có 5 chữ số Chú ý:

1/Khi viết các STN có từ 5 chữ số trở lên ta tách riêng từng nhóm 3 chữ số từ phải sang trái cho dễ đọc

2/Cần phân biệt số với chữ số ,số chục với chữ số hàng chục,số trăm với chữ số hàng trăm

2 Hệ thập phân:

Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân

Trang 5

GVviết số 235dưới dạng

tổng:

235=20+30+5

Nhận xét giá trị của mỗi

chữ số trong một số ở

những vị trí khác nhau ?

Hoạt động4 Chú ý

GV giới thiệu các số La

Mã và cách ghi số La Mã

Ví dụ : VII=V+I+I

Hai số đặc biệt IV ,IX

GV giới thiệu cách ghi số

La Mã từ XI đến XXX

Hoạt động 5: Củng

cố-Luyện tập

HS làm BT 12;13

Viết tập hợp các chữ số

của số 2000

Viết STN nhỏ nhất

- có 4 chữ số

- có 4 chữ sốkhác nhau

Đọc các số La Mã:

XIV; XXVII; XIX

Viết bằng số La Mã:11;

26;18;29

 Dặn dò:

BT:11;14;15 tr.10

HS viết theo cách trêncho các số 222, ab, abc

222=200+20+2 ab= a.10+b abc=a.100+b.10+c Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau

HS đọc và ghi các số La Mã từ I đến X

HS lên bảng ghi các số La Mã từ XI đến XXX

HS lên bảng giải:

A=0;2 

1000 1023

14;27;29 XI; XXVI;XVIII;XXIX

Cứ 10 đơn vị ở một hàng làm thành 1đơn vị ở hàng liền trước nó

Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau

Ví dụ: 222=200+20+2 ab= a.10+b abc=a.100+b.10+c

3 Chú ý:

Ngoài cách ghi số như trên còn có những cách ghi số khác

Các số La Mã từ 1đến 30được ghi bởi 3 chữ số:

I tương ứng với 1

V tương ứng với 5

X tương ứng với 10 Các số La Mã từ 1 đên10 là:

I; II ; III ; IV ; V 1; 2; 3 ; 4 ; 5 VI;VII;VIII;IX;X

6 ;7 ;8 ;9 ;10 Nếu thêm vào bên trái mỗi chữ số trên: -Một chữ số X ta được các số La Mã từ

1 đến 20 XI;XII ;XIII ; XIV ; XV 11; 12; 13 ; 14 ; 15 XVI;XVII;XVIII;XIX;XX

16 ; 17 ; 18 ; 19 ;20 Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30

XXI;XXII ;XXIII ; XXIV ; XXV 21; 22; 23 ; 24 ; 25

XXVI;XXVII;XXVIII;XXIX;XXX

26 ; 27 ; 28 ; 29 ;30

 Rút kinh nghiệm :

Trang 6

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Tiết :4

Tuần 2

Ngày soạn:6/9

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức cơ bản: HS nắm được một tập hợp có thể có một ,nhiều phần tử,vô số phần tử hoặc

không có phần tử nào

2 Kỹ năng: Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của tập hợp cho trước không? Biết

xác định số phần tử của một tập hợp

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

- Trò: SGK

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Ổn định: Điểm danh

Hoạt động của GV

(1)

Hoạt động của HS (2)

Ghi Bảng (3)

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(

5’)

Làm BT14

Viết giá trị của số abcd trong

hệ thập phân

Hoạt động 2: Số phần tử của

một tập hợp

GV gọi HS cho ví dụ tập hợp

có 1 phần tử , 2 phần tử

GV giới thiệu tập hợp có 10

phần tử , vô số phần tử

GV gọi HS làm BT?1

GV nêu ?2

Tìm số tự nhiên x mà x+5=2

GV giới thiệu tập hợp rỗng

Một HS lên bảng trả lời câu hỏi

Một HS nhận xét bài làm của bạn

HS cho ví dụ A=5  B=5;3  C=xN/x< 10  N=0;1;2;3;4;5 …

Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử

Không có số tự nhiên nào

1 Số phần tử của một tập hợp

a Ví dụ1:

A=5 có 1 phần tử B=5;3  có 2 phần tử C=xN/x< 10  có 10 phần tử N=0;1;2;3;4;5 … có vô số phần tử

b Tập hợp rỗng:

Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu:

Ví dụ: Tập hợp các số tự nhiên x sao cho x+2=1 là tập hợp rỗng

Hoạt động3:

Tập hợp con

GV nêu ví dụ tập hợp E và F

trong SGK

GV giới thiệu tập hợp con ,kí

hiệu , cách đọc

GV minh họa hai tập hợp trên

bằng hình vẽ

HS kiểm tra các phần tử của tập hợp E có thuộc tập hợp F hay không

E=x,y

F=x,y,c,d

Mọi phần tử của tập hợp E đều

2 Tập hợp con

Ví dụ:

E=x,y

F=x,y,c,d

Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F

Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F

Trang 7

Hoạt động 4:Hai tập hợp bằng

nhau

GV gọi HS làm BT ?3

Thông qua BT?3 gv giới thiệu

hai tập hợp bằng nhau

Hoạt động 5: Củng cố:

BT 16

 Dặn dò:BT về nhà:

18,19,20 tr13

thuộc tập hợp F

Một HS trả lời M=1;5  A=1;3;5  B=5;1;3  MA MB AB

BA

Một HS lên bảng trả lời:

a)A=20A có 1 phần tử b) B=0  B có 1 phần tử c) C=N

C có vô số phần tử d) D=

D không có phần tử nào

Tổng quát:

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Kí hiệu : AB hay:BA đọc A là tập hợp con của B hay A được chứa trong B hay B chứa A

3 Hai tập hợp bằng nhau

Nếu AB và BA thì ta nói A và

B là hai tập hợp bằng nhau

Kí hiệu: A=B

 Rút kinh nghiệm

LUYỆN TẬP

Tiết :5

Ngày soạn:8/08

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức cơ bản: HS nắm được một tập hợp có thể có một ,nhiều phần tử,vô số phần tử hoặc không có phần tử nào

2 Kỹ năng: Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của tập hợp cho trước không? Biết xác định số phần tử của một tập hợp

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

- Trò: SGK

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Ổn định: Điểm danh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Một tập hợp có thể có bao

c x

F E

Trang 8

nhiêu phần tử?

Giải BT 17

Hoạt động 2:Tìm số phần tử

của một tập hợp

GV gọi HS đọc đề BT 21

GV hướng dẫn cách tìm số

phần tử của tập hợp A gọi HS

tìm số phần tử của tập hợp B

Hoạt động 3: Số chẵn, số lẻ

GV gọi HS đọc đề BT 22

Số chẵn là gì?

Số lẻ là gì?

Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị?

GV gọi HS giải BT22

a) Viết tập hợpC các số chẵn

nhỏ hơn 10

b) Viết tập hớp L các số lẻ lớn

hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

c) Viết tập hợp A 3số chẵn liên

tiếp trong đó số nhỏ nhất là18

d) Viết tập hợp B 4 số lẻ liên

tiếp trong đó số lớn nhất là31

Gọi HS đọc đề bàitập23

Tìm số phần tử của tập hợp

C=8;10;12;…;30

Tổng quát tìm số phần tử của

tập hợp các số chẵn từ a đến b

các số lẻ từ m đến n

Tìm số phần tử của tập hợp D ,

tập hợp E

Hoạt động 4: Sử dụng kí hiệu

tập hợp con Viết tập hợp

GV gọi HS đọc và giải BT 24

GV giới thiệu bảng phụ bảng

diện tích các nước trong khối

Asean

Củng cố:

Tính số phần tử của tập hợp

A các số chẵn nhò hơn 20

B=32;34;36; ;96

C=31;33;35; ;81

Một HS lên bảng trả lời câu hỏi

Một HS nhận xét bài làm của bạn

B=10;11;12;…;99

có 99-10+1=90 phần tử Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8

Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9

Hai số chẵn hoặc lẻliên tiếp hơn kém nhàu đơn vị

1 HS trả lời:

C=0;2;4;6;8

L=11;13;15;17;19

A=18;20;22

B=25;27;29;31

1 HS khác nhận xét câu trả lời của bạn

Có(30-8):2+1=12phần tử Tập hợp các số chẵn từ a đến b có (b-a):2+1 phần tư

Tập hợp các số lẻ từ m đến n có (n-m):2+1 phần tử

õ D=21;23;25;…;99

Có (99-21):2+1= 40 phần tử E=32;34;36; ;96

Có (96-32):2+1=33 phần tử

A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ hơn10

B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

AN BN N*N

HS đọc bảng phụ BT 25 Viết tập hợp A 4 nước có diện

1 Số phần tử của một tập hợp

A=8;9;10….20

có 20-8+1=13 phần tử BT21

Tìm số phần tử của tập hợp B B=10;11;12;…;99

có 99-10+1=90 phần tử

2 Số chẵn , số lẻ:

Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8

Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9

Hai số chẵn hoặc lẻliên tiếp hơn kém nhàu đơn vị

BT 22 C=0;2;4;6;8

L=11;13;15;17;19

A=18;20;22

B=25;27;29;31

BT 23 C=8;10;12;…;30

Có(30-8):2+1=12phần tử Tập hợp các số chẵn từ a đến b có (b-a):2+1 phần tữ

Tập hợp các số lẻ từ m đến n có (n-m):2+1 phần tử

D=21;23;25;…;99

Có (99-21):2+1= 40 phần tử E=32;34;36; ;96

Có (96-32):2+1=33 phần tử

BT 24 Cho A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ hơn10

B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập hợp N các số tự nhiên

AN BN N*N

Trang 9

Dặn dò ( BTVN )

Cho A là tập hợp các số tự

nhiên nhỏ hơn100

L là tập hợp các số lẻ Dùng kí

hiệu  để thể hiện quan hệ

mỗi tập hợp trên với tập hợp N

các số tự nhiên

tích lớn nhất A= In đô,Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam

Tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ nhất

B=Xin-ga-po,Bru-nây,Cam-pu-chia

BT 25 Tập hợp A 4 nước có diện tích lớn nhất

A= In đô,Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam

Tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ nhất

B=Xin-ga-po,Bru-nây,Cam-pu-chia

 Rút kinh nghiệm :

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Tiết :6

Ngày soạn: 8/08

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức cơ bản: HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào việc tính nhanh

3 Thái độ: HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Ổn định: Điểm danh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

KIểm tra bài tập về nhà

Hoạt động 2:

Tổng và tích hai số tự nhiên

GV gọi HS tính chu vi 1 sân

HCN dài 32m ,rộng 25m

GV giới thiệu phép cộng và

phép nhân

GV hỏi HS nêu các kí hiệu

phép nhân đã học

GV giới thiệu a.b=ab

4.x.y=4xy

Một HS lên bảng sửa BT Một HS nhận xét bài làm của bạn

HS lên bảng tính Chu vi của sân hình chữ nhựt là:

(32+25).2=114m

HS làm BT ?1 Điền vào chỗ trống

HS làm BT ?2 Chỉ vào phép tính tương ứng ?1

Tích của một số với 0 thì bằng 0

Nếu tích của hai thừa số mà

1 Tổng và tích hai số tự nhiên:

Phép cộng hai số tự nhiên bất kỳ cho ta số tự nhiên duy nhất là tổng của chúng

a +b=c (số hạng+số hạng =Tổng) Phép nhân hai số tự nhiên bất kỳ cho ta số tự nhiên duy nhất là tích của chúng a b=c

(Thừa số Thừa số =Tích) Chú ý:

a.b=ab(a nhân b) 4.x.y=4xy

Tích của một số với 0 thì bằng 0

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa

Trang 10

Hoạt động3: Tính chất của

phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên

GV treo bảng tính chất của

phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên

Hỏi phép cộng các số tự nhiên

có những tính chất gì?

phép nhâncác số tự nhiên có

những tính chất gì?

Tính chất nào liên quan cả hai

phép cộng và nhân?

Hoạt động 4: Củng cố:

Phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên có tính chất gì giống

nhau

 Dặn dò:BT về

nhà:ˆ28,29,30 tr16,17

bằng 0 thì có ít nhất một thừasố bằng 0

HS phát biểu các tính chất làm

BT ?3a 46+17+54=(46+54)+17 =100+17=117

HS phát biểu các tính chất của phép nhân

Làm BT ?3b) 4.37.25=4.25.37=100.37 =3700

HS trả lời tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng làm BT3c

87.36+87.64=87(36+64) =87.100 =8700

Tính chất giao hoán , kết hợp Làm BT 26,27

Số bằng 0

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

a Tính chất giao hoán -Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không đổi -Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi

b Tính chất kết hợp -Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba , ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và thứ ba

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba , ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và thứ ba

-Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba , ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và thứ ba

c Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Muốn nhân một số với một tổng ,ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng , rồi cộng các kết quả lại

 Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w