Tổng và tích hai số tự nhiên: Tổng và tích hai số tự nhiên baïn Phép cộng hai số tự nhiên bất kỳ GV goïi HS tính chu vi 1 saân cho ta số tự nhiên duy nhất là HCN daøi 32m ,roäng 25m HS l[r]
Trang 1CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1 Tập hợp- Phần tử của tập hợp
Tiết :1
Tuần 1
Ngày soạn:3/8
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức cơ bản: HSlàm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ
Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
2 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ,
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
- Trò: SGK,bảng con
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn định: Điểm danh
- Giới thiệu chương trình toán 6
Hoạt động 1: Các ví dụ
GV cho HS quan sát hình 1
SGK
GV hỏi tập hợp các đồ vật
trên bàn là gì?
GV gọi HS cho ví dụ về tập
hợp
Hoạt động 2: Cách viết
.Các kí hiệu
GV hướng dẫn HS cách
viết kí hiệu tập hợp A các
số tự nhiên nhỏ hơn 4
Gọi HS viết kí hiệu tập hợp
B các chữ cái a,b,c
GV giới thiệu 2 cách viết
tập hợp
Ngoài cách viếtliệt kê các
phần tử của tập hợp
A=0;1;2;3
Ta còn viết tập hợp theo
cách chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử của
tập hợp
A =xN,x4
1 HS trả lời câu hỏi và cho ví dụ
1HS khác cho ví dụ
1 HS lên bảng viết tập hợpB các chữ cái a,b,c
B=a,b,c
HS nhắc lại 2 cách viết tập hợp
2HS lên bảng viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng 2 cách
1 Các ví dụ
- Tập hợp các đồ vật (sách, bút) trên bàn
- Tập hợp các học sinh lớp 6A
- Tập hợp các STN nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
2 Cách viết Các kí hiệu
b Cách viết:
- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoaA,B,C,
- Các phần tử được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn , cách nhau bởi dấu , hoặc dấu ;
- Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý
Ví dụ1 : A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A=0;1;2;3
Các số 0;1;2;3là các phần tử của tập hợp A
Ví dụï 2:B là tập hợp các chữ cái a,b,c B=a,b,c
Các chữ cái a,b,c là các phần tử của tập hợp B
Để viết 1 tập hợp thường có 2 cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp A=0;1;2;3
- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho
Trang 2GV gọi2HS lên bảng viết
tập hợp D các số tự nhiên
nhỏ hơn 7 bằng 2 cách
GV hướng dẫn cho HS cách
đọc và viết kí hiệu
(đọc là thuộc về)
(đọc là không thuộc về)
A=0;1;2;3
1A
5A
GV hướng dẫn HS vẽ minh
họa tập hợp A, tập hợp B
Gọi HS vẽ minh họa tập
hợp D
Hoạt động 3: Củng cố
HS làm BT 1, 5 tr.6
Dặn dò: BTVN : 2,3,4
tr.6
D=0;1;2;3;4;5;6
D =xN,x7
HS điền kí hiệu , vào chỗ trống
1 D
7 D
Một HS lên bảng vẽ minh họa tập hợp D
Các HS khác vẽ trong bảng con
các phần tử của tập hợp đó
A =xN,x4
c Kí hiệu:
(đọc là thuộc về)
(đọc là không thuộc về)
Ví dụ : A=0;1;2;3
1A ( 1thuộc A)hoặc (1 là phần tử của A)
5A(5khôngthuộcA)hoặc(5không là phần tử của A)
d Minh họa:
Tập hợp được minh họa bằng một vòng kín , mỗi phần tử được biểu diễn bởi 1 dấu chấm bên trong
Rút kinh nghiệm :
§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tiết:2
Ngày soạn:3/8
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức cơ bản: HS biết được tập hợp các số tự nhiên
Biết biễu diễn STN trên tia số
2 Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N* Biết sử dụng kí hiệu và , biết viết STN liền sau ,liền trước của một số tự nhiên
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
- Trò: SGK,bảng con
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn định: Điểm danh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Để viết một tập hợp có những
cách nào
Hãy viết tập hợp B các số
tựnhiênnhỏ hơn 8 bằng cả 2
HS lên bảng trả lời câu hỏi Có 2 cách viết tập hợp là : Liệt kê các phần tử
A
0
2 3 1
Trang 3Hoạt động 2: Tập hợp N và
N *
Ta đãbiết các số 0;1;2 …là các
số tự nhiên, tập hợp các số tự
nhiên được kí hiệu là N Hãy
điền vào ô trống các kí hiệu
thích hợp
GV vẽ tia số ,giới thiệu điểm
0;1;2
Mỗi số tự nhiên được biểu
diễn bởi mấy điểm
GV giới thiệu tập hợp N*
Hoạt động 3: Thứ tự trong
tập hợp số tự nhiên
GV chỉ trên tia số gọi HS nhận
xét vị trí của điểm biểu diễn
số nhỏ và số lớn
Gọi HS điền kí hiệu thích hợp
vào ô trống
GV giới thiệu kí hiệu ;
Nếu a<10 và10<13 thì ta suy
ra điều gì?
Tổng quát nếu a<b vàb<c thì
ta suy ra điều gì?
GV giới thiệu STN liền sau
liền trước của một số tự nhiên
Trong các STN ,số nào nhỏ
nhất , lớn nhất
GV hỏi: Vậy tập hợp các STN
có bao nhiêu phần tử?
Hoạt động 4: Củng Cố –
Luyện Tập:
Viết số tự nhiên liền
sau:17;99;a
Viết số tự nhiên liềntrước số
35;1000;b
Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
B=xN/ x< 8 B=1;2;3;4;5;6;7
HS lên bảng điền kí hiệu
5 N; 0,2N
HS lên bảng ghi trên tia số và đọc các điểm 3;4;5;6
HS trả lời :’
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm duy nhất trên tia so
HS điền vào ô trống các kí hiệu 3N; 1 N*; 0N*;0 N
HS đọc mục a trong SGK Nhận xét trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
HS điền kí hiệu 3<5 173>17
HS viết tập hợp A=xN/ 3x9bằng cách liệt kê các phần tử
HS trả lời a<13
HS trả lời Nếu a<b vàb<c thì a<c
HS cho ví dụvà làm BT9
HS trả lời Số 0 là STN nhỏ nhất Số tự nhiên lớn nhất không có Tập hợp các số tự nhiên có vô sô phần tử
2HS lên bảng Số tự nhiên liền sau:17 là 18 ; liền sau 99la100; liền sau a là a+1
1 Tập hợp N và N *
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
N=0;1;2;3;4;5;6;7… Mỗi số tự nhiên được biễu diễn bởi 1 điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a
Tập hợp N* : Là tập hợp các số tự nhiên khác 0
N*=1;2;3;4;5;…
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a Trong 2số tự nhiên khác nhau có 1 số nhỏ hơn số kia Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn
Nếu a nhỏ hơn b, taviết a<b hoặc b>a
Nếu a nhỏ hơn hoặc bằng b, taviết:ab hoặc ba
b Nếu a<b vàb<c thì a<c
Ví dụ: a<10và10<13 thì a<13
c Mỗi STN có 1 số liền sau duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Ví dụ: Số tự nhiên liền sau số 2là số 3
Số tựnhiên liền trước số2 là số 1 Số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp
d Số 0 là STN nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự nhiên có vô sô phần tử
Trang 4Dặn dò:
BT:7;8;10tr.7-8
Số tự nhiên liền trước35là 34;liền trước1000là 999;liền trước b là b –1
Rút kinh nghiệm :
§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Tiết:3
Ngày soạn:3/8
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là hệ thập phân
Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
2 Kỹ năng: HS phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân
3 Thái độ: Giúp cho HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
- Trò: SGK,bảng con
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn định: Điểm danh
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
Viết tập hợp Nvà N*
Làm BT 7
Hãy viết tập hợp B các số
tư ïnhiên nhỏ hơn 1
Hoạt động 2: Số và chữ số
Em hãy đọc ba số tự nhiên
bất kỳ
GV giới thiệu 10 chữ số
dùng để ghi số tự nhiên
Gv hướng dẫn HS phân
biệt số và chữ số
Hoạt động 3 : Hệ thập
phân
Gv giới thiệu cách ghi số
trong hệ thập phân
HS lên bảng trả lời câu hỏi
N=0;1;2;3;4;5
N*=1;2;3;4;5;
B=0
HS cho ví dụ
7 là STN có 1 chữ số
17 là STN có 2 chữ số
57894 là STN có 5 chữ số
HS làm BT 11b Số 1425
Số trăm:14 Chữ số hàng trăm: 4 Số chục 142
Chữ số hàng chục:2
1 Số và chữ số
Với 10 chữ số:0;1;2;3;4;5;6;7;8;9ta ghiđược mọi số tự nhiên
Một số tự nhiên có thể có 1;2;3;…chữ số
Ví dụ:
7 là STN có 1 chữ số
17 là STN có 2 chữ số
57894 là STN có 5 chữ số Chú ý:
1/Khi viết các STN có từ 5 chữ số trở lên ta tách riêng từng nhóm 3 chữ số từ phải sang trái cho dễ đọc
2/Cần phân biệt số với chữ số ,số chục với chữ số hàng chục,số trăm với chữ số hàng trăm
2 Hệ thập phân:
Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân
Trang 5GVviết số 235dưới dạng
tổng:
235=20+30+5
Nhận xét giá trị của mỗi
chữ số trong một số ở
những vị trí khác nhau ?
Hoạt động4 Chú ý
GV giới thiệu các số La
Mã và cách ghi số La Mã
Ví dụ : VII=V+I+I
Hai số đặc biệt IV ,IX
GV giới thiệu cách ghi số
La Mã từ XI đến XXX
Hoạt động 5: Củng
cố-Luyện tập
HS làm BT 12;13
Viết tập hợp các chữ số
của số 2000
Viết STN nhỏ nhất
- có 4 chữ số
- có 4 chữ sốkhác nhau
Đọc các số La Mã:
XIV; XXVII; XIX
Viết bằng số La Mã:11;
26;18;29
Dặn dò:
BT:11;14;15 tr.10
HS viết theo cách trêncho các số 222, ab, abc
222=200+20+2 ab= a.10+b abc=a.100+b.10+c Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau
HS đọc và ghi các số La Mã từ I đến X
HS lên bảng ghi các số La Mã từ XI đến XXX
HS lên bảng giải:
A=0;2
1000 1023
14;27;29 XI; XXVI;XVIII;XXIX
Cứ 10 đơn vị ở một hàng làm thành 1đơn vị ở hàng liền trước nó
Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau
Ví dụ: 222=200+20+2 ab= a.10+b abc=a.100+b.10+c
3 Chú ý:
Ngoài cách ghi số như trên còn có những cách ghi số khác
Các số La Mã từ 1đến 30được ghi bởi 3 chữ số:
I tương ứng với 1
V tương ứng với 5
X tương ứng với 10 Các số La Mã từ 1 đên10 là:
I; II ; III ; IV ; V 1; 2; 3 ; 4 ; 5 VI;VII;VIII;IX;X
6 ;7 ;8 ;9 ;10 Nếu thêm vào bên trái mỗi chữ số trên: -Một chữ số X ta được các số La Mã từ
1 đến 20 XI;XII ;XIII ; XIV ; XV 11; 12; 13 ; 14 ; 15 XVI;XVII;XVIII;XIX;XX
16 ; 17 ; 18 ; 19 ;20 Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30
XXI;XXII ;XXIII ; XXIV ; XXV 21; 22; 23 ; 24 ; 25
XXVI;XXVII;XXVIII;XXIX;XXX
26 ; 27 ; 28 ; 29 ;30
Rút kinh nghiệm :
Trang 6§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
Tiết :4
Tuần 2
Ngày soạn:6/9
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức cơ bản: HS nắm được một tập hợp có thể có một ,nhiều phần tử,vô số phần tử hoặc
không có phần tử nào
2 Kỹ năng: Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của tập hợp cho trước không? Biết
xác định số phần tử của một tập hợp
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
- Trò: SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1)
Hoạt động của HS (2)
Ghi Bảng (3)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(
5’)
Làm BT14
Viết giá trị của số abcd trong
hệ thập phân
Hoạt động 2: Số phần tử của
một tập hợp
GV gọi HS cho ví dụ tập hợp
có 1 phần tử , 2 phần tử
GV giới thiệu tập hợp có 10
phần tử , vô số phần tử
GV gọi HS làm BT?1
GV nêu ?2
Tìm số tự nhiên x mà x+5=2
GV giới thiệu tập hợp rỗng
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi
Một HS nhận xét bài làm của bạn
HS cho ví dụ A=5 B=5;3 C=xN/x< 10 N=0;1;2;3;4;5 …
Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử
Không có số tự nhiên nào
1 Số phần tử của một tập hợp
a Ví dụ1:
A=5 có 1 phần tử B=5;3 có 2 phần tử C=xN/x< 10 có 10 phần tử N=0;1;2;3;4;5 … có vô số phần tử
b Tập hợp rỗng:
Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu:
Ví dụ: Tập hợp các số tự nhiên x sao cho x+2=1 là tập hợp rỗng
Hoạt động3:
Tập hợp con
GV nêu ví dụ tập hợp E và F
trong SGK
GV giới thiệu tập hợp con ,kí
hiệu , cách đọc
GV minh họa hai tập hợp trên
bằng hình vẽ
HS kiểm tra các phần tử của tập hợp E có thuộc tập hợp F hay không
E=x,y
F=x,y,c,d
Mọi phần tử của tập hợp E đều
2 Tập hợp con
Ví dụ:
E=x,y
F=x,y,c,d
Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
Trang 7
Hoạt động 4:Hai tập hợp bằng
nhau
GV gọi HS làm BT ?3
Thông qua BT?3 gv giới thiệu
hai tập hợp bằng nhau
Hoạt động 5: Củng cố:
BT 16
Dặn dò:BT về nhà:
18,19,20 tr13
thuộc tập hợp F
Một HS trả lời M=1;5 A=1;3;5 B=5;1;3 MA MB AB
BA
Một HS lên bảng trả lời:
a)A=20A có 1 phần tử b) B=0 B có 1 phần tử c) C=N
C có vô số phần tử d) D=
D không có phần tử nào
Tổng quát:
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Kí hiệu : AB hay:BA đọc A là tập hợp con của B hay A được chứa trong B hay B chứa A
3 Hai tập hợp bằng nhau
Nếu AB và BA thì ta nói A và
B là hai tập hợp bằng nhau
Kí hiệu: A=B
Rút kinh nghiệm
LUYỆN TẬP
Tiết :5
Ngày soạn:8/08
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức cơ bản: HS nắm được một tập hợp có thể có một ,nhiều phần tử,vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
2 Kỹ năng: Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của tập hợp cho trước không? Biết xác định số phần tử của một tập hợp
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
- Trò: SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn định: Điểm danh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Một tập hợp có thể có bao
c x
F E
Trang 8nhiêu phần tử?
Giải BT 17
Hoạt động 2:Tìm số phần tử
của một tập hợp
GV gọi HS đọc đề BT 21
GV hướng dẫn cách tìm số
phần tử của tập hợp A gọi HS
tìm số phần tử của tập hợp B
Hoạt động 3: Số chẵn, số lẻ
GV gọi HS đọc đề BT 22
Số chẵn là gì?
Số lẻ là gì?
Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị?
GV gọi HS giải BT22
a) Viết tập hợpC các số chẵn
nhỏ hơn 10
b) Viết tập hớp L các số lẻ lớn
hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
c) Viết tập hợp A 3số chẵn liên
tiếp trong đó số nhỏ nhất là18
d) Viết tập hợp B 4 số lẻ liên
tiếp trong đó số lớn nhất là31
Gọi HS đọc đề bàitập23
Tìm số phần tử của tập hợp
C=8;10;12;…;30
Tổng quát tìm số phần tử của
tập hợp các số chẵn từ a đến b
các số lẻ từ m đến n
Tìm số phần tử của tập hợp D ,
tập hợp E
Hoạt động 4: Sử dụng kí hiệu
tập hợp con Viết tập hợp
GV gọi HS đọc và giải BT 24
GV giới thiệu bảng phụ bảng
diện tích các nước trong khối
Asean
Củng cố:
Tính số phần tử của tập hợp
A các số chẵn nhò hơn 20
B=32;34;36; ;96
C=31;33;35; ;81
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi
Một HS nhận xét bài làm của bạn
B=10;11;12;…;99
có 99-10+1=90 phần tử Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9
Hai số chẵn hoặc lẻliên tiếp hơn kém nhàu đơn vị
1 HS trả lời:
C=0;2;4;6;8
L=11;13;15;17;19
A=18;20;22
B=25;27;29;31
1 HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
Có(30-8):2+1=12phần tử Tập hợp các số chẵn từ a đến b có (b-a):2+1 phần tư
Tập hợp các số lẻ từ m đến n có (n-m):2+1 phần tử
õ D=21;23;25;…;99
Có (99-21):2+1= 40 phần tử E=32;34;36; ;96
Có (96-32):2+1=33 phần tử
A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ hơn10
B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0
AN BN N*N
HS đọc bảng phụ BT 25 Viết tập hợp A 4 nước có diện
1 Số phần tử của một tập hợp
A=8;9;10….20
có 20-8+1=13 phần tử BT21
Tìm số phần tử của tập hợp B B=10;11;12;…;99
có 99-10+1=90 phần tử
2 Số chẵn , số lẻ:
Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9
Hai số chẵn hoặc lẻliên tiếp hơn kém nhàu đơn vị
BT 22 C=0;2;4;6;8
L=11;13;15;17;19
A=18;20;22
B=25;27;29;31
BT 23 C=8;10;12;…;30
Có(30-8):2+1=12phần tử Tập hợp các số chẵn từ a đến b có (b-a):2+1 phần tữ
Tập hợp các số lẻ từ m đến n có (n-m):2+1 phần tử
D=21;23;25;…;99
Có (99-21):2+1= 40 phần tử E=32;34;36; ;96
Có (96-32):2+1=33 phần tử
BT 24 Cho A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ hơn10
B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0
Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập hợp N các số tự nhiên
AN BN N*N
Trang 9Dặn dò ( BTVN )
Cho A là tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn100
L là tập hợp các số lẻ Dùng kí
hiệu để thể hiện quan hệ
mỗi tập hợp trên với tập hợp N
các số tự nhiên
tích lớn nhất A= In đô,Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam
Tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ nhất
B=Xin-ga-po,Bru-nây,Cam-pu-chia
BT 25 Tập hợp A 4 nước có diện tích lớn nhất
A= In đô,Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam
Tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ nhất
B=Xin-ga-po,Bru-nây,Cam-pu-chia
Rút kinh nghiệm :
§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Tiết :6
Ngày soạn: 8/08
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức cơ bản: HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào việc tính nhanh
3 Thái độ: HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn định: Điểm danh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
KIểm tra bài tập về nhà
Hoạt động 2:
Tổng và tích hai số tự nhiên
GV gọi HS tính chu vi 1 sân
HCN dài 32m ,rộng 25m
GV giới thiệu phép cộng và
phép nhân
GV hỏi HS nêu các kí hiệu
phép nhân đã học
GV giới thiệu a.b=ab
4.x.y=4xy
Một HS lên bảng sửa BT Một HS nhận xét bài làm của bạn
HS lên bảng tính Chu vi của sân hình chữ nhựt là:
(32+25).2=114m
HS làm BT ?1 Điền vào chỗ trống
HS làm BT ?2 Chỉ vào phép tính tương ứng ?1
Tích của một số với 0 thì bằng 0
Nếu tích của hai thừa số mà
1 Tổng và tích hai số tự nhiên:
Phép cộng hai số tự nhiên bất kỳ cho ta số tự nhiên duy nhất là tổng của chúng
a +b=c (số hạng+số hạng =Tổng) Phép nhân hai số tự nhiên bất kỳ cho ta số tự nhiên duy nhất là tích của chúng a b=c
(Thừa số Thừa số =Tích) Chú ý:
a.b=ab(a nhân b) 4.x.y=4xy
Tích của một số với 0 thì bằng 0
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa
Trang 10Hoạt động3: Tính chất của
phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên
GV treo bảng tính chất của
phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên
Hỏi phép cộng các số tự nhiên
có những tính chất gì?
phép nhâncác số tự nhiên có
những tính chất gì?
Tính chất nào liên quan cả hai
phép cộng và nhân?
Hoạt động 4: Củng cố:
Phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên có tính chất gì giống
nhau
Dặn dò:BT về
nhà:ˆ28,29,30 tr16,17
bằng 0 thì có ít nhất một thừasố bằng 0
HS phát biểu các tính chất làm
BT ?3a 46+17+54=(46+54)+17 =100+17=117
HS phát biểu các tính chất của phép nhân
Làm BT ?3b) 4.37.25=4.25.37=100.37 =3700
HS trả lời tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng làm BT3c
87.36+87.64=87(36+64) =87.100 =8700
Tính chất giao hoán , kết hợp Làm BT 26,27
Số bằng 0
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
a Tính chất giao hoán -Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không đổi -Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi
b Tính chất kết hợp -Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba , ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và thứ ba
- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba , ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và thứ ba
-Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba , ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và thứ ba
c Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Muốn nhân một số với một tổng ,ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng , rồi cộng các kết quả lại
Rút kinh nghiệm :