Nh¾c l¹i kiÕn thøc: Cộng hai số nguyên cùng dấu: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối rồi viết dấu trước kết qu¶ lµ dÊu cña hai sè nguyªn ®em céng.. Cộng hai số nguyên khác dấu: Ta trừ hai giá [r]
Trang 1Tiết 1 nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
A Mục tiêu:
- Học sinh được ôn lại phép tính luỹ thừa và quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Làm các bài tập liên quan
- Rèn tính cẩn thận và tư duy logic
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Nhắc lại kiến thức:
Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa; Công thức
nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số Định nghĩa luỹ thừa: a
n =
n
a a
a .
( tích của n thừa số a) Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am.an = am+n
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an = am-n
3 Bài mới:
Dạng 1: Giá trị của luỹ thừa
Bài 1: Viết gọn các tích sau dưới dạng
một luỹ thừa:
a) 8 8 8 8 8
b) 7 3 21 21
c) 6 5 6 5 5
Bài 2: Viết gọn bằng cách dùng luỹ
thừa:
a) a a a b b
b) m m m m + p p
Bài 1:
a) 8 8 8 8 8 = 85
b) 7 3 21 21 = 7 3 7 3 7 3 = 73
33
c) 6 5 6 5 5 = 62 53
Bài 2:
a) a a a b b = a3 b2
b) m m m m + p p = m4 + p2
Dạng 2: Giá trị của luỹ thừa
Bài 1: Tính giá trị các luỹ thừa sau:
a) 34 b) 53 c) 26
Bài 2: Số nào lớn hơn trong hai số sau:
a) 72 và 27 b) 24 và 42
Bài 1:
a) 34 = 3 3 3 3 = 81 b) 53 = 5 5 5 = 125 c) 26 = 2 2 2 2 2 2 =64
Bài 2:
a) 72 = 7 7 = 49
27 = 2 2 2 2 2 2 2 = 128 Vậy 72 < 27
b) 24 = 2 2 2 2 = 16
42 = 4 4 = 16 Vậy 24 = 42
Dạng 3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài tập: Viết kết quả phép tính dưới
Trang 2dạng một luỹ thừa:
a) 32 37 b) 53 52 c) 75 7 a) 32 37 = 39
b) 53 52 = 55
c) 75 7 = 76
Dạng 4: Chia hai luỹ thừa cùng sơ số
Bài tập: Viết kết quả phép tính dưới
dạng một luỹ thừa:
a) 319 : 311 b) 75 : 75
c) 165 : 42 d) 69 : 68
a) 319 : 311 = 38
b) 75 : 75 = 1 c) 165 : 42 = 165 : 16 = 164
d) 69 : 68 = 6
4 Củng cố:
Em có thể tính nhanh bình phương của
một số có tận cùng bằng 5 bằng cách lấy
số hàng chục nhân với số hàng chục
cộng 1 rồi viết thêm 25 vào sau tích
nhận được
VD: 352 = 1225 ( lấy 3 4 = 12 rồi viết
thêm 25 vào sau tích nhận được)
Bằng cách tương tự, em hãy tính:
252 ; 552 ; 952 ; 752
5 Bài tập về nhà:
Tính: a) 44 b) 23 c) 36
d) 52 e) 25 g) 42
h) 24 i) 54 k) 111
252 = 625
552 = 3025
952 = 9025
752 = 5625
Lop7.net
Trang 3Tiết 2 thứ tự thực hiện các phép tính
A Mục tiêu:
- Học sinh được ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính
- Làm các bài tập liên quan
- Rèn tính cẩn thận và tư duy logic
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Nhắc lại kiến thức:
Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Nếu bên trong ngoặc có nhiều phép
tính thì làm thế nào?
Đối với biểu thức không có ngoặc:
Luỹ thừa -> nhân và chia -> cộng và trừ
Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
( ) -> [ ] -> { }
Thực hiện các phép tính bên trong ngoặc theo thứ tự như đối với biểu thức không có ngoặc
3 Bài mới:
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
a) 132 – [ 116 – ( 132 - 128)2 ]
b) 16 : { 400 : [ 200 – (37 + 46 3)]}
c) {184 : [ 96 – 124 : 31] - 2} 3651
d) {46 – [(16 + 71 4) : 15]} – 2
e) {[261 – (36 - 31) 3 2] - 9} 1001
Bài 1
a) 132 – [ 116 – ( 132 - 128) 2 ]
= 132 – [ 116 – 4 2 ] = 132 – [116 -16]
= 132 – 100 = 32 b) 16 : { 400 : [ 200 – (37 + 46 3)]}
= 16 : { 400 : [ 200 – (37 + 138)]}
= 16 : { 400 : [ 200 – 175]}
= 16 : { 400 : 25} = 16 : 16 = 1 c) {184 : [ 96 – 124 : 31] - 2} 3651 = { 184 : [96 – 4] – 2 } 3651 = { 184 : 99 - 2} 3651 = { 2 – 2} 3651 = 0 3651 = 0 Lần lượt gọi các HS lên bảng Yêu cầu
cả lớp làm vào vở d) {46 – [(16 + 71 4) : 15]} – 2 = { 46 – [(16 + 284) : 15]} – 2
= { 46 – [300 : 15]} – 2 = { 46 – 20} – 2 = 26 – 2 = 24 e) {[261 – (36 - 31) 3 2] - 9} 1001 = {[ 261 – 5 3 2] – 9} 1001 = {[ 261 – 125 2] – 9} 1001 = {[ 261 – 250] – 9} 1001 = { 11 – 9} 1001 = 2 1001 = 2002
Trang 4Bài 2: Xét xem các biểu thức sau có
bằng nhau không?
a) (30 + 25)2 và 3025
b) 37 (3 + 7) và 33 + 73
c) 48 (4 + 8) và 43 + 83
Bài 2:
a) (30 + 25)2 = 552 = 3025 Vậy (30 + 25)2 = 3025 b) 37 (3 + 7) = 37 10 = 370
33 + 73 = 27 + 343 = 370 Vậy 37 (3 + 7) = 33 + 73
4 Củng cố:
Để đếm số hạng của một dãy cách đều
ta có thể dùng công thức:
Số số hạng = (Số lớn nhất – số bé
nhất) : Khoảng cách giữa hai số + 1
VD: dãy số 2; 5; 8; 11; ; 65 có
khoảng cách giữa hai số là 3 và có:
( 65 – 2) : 3 + 1 = 22 số hạng
Tương tự, em hãy tìm xem mỗi dãy sau
có bao nhiêu số hạng:
a) 5; 10; 15; 20; ; 225
b) 7; 14; 21; 28; ; 707 Dãy số 5; 10; 15; 20; ; 225 có: ( 225 - 5) : 5 + 1 = 45 số hạng.
Dãy số 7; 14; 21; 28; ; 707 có: ( 707 - 7) : 7 + 1 = 101 số hạng
5 Bài tập về nhà:
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
a) {380 – [(60 – 41) 2 – 361]} 4000
b) [(46 – 32) 2 – (54 - 42) 2 ] 36 – 1872
Bài 2: Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau không?
48 (4 + 8) và 43 + 83
Lop7.net
Trang 5Tiết 3 bài toán tìm x
A Mục tiêu:
- Học sinh luyện tập các dạng toán tìm x
- Rèn tính cẩn thận và tư duy logic
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Nhắc lại kiến thức:
Số hạng chưa biết = Tổng– Số hạng đã biết
Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
Số trừ = Số bị trừ – Hiệu
Thừa số chưa biết = Tích : Thừa số đã biết
Số bị chia = Thương Số chia
Số chia = Số bị chia : thương
3 Bài mới:
Bài tập: Tìm x biết:
a) 6 x - 5 = 613
b) 12 (x - 1) = 0
c) (6x- 39):3 = 201
d) 23 + 3x = 56 : 53
e) 541 + (218 - x) = 735
f) 9x + 2 = 60 : 3
g) 71 + (26 - 3x) : 5 = 75
Hướng dẫn: Tất cả các số hạng liên quan
đến x bởi phép nhân, phép chia và dấu
ngoặc ta tạm coi là một số để tính toán
a) Coi 6.x là số bị trừ
b) Coi ( x - 1) là thừa số chưa biết
c) Coi ( 6x - 39) là số bị chia
d) Tính xem 56 : 53 bằng bao nhiêu rồi
coi 3x là số hạng chưa biết
e) Coi ( 218 - x) là số hạng chưa biết
f) Coi 9x là số hạng chưa biết
g) Coi ( 26 – 3x) : 5 là số hạng chưa
biết
a)6.x - 5 = 613 6.x = 613 + 5 6.x = 618
x = 618 : 6
x = 103 b) 12.( x -1) = 0 x– 1 = 0 : 12 x- 1 = 0
x = 0 + 1
x = 1 c) (6x- 39):3 = 201 6x- 39 = 201 3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107
d) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
3x = 125 - 23
x = 102 : 3
x = 34
e) 541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541
x = 218 - 194
x = 24
Trang 6f) 9x + 2 = 60 : 3 9x + 2 = 20 9x = 20 - 2 9x = 18
x = 2
g) 71 + (26 - 3x) : 5 = 75 (26 - 3x) : 5 = 75 - 71
26 - 3x = 4 5 3x = 26 - 20 3x = 6
x = 2
4 Củng cố:
5 Bài tập về nhà:
Tìm x biết:
a) 2x = 32
b) (x - 6)2 = 9
c) 3( x + 3) = 81
d) (2x - 5)3 = 8
Hướng dẫn:
a) Ta có 32=25 Vì cơ số bằng nhau và
hai vế bằng nhau nên số mũ cũng phải
bằng nhau
b) 9 = 32 Vì số mũ bằng nhau và hai
vế bằng nhau nên cơ số cũng phải bằng
nhau
c) 81 = 34
d) 8 = 23
Lop7.net
Trang 7Tiết 4 phép cộng số nguyên
A Mục tiêu:
- Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Nhắc lại kiến thức:
Cộng hai số nguyên cùng dấu: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối rồi viết dấu trước kết
quả là dấu của hai số nguyên đem cộng
Cộng hai số nguyên khác dấu: Ta trừ hai giá trị tuyệt đối ( lấy giá trị tuyệt đối lớn
hơn trừ giá trị tuyệt đối nhỏ hơn) rồi đặt dấu trước kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
3 Bài mới:
Bài 1 Tính:
a) (- 50) + (- 10)
b) (- 16) + (- 14)
c) (- 367) + (- 33)
d) {- 15{ + (+ 27)
Bài 2 Tính:
a) 43 + (- 3)
b) {- 29{ + (- 11)
c) 0 + (- 36)
d) 207 + (- 207)
e) 207 + (- 317)
Bài 3 Tính giá trị biểu thức:
a) x + (- 16) biết x = - 4
b) (- 102) + y biết y = 2
- GV: Để tính giá trị của biểu thức, ta
làm như thế nào ?
Bài 4 So sánh, rút ra nhận xét:
a) 123 + (- 3) và 123
b) (- 55) + (- 15) và - 55
c) (- 97) + 7 và - 97
- HS cả lớp làm bài tập
- Hai HS lên bảng chữa
- HS thực hiện phép tính:
a) x + (- 16) = (- 4) + (- 16) = - 20
b) (- 102) + y = (- 102) + 2 = - 100
Bài 4:
a) 123 + (- 3) = 120
123 + (- 3) < 123
b) (- 55) + (- 15) = - 70
(- 55) + (- 15) < - 55
Nhận xét: Khi cộng với một số nguyên
âm, kết quả nhỏ hơn số ban đầu
c) (- 97) + 7 = - 90
Trang 8Bài 5: Dự đoán kết quả của x và kiểm
tra lại:
a) x + (- 3) = - 11
b) - 5 + x = 15
c) {- 3{ + x = - 10
(- 97) + 7 > (- 97)
Nhận xét: Cộng với số nguyên dương, kết quả lớn hơn số ban đầu
- HS làm bài tập 5:
a) x = - 8 vì : (- 8) + (- 3) = - 11 b) x = 20 vì: - 5 + 20 = 15
c) x = - 13 vì : (- 13) + 3 = 10
4 Củng cố:
5 Bài tập về nhà:
- Tính:
a) 17 + ( -25) b) -139 + 555 c) -41 + ( - 29) d) 112 + 224 e) -69 + (-31) f) -23 + 11 g) 1551 + (- 725) h) -885 + 114 i) 327 + (-890)
- Dự đoỏn giỏ trị của số nguyờn x và kiểm tra lại cú đỳng khụng?
x + (-3) = -11 -5 + x = 15
x +(-12) = 2
- Tỡm số nguyờn:
- Lớn hơn 0 năm đơn vị
- Nhỏ hơn 3 bảy đơn vị
Lop7.net
Trang 9TiÕt 5 phÐp trõ sè nguyªn
A Môc tiªu:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về phép trừ hai số nguyên
- Vận dụng thành thạo qui tắc phép trừ hai số nguyên vào bài tập
- Có thái độ cẩn thận trong tính toán
B ChuÈn bÞ:
- SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
C TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Tæ chøc:
2 Nh¾c l¹i kiÕn thøc:
3 Bài mới:
Bài 1:
a) 5 - (7-9)
b) (-3) - (4 - 6)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Hỏi: Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
HS: Lên bảng thực hiện.
- Làm ngoặc tròn
- Áp dụng qui tắc trừ, cộng hai số nguyên khác
dấu, cùng dấu
Bài 2:
T×m x, biÕt:
a) 2 + x = 3
b) x + 6 = 0
c) x + 7 = 1
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm.
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Hỏi: Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như
thế nào?
HS: Trả lời
Bài 1: Tính
a) 5 - (7-9) = 5 - [7+ (-9)] = 5 - (-2) = 5 + 2 = 7 b) (-3) - (4 - 6)
= (-3) - [4 + (-6)]
= (-3) - (-2) = (-3) + 2 = -1
Bài 2
a) 2 + x = 3
x = 3 - 2
x = 1 b) x + 6 = 0
x = 0 - 6
x = 0 + (- 6)
x = - 6 c) x + 7 = 1
x = 1 - 7
x = 1 + (-7)
x = - 6
Bài 3
a – b = a + (- b)
Trang 10Bài 3:
Dùng máy tính bỏ túi tính:
a) 169 - 733
b) 53 - (-478)
c) - 135 - (-1936)
Dùng máy tính bỏ túi tính: a) 169 - 733 = - 564
b) 53 - (-478) = 531 c) - 135 - (-1936) = 1801
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
+ Ôn quy tắc trừ hai số nguyên
+ TÝnh:
17 - ( -25) -139 - 555 -41 - ( - 29)
112 - 224 -69 - (-31) -23 - 11
1551 - (- 725) -885 - 114
327 - (-890)
1 - (- 9)
8 - (7 - 15) (-4) - (5 - 9) (- 15) - (- 7)
27 - (- 15) - 2
- (-85) - (-71) + 15+ (-85)
Lop7.net
Trang 11TiÕt 6 céng, trõ sè h÷u tØ
A Môc tiªu:
- Củng cố cho HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
- HS biết vận dụng các quy tắc đó vào việc giải các BT tính toán có liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
- Rèn cho HS kĩ năng quy đồng mẫu các phân số
B ChuÈn bÞ:
- SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
C TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Tæ chøc:
2 Nh¾c l¹i kiÕn thøc:
Các quy tắc:
+ Cộng hai số hữu tỉ
x , y Q, x = ; y = Ta có x + y = + =
b
a
d
c
b
a d
c
bd
bc bd
ad
+ Trừ hai số hữu tỉ
x , y Q, x = ; y = Ta có x – y = - =
b
a
d
c
b
a d
c
bd
bc
bd ad
3 Bài mới:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 1 1 b) c)
5 21
8 6
d) 15 1 e) f)
12 4
42 8
9 12
g) 0,4 24 h) i)
5
7 4,75 1
12
12 42
k) 0,75 21 m) n)
3
11 2,25
4
2 4
o) 2 1 p) q)
21 28
33 55
2
26 69
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 7 3 17 b)
2 4 12
2
12 8 3
c) 1,75 1 2 1 d)
9 18
6 8 10
e) 2 4 1 f)
12 15 10
Trang 12Bài 3 Thực hiện phép tính :
a 4,2 15,6 35 5,8 4,6
b 11,2 3,5 8,8 3,5
c. 17,3 6,9 8,5 7,6 8,8 6,9 8,5 10,7
d 53,4 68,3 11,8 18,3 26,6
e 35,8 72,5 33,2 72,5
Lop7.net
Trang 13TiÕt 7 nh©n chia sè h÷u tØ
A Môc tiªu:
- Củng cố cho HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- HS biết vận dụng các quy tắc đó vào việc giải các BT tính toán có liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
B ChuÈn bÞ:
- SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
C TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Tæ chøc:
2 Nh¾c l¹i kiÕn thøc:
Các quy tắc:
+ Nhân hai số hữu tỉ
x , y Q, x = ; y = Ta có =
b
a
d
c
b
a d
c
d b
c a
+ Chia hai số hữu tỉ:
x , y Q, x = ; y = Ta có:
b
a
d
c
bc
ad c
d b
a d
c b
3 Bài mới:
Bài 1 Thực hiện phép tính:
a) 1,25 33 b) c)
8
9 17
34 4
.
41 5
d) 6 21. e) f)
7 2
2 2
7 12
21 9
g) 4 63 h) i)
3,25 2 10
13
28
k) 8 1.1 m) n)
15 4
2
5 4
1 2
17 8
Bài 2 Thực hiện phép tính:
a) 5 3: b) c)
2 4
4 : 2
3 1,8 :
4
d) 17 4: e) f)
15 3
12 34 :
21 43
3 : 1
g) 2 :2 33 h) i)
1 : 5
3,5 : 23
5
k) 1 1 4 111 m)
8 51 3
3
7 55 12
n) 18 15 : 63 o)
: 5 2
p) 1 . 15 38. q)
6 19 45
2 :
15 17 32 17
Trang 15TiÕt 8 tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
A Môc tiªu:
Giúp HS : Nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để làm các BT cơ bản
B ChuÈn bÞ:
- SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
C TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Tæ chøc:
2 Nh¾c l¹i kiÕn thøc:
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:a c a c
Mở rộng: a c e a c e
3 Bài mới:
Bài 1 Tìm x và y biết rằng :
a và x + y = -24 b và x - y = 15
c 7x = 4y và x + y = 22 d 5x = 2y và y - x = 18
e và x - y = 13 f và x + 2y = 38
g và xy = 24 h và x y 116
Giáo viên giải mẫu:
a) ó x à x + y = -24 ên theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3 5
y
x 24 12
3 5 3 5 2
y x y
Vậy x = 3.12 = 36
y = 5.12 = 60
Bài 2 Tìm x, y và z biết :
c x : 4 y : 5 z : 6 và x y z 28
Hướng dẫn: Áp dụng kiến thức phần mở rộng của tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Cách trình bày như bài 1