Hoïc sinh - 3 HS lên bảng thực hiện theo yeâu caàu cuûa GV... - Giới thiệu ghi đề bài..[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Đạo đức Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng Tập đọc Người liên lạc nhỏ
Kể chuyện Người liên lạc nhỏ
Thứ hai
6/ 12
Hát nhạc Ngày mùa vui
Tự nhiên xã hội Thành phố nơi bạn đang sống Chính tả Người liên lạc nhỏ
Thứ ba
7/ 12
Thủ công Cắt, dán chữ H, U Tập đọc Nhớ việt Bắc Luyện từ và câu Ôn từ chỉ đặc điểm – Ai thế nào?
Thứ tư
8/ 12
Mĩ thuật Vẽ con vật nuôi Tập đọc Một trường tiểu học ở vùng cao Chính tả Nhớ việt Bắc
Tập viết Ôn chữ K
Thứ năm
9/ 12
Toán Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
Toán Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
Tập làm văn Tôi cũng như bác – Giới thiệu hoạt động Tự nhiên xã hội Tỉnh thành phố nơi bạn đang sống
Thứ sáu
10/ 12
Hoạt động NG Sinh hoạt kể chuyện về bộ đội, anh hùng
Trang 2Thứ hai ngày 6 tháng 12năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
- Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
2.Thái độ:
- Biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày
3.Hành vi:
- Có thái độ tôn trọng, quan tâm tới hàng xóm láng giềng
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
- Câu ca dao, tục ngữ về chủ đề
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2’
2.2 Hoạt động
Hoạt động 1: Giới
thiệu tư liệu sưu
tầm được
MT: Nâng cao
nhận thức của HS
về tình làng nghĩa
xóm 10’
Hoạt động 2: Đánh
giá hành vi
MT: Biết đánh giá
hành vi việc làm
đối với hàng xóm
- Nêu một số thành ngữ tực ngữ
- Nhận xét đánh giá
Giới thiệu – ghi đề bài
- Nêu nhiệm vụ
- Nhận xét tuyên dương những HS đã sưu tầm tốt
- Nhận xét kết luận
- HS nêu ý kiến tán thành,
vì sao?
- nhắc lại đề bài
- Trừng bày tranh, câu ca dao về tình làng nghĩa xóm
- Một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét bổ xung
HS nêu yêu cầu bài tập 4
- Làm việc cá nhân
- Nối tiếp trình bày
- Nhận xét bổ xung
Trang 3láng giềng.
HĐ 3: Sử lí tình
huống đóng vai
MT: Có kĩ năng
Quyết định và ứng
sử đúng 12’
3 Củng cố – dặn
dò 2’
- Các việc a, d, e, g Nên làm
B, e, d: Không làm
- Chia nhóm phát phiếu
- Nhận xét kết luận
- Thực hành quan tâm tới hàng xóm láng giềng
- Đọc yêu cầu bài tập 4
- Thảo luận nhóm
- Đại luận nhóm đóng vai
- Nhận xét
- Đọc ghi nhớ SGK
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Người liên lạc nhỏ
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Gậy trúc, lững thững, huýt sáo,
tráo trứng, thong manh,
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:Ông ké, Nùng, Tây đồn, Thầy mo, Thong manh,
- Hiểu nội dung câu chuyện:Nhi đồng là một liên lạc nhanh trí, dũng cảm, khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cách mạng
-B.Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào tranh kể lại toàn bộ câu chuyện giọng kể linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe.
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 41 Kiểm tra bài
cu.õ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Luyện đọc
20’
Luyện đọc và
giải nghĩa từ
2.3 Hướng dẫn
tìm hiểu bài
15’
2.4 Luyện đọc
lại 17’
- Kiểm tra bài cửa Tùng
Nước cửa Tùng có gì đặc biệt?
- Nhận xét cho điểm
Giới thiệu – ghi đề bài
Đọc mẫu và giới thiệu về Kim Đồng
- Theo dõi ghi từ phát âm sai
- HD đọc đoạn
- Giải nghĩa thêm;
- Anh Kim Đồng được giao nhiêm vụ gì?
- Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông già nùng?
- Cách đi đường của hai người như thế nào?
Tìm chia tiết nói lên sự dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch?
- Chốt ý chính:
- Bài có mấy vai?
- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-Nhắc lại đề bài
- Đọc thầm SGK
-Nối tiếp đọc 2 – 3 câu
- Luyện đọc từ tiếng hay sai
- Đọc đoạn Theo HD của giáo viên
- 2 HS đọc các từ ngữ được chú giải
- Đọc tùng đoạn trong nhóm
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm đoạn 1
- Bảo vệ và đưa cán bộ đến địa điểm mới
- Vùng đó dân tộc nùng phải đóng vai để hoà mình
- Đi rất cẩn thận Kim đồng nhanh nhẹn đi trước, ông Ké đi sau, có gì đáng ngờ thì Kim đồng huýt sáo báo hiệu
3 HS đọc đoạn 2, 3, 4 Lớp đọc thầm trao đổi câu hỏi 4
- Bình tĩnh huýt sáo ra hiệu
- 4 Vai
- HS đọc phân vai theo nhóm Đọc cả bài
Trang 5KỂ CHUYỆN.
Dựa tranh kể lại
toàn bộ câu
chuyện 20’
3 Củng cố – dặn
dò
Nhận xét
- Treo tranh
- Nhận xét sửa chữa
- Nhận xét tuyên dương
- Qua câu chuyện này em thấy Kim Đồng là người liên lạc như thế nào?
- Nhận xét chung giờ học
- Dặ dò:
- Đọc yêu cầu SGK
1 HS dựa và tranh kể mẫu
- Kể trong nhóm
- Thi kể
- Nhận xét người kể hay nhất Kim Đồng là một liên lạc nhỏ nhanh nhẹn thông minh, dũng cảm,
- Về nhà kể chuyện cho người thân nghe
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập
I:Mục tiêu:
- Củng cố so sánh các khối lượng
- Củng cố các phép tính với số đo khối lượng, vận dụng để so sánh khối lượng và giải toán có lời văn
- Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một vật
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 1’
2.2 Giảng bài
Bài 1 (>, <, =)
8’
- Đã học đơn vị đo khối lượng nào?
1 kg = g ?
- Nhận xét cho điểm
-Giới thiệu ghi đề bài
- HD giải toá
- 3 HS lên bảng thực hiện
- 1 HS thực hành cân
- Nhắc lại đề bài
2 HS đọc đề bài 1 HS lên bảng – lớp làm vào vở
Trang 6Bài 2: 7’
Bài 3: 7’
Bai 4 12’
Thực hành cân
đồ dùng học
tập
3 Củng cố –
dặn dò 1’
- Chấm chữa bài
-Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Chấm chữa bài
- Yêu cầu:
- Nhận xét chữa bài sửa sai
- Yêu cầu;
Nhận xét:
Nhận xét tiết học
- Dặn dò:
- Chữa bài bảng lớp
744g 474g 305g 350g 400g + 8g 480g
- 1 HS đọc đề bài
4 Gói kẹo (1 gói: 130 g)
1 gói bánh: 175g
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở
- Đọc đề – ghi tóm tắt
- Có 1 Kg đường – làm bánh
400 g
- Còn g chia 3 túi – 1 túi: .g
- Giải nháp – chữa bài
Cân theo bàn – ghi số gam
- đọc lại
- So sánh
- Về cân một số vật nhẹ ở nhà
Thø ba ngµy 7 th¸ng 12 n¨m 2005
Môn: TOÁN Bài: Bảng chia 9.
I.Mục tiêu
Giúp HS:
-Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính
-Rèn luyện kĩ năng giải bằng 2 phép tính
II.Chuẩn bị
-Bảng phụ cho bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Trang 7Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài:Hoa I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
-Quan sát, so sánh tìm ra được sự khác nhau về màu sắc, hương thơm của các loài hoa
-Xác định được các bộ phận thường có của một bông hoa
-Nêu được chức năng và ích lợi của hoa trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học
-Các hình trong SGK
-Ba bông hoa thật: hồng, cúc, li
-Các loại hoa HS sưu tầm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Khởi động
Trò chơi :Ai thính
mũi hơn.4’
2.Bài mới:GTB 1’
2.1Nội dung
HĐ1:Quan sát và
thảo luận
-MT:Biết quan
sát, so sánh để
tìm ra sự khác
nhau về màu sắc,
mùi hương của
một số loài
hoa.Kể được tên
các bộ phận
-Giới thiệu trò chơi, sau đó yêu cầu:
-Bịt mắt HS, lần lượt cho các em ngửi 3 loại hoa và yêu cầu HS đoán xem đó là hoa gì?
-Cho HS nhận xét, sau đó đưa ra 3 bông hoa cho HS ngửi lại
Từ đó GTB và ghi tên bài lên bảng
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm:
-Yêu cầu HS:
-Theo dõi và giúp đỡ HS
-2 HS lên bảng
-2 HS bịt mắt được ngửi hoa và đoán tên hoa rồi ghi lên bảng
-Các HS khác nhận xét đúng, sai
-Nghe và nhắc lại tên bài học
-Để ra trước mặt các bông hoa hoặc tranh vẽ hoa đã sưu tầm được,sau đó làm việc theo nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV
+Quan sát màu sắc hương thơm các bông hoa của mình và lần lượt giới thiệu cho các
Trang 8thường có của
một bông hoa
10’
HĐ2:Các bộ phận
của hoa
10’
HĐ3:Thảo luận
cả lớp
MT:Nêu được vai
trò và ích lợi của
hoa
10’
-Gọi HS lên bảng giới thiệu
-Nhận xét, khen ngợi sự chuẩn bị của HS
+Hoa có màu sắc như thế nào?
+Mùi hương của các loại hoa giống hay khác nhau?
+Hình dạng của các loại hoa khác nhau như thế nào?
+KL: Các loại hoa thường khác nhau về hình dạng
_Cho HS quan sát 1 bông hoa thật có đủ các bộ phận
_Chỉ vào các bộ phận và yêu cầu HS gọi tên,sau đó giới thiệu lại về tên các bộ phận cho Hs biết:Hoa thường có bộ phận là cuống hoa, đài hoa
_Yêu cầu:
_Gọi một số HS lên bảng chỉ và gọi tên các bộ phận của 1 bông hoa bất kì
-Yêu cầu HS làm việc cặp đôi
-Sau 3’, gọi HS báo cáo kết quả làm việc
bạn trong nhóm nghe về hoa mình có
+4 –5 HS lần lượt lên bảng giới thiệu với cả lớp
+Hoa có nhiều màu sắc khác nhau trắng, đỏ, hồng
+Mùi hương của hoa khác nhau
+Hoa có hình dạng rất khác nhau, có hoa to trông như cái kèn, có hoa tròn,
-HS quan sát sau đó trả lời theo yêu cầu của GV
+HS trả lời và lắng nghe GV giới thiệu
_2 HS ngồi cạnh chỉ và giới thiệu cho nhau về các bộ phận của bông hoa mà mình đã sưu tầm được
_HS lên bảng thực hiện yêu cầu Các HS khác nhận xét, bổ sung
-Từng cặp cùng quan sát các loại hoa trong hình 5,6,7,8 trang91 SGK và nói cho bạn bên cạnh biết là hoa đó để làm gì
_2-3 HS trả lời trước lớp về lợi ích của từng loại hoa trong hình minh hoạ.Hình 5-6 hoa để ăn.Hình 7-8 hoa để
Trang 93 Cụng coâ, daịn
doø.3’
-Yeđu caău HS keơ theđm nhöõng ích lôïi khaùc cụa hoa maø em bieât
-Neđu:Hoa coù nhieău ích lôïi, hoa duøng ñeơ trang trí
-Hoa coù höông thôm nhöng chuùng ta coù neđn ngöûi nhieău höông thôm hoa khođng?
-Nhaôn xeùt tieât hóc
-Daịn HS:
trang trí
_HS doông naõo ñeơ keơ teđn hoa vaø lôïi ích cụa hoa ñoù
-1-2 HS nhaĩc lái keât luaôn
-Khođng neđn ngöûi nhieău hoa
vì nhö theâ seõ khođng toât cho söùc khoẹ
-Söu taăm moôt soâ quạ
Mođn: CHÍNH TẠ (Nghe – vieât) Baøi Ñoâi ñaùp vôùi vua
I.Múc ñích – yeđu caău.
-Nghe – vieât chính xaùc, trình baøy ñuùng ñép, ñoán 3 Baøi: Ñoâi ñaùp vôùi vua.
-Laøm ñuùng caùc baøi taôp chính tạ phađn bieôt X/S hoaịc thanh hoûi/thanh ngaõ.
II.Ñoă duøng dáy – hóc
- Chuaôn bò 4 khoơ giaây to vaø buùt dá
III.Caùc hoát ñoông dáy – hóc
1 Kieơm tra baøi
cuõ.3’
2.Baøi môùi:
2.1.GTB: 1’
2.2 Höôùng daên
vieât chính tạ
-Gói HS ñóc caùc töø caăn chuù
yù phađn bieôt cụa tieât tröôùc vaø
2 HS vieât tređn bạng lôùp – cạ lôùp vieât bạng con
-Nhaôn xeùt cho ñieơm HS
-Giôùi thieôu vaø ghi teđn baøi
-Ñóc ñoán vaín1 laăn
-Vì sao vua baĩt Cao Baù Quaùt ñoâi?
-Haõy ñóc cađu ñoâi cụa vua vaø veẫ ñoâi lái cụa Cao Baù Quaùt
-Ñoán vaín coù maây cađu?
-3 HS leđn bạng thöïc hieôn theo yeđu caău cuụa GV: löôõi lieăm, non nôùt, löu luyeân, noùng nöïc
-Nghe vaø nhaĩc lái teđn baøi hóc -Theo doõi Gv ñóc, 1 HS ñóc lái -Vì nghe noùi caôu laø hóc troø
-Nöôùc trong leo lẹo caù ñôùp caù Trôøi naĩng chang chang ngöôøi troùi ngöôøi
-Ñoán vaín coù 5 cađu
Trang 10-Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa? -Những chữ đầu câu,tên riêng
-Viết cách lề 2 ô -Viết bảng con.1 HS lên bảng viết
Môn: THỦ CÔNG.
Bài:Đan nong đôi (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết cách đan nong đôi
- Đan được nong đôi đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích sản phẩm đan nan
II Chuẩn bị
- Tấm đan nan đôi bằng bìa
- Tấm đan nong mốt tiết trước để so sánh
- Tranh quy trình đan nan đôi
- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
- Bìa màu hoặc giấy thủ công
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài.1’
2.2 Nội dung
Hoạt động
1Hướng dẫn HS
quan sát và nhận
xét
10’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Giới thiệu dán tiếp
- Giới thiệu tấm đan nong đôi Treo bảng tấm đan nong mốt và tấm đan nong đôi
- Tấm đan nong mốt có gì gống và khác với tấm đan nong đôi?
- HS để đồ dùng lên bàn
- Nghe GV giới thiệu và nhắc tên bài
-Quan sát 2 nhận xét
- 2 – 3 HS trả lời Tấm đan nong mốt và đan nong đôi đều sử dụng bởi các nan đan khác nhau Khác nhau
Trang 11HĐ3.Thực hành:
24’
3 Nhận xét -
dặn dò.2’
- Nêu tác dụng của việc đan nong đôi trong thực tế?
- Treo quy trình:
- Hướng dẫn mẫu
Bước 1: Kẻ, cắt các nan.
+ Kẻ các đường dọc cách đều nhau một ô đối với giấy không có đường kẻ + Cắt nan dọc
+Cắt 7 nan ngang và 4 nan dán xung quanh
Bước 2: Đan nong đôi bằng giấy bìa.
+ Nhấc hai đè hai và lệch nhau một nan…
Nan1: Giống như đan nong mốt
Nan 2: Như quy trình trên bảng
Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan:
+bôi hồ, dán lần lượt, …
- Tổ chức cho HS thực hành nháp
- Theo dõi HD cho từng nhóm
- Gợi ý cách đánh giá
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Dặ dò:
- Nan đôi được sử dụng trong việc làm rổ rá, trang trí hoa văn,
- Quan sát quy trình và GV làm mẫu
- Yêu cầu thảo luận nhóm tập nhìn quy trình phân tích và lám nháp sản phẩm
- Trưng bày sản phẩm, lớp nhận xét đánh giá
Chuẩn bị đồ dùng đan nong đôi Tiết hai
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Nhớ Việt Bắc.
Trang 12I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
Chú ý các từ: Aùnh nắng, thắt lưng, rừng phát,
Ngắt nghỉ hơi đúng, linh hoạt theo nhịp 2/4, 2/2/4, 4/4 Biết nhấn giọng ở từ ngữ gợi cảm
2 Đọc hiểu:
Hiểu nghĩa từ khó: Việt Bắc, đèo, dang, phách, ân tình, thủy chung,
Hiêu nội dung: Ca ngợi đất và người Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2, Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 1’
2.2 Luyện đọc
Hướng dẫn
luyện đọc kết
hợp giải nghĩa
từ 12’
2.3 Tìm hiểu bài
12’
- Kiểm tra bài; Người liên lạc nhỏ
- Anh Kim Đồng là người như thế nào?
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu – ghi đề bài
Đọc mẫu:
- HD đọc câu
- Theo dõi ghi từ phát âm sai
- HD ngắt nghỉ
- Câu 1: 2/4 2/ 2/ 4
- Giải nghĩa thêm:
Yêu cầu
- Người cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt Bắc?
- Giảng thêm: Thể hiện tình cảm miên xuôi với
- 3 HS lên bảng đọc bài
- Và trả lời câu hỏi SGK
- Nhắc lại đề bài
- Đọc thầm SGK
- Nối tiếp đọc 2 câu
- Sửa lỗi phát âm
- đọc lại
- Đọc từng khổ thơ
- đọc lại theo yêu cầu GV
- 2 HS đọc từ ngữ ở chú giải
- Đọc trong nhóm
-đọc đồng thanh cả bài
Đọc thầm toàn bàithơ
- Người các bộ về xuôi nhớ hoa, nhớ người
Trang 132.4 Luyện học
thuộc lòng
3 Củng cố – dặn
dò
- Yêu cầu:
- Câu thơ nào cho thấy Việt Bắc rất đẹp, đánh giặc giỏi?
Tìm câuthơ thể hiện vẻ đẹp con người việt Bắc?
Giảng thêm
- Treo bảng phụ
- Xoá dần từ ngữ của bài
Nhận xét tuyên dương
Nhận xét tiết học
- Dặn dò:
- Đọc thầm bài và trao đổi theo cặp câu 2
+ Đẹp: Rừng xanh
Ngày xuân
Ve kêu
Rừng thu
+ Đánh giặc giỏi:
Rừng cây
Núi giăng
Rừng che
- Đèo cao nắng ánh
- Nhớ người đan nón
- Nhớ cô em gái
- Đọc toàn bài
- Thi đọc học thuộc lòng
Thi đọc
- Về học thuộc bài và trả lời câu hỏi SGK
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Ôn từ chỉ đặc điểm – Câu: Ai thế nào?
I Mục đích yêu cầu
- Ôn về từ chỉ đặc điểm: Tìm được các từ chỉ đặc điểm, vận dụng hiểu biết về từ chỉ đặc điểm, xác định đúng phương diện so sánh trong phép so sánh
- Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai thế nào? Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi
Ai (cái gi, con gì) – thế nào?
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài Kiểm tra bài tập ở tuần trước - 1 HS lên làm bài 2 Lớp nhận