1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Giáo án Tự chọn Toán 7 - Trường THCS Hải Sơn

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 301,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của họcsinh Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tËp tr¾c nghiÖm: GV treo b¶ng phô bµi tËp 1: HS hoạt động nhóm làm bà[r]

Trang 1

Tuaàn: 01

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy:

Tieỏt:

ôn tập

I.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh được rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

 Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng:

1 GV: Đèn chiếu, phim trong

2 HS: Ôn các phép tính về phân số được học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

2 Luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Cộng 2 phân số

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm

bài tập 1

- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày

- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước làm

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực

hiện bài 2

- 2 HS lên bảng trình bày

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:

b,

(3)

0

c, MC: 22 3 7 = 84

(4) (3)

84 84 84 12

Bài 2 Tìm x biết:

52 52

52

b,

(7) (3)

2 1

3 3 7

x   

Trang 2

- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu

cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài tập

ra phim trong

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống trong

bảng sau sao cho phù hợp

13

45

45

=

45

1

3

- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên màn

hình và yêu cầu các nhóm chấm điểm

cho nhau

- GV chiếu bài 4 lên màn hình:

Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số sau:

a) -3

b)

5

4

c) -1

d)

27

13

- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận

xét

- GV chiếu bài 5 lên màn hình

Bài 5

Tính các thương sau đây rồi sắp xếp

chúng theo thứ tự tăng dần

; ; ;

4

9

:

2

3

11

12 : 55

48

5

7 : 10

7

7

8 : 7 6

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

14 3

3 21 21

3.( 11)

21

11

7

x   Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp

13 45

45

45

-2

7

1 45

1 3

4 9

Bài 4

a) Số nghịch đảo của -3 là:

3

1

b) Số nghịch đảo của là:

5

4

4

5

c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của là:

27

13

13 27

Bài 5 tính các thương sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần

=

4

9 : 2

3

3

2 9 2

4 3 9

4 2

3   

=

11

12 : 55

48

5 4

Trang 3

- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a) và

b) của bài 6

- Hai phần c) ,d) còn lại yêu cầu về nhà

hs làm

- GV yêu cầu HS làm phần a bài 7 theo 2

cách cong phần b về nhà

b) Cách 1 : – =

6

5 3

10

9 1

10

19 6

23 

= = =

30

57 30

115 

30

58

15

14 1 30

28

1 

Cách 2 : – =

6

5

3

10

9 1

30

27 1 30

25

3 

= =

30

27 1 30

55

2 

15

14 1 30

28

1 

3 Củng cố- luyện tập.

- Tiến hành như trên

=

5

7 : 10

7

2 1

=

7

8 : 7

6

4 3

Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

1   

Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:

a) + – = + –

9

7 12

5 4

3 36

4 7

36

15

36 27

36

27 15

28  

36

16 9 4

3

1 8

3 12

7

24

14 24

9 24

8  

8

1

24 3 

14

3

 8

5 2

1

56

28 56

35 56

12

56

5

4

1 3

2 18

11

36

22 36

24 36

9  

36

1 1

Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau: a) Cách 1 :

+ = + = + = =

4

3 1 9

5 3 4

7 9

32 36

63 36

128

36

191

36

11 5

Cách 2 : + =(1 + 3) +( )= =

4

3 1 9

5 3

36

20

36 27 

36

47 4

36

11 5

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số

- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b

- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”

Trang 4

Tuaàn: 02

Ngày soạn: 28 / 8 / 2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tieỏt: 02

Phép cộng và phép trừ

SOÁ HệếU Tặ

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết

GV đưa bảng phụ hệ thống bài tập trắc

nghiệm :

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y =

3

ta có:

1

2

A x> y C x = y

B x < y D Chỉ có C là đúng

Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:

8 6

 

Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:

8 3

 

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 5 5 7 0,5 5 16

27 23 27 23

b) 5 1 2 4 2 1

       

GV gọi 2 HS lên bảng làm

Đáp án : A

Đáp án : c

Đáp án: d

Hai HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp làm vở:

a) = 6,5 b) = 2

Trang 5

Bài 5: Tìm x

)

3 ) 0, 25

4

)

 

 

 

GV gọi 3 HS lên bảng làm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài 10, 16 / 4 sbt

3 HS lên bảng thực hiện:

Đáp số:

a) 5

12

x

b) x=-1 c) 13

15

x 

Tuaàn: 03

Ngày soạn: 30 / 8 / 2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tieỏt: 03

Hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu

trẳ lời đúng nhất :

1 Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A, ta

có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

1 42 3

A

2

HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở

GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải thích

Đáp án:

1 - b

2 - A

3 - C

4 - D

5 - a

Trang 6

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đường thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4 Đường thẳng xy là trung trực của AB nếu:

A xy  AB

B xy  AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy  AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 đường thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Hoạt động 2: Luyện tập:

GV đưa bài tập lên bảng phụ

Bài tập 1:

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo

thành góc MAP có số đo bằng 330

a) Tính số đo ANAQ

b) Tính số đo MAQA

c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d) Viết tên các cặp góc bù nhau

Gọi HS đọc

Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình

GV đưa tiếp bài tập 2:

Bài tập 2:

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu cách vẽ?

Bài tập 3:

Cho biết a//b và A A 0

1 1 30

P Q  a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và nói rõ

số đo các góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ số

đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói

rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và nói

rõ số đo mỗi góc

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

HS vẽ hình:

33 P

A

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lời giải Các HS nhận xét, bổ sung

HS đọc đề bài Nêu cách vẽ

HS thực hiện vẽ vào vở của mình

Trang 7

- Làm bài tập 16, 17 / sbt

Tuaàn: 04

Ngày soạn: 1 / 9 / 2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tieỏt: 04

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5. là:

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:

   

   

   

3 Kết quả của phép tính 3 3 36 4 2 là:

4 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

5 Kết quả của phép tính 3n 1: 32 là:

3n 3n 1n 3 n

6 Kết quả của phép tính

2003 1000

:

là:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2: Thực hiện phép tính

HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm

Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 a

5 b

6 b

HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện

Kết quả:

Trang 8

a) 3.271 51 1 3 1,9

8 5  5 8 

b)

3

     

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

a) 10 b) -1

HS làm bài vào vở

Tuaàn: 05

Ngày soạn: 10 / 9 / 2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tieỏt: 05

Hai đường thẳng vuông góc.

I MụC TIÊU:

– Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về hai đường thẳng vuông góc

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để chứng minh hai đường thẳng vuông góc

- Rèn cho học sinh kĩ năng vẽ hình

II CHUẩN Bị:

GV Bảng phụ ghi đầu bài một số bài tập Thước thẳng, Êke

HS Thước thẳng, Ê ke, thước đo góc

III TIếN TRìNH DạY HọC.

I Kiểm tra:

Kiểm tra việc làm bài tập về nàh của học sinh

II Ôn tập kiến thức lí thuyết.

1 Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc?

2 Các cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc?

Cách 1: Tính số đo góc tạo bởi hai đường thẳng

Cách 2: Dựa vào tính chất một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng kia

III Bài tập:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

GV đưa đề bài lên bảng phụ

H: Ghi đề bài, suy nghĩ tìm lời giải

G gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

Bài 1.

Trên hình bên cho biết:

ABG = BGF ; GA DC CMR: GA EF

Trang 9

? Nêu cách chứng minh AG EF Theo 

em ở bài toán này ta cần vận dụng tính

chất nào

GV gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

? Nhận xét

HS nhận xét

GV bổ sung

GV nêu đề bài

HS vẽ hình, ghi GT, KL, suy nghĩ tìm

lời giải

? thế nào là hai góc có cạnh tương ứng

vuông góc

(nếu HS không trả lời được GV có thể

nhắc lại khái niệm)

G gọi 1 HS tìm các cặp cạnh tương ứng

vuông góc Từ đó suy ra các góc có cạnh

tương ứng vuông góc

HS khác nhận xét, GV bổ sung nếu cần

GV nêu đề bài, yêu cầu học sinh vẽ

hình, ghi gt, kl và tìm cách chứng minh

? để chứng minh bài toán này ta cần áp

dụng kiến thức nào

H: Nếu 1 đt vuông góc với 1 trong 2

đường thẳng song song thì vuông góc

với nhau

G cho HS chứng minh, gọi 1 hs lên bảng

làm bài

? Nhận xét

GV nhận xét bổ sung

D

Chứng minh:

Vì ABG = BGFA A mà hai góc này ở vị trí so

le trong nên suy ra DC//EF (1)

Mặt khác lại có GA  EF (gt) (2)

Từ (1) và (2)  AG EF.

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông góc ở A, Kẻ AH

BC Nêu tên các cặp góc có cạnh tương

ứng vuông góc

A

Giải:

Các góc có cạnh tương ứng vuông góc là:

A BAH ACB (ACH)A A

A ABH(ABC)A CAHA

AHB (BHA) AHC (CHA)A A

Bài3

Cho ΔABC có AA = 900 , kẻ Cx // AB, By//AC, gọi D là giao điểm của Cx và By Hãy chứng minh Cx By

A

B

C

D

x y

CM Vì Cx // AB (gt) Cx AC (1)

AB AC (gt)

Mặt khác lại có By // AC (gt) Cx BD

Cx AC (1)

Trang 10

Tuaàn: 06

Ngày soạn: 20 / 9 / 2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tieỏt: 06

Giá trị tuyệt đối của một số hữu Tỉ

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HoạT động 1: Kiến thức cơ bản

+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?

+ Viết công thức tổng quát giá trị tuyệt đố

của số hữu tỉ x ?

Hoạt động 2: Bài tập

1/ Bài tập trắc nghiệm:

1.1Cho x 3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c 3,7

1.2 Tìm 0 ; 1; 32

2 5

2/ Bài tập luyện kĩ năng

Bài 1: Tìm x, biết:

) 3,5

) 2,7

3

4

a x

b x

c x

 

   

Bài 2: Tìm x biết:

1

a x 5,6 b x 0 c x 3

5

3 1

d x 2,1 d x 3,5 5 e x 0

4 2

Hướng dẫn.

- Biến đổi về dạng ax+b m (m là hằng số)

+ Nếu m < 0 thỡ khụng tỡm được giỏ trị nào

của x(vỡ x 0)

- Hs đứng tại chỗ trả lời

x 0 -x x < 0

x khi x

khi

 

1/ Bài tập trắc nghiệm:

Cho x 3,7 suy ra x = 3,7 1.2 Tìm :

a, 0 0

b, 1 1

2 2

 

c, 32 17

5  5

2/ Bài tập luyện kĩ năng Bài 1: Tìm x, biết:

3 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp nhận xét:

Kết quả:

a) x = 3,5 b) không tìm được x c) x = 21 ; 33

Bài 2: Tìm x biết:

- một số HS lên bảng giải

   

a x 5,6

x 5,6

x 5,6

Trang 11

85

63

C

D

A

B

+ Nếu m > 0 thỡ ax+b ax + b = m từ

ax + b = -m

  

 đõy tỡm x (bài toỏn đó biết cỏch giải)

+ Nếu m = 0 thỡ ax+b 0 ax + b = 0 từ

đõy dễ dàng tỡm được x

  

   

      

       

g 2 x

5 1 1

2 x

6 3 2

Tuaàn: 07

Ngày soạn: 28 / 9 / 2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tieỏt: 07

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đường thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay

sai: Đường thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng

nhau

b) a, b cắt đường thẳng d mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng

phía bù nhau

c) a, b cắt đường thẳng d mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc so le trong

bằng nhau

I/ Kiến thức cơ bản

HS làm bài tập trắc nghiệm:

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

c - Đ

d - S

e - S

f - Đ

Trang 12

3

m l

85

A

B

a

b

c

d

e

F E

D C

B A

d) Nếu a  b, b  c thì a  c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Bài 2: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đường thẳng a và b cùng vuông

góc với đường thẳng c thì …

2 Nếu a//b mà c  b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 đường thẳng m và n tạo

thành một cặp góc so le trong bằng nhau

thì …

5 Đường thẳng a là trung trực của MN

khi …

GV gọi một HS lên bảng điền, các HS

khác nhận xét

Bài 3: Đúng hay sai

Hai đường thẳng song song thì:

A Không có điểm chung

B Không cắt nhau

C Phân biệt không cắt nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Cho hình vẽ

a) Đường thẳng a có song song với đường

thẳng b không? Vì sao/

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính

được

GV hướng dẫn HS làm

? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào

đâu?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

Bài 2: Tính các góc AA va B2 A3 trong hình

vẽ? Giải thích?

? Nêu cách tính ?

GV gọi HS lên bảng trình bày

Các HS khác cùng làm, nhận xét

Bài 3 : Cho hình vẽ

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2

3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

AB

Bài 2: Điền vào chỗ chấm

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c  a

3 a // c

4 m // n

5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN

Các HS khác nhận xét

Bài 3: Đúng hay sai

HS lên bảng điền:

A Đ

B S

C Đ

II/ Luyện tập

Bài 1: Cho hình vẽ

Trang 13

a 3 đt a, b, c có song song với nhau

không? Vì sao?

b Tính AD1AB1FA1 ? Giải thích?

? Để biết đường thẳng a có // đt b không ta

dựa vào đâu?

GV lưu ý HS cách trình bày

? Muốn tính tổng các góc ta làm như thế

nào ? dựa vào đâu ?

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi

OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ các

tia OC, OD lần lượt là tia đối của tia OA,

OM

Chứng minh: COD MOBA A

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết

luận

GV hướng dẫn HS chứng minh

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong

các góc tạo thành có một cặp góc trong

cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song

với nhau

Trang 14

Tuaàn: 08

Ngày soạn: 28 / 9 / 2009

Ngày dạy: / 10 / 2009

Tieỏt: 08

TíNH CHấT CủA Tỉ Lệ THứC

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của họcsinh

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài

tập trắc nghiệm:

GV treo bảng phụ bài tập 1:

Chọn đáp án đúng:

1 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:

d

c b

a 

A B ad=bc

d

c

b a 

C D Cả 3 đáp án đều đúng

a

b

c

d 

2 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:

d

c b

a 

A B

d

b

c

a

b

a

c a

b d d

c

C D cả 3 đều đúng

d

b

c

a

d

c

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

A B

7

,

1

9

,

0

55

,

2

6

,

0 

55 , 2

9 , 0 7 , 1

6 ,

0 

C D

6

,

0

55

,

2

9

,

0

7

,

1 

9 , 0

6 , 0 55 , 2

7 ,

1 

2 Từ tỉ lệ thức:   ta suy ra

4

1 29 : 2

1 6 7

, 2 :



các tỉ lệ thức:

HS hoạt động nhóm làm bài tập 1,2 vào bảng nhóm

Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét

Kết quả:

Bài 1:

1-D 2-D

Bài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w