- Học sinh biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại - Học sinh biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm.. ChuÈn bÞ: Thước thẳng có chia [r]
Trang 1
Tiết 39-40 KIỂM TRA HỌC Kè I
Thời gian làm bài: 90 phỳt
I.Đề bài
A.Phần trắc nghiệm: (4 điểm )
Bài 1 (1 điểm) Điền kí hiệu , , thích hợp vào ô trống:
3
Bài2 (1,5 điểm) Hãy điền vào ô trống chữ Đ (nếu đúng) hoặc chữ S ( nếu sai) cho các mệnh
đề sau:
1/ Với a,b,c là 3 đường thẳng phân biệt :
a/ Nếu a c và b c thì a b
b/Nếu a//b và b//c thì a//c
b/AA M B N C A A , A A , PA
3/ a/ Nếu d là đường trung trực của đoạn AB thì d AB
b/ Nếu ABC vuông tại A thì B CA A 45 0
Bài3 (1,5điểm) Điền các kết quả thích hợp vào ô trống:
a/ 1.5 2. 1
3 9
b/ 5 +2: (1-1) =
2 c/ Tìm x, y biết : 3 và x-y = 2 ; x = ; y =
4
x
y
B Phần tự luận: (6 điểm)
Bài4 (1 điểm) Tìm x biết:
a/ 1 3 b/ 3 (x +2)3 + 1 = 25
4 4
x
Bài 5 (2 điểm)
a/ Vẽ đồ thị hàm số : y=3x
b/Những điểm nào sau đây thuộc hoặc không thuộc đồ thị hàm số trên Vì sao?
Bài 6 ( 3 điểm)
Trang 2Cho tam giác ABC có AB= AC và M là trung điểm của cạnh BC Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A kẻ tia Cx song song với AB và cắt đường thẳng AM ở Điểm D Gọi I,K lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh :
a/AABM AACM và AM BC
b/ AACM MCDA
c/ IMC CMKA A 180 0
II Đáp án
A.Phần trắc nghiệm: (4 đ)
Bài 1 (1 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi ô 0,25 điểm:
1/ a/ b/ c/ d/
Bài2 (1,5 điểm) Học sinh điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm
1/ a/ , b/
2/ a/ b/
3/ a/ a/
Bài3 (1/5điểm) Học sinh điền đúng ở mỗi câu cho 0,5 điểm a/
1 b/ 9 c/x= -6, y=-8
B Phần tự luận:(6đ)
Bài4 (1 điểm) Tinh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm:
a/ 1 3 ( 0,25 đ)
4 4
x
= x 1 x = (o,25điểm)
2
b/ 3 (x +2) 3 + 1 = 25
( x + 1) 3 = 8 ( 0,25 điểm)
( x + 1) 3 = 2 3
( x + 1) = 2
x = 1 ( 0,25 điểm)
Bài5 (2 điểm)
a/(1điểm) :-HS tìm 1 điểm thuộc đồ thị khác gốc toạ độ cho 0,25 điểm
-HS vẽ đồ thị đúng cho 0,75điểm yêu cầu :
+/Vẽ hệ trục toạ độ chia khoảng hợp lí
+/Biểu diễn đúng 1 điểm thuộc đồ thị (khác gốc toạ độ) trên mặt phẳng toạ độ.
+/Vẽ đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm trên
ẹ D D D
S
S
S
S
ẹ D D D S ẹ
ẹ
S
S
S
S
S S
Trang 3+Kết luận :đồ thị là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
b/(1điểm) HS trình bày và tìm được điểm thuộc đồ thị là B( 1; 3) (0,5 điểm)
các điểm không thuộc đồ thị là A(-2 ;4) và C(0; 5) (0,5 điểm)
Bài 6 ( 3 điểm) HS vẽ hình viết GT, KL đúng cho 0,5điểm.
Câu a ( 1 điểm)
Học sinh chứng minh được : ABM= ACM (c c c) Suy ra AABM ACMA ( 0,5 điểm)
và AAMB AMCA ,MB= MC màAMB AMCA A 180 0 suy ra : AAMB AMC A = 90 0 vậy: AM BC
(0,5 điểm)
Câu b (0,5 điểm) AABM ACMA (câua) màAABM DCMA (so le trong) suy ra: AACM MCDA
Câu c (1 điểm) HS chứng minh được : AMB= DMC (g c.g) suy ra AB= DC suy ra BI=CK
(0,5 đ)
CM được BIM= CKM (c.g.c) suy ra BMIA CMKA màBMI IMCA A 180 0
(0,5đ)
AIMC CMK A 180 0
C A M
A
B
D A
K C A
I C A
x D A
Trang 4Tiết 41 - 42
Thu thập số liệu thống kê, tần số.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê ban đầu ( về cấu tạo, nội dung) Làm quen với khái niệm tần số, dấu hiệu
2 Kỹ năng:
- HS biết cách lập bảng thống kê ban đầu
- HS hiểu các thuật ngữ: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, tần số và ký hiệu của chúng
3 Thái độ:
- Tìm hiểu các vấn đề thực tế xung quanh để lập bảng
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Thay bằng việc giới thiệu chương
2 Bài mới:
GV: Treo bảng 1 lên và cho HS cả lớp
quan sát
- Lập bảng thống kê số bạn nghỉ học
ở lớp mình trong 1 tuần
GV: Cho HS quan sát bảng 2
- Em cho biết cách tiến hành kiểm tra
cũng như cách lập bảng
GV giới thiệu bảng số liệu thống kê
ban đầu
- ở bảng 1 nội dung điều tra là gì?
- Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị
điều tra?
- ở bảng 1, lớp 7A trồng được bao
nhiêu cây?
GV: số liệu này gọi là 1 giá trị của
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban
đầu.
HS: tự lập HS: quan sát Việc làm trên của người điều tra là thu thập số liệu
về vấn đề được quan tâm Bảng 1 gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
2 Dấu hiệu:
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
Dấu hiệu ở bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp.Được kí hiệu là X ,Y…
Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
Trong bảng 1: có 20 đơn vị điều tra
b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số, liệu số liệu
đó gọi là giá trị của dấu hiệu
Kí hiệu là x
- Giá trị của dấu hiệu là số liệu của đơn vị điều tra
- Số các giá trị bằng số các đơn vị điều tra kí hiệu là N
Trang 5dấu hiệu.
- Dấu hiệu X ở bảng 1 có bao nhiêu
giá trị? Hãy đọc dãy giá trị đó?
Tiết 42
- ở bảng 1: số 30 xuất hiện mấy lần?
GV: số lần xuất hiện của 1 giá trị
trong dãy giá trị gọi là tần số
- Vậy tần số là gì?
GV: Gọi HS đọc chú ý
Bài tập 3: GV : treo bảng số liệu lên
a Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở hai
bảng?
b Số các giá trị của dấu hiệu và số
các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
và tần số của chúng
Bài tập 4 : GV: treo bảng 7 lên và cho
HS đọc đề bài :
GV : gọi một HS lên làm
a Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá
trị của dấu hiệu đó
b Số các giá trị khác nhau của dấu
hiệu
c Các giá trị khác nhau là : 98 của
dấu hiệu và tần số của chúng
3 Củng cố :
GV cho HS làm bài 4 SBT
Bảng này còn thiếu số liệu gì?
3 Tần số của mỗi giá trị.
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu gọi là tần số.Kí hiệu là n
Chú ý (SGK)
Bài tập 3:
a Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 m của mỗi HS
b Bảng 5: Số các giá trị là : 20
Số các giá trị khác nhau là : 5 Bảng 6: Số các giá trị là : 20
Số các giá trị khác nhau là : 4
c Bảng 5 : Các giá trị khác nhau là : 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8
Tần số tương ứng : 2; 3; 8; 5; 2 Bảng 6 : Các giá trị khác nhau là : 8,7; 9,0; 9,2; 9,3
Tần số của chúng lần lượt là : 3; 5; 7; 5
Bài tập 4:
a Dấu hiệu: Khối lượng chè trong từng trường hợp
Số các giá trị : 30
b Số các giá trị khác nhau là: 5
c Các giá trị khác nhau là : 98, 99, 100, 101, 102 ứng với các tần số là:3; 4; 16; 4; 3
HS : làm
- Bảng thiếu tên chủ hộ, thiếu cột ghi số lượng điện
và hóa đơn tiền tương ứng
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc : tần số các giá trị của dấu hiệu
Trang 6Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS hiểu bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban
đầu
2 Kỹ năng:
- Biết cách lập bảng “tần số ” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
3 Thái độ:
II Chuẩn bị : Bảng 7 và một số bảng của bài tập 1.
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra :
Quan sát bảng 7, hãy vẽ 1 khung hình chữ nhật gồm hai dòng:
- Dòng trên ghi lại các số liệu khác nhau của giá trị
- Dòng dưới ghi các tần số tương ứng dưới của mỗi giá trị đó
2 Bài mới :
Gv : Ghi lại bảng HS vừa lập
Gv: Nói bảng này gọi là bảng phân
phối thực nghiệm của dấu hiệu
- Để lập bảng tần số ta phải làm gì ?
Gv : Để cho tiện ta gọi bảng phân
phối thực nghiệm gọi là bảng “tần số”
Gv : Hãy lập bảng tần số từ bảng 1?
Gv: Hướng dẫn hs chuyển bảng tần
số dạng ngang thành cột dọc
1 Lập bảng “tần số”.
Gt của x
Tần
số n
HS : ta tìm giá trị x khác nhau của dh
- Tìm tần số của mỗi giá trị
Hs:
Giá
trị x
Tần
2 Chú ý:
Trang 7- Tại sao phải chuyển bảng số hiệu
thống kê ban đầu thành bảng tần số ?
GV: Gọi hàm số học phần đóng khung
3 Củng cố :
GV: Cho học sinh làm bài 6 T.11.sgk
a)Lập bảng tần số
28 30 35 50
2 8 7 3
N=20
HS: Tl HS: Đọc SGK
HS: Làm
Số con
của mỗi
gđ(x)
b) Hãy nêu một số nhận xét từ bảng
trên về số con của 30 gia đình trong
thôn
b Nhận xét:
- Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến
- Số gia đình có 2 con chiếm tỷ lệ cao nhất
- Số gia đình từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%
4 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại bài
- Làm bài 4, 5, 6 (T4 sgk)
Tiết 44 Ngày soạn:20/1/2009 Ngày dạy: 21/1/2009
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu ban đầu
- Biết cách viết từ bảng tần số sang bảng số hiệu ban đầu
II Chuẩn bị : Thước thẳng, bảng nhóm bút dạ
1 Kiểm tra:
Nêu cấu tạo của bảng tần số,bảng tần số giúp người điều tra về vấn đề gì?
2 Luyện tập:
Trang 8Gv:Cho học sinh đọc đề bài tập 8
Gv: Gọi HS lần lượt trả lời câu hỏi
a)Dấu hiệu X ở đây là gì?
Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát?
b)Lập bảng tần số và rút ra nhận xét?
Gv: giới thiệu sơ qua về môn bắn súng
Bài 9 (T12.sgk)
Gv: y/c HS nháp vào vở nháp
Gv: Gọi 1 học sinh lên bảng
Bài tập 8
a Dấu hiệu: điểm số đạt được của mỗi lần bắn súng Xạ thủ đã bắn 30 phát
b Bảng tần số:
Điểmsố
30 Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất: 7
- Điểm số cao nhất: 10
- Điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài 9 (T12.sgk)
a) Dấu hiệu:
Thời gian giải bài toán của mỗi học sinh(Tính theo phút)
- Số các giá trị (35) b) Bảng tần số
c) Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất: 3’
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất: 10’
- Thời gian các bạn giải toán 7’ và 10’ chiếm tỷ lệ cao
Học sinh đọc đề: cho bảng tần số Bài 7:(T4: SBT)
Giá trị (x) 110 115 120 125 130
Từ bảng hãy viết bảng số liệu ban đầu
Gv: Em có nhận xét gì về bài này
Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá
trị? các giá trị như thế nào?
Gv: Đây là bài toán ngược của bài lập
110 115 120 115 125 120
120 125 125 125 110 125
115 130 110 120 115 125
Trang 9bảng tần số 125 120 115 115 110 120
120 130 125 120 120 115 3.Cũng cố Khắc sâu các dạng bài tập đã làm - Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi toán học - bài tập 5 sgk
3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm bài tập còn lại
********************************************************************************
Ngày soạn:28/1/2009 Ngày dạy: 2/2/2009
Tiết 45
Biểu đồ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết đọc các biểu đồ đơn giản và biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số”
3 Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng,
HS: Chuẩn bị 1 số biểu đồ từ các loại sách báo
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
- Lập bảng tần số bảng 13(SGK)
2 Bài mới:
- HS quan sát bảng tần số được lập từ
bảng 1
- Gv: Giới thiệu cách dựng như ?1
1 Biểu đồ đoạn thẳng
Biểu đồ đoạn thẳng biểu thị số cây trồng được của mỗi lớp:
Trang 10- Qua cách dựng trên HS nêu các
bước dựng biểu đồ đoạn thẳng?
Gv: Cho học sinh làm bài tập 10 sgk
Gv: Người ta còn có cách dựng biểu
đồ bằng hình chữ nhật
Gv: Chiều rộng là năm
Chiều dài là tần số
Gv: Gọi HS lên bảng dựng
? em có nhận xét gì về tình hình tăng
giảm, của dt cháy rừng?
3-Luyện tập cũng cố
Gv: Giới thiệu nhanh về tần suất và
biểu đồ hình quạt
Gv: cho HS bài đọc thêm
Cách dựng:
- Dựng hệ trục tọa độ Trục hoành biểu diễn các gía trị x, trục tung biểu diễn tần số n ( Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác nhau)
- Vẽ các điểm có tọa độ (28; 2); (30; 8); (35; 7); (50; 3) đã cho trong bảng
- Vẽ các đoạn thẳng
Biểu đồ vừa dựng là biểu đồ đoạn thẳng
Bài tập 10: HS trình bày
2 Chú ý: SGK
0 1995 1996 1997 1998 5
10 15 20
Biểu đồ hình chữ nhật biểu diễn diện tích rừng nươc
ta bị phá từ nămm 1995 đến 1998
Bài tập 11 SGK Học sinh trình bày
3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm các bài tập , 12, 13 SGK và bài tập trong sbt
Trang 11
Ngày soạn:7/2/2009 Ngày dạy: 10/2/2009
Tiết 46 Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS “đọc” thông thạo biểu đồ trong một số sách báo
- Biết vẽ biểu đồ một cách thông thạo
- Học sinh biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại
- Học sinh biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
II Chuẩn bị:
Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra: Nêu cách dựng 1 biểu đồ đoạn thẳng Làm bài tập 12 sbt
2 Luyện tập:
- GV gọi một HS đọc đề bài tập 12
a) Lập bảng tần số về nhiệt độ TB hàng tháng
trong một năm của một địa phương
Bài tập 12:
a bảng tần số:
- Học sinh lên bảng vẽ biểu đồ
- Các bạn nhận xét, đánh giá kết quả?
- Học sinh đọc đề bài tập 13 quan sát
hình vẽ và trả lời các câu hỏi trong
b Biểu đồ đoạn thẳng:
3 2 1
32 30 28 25 20 18 17 0
Bài tập 13:
Quan sát biểu đồ ở hình 3
a Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người
b Sau 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người
c Từ năm1980 đến năm1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người
x n
Trang 12a) Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận?
b) Có bao nhiêu đội bóng đó không
ghi được bàn thắng? Bài tập 10 (SBT):a) Mỗi đội phải đá 18 trận
b) Có 2 trận đội bóng đá không ghi được bàn thắng Không thể nói đội bóng đó đá được 16 trận
3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài còn lại trong sbt và các sách tham khảo
- Đọc bài đọc thêm tr-15, 16 SGK
Ngày soạn:7/2/2009 Ngày dạy: 11/2/2009 và 17/2/2009
Tiết 47 - 48 Số trung bình cộng
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết cách dùng số trung bình cộng để đại diện cho một dấu hiệu và so sánh với những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt cả dấu hiệu và thấy được ý nghĩa của mốt
II Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
- Dấu hiệu là gì?
- Nêu cấu tạo của bảng tần số ?
2 Bài mới:
- Để so sánh điểm của cùng một bài kiểm
tra của hai lớp ta làm như thế nào?
- Cho HS quan sát bảng 19
- Có tất cả bao nhiêu bạn kiểm tra?
- Hãy nhớ lại qui tắc tính số TB cộng để
tính điểm TB của lớp?
- Hãy lập bảng tần số
- Hãy lập thêm 2 cột: Cột các tích (nx) và
cột giá trị TB
- Số TBC kí hiệu: X
1 Số Tb cộng của dấu hiệu:
a Bài toán: SGK
Bảng tần số có thêm hai cột để tính TBC:
Điểm số (x) Tần số(n) Các tích(nx)
25 6 40
250
X
Trang 139 2 18
N = 40 Tổng:
250
Chú ý: SGK
- Từ bảng 20, nêu các bước tính số TBC của
một dấu hiệu?
- Viết công thức:
- Giải thích các đại lượng trong
công thức?
- Hãy tính trong bảng 21X
- là đại diện cho cái gì?X
- Tại sao lại phải tính X
- Háy so sánh kết quả làm bài kiểm tra toán
nói trên của 2 lớp 7A, 7C?
Gv chú ý: Khi có sự chênh lệch quá lớn thì
không thể lấy làm đại diện.X
- Cho Hs quan sát bảng 2.2
- Cỡ dép nào bán được nhiều nhất ?
Gv: Giá trị 39 với tần số lớn nhất, giá trị đó
gọi là mốt của dấu hiệu
- Vậy mốt là gì?
3 Củng cố:
- Nêu ý nghĩa của ?X
- Viết công thức tính ?X
- Mốt của dấu hiệu là gì?
b Công thức:
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị
N
n x n
x n x
X n k
1 1 2 2
x1,x2,…,xn: là các giá trị khác nhau của x
n1,n2,…,nk: là k tần số tương ứng N: số các giá trị
2 ý nghĩa của số TB cộng
Số TB cộng thường được làm đại diện cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
Chú ý: (sgk)
3 Mốt của dấu hiệu:
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần suất lớn nhất trong bảng “tần số”
Kí hiệu: M0
Bài tập 15:
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là tuổi thọ của một loại bóng đèn được tính theo giờ Tổng
số các giá trị là 50
b Tính số TBC: