Yêu cầu học sinh viết từ khó vào bảng con -Yêu câu HS đọc lai những chữ đã luyện viết Hoạt động 3:viết bài Giáo viên đọc bài viết ở bảng Goïi hoïc sinh nhaéc laïi tö theá ngoài vieát Yeâ[r]
Trang 1TUẦN 1:
Bài 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT,CÓ NGÀY NÊN KIM
(2 tiết )
I/Mục đích yêu cầu
-Rèn kĩ năng viết chính tả :Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có công mài sẳt,có ngày nên kim .Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn :Chữ đầu câu viết hoa,chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1ô
Củng cố quy tắc viết c/k
-Học bảng chữ cái:Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ cái
Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/Đồ dùng dạy học:
Viết sẵn đoạn văn cần tập chép lên bảng lớp
-Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 3
Tiết 1
A Mở đầu:
- Giáo viên giới thiệu 8 chủ điểm của sách TV 2, tập 1
- Giáo viên yêu cầu cả lớp mở mục lục sách, vài học sinh đọc tên 8 chủ điểm: Em là học sinh; Bạn bè; Trường học; Thầy cô; Ông bà, Cha mẹ, Anh em; Bạn trong nhà
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1’):
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh minh họa trong sách Muốn biết bà cụ làmviệc gì, bà cụ và cậu bé nói với nhau những chuyện gì, hôm nay chúng ta sẽ tập đọc truyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
2 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2
+ Mục tiêu: Đọc đúng, rõ ràng, biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
+ Phương pháp: Thi đua, thực hành, đàm thoại
+ Đồ dùng dạy học: Sách TV2 tập 1, tranh minh họa trong SGK, bảng phụ
+ Tiến trình hoạt động:
* Giáo viên đọc mẫu - Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài 1 lượt, đọc
phân biệt lời kể với lời các nhân vật
+ Lời người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
+ Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
+ Lời bà cụ: ôn tồn, nhân hậu
* Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau - Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu trong
mỗi đoạn
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc đúng các từ - Học sinh đọc cá nhân, nhóm theo hướng
Trang 2ngữ khó: dẫn của giáo viên.
+ Các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc - Học sinh nhận xét
+ Các từ khó phát âm: nắn nót, chắn, ngắn, mải
miết
- Giáo viên nhận xét
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau
từng đoạn trong bài
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ngắt, nghỉ hơi
đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc:
- Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo viên
+ Câu dài, biết nghỉ hơi đúng:
Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài
dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài
(Nghỉ hơi sau dấu phẩy, giữa các cụm từ, nhấn
giọng ở từ ngữ được gạch đỏ)
+ Câu hỏi, câu cảm, cần thể hiện đúng tình cảm
+ Bà ơi,/ bà làm gì thế? (giọng lễ phép, thể hiện
sự tò mò)
+ Thỏi sắt to như thế,/ làm sao bà mài thành kim
được?
(Giọng ngạc nhiên nhưng lễ phép)
- Lớp nhận xét
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ
mới trong từng đoạn
- Học sinh đọc phần chú giải cuối bài
+ Ngáp ngắn ngáp dài
+ Nắn nót
+ Nguệch ngoạc
+ Mải miết
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Giáo viên yêu cầu học sinh luyện đọc - Lần lượt từng học sinh trong nhóm đọc
- Giáo viên theo dõi, hướng dẫn, nhận xét - Học sinh nhận xét
d Thi đua đọc:
- Giáo viên cho học sinh thi đua đọc bài - Các nhóm thi đọc (ĐT, CN, từng đoạn, cả
bài)
e Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 1, 2) - Lớp đọc đồng thanh
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các đoạn 1, 2
+ Mục tiêu: Học sinh hiểu được nội dung của đoạn theo các câu hỏi
+ Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại
+ ĐDDH: SGK, tranh trong SGK
+ Tiến trình HĐ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện - 1 học sinh đọc câu hỏi
+ Lúc đầu, cậu bé học hành thế nào? - Lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời
Trang 3+ Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc được vài dòng là chán, bỏ đi chơi Viết chỉ nắn nót được mấy chữ rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì? - 1 học sinh đọc câu hỏi
- Lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời
+ Bà cuf5 đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Giáo viên hỏi thêm và gợi ý: - Học sinh trả lời:
+ Bài cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì? + Để làm thành 1 cái kim khâu
+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành
chiếc kim nhỏ không?
+ Học sinh trả lời
+ Những câu nào cho thấy cậu bé không tin? + Học sinh nêu:
- Thái độ của cậu bé: Ngạc nhiên hỏi
- Lời nói của cậu bé - Thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được
Tiết 2
* Hoạt động 3: Luyện đọc các đoạn 3, 4
+ Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó, câu dài, thể hiện được tình cảm qua giọng đọc
+ Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, thi đua
+ ĐDDH: SGK, bảng phụ
+ Tiến trình HĐ:
a Đọc từng câu:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
từng câu trong mỗi đoạn
- Học sinh thực hiện
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc từ khó:
quay, giảng giải, ôn tồn, sắt
- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm
b Đọc từng đoạn:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
từng đoạn trong bài
- Học sinh thực hiện
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ngắt, nghỉ hơi
đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Học sinh luyện đọc
+ Câu dài:
- Mỗi ngày/ mài thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có
ngày/ nó thành kim
- Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học
một ít,/ sẽ có ngày cháu thành tài
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩ các từ ngữ
mới trong từng đoạn:
- Học sinh đọc phần chú giải cuối bài
+ Ôn tồn
+ Thành tài
c Dọc từng đoạn theo nhóm
Trang 4- Giáo viên cho học sinh luyện đọc theo nhóm - Học sinh lần lượt đọc theo nhóm.
d Thi đọc
- Giáo viên cho học sinh thi đọc giữa các nhóm,
kết hợp tổ chức trò chơi
- Các nhóm thi đọc (CN, ĐT)
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Học sinh nhận xét
e Cả lớp đọc đồng thanh
* Hoạt động 4: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3, 4
+ Mục tiêu: Học sinh hiểu được nội dung của đoạn theo các câu hỏi
+ Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại
+ ĐDDH: SGK
+ Tiến trình HĐ:
- Bà cụ giảng giải như thế nào? - 1 học sinh đọc câu hỏi
- Lớp đọc thầm đoạn 3, trả lời
+ Nhắc lại lời bà cụ: Mỗi ngày thành tài
- Giáo viên hỏi thêm: - Học sinh đọc đoạn 4, trả lời:
Đến lúc này, cậu bé có tin lời bà cụ không?
Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
Cậu bé tin Và chứng minh: Cậu bé hiểu
ra, quay về nhà học bài
- Câu chuyện này khuyên em điều gì? - Câu chuyện khuyên em nhẫn nại, kiên trì
- khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù, không ngại khó, ngại khổ
- Giáo viên yêu cầu học sinh nói lại câu “Có
công mài sắt, có ngày nên kim” bằng lời của
các em
- Học sinh nêu
+ Nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công
+ Chăm chỉ, chịu khó thì làm việc gì cũng thành công
* Hoạt động 5: Luyệ đọc lại
+ Mục tiêu: Luyện cho học sinh đọc đúng, hay
+ Phương pháp: Thực hành, thi đua
+ ĐDDH: SGK
+ Tiến trình HĐ:
- Giáo viên cho học sinh thi đua đọc lại bài - Học sinh chia thành nhiều nhóm, mỗi
nhóm 3 học sinh để thi đọc phân vai
- Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Em thích ai trong câu chuyện? Vì sao? - Học sinh nêu: (VD)
+ Em thích bà cụ, vì bà đã dạy cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì
+ vì bà đã kiên trì, nhẫn nại làm việc + Em thích cậu bé, vì cậu bé đã hiệu được điều hay
+ vì cậu đã nhận ra sai lầm của mình và
Trang 5thay đổi tính lại cho tốt.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về nhà đọc lại truyện, xem
tranh minh họa trong tiết kể chuyện “Có công
mài sắt, có ngày nên kim”
Bài 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?(Nghe viết) I/Mục đích yêu cầu:
a/Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe viết một khổ thơ trong bài “Ngày hôm qua đâu rồi?”.Qua bài này hiểu cách trình bày một bài thơ 5 chữ.Chữ đầu các dòng thơ viết hoa,bắt đầu viết từ ô1 lùi từ lề chì
Viết đúng các âm vần dễ lẫn lộn:l/n ;an / ang
b/Tiếp tục học bảng chữ cái.Điền đúng các chữ cái vào ô trống thay tên chữ.Học thuộc lòng 10 tên chữ cái tiếp theo bài trước
II/Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
Viết sẵn khổ thơ cuối của bài lên bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1/Oån định: khởi động
2/k iểm tra bài cũ:Y/C viết bảng con những
chữ đã viết sai ở bài trước
Thỏi sắt,cháu,kim khâu
Kiểm tra bảng chữ cái(9 chữ cái đầu)
GV nhận xét,ghi điểm
3/Bài mới:
Giới thiệu bài
Giờ chính tả hôm nay,các em sẽ nghe viết
Khổ thơ cuối của bài thơ đã học”Ngày hôm
Qua đâu rồi?”
Gọi học sinh đọc bài viết ở bảng
GV nhận xét
a.Tìm hiểu nội dung:
-Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
-Bố nói với con điều gì?
B-Hướng dẫn nhận xét:
-Khổ thơ có mấy dòng?
-Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ?
Hoạt động của HS
Hát
Nghe, viết bảng con
2học sinh đọc thuộc 9 chữ cái
- nhắc lại
1học sinh đọc.cả lớp nghe
Dò theo
- trả lời:là lời của bố nói với con
- con gắng học hành chăm chỉ thì thời gian sẽ không bao giờ mất
- có 4 dòng
Trang 6c.Hướng dẫn viết đúng:
- đọc câu rút từ khó viết gạch chân:trong,chăm chỉ vẫn
-trong:em hãy nêu cách viết tiếng trong ?
-chăm chỉ: cần viết đúng âm ch trong mỗi tiếng
-vẫn:lưu ý viết đúng vần ân thanh ngã
Gọi Hsđọc lại những chữ đã luyện viết
- viết bài.
- đọc lại bài viết ở bảng
Gọi học sinh nhắc lại cách trình bày bài viết,tư thế
Ngồi,cách cầm bút,để vở
- đọc từng câu,cụm từ cho học sinh viết
-theo dõi tốc độ viết,sửa tư thế ngồi cho HS
- đọc bài viết lần 3
-Yêu cầu học sinh bắt lỗi,tổng hợp ,báo lỗi
thu chấm 5 vở –nhận xét
- làm bài tập
Bài 2:Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
trống?
b.(bàng,bàn) cây ……… ,cái……….,
(thang,than)hòn……… ,cái…………
Bài 3: treo bảng phụ
Viết những chữ cái còn thiếu vào trong bảng này
-YC đọc tên chữ cái ở cột 3và điền vào chỗ
trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng
-YC đọc thuộc lòng:g,h,I,k,l,m,n,o,ô,ơ
Xoá bảng dần học sinh đọc và viết lại vào bảng con
-Gọi học sinh đọc thuộc bảng chữ cái
4/Củng cố: hướng dẫn viết chính tả bài gì ?
về nhà viết lại những chữ đã viết sai trong bài
- viết hoa , lùi vào lề chì 1ô
- âm tr nối liền nét với vần ong thanh ngang
HS nghe viết bài
- rà soát lại Học sinh cầm bút chì bắt lỗi,báo lỗi
1học sinh nêu yêu cầu của bài lớp làm bài,1học sinh lên bảng làm
HS đọc y/c bài 4HS nối tiếp lên bảng làm bài
HS thực hành
nhiều hs đọc thuộc
- trả lời
Trang 7TUẦN 2
Bài 3: PHẦN THƯỞNG(tập chép) I/Mục đích yêu cầu:
a.Rèn kĩ năng viết chính tả
-Chép lại chính xác tóm tắt nội dung bài phần thưởng
-Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x có vần ăn/ăng
b.Học thuộc bảng chữ cái
-Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ
-Thuộc toàn bộ bảng chữ cái(29 chữ cái)
II/Đồ dùng dạy học :
Viết sẵn đoạn văn cần chép lên bảng
Viết sẵn nội dung bài tập 2a,bài 3(3 phiếu thi đua nhóm)
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1/Oån định
2/KTBC: Ngày hôm qua đâu rồi.
Yêu cầu viết bảng con:hòn than,nhà sàn,thầy lang
2 học sinh đọc thuộc 19 chữ cái
1học sinh lên bảng viết lại 19 chữ cái
3/Bài mới:
-Giới thiệu bài.
Giờ chính tả hôm nay, các em sẽ tập chép một đoạn
Trong bài tập đọc đã học Phần thưởng.tiếp tục củng cố quy
tắc viết s/x,ăn/ăng
a.Tìm hiểu nội dung:
–Đoạn chép kể về ai?
-Na là một cô bé như thế nào?
b.Nhận xét:
-Bài chính tả có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì ? ( có dấu chấm )
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ?
-Vì sao phải viết hoa những chữ ấy?
c.Hướng dẫn viết đúng:
GV đọc câu rút từ khó viết gạch chân:cuối,đặc biệt,phần
thưởng ,giúp đỡ
-cuối:lưu ý viết đúng vần uôi,thanh sắc
-cuối viết như thế này có nghĩa là gì ?
-phần thưởng:Tiếng thưởng trong từ phần thưởng được viết
như thế nào ?
-đặc biệt :phân tích tiếng đặc? lưu ý viết đúng vần iêt trong
tiếng biệt
Hoạt động của học sinh
Hát
- nghe – viết 2học sinh đọc
1 học sinh viết
- nhắc lại
2 học sinh trả lời : bạn Na
- Rất tốt bụng, luôn giúp đỡ mọi người
- 2 câu
- Có dấu chấm
- Chữ: Cuối , Đây , Na
- Chữ đầu, đầu câu và tên riêng
HS trả lời
- Âm th vần ương thanh hỏi
- Âm đ vần ăc thanh nặng
Trang 8-giúp đỡ:Nêu cách viết tiếng giúp ?
Gọi Hsđọc lại những chữ đã luyện viết
- viết bài.
GV đọc lại bài viết ở bảng
-Nhắc lại cách trình bày bài viết
Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi,cách cầm bút ,để vở
GV theo dõi tốc độ viết, sửa lại tư thế ngồi
GV đọc lại bài viết cho học sinh dò
Yêu cầu học sinh bắt lỗi ,báo lỗi
Thu chấm 5 vở-nhận xét
- làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống
a.x hay s:
….oa đầu,ngoài …ân, chim …âu, …âu cá
Bài 3:Viết vàovở những chữ còn thiếu trong bảng sau
P,q,r, s, t, u, ư, v, x, y
Hướng dẫn học thuộc bảng chữ cái.xoá dần chohọc sinh học
Thuộc ,rồi viết lại
Yêu cầu đọc thuộc toàn bộ 29 chữ cáiđã học
Nhận xét –tuyên dương
4/Củng cố:Khen ngợi những học sinh viết đẹp,đúng
Nhắc nhở học sinh viết lại những chữ đã viết saitrong bài
Nhớ học thuộc bảng chữ cái,chuẩn bị bài tuần sau
-Âm gi vần up thanh sắc
- 1 học sinh đọc
- quan sát bài trên bảng
- nghe
- nhìn bảng viết bài kiểm tra lại
học sinh cầm bút chì bắt lỗi
1học sinh đọc yêu cầu bài
- làm bài vào vở
Nhận xét ,sửa bài
1học sinh đọc yêu cầu bài
- viết bảng con
3học sinh đọc thuộc
2 –3 học sinh đọc thuộc
Trang 9BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI (Nghe-viết ) I/Mục đích yêu cầu:
a.Rèn kĩ năng viết chính tả
-Nghe viết đoạn cuối trong bài “làm việc thật là vui”
-Củng cố quy tắc viết g /gh.( qua trò chơi tìm chữ )
b.Oân bảng chữ cái
-Bước đầu biết sắp xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái
II/Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g /gh
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1/Oån định:
2/ Kiểm tra bài cũ : yêu cầu viết bảng con
cuối,đặc biệt ,gắn bó, gắng sức
-Gọi HS đọc thuộc 10 chữ cái
-GV nhận xét,ghi điểm
3/Bài mới:
- Giới thiệu bài.
Giờ chính tả hôm nay,các em sẽ viết đoạn cuối
Của b ài thơ “Làm việc thật là vui.”
-GV đọc đoạn chép ở bảng
a.Tìm hiểu nội dung:
-Đoạn viết cho biết bé làm những việc gì?
-Bé thấy làm việc như thế nào?
b.Hướng dẫn nhận xét:
-bài chính tả có mấy câu ?
-Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?
-gọi học sinh đọc lại câu 2,đọc cả dấu phẩy
c.Hướng dẫn viết đúng:
GV đọc từng câu rút từ khó viết gạch chân:quét nha,ø nhặt rau
,bận rộn
-quét nhà:Nêu cách viết tiếng quét trong từ quét ?
-nhặt rau:từ nhặt rau có 2 tiếng,em hãy phân tích
tiếng rau?
- Lưu ý viết đúng vần ăt trong tiếng nhặt
Rau:Là loại cây có lá dùng làm thức ăn
-bận rộn:tiếng rộn trong từ bận rộn được viết n t n ?
Gọi HS đọc lại những chữ đã luyện viết
Hoạt động của học sinh
khởi động
- viết bảng con
2học sinh đọc thuộc
- nhắc lại Nghe,đọc thầm
- bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ
- Làm việc bận rộn nhưng rất vui
- 3 câu
- Câu thứ 2
- 1học sinh đọc
- Âm qu vần et thanh sắc
- Âm r vần au thanh ngang
- Âm rnối liền nét với vần ôn thanh nặng
- dùng bảng con viết các từ khó
Trang 10- Viết bài
GV đọc lại bài viết ở bảng
Gọi HS nhắc lại cách trình bày bài viết,tư thế lúc ngồi viết
GV đọc từng câu,cụm từ đến hết bài
Theo dõi tốc độ viết, sửa tư thế ngồi
GV đọc lại bài viết cho HS dò
Yêu cầu học sinh bắt lỗi và báo lỗi
Thu chấm 5 vở-nhận xét
-Làm bài tập.
Bài 2: treo bảng phụ ghi qui tắc viết chính tả g/ gh
-gh đi với I,e ,ê
-g đi với các âm còn lại a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
Thi tìm các chữ có g / gh
M: ghi, gà
Chia lớp thành 3 nhóm,mỗi nhóm 1phiếu kẻ sẵn
Chữ bắt đầu bằng g chữ bắt đầu bằng gh
Gà, gan, gân, gầm, gừ, … Ghế, ghét, ghép,…
Nhóm nào viết được nhiều chữ bắt đầu bằng g / gh
Và viết đúng chính tả sẽ thắng
Bài 3:Viết tên các bạn sau:
-Huệ, An, Lan, Bắc, Dũng.Theo thứ tự a, b, c,
sửa bài:An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan
Chấm một số vở – nhận xét
4/Củng cố-dặn dò: viết chính tả bài gì ?
Nhắc nhở HS nhớ quy tắc viết chính tả với g / gh
Học thuộc bảng 29 chữ cái.viết lại những chữ viết sai
1học sinh đọc lại
- nghe,quan sát
- nhắc lại
- nghe-viết bài
- rà soát lại bằng bút chì , bắt lỗi báo lỗi
- đọc yêu cầu bài
các nhóm nhận phiếu,thảo luận ghi chữ tìm được
- đọc yêu cầu bài lớp làm bài,2 học sinh lên bảng
- trả lời
Tuần 3:
Bài 5: BẠN CỦA NAI NHỎ.(Tập chép) I/ Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả
-Chép lại chính xác không mắc lỗi đoạn”Bạn Nai Nhỏ xin cha… chơi với bạn.”
-Biết cách trình bày đoạn văn và biết viết hoa tên riêng
2/Củng cố quy tắc viết chính tả:ng/ gh, ch/ tr, dấu hỏi/ dấu ngã
II/Đồ dùng dạy học:
-Viết sẵn đoạn chép lên bảng
-Bảng phụ ghi bái tập 2, 3a
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
1/Oån định
2/Kiểm tra bài cũ : Làm việc thật là vui.
Yêu cầu viết bảng con:quét nhà ,nhặt rau
Đọc cho HS viết lại một số chữ cái đã học
Hoạt động của học sinh.
hát
- nghe –viết đúng