Môc tiªu: KT: HS hiểu được một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chương trình MT KN: - HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ - HS BiÕt ¸p dông c¸c l[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 Bài 1 Máy tính
I Mục tiêu:
KT: HS hiểu
KN: HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ
HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể
TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị
III
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp ( 1’)
B KTBC: Không kiểm tra
C Bài mới ( 38’)
HĐ 1 Tìm hiểu về việc
con "#$ ra lệnh cho MT
# thế nào.
- GV: Để máy tính có thể
thực hiện một công việc
theo mong muốn của
mình, con
ra những chỉ dẫn thích hợp
cho máy tính
VD: Nháy đúp chuột lên
biểu
MT khởi động phần mềm
? Khi thực hiện sao chép 1
đoạn Vb, ta đã ra mấy lệnh
cho MT thực hiện
HĐ2 Tìm hiểu hoạt động
của RoBot quét nhà.
( GV chiếu trên màn
chiếu)
Giả sử có một đống rác và
một rô-bốt ở các vị trí
hình 1
- Nghe và ghi chép
- HS lấy VD
- HS : 2 lệnh:
- Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc nào đó, con
máy tính một hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ lần các lệnh này theo đúng thứ tự nhận
VD1 : Gõ 1 chữ A lên màn hình
Ra lệnh cho MT ghi chữ lên màn hình
VD 2 Sao chép 1 đoạn vb là yêu cầu
MT thực hiện 2 lệnh: sao chép ghi vào bộ nhớ và sao chép từ bộ nhớ ra
vị trí mới
2 Ví dụ: rô-bốt quét nhà
Trang 2Vị trí thùng rác
Vị trí đống rác
Vị trí rôbốt
ra các lệnh để chỉ dẫn
rô-bốt nhặt rác và bỏ rác vào
thùng rác để ở nơi quy
định
? Nhìn vào hình, em hãy
mô tả các
có thể thực hiện nhặt rác
bỏ vào thùng
Giả sử các lệnh trên
viết và
với tên "Hãy nhặt rác "
Khi đó ta chỉ cần ra lệnh
"Hãy nhặt rác", các lệnh
trong tệp đó sẽ điều khiển
rô-bốt tự động thực hiện
lần
- Việc viết các lệnh để
điều khiển rô-bốt về thực
chất cũng có nghĩa là viết
- Khi thực hiện
trình, máy tính sẽ thực
hiện các lệnh có trong
tuần tự
HS quan sát trên
mà chiếu
- Quan sát trên màn chiếu và trả
lời
Nếu thực hiện theo các lệnh sau đây, rô-bốt sẽ hoàn thành tốt công việc:
1 Rẽ phải 3 bước
2 Tiến 1 bước
3 Nhặt rác
4 Rẽ phải 3 bước
5 Tiến 3 bước
6 Bỏ rác vào thùng
3 Viết máy tính làm việc
Trở lại ví dụ về rô-bốt nhặt rác,
sau
Hóy quột nhà;
B ắt đầu
R ẽ phải 3 bước;
Ti ến 2 bước;
Nhặt rỏc;
R ẽ phải 3 bước;
Ti ến 3 bước;
Đổ rỏc;
Kết thỳc.
Tờn chương trỡnh
Cỏc lệnh chỉ ra vị trớ bắt đầu và kết thỳc của chương trỡnh
Dóy lệnh đơn giản trong chương trỡnh
D Củng cố (5’)
- Ghi nhớ 1
- làm bài tập 1 SGK
E HDVN ( 1’)
Trang 3- Học bài theo SGK
- Học ghi nhớ 1 và làm lại BT 1; BT1 SGK
V Rút kinh nghiêm
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2 Bài 1 Máy tính
( tiếp)
I Mục tiêu:
KT: HS hiểu
KN: - HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ
- HS Biết áp dụng các lệnh quen thuộc vào bài toán cụ thể
- Biết viết
TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị
III
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp ( 1’)
B KTBC: Không kiểm tra
C Bài mới ( 38’)
Trang 4D Củng cố ( 5’)
- Ghi nhớ 1
- Ghi nhớ 2
- Trả lời BT 2,3 SGK
E HDVN.(1’)
Tìm hiểu lý phải viết
#;" trình
? Để thực hiện
việc, máy tính phải hiểu
các lệnh
thế nào để máy tính hiểu
cho máy tính bằng cách
nói hoặc gõ các phím bất
kì
các ngôn ngữ lập trình đã
ra đời để giảm nhẹ khó
khăn trong việc viết
GV: Mô tả trên máy
chiếu việc ra lệnh cho
máy tính làm việc
Nghe và ghi chép
- Quan sát trên màn chiếu
- Suy nghĩ trả lời
- Nghe và ghi chép
4 Tại sao cần viết
- Máy tính “nói” và “ Hiểu” bằng một ngôn ngữ riêng là ngôn ngữ máy tính
- Viết
có nghĩa
- Các
ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểu
phải dãy bit (dãy các tín hiệu hiệu bằng 0 hoặc 1)
Trang 5- Häc bµi theo SGK
- Häc ghi nhí 1, 2 vµ lµm l¹i BT 2,3 SGK
V Rót kinh nghiªm
-Ngµy so¹n: Ngµy gi¶ng: 8A: 8B: 8C: 8D: TiÕt 3 Bµi 3 Lµm quen víi ng«n ng÷ lËp tr×nh ( T1) I Môc tiªu: - KT: + Häc sinh: B và các quy 58 < (= tuân @ các quy ' @4 ngôn trình Tên không được trùng với các từ khoá. - KN: Hs nªu ®c l¹i cÊu tróc cña cña mét tr×nh cô thÓ
- T§: HS nghiªm tóc trong häc tËp vµ nghiªn cøu bµi häc
II ChuÈn bÞ:
GV: SGK, M¸y chiÕu
HS: ChuÈn bÞ
III
Trang 6IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp ( 1’)
B KTBC ( 5’): Trình bày ghi nhớ 1,2,3, 4 sgk và trả lời bài tập1.
HS TL:
C Bài mới ( 35’)
? Tại sao phải lập
trình cho máy tính
- GV mô tả bằng
hình ảnh trên màn
chiếu.
? Ngôn ngữ lập trình
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chép
HS Quan sát.
- HS suy nghĩ, trả lời:
1
trình.
- Để tạo một chúng ta phải viết
một ngôn ngữ lập trình
- Ngôn ngữ lập trình là công cụ giúp để tạo ra các
* Việc tạo ra thực chất gồm hai
(1) Viết
trình;
(2) Dịch
máy để máy tính hiểu
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Ngôn ngữ lập trình gồm:
Trang 7gồm những gì?
- GV G", ra ví dụ cụ
trên màn chiếu.
- GV: Sử dụng Ví dụ
trên để chỉ ra các từ
khoá
- GV lấy các ví dụ
đúng và sai về cách
đặt tên
- HS ghi chép
- quan sát ví dụ
- HS tự đặt tên
cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác
đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phím máy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình
nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành
Ví dụ 1: Hình 6
ngôn ngữ lập trình Pascal Sau khi dịch, kết quả chạy
"Chao Cac Ban"
hình
a) Từ khoá: Program, Begin, uses,End Là những từ riêng, chỉ dành cho ngôn ngữ lập trình.
b) Sử dụng tên trong
- Hai đại khác nhau
- Tên không !" trùng với các từ
- Tên không
số và không
Trang 8D Củng cố: ( 4 ’ )
Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
? chỉ ra một vài từ khoá?
? Nêu cách đặt tên đúng của
E HDVN: ( 1’) Học bài theo Sgk và vở ghi Học ghi nhớ 1 và trả lời câu hỏi 1 gsk
V Rút kinh nghiêm
-Ngày soạn: 20/8/2009 Ngày giảng: 8A: 8B: 8C: 8D: Tiết 4 Bài 3 Làm quen với ngôn ngữ lập trình ( T2) I Mục tiêu: - KT: + Học sinh: * trỡnh - KN: Hs nêu đc lại cấu trúc của của một trình cụ thể
- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị
III
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp (1’)
Trang 9B KTBC: ( 4’) - Khi đặt tên cho một
vài từ khoá của
HS TL:
- Hai đại
- Tên không !" trùng với các từ khoá.
- Tên không + Một số từ khoá:…
C Bài mới ( 35’)
- GV giới thiệu cấu
trúc chung của
+ Giới thiệu cụ thể
phần thân
trình
GV sử dụng lại VD
của bài
cấu trúc chung của
+ Phần khai báo gồm
hai lệnh khai báo tên
trình là
CT_dau_tien với
- HS quan sát
VD trên màn chiếu và nghe
GV giải thích
- HS ghi chép.
4 Cấu trúc chung của trình.
+ Phần khai báo + Phần thân ( Begin end.)
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình Pascal.
Trang 10từ khoá program và
với từ khoá uses
+ Phần thân rất đơn
giản và chỉ gồm các
từ khoá begin và
end. cho biết điểm
bắt đầu và điểm kết
thúc phần thân
thân chỉ có một câu
lệnh thực sự là
writeln('Chao
Cac Ban') để in ra
màn hình dòng chữ
"Chao Cac Ban"
-GV sử dụng màn
chiếu để lấy ví dụ về
ngôn ngữ lập trình
cho HS quan sát.
Khi khởi động phần
mềm Turbo Pascal,
cửa sổ soạn thảo
8
- HS quan sát trên màn chiếu
Trang 11sử dụng bàn phím để
soạn thảo
trình
soạn thảo văn bản với
Word
Sau khi đã soạn thảo
xong, nhấn phím F9
để kiểm tra lỗi chính
tả và cú pháp của lệnh
(dịch) Nếu đã hết lỗi
chính tả, màn hình có
dạng
đây sẽ xuất hiện
Để chạy
ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9 Trên cửa sổ
kết quả của
trình sẽ hiện ra dòng
chữ "Chao Cac
D Củng cố: ( 4’)
Ghi nhớ
1 Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết
các lệnh tạo thành một
2 Một
trình
CÂU HỏI Và BàI TậP
1 Hãy cho biết các
Trang 122 Ngôn ngữ lập trình có những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đó
có ý nghĩa, chức năng gì?
3 Cấu trúc
D HDVN: (1’) Học bài theo SGK và vở ghi
- Học thuộc phần ghi nhớ
V Rút kinh nghiêm
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 5 Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo pascal
I Mục tiêu:
- KT: Hs đựoc làm quen với
- KN:
"7 TP
- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị
Trang 13III
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp(1’)
B KTBC: (4’)
1 Ngôn ngữ lập trình có những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đó có
ý nghĩa, chức năng gì?
2.Cấu trúc
TL: 1 Ngôn ngữ lập trình gồm:
phép toán (+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phím máy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình
thành
2 Cấu trúc
Trong đó Phần thân
C Bài mới(35’)
GV cho HS làm quen với
việc khởi động và thoát khỏi
Turbo Pascal Nhận biết các
thành phần trên màn hình
của Turbo Pascal
- HS nghe và
quan sát các thao tác của GV
Bài 1 Làm quen với việc khởi
động và thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal
a)Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
trên màn hình nền (hoặc trong bảng chọn Start);
Trang 14Quan sát màn hình của
Turbo Pascal và so sánh với
hình 11
+ GV cho HS nhận biết các
thành phần: Thanh bảng
chọn; tên tệp đang mở; con
trỏ; dòng trợ giúp phía
màn hình
Quan sát các lệnh trong từng
bảng chọn
Mở các bảng chọn bằng
cách khác: Nhấn tổ hợp
phím Alt và phím tắt của
bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên
bảng chọn, ví dụ phím tắt
của bảng chọn File là F,
bảng chọn Run là R, ).
Sử dụng các phím mũi tên
lên và xuống ( và ) để di
chuyển giữa các lệnh trong
tệp chứa tệp này
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn, sử dụng các phím mũi tên ( và ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
- Nhấn phím Enter để mở một
bảng chọn
Thanh bảng chọn Tờn chương trỡnh (tờn tệp)
Cỏc dũng lệnh
Trang 15một bảng chọn.
Nhấn tổ hợp phím Alt+X để
thoát khỏi Turbo Pascal
- Yêu cầu HS khởi động
và thực hiện gõ các dòng
lệnh theo mẫu
GV: Chú ý cho HS :
- Gõ đúng và không để
sót các dấu nháy đơn ('),
dấu chấm phẩy (;)và dấu
chấm (.) trong các dòng
lệnh
- Soạn thảo chương trình
cũng tương tự như soạn
thảo văn bản: sử dụng
các phím mũi tên để di
chuyển con trỏ, nhấn
phím Enter để xuống
dòng mới, nhấn các phím
Delete hoặc BackSpace
để xoá
a) Nhấn phím F2 (hoặc
- HS gõ các lệnh lên máy tính cá nhân
Bài 2 Soạn thảo, 1"E dịch và chạy một
a) Khởi động lại Turbo Pascal và
gõ các dòng lệnh
program CTDT;
begin
ban');
write('Minh la Turbo Pascal');
end.
b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh
Trang 16hiện ra, gõ tên tệp (ví dụ
CT1.pas) trong ô Save file
as (phần mở rộng ngầm định
nháy OK).
b) Nhấn tổ hợp phím
trình Khi đó,
hiện ra có dạng
sau đây:
Nhấn phím bất kì để đóng
hộp thoại
c) Nhấn tổ hợp phím
ghi chép
- Lắng nghe và ghi chép
- Lắng nghe và ghi chép
c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để
biên dịch
Trang 17trình và quan sát kết quả.
Nhấn Enter để quay về màn
hình soạn thảo
chỉnh và chạy
- GV hướng dẫn HS chỉnh
sửa chương trình
a) Xoá dòng lệnh begin
Biên dịch
và quan sát thông báo
lỗi
Hình 16
b) Nhấn phím bất kì và gõ
lại lệnh begin Xoá
dấu chấm sau chữ end
Biên dịch
- Lắng nghe và ghi chép
- Thực hiện theo
GV
Nhấn phím bất kì để đóng hộp thoại
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9
để chạy kết quả
Bài 3 Chỉnh sửa
1" và kết thúc.
Trang 18và quan sát thông báo
lỗi
Hình 17
Nhấn Alt+X để thoát khỏi
Turbo Pascal,
- Thực hiện theo
GV
D Củng cố(4’)
TổNG KếT
1 Các
Khởi động Turbo Pascal;
đều đúng
- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm
E HDVN (1’)
- Học phần tổng kết trong sgk ( phần 1,2,3)
V Rút kinh nghiêm
Trang 19
-Ngày soạn: 20/8/2009
Ngày giảng:
Tiết 6 Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo pascal
I Mục tiêu:
- KT: Hs đựoc làm quen với
- KN:
"7 TP
- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị
III
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp(1’)
B KTBC: ( Không kiểm tra )
C Bài mới (40’)
GV cho HS làm quen với
việc khởi động và thoát khỏi - HS nghe và
Bài 1 Làm quen với việc khởi
động và thoát khỏi Turbo Pascal
Trang 20thành phần trên màn hình
của Turbo Pascal
Quan sát màn hình của
Turbo Pascal và so sánh với
hình 11
+ GV cho HS nhận biết các
thành phần: Thanh bảng
chọn; tên tệp đang mở; con
trỏ; dòng trợ giúp phía
màn hình
Quan sát các lệnh trong từng
bảng chọn
thao tác của GV
màn hình của Turbo Pascal
a)Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
trên màn hình nền (hoặc trong bảng chọn Start);
tệp chứa tệp này
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn, sử dụng các phím mũi tên ( và ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
- Nhấn phím Enter để mở một
bảng chọn
Thanh bảng chọn Tờn chương trỡnh (tờn tệp)
Cỏc dũng lệnh