Môc tiªu: - Nghe - kể lại một câu chuyện , không nỡ nhìn BT1 - Bước đầu biết cùng các bạn tổ chức cuộc họp trao đổi về một vấn đề liên quan tới trách nhiệm của học sinh trong cộng đồng [r]
Trang 1Tập đọc - kể chuyện Trận bóng dưới lòng đường
I Mục tiêu:
A tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuỵên và lời các nhân vật
- Hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện: Khụng được chơi búng dưới lũng đường vỡ dễ gõy tai nạn Phải tụn trọng luật giao thụng, tụn trọng luật lệ, qui tắc chung của cộng đồng (Trả lời được cỏc CH trong SGK)
B Kể chuyện
Kể lại được một đoạn văn của cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Tập đọc :
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng 1 đoạn của bài : Nhớ lại buổi đầu đi học ( 3 HS ) trả lời câu hỏi với ND đoạn vừa đọc
-> GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện đọc :
a GV đọc toàn bài
- GV HD cách đọc - HS chú ý nghe
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiép nhau đọc từng câu trong bài + Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 1 vài nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - Lớp bình xét
+ Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh bài 1 lần
3 Tìm hiểu bài :
- Các bạn nhỏ chơi bóng ở đâu ? - Chơi bóng dưới lòng đường
- Vì sao trận bóng phải tạm dừng lần
đầu ? - Vì Long mải đá bóng suýt tông phải xe gắn máy …
- Chuyện gì khiến trận bóng phải dừng - Quang sút bóng vào đầu 1 cụ già …
Thứ hai, 28/9/09
Trang 2hẳn ?
- Thái độ của các bạn như thế nào khi
tai nạn sảy ra ? - Cả bọn hoảng sợ bỏ chạy
- Tìm những chi tiết cho thấy Quang rất
ân hận khi mình gây ra tai nạn ? - Quang sợ tái cả người, Quang thấy chiếc lưng còng của ông cụ giống ông
nội mình thế
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS nêu theo ý hiểu
* GV chốt lại : Các em không được chơi
bóng dưới lòng đường vì sẽ gây tại
nạn…
- HS chú ý nghe
4 Luyện đọc lại :
- GV HD HS đọc lại đoạn 3 -1 HS đọc lại
-1 vài HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
- 1 vài tốp HS phân vai thi đọc toàn truyện
-> GV nhận xét ghi điểm -> Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện:
1 GV nêu nhiệm vụ : Mỗi em sẽ nhập vai một nhân vật trong câu chuyện, kể lại
một đoạn của câu chuyện
2.GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập
- Câu chuyện vốn được kể theo lời của
ai ?
- Người dẫn chuyện
- Có thể kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo lời của những nhận vật nào
?
- Kể đoạn 1: Theo lời Quang, Vũ, Long bác lái xe máy
- Đoạn 2 : theo lời Quang, Vũ, Long ,
cụ già, bác đứng tuổi
- Đoạn 3 : Theo lời Quang, ông cụ , bác
đừng tuổi, bác xích lô
- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu
của kiểu bài tập " Nhập vai "
- GV gọi HS kể mẫu - 1 HS kể mẫu đoạn 1
- Cả lớp nghe
- GV nhận xét lời kể mẫu -> nhắc lại
cách kể
- GV mời từng cặp kể - Từng cặp HS kể
-3- 4 HS thi kể
- > Lớp bình chọn người kể hay nhất -> GV nhận xét tuyên dương
IV Củng cố dặn dò:
- Em có nhận xét gì về nhân vật Quang ? - HS nêu
- GV nhắc HS lời khuyên của câu
chuyện
- GV nhận xét tiết học
Trang 3Toán: bảng nhân 7
I.Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng nhõn 7 Bài 1, 2 , 3
- Vận dụng phộp nhõn 7 trong giải toỏn
II Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bảng nhõn 6
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu:
- Nờu mục tiờu bài học, ghi đề
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Hướng dẫn lập bảng nhõn 7
- Vận dụng tớnh chất giao hoỏn, lập bảng nhõn 7
Gv hỏi, ghi vào bảng
1 x 7 = 7 -> 7 x 1 = 7
2 x 7 = 14 -> 7 x 2 = 14
3 x 7 = 21 -> 7 x 3 = 21
4 x 7 = 28 -> 7 x 4 = 28
5 x 7 = 35 -> 7 x 5 = 35
6 x 7 = 42 -> 7 x 6 = 42
- Tiếp tục HS tỡm cỏc phộp nhõn 7
7 x 7, …
- Chỉ vào bảng nhõn 7, gọi Hs nhận xột
+ Thừa số thứ nhất là:
+ Thừa số thứ hai là:
+ Tớch cỏc thừa số
- HS đọc thuộc bảng nhõn 7
- Xoỏ 1 số tớch
- Xoỏ dần hết tớch
- Gọi HS đọc thuộc
c Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS tự làm bài, sau đú 2 người ngồi
cạnh nhauđổi vở để kiểm tra lẫn nhau
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài.
- Mỗi tuần lễ cú mấy ngày?
- Bài tập yờu cầu làm gỡ?
- 3 HS
- 2 HS
- 3 HS nối tiếp đọc
- HS trả lời
7 x 7 = 42 + 7 = 49
7 x 8 = 49 + 7 = 56
7 x 9 = 56 + 7 = 63
7 x 10 = 63 + 7 = 70
- Thừa số thứ nhất là : 7
- Cỏc số từ 1 -> 10
- Thờm 7 từ 7 -> 70
- Cỏ nhõn
- Đống thanh
- Đọc theo nhúm
- HS xung phong
- Tớnh nhẩm
- HS làm bài và kiểm tra bài bạn
- 2 HS đọc
- Mỗi tuần lễ cú 7 ngày
- Số ngày của 4 tuần lễ
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gọi HS lờn bảng
- Túm tắt:
1 tuần lễ: 7 ngày
4 tuần lễ: ? ngày
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Số đầu tiờn trong dóy số là số nào?
- Tiếp sau số 7 là số nào?
- Tiếp sau số 14 là số nào?
- Vậy tiếp sau số 21 là số nào?
- HS đọc dóy số đó điền
3 Củng cố, dặn dũ
- HS về nhà học thuộc bảng nhõn 7
- Làm bài tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xột tiết học
- 1 HS lờn bảng, lớp làm vào vở
Bài giải:
Cả 4 tuần lễ có số ngày là:
7 x 4 = 28 (ngày) Đỏp số: 28 ngày
- Đếm thờm 7 rồi viết số thớch hợp vào ụ trống
- Số đầu tiờn là số 7
- 7 cộng thờm 7 = 14
- 14 cộng thờm 7 = 21
- HS tự tỡm
- Đọc xuụi, đọc ngược
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng vui, sôi nổi
- Hiểu nội dung: Mọi người mọi vật và cả em bé đều bận rộn là những con vật có
ích, đem niềm vui nhỏ góp vào cuộc đời
- Trả lời được câu hỏi 1,2,3
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS kể 1 đoạn truyện: Trận búng dưới lũng
đường
- GV nhận xột
B/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Hụm nay cỏc em sẽ được học một bài
thơ ,trong đú, em sẽ thấy ai nấy đều tất bật với cụng việc
- 2 HS kể
Thứ ba 29/9/09
Trang 5Nhưng bận mà không bực, bận mà vẫn vui Vì sao vậy?
2.Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu bài thơ b) GV HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc từng dòng thơ
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV kết hợp nhắc các em nghỉ hơi đúng giữa các dòng
thơ, khổ thơ
+ Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ: Sông Hồng, vào mùa, đánh
thù
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
3.HD HS tìm hiểu bài: GV cho HS đọc thầm, trả lời các
câu hỏi
- Mọi người, mọi vật xung quanh bé bận những việc
gì?
- Bé bận những việc gì?
Vì sao mọi người, mọi vật bận mà vui? ( chọn câu tr ả lời
đúng: a) Vì những công việc có ích luôn mang lại niềm
vui
b) Vì bận rộn luôn chân luôn tay con người sẽ khoẻ mạnh
hơn
c) Vì làm được việc tốt, người ta sẽ thấy hài lòng về
mình
d) Vì nhờ lao động, con người thấy mình có ích, được
mọi người yêu mến
GV chốt lại: Mọi người, mọi vật trong cộng đồng xung
quanh ta đều hoạt động, đều làm việc Sự bận rộn của
mỗi người, mỗi vật làm cho cuộc đời thêm vui
4.Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV HD HS đọc thuộc lòng tại lớp từng khổ thơ, cả
bài thơ
5.Củng cố - dặn dò:
- GV hỏi: Em có bận rộn không? Em thường bận rộn với
những công việc gì? Em có bận mà vui không?
- Liên hệ giáo dục
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ
- HS theo dõi
- Các em tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ
- HS tiếp nối nhau đọc
3 khổ thơ
- 1 HS đọc phần chú giải
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 khổ thơ
- Cả lớp đọc cả bài thơ
- HS đọc thầm khổ thơ 1
và 2 TLCH ( Trời thu - bận xanh, sông Hồng - bận chảy,
mẹ - bận hát ru, bà - bận thổi nấu )
( Bé bận bú, bận ngủ, bận chơi, tập khóc, cười, nhìn ánh sáng )
- HS phát biểu
- 1 HS đọc lại
- HS đọc từng khổ, cả bài
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ
Trang 6Toán: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhõn 7 và vận dụng vào trong tớnh giỏ trị biểu thức , trong giải toỏn Bài 1, 2, 3 , 4
- Nhận xột được về tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn qua vớ dụ cụ thể
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ- Họi HS đọc bảng nhõn 7.
- Gọi HS kiểm tra bài tập về nhà
- Nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm
2 Bài mới
a,Giới thiệu:
- Nờu mục tiờu bài học, ghi đề
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
3 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Bài yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Cỏc em nhẩm rồi đọc kết quả
Phần b : 7 x 2 = 14
2 x 7 = 14
- Nhận xột về kết quả, thừa số
- Vạy ta cú: 7 x 2 = 2 x 7 = 14
- Kết luận: Khi đổi chỗ cỏc thừa số của phộp
nhõn thỡ thớch khụng thay đổi
Bài 2: Yờu cầu HS nờu thứ tự thực hiện cỏc
phộp tớnh của biểu thức
- Yờu cầu HS tự làm
a) 7 x 5 + 15 = 35 + 15
= 50
7 x 9 + 17 = 63 + 17
= 80
b) 7 x 7 + 21 = 49 + 21
= 70
7 x 4 + 32 = 28 + 32
= 60
- Nhận xột, chữa bài trờn bảng
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài HS tư làm.
- 3 HS đọc
- 2 HS
- 3 HS nối tiếp đọc
- Tớnh nhẩm
- HS nhẩm
- HS nối tiếp đọc kết quả
- HS nhận xột
- Hai phộp tớnh này = 14
- Cỏc thừa số giống nhau nhưng thứ
tự khỏc nhau
- Thực hiện từ trỏi sang phải
- 4 HS lờn bảng, lớp làm vào vở
- 2 HS đọc
- 1 HS lờn bảng, lớp làm vào vở
- HS nhận xột
- HS tự kiểm tra
- Viết phộp nhõn thớch hợp vào chỗ trống
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Túm tắt:
1 lọ : 7 bụng hoa
5 lọ : ? bụng hoa
- HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 4: Hỏi: Bài tập yờu cầu ta làm gỡ?
- HS quan sỏt hỡnh SGK, thảo luận, gọi HS nờu
- So sỏnh 7 x 4 = 4 x 8
- Kết luận: Thay đổi thứ tự cỏc thừa số thỡ tớch
khụng thay đổi
4 Củng cố, dặn dũ:
- Về nhà HS luyện tập thờm
- HS về nhà ụn bảng nhõn 7
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xột tiết học
- 2 HS thảo luận
Bài giải:
Số bụng hoa cắm trong 5 lọ là:
7 x 5 = 35 (bụng hoa) Đỏp số: 35 bụng hoa
a) 7 x 4 = 28
b) 4 x 7 = 28
- HS đọc
- 2 HS đọc
I Mục tiêu: :
- Chộp và trỡnh bày đỳng bài CT, khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
- Làm đỳng BT (2) b
- Điền đỳng 11 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng (BT 3)
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bảng phụ viết bảng chữ ở BT3
III Hoạt động dạy - học:
A.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết : hoa lựu đỏ nắng, lũ bướm, lơ
đãng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn tập chép:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 8- GV đọc đoạn chép trên bảng.
- Hướng dẫn HS nhận xét:
Những chữ nào trong bài viết hoa?Lời các nhân
vật được đặt sau những dấu câu gì?
- GV gạch chân những tiếng khó
2.2 Hướng dẫn HS chép bài vào vở:
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- Đọc, soát lỗi bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1:
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài (BT lựa
chọn chỉ làm 2b)
- Chốt lại lời giải đúng
3.2 Bài tập 2:
- Treo bảng phụ
- Chốt lại lời giải đúng
3.3 Học thuộc bảng chữ:
- Xoá những chữ đã viết ở cột 2
- Xoá hết bảng
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS học thuộc (theo đúng thứ tự) toàn bộ
39 tên chữ
- 2HS đọc lại đoạn chép
- HS đọc và viết tiếng khó
- HS nhìn SGK chép bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi cho nhau
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- Cả lớp làm vở BT
- 2HS lên bảng điền, đọc kết quả
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vở BT 11HS nối tiếp nhau lên điền cho đủ 11 chữ và tên chữ ở bảng phụ
- HS nhìn cột 3 đọc lại 11 chữ và tên chữ
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm)
Trang 9ThĨ dơc :
Bài 13 : ÔN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI
,TRÁI-TRÒ CHƠI “MÈO ĐUỔI CHUỘT”.
I MỤC TIÊU
- BiÕt ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng Yêu cầu HS biết và thực hiện được động tác cơ bản tương đối chính xác
- BiÕt c¸ch di chuyển hướng phải , trái có thái độ đúng và tinh thần tập luyện tích cực
- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột ” HS biết cách chơi – T/g trò chơi chủ động đúng luật
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNGTIÊN
- Địa điểm : sân trường , vệ sinh sạch , thoáng mát , bảo đảm an toàn
- Phương tiện :còi , kẻ vạch , D/C cho phần tập đi chuyển hướng (phải, trái).Cờ hiệu hoặc cọc
III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
2-3phút
2phút
1lần
10
-12phút
1) Phần mở đầu
- GV nhận lớp , phổ biến nội dung yếu cầu
bài
- GV cho HS đứng tại chỗ vỗ tay , hát
- Yêu cầu HS tích cực học tập
- Chạy chậm , vỗ tay theo nhịp hát
- Trò chơi “làm thêo hiệu lệnh”
- Khởi động xoay khớp cổ tay ,cổ chân ,đầu
gối , khớp hông , khớp vai theo nhịp hô 2 x 8
nhịp
2) Phần cơ bản
- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng
:
HS tập theo tổ hoặc nhóm
GV quan sát NX sửa sai
- Ôn đi chuyển hướng phải ,trái
Thø t 30/9/09
Trang 10- GV neõu teõn , laứm maóu , giụựi thieọu ủoọng taực
yeõu caàu HS laứm theo
Vụựi toỏc ủoọ taờng daàn OÂn ủi theo ủửụứng thaỳng
trửụực , roài mụựi ủi chuyeồn hửụựng
Khi taọp luyeọn neõn aựp duùng nhieàu hỡnh thửực khaực
nhau dửụựi daùng thi ủua , trỡnh dieón cho theõm phaàn
sinh ủoọng
GV quan saựt nhaộc nhụỷ nhaọn xeựt
Chụi troứ chụi “Meứo ủuoồi chuoọt”
-HS tham gia chụi chuỷ ủoọng ủuựng luaọt
3) Phaàn keỏt thuực :
- Caỷ lụựp ủi chaọm thaỷ loỷng , voó tay vaứ haựt
- GV heọ thoỏng baứi hoùc nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Daờn doứ :Veà nhaứ oõn chuyeồn hửụựng phaỷi traựi
chuaồn bũ baứi sau troứ chụi “ẹửựng ngoài theo
leọnh”
- GV hoõ “giaỷi taựn”, HS hoõ: “khoeỷ”
Luyện từ và câu:
Ôn về từ chỉ hoạt động , trạng thái , so sánh
I Mục tiêu:
- Biết thêm một kiểu so sánh sự vật với con người
- Tìm được các từ ngữ chỉ hoạt động trạng thái trong bài tập đọc "Trận bóng dưới lòng đường", trong bài tập làm văn cuối tuần 6 của em
II Đồ dùng dạy học:
- 4 băng giấy ( mỗi băng viết 1 câu thơ, khổ thơ ) ở BT1
- Bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi dầu bài
2 Hướng dẫn làm bài:
A KTBC:
Trang 11B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi dầu bài
2 Hướng dẫn làm bài:
a Bài tập 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào nháp
- GV gọi HS lên bảng làm bài Gạch
dưới ngững dòng thơ chứa hình ảnh so
sánh
- 4 HS lên bảng làm bài
a Trẻ em như búp trên cành
b Ngôi nhà như trẻ thơ
c Cây pơ mu in như người đứng canh
d Bà như quả ngọt chín rồi -> Cả lớp nhận xét
-> GV nhận xét chốt lại lời đúng
- GV nói thêm : Các hình ảnh so sánh
trong câu thơ này là so sánh giữa các sự
vật với con người
- HS chú ý nhge
- Cả lớp làm bài vào vở
b Bài tập 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
+ Các em cần tìm các từ ngữ chỉ
hoạtrường động chơi bóng của các bạn
nhỏ ở đoạn nào ?
- đoan 1 và gần hết đoạn 2
+ Cần tìm các từ ngữ chỉ thái độ của
Quang và các bạn khi vô tình gây ra tại
nạn cho cụ già ở đoạn nào ?
- Cuối đoạn 2, 3
- HS đọc thầm đoạn văn, trao đổi theo cặp để làm bài
-GV gọi HS lên bảng làm - 3- 4 HS lên bảng làm bài
-> Cả lớp nhận xét -> GV nhận xét, kết luận lời giải đúng a Chỉ hoạt động : cướp bóng, bấm
bong, dẫn bóng, chuyền bóng, dốc bóng, sút bóng, chúi
b Chỉ hoạt động : hoảng sợ, tái cả người Bài tập 3 :
- GV gọi Hs nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 Hs đọc yêu cầu của bài TLV cuối tuần 6
- GV gọi HS khá, giỏ đọc lại bài văn
của mình
- 1 HS đọc lại bài văn